Vũ An Đức – Lớp Đ5 Nhiệt TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM N Đ I ĐIỆN Ự KHOA CÔNG NGHỆ NĂN ỢNG
BÁO CÁO NGHIÊN CỨU
Đ NO .
Gi ê ớng dẫn: KS. Trần Thị Mai Lan Oanh Sinh viên th c hiện Vũ A Đức : Nhiệ đ ện Chuyên ngành Đ5 – Nhiệt Lớp
HÀ NỘI, 2013
1
Vũ An Đức – Lớp Đ5 Nhiệt
I N I Đ
iện n n i t n n n c p ch c t n nh n i c h t n inh t , h i c n n hiệp, gia th n n t i c c n n i n hi n ch t nh t n i t n n c i Đ t n c n i c hiện t n hiệ ứn nh nh ph h t n n n c n n hiệp n nh h n t c ti p tới ức h c c n n i i t n thi n nhi n t n n t n i Đ t ớc t nh h nh ch n t c n ph i c t ch nhiệ ch n t n iệc ệ i t n ệ ức h c ch nh ch n t .
t th i i n t hi n hi n cứ , tôi t p h p c c c i n thức c c th n tin th c t h n th nh t i N n c t c h i c c ph n ph p N t n h i th i Với nh n n n th n tin chi ti t chi c c n th c ti n t n iệc n hi n cứ , tôi h n n ch n i c nh n hi i t ch nh c t n n nh t N c c ph n ph p h n ch h c N inh ch n t c th c n ch n t p ức t n iệc ệ h n h ph n t nh c c t c h i c h N – i h i n n t c ti p n ch n n nh Nhiệt iện c ch n t .
Tôi in ch n th nh c n c i n h i L n nh – i n i n
khoa n n hệ N n n t n Đ i h c Điện c – t n t nh h ớn n c n c p ch t i nh n t i iệ ch t n iệc n hi n cứ c n c c n inh i n t n t p th ớp Đ5 – Nhiệt i p t i h n th nh c tài m t c ch t t nh t.
c c n t nhi t nhi n i i t c t i ch c ch n h n th
t nh h i nh n thi t. Tôi t n nh n c p c c i cũn nh t n th n c i i t c t i c h n ch nh h n.
N i n th n 3 n 2 13
Vũ An Đức
2
Vũ An Đức – Lớp Đ5 Nhiệt
I N I Đ ................................................................................................................... 1
NO NO .......................................................................................... 5
NO ? ............................................................................................................. 5
NO ............................................................................................... 5
NO ....................................................................................... 6
NO ê ệ ......................... 6
NO ê ệ ............................................................ 7
NO ê ứ ứ .................. 10
đ ớ NO ............................. 11
NO .......................................................................................................... 14
NO đ ............................................................... 14
NO đ ứ ................................................. 16
ệ NO ................................. 17
ệ ệ ứ ................................................................. 17
2.3. ệ ầ ............................................................... 19
ệ ............................................................ 22
NO ..................................................................................... 24
ệ NO .................................................... 24
P ệ ........................................... 24
Đ ........................................................................... 24
Đ ê ệ ............................................................................ 25
ầ .................................................................................... 26
3
5 đ ..................................................................................... 27
Vũ An Đức – Lớp Đ5 Nhiệt
NO đ (SNCR) ............................................ 28
3.2. Công nghệ x lý NOx sau khi cháy ................................................................... 30
NO ớ ............................................................................... 30
NO ệ ....................................................... 34
P ............................................................ 37
NO ê ................................................ 39
ệ ệ ệ ứ ầ ................................................................................. 41
ệ ệ ứ ......................................... 41
ệ ầ ....................................... 41
ệ .................................... 42
........................................................................................................................ 44
4
ệ .......................................................................................................... 45
Vũ An Đức – Lớp Đ5 Nhiệt
NO NO
NO ? : NO2, NO, N2O, N2O5 2 NOx (ngo 2O). 2 :
Đ N
NO
-152oC -164oC
NO2 0,12 ppm 21oC -11oC
= 760 mmHg)
20oC
20oC
)
NO2 nitric
: 2 50.107 2÷10µg/m3 . NO .
NO : NO, NO2, N2O, N2O3, N2O4, N2O5 2 2 Ox. - N2
5
Vũ An Đức – Lớp Đ5 Nhiệt : N2O + H2 → N2 + H2O + 77,5 kcal 3N2O + 2NH3 → 4N2 + 3H2O + 210 kcal
- N2 . - 2: 2NO + O2 → 2NO2 - NO hỗn h p v i NO2 tác dụng v i amoniac ho c ure t c: NO + NO2 + 2NH3 → 2N2 + H2O - NO2 c t o nên axit m nh: 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO - Tác dụng mãnh li t v i bazo hay mu i cacbonat: 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O 3NO2 + CaCO3 → Ca(NO3)2 + CO2 + NO
1.3. NO
2 . 1000o trên 90%, NO2 .
NO ê ệ
2 do N2 2 : O2 + M ↔ + O + N2 ↔ + N + O2 ↔ + D 2 : O2 + N2 ↔ 4 NO + 1/2O2 ↔ 2 (5) 4 2 :
6
Vũ An Đức – Lớp Đ5 Nhiệt
ToK
NO(ppm)
NO2(ppm)
300 1,1.10-1 3,3.10-5
800 0,77 0,11
1400 250 0,87
1873 2000 1,8
T 1200o 2 ). ụ (3). O+N2↔ + 2 ≡ 94,5.107 2. (1), (2), (3) nêu trên, .
NO ê ệ
nhiên l . , NH3 .
7
Vũ An Đức – Lớp Đ5 Nhiệt nh 1 1 i th t nh ph n h nit :
8
. 3 3 khôn + 3 3 NH3 . + 6H5NH2 3 . + 3 1000÷1100o 3 . + NH3. ứ N : nh 1 2 L t nh ch ph n ứn i h N
9
Vũ An Đức – Lớp Đ5 Nhiệt ụ ụ . N 3 ị , NH3 . c. . ứ ũ đ ệ ệ đ ớ . , trong môi . P NO ê NO ) (N2 2. nh 1 L t nh ph n ứn ph n h N
Vũ An Đức – Lớp Đ5 Nhiệt .
NO ê ứ ứ
nh 1 5 ch h nh th nh N th n n ph n ứn tức th i
4 (a), (b), (c), (d). ỗ – , CH2, CH3 2 2 CH + N2 ↔ + CH2 + N2 ↔ + CH3 + N2 ↔ + 2 (3) C2 + N2 ↔ 4 4 .
10
Vũ An Đức – Lớp Đ5 Nhiệt : + ↔ + + ↔ + CN + O2 ↔ + ụ : NCO + O ↔ + + ↔ + + i : + ↔ + + ↔ + + ↔ + N + O2 ↔ + . ụ . .
đ ớ NO N ệ đ : . ụ . Khi 1500o 1500o .
11
Vũ An Đức – Lớp Đ5 Nhiệt nh 1 nh h n c nhiệt n t ệ ch n h nit nhi n iệ th nh nit ch t c
ứ đ ê ệ :
12
. ệ ê ệ – kh : . Đ ê ệ : – H/V – ứ ứ O, N2, NO, CHi ). đ ệ .
Vũ An Đức – Lớp Đ5 Nhiệt nh 1 i t N ph t th i n c n ới ức i N t ti ch n ệ i t n :
13
, . ụ 4 ỗ . . ụ
Vũ An Đức – Lớp Đ5 Nhiệt ). .
NO 50.107 2÷10µg/m3 .
NO đ
.
14
nh 1 nh h n c N 2 n n h p
Vũ An Đức – Lớp Đ5 Nhiệt nh 1 nh h n c N tới t nh n h p
15
0,5÷0,7p 2 nhanh 2 2 25%. ỗ 2 2 2 2. ỗ .
Vũ An Đức – Lớp Đ5 Nhiệt
2 ụ
NO đ ứ 2 2 ụ 2 , trung ỗ ỗ ỗ . ụ 50m3 0,2÷0,5ppm.
16
Vũ An Đức – Lớp Đ5 Nhiệt ệ NO
ệ ệ ứ
a) N
Hi u ng nhà kính là hi u ng x ng b c x c a tia sáng m t tr i xuyên qua các c a s ho c mái nhà b c h p thụ và phân tán tr l i thành nhi ng cho b u không gian bên trong, d n vi i m toàn b không gian bên trong ch không ph i ch nh ng chỗ c chi u sáng.
nh 1 iệ ứn
17
nh nh Nguyên nhân gây ra hi ng hi u ng nhà kính: Do ho ng c c a các ch t CO2 c, CH4, CFC, O3, NOx,... - Khí th i t các ho ng công nghi p có n các ch t gây hi u ng nhà kính. - Khí th i c n tham gia giao thông.
Vũ An Đức – Lớp Đ5 Nhiệt
- Ch t phá r ng b a bãi.
b)
- Nhi trung bình c a b m c quy nh b i cân b ng gi ng m t tr i chi u xu t và b c x nhi t c a m ụ. - B c x nhi t c a m t tr i là b c x có sóng ng n nên d dàng xuyên qua t ng ozon và l p khí CO2 i m c l i b c x nhi t t ụ là b c x sóng dài, không có kh p khí CO2 dày và b CO2 và c trong khí quy n h p thụ r i t a nhi t vào khí quy n làm cho nhi b u khí quy p khí CO2 có tác dụ t l p kính gi nhi ng t a nhi ụ c gi m l i trong b u khí quy n. - N u không có hi ng hi u ng nhà kính t nhiên này thì nhi t ch vào kho ng -15oC. - Bên c nh CO 2 còn có m t s c g NOx, metan, CFC,...
c)
18
- Nhi u h u qu nghiêm tr cao m c bi n, thu hẹ t li n, nhi u vùng s n xu c trù phú, các ng b ng l n,... s b nh c bi n. - Nhi 2 c c bi n gi ng CO2 trong khí quy n ti p tụ u a, k t qu làm nhi t nóng lên. - Nhi n hóa hóa h c và sinh h n t i m c chuy n hóa cân b ng gi ng và ch t. - S nóng lên c u ki n s ng c a các sinh
Vũ An Đức – Lớp Đ5 Nhiệt
v t. M t s loài sinh v t không thích nghi v u ki n m i s b tiêu di t. - ng cây gi m d t xói mòn,... - Khí h t s b bi ụt, h n hán, cháy r ng,... x y - Nhi u lo i b nh m i xu t hi n, s c kh i suy gi m. T y r ng, hi u ng nhà kính nhân lo i làm cho khí h t nóng lên, gây m t cân b ng sinh thái, gây ng nghiêm tr n s c kh e và các ho ng s ng c a toàn nhân lo i chúng ta.
ệ ầ
a) N ệ
- Khí Ozone g m 3 nguyên t oxy (O3). T n m trên t v i ranh gi i trê ng trong kho cao 50 km. Ở cao kho ng 25 km trong t n t i m t l c g i là t ng Ozone ng khí Ozone trong không khí r t th p, chi m m t ph n tri u, ch cao 25÷30km, khí Ozone m m t l 1/100.000 trong khí quy i ta g i t ng khí quy n cao này là t ng Ozone. - Vai trò c a t ng ozone: Tuy m ng ozone có vai trò r t quan tr i v i s s ng trên t vì nó h p thụ ph n l n tia c c tím (UV) c a b c x M t Tr i, không cho t. Chính vì th l ch s c a gi i sinh v t, s s ng ch t xu t hi n t ng ozone. Do v y, n u t ng ozone b phá h y s gây tác h i r t l i v i m i sinh v t, tia b c x UV mà M t Tr i t a ra chia làm 3 lo i: UV-A (400-315nm), UV-B (315-280nm), và UV-C (280- U -C r t có h i cho con i, UV-B gây tác h i cho da và có th gây t bào d n da. T ng ozone n tr tia b c x UV-B và UV-C, còn h u h t tia UV-A chi c t i b m n là tia này ít gây h i cho sinh v t. Các nghiên c u cho th y r b c x UV-B trên b m t nh s n c a t ng ozone tr nên y i 350 t l n so v i trên t ng khí quy n. N u t ng ozone b suy gi m, b c x UV s t nhi b ục th y tinh th m t, làm gi m s c, nh n h sinh thái bi n. - Phá h y t ng ozone là hi ng gi ng ozone trong t
19
b) Nguyên nhân - u tiên có th k t i có liên quan t i vi c s n xu t và s dụng t l nh trên th gi i.
Vũ An Đức – Lớp Đ5 Nhiệt
20
T l nh có th làm l nh và b o qu n th c ph c lâu là vì trong h th ng ng d n khép kín phía sau t l nh có ch a lo i dung d ch freon th l ng g i là "gas"). Freon là tên g i chung c a nh ng h p ch f CCl2F2 có d ch hoá h c này t l nh m i làm l c. Dung d ch freon có th khí. Khi chuy n sang th khí, freon b c thẳng lên t ng ozon trong khí quy t và phá vỡ k t c u c a nó, làm gi m n ng khí ozone. Không nh ng t l nh, máy l nh c n freon mà trong dung d ch gi t t y, các lo bình c u ho dụng freon và các ch t thu c d f là nh ng hóa ch t thi t y u và trong quá trình s n xu t và s dụng chúng không tránh kh i th t thoát m ng l n hoá ch t d ng freon b quy n. i ta tính r ng m t phân t CFC m m t lên n các t ng trên c a khí quy n và có th ng m t th kỷ, phá h n c ozone trong th i gian này. - ụ 2O. , CO2 ẳ . N2 2 ụ ụ . 2 ỗ 2 2 f . - ụ – . ụ f ụ
Vũ An Đức – Lớp Đ5 Nhiệt
– ozone.
c)
21
- Phá h y h th ng mi n d c b i và ng v t. Theo báo cáo c a Liên H p Qu c, s gi m sút 10% t ng ozon trong khí quy ng h p b ng 300 000 ca trên th gi ngo i còn gây b ục th y tinh th , m t s b lão hóa và mù lòa. T i v trí thẳng góc v i lỗ th ng c a t ng ozon Nam C c g n A u su nhi u con c mù do tia t ngo i. Các tia b c x c c h p thụ b c công nh n chung là m t y u t tham gia t o thành các kh ụ t nghiên c 10% các tia c c liên k t v i u ác tính phụ n . - H y ho i các sinh v t nh . - Làm m t cân b ng h ng th c v t bi n. Chúng ta bi ng v t cung c c l y t bi n nên b t kỳ s i nào c ng UV- ng s phát tri n c a h sinh thái bi n. Tia t ngo i UV- làm gi m kh ng các sinh v t phù du- ngu n th a nhi u loài sinh v t bi n. S a tia UV- ng nghiêm tr ng s ng c a các loài cá, tôm, cua và nhi u sinh v t khác, ch y u là gi m kh sinh s n c a chúng. B c x UV- i thành ph n các loài. - Làm gi m ch ng không khí. Suy gi m t ng b c x t ngo i UV- n m t và làm n ng hóa h c d n t i ô nhi m khí quy n. B c x t ngo i UV-B kích thích t o thành các phân t ng hóa h c m nh, nhanh chóng tác dụng v i các ch t khác t o thành các ch t ô nhi m m -xít s do các ch t t - i s ng c a tia UV-B. - Gi t cây tr ng, ch ng s n ph m. Vì quá trình phát tri n c a cây tr ng phụ thu c r t nhi u vào tia t ngo i nên khi ngo i UV-B có th ng các vi sinh v t, làm gi su t lúa và c a m t s lo i cây tr ng khác. S U -B có th làm gi m kh ng c a cây tr ng, n u chi u tia t ngo i v i li u cao vào ngô, lúa thì t s kém, ch m sút. - n các lo i v t li u. B c x t ngo làm gi m nhanh tu i th c a các v t li u, làm chúng m t b n ch c.
Vũ An Đức – Lớp Đ5 Nhiệt
- u ng nhà kính. S phá h y t ng ozon còn gây ra s bi i v m t khí h u b i l tình tr ng gia ngo n vào vi ng hi u ng nhà kính.
ệ
a) ệ
- t d ng ô nhi m không khí sinh ra khi ánh sáng m t tr i tác dụng lên khí th , khí th i công nghi hình thành nên nh ng v t ch e, aldehit và peroxyaxetylnitrate(PAN). - y ra t a khí quy n – p trung ph n l n các ch t khí gây ô nhi m: NOx, các h ch t VOCs.
b) N ê
- Cu c cách m ng công nghi t ô nhi m trong không khí trong su t ba th kỷ qua.
- ô nhi s n v n chuy n. ụ .
c)
22
- D a vào các nghiên c i ta có th k t lu n r c t ng h p t NO, NO2, HNO3, CO, các nitrat h A 3 và các ch . Vì th hình thành nên các h p ch ng th u ki n khi n các h p ch t này t n t i trong khí quy n. - S quang phân c a NO2 kh u cho s NO2 + → +
Vũ An Đức – Lớp Đ5 Nhiệt
- Nguyên t c gi i phóng ph n ng v i phân t O2 t o ra ozone: O + O2 + → 3 + M - Ozone sinh 2 2: NO + O3 → 2 + O2 - NO2, O2 peroxyaxetyl nitrare(CH3CO-OO-NO2): NO2 + O2 + → 3CO-OO-NO2 ỡ 2, O3 ỡ phân thô 3 ụ 3 .
d)
23
- ng lên s c kh i: + gây ra nhi u v nghiêm tr ng v s c kh e n, viêm ph qu n, ho và t c ng c. + nh y c i v i các lây nhi m v ng hô h p. + Làm gi m ch a ph i. + Vi c ti p xúc v i gian dài th m chí có th gây t i, gây ra s s m lão hóa ph i, và góp ph n gây ra b nh ph i mãn tính. - ng lên th c v t và các lo i v t ch t: + Các cây tr i th c v t nh y c m khác thì b gây h i nhi u c kh e c i n ozon th p. L p ozon t ng m t có th h y ho i lá cây, làm gi m s phát tri n, kh n. Nó có th gây ra s m t kh v c các lo nh t t và th m chí còn gây ch t cây. + i v i các lo i v t li u: ozon d dàng ph n ng v i nh ng lo i v t li u h h y ho i c nhu m.
Vũ An Đức – Lớp Đ5 Nhiệt NO
ệ NO
P ệ
N ê ụ ụ – . Đ đ - ụ . - ụ : + → → → . + → – → → → .
Đ
N ê : - < - phân . ệ * : - . - ụ ụ ụ ụ
24
Vũ An Đức – Lớp Đ5 Nhiệt . : . nh 3 1 t iện i ph n VA t n n t i ph n t th n t n t ớc
Đ ê ệ
: - . : 4NO + CH2 → 2 + CO2 + H2O 2NO + 2CmHn + O2 → 2 + 2nCO2 + mH2O + → 2 + 2CO 2NO + 2H2 → 2 + 2H2O 3 : -
25
Vũ An Đức – Lớp Đ5 Nhiệt - < – ). . - – . : - < . - . nh 3 2 n n t ph n c p nhi n iệ
ầ
26
: M
Vũ An Đức – Lớp Đ5 Nhiệt ụ ỗ – . : : - 3. - ỗ . - ng 25% NOx. - ụ .
5 đ
27
: . : ỗ . → . V đ : : - V < - : - . - : + ỗ + ỗ → . - . V đ ê ệ
Vũ An Đức – Lớp Đ5 Nhiệt : . : - i i n 1: n t ỗ . → < → . → → . - i i n 2: n ch iệt n c ch n i ph n t i i t Mitsu . ẹ ẳ .
3.1.6. NO đ (SNCR)
N ê : ụ U ụ ụ .
28
Vũ An Đức – Lớp Đ5 Nhiệt
29
ứ Ở >800o U ỗ : NO + NO2 + (NH2)2 → 2 + CO2 + 2H2O (NH2)2CO + H2 → 2 + CO2 4NO + 4NH3 + O2 → 4 2 + 2H2O 6NO2 + 8NH3 → 2 + 12H2O 980oC: 3NH3 + 2O2 → + 2O : . : 4 : -
Vũ An Đức – Lớp Đ5 Nhiệt ụ ỗ ). - ỗ 350oC. - ụ - 4 .
ệ NOx sau khi cháy
NO ớ
30
: ụ . : 2NO2 ( ho c N2O4) + H2O → HNO3 + HNO2 2HNO2 → NO + NO2 + H2O 2NO + O2 → 2NO2 ị ớ :
Vũ An Đức – Lớp Đ5 Nhiệt : c d c t i lên trên thông qua b ng dòng và phân ph c phun t trên xu ng thông qua vòi phun c. Khi có t m ch c, và bụi b l c c ng i. Còn khí s ch ti p tụ lo i b bụi và yêu c u là ph i có b tách m.
ị ớ đệ đứ
- . .
31
Vũ An Đức – Lớp Đ5 Nhiệt
32
- ỗ ụ . ụ . . - :
33
Vũ An Đức – Lớp Đ5 Nhiệt - ụ ỗ ụ . ụ . NO ị - : NO2 ụ : 2NO2 + → 3 + NaNO2 + H2O , NO2 hay dun : 3NO2 + H2 → 3 + NO ụ 2: 2NO + O2 → 2 2 ụ 2 ụ . . - :
Vũ An Đức – Lớp Đ5 Nhiệt 3.2.1.5 ị
34
: ẳ . Sau khi ụ ụ. NO ệ * : ụ ụ ụ . * ụ: Silicagel, alumogel, * : ụ – – graphit là trong tinh th c a than ho t tính
Vũ An Đức – Lớp Đ5 Nhiệt các vòng sau nguyên t cacbon s p x p kém tr t t y than ho t tính có c u t o x p và t o nên nhi u lỗ h ng nh u và r t ph c t p.
35
ỗ ỗ ụ ụ ụ ỗ ỗ : ụ ỡ 10 Ao, có b m t riêng l n nh t (350 -1000 m2/gam) và chi m ph n ch y u trong than ho t tính. (2) D ng mao qu n trung gian có bán kính hi u dụng trong kho n 250Ao. B m t riêng không l n l m, kho ng 10010.000 A; d ng này có b m t riêng r t nh , không quá 2 m2/gam. Than ho t tính có tác dụng h p phụ t i v i các ch t không phân c c d ng khí và d ng l ng. T lâu than ho t tính c s dụ làm m t n c, làm s kh màu các s n ph m d u mỡ. Ngày nay trên th gi i than ho c coi t ch t h p phụ ch y u trong công ngh x lý làm s ng bao g m các c: - Làm s c u ng, x sinh ho t ho c x c th i c a các công trình ít nhi m b n. Trong nh ng h p này than ho t tính s gi l i các h p ch t h t là các ch t gây mùi, gây màu và c v t nh ng kim lo i n ng. Than ho c bi t có hi u qu x i v c có b nhi m nhẹ các ch t di t tr d ch h i. - X c th i công nghi i ta s dụng than ho t tính trong nh ng
Vũ An Đức – Lớp Đ5 Nhiệt ng h p h p phụ các ch t kém ho c không b vi sinh v t phân h y, các ch c h i v i các vi sinh v ng h p này x lý ch n l c b ng than ho t tính ti n x c x lý sinh h c ti p theo. - X c th i công nghi . p phụ no, nó không còn kh p phụ ti p tục n i v i than ho ng h p này không ph i b tái sinh và s dụng l i các ch t h p phụ trên than ho u có th gi i h p b ng nhi t. Khi ng nhi i nhi b t cháy c a than), các ch t h i b m t c i v i mỗi m t ch t s có m t nhi x lý phù h p. V i các h p ch t c a kim lo ng ph i gi i h p b ng axit s a b c và s tái sinh. * Silicagel Là gel c a anhydrit axit silisic có c u trúc lỗ x p r t phát tri n. M i c a gel bao g m các nguyên t Si n m gi a kh i chóp tam giác n i v i nhau thông qua các nguyên t O phân b t nh. B m t c a gel thay vì các nguyên t c thay b ng các nhóm hydroxyl (OH- nh tinhs ch t h p phụ c a silicagel.
36
Silicagel d dàng h p phụ các ch t phân c t có th t o v i nhóm hydroxyl các liên k t ki u c i v i các ch t không phân c c, s h p phụ trên silicagel ch y u do tác dụng c a l c mao d n trong các lỗ x p nh .
Vũ An Đức – Lớp Đ5 Nhiệt t h p phụ có th tái sinh khác, ch tái sinh có m t quan tr i v i silicagel, tr ng thái hóa h c c a b m t gel quy nh tính h p phụ m nh các ch t phân c c. Tr ng thái này ch c b o toàn nhi i 200oC n u gi i h c ti n hành b ng khí khô. N u tái sinh silicagel nhi d n n s i b t thu n ngh ch c a c u trúc và b m t làm m t kh ng c a silicagel. Do c u t o c c bi t là l p liên k t c a nhóm OH-, n u ti n hành gi i h p b ng khí nóng m hay b c v i th i gian kéo dài s làm gi m ho t tính h p phụ c a chúng do nguyên nhân ch y u là gi m b m t riêng. Do v y vi c gi i h i v i silicagel c n ph i vi c gi i h p than ho t tính. + Khi ch t h p thụ ch a NO2 tr thành ch oxi hóa nito oxit thành nito dioxit. NO2 s b h p thụ vào l p v t li u h p phụ. + Hoàn nguyên v t li u h p phụ b ng áp su t ho c nhi . + m: kh p phụ NOx c a v t li u này th p. N u trong khói th i có ch a bụi, bụi s làm gi m kh p phụ c a v t li u v y ph i l c s ch bụ c khi s dụ + Ư m: Thu h i NO2 n cao, có th u ch HNO3 trong công nghi p, ch t h p phụ sau khi s dụng có kh y làm gi m giá thành x lý. + Khí th i có ch a 1 – 1,5% NOX có th s dụ
P
37
:
Vũ An Đức – Lớp Đ5 Nhiệt
38
N ê : - S dụng ch t xúc tác là gi m nhi ph n ng. Kh NOx v N2 b ng các h p ch 3 - Khi có m t ch t xúc tác, nhi ph n ng x y ra trong kho ng 180÷450oC. : 6NO + 4NH3 → 2 + 6H2O 4NO + 4NH3 + O2 → 4 2 + 2H2O 6NO2 + 8NH3 → 2 + 12H2O 2NO2 + 4NH3 → 2 + 6H2O - Các ch t xúc tác: V2O5, zeolit mang kim lo i, TiO2, hỗn h p oxit kim lo i chuy n ti c mang trên n n v t xúc tác rỗng. - Các v t mang ch t xúc tác có nhi u d ỗ nh , t n sóng ghép v i nhau, m ng lỗ. - Trong quá trình khói th i di chuy n trên b m t qua các lỗ x p c a v t mang ch t xúc tác, NOx s b kh b i amoniac ho c ure. - Zeolit là các h p ch t alumosilicat có c u trúc tinh th . Trong m i tinh th c a zeolit, m t ph 4+ c thay th b i các ion A + thi u hụt v ti p nh n các cation nh nh c a các kim lo i khác.M t khác nó làm phá vỡ các c n c a tinh th t, gây ra nh ng kho ng không gian tr ng và các l ng khác nhau trong zeolit. - Tính ch t c a zeolit phụ thu c vào tỷ l Si và Al và m t o tinh th c a s n
Vũ An Đức – Lớp Đ5 Nhiệt ph m cu ng th i nó còn ch u ng c a các cation kim lo c nh n thêm vào trong quá trình hình thành s n ph m, Vì v i ta có th t o ra nh ng ki u zeolit khác nhau b u ch chúng v i các tỷ l khác nhau c a Si và Al, v i u ki n hình thành tinh th zeolit. Trong công nghi p ph bi n nh t là các zeolit A và zeolit X. Các zeolit này có tính h p phụ khá t i ch n l c. Các zeolit th hi n tính nh y c m r i v i nhi , thí dụ a Ca ch b m t tính h p phụ khi nhi lên t i 800oC, ch a Na b m t ho nhi 700oC còn zeolit ch a Li thì 640oC. Ư : - So v i các ch t kh khác, NH3 ph n ng ch y u v i NOx và h i Oxy. - Nhi ph n i th p 180÷360oC và t ng nhi t không l n. Vì v y nhi ác ch 10÷20oC. - Khí NH3 b oxy hóa b i oxy trong khí th i: 4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O - Quá trình yêu c u thi t b n. - Hi u qu x ≥ i ch a 0,2% NO+NO2. - x lý khí th i ch a 1÷30% NOx b ng NH3 có th s dụ t hi u qu cao nhi 330÷480oC. : B1: i và nh nhi t. B2: Tr u hỗn h p khí. B3: Oxi hóa kh có xúc tác. B4: Th i.
NO ê .
1. .
39
dung môi
Vũ An Đức – Lớp Đ5 Nhiệt
.
2. .
ụ ụ: NOx + NH1 → 1NOx
3. .
2 800÷1000o : ụ . :
40
ụ 50÷300oC).
Vũ An Đức – Lớp Đ5 Nhiệt
ệ ệ ệ ứ ầ
ệ ệ ứ
Bi i khí h u do s nóng lên c t là m t v mang tính toàn c u, có ng vô cùng nghiêm tr n s s ng c a toàn th sinh v t và s s y di t thì chúng ta c n có nh ng bi b o v ng s ng, và m t trong s nh ng bi n pháp quan tr ng là c t gi ng khí gây nên hi u ng nhà kính.
M t trong nh ng c g u tiên c a nhân lo i là vi c các qu o và tìm cách kí k t m t hi c có tên là Ngh i dung c a hi p c này là vi c c t gi m khí gây hi u ng nhà kính. Nhi t b t bu ph i có gi y ch ng nh t tiêu chu n nh khói c a h th n l nh không s dụng ch t CFC làm ch t sinh hàn.
S dụ ng m t cách h p lý, tái s dụng l i nh ng gì có th s dụng
c,...
Tr ng nhi u cây xanh nh m làm gi ng khí CO2 trong khí quy n, t
gi m hi u ng nhà kính.
ệ ầ
41
Khuy n khích h n ch s dụ ng h t nhân, t c nghiên c u s dụ ng s ng M t Tr ng gió, sóng bi
Vũ An Đức – Lớp Đ5 Nhiệt
X lý ô nhi m cục b trong t ng khu công nghi p, t ng nhà máy, t n s n xu t riêng bi gi m thi u các lo i bụ c h i vào b u khí quy n.
ụ ụ
ỗ – .
.
ụ .
ụ
.
ụ
.
.
.
ụ .
ệ
+ :
Gi m các khí th i t t b chuy i - xúc tác trong các ng bô
42
xe là m gi ng CO và NO sinh ra.
Vũ An Đức – Lớp Đ5 Nhiệt
Ch c s dụng là platin ho c h p ch t c a platin và Rodi.
Gi m các khí th i t các nhà máy. Các nhà máy ph i có h th ng x lý khí th i t tiêu chu n, các ng khói ph cao.
Ph i tìm ki m và khuy n khích s dụng các lo i nhiên li u s ch.
i v i các qu c gia và các t ch c qu c t c n có các lu nh, các hi c quy
nh cụ th v v này.
+ ụ :
:
- (>500ppm): ụ : → ụ ụ -80oC. → ụ ụ . → f ụ . - ụ ụ . - < ). Ở ụ . - ụ . - ụ ụ . - ụ .
:
43
- . - ụ . - . - . - .
Vũ An Đức – Lớp Đ5 Nhiệt
4
i vi t :
1. .
ụ , NO2 2 .
2. .
t ỗ , tôi ụ .
3. x.
44
, tôi : + . , ụ U ụ . T ỗ , tôi ụ ụ . + . ụ ụ ụ ỗ ỗ .
Vũ An Đức – Lớp Đ5 Nhiệt ệ
45
– PGS.TS , 2001. 2. . 3

