
L I M Đ UỜ Ở Ầ |.
Nguyên v t li u và Công c d ng c là đ i t ng lao đ ng và là ph ng ti nậ ệ ụ ụ ụ ố ượ ộ ươ ệ
s n su t c a Công ty , vì v y hi u và qu n lý s d ng có hi u qu chúng giúp choả ấ ủ ậ ể ả ử ụ ệ ả
Công ty ti t ki m đ c nhi u chi phí. M t khác qu n lý nguyên v t li u con giúp choế ệ ượ ề ặ ả ậ ệ
công ty s d ng nguyên v t li u t t trong thi công và trong s n xu t b o đ m s nử ụ ậ ệ ố ả ấ ả ả ả
ph m mà công ty làm ra đúng tiêu chu n ch t l ng, k thu t c a nhà ch công trình.ẩ ẩ ấ ượ ỹ ậ ủ ủ
Công c d ng c là ph ng tiên tham gia vào quá trình t o ra s n ph m nó tác đ ngụ ụ ụ ươ ạ ả ẩ ộ
đ n ch t l ng t t s u c a s n ph m, n u công c d ng c dùng trong s n xu t thiế ấ ượ ố ấ ủ ả ẩ ế ụ ụ ụ ả ấ
công đ y đ và đ m b o tiêu chu n ch t l ng giúp ng i công nhân nâng cao năngầ ủ ả ả ẩ ấ ượ ườ
su t lao đ ng đ m b o đúng ti n đ yêu c u c a nhà qu n lý ấ ộ ả ả ế ộ ầ ủ ả
Trong nh ng năm g n đây do s bi n đ ng c a n n kinh t đ c bi t là s bi nữ ầ ự ế ộ ủ ề ế ặ ệ ự ế
đ ng c a giá c th tr ng th ng là tăng cao không l ng. Vì v y mà chi phí vộ ủ ả ị ườ ườ ườ ậ ề
nguyên v t li u và công c d ng c tăng cao làm nh h ng không nh t i ngu n v nậ ệ ụ ụ ụ ả ưở ỏ ớ ồ ố
l u đ ng c a Công ty vì v y vi c qu n lý và h ch toán ch t ch nguyên v t li u vàư ộ ủ ậ ệ ả ạ ặ ẽ ậ ệ
công c d ng c giúp cho Công ty năng đ ng h n trong vi c gi m chi phí giá thành cácụ ụ ụ ộ ơ ệ ả
h p đ ng , nâng cao hi u qu s n xu t kinh doanh.ợ ồ ệ ả ả ấ
Chuyên đ th c t p c a em t i đ c trình b y thành 3 ph n ề ự ậ ủ ạ ượ ầ ầ
Ph n 1: Đ c đi m kinh t - k thu t c a Công ty công trình đ ng thuầ ặ ể ế ỹ ậ ủ ườ ỷ
Ph n 2: Th c tr ng công tác h ch toán nguyên v t li u và công c d ng cầ ự ạ ạ ậ ệ ụ ụ ụ
t i Công ty công trình đ ng thuạ ườ ỷ
Ph n 3: Đánh giá công tác k toán nguyên v t li u và công c d ng c t iầ ế ậ ệ ụ ụ ụ ạ
Công ty công trình đ ng th y ườ ủ
Th i gian th c t p t i Công ty căn c vào lý thuy t v i s v n d ng th c t t iờ ự ậ ạ ứ ế ớ ự ậ ụ ự ế ạ
Công ty công trình đ ng th y em đã trình b y m t s ho t đ ng lao đ ng s n xu t vàườ ủ ầ ộ ố ạ ộ ộ ả ấ
qu n lý t i Công ty. Nh ng do y u t ch quan v nh n th c và cách nhìn nh n c aả ạ ư ế ổ ủ ề ậ ứ ậ ủ
m t sinh viên th c t p vì v y chuyên đ c a em s có nh ng thi u sót nh t đ nh v yộ ự ậ ậ ề ủ ẽ ữ ế ấ ị ậ
em mong mu n nh n đ c s ch b o c a th y cô h ng d n cùng các cô các chúố ậ ượ ự ỉ ả ủ ầ ướ ẫ
trong phòng k toán t i Công ty giúp bài vi t c a em đ c hoàn thi nế ạ ế ủ ượ ệ
Em xin chân thành c m n !ả ơ
SINH VIÊN.
Nguy n Anh Tu nễ ấ

PH N IẦ.
Đ C ĐI M KINH T K THU T C A CÔNG TYẶ Ể Ế Ỹ Ậ Ủ
XD CÔNG TRÌNH Đ NG TH YƯỜ Ủ
1. L ch s hình thành và phát tri n c a công tyị ử ể ủ
Công ty công trình đ ng th y là Doanh nghi p Nhà n c, đ c t ch c s nườ ủ ệ ướ ượ ổ ứ ả
xu t kinh doanh h ch toán kinh t đ c l p, có t cách pháp nhân đ y đ , có con d uấ ạ ế ộ ậ ư ầ ủ ấ
riêng, đ c phép m tài kho n t i Ngân hàng, có quy n quy t đ nh các v n đ trongượ ở ả ạ ề ế ị ấ ề
quá trình s n xu t kinh doanh c a công ty trong khuôn kh c a pháp lu t Vi t Nam vàả ấ ủ ổ ủ ậ ệ
quy đ nh c a T ng công ty,.là đ n v tr c thu c T ng công ty Xây d ng đ ng th y.ị ủ ổ ơ ị ự ộ ổ ự ườ ủ
Tên giao d ch qu c t : WACOị ố ế
Tr s chính : 159 Thái Hà - Đ ng Đa - Hà N iụ ở ố ộ
Chi nhánh : 14B8 - Ngô T t T - TP H Chí Minhấ ố ồ
Công ty công trình t ng th y ti n thân là Công ty công trình đ ng sông 01ườ ủ ề ườ
thu c C c đ ng sông - B giao thông v n t i, thành l p ngày 01/07/1972 theo quy tộ ụ ườ ộ ậ ả ậ ế
đ nh 288/QĐ-TCCB c a B giao thông v n t i. ị ủ ộ ậ ả
Năm 1983 Công ty công trình đ ng sông s 1 đ i tên thành Xí nghi p c uườ ố ổ ệ ầ
c ng 204 tr c thu c Liên hi p các xí nghi p giao thông 2 B giao thông v n t i.ả ự ộ ệ ệ ộ ậ ả
Năm 1986 , Xí nghi p c u c ng 204 đ c đ i tên thành Xí nghi p công trìnhệ ầ ả ượ ổ ệ
đ ng th y tr c thu c Liên hi p các Xí nghi p qu n lý giao thông đ ng th y 1.ườ ủ ự ộ ệ ệ ả ườ ủ
Tháng 1 năm 1990, Xí nghi p công trình đ ng th y 1 đ c đ i tên thành Côngệ ườ ủ ượ ổ
ty công trình đ ng th y tr c thu c T ng công ty Xây d ng đ ng th y theo quy tườ ủ ự ộ ổ ự ườ ủ ế
đ nh s 601/QĐ/TCCB_LĐ ngày 05/04/1993 c a B Giao Thông V n T i v vi cị ố ủ ộ ậ ả ề ệ
thành l p l i và quy đ nh nhi m v , quy n h n và c c u t ch c l i c a Công tyậ ạ ị ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ạ ủ
công trình đ ng thu .ườ ỷ
Có th nói r ng sau h n 30 năm ho t đ ng trong lĩnh v c xây d ng công trìnhể ằ ơ ạ ộ ự ự
thu , Công ty công trình thu đã có r t nhi u bi n đ i v tên, quy mô ho t đ ng, hìnhỷ ỷ ấ ề ế ổ ề ạ ộ
th c ho t đ ng. S thay đ i này là m t t t y u và hoàn toàn phù h p v i xu th phátứ ạ ộ ự ổ ộ ấ ế ợ ớ ế
tri n c a n n kinh t nói chung và c a ngành xây d ng nói riêng. K t qu đ t đ cể ủ ề ế ủ ự ế ả ạ ượ
sau h n 30 năm t n t i và phát tri n đã ch ng t Công ty đã và đang đi đúng h ng.ơ ồ ạ ể ứ ỏ ướ
Hi n nay t ch c b máy s n xu t c a Công ty có quy mô khá l n v i 8 đ n vệ ổ ứ ộ ả ấ ủ ớ ớ ơ ị
trong c n c, v i 1124 cán b công nhân viên trong đó có 213 k s , 129 ng i cóả ướ ớ ộ ỹ ư ườ
trình đ t trung c p tr lên, 782 công nhân các ngành và m t s l ng l n công nhânộ ừ ấ ở ộ ố ượ ớ
làm h p đ ng ng n h n. H th ng máy móc thi t b ph c v cho s n xu t c a Côngợ ồ ắ ạ ệ ố ế ị ụ ụ ả ấ ủ
ty cũng r t đa d ng và hi n đ i, đáp ng đ c yêu c u c a ngành v i h n 500 ch ngấ ạ ệ ạ ứ ượ ầ ủ ớ ơ ủ

lo i thi t b thi công c gi i, ph ng ti n v n t i thu b . V i s n l c khôngạ ế ị ơ ớ ươ ệ ậ ả ỷ ộ ớ ự ỗ ự
ng ng c a ban lãnh đ o và toàn th cán b công nhân viên trong Công ty nên t ngàyừ ủ ạ ể ộ ừ
thành l p cho đ n nay, đ c bi t sau khi Nhà n c chuy n n n kinh t t kinh t qu nậ ế ặ ệ ướ ể ề ế ừ ế ả
lý t p trung bao c p sang n n kinh t th tr ng, Công ty luôn phát tri n m t cáchậ ấ ề ế ị ườ ể ộ
v ng ch c trong quá trình s n xu t kinh doanh, hoàn thành các k ho ch đ t ra và kữ ắ ả ấ ế ạ ặ ế
ho ch c a c p trên giao cho. Vì v y, Công ty đã t o đ c uy tín trên th tr ng v iạ ủ ấ ậ ạ ượ ị ườ ớ
b n hàng và các t ch c tín d ng ạ ổ ứ ụ
Qua s phát tri n trên cho th y h ng đi hoàn toàn đúng đ n và có l i.ự ể ấ ướ ắ ợ
Đ đ t đ c m c tiêu đ ra năm 2005 Công ty s ti p t c đ u t chi u sâu muaể ạ ượ ụ ề ẽ ế ụ ầ ư ề
s m m i tài s n c đ nh nh m đ i m i công ngh , tăng ngân sách lao đ ng đápắ ớ ả ố ị ằ ổ ớ ệ ộ
ng nhu c u c a th tr ng. Cũng trong năm 2005 Công ty s n l c s n xu tứ ầ ủ ị ườ ẽ ỗ ự ả ấ
kinh doanh nh tìm hi u th tr ng, ti p c n công ngh m i, tăng vòng quay c aư ể ị ườ ế ậ ệ ớ ủ
v n, ti t ki m chi phí, nâng cao ch t l ng và trình đ cán b công nhân viên,ố ế ệ ấ ượ ộ ộ
nâng cao ch t l ng s n ph m truy n th ng, m r ng th tr ng tiêu th đấ ượ ả ẩ ề ố ở ộ ị ườ ụ ể
ph n đ u đ t k ho ch s n xu t kinh doanh đ ra cho năm nay.ấ ấ ạ ế ạ ả ấ ề
Nh v y, qua quá trình hình thành và phát tri n c a mình, Công ty công trìnhư ậ ể ủ
đ ng thu đã kh ng đ nh u th trong ho t đ ng s n xu t kinh doanh. Công ty s làườ ỷ ẳ ị ư ế ạ ộ ả ấ ẽ
m t trong nh ng nhân t giúp ngành xây d ng công trình đ ng thu nói riêng và n nộ ữ ố ự ườ ỷ ề
kinh t đ t n c nói chung phát tri n m nh m h n n a trong th i gian t i.ế ấ ướ ể ạ ẽ ơ ữ ờ ớ
2 T ch c b máy qu n lý c a công tyổ ứ ộ ả ủ
Công ty công trình đ ng th y là doanh nghi p Nhà n c h ch toán đ c l p, làườ ủ ệ ướ ạ ộ ậ
thành viên c a T ng công ty Xây d ng đ ng th y ho t đ ng theo phân c p c a đi uủ ổ ự ườ ủ ạ ộ ấ ủ ề
l T ng công ty và đi u l Công ty.ệ ổ ề ệ
Công ty đ c qu n lý và đi u hành b i Giám đ c công ty, ch u s qu n lý tr cượ ả ề ở ố ị ự ả ự
ti p c a T ng công ty. Ngoài ra còn có các Phó giám đ c ph trách giúp vi c cho Giámế ủ ổ ố ụ ệ
đ c, có các phòng ban nghi p v trong Công ty th c hi n các nhi m v chung c aố ệ ụ ự ệ ệ ụ ủ
Công ty, các Xí nghi p tr c thu c ho t đ ng kinh t theo ch đ h ch toán ph thu c,ệ ự ộ ạ ộ ế ế ộ ạ ụ ộ
t t c các ho t đ ng kinh t đ u ph i thông qua Công ty. M i xí nghi p đ u có m tấ ả ạ ộ ế ề ả ỗ ệ ề ộ
Ch huy tr ng và hai Ch huy phó do Công ty b nhi m qu n lý chung và ch u tráchỉ ưở ỉ ổ ệ ả ị
nhi m tr c Công ty. B máy t ch c c a Công ty công trình đ ng th y đ c tệ ướ ộ ổ ứ ủ ườ ủ ượ ổ
ch c theo mô hình tr c tuy n ch c năng, đ c khái quát theo s đ sau:ứ ự ế ứ ượ ơ ồ

Trong đó:
Giám đ c: ốcó các nhi m v sau:ệ ụ
Quy t đ nh ph ng h ng k ho ch, d án s n xu t - kinh doanh và các chế ị ươ ướ ế ạ ự ả ấ ủ
tr ng l n c a Công ty. ươ ớ ủ
Quy t đ nh vi c h p tác đ u t , liên doanh kinh t c a Công ty, k ho ch mế ị ệ ợ ầ ư ế ủ ế ạ ở
r ng kinh doanh trên c s s d ng t i u m i ngu n l c mà Công ty có và t huyộ ơ ở ử ụ ố ư ọ ồ ự ự
đ ng phù h p v i nhu c u th tr ng. Quy t đ nh các v n đ t ch c đi u hành độ ợ ớ ầ ị ườ ế ị ấ ề ổ ứ ề ể
đ m b o hi u qu cao, quy t đ nh vi c phân chia l i nhu n, phân ph i l i nhu n vàoả ả ệ ả ế ị ệ ợ ậ ố ợ ậ
các qu c a Công ty. Là ch tài kho n c a Công ty, tr c ti p ký các h p đ ng kinh tỹ ủ ủ ả ủ ự ế ợ ồ ế
v i khách hàng, phê chu n quy t toán c a các đ n v tr c thu c và duy t t ng quy tớ ẩ ế ủ ơ ị ự ộ ệ ổ ế
toán c a Công ty. Quy t đ nh vi c chuy n nh ng, mua bán, c m c các lo i tài s nủ ế ị ệ ể ượ ầ ố ạ ả
chung c a Công ty theo quy đ nh c a Nhà n c, quy t đ nh vi c thành l p m i, sápủ ị ủ ướ ế ị ệ ậ ớ
nh p gi i th các đ n v s n xu t - kinh doanh thu c ngu n v n đ u t c a Công ty.ậ ả ể ơ ị ả ấ ộ ồ ố ầ ư ủ
Quy t đ nh vi c đ b t, b nhi m, b nhi m l i, luân chuy n, mi n nhi mế ị ệ ề ạ ổ ệ ổ ệ ạ ể ễ ệ
Phó Giám đ c Công ty, Giám đ c các Xí nghi p tr c thu c, chi nhánh, k toán tr ngố ố ệ ự ộ ế ưở
GIÁM ĐỐC
Phó GĐ
K.hoạch-
T.trường
Phó GĐ
Kỹ thuật thi công
Phó GĐ
Chi nhánh
Phó GĐ
Thiết bị
Phòng
KHTT
Phòn
g
KTTC
Phòng
TBVT
Phòn
g
TCLĐ
Phòng
TCKT
Phòng
QLDA
Phòn
g
HCYT
XN
4
XN
6
XN
8
XN
10
XN
12
XN
18
XN
20
XN
75
Sơ đồ 01 – Tổ chức bộ máy quản lý tại c ô ng ty.

Công ty và các ch c danh khách trong Công ty. T ch c thanh tra và x lý các vi ph mứ ổ ứ ử ạ
đi u l Công ty, báo cáo k t qu kinh doanh c a Công ty và th c hi n n p Ngân sáchề ệ ế ả ủ ự ệ ộ
hàng năm. Giám đ c Công ty có th ch đ nh tr c ti p các phòng, cá nhân th c hi nố ể ỉ ị ự ế ự ệ
nhi m v mà không thông qua các phó Giám đ c ph trách các lĩnh v c đó.ệ ụ ố ụ ự
Các phó giám đ c Công ty: ốlà ng i giúp vi c cho Giám đ c, đ c Giám đ cườ ệ ố ượ ố
u quy n ho c ch u trách nhi m trong m t s lĩnh v c chuyên môn, ch u trách nhi mỷ ề ặ ị ệ ộ ố ự ị ệ
tr c ti p v i Giám đ c v ph n viêc đ c phân công. Trong t ng th i kỳ có th đ cự ế ớ ố ề ầ ượ ừ ờ ể ượ
Giám đ c u nhi m tr c ti p quy t đ nh m t s v n đ thu c nhi m v , quy n h nố ỷ ệ ự ế ế ị ộ ố ấ ề ộ ệ ụ ề ạ
c a Giám đ c. ủ ố
Phòng k ho ch - th tr ng: ế ạ ị ườ có các nhi m v và quy n h n sau:ệ ụ ề ạ
- Bám sát, tìm hi u th tr ng, x lý thông tin, tham m u cho Giám đ c v côngể ị ườ ử ư ố ề
tác ti p th th tr ng, xây d ng h ng d n các đ n v tr c thu c Công ty xây d ng kế ị ị ườ ự ướ ẫ ơ ị ự ộ ự ế
ho ch dài h n và ng n h n trên c s các h p đ ng kinh t đã và s đ c kí k t, năngạ ạ ắ ạ ơ ở ợ ồ ế ẽ ượ ế
l c c a Công ty và t ng đ n v .ự ủ ừ ơ ị
- Chu n b các th t c cho Giám đ c Công ty giao k ho ch cho các đ n v tr cẩ ị ủ ụ ố ế ạ ợ ị ự
thu c Công ty. Ki m tra, đôn đ c các đ n v th c hi n k ho ch, th c hi n các thộ ể ố ơ ị ự ệ ế ạ ự ệ ủ
t c XDCB, cùng các đ n v gi i quy t các v n đ phát sinh trong quá trình thi côngụ ơ ị ả ế ấ ề
đ m b o nguyên t c ti n đ , ch t l ng, uy tín v i khách hàng, giúp Giám đ c ki mả ả ắ ế ộ ấ ượ ớ ố ể
tra và t ng h p tình hình trong quá trình th c hi n k ho ch. ổ ợ ự ệ ế ạ
- L p k ho ch s n xu t, giao k ho ch cho các Xí nghi p, các đ i tr c thu cậ ế ạ ả ấ ế ạ ệ ộ ự ộ
và đôn đ c vi c th c hiên k ho ch theo tu n, tháng, quý, năm. Công tác đ nh m c,ố ệ ự ế ạ ầ ị ứ
đ n giá ph c v công tác đ u th u công trình, ký k t h p đ ng kinh t . ơ ụ ụ ấ ầ ế ợ ồ ế
Phòng k thu t - thi công: ỹ ậ có các nhi m v và quy n h n sau:ệ ụ ề ạ
- Tham m u cho lãnh đ o Công ty trong công tác qu n lý k thu t và qu n lýư ạ ả ỹ ậ ả
ch t l ng, an toàn thi công công trình, đ m b o cho s n xu t kinh doanh đ t hi uấ ượ ả ả ả ấ ạ ệ
qu , nghiên c u c i ti n k thu t, h p lý hóa s n xu t, cùng phòng nghi p v thamả ứ ả ế ỹ ậ ợ ả ấ ệ ụ
m u trong công tác đ u t , m r ng ngành ngh , đa d ng hoá các s n ph m xây d ng.ư ầ ư ở ộ ề ạ ả ẩ ự
- L p thi t k t ch c thi công d ng s đ công ngh cho các công trình cóậ ế ế ổ ứ ở ạ ơ ồ ệ
giá tr t 1 t đ ng tr lên, ph c v công tác đ u th u và thi công công trình có tínhị ừ ỷ ồ ở ụ ụ ấ ầ
kh thi cao đ c c p có th m quy n phê duy t. Đ xu t các gi i pháp thi công đ yả ượ ấ ẩ ề ệ ề ấ ả ẩ
nhanh ti n đ công trình, nâng cao ch t l ng công trình thi công. ế ộ ấ ượ
- Qu n lý k thu t các công trình, l p ph ng án thi công, theo dõi kh i l ngả ỹ ậ ậ ươ ố ượ
th c hi n và ch t l ng công trình. L p biên b n x lý s c công trình và bi n phápự ệ ấ ượ ậ ả ử ự ố ệ
đ m b o an toàn lao đ ng. Ki m tra, ký xác nh n kh i l ng theo giai đo n, giúpả ả ộ ể ậ ố ượ ạ
Công ty ng v n cho các đ n v thi công k p th i, chính xác. ứ ố ơ ị ị ờ
Phòng thi t b v t t : ế ị ậ ư có các nhi m v và quy n h n sau:ệ ụ ề ạ

