TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG
KHOA TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG
---------***--------
TIỂU LUẬN NHÓM
Môn: Phân tích và quản trị đầu tư
BÁO CÁO PHÂN TÍCH VÀ ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN QUÂN ĐỘI - MBS
Lớp: TCNH 31A_VHVL
Giảng viên hướng dẫn: TS. Lê Phương Lan
STT NHÓM 4 MÃ SV
1 Hà Hải Anh 824280
2
3
4
5
Phạm Thị Thu
Kiều Khánh
Linh
Bùi Thị
Phương
Trần Thu
Trang
824320
824333
824337
824349
Hà Nội, tháng 09/2025
LỜI MỞ ĐẦU
Công ty Cổ phần Chứng khoán MB (MBS) là một trong 7 công ty chứng khoán đầu tiên tại Việt
Nam, thuộc sở hữu chi phối của MB Bank (~79,7%). Với lợi thế về vốn, hệ sinh thái khách hàng
thương hiệu từ MB Group, MBS duy trì trong Top 10 thị phần môi giới. Năm 2024, ngành
chứng khoán Việt Nam phục hồi mạnh với lợi nhuận toàn ngành đạt 23.745 tỷ đồng (+32,8%
YoY).
Các luận điểm đầu tư chính:
sự hậu thuẫn từ hệ sinh thái MB Group: Sở hữu cổ phần chi phối từ MBBank tạo ra
năng lực vốn, nguồn khách hàng và khả năng bán chéo tốt.
Thị phần môi giới và dịch vụ tăng trưởng ổn định: Quý II/2025, MBS giữ Top 6 thị phần
HOSE (~5%), tăng trưởng liên tục từ 2023. Sản phẩm số hóa, chính sách phí linh hoạt và đội
ngũ môi giới mạnh tạo lợi thế cạnh tranh trung hạn.
Lợi thế vốn và hoạt động margin: Tăng trưởng mạnh ở mảng cho vay ký quỹ và đột phá từ
hoạt động tự doanh tạo động lực tăng trưởng chính cho MBS trong thời gian tới.
Hưởng lợi từ hạ tầng chính sách thị trường: Hệ thống KRX triển khai từ 5/2025 lộ
trình nâng hạng thị trường giúp tăng thanh khoản thị trường, mở ra hội phát triển sản
phẩm mới, tạo động lực tăng doanh thu môi giới và ngân hàng đầu tư.
Các yếu tố rủi ro đầu tư
Biến động thị trường chứng khoán và thanh khoản:
Hoạt động kinh doanh của MBS phụ thuộc lớn vào diễn biến thị trường. Sự sụt giảm thanh
khoản, chỉ số VN-Index hay tâm nhà đầu thể khiến doanh thu môi giới, lãi tự doanh
dư nợ margin giảm mạnh.
Rủi ro chính sách, pháp lý
Thị trường chứng khoán Việt Nam đang trong quá trình hoàn thiện khung pháp lý, áp dụng hệ
thống KRX, nâng chuẩn quản trị. Sự thay đổi quy định về margin, niêm yết hoặc giao dịch có thể
ảnh hưởng tới hình kinh doanh của công ty. Yêu cầu vốn tối thiểu quy định an toàn tài
chính mới cũng có thể gia tăng áp lực vốn.
Rủi ro từ đòn bẩy tài chính cao
Đòn bẩy tài chính cao khi chỉ số D/E năm 2024 đạt 2,2 lần, tiềm ẩn rủi ro khi thị trường đảo
chiều.
Định giá & Khuyến nghị
Nhóm lựa chọn 8 cổ phiếu ngành chứng khoán các chỉ số tài chính, quy tương đồng với
MBS để thực hiện so sánh P/E P/B. Với hệ số trung bình các doanh nghiệp so sánh P/B đạt
2,87 lần và P/E đạt 36,43.
Theo kết quả định giá, giá mục tiêu của cổ phiếu MBS được xác định khoảng 38.300 VNĐ/cổ
phiếu, thấp hơn 5% so với giá đóng cửa ngày 4/9/2025.
Như vậy, nhóm khuyến nghị BÁN đối với cổ phiếu MBS tại mức giá hiện tại. Tuy nhiên, tiềm
năng tăng trưởng của MBS vẫn lớn thị trường chứng khoán kỳ vọng bước vào giai đoạn tăng
trưởng mới khi được nâng hạng lên thị trường mới nổi. Vì vậy, trong 6 - 12 tháng, nhóm khuyến
1
nghị đối với nhà đầu tư chưa nắm giữ cổ phiếu MBS có thể THEO DÕI - MUA khi giá cổ phiếu
MBS giảm về mức sinh lời kỳ vọng (~18,77%) thấp hơn hoặc bằng 32.200 VNĐ/cổ phiếu.
2
MỤC LỤC
I. TỔNG QUAN DOANH NGHIỆP..........................................................................................................4
1. Lịch sử hình thành và phát triển........................................................................................................4
2. Cơ cấu sở hữu và quản trị doanh nghiệp...........................................................................................4
2.1. Cơ cấu sở hữu................................................................................................................................4
2.2. Hội đồng quản trị (HĐQT)............................................................................................................5
3. Mô hình kinh doanh và sản phẩm dịch vụ.........................................................................................6
3.1. Môi giới chứng khoán...................................................................................................................6
3.2. Dịch vụ tài chính và cho vay ký quỹ..............................................................................................6
3.3. Ngân hàng đầu tư và tư vấn tài chính............................................................................................6
3.4. Hoạt động tự doanh.......................................................................................................................7
3.5. Bảo lãnh phát hành........................................................................................................................7
II. TỔNG QUAN NGÀNH CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM....................................................................8
1. Quy mô thị trường, số liệu giao dịch (VNIndex, thanh khoản, số tài khoản)....................................8
1.1. Tổng quan hoạt động.....................................................................................................................8
1.2. Mảng cho vay ký quỹ....................................................................................................................9
1.3. Mảng môi giới.............................................................................................................................11
1.4. Mảng tự doanh.............................................................................................................................12
1.5. Mảng ngân hàng đầu tư...............................................................................................................12
1.6. Điểm nổi bật và Tổng quan ngành chứng khoán đến 2025..........................................................13
2. Xu hướng vĩ mô tác động (GDP, lãi suất, tỷ giá, chính sách tiền tệ)...............................................14
2.1. Phân tích Tăng trưởng Kinh tế (GDP).........................................................................................14
2.2. Tác động của Lãi suấtChính sách Tiền tệ...............................................................................14
3. Cạnh tranh trong ngành: SSI, VNDirect, HSC, VCI…...................................................................15
3.1. Phân tích Cấu trúc Ngành theo mô hình 5 Lực lượng cạnh tranh (Michael Porter).....................15
3.2. Phân tích Chiến lược Cạnh tranh của các CTCK tiêu biểu..........................................................15
4. Triển vọng ngành 2025–2030............................................................................................................18
4.1. Động lực từ lộ trình Nâng hạng thị trường và Hệ thống KRX.....................................................18
4.2. Dư địa Tăng trưởng bền vững......................................................................................................18
4.3. Các Thách thức và Rủi ro cần lưu ý.............................................................................................18
III. PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG KINH DOANH MBS.........................................................................20
1. Doanh thu theo mảng........................................................................................................................20
1.1. Hoạt động môi giới chứng khoán được xem là nền tảng hoạt động của MBS.............................20
1.2. Hoạt động tự doanh và kinh doanh vốn có tỷ trọng doanh thu lớn nhất và tăng trưởng nhanh....20
1.3. Hoạt động cho vay ký quỹ ổn định nhất trong cơ cấu kinh doanh của MBS................................21
3