CHÍNH PH
-------------
S : 96/BC-CP
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p - T do - H nh phúc
---------------------
Hà N i, ngày 25 tháng 5 năm 2009
BÁO CÁO TÓM T T
Đ án đ i m i tài chính giáo d c giai đo n 2009 - 2014
---------------------
Kính g i: Qu c h i.
Th c hi n K t lu n s 20-KL/TW ngày 28 tháng 01 năm 2008 c a H i ngh l n th sáu Ban ế
Ch p hành Trung ng (khoá X), Chính ph đã xây d ng Đ án Đ i m i c ch tài chính giáo d c ươ ơ ế
giai đo n 2008 - 2012. Đ án đã đ c báo cáo B Chính tr ngày 05 tháng 3 năm 2009 sau khi ượ
ti p t c hoàn ch nh đã báo cáo y ban Th ng v Qu c h i ngày 13 tháng 5 năm 2009. Ti p thu chế ườ ế
đ o c a y ban Th ng v Qu c h i, đ phù h p v i th i gian tri n khai th c t c a Đ án, Chính ườ ế
ph đã t trình s 89/TTr-CP trình Qu c h i v Đ án Đ i m i c ch tài chính giáo d c giai ơ ế
đo n 2009 - 2014 vào ngày 20 tháng 5 năm 2009.
Ngày 22 tháng 5 năm 2009, B Giáo d c Đào t o đã Báo cáo đánh giá tác đ ng c a
Đ án Đ i m i c ch tài chính giáo d c giai đo n 2009 - 2014 g i Qu c h i. ơ ế
Trên c s hai báo cáo này Đ án hoàn ch nh, Chính ph xin trình Qu c h i tóm t t Đơ
án Đ i m i c ch tài chính giáo d c giai đo n 2009 - 2014 nh sau: ơ ế ư
I. S C N THI T Đ I M I C CH TÀI CHÍNH GIÁO D C Ơ
Trong nh ng năm qua, m c đi u ki n đ t n c ngân sách nhà n c còn nhi u khó ướ ướ
khăn, Nhà n c v n quan m dành m t t l ngân sách đáng k đ đ u t cho giáo d c đàoướ ư
t o. V i ngu n ngân sách đó, lĩnh v c giáo d c đào t o đã đ t đ c nh ng k t qu đáng khích ượ ế
l . Tuy nhiên, trong khi n n kinh t n c ta đã chuy n sang c ch th tr ng đ nh h ng xã h i ch ế ướ ơ ế ườ ướ
nghĩa đ c h n 20 năm, đã hình thành các c s giáo d c ngoài công l p ngày m t tăng thì c chượ ơ ơ ơ ế
tài chính c a giáo d c th c t v n ch a có thay đ i v ch t so v i th i kỳ kinh t k ho ch hoá t p ế ư ế ế
trung, bao c p.
Đ án đ i m i c ch tài chính giáo d c 2009-2014 trình Qu c h i đã phân tích sâu và ch ơ ế
8 t n t i c a c ch tài chính giáo d c hi n nay đó cũng chính các b t h p Đ án ph i ơ ế
gi i quy t nh m đ t đ c 2 m c tiêu t ng quát c a Đ án là: ế ượ
- Xây d ng c ch tài chính m i cho giáo d c, nh m huy đ ng ngày càng tăng s d ng ơ ế
hi u qu ngu n l c c a nhà n ch i đ nâng cao ch t l ngtăng quy mô giáo d c và ướ ượ
đào t o, đáp ng yêu c u c a s nghi p công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t n c, th c s coi phát ướ
tri n giáo d c là qu c sách hàng đ u.
- Xây d ng h th ng các chính sách đ ti n t i m i ng i ai cũng đ c h c hành v i n n ế ườ ượ
giáo d c có ch t l ng ngày càng cao. ượ
Th c t nhi u năm qua, ngành giáo d c c n c ph i đ i đ u v i 8 b t h p c a c ch ế ướ ơ ế
tài chính giáo d c sau đây:
1. Ngành giáo d c không đi u ki n đánh giá hi u qu chi c a nhà n c cho giáo d c, ướ
các c quan qu n giáo d c nhân dân không đánh giá đ c ch t l ng giáo d c trong t ngơ ượ ượ ươ
quan v i chi c a nhà n c và ng i dân cho giáo d c, nh t là đào t o ngh nghi p: ướ ườ
- 74% ngân sách nhà n c dành cho giáo d c do các y ban nhân dân t nh qu n lý, 21 % doướ
các B ngành khác qu n lý, B Giáo d c Đào t o ch qu n 5%. Không quy đ nh v ch đ ế
báo cáo s d ng ngân sách cho giáo d c do các đ a ph ng và B ngành khác qu n lý cho B Giáo ươ
d c và Đào t o.
- Các tr ng không công khai cam k t ch t l ng giáo d c, không công b đánh giá th c tườ ế ượ ế
ch t l ng giáo d c c a c s giáo d c, không công b ngu n l c th c t c a nhà tr ng ph c v ượ ơ ế ườ
đào t o (giáo viên, c s v t ch t, ch ng trình đào t o …), không ng khai tài chính c a nhà ơ ươ
tr ng đ nhà n c và ng i dân d dàng ki m tra, giám sát.ườ ướ ườ
2. Đ nh m c phân b ngân sách cho giáo d c ch a g n ch t v i các tiêu chí đ m b o ch t ư
l ng đào t o (đ i ngũ giáo viên, đi u ki n v c s v t ch t...), ch a làm rõ trách nhi m chia s chiượ ơ ư
phí đào t o gi a nhà n c ng i h c giáo d c ngh nghi p, v c b n v n mang n ng tính ướ ườ ơ
bao c p và bình quân. Vi c xây d ng đ nh m c chi và phân b ngân sách cho giáo d c ch y u d a ế
trên kinh nghi m. Vi c giao k ho ch thu chi ngân sách hàng năm ch a g n v i k ho ch phát tri n ế ư ế
trung h n dài h n c a ngành, gây khó khăn cho vi c ch đ ng s p x p th t u tiên th c hi n ế ư
các nhi m v , ch đ , chính sách cân đ i gi a nhu c u chi v i kh năng ngu n l c tài chính ế
công.
3. Trách nhi m c a các c quan qu n lý nhà n c v vi c s d ng kinh phí cho giáo d c t ơ ướ
ngân sáchc a ng i dân (qua h c phí) sao cho hi u qu , góp ph n nâng cao ch t l ng m ườ ượ
r ng quy giáo d c không ràng. Ng i đ ng đ u c s giáo d c n u s d ng kinh pgiáo ư ơ ế
d c không hi u qu , không quan tâm tho đáng đ n yêu c u nâng cao ch t l ng giáo d c, h u ế ượ
nh không b ch tài gì. C quan qu n lý nhà n c các c p, n u phân b s d ng ngân sách nhàư ế ơ ướ ế
n c cho giáo d c không h p lý, không giám sát đ c hi u qu chi cho giáo d c, th c t h u nhướ ượ ế ư
không b ch tài gì. ế
4. Trong 10 năm qua t năm 1999-2008:
- T ng s n ph m n i đ a (danh nghĩa) bình quân đ u ng i n c ta tăng 4,7 l n (năm ườ ướ
1999 là 3,6 tri u đ ng/ng i/năm, năm 2008 là 17 tri u đ ng/ng i/năm). ườ ườ
- L ng t i thi u theo quy đ nh c a nhà n c tăng 1,86 l n (năm 1998 ươ ướ
290.000đ/ng i/tháng, năm 2008 là 540.000đ/ng i/tháng).ườ ườ
- Ngân sách nhà n c chi cho giáo d c tăng 5,8 l n (ngân ch giáo d c năm 1999 ướ
14.000 t đ ng, năm 2008 là 81.400 t đ ng).
- Quyh c sinh h c ngh , trung c p chuyên nghi p, sinh viên cao đ ng, đ i h c tăng 2,3
l n (năm 1998 có 1,84 tri u h c sinh h c ngh , sinh viên, năm 2008 là 4,3 tri u).
- Ch s giá c tiêu dùng tăng g p 2 l n (1 tri u đ ng c a m 2008 s c mua hàng ch
t ng t ng 500.000đ năm 1998). ươ ươ
Nh ng khung h c phí 10 năm không thay đ i d n đ n h u qu t ng ngu n l c c a đ t n cư ế ướ
huy đ ng cho giáo d c đào t o v n r t h n ch , nh h ng đ n ch t l ng đào t o, gây b t h p ế ưở ế ượ
thêm trong h th ng giáo d c:
- Năm 2006, chi bình quân cho 1 h c sinh, sinh viên n c ta là 723 USD (quy đ i s c mua ướ
t ng đ ng), ch b ng 1/4 c a Thái Lan (3.170 USD) Malaysia (3.031 USD), b ng 1/8 c a Hànươ ươ
Qu c (5.733 USD), ch a b ng 1/10 c a Đ c (7.368), c a Nh t (7.789 USD) ch b ng 1/16 c a ư
M (12.023 USD).
- Năm 2001, t ng thu h c phí t t c các c p giáo d c công l p t m m non đ n đ i h c ế
chi m 8,2% t ng chi cho giáo d c (g m chi t ngân sách t h c phí), năm 2005 7,3%, nămế
2006 6,7%, năm 2008 5,5% n u khung h c phí hi n nay v n gi đ n 2011 thì t l này chế ế
còn 4%. T c là càng ngày đóng góp c a h c phí vào t ng chi đào t o các tr ng càng gi m, năm ườ
2011 ch b ng 1/2 năm 2001.
- Do m t giá đ ng ti n, nên h c phí đ i h c 180.000 đ ng/tháng m 2008 ch giá tr
90.000 đ ng/tháng so v i năm 1998 khi khung h c phí đ c ban hành. ượ
- Trong th i gian qua Nhà n c tăng l ng t i thi u t 290.000 đ ng/ ng i/tháng (năm ướ ươ ườ
1998) lên 540.000 đ ng/ng i/tháng (năm 2008), song yêu c u các tr ng gi i quy t ngu n tr ườ ườ ế
l ng tăng lên này trong ngu n thu h c phí ch y u, h c phí thì không tăng, nên các tr ngươ ế ườ
ph i dành t l trong t ng thu c a tr ng cho tr l ng ngày m t cao, ph n dành cho giáo trình, c ườ ươ ơ
s v t ch t ph c v gi ng d y ngày càng ít đi, nh h ng ngày càng l n đ n ch t l ng đào t o. ưở ế ượ
M t khác, đ th đ m b o thu nh p t i thi u cho giáo viên, ph n nào h n ch vi c giáo viên gi i ế
chuy n ra các tr ng ngoài công l p d y ho c làm c công ty thu nh p cao h n thì các ườ ơ
tr ng ph i tăng s l ng sinh viên, làm cho t l sinh viên/gi ng viên v n m c r t cao (30 - 50ườ ượ
sinh viên, th m chí 100 sinh viên/gi ng viên), ng c l i v i yêu c u nâng cao ch t l ng đào t o và ượ ượ
đòi h i c a xã h i.
2
- V i m c h c phí đ i h c 180.000 đ ng/tháng, chi phí đào t o cho 4 năm ho c 5 năm h c
đ tr thành k s , c nhân, ng i h c ph i tr 7,2 tri u đ n 9 tri u đ ng, trong khi ra tr ng ư ườ ế ườ
ngay năm đ u tiên đi làm, thu nh p c a c k s , c nhân đã t 1,2 tri u đ ng đ n 3 tri u ư ế
đ ng/tháng, t c 14,4 tri u đ n 36 tri u đ ng/năm. nghĩa thu nh p ch t 3 đ n 8 tháng ế ế
l ng sau khi ra tr ng đã b ng toàn b h c phí c a c quá trình đào t o.ươ ườ
5. H c sinh thu c gia đình thu nh p th p, n u các vùng khó khăn đ c mi n gi m h c ế ượ
phí. Tuy nhiên, n u h nghèo t i m c không dành đ c m i năm kho ng 600.000 đ n 700.000 đ ngế ượ ế
đ mua sách v , đ dùng h c t p, đ ng ph c, giày dép… cho con đi h c thì các em cũng không th
t i tr ng. v y, Đ án đ xu t ngoài vi c h tr ng i nghèo qua mi n h c phí, còn ph i tr ườ ườ
c p thêm ti n đ các h này có th đ a con đi h c. ư
6. V i các h gia đình thu nh p bình quân trên 1,5 tri u đ ng/ng i/tháng (6 tri u ườ
đ ng/h 4 ng i/tháng) thì m c h c phí trung h c ph thông t i đa là 35.000 đ ng/tháng là r t th p, ườ
d i kh năng chi tr c a h . N u 2 con đi h c thì chi phí h c t p ch t ng đ ng 3,3% thuướ ế ươ ươ
nh p c a gia đình. H có th đóng góp cao h n đ b t đi ph n bao c p c a nhà n c cho ng i thu ơ ướ ườ
nh p cao, dành ph n ngân sách đó h tr , chăm lo cho ng i nghèo. Song theo quy đ nh hi n ườ
nay, tr ng cũng không th thu h c phí h n 35.000 đ ng/tháng.ườ ơ
7. Nhà n c th c hi n chính sách mi n gi m h c phí cho sinh viên di n chính sách, songướ
không bù đ p chi phí này cho các tr ng; mà các tr ng ph i t cân đ i t thu h c phí c a sinh viên ườ ườ
khác. K t qu n u nh n nhi u sinh viên di n chínhch bao nhiêu, th c hi n t t nhi m v chínhế ế
tr c a ngành giáo d c bao nhiêu thì, tr ng càng g p khó khăn v tài chính b y nhiêu. ườ
8. Sinh viên s ph m đ c mi n đóng h c phí, song m t s nh t đ nh sau khi ra tr ngư ượ ườ
không làm vi c cho ngành giáo d c. Đi u này là m t s không công b ng, làm gi m hi u qu đ u t ư
c a Nhà n c cho giáo d c. ướ
II. TÁM N I DUNG Đ I M I C CH TÀI CHÍNH GIÁO D C Ơ
Đ án đã trình bày chi ti t n i dung c a 8 nhóm gi i pháp đ i m i c ch tài chính giáo d c: ế ơ ế
1. Đ i m i ph ng th c xây d ng và giao k ho ch ngân sách, c c u l i chi ngân sách nhà ươ ế ơ
n c cho các m c tiêu c a giáo d c:ướ
2. Xác đ nh trách nhi mquy n h n h p lý c a các c quan qu n lý nhà n c trung ng ơ ướ ươ
và đ a ph ng trong vi c l p và th c hi n k ho ch ngân sách giáo d c. ươ ế
3. Xây d ng c ch thích h p đ huy đ ng các ngu n l c cho giáo d c: ơ ế
4. Đ i m i chính sách h c phí và h tr ng i h c: ườ
5. Chính sách đ i v i giáo viên:
6. Trách nhi m c a các c s giáo d c trong qu n lý tài chính: ơ
7. Giám sát tài chính giáo d c:
8. Xác đ nh h c phí và h tr c a nhà n c và đ a ph ng: ướ ươ
Đ c ch tài chính giáo d c th c s có vai trò đ m b o và t o đ ng l c cho giáo d c trong ơ ế
10 năm t i, c n tri n khai t t c 8 nhóm giái pháp đ i m i c ch tài chính giáo d c, trong đó 7 ơ ế
nhóm gi i pháp ch y u liên quan đ n vi c làm nh th nào, ch gi i pháp th 8 liên quan đ n ế ế ư ế ế
xác đ nh m c h c phí và h tr c a Nhà n c cho ng i h c. Sau đây Chính ph xin báo cáo Qu c ướ ườ
h i sâu h n v n i dung này: ơ
M c h c phí đ c phân bi t gi a ch ng trình đào t o đ i trà (ch ng trình đ t m c ch t ượ ươ ươ
l ng c n thi t t i thi u) và ch ng trình đào t o ch t l ng cao.ượ ế ươ ượ
Nguyên t c xác đ nh h c phí:
- H c phí c a các tr ng m m non và ph thông công l p đ i trà: ườ
Đ i v i giáo d c m m non giáo d c ph thông (trung h c c s , trung h c ph thông) ơ
h c phí không gánh n ng tài chính đ i v i gia đình ng i h c, luôn kh thi. Đi u này đ c ườ ượ
b o đ m khi h c phí và các kho n chi c n thi t khác cho vi c h c t p không v t quá 6% thu nh p ế ượ
bình quân c a h gia đình.
3
- H c phí đ i v i giáo d c ngh nghi p t b c s c p đ n b c trung c p, cao đ ng đ i ơ ế
h c th c hi n theo nguyên t c chia s chi phí gi a n n c ng i h c, h c phí ph i đ m b o ướ ườ
đ p chi phí ti n l ng, t ng b c đ m b o chi th ng xuyên t i thi u c a các nhóm ngành đào ươ ướ ườ
t o. Đây yêu c u c a Ngh quy t H i ngh Trung ng 6 (khoá X), v hoàn thi n th ch kinh t ế ươ ế ế
th tr ng n c ta trong giai đo n hi n nay. ườ ướ
Theo nguyên t c trên, h c phí bình quân c a các t nh cho giáo d c m m non ph thông
công l p các t nh trong c n c đã đ c trình bày Đ án. V i các h dân thu nh p r t th p, ướ ượ
n u 6% thu nh p ch a b o đ m chi đ cho các nhu c u nh d ng c h c t p, sách giáo khoa, qu nế ư ư
áo đ ng ph c, đi l i t i thi u... thì đ c Nhà n c h tr thêm, ngoài vi c mi n h c phí. ượ ướ
Theo nguyên t c h c phí phù h p v i kh năng chi tr , trong m t t nh các ng m c
thu nh p khác nhau có th có m c h c phí khác nhau. Sau đây là ví d m c h c phí cho các h dân
thu nh p khác nhau m t t nh thu nh p bình quân toàn t nh 700.000 đ ng/ng i/tháng ườ
t ng đ ng thu nh p m t t nh đ ng b ng năm 2008, v i 3 vùng dân c : vùng đô th (thu nh pươ ươ ư
bình quân 800.000 đ ng/ng i/tháng), vùng c huy n đ ng b ng (thu nh p bình quân 650.000 ườ
đ ng/ng i/tháng), vùng các huy n mi n núi (thu nh p bình quân 400.000 đ ng/ng i/tháng). ườ ườ
Đ i v i vùng đô th c a đ a ph ng nói trên, thu nh p bình quân 800.000 ươ
đ ng/ng i/tháng. T c đa s ng i dân thu nh p t m c này tr lên ng v im c h c ườ ườ
phí 35.000 đ ng/tháng. V nguyên t c ng i có thu nh p h n 800.000 đ ng/tháng s ph i đóng h c ườ ơ
phí cao h n 35.000 đ ng/tháng. d thu nh p 850.000 đ ng/tháng thì ph i đóng h c phí 41.000ơ
đ ng/tháng. Tuy nhiên, vì s ng i có thu nh p cao trên trung bình không nhi u, và đ đ n gi n cho ườ ơ
vi c thu h c phí, thì nh ng ng ithu nh p cao h n m c trung bình 800.000 đ ng/tháng cũng ch ườ ơ
đóng h c phí nh ng i m c thu nh p 800.000 đ ng/tháng. T c ng i đi h c đ c l i h n, ư ườ ườ ượ ơ
còn Nhà n c thì thu đ c ít h n kh năng các h th đóng góp cho vi c h c t p c a con emướ ượ ơ
trong kh năng chi tr bình th ng (6% thu nh p) c a h . Nh v y, v i vùng đô th , m c h c phí c ườ ư ơ
b n cho đa s h c sinh là 35.000 đ ng/tháng.
Nh ng đ i v i nh ng h gia đình thu nh p d i m c trung bình 800.000ư ướ
đ ng/tháng/ng i t i 650.000 đ ng/tháng/ng i đ u ch đóng m t m c h c phí đ c gi m là 17.000 ườ ườ ượ
đ ng/tháng, t ng ng v i thu nh p 650.000 đ ng/tháng. Vào đ u năm h c, h gia đình nào cho ươ
r ng con mình x ng đáng h ng ch đ h c phí 17.000 đ ng/tháng thì làm đ n xin gi m h c phí ưở ế ơ
n p cho tr ng ch đóng trong 3 tháng đ u m c này. Trong tháng sau đó gia đình l y xác nh n ườ
c a đ a ph ng thu nh p bình quân c a gia đình d i 800.000 đ ng/tháng/ng i đ n 650.000 ươ ướ ườ ế
đ ng/tháng/ng i. N u gia đình không trình đ c gi y xác nh n thì ph i đóng h c p m c ườ ế ượ
35.000d/tháng. Còn n u gia đình xác nh n thu nh p d i 650.000 đ ng/tháng/ng i thì khôngế ướ ườ
ph i đóng h c phí.
khu v c đ ng b ng m c h c p ph bi n cho đa s h c sinh 17.000 đ ng/tháng v i ế
m c thu nh p t 650.000 đ ng/tháng tr lên. Ng i thu nh p d i 650.000 đ ng/tháng t i ườ ướ
508.000 đ ng/tháng thì đ c mi n h c phí. Còn d i 508.000 đ ng/tháng thì đ c h tr 13.000 ượ ư ượ
đ ng/tháng
Đ i v i huy n mi n núi thu nh p bình quân 400.000 đ ng/tháng thì th c t s mi n h c ế
phí cho t t c h c sinh, ngoài ra đa s còn đ c h tr 13.000 đ ng/tháng, m t s ít đ c h tr ượ ượ
50.000 đ ng/tháng đ giúp gia đình mua sách, v , đ dùng h c t p cho các em (ngoài 6% thu nh p
các gia đình đã dành cho vi c này).
Th c hi n nguyên t c chi phi h c t p không v t quá 6% thu nh p c a h gia đình, v i m c ượ
thu nh p bình quân d báo cho các t nh vào năm 2010, ta có h c phí bình quân các t nh nh sau: ư
Thu nh p
bình quân
đ u ng i ườ
/tháng
Lai Châu Đi n BiênThanh Hóa Kon Tum Sóc Trăng Hà N i
503.000đ 562.000đ 728.000đ 820.000đ 913.000đ 1.936.000đ
H c phí bình
quân/tháng
-12.000đ
(h tr ) -5.000đ
(h tr ) 15.000đ 26.000đ 38.000đ 160.000đ
Theo đó, Lai Châu m i cháu đi h c đ c Nhà n c h tr 12.000 đ ng/tháng đ gia đình ượ ướ
th mua sách v , c p giày dép, đ ng ph c đi h c v i m c bình quân 72.000 đ ng/tháng/h c
4
sinh. N i thu nh p bình quân 1,936 tri u đ ng/ng i/tháng hay 7,744 tri u đ ng/h 4 ườ
ng i/tháng thì m c h c phí là 160.000 đ ng/tháng.ườ
- H c phí c a các tr ng ph thông chuyên và các tr ng dân t c n i trú: ườ ườ
Các tr ng ph thông chuyên c s giáo d c đ đào t o nhân tài c a c đ a ph ng.ườ ơ ươ
Các tr ng đ c đ u t cao t ngân ch v n đ ng h i tài tr đ các em đi u ki n h cườ ượ ư
t p, rèn luy n đ c bi t t t. M c h c phí các tr ng ph thông chuyên th c hi n theo quy đ nh ườ
chung c a đ a ph ng, không cao h n các tr ng ph thông đ i trà khác trên đ a bàn. ươ ơ ườ
Các tr ng dân t c n i trú đ c Nhà n c đ u t , h tr hoàn toàn chi phí ho t đ ng, ng iườ ượ ướ ư ườ
h c không ph i đ óng h c phí.
- H c phí c a các c s đ ơ ào t o công l p: các tr ng ngh , trung c p chuyên nghi p, cao ườ
đ ng, đ i h c công l p đ c xác đ nh m c thu h c phí theo nhóm ngành ngh đ ượ ào t o trong khung
h c phí quy đ nh c a Chính ph .
Khung h c phí đ i h c tr n khung h c phí c a trung c p ngh , cao đ ng ngh tr n c a
các nhóm ngành đào t o giai đo n 2010 - 2014 d ki n nh sau: ế ư
Khung h c phí đ i h c tr n c a các nhóm ngành đ ào t o
đ i trà giai đo n 2009 – 2014
Đ n v : Nghìn đ ng/tháng/sinh viênơ
Nhóm ngành Năm
2008
Năm
2009
Năm
2010
Năm
2011
Năm
2012
Năm
2013
Năm
2014
1. Khoa h c xã h i, kinh
t , lu tế 180 255 290 350 410 480 550
2. K thu t, công ngh 180 255 310 390 480 560 650
3. Khoa h c t nhiên 180 255 310 390 480 560 650
4. Nông - lâm - thu s n 180 255 290 350 410 480 550
5. Y d cượ 180 255 340 450 560 680 800
6. Th d c th thao, ngh
thu t180 255 310 390 480 560 650
7. S ph mư 280 330 380 440 500
Khung h c phí c a trung c p ngh và cao đ ng ngh tr n
c a các nhóm ngh đào t o đ i trà giai đo n 2010 - 2014
Đ n v : Nghìn đ ng/tháng/h c sinhơ
Nhóm ngành Năm
2008
Năm
2009
Năm
2010
Năm
2011
Năm
2012
Năm
2013
Năm
2014
1. Kh i thăm dò đ a ch t,
thu văn, khí t ng ượ 120 170 270 370 470 580 700
2. Kh i hàng h i 120 170 260 340 420 500 610
3. Kh i y t , d c ế ượ 120 170 250 330 410 490 580
4. Kh i c khí luy n kim, k ơ
thu t nhi t và đi n, k thu t
xây d ng
120 170 240 320 400 480 560
5. Kh i công ngh l ng th c ươ
và th c ph m 120 170 230 310 380 460 540
6. Kh i k thu t b o qu n và
v t t hàng hoá ư 120 170 230 300 380 460 530
7. Kh i văn hoá, th thao - du
l ch120 170 230 300 380 460 520
8. Kh i k thu t đi n t , b u ư
chính vi n thông120 170 230 300 370 430 500
5