BÔ GIÁO D C & ĐÀO T O
ƯỜ
Ơ
Ụ Ạ Ọ
Ạ Ầ
TR
NG Đ I H C NAM C N TH
Ả
Ể
MÔN: KI M TOÁN CĂN B N
Ạ Ọ
Ớ
Ế
L P: Đ I H C K TOÁN
BÁO CÁO
Ể
QUY TRÌNH KI M TOÁN BÁO CÁO TÀI CHÍNH Ậ ễ GVHD: Nguy N minh nh t
ễ
ị
Nhóm: ấ 1. Lê Tu n Anh ọ ị 2. Võ Th Bích Ng c 3. Võ Minh Tân ọ 4. Bùi Tr ng Trách 5. Nguy n Th Kim Trinh
1
ộ
N i Dung
ị ế
ẩ
ạ
1. Chu n b k ho ch
ự
ể
ệ 2. Th c hi n ki m toán
thành ki m ể
3. Hoàn toán
ƯỜ
Ạ
TR
NG Đ I
2
Ơ
H CỌ Ầ NAM C N TH
ể Quy Trình Ki m Toán BCTC
ƯỜ
Ạ
TR
NG Đ I
3
Ơ
H CỌ Ầ NAM C N TH
ộ
N i Dung
ẩ
ị ế
ạ
ể
1. Chu n b k ho ch ki m toán
ự
ể
ệ 2. Th c hi n ki m toán
thành ki m ể
3. Hoàn toán
ƯỜ
Ạ
TR
NG Đ I
4
Ơ
H CỌ Ầ NAM C N TH
ị ể
ẩ
1. Chu n b ki m toán
ả
Văn b n liên quan
ể
ạ ộ
ể
ợ ồ • VSA 210 H p đ ng ki m toán ể
ấ ượ
ng ho t đ ng ki m toán BCTC ế
ậ
ệ
• VSA 240 Trách nhi m c a KTV liên quan đ n gian l n trong
• VSA 220 Ki m soát ch t l ủ ể quá trình ki m toán BCTC ấ
ớ
ọ
ề
ả
ị • VSA 260 Trao đ i các v n đ quan tr ng v i Ban qu n tr
ơ ị ượ
ể
đ n v đ
ổ c ki m toán ậ
ế ạ
ể
• VSA 300 L p k ho ch ki m toán báo cáo tài chính ự ế
ế ạ
ứ
ọ
ệ
ậ
• VSA 320 M c tr ng y u trong l p k ho ch và th c hi n
ể
ki m toán
ể
ố ư ầ
ầ
ƯỜ
Ạ
ỳ • VSA 510 Ki m toán năm đ u tiênS d đ u k ể
ủ ụ ự
ọ
ấ
ẫ
NG Đ I
• VSA 530 L y m u ki m toán và các th t c l a ch n khác TR 5
Ơ
H CỌ Ầ NAM C N TH
ị ể
ẩ
1. Chu n b ki m toán
ế ạ
ề
1.1 Ti n k ho ch
- Xem xét chấp nhận khách hàng
VSA 220 VSA 210
ợ ồ
ợ ồ
ư ẹ
ể
ể
ặ
ủ Đánh giá r i ro h p đ ng Ký h p đ ng ki m toán ho c th h n ki m toán
ƯỜ
Ạ
TR
NG Đ I
6
Ơ
H CỌ Ầ NAM C N TH
ị ể
ế ạ ể
ươ
ẩ 1. Chu n b ki m toán ự 1.2 Xây d ng k ho ch ng trình ki m và ch toán
• N i ộ dung:
ượ
ể
l
c ki m
ế • Chi n toán
ế
ể
ạ
• K ho ch ki m toán
ươ
ể
• Ch
ng trình ki m
toán
ƯỜ
Ạ
TR
NG Đ I
7
Ơ
H CỌ Ầ NAM C N TH
ị ể
ế ạ ể
ươ
ẩ 1. Chu n b ki m toán ự 1.2 Xây d ng k ho ch ng trình ki m và ch toán ế
ượ
c
l
• Chi n ể
ki m toán:
ế ạ + K ho ch
ể
ổ + T ng th
ƯỜ
Ạ
TR
NG Đ I
8
Ơ
H CỌ Ầ NAM C N TH
ị ể
ế ạ ể
ươ
ể
ẩ 1. Chu n b ki m toán ự 1.2 Xây d ng k ho ch ng trình ki m và ch toán ạ • K ho ch ki m
ế toán: ổ ớ
ố ơ ị ề ế ạ
ọ ậ ủ
ổ ớ
ả
ạ ộ
ườ
ể
ng ho t đ ng và phân tích
VSA VSA VSA VSA VSA VSA 320 240 315 260 300 300 ể Trao đ i v i Ban Giám đ c đ n v v k ho ch ki m toán Trao đ i v i ban qu n tr v tính đ c l p c a KTV ị ề Tìm hi u khách hàng, môi tr ơ ộ s b BCTC
ổ ớ
ề
ậ
ủ ơ ị ề Đánh giá chung v KSNB c a đ n v ộ ậ Trao đ i v i BGĐ, cá nhân, b ph n KTNB v gian l n
ứ
ọ
ế
ị
ươ
ọ
ẫ
Xác đ nh m c tr ng y u và ph
ng pháp ch n m u
ể
ợ ế ạ Ạ
ổ ƯỜ
T ng h p k ho ch ki m toán TR
NG Đ I
9
Ơ
H CỌ Ầ NAM C N TH
ị ể
ươ
ế ạ ể
trình
ươ ươ ề ng ti n ng đ
ả
ộ ộ
ồ
ơ ả ự ả
ả ố ị ả ướ c ả ả ợ
ả ả ườ ươ ộ ả i lao đ ng, các kho n trích theo l ng
ẩ 1. Chu n b ki m toán ự 1.2 Xây d ng k ho ch ng trình ki m và ch toán ươ ng • Ch ể ki m toán: ả ề + D130: Ti n các kho n thu t ầ ư + D23: Các kho n đ u t ả ả + D330 430: Các kho n ph i thu n i b , khách hàng,… + D530: Hàng t n kho + D730 830: Tài s n c đ nh, xây d ng c b n, các tài s n khác + D630: Chi phí tr tr + D130 230: Các kho n vay, kho n n + E330: Thuế + E430: Ph i tr ng …
ƯỜ
Ạ
TR
NG Đ I
Ơ
H CỌ Ầ NAM C N TH
1 0
ẩ ẩ
ị ể ị ể ụ
ạ
1. Chu n b ki m toán 1. Chu n b ki m toán 1.3 Vai trò và m c tiêu ế ậ ủ l p k ho ch c a ể ki m toán
VSA 300
• Vai trò:
+ Hỗ trợ trong việc lựa chọn thành viên nhóm kiểm toán có năng + Trợ giúp kiểm toán viên tập trung đúng mức vào các phần lực chuyên môn và khả năng phù hợp để xử lý các rủi ro dự hành quan trọng của cuộc kiểm toán; kiến, và phân công công việc phù hợp cho từng thành viên; + Trợ giúp kiểm toán viên xác định và giải quyết các vấn đề có thể xảy ra một cách kịp thời; + Tạo điều kiện cho việc chỉ đạo, giám sát nhóm kiểm toán và soát xét công việc của nhóm; + Trợ giúp kiểm toán viên tổ chức và quản lý cuộc kiểm toán một cách thích hợp nhằm đảm bảo cuộc kiểm toán được tiến hành + Hỗ trợ việc điều phối công việc do các kiểm toán viên đơn vị một cách hiệu quả; thành viên và chuyên gia thực hiện, khi cần thiết.
ƯỜ
Ạ
TR
NG Đ I
Ơ
H CỌ Ầ NAM C N TH
1 1
ẩ ẩ
ị ể ị ể ụ
ạ
1. Chu n b ki m toán 1. Chu n b ki m toán 1.3 Vai trò và m c tiêu ế ậ ủ l p k ho ch c a ể ki m toán
VSA 300
• M c ụ tiêu: ủ
ụ
ể
ể ả
ể ể
ệ ộ
ượ
ế
ể
ạ
ả
ộ
ệ
ệ + M c tiêu c a ki m toán viên và doanh nghi p ki m toán trong vi c ế ậ l p k ho ch ki m toán là đ đ m b o cu c ki m toán đ c ti n ả hành m t cách có hi u qu .
ƯỜ
Ạ
TR
NG Đ I
Ơ
H CỌ Ầ NAM C N TH
1 2
ộ
N i Dung
ị ế
ẩ
ạ
1. Chu n b k ho ch
ự
ể
ệ 2. Th c hi n ki m toán
thành ki m ể
3. Hoàn toán
ƯỜ
Ạ
TR
NG Đ I
Ơ
H CỌ Ầ NAM C N TH
1 3
ự
ệ
ể
2. Th c hi n ki m toán
ả
Văn b n liên quan ủ
ế ậ ể ệ
ị ậ ể ủ
ị ủ
ố ư ầ ầ ỳ
ự ệ ỳ ế ế
ạ ộ
ượ ệ ể c ki m
ệ ủ ử ụ
ả
ả ự ổ ướ ế ế + VSA240 Trách nhi m c a KTV liên quan đ n gian l n trong quá trình ki m toán BCTC + VSA250 Xem xét tính tuân th pháp lu t và các quy đ nh trong ki m toán BCTC + VSA315 Xác đ nh và đánh giá r i ro ể + VSA510 Ki m toán năm đ u tiênS d đ u k + VSA550 Các bên liên quan + VSA560 Các s ki n phát sinh sau ngày k t thúc k k toán ụ + VSA570 Ho t đ ng liên t c + VSA720 Các thông tin khác trong tài li u có báo cáo tài chính đã đ toán + VSA620 S d ng công vi c c a chuyên gia + VAS18 Các kho n d phòng, tài s n và n ti m tàng + VAS29 Thay đ i chính sách k toán, ợ ề c tính k toán và sai sót.
ƯỜ
Ạ
TR
NG Đ I
Ơ
H CỌ Ầ NAM C N TH
1 4
ự
ệ
ể
2. Th c hi n ki m toán
VSA 510 VSA 315 VSA 550 VSA 240 VSA 250 VSA 570 VSA 560 VAS 18 VSA 720 VAS 29 VSA 620
ệ ố ộ ộ ể ể + Ki m tra h th ng ki m soát n i b
ể ậ ị ủ + Ki m tra tính tuân th pháp lu t và các quy đ nh liên quan
ổ ợ + Soát xét các bút toán t ng h p
ố ư ầ ể ỳ + Ki m toán s d đ u k
ớ ị + Soát xét giao d ch v i các bên liên quan
ự ệ ế ướ c
ể + Soát xét s ki n phát sinh sau ngày k t thúc năm tài chính (tr ngày phát hành báo cáo ki m toán)
ạ ộ ả ụ + Đánh giá kh năng ho t đ ng liên t c
ể ệ ượ ể c ki m
ả
ướ ổ ế ế c tính k toán và sai sót
+ Ki m tra các thông tin khác trong tài li u có BCTC đã đ toán+ Soát xét tài s n, n ti m tàng và các cam k t ế ợ ề + Soát xét thay đ i chính sách k toán, ệ ủ
Ạ
NG Đ I
+ S d ng công vi c c a chuyên gia TR
Ơ
ử ụ ƯỜ H CỌ Ầ NAM C N TH 1 5
ộ
N i Dung
ị ế
ẩ
ạ
1. Chu n b k ho ch
ự
ể
ệ 2. Th c hi n ki m toán
thành ki m ể
3. Hoàn toán
ƯỜ ƯỜ
Ạ Ạ
TR TR
NG Đ I NG Đ I
Ơ Ơ
H CỌ H CỌ Ầ NAM C N TH Ầ NAM C N TH
1 1 6
ể
3. Hoàn thành ki m toán
ả
Văn b n liên quan
ấ ượ ạ ộ ể
ng ho t đ ng ki m toán báo cáo tài ả ổ ớ ị
ổ ề ữ ể
ế ố ơ ị ượ ớ ể ả ị ể + VSA220 Ki m soát ch t l chính + VSA260 Trao đ i v i ban qu n tr ộ ộ ế + VSA265 Trao đ i v nh ng khi m khuy t trong ki m soát n i b v i Ban qu n tr và Ban Giám đ c đ n v đ c ki m toán
ả ả ằ + VSA580 Gi i trình b ng văn b n
ể ề + VSA700 Báo cáo ki m toán v Báo cáo tài chín
ƯỜ
Ạ
TR
NG Đ I
Ơ
H CỌ Ầ NAM C N TH
1 7
ể
3. Hoàn thành ki m toán
ộ • N i dung:
ị
ẩ
ể
ế
ổ
ợ
ể
3.1 Chu n b hoàn thành ki m toán ả 3.2 Soát xét t ng h p k t qu ki m toán
ể
3.3 Báo cáo ki m toán
ự ệ
3.4 Các s ki n sau ngày ký báo cáo KT
ƯỜ
Ạ
TR
NG Đ I
Ơ
H CỌ Ầ NAM C N TH
1 8
ể
3. Hoàn thành ki m toán
ị
thành
ể
ẩ 3.1 Chu n b hoàn ki m toán
B110
ư ả ệ ể + Phê duy t và phát hành Báo cáo ki m toán và Th qu n lý
ƯỜ
Ạ
TR
NG Đ I
Ơ
H CỌ Ầ NAM C N TH
1 9
ể
3. Hoàn thành ki m toán
ộ • N i dung:
ị
ẩ
ể
ế
ợ
ổ
ể
3.1 Chu n b hoàn thành ki m toán ả 3.2 Soát xét t ng h p k t qu ki m toán
ể
3.3 Báo cáo ki m toán
ự ệ
3.4 Các s ki n sau ngày ký báo cáo KT
ƯỜ
Ạ
TR
NG Đ I
Ơ
H CỌ Ầ NAM C N TH
2 0
ể
3. Hoàn thành ki m toán
ế
ợ
ổ
ể
ả 3.2 Soát xét t ng h p k t qu ki m toán
ộ ậ ủ ặ
ế ấ ượ + Hình thành ý ki n ki m toán + Soát xét ch t l
ể ng c a chuyên gia ho c thành viên BGĐ đ c l p
B120
ƯỜ
Ạ
TR
NG Đ I
Ơ
H CỌ Ầ NAM C N TH
2 1
ể
3. Hoàn thành ki m toán
ộ • N i dung:
ị
ẩ
ể
ế
ổ
ợ
ể
3.1 Chu n b hoàn thành ki m toán ả 3.2 Soát xét t ng h p k t qu ki m toán
ể
3.3 Báo cáo ki m toán
ự ệ
3.4 Các s ki n sau ngày ký báo cáo KT
ƯỜ
Ạ
TR
NG Đ I
Ơ
H CỌ Ầ NAM C N TH
2 2
ể
3. Hoàn thành ki m toán
ể
3.3 Báo cáo ki m toán
ể
Báo cáo tài chính và Báo cáo ki m toán năm nay
VSA 700
ề ệ ướ
ư
ể
ề
ỉ
Báo cáo l u chuy n ti n t
tr
c và sau đi u ch nh
ề
ạ ạ
ỉ
i, Các bút toán không
ề
ỉ
Các bút toán đi u ch nh và phân lo i l đi u ch nh
ợ ế
ả ể
ổ
T ng h p k t qu ki m toán
ƯỜ
Ạ
TR
NG Đ I
Ơ
H CỌ Ầ NAM C N TH
2 3
ể
3. Hoàn thành ki m toán
ộ • N i dung:
ị
ẩ
ể
ế
ổ
ợ
ể
3.1 Chu n b hoàn thành ki m toán ả 3.2 Soát xét t ng h p k t qu ki m toán
ể
3.3 Báo cáo ki m toán
ự ệ
3.4 Các s ki n sau ngày ký báo cáo KT
ƯỜ
Ạ
TR
NG Đ I
Ơ
H CỌ Ầ NAM C N TH
2 4
ể
3. Hoàn thành ki m toán
ự ệ
3.4 Các s ki n sau ngày ký báo cáo KT
ơ ị ề ế
ả ể
ổ ớ
Trao đ i v i BGĐ đ n v v k t qu ki m toán
ư ả
ủ
ố
ả
ị
Th gi
ế ư ấ
i trình c a ban giám đ c, ban qu n tr khách hàng ả Tham kh o ý ki n t
v n
ƯỜ
Ạ
TR
NG Đ I
Ơ
H CỌ Ầ NAM C N TH
2 5
Th e E nd
0 0

