
CHÍNH PHỦ
-------------
S : 96/BC-CPố
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
---------------------
Hà N i, ngày 25 tháng 5 năm 2009ộ
BÁO CÁO TÓM T TẮ
Đ án đ i m i tài chính giáo d c giai đo n 2009 - 2014ề ổ ớ ụ ạ
---------------------
Kính g i: Qu c h i.ử ố ộ
Th c hi n K t lu n s 20-KL/TW ngày 28 tháng 01 năm 2008 c a H i ngh l n th sáu Banự ệ ế ậ ố ủ ộ ị ầ ứ
Ch p hành Trung ng (khoá X), Chính ph đã xây d ng Đ án Đ i m i c ch tài chính giáo d cấ ươ ủ ự ề ổ ớ ơ ế ụ
giai đo n 2008 - 2012. Đ án đã đ c báo cáo B Chính tr ngày 05 tháng 3 năm 2009 và sau khiạ ề ượ ộ ị
ti p t c hoàn ch nh đã báo cáo y ban Th ng v Qu c h i ngày 13 tháng 5 năm 2009. Ti p thu chế ụ ỉ Ủ ườ ụ ố ộ ế ỉ
đ o c a y ban Th ng v Qu c h i, đ phù h p v i th i gian tri n khai th c t c a Đ án, Chínhạ ủ Ủ ườ ụ ố ộ ể ợ ớ ờ ể ự ế ủ ề
ph đã có t trình s 89/TTr-CP trình Qu c h i v Đ án Đ i m i c ch tài chính giáo d c giaiủ ờ ố ố ộ ề ề ổ ớ ơ ế ụ
đo n 2009 - 2014 vào ngày 20 tháng 5 năm 2009.ạ
Ngày 22 tháng 5 năm 2009, B Giáo d c và Đào t o đã có Báo cáo đánh giá tác đ ng c aộ ụ ạ ộ ủ
Đ án Đ i m i c ch tài chính giáo d c giai đo n 2009 - 2014 g i Qu c h i.ề ổ ớ ơ ế ụ ạ ử ố ộ
Trên c s hai báo cáo này và Đ án hoàn ch nh, Chính ph xin trình Qu c h i tóm t t Đơ ở ề ỉ ủ ố ộ ắ ề
án Đ i m i c ch tài chính giáo d c giai đo n 2009 - 2014 nh sau:ổ ớ ơ ế ụ ạ ư
I. S C N THI T Đ I M I C CH TÀI CHÍNH GIÁO D C Ự Ầ Ế Ổ Ớ Ơ Ế Ụ
Trong nh ng năm qua, m c dù đi u ki n đ t n c và ngân sách nhà n c còn nhi u khóữ ặ ề ệ ấ ướ ướ ề
khăn, Nhà n c v n quan tâm dành m t t l ngân sách đáng k đ đ u t cho giáo d c và đàoướ ẫ ộ ỷ ệ ể ể ầ ư ụ
t o. V i ngu n ngân sách đó, lĩnh v c giáo d c và đào t o đã đ t đ c nh ng k t qu đáng khíchạ ớ ồ ự ụ ạ ạ ượ ữ ế ả
l . Tuy nhiên, trong khi n n kinh t n c ta đã chuy n sang c ch th tr ng đ nh h ng xã h i chệ ề ế ướ ể ơ ế ị ườ ị ướ ộ ủ
nghĩa đ c h n 20 năm, đã hình thành các c s giáo d c ngoài công l p ngày m t tăng thì c chượ ơ ơ ở ụ ậ ộ ơ ế
tài chính c a giáo d c th c t v n ch a có thay đ i v ch t so v i th i kỳ kinh t k ho ch hoá t pủ ụ ự ế ẫ ư ổ ề ấ ớ ờ ế ế ạ ậ
trung, bao c p.ấ
Đ án đ i m i c ch tài chính giáo d c 2009-2014 trình Qu c h i đã phân tích sâu và ch rõề ổ ớ ơ ế ụ ố ộ ỉ
8 t n t i c a c ch tài chính giáo d c hi n nay và đó cũng chính là các b t h p lý mà Đ án ph iồ ạ ủ ơ ế ụ ệ ấ ợ ề ả
gi i quy t nh m đ t đ c 2 m c tiêu t ng quát c a Đ án là:ả ế ằ ạ ượ ụ ổ ủ ề
- Xây d ng c ch tài chính m i cho giáo d c, nh m huy đ ng ngày càng tăng và s d ngự ơ ế ớ ụ ằ ộ ử ụ
có hi u qu ngu n l c c a nhà n c và xã h i đ nâng cao ch t l ng và tăng quy mô giáo d c vàệ ả ồ ự ủ ướ ộ ể ấ ượ ụ
đào t o, đáp ng yêu c u c a s nghi p công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t n c, th c s coi phátạ ứ ầ ủ ự ệ ệ ệ ạ ấ ướ ự ự
tri n giáo d c là qu c sách hàng đ u.ể ụ ố ầ
- Xây d ng h th ng các chính sách đ ti n t i m i ng i ai cũng đ c h c hành v i n nự ệ ố ể ế ớ ọ ườ ượ ọ ớ ề
giáo d c có ch t l ng ngày càng cao.ụ ấ ượ
Th c t nhi u năm qua, ngành giáo d c c n c ph i đ i đ u v i 8 b t h p lý c a c chự ế ề ụ ả ướ ả ố ầ ớ ấ ợ ủ ơ ế
tài chính giáo d c sau đây:ụ
1. Ngành giáo d c không có đi u ki n đánh giá hi u qu chi c a nhà n c cho giáo d c,ụ ề ệ ệ ả ủ ướ ụ
các c quan qu n lý giáo d c và nhân dân không đánh giá đ c ch t l ng giáo d c trong t ngơ ả ụ ượ ấ ượ ụ ươ
quan v i chi c a nhà n c và ng i dân cho giáo d c, nh t là đào t o ngh nghi p:ớ ủ ướ ườ ụ ấ ạ ề ệ
- 74% ngân sách nhà n c dành cho giáo d c do các y ban nhân dân t nh qu n lý, 21 % doướ ụ Ủ ỉ ả
các B ngành khác qu n lý, B Giáo d c và Đào t o ch qu n lý 5%. Không có quy đ nh v ch độ ả ộ ụ ạ ỉ ả ị ề ế ộ
báo cáo s d ng ngân sách cho giáo d c do các đ a ph ng và B ngành khác qu n lý cho B Giáoử ụ ụ ị ươ ộ ả ộ
d c và Đào t o.ụ ạ
- Các tr ng không công khai cam k t ch t l ng giáo d c, không công b đánh giá th c tườ ế ấ ượ ụ ố ự ế
ch t l ng giáo d c c a c s giáo d c, không công b ngu n l c th c t c a nhà tr ng ph c vấ ượ ụ ủ ơ ở ụ ố ồ ự ự ế ủ ườ ụ ụ
đào t o (giáo viên, c s v t ch t, ch ng trình đào t o …), không công khai tài chính c a nhàạ ơ ở ậ ấ ươ ạ ủ
tr ng đ nhà n c và ng i dân d dàng ki m tra, giám sát.ườ ể ướ ườ ễ ể

2. Đ nh m c phân b ngân sách cho giáo d c ch a g n ch t v i các tiêu chí đ m b o ch tị ứ ổ ụ ư ắ ặ ớ ả ả ấ
l ng đào t o (đ i ngũ giáo viên, đi u ki n v c s v t ch t...), ch a làm rõ trách nhi m chia s chiượ ạ ộ ề ệ ề ơ ở ậ ấ ư ệ ẻ
phí đào t o gi a nhà n c và ng i h c giáo d c ngh nghi p, v c b n v n mang n ng tínhạ ữ ướ ườ ọ ở ụ ề ệ ề ơ ả ẫ ặ
bao c p và bình quân. Vi c xây d ng đ nh m c chi và phân b ngân sách cho giáo d c ch y u d aấ ệ ự ị ứ ổ ụ ủ ế ự
trên kinh nghi m. Vi c giao k ho ch thu chi ngân sách hàng năm ch a g n v i k ho ch phát tri nệ ệ ế ạ ư ắ ớ ế ạ ể
trung h n và dài h n c a ngành, gây khó khăn cho vi c ch đ ng s p x p th t u tiên th c hi nạ ạ ủ ệ ủ ộ ắ ế ứ ự ư ự ệ
các nhi m v , ch đ , chính sách và cân đ i gi a nhu c u chi v i kh năng ngu n l c tài chínhệ ụ ế ộ ố ữ ầ ớ ả ồ ự
công.
3. Trách nhi m c a các c quan qu n lý nhà n c v vi c s d ng kinh phí cho giáo d c tệ ủ ơ ả ướ ề ệ ử ụ ụ ừ
ngân sách và c a ng i dân (qua h c phí) sao cho hi u qu , góp ph n nâng cao ch t l ng và mủ ườ ọ ệ ả ầ ấ ượ ở
r ng quy mô giáo d c là không rõ ràng. Ng i đ ng đ u c s giáo d c n u s d ng kinh phí giáoộ ụ ườ ứ ầ ơ ở ụ ế ử ụ
d c không hi u qu , không quan tâm tho đáng đ n yêu c u nâng cao ch t l ng giáo d c, h uụ ệ ả ả ế ầ ấ ượ ụ ầ
nh không b ch tài gì. C quan qu n lý nhà n c các c p, n u phân b và s d ng ngân sách nhàư ị ế ơ ả ướ ấ ế ổ ử ụ
n c cho giáo d c không h p lý, không giám sát đ c hi u qu chi cho giáo d c, th c t h u nhướ ụ ợ ượ ệ ả ụ ự ế ầ ư
không b ch tài gì.ị ế
4. Trong 10 năm qua t năm 1999-2008:ừ
- T ng s n ph m n i đ a (danh nghĩa) bình quân đ u ng i n c ta tăng 4,7 l n (nămổ ả ẩ ộ ị ầ ườ ở ướ ầ
1999 là 3,6 tri u đ ng/ng i/năm, năm 2008 là 17 tri u đ ng/ng i/năm).ệ ồ ườ ệ ồ ườ
- L ng t i thi u theo quy đ nh c a nhà n c tăng 1,86 l n (năm 1998 làươ ố ể ị ủ ướ ầ
290.000đ/ng i/tháng, năm 2008 là 540.000đ/ng i/tháng).ườ ườ
- Ngân sách nhà n c chi cho giáo d c tăng 5,8 l n (ngân sách giáo d c năm 1999 làướ ụ ầ ụ
14.000 t đ ng, năm 2008 là 81.400 t đ ng).ỷ ồ ỷ ồ
- Quy mô h c sinh h c ngh , trung c p chuyên nghi p, sinh viên cao đ ng, đ i h c tăng 2,3ọ ọ ề ấ ệ ẳ ạ ọ
l n (năm 1998 có 1,84 tri u h c sinh h c ngh , sinh viên, năm 2008 là 4,3 tri u).ầ ệ ọ ọ ề ệ
- Ch s giá c tiêu dùng tăng g p 2 l n (1 tri u đ ng c a năm 2008 có s c mua hàng chỉ ố ả ấ ầ ệ ồ ủ ứ ỉ
t ng t ng 500.000đ năm 1998). ươ ươ
Nh ng khung h c phí 10 năm không thay đ i d n đ n h u qu t ng ngu n l c c a đ t n cư ọ ổ ẫ ế ậ ả ổ ồ ự ủ ấ ướ
huy đ ng cho giáo d c đào t o v n r t h n ch , nh h ng đ n ch t l ng đào t o, gây b t h p lýộ ụ ạ ẫ ấ ạ ế ả ưở ế ấ ượ ạ ấ ợ
thêm trong h th ng giáo d c:ệ ố ụ
- Năm 2006, chi bình quân cho 1 h c sinh, sinh viên n c ta là 723 USD (quy đ i s c muaọ ở ướ ổ ứ
t ng đ ng), ch b ng 1/4 c a Thái Lan (3.170 USD) và Malaysia (3.031 USD), b ng 1/8 c a Hànươ ươ ỉ ằ ủ ằ ủ
Qu c (5.733 USD), ch a b ng 1/10 c a Đ c (7.368), c a Nh t (7.789 USD) và ch b ng 1/16 c aố ư ằ ủ ứ ủ ậ ỉ ằ ủ
M (12.023 USD).ỹ
- Năm 2001, t ng thu h c phí t t c các c p giáo d c công l p t m m non đ n đ i h cổ ọ ở ấ ả ấ ụ ậ ừ ầ ế ạ ọ
chi m 8,2% t ng chi cho giáo d c (g m chi t ngân sách và t h c phí), năm 2005 là 7,3%, nămế ổ ụ ồ ừ ừ ọ
2006 là 6,7%, năm 2008 là 5,5% và n u khung h c phí hi n nay v n gi đ n 2011 thì t l này chế ọ ệ ẫ ữ ế ỷ ệ ỉ
còn 4%. T c là càng ngày đóng góp c a h c phí vào t ng chi đào t o các tr ng càng gi m, nămứ ủ ọ ổ ạ ở ườ ả
2011 ch b ng 1/2 năm 2001.ỉ ằ
- Do m t giá đ ng ti n, nên h c phí đ i h c 180.000 đ ng/tháng năm 2008 ch có giá trấ ồ ề ọ ạ ọ ồ ỉ ị
90.000 đ ng/tháng so v i năm 1998 khi khung h c phí đ c ban hành.ồ ớ ọ ượ
- Trong th i gian qua Nhà n c tăng l ng t i thi u t 290.000 đ ng/ ng i/tháng (nămờ ướ ươ ố ể ừ ồ ườ
1998) lên 540.000 đ ng/ng i/tháng (năm 2008), song yêu c u các tr ng gi i quy t ngu n trồ ườ ầ ườ ả ế ồ ả
l ng tăng lên này trong ngu n thu h c phí là ch y u, mà h c phí thì không tăng, nên các tr ngươ ồ ọ ủ ế ọ ườ
ph i dành t l trong t ng thu c a tr ng cho tr l ng ngày m t cao, ph n dành cho giáo trình, cả ỷ ệ ổ ủ ườ ả ươ ộ ầ ơ
s v t ch t ph c v gi ng d y ngày càng ít đi, nh h ng ngày càng l n đ n ch t l ng đào t o.ở ậ ấ ụ ụ ả ạ ả ưở ớ ế ấ ượ ạ
M t khác, đ có th đ m b o thu nh p t i thi u cho giáo viên, ph n nào h n ch vi c giáo viên gi iặ ể ể ả ả ậ ố ể ầ ạ ế ệ ỏ
chuy n ra các tr ng ngoài công l p d y ho c làm các công ty vì có thu nh p cao h n thì cácể ườ ậ ạ ặ ở ậ ơ
tr ng ph i tăng s l ng sinh viên, làm cho t l sinh viên/gi ng viên v n m c r t cao (30 - 50ườ ả ố ượ ỷ ệ ả ẫ ở ứ ấ
sinh viên, th m chí 100 sinh viên/gi ng viên), ng c l i v i yêu c u nâng cao ch t l ng đào t o vàậ ả ượ ạ ớ ầ ấ ượ ạ
đòi h i c a xã h i.ỏ ủ ộ
2

- V i m c h c phí đ i h c 180.000 đ ng/tháng, chi phí đào t o cho 4 năm ho c 5 năm h cớ ứ ọ ạ ọ ồ ạ ặ ọ
đ tr thành k s , c nhân, ng i h c ph i tr là 7,2 tri u đ n 9 tri u đ ng, trong khi ra tr ngể ở ỹ ư ử ườ ọ ả ả ệ ế ệ ồ ườ
ngay năm đ u tiên đi làm, thu nh p c a các k s , c nhân đã t 1,2 tri u đ ng đ n 3 tri uầ ậ ủ ỹ ư ử ừ ệ ồ ế ệ
đ ng/tháng, t c là 14,4 tri u đ n 36 tri u đ ng/năm. Có nghĩa là thu nh p ch t 3 đ n 8 thángồ ứ ệ ế ệ ồ ậ ỉ ừ ế
l ng sau khi ra tr ng đã b ng toàn b h c phí c a c quá trình đào t o.ươ ườ ằ ộ ọ ủ ả ạ
5. H c sinh thu c gia đình thu nh p th p, n u các vùng khó khăn đ c mi n gi m h cọ ộ ậ ấ ế ở ượ ễ ả ọ
phí. Tuy nhiên, n u h nghèo t i m c không dành đ c m i năm kho ng 600.000 đ n 700.000 đ ngế ọ ớ ứ ượ ỗ ả ế ồ
đ mua sách v , đ dùng h c t p, đ ng ph c, giày dép… cho con đi h c thì các em cũng không thể ở ồ ọ ậ ồ ụ ọ ể
t i tr ng. Vì v y, Đ án đ xu t ngoài vi c h tr ng i nghèo qua mi n h c phí, mà còn ph i trớ ườ ậ ề ề ấ ệ ỗ ợ ườ ễ ọ ả ợ
c p thêm ti n đ các h này có th đ a con đi h c.ấ ề ể ộ ể ư ọ
6. V i các h gia đình có thu nh p bình quân trên 1,5 tri u đ ng/ng i/tháng (6 tri uớ ộ ậ ệ ồ ườ ệ
đ ng/h 4 ng i/tháng) thì m c h c phí trung h c ph thông t i đa là 35.000 đ ng/tháng là r t th p,ồ ộ ườ ứ ọ ọ ổ ố ồ ấ ấ
d i kh năng chi tr c a h . N u có 2 con đi h c thì chi phí h c t p ch t ng đ ng 3,3% thuướ ả ả ủ ọ ế ọ ọ ậ ỉ ươ ươ
nh p c a gia đình. H có th đóng góp cao h n đ b t đi ph n bao c p c a nhà n c cho ng i thuậ ủ ọ ể ơ ể ớ ầ ấ ủ ướ ườ
nh p cao, mà dành ph n ngân sách đó h tr , chăm lo cho ng i nghèo. Song theo quy đ nh hi nậ ầ ỗ ợ ườ ị ệ
nay, tr ng cũng không th thu h c phí h n 35.000 đ ng/tháng.ườ ể ọ ơ ồ
7. Nhà n c th c hi n chính sách mi n gi m h c phí cho sinh viên di n chính sách, songướ ự ệ ễ ả ọ ệ
không bù đ p chi phí này cho các tr ng; mà các tr ng ph i t cân đ i t thu h c phí c a sinh viênắ ườ ườ ả ự ố ừ ọ ủ
khác. K t qu là n u nh n nhi u sinh viên di n chính sách bao nhiêu, th c hi n t t nhi m v chínhế ả ế ậ ề ệ ự ệ ố ệ ụ
tr c a ngành giáo d c bao nhiêu thì, tr ng càng g p khó khăn v tài chính b y nhiêu.ị ủ ụ ườ ặ ề ấ
8. Sinh viên s ph m đ c mi n đóng h c phí, song có m t s nh t đ nh sau khi ra tr ngư ạ ượ ễ ọ ộ ố ấ ị ườ
không làm vi c cho ngành giáo d c. Đi u này là m t s không công b ng, làm gi m hi u qu đ u tệ ụ ề ộ ự ằ ả ệ ả ầ ư
c a Nhà n c cho giáo d c.ủ ướ ụ
II. TÁM N I DUNG Đ I M I C CH TÀI CHÍNH GIÁO D CỘ Ổ Ớ Ơ Ế Ụ
Đ án đã trình bày chi ti t n i dung c a 8 nhóm gi i pháp đ i m i c ch tài chính giáo d c:ề ế ộ ủ ả ổ ớ ơ ế ụ
1. Đ i m i ph ng th c xây d ng và giao k ho ch ngân sách, c c u l i chi ngân sách nhàổ ớ ươ ứ ự ế ạ ơ ấ ạ
n c cho các m c tiêu c a giáo d c:ướ ụ ủ ụ
2. Xác đ nh trách nhi m và quy n h n h p lý c a các c quan qu n lý nhà n c trung ngị ệ ề ạ ợ ủ ơ ả ướ ươ
và đ a ph ng trong vi c l p và th c hi n k ho ch ngân sách giáo d c.ị ươ ệ ậ ự ệ ế ạ ụ
3. Xây d ng c ch thích h p đ huy đ ng các ngu n l c cho giáo d c:ự ơ ế ợ ể ộ ồ ự ụ
4. Đ i m i chính sách h c phí và h tr ng i h c:ổ ớ ọ ỗ ợ ườ ọ
5. Chính sách đ i v i giáo viên:ố ớ
6. Trách nhi m c a các c s giáo d c trong qu n lý tài chính:ệ ủ ơ ở ụ ả
7. Giám sát tài chính giáo d c:ụ
8. Xác đ nh h c phí và h tr c a nhà n c và đ a ph ng:ị ọ ỗ ợ ủ ướ ị ươ
Đ c ch tài chính giáo d c th c s có vai trò đ m b o và t o đ ng l c cho giáo d c trongể ơ ế ụ ự ự ả ả ạ ộ ự ụ
10 năm t i, c n tri n khai t t c 8 nhóm giái pháp đ i m i c ch tài chính giáo d c, trong đó 7ớ ầ ể ấ ả ổ ớ ơ ế ụ
nhóm gi i pháp ch y u liên quan đ n vi c làm nh th nào, ch có gi i pháp th 8 liên quan đ nả ủ ế ế ệ ư ế ỉ ả ứ ế
xác đ nh m c h c phí và h tr c a Nhà n c cho ng i h c. Sau đây Chính ph xin báo cáo Qu cị ứ ọ ỗ ợ ủ ướ ườ ọ ủ ố
h i sâu h n v n i dung này: ộ ơ ề ộ
M c h c phí đ c phân bi t gi a ch ng trình đào t o đ i trà (ch ng trình đ t m c ch tứ ọ ượ ệ ữ ươ ạ ạ ươ ạ ứ ấ
l ng c n thi t t i thi u) và ch ng trình đào t o ch t l ng cao.ượ ầ ế ố ể ươ ạ ấ ượ
Nguyên t c xác đ nh h c phí:ắ ị ọ
- H c phí c a các tr ng m m non và ph thông công l p đ i trà: ọ ủ ườ ầ ổ ậ ạ
Đ i v i giáo d c m m non và giáo d c ph thông (trung h c c s , trung h c ph thông)ố ớ ụ ầ ụ ổ ọ ơ ở ọ ổ
h c phí không là gánh n ng tài chính đ i v i gia đình ng i h c, mà luôn là kh thi. Đi u này đ cọ ặ ố ớ ườ ọ ả ề ượ
b o đ m khi h c phí và các kho n chi c n thi t khác cho vi c h c t p không v t quá 6% thu nh pả ả ọ ả ầ ế ệ ọ ậ ượ ậ
bình quân c a h gia đình. ủ ộ
3

- H c phí đ i v i giáo d c ngh nghi p t b c s c p đ n b c trung c p, cao đ ng và đ iọ ố ớ ụ ề ệ ừ ậ ơ ấ ế ậ ấ ẳ ạ
h c th c hi n theo nguyên t c chia s chi phí gi a nhà n c và ng i h c, h c phí ph i đ m b oọ ự ệ ắ ẻ ữ ướ ườ ọ ọ ả ả ả
bù đ p chi phí ti n l ng, t ng b c đ m b o chi th ng xuyên t i thi u c a các nhóm ngành đàoắ ề ươ ừ ướ ả ả ườ ố ể ủ
t o. Đây là yêu c u c a Ngh quy t H i ngh Trung ng 6 (khoá X), v hoàn thi n th ch kinh tạ ầ ủ ị ế ộ ị ươ ề ệ ể ế ế
th tr ng n c ta trong giai đo n hi n nay.ị ườ ở ướ ạ ệ
Theo nguyên t c trên, h c phí bình quân c a các t nh cho giáo d c m m non và ph thôngắ ọ ủ ỉ ụ ầ ổ
công l p các t nh trong c n c đã đ c trình bày Đ án. V i các h dân có thu nh p r t th p,ậ ở ỉ ả ướ ượ ở ề ớ ộ ậ ấ ấ
n u 6% thu nh p ch a b o đ m chi đ cho các nhu c u nh d ng c h c t p, sách giáo khoa, qu nế ậ ư ả ả ủ ầ ư ụ ụ ọ ậ ầ
áo đ ng ph c, đi l i t i thi u... thì đ c Nhà n c h tr thêm, ngoài vi c mi n h c phí.ồ ụ ạ ố ể ượ ướ ỗ ợ ệ ễ ọ
Theo nguyên t c h c phí phù h p v i kh năng chi tr , trong m t t nh có các vùng có m cắ ọ ợ ớ ả ả ộ ỉ ứ
thu nh p khác nhau có th có m c h c phí khác nhau. Sau đây là ví d m c h c phí cho các h dânậ ể ứ ọ ụ ứ ọ ộ
có thu nh p khác nhau m t t nh có thu nh p bình quân toàn t nh là 700.000 đ ng/ng i/thángậ ở ộ ỉ ậ ỉ ồ ườ
t ng đ ng thu nh p m t t nh đ ng b ng năm 2008, v i 3 vùng dân c : vùng đô th (thu nh pươ ươ ậ ở ộ ỉ ồ ằ ớ ư ị ậ
bình quân 800.000 đ ng/ng i/tháng), vùng các huy n đ ng b ng (thu nh p bình quân 650.000ồ ườ ệ ồ ằ ậ
đ ng/ng i/tháng), vùng các huy n mi n núi (thu nh p bình quân 400.000 đ ng/ng i/tháng). ồ ườ ệ ề ậ ồ ườ
Đ i v i vùng đô th c a đ a ph ng nói trên, thu nh p bình quân là 800.000ố ớ ị ủ ị ươ ậ
đ ng/ng i/tháng. T c là đa s ng i dân có thu nh p t m c này tr lên và ng v i nó là m c h cồ ườ ứ ố ườ ậ ừ ứ ở ứ ớ ứ ọ
phí 35.000 đ ng/tháng. V nguyên t c ng i có thu nh p h n 800.000 đ ng/tháng s ph i đóng h cồ ề ắ ườ ậ ơ ồ ẽ ả ọ
phí cao h n 35.000 đ ng/tháng. Ví d thu nh p 850.000 đ ng/tháng thì ph i đóng h c phí là 41.000ơ ồ ụ ậ ồ ả ọ
đ ng/tháng. Tuy nhiên, vì s ng i có thu nh p cao trên trung bình không nhi u, và đ đ n gi n choồ ố ườ ậ ề ể ơ ả
vi c thu h c phí, thì nh ng ng i có thu nh p cao h n m c trung bình 800.000 đ ng/tháng cũng chệ ọ ữ ườ ậ ơ ứ ồ ỉ
đóng h c phí nh ng i có m c thu nh p 800.000 đ ng/tháng. T c là ng i đi h c đ c l i h n,ọ ư ườ ứ ậ ồ ứ ườ ọ ượ ợ ơ
còn Nhà n c thì thu đ c ít h n là kh năng các h có th đóng góp cho vi c h c t p c a con emướ ượ ơ ả ộ ể ệ ọ ậ ủ
trong kh năng chi tr bình th ng (6% thu nh p) c a h . Nh v y, v i vùng đô th , m c h c phí cả ả ườ ậ ủ ọ ư ậ ớ ị ứ ọ ơ
b n cho đa s h c sinh là 35.000 đ ng/tháng.ả ố ọ ồ
Nh ng đ i v i nh ng h gia đình có thu nh p d i m c trung bình 800.000ư ố ớ ữ ộ ậ ướ ứ
đ ng/tháng/ng i t i 650.000 đ ng/tháng/ng i đ u ch đóng m t m c h c phí đ c gi m là 17.000ồ ườ ớ ồ ườ ề ỉ ộ ứ ọ ượ ả
đ ng/tháng, t ng ng v i thu nh p 650.000 đ ng/tháng. Vào đ u năm h c, h gia đình nào choồ ươ ứ ớ ậ ồ ầ ọ ộ
r ng con mình x ng đáng h ng ch đ h c phí 17.000 đ ng/tháng thì làm đ n xin gi m h c phíằ ứ ưở ế ộ ọ ồ ơ ả ọ
n p cho tr ng và ch đóng trong 3 tháng đ u m c này. Trong tháng sau đó gia đình l y xác nh nộ ườ ỉ ầ ứ ấ ậ
c a đ a ph ng là thu nh p bình quân c a gia đình là d i 800.000 đ ng/tháng/ng i đ n 650.000ủ ị ươ ậ ủ ướ ồ ườ ế
đ ng/tháng/ng i. N u gia đình không trình đ c gi y xác nh n thì ph i đóng h c phí m cồ ườ ế ượ ấ ậ ả ọ ở ứ
35.000d/tháng. Còn n u gia đình có xác nh n là thu nh p d i 650.000 đ ng/tháng/ng i thì khôngế ậ ậ ướ ồ ườ
ph i đóng h c phí. ả ọ
khu v c đ ng b ng m c h c phí ph bi n cho đa s h c sinh là 17.000 đ ng/tháng v iỞ ự ồ ằ ứ ọ ổ ế ố ọ ồ ớ
m c thu nh p t 650.000 đ ng/tháng tr lên. Ng i có thu nh p d i 650.000 đ ng/tháng t iứ ậ ừ ồ ở ườ ậ ướ ồ ớ
508.000 đ ng/tháng thì đ c mi n h c phí. Còn d i 508.000 đ ng/tháng thì đ c h tr 13.000ồ ượ ễ ọ ướ ồ ượ ỗ ợ
đ ng/thángồ
Đ i v i huy n mi n núi có thu nh p bình quân 400.000 đ ng/tháng thì th c t s mi n h cố ớ ệ ề ậ ồ ự ế ẽ ễ ọ
phí cho t t c h c sinh, ngoài ra đa s còn đ c h tr 13.000 đ ng/tháng, m t s ít đ c h trấ ả ọ ố ượ ỗ ợ ồ ộ ố ượ ỗ ợ
50.000 đ ng/tháng đ giúp gia đình mua sách, v , đ dùng h c t p cho các em (ngoài 6% thu nh pồ ể ở ồ ọ ậ ậ
các gia đình đã dành cho vi c này). ệ
Th c hi n nguyên t c chi phi h c t p không v t quá 6% thu nh p c a h gia đình, v i m cự ệ ắ ọ ậ ượ ậ ủ ộ ớ ứ
thu nh p bình quân d báo cho các t nh vào năm 2010, ta có h c phí bình quân các t nh nh sau:ậ ự ỉ ọ ỉ ư
Thu nh pậ
bình quân
đ u ng iầ ườ
/tháng
Lai Châu Đi n BiênệThanh Hóa Kon Tum Sóc Trăng Hà N iộ
503.000đ 562.000đ 728.000đ 820.000đ 913.000đ 1.936.000đ
H c phí bìnhọ
quân/tháng
-12.000đ
(h tr )ỗ ợ -5.000đ
(h tr )ỗ ợ 15.000đ 26.000đ 38.000đ 160.000đ
Theo đó, Lai Châu m i cháu đi h c đ c Nhà n c h tr 12.000 đ ng/tháng đ gia đìnhở ỗ ọ ượ ướ ỗ ợ ồ ể
có th mua sách v , c p giày dép, đ ng ph c đi h c v i m c bình quân 72.000 đ ng/tháng/h cể ở ặ ồ ụ ọ ớ ứ ồ ọ
4

sinh. Hà N i có thu nh p bình quân 1,936 tri u đ ng/ng i/tháng hay 7,744 tri u đ ng/h 4ộ ậ ệ ồ ườ ệ ồ ộ
ng i/tháng thì m c h c phí là 160.000 đ ng/tháng.ườ ứ ọ ồ
- H c phí c a các tr ng ph thông chuyên và các tr ng dân t c n i trú:ọ ủ ườ ổ ườ ộ ộ
Các tr ng ph thông chuyên là c s giáo d c đ đào t o nhân tài c a các đ a ph ng.ườ ổ ơ ở ụ ể ạ ủ ị ươ
Các tr ng đ c đ u t cao t ngân sách và v n đ ng xã h i tài tr đ các em có đi u ki n h cườ ượ ầ ư ừ ậ ộ ộ ợ ể ề ệ ọ
t p, rèn luy n đ c bi t t t. M c h c phí các tr ng ph thông chuyên th c hi n theo quy đ nhậ ệ ặ ệ ố ứ ọ ở ườ ổ ự ệ ị
chung c a đ a ph ng, không cao h n các tr ng ph thông đ i trà khác trên đ a bàn.ủ ị ươ ơ ườ ổ ạ ị
Các tr ng dân t c n i trú đ c Nhà n c đ u t , h tr hoàn toàn chi phí ho t đ ng, ng iườ ộ ộ ượ ướ ầ ư ỗ ợ ạ ộ ườ
h c không ph i đọ ả óng h c phí.ọ
- H c phí c a các c s đọ ủ ơ ở ào t o công l p: các tr ng ngh , trung c p chuyên nghi p, caoạ ậ ườ ề ấ ệ
đ ng, đ i h c công l p đ c xác đ nh m c thu h c phí theo nhóm ngành ngh đẳ ạ ọ ậ ượ ị ứ ọ ề ào t o trong khungạ
h c phí quy đ nh c a Chính ph .ọ ị ủ ủ
Khung h c phí đ i h c tr n và khung h c phí c a trung c p ngh , cao đ ng ngh tr n c aọ ạ ọ ầ ọ ủ ấ ề ẳ ề ầ ủ
các nhóm ngành đào t o giai đo n 2010 - 2014 d ki n nh sau:ạ ạ ự ế ư
Khung h c phí đ i h c tr n c a các nhóm ngành đọ ạ ọ ầ ủ ào t oạ
đ i trà giai đo n 2009 – 2014ạ ạ
Đ n v : Nghìn đ ng/tháng/sinh viênơ ị ồ
Nhóm ngành Năm
2008
Năm
2009
Năm
2010
Năm
2011
Năm
2012
Năm
2013
Năm
2014
1. Khoa h c xã h i, kinhọ ộ
t , lu tế ậ 180 255 290 350 410 480 550
2. K thu t, công nghỹ ậ ệ 180 255 310 390 480 560 650
3. Khoa h c t nhiênọ ự 180 255 310 390 480 560 650
4. Nông - lâm - thu s nỷ ả 180 255 290 350 410 480 550
5. Y d cượ 180 255 340 450 560 680 800
6. Th d c th thao, nghể ụ ể ệ
thu tậ180 255 310 390 480 560 650
7. S ph mư ạ 280 330 380 440 500
Khung h c phí c a trung c p ngh và cao đ ng ngh tr n ọ ủ ấ ề ẳ ề ầ
c a các nhóm ngh đào t o đ i trà giai đo n 2010 - 2014ủ ề ạ ạ ạ
Đ n v : Nghìn đ ng/tháng/h c sinhơ ị ồ ọ
Nhóm ngành Năm
2008
Năm
2009
Năm
2010
Năm
2011
Năm
2012
Năm
2013
Năm
2014
1. Kh i thăm dò đ a ch t,ố ị ấ
thu văn, khí t ngỷ ượ 120 170 270 370 470 580 700
2. Kh i hàng h iố ả 120 170 260 340 420 500 610
3. Kh i y t , d cố ế ượ 120 170 250 330 410 490 580
4. Kh i c khí luy n kim, kố ơ ệ ỹ
thu t nhi t và đi n, k thu tậ ệ ệ ỹ ậ
xây d ngự
120 170 240 320 400 480 560
5. Kh i công ngh l ng th cố ệ ươ ự
và th c ph m ự ẩ 120 170 230 310 380 460 540
6. Kh i k thu t b o qu n vàố ỹ ậ ả ả
v t t hàng hoáậ ư 120 170 230 300 380 460 530
7. Kh i văn hoá, th thao - duố ể
l chị120 170 230 300 380 460 520
8. Kh i k thu t đi n t , b uố ỹ ậ ệ ử ư
chính vi n thôngễ120 170 230 300 370 430 500
5

