[Type here]
B TÀI CHÍNH
B TÀI CHÍNH
HC VIN TÀI CHÍNH
Khoa: Kế toán doanh nghip
--------------------
BÁO CÁO THỰC TẬP LẦN I
Đơn vị thực tập: Công ty TNHH 1 Thành viên Nông Nghiệp An Ngãi
Sinh viên thực tập: Nguyễn Thị Khánh Hòa
Mã sinh viên: 2073403010291
Lp: CQ58/21.05
Giáo viên hướng dẫn: PGS.TS Nguyễn Bá Minh
HÀ NỘI – 2024
Hc Vin Tài Chính SV: Nguyn Th Khánh Hòa CQ58/21.05
1
MỤC LỤC
CHƯƠNG I: TỔNG QUAN V CÔNG TY TNHH NÔNG NGHIP AN NGÃI .............. 3
1.1. Thông tin chung v Công ty TNHH Nông Nghip An Ngãi.................................... 3
1.2. Lch s phát trin và hình thành ca công ty TNHH Nông Nghip An Ngãi ....... 3
1.3. Quy mô hoạt động và kinh doanh trong những năm gần đây ................................ 4
1.4. Đặc điểm hoạt động kinh doanh và quy trình sn xut sn phm ca công ty .... 6
1.5. Đặc điểm t chc qun lý ti Công ty TNHH Nông Nghip An Ngãi .................... 8
1.5.1. Mi quan h và chức năng ca các phòng ban ................................................. 8
CHƯƠNG II: BỘ Y K TOÁN TI CÔNG TY HÌNH THC K TOÁN TI
CÔNG TY TNHH 1 THÀNH VIÊN NÔNG NGHIP AN NGÃI ..................................... 11
2.1. Đặc điểm kế toán ti Công ty TNHH Nông Nghip An Ngãi .................................. 11
2.1.1. Đặc điểm t chc b máy kế toán ti công ty ...................................................... 11
2.1.2. Đặc điểm kế toán ca công ty: .............................................................................. 13
2.1.3. T chc vn dng h thng tài khon kế toán .................................................... 13
2.2. Gii thiu v phn mm kế toán công ty đang áp dụng ........................................... 16
2.3. T chc h thng báo cáo kế toán .............................................................................. 17
2.4. T chc kế toán các phn hành c th....................................................................... 17
2.4.1. Kế toán vn bng tin: .......................................................................................... 17
2.4.1.1. Ni dung phn hành kế toán vn bng tin: .............................................. 17
2.4.1.2. Các chng t s dng ................................................................................... 19
2.4.1.3. Tài khon s dng ........................................................................................ 19
2.4.1.5 Luân chuyn chng t ................................................................................... 22
2.4.2. Kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương .............................................. 25
2.4.2.1. Chng t s dng ......................................................................................... 25
2.4.2.2. Hach toán chi tiết .......................................................................................... 25
2.4.2.3. Hch toán tng hp phần hành lao đng tiền lương: ................................ 26
Hc Vin Tài Chính SV: Nguyn Th Khánh Hòa CQ58/21.05
2
2.4.2.4. Ni dung các khoản trích theo lương đồ hch toán các khon trích
theo lương: .................................................................................................................. 26
2.4.2.5. Minh ha trên phn mm kế toán ............................................................... 28
2.4.3.1 Nguyên tc hch toán .................................................................................... 29
2.4.3.4. Kế toán tng hp Nguyên vt liu: .............................................................. 30
2.4.3.5. Minh ha trên phn mm kế toán ............................................................... 31
2.4.4. T chc hch toán Tài sn c định ................................................................. 31
2.4.4.1. Ni dung, yêu cu phn hành kế toán tài sn c định ............................... 31
2.4.4.2 Phân loi tài sn c định................................................................................ 32
2.4.4.3. Kế toán chi tiết TSCĐ ................................................................................... 32
2.4.4.4. Kế toán tng hợp TSCĐ, khấu hao và hao mòn TSCĐ ............................ 33
2.4.4.5. Chng t s sách kế toán TSCĐ sử dng .................................................. 34
2.4.5. Kế toán chi phí sn xut và tính giá thành sn phm ........................................ 34
2.4.5.1. Tài khon s dng và hch toán giá vn hch toán .................................. 34
2.4.5.2. Chng t s dng: ........................................................................................ 36
2.4.6. Kế toán đi bán hàng và xác định kết qu kinh doanh ........................................ 36
2.4.6.1. Kế toán chi phí thuế TNDN ......................................................................... 36
2.4.6.2. Kế toán xác định kết qu kinh doanh ......................................................... 37
2.4.6.3. Chng t s dng ......................................................................................... 38
2.4.7. Lp và phân tích BCTC ........................................................................................ 39
CHƯƠNG III: MỘT S ĐÁNH GIÁ V TÌNH HÌNH T CHC HCH TOÁN K
TOÁN TI CÔNG TY TNHH 1 THÀNH VIÊN NÔNG NGHIP AN NGÃI ................. 40
3.1. Đánh giá tổ chc b máy kế toán ca Công ty: ........................................................ 40
3.2. Mt s ý kiến đề xut ................................................................................................... 41
Hc Vin Tài Chính SV: Nguyn Th Khánh Hòa CQ58/21.05
3
CHƯƠNG I: TỔNG QUAN V CÔNG TY TNHH NÔNG NGHIP AN NGÃI
1.1. Thông tin chung v Công ty TNHH Nông Nghip An Ngãi
- Tên công ty: Công ty TNHH 1 Thành viên Nông Nghip An Ngãi
- Loi hình doanh nghip: Công ty TNHH 1 thành viên
- Vốn điều lệ: 2.876.900.000 đ ( Hai t tám trăm bảy mươi sáu triệu chín trăm
nghìn đồng)
- Địa ch: Xóm Th T, xã Tân An, huyn Tân K, tnh Ngh An
- Tài khon: Ngân hàng Nông nghip và Phát trin Nông Thôn
- S tài khon: 3610201001479
- Mã s thuế: 2900465844
- Ngày bắt đầu hoạt đng: 26/03/1972
- Nơi đăng ký quản lý: Chi cc Thuế khu vc Sông Lam I
- Giám đốc công ty: Ông Nguyn Ngc Hùng
- Ngành ngh sn xut kinh doanh:
Bán buôn m cao su qua sơ chế ( Ngành chính)
Bán buôn các loại cây ăn quả lâu năm
Bán buôn các loi qu thuộc cây ăn quả lâu năm
1.2. Lch s phát trin và hình thành ca công ty TNHH Nông Nghip An Ngãi
Công ty TNHH Nông Nghip An Ngãi được thành lập vào năm 1972, trong
thi k c ta đang trải qua nhng thách thc ln v phát trin kinh tế nông
nghip. Ti thời điểm đó, nhóm sáng lập viên của An Ngãi đã nhìn nhận tim
năng của vic kết hp sn xut m cao su và trng cây nông nghiệp lâu năm như
mt chiến lược toàn din.
Vào thời điểm mi thành lp, Công ty ch mt nhóm nhng k nông
nghip vi nhng nin tin nh nhoi thành lp nên một xưởng sn xuất cao su để
Hc Vin Tài Chính SV: Nguyn Th Khánh Hòa CQ58/21.05
4
đáp ứng được nhu cu buôn bán và canh tác của người dân trong cùng vùng min.
T một nhà xưởng thô sơ vi din tích ch 100m3, đồng thời đối din vi nhng
áp lc v kinh tếngun vốn, đội ngũ cán bộ công ty còn non trẻ, cơ sở vt cht
còn nhiu hn chế nhưng nhờ s kiên trì sáng to của đội ngũ cán b nhân
viên Công ty, hin nay Công ty đã phát trin và m rng lên đến 3000m3, nâng
cao k thut sn xut và ci thin v cơ s vt cht. Đây thực s là một bước tiến
nhy vt ca Công ty nói chung và nn kinh tế tnh nhà nói riêng.
Vi nhng thành tích xut sc, các nhân, tp th ng ty TNHH 1 thành
viên nông nghiệp An Ngãi đã được Đảng, nhà nước trao tng nhiu phần thưởng
cao quý như: Huân chương chiến công hạng 3, Huân chương lao động hng 3
282 cá nhân được tặng huân huy chương các loại.
Không ch dng li vic sn xut m cao su, công ty m rộng lĩnh vực hot
động bng việc đầu vào trồng cây nông nghiệp lâu năm. Việc này không ch
giúp tối ưu hóa sử dụng đất đai còn mang lại ngun thu nhập đa dng cho cng
đồng nông dân. Công ty đã ch động áp dng các k thut canh tác bn vững, tăng
ng hiu sut sn xut và giảm tác động tiêu cực đối với môi trường.
Vi tm nhìn chiến lược và lòng cam kết vi bản đa, công ty TNHH Nông
Nghip An Ngãi không ch một đơn vị kinh doanh mà còn một đối tác đáng
tin cy ca cộng đng nông dân huyn nhà. H đã tạo ra những hội vic làm,
ci thiện điu kin sống và đóng góp tích cực vào s phát trin bn vng của địa
phương.
1.3. Quy mô hoạt động và kinh doanh trong những năm gần đây