Ờ Ầ L I NÓI Đ U
ể ừ ộ ầ
ấ ộ ọ ế ị ườ th tr ữ
ề ứ ủ ụ ộ ấ
ườ ỗ ọ
ế ế ứ ủ ế
ề
ớ ươ
ộ ớ ễ ườ ườ ọ ắ ng g n li n v i xã h i” tr
ế
ọ ố ọ
ơ ệ ạ ị ơ ở
ỉ ổ ừ ữ nh ng b ệ ề c nhi u đi u b ích t
ổ ầ ế ủ ề ữ
ữ ệ
ệ ừ ự ế ướ c.
th c t ề i đi tr ậ ế
ầ
ệ ở s ng còn c
ể ả
ố ằ ệ ấ ề ạ ọ
ự ỗ ự ủ ả ệ ố
ủ ạ
t tình c a ban lãnh đ o, phòng t ụ ườ ệ ng m i d ch v và môi tr
ị
ừ ớ
ầ nhà tr ấ ữ ố ắ
ủ ế ứ ự ế , em đã c g ng trình bày nh ng v n đ c ứ ờ ủ ể ề ờ
ữ ế ạ ố
ầ
ữ ắ ạ
ượ ự ữ ữ ự ậ ằ ệ ố ề ng đang phát tri n không ng ng, xã h i c n có N n kinh t ề ỏ ữ ủ i. nh ng ch nhân có nh ng ch nhân có trình đ h c v n, có tay ngh gi ạ ệ ề ượ ể c đi u đó, ph thu c r t nhi u vào quá trình rèn luy n đ o Đ đáp ng đ ạ ế ồ ứ đ c và trau d i ki n th c c a m i h c sinhsinh viên trong các tr ng Đ i ứ ủ ẳ ỉ ự ư ọ h c, cao đ ng. Nh ng n u ch d a vào ki n th c c a lý thuy t mà không ề ự ệ ẽ ặ ấ ữ v ng v th c hành thì quá trình làm vi c s g p r t nhi u khó khăn. Vì ế ắ ề ệ ự ậ v y, th c hi n ph ng châm “H c đi đôi v i hành”, “Lý thuy t g n li n ự ạ ọ ề ớ ng Đ i h c Nông v i th c ti n” và “Nhà tr ắ ề ạ Lâm B c Giang nói chung và khoa Tài chính K toán nói riêng đã t o đi u ứ ỗ ề ự ậ ố ệ ổ ki n t ch c cho h c sinh sinh viên cu i m i khóa h c v th c t p t t ố i các đ n v c s , các doanh nghi p trong các t nh và thành ph . nghi p t ỡ ờ ọ ỏ ượ ỗ Nh đó, giúp cho m i sinh viên h c h i đ ỡ ữ ng trong bài lý thuy t c a th y, cô; không nh ng nó b sung thêm nh ng ế ề ứ ế ki n th c còn thi u mà còn giúp ta tích lũy thêm nh ng kinh nghi m ngh ữ ườ và nh ng ng nghi p t ế ố ế ở ử ộ ệ thì thông tin k toán qu c t Trong đi u ki n m c a h i nh p kinh t ế ọ ố ư ế ạ t, v n là t. Và nh chúng ta đã bi i càng tr nên quan tr ng và c n thi l ố ở ẽ ể ủ ự ồ ạ ế ố ố ho s t n t y u t , có v n i và phát tri n c a doanh nghi p. B i l ấ ớ ệ ố ệ mói có doanh nghi p, có v n doanh nghi p m i có th s n xu t kinh doanh ế ượ đ c. Vì vây, h ch toán “k toán v n b ng ti n” là công vi c r t quan tr ng và ế ầ t. c n thi ể t nghi p này, ngoài s n l c c a b n thân, Đ hoàn thành báo cáo t ổ ứ ế ỡ ậ ượ ự ch c k c s giúp đ nhi em đã nh n đ ự ươ ạ ị toán Công ty Th ng Ngôi Sao Xanh và s ệ ẫ ướ t tình c a cô giáo Võ Th Khánh Linh cùng các th y,cô giáo ng d n nhi h ườ ế ng trong khoa Tài chính K toán. V i nh ng ki n th c tích lũy t ề ơ ữ và th i gian tìm hi u th c t ế ự ậ ả b n c a chuyên đ nghiên c u. Tuy nhiên do th i gian th c t p và ki n ế ệ ệ ứ th c còn h n ch nên vi c trình bày báo cáo t t nghi p còn có nh ng thi u ỉ ẫ ủ ậ c s góp ý, đánh giá, ch d n c a các th y, cô sót. Em kính mong nh n đ ế ể ụ ử giáo nh m giúp em s a ch a nh ng sai sót, kh c ph c nh ng h n ch đ hoàn thi n t t bài báo cáo th c t p này.
ả ơ Em xin chân thành c m n!
ắ
B c Giang, ngày tháng năm 2012 Sinh viên
1
Ấ Ặ Ề 1. Đ T V N Đ
ấ ế ủ ứ ề 1.1. Tính c p thi t c a chuyên đ nghiên c u
ộ ướ ướ ớ ự ậ ể ộ N c ta là m t n c đang phát tri n cùng v i s v n đ ng và phát
ề ể ạ ế ướ ự ẽ ủ tri n m nh m c a n n kinh t các n c trong khu v c và trên toàn th ế
ớ ế ế ễ ắ gi ề i. Trong n n kinh t ậ , quy lu t kinh t luôn di n ra gay g t và quy t li ế ệ t,
ệ ấ ướ ở ở ử ừ ạ ướ ặ đ c bi t là đ t n c đang giai đo n m c a, t ng b ổ c xoay mình đ i
ớ ể ề ế ố ế ế ộ ơ ậ m i đ gia nh p vào n n kinh t qu c t ậ . Xu th h i nh p và c ch th ế ị
ườ ậ ợ ủ ữ ư ề ệ ặ ạ ớ tr ng v i nh ng đ c tr ng c a nó đã t o đi u ki n thu n l i cho các ch ủ
ể ế ắ ắ ượ ơ ộ ượ ồ ự th kinh t n m b t đ c các c h i, phát huy đ c các ngu n l c trong
ướ ướ n c và ngoài n c.
ố ợ ố ớ ụ ậ T i đa hóa l ệ ầ i nhu n là m c tiêu hàng đ u đ i v i các doanh nghi p.
ấ ượ ặ ấ ố ề ấ V n đ c p bách đ ể ả c đ t ra là v n đ s n xu t kinh doanh.
ư ế ả ố Nh chúng ta đã bi ằ ấ t, trong quá trình s n xu t kinh doanh, v n b ng
ạ ố ấ ầ ế ệ ề ớ ế ể ti n đ n v i các doanh nghi p là lo i v n r t c n thi ế t, không th thi u
ượ ệ ớ ơ ề ệ ế ả ổ ự đ ặ c, đ c bi t trong đi u ki n đ i m i c ch qu n lý và t ủ ề ch v tài
ề ằ ẩ ả ố ọ ấ chính thì v n b ng ti n càng có vai trò quan tr ng, thúc đ y s n xu t
ể ệ ạ ả ế ể ậ kinhdoanh phát tri n và đ t hi u qu kinh t cao. Chính vì v y, có th nói
ế ố ữ ề ằ ế ự ồ ạ ế ị ộ ố v n b ng ti n là m t trong nh ng y u t quy t đ nh đ n s t n t i và phát
ể ủ ả ư ệ ằ ố ộ ề tri n c a doanh nghi p. V n b ng ti n là tài s n l u đ ng giúp các doanh
ệ ả ữ ấ ả ả nghi p s n xu t kinh doanh dùng thanh toán, chi tr nh ng kho n công n ợ
ạ ộ ệ ậ ả ấ ộ ố ủ c a mình. V y m t doanh nghi p mu n ho t đ ng s n xu t kinh doanh
ượ ộ ượ ầ ầ ố ế ượ ố đ ả c thì c n ph i có m t l ng v n c n thi t. L ả ắ ng v n đó ph i g n
ệ ả ấ ị ề ề ấ ả ớ li n v i quy mô, đi u ki n s n xu t kinh doanh nh t đ nh và cúng ph i có
ố ố ể ệ ử ệ ả ả ồ ố ự s qu n lý đ ng v n t ồ t đ làm cho vi c x lý đ ng v n có hi u qu . Vì
2
ề ầ ự ệ ặ ấ ằ ố ề ậ v y th c hi n công tác v n b ng ti n là v n đ c n đ t ra cho các doanh
nghi p.ệ
ấ ở ờ Th c t ự ế ở ướ n c ta, trong th i gian qua cho th y ệ các doanh nghi p
ả ử ụ ầ ư ệ ố ề ằ ố hi u qu s d ng v n đ u t ấ nói chung và v n b ng ti n nói riêng còn r t
ử ụ ủ ư ế ệ ề ấ ả th p, ch a khai thác h t hi u qu và ti m năng s d ng c a chúng trong
ụ ụ ả ể ấ ạ ề n n kinh t ế ị ườ th tr ng đ ph c v s n xu t kinh doanh, công tác h ch toán
ỏ ươ ạ ị ụ ườ ị b buông l ng kéo dài. Và công ty Th ng m i d ch v và môi tr ng Ngôi
ố ữ ư ế ệ ấ ộ Sao Xanh cũng là m t trong s nh ng doanh nghi p nh th , Xu t phát tuef
ự ậ ọ ờ ượ ầ t m quan tr ng đó, trong th i gian th c t p đ ứ c nghiên c u c th t ụ ể ạ i
ế ị ề ế ề ằ ọ ố ạ công ty, em quy t đ nh ch n chuyên đ “K toán v n b ng ti n” t i Công
ươ ạ ị ụ ườ ty Th ng m i d ch v và môi tr ể ng Ngôi Sao Xanh đ đi sâu vào nghiên
ế ứ c u và vi t báo cáo.
ố ượ ụ ự ậ 1.2. M c tiêu, đ i t ng th c t p
ụ ứ 1.2.1. M c tiêu nghiên c u
ể ơ ở ề ế ậ ằ ố (cid:0) Tìm hi u c s lý lu n v công tác k toán v n b ng ti n t ề ạ i công ty
ươ ạ ị ườ ụ ng m i d ch v và môi tr ng Ngôi Sao Xanh.
ự ế ể ạ ằ ố Th (cid:0) Tìm hi u đúng th c tr ng công tác k toán v n b ng ti n t ề ạ i công ty.
ư ế ệ ế ằ ố (cid:0) Đ a ra các gi ả i pháp và ý ki n nh m hoàn thi n công tác k toán v n
ề ạ ằ b ng ti n t i công ty.
ố ượ 1.2.2. Đ i t ự ậ ng th c t p
ệ ụ ế ủ ế ề ằ ố Các nghi p v kinh t phát sinh c a công tác k toán v n b ng ti n
ớ ạ ự ậ ạ 1.3. Ph m vi, gi i h n th c t p
ự ậ ể ạ ươ (cid:0) Ph m vi không gian: đ a đi m th c t p Công ty Th ị ụ ạ ị ng m i d ch v
ườ ng Ngôi Sao Xanh.
ạ ờ và môi tr (cid:0) Ph m vi th i gian:
ự ậ ờ ừ + Th i gian th c t p: t ế 13/02/2012 đ n 11/05/2012
3
ố ệ ứ ậ + S li u nghiên c u trong báo cáo 20112012, t p trung vào tháng
ự ề ể ế ạ ằ ạ ộ ố 02/2012 (cid:0) Ph m vi n i dung: tìm hi u th c tr ng công tác k toán v n b ng ti n
ạ ươ ạ ị ụ ườ t i Công ty Th ng m i d ch v và môi tr ng Ngôi Sao Xanh.
4
Ứ Ặ Ể Ị 2. Đ C ĐI M Đ A BÀN NGHIÊN C U
ể ủ ươ 2.1. Quá trình hình thành và phát tri n c a công ty Th ạ ị ng m i d ch
ườ ụ v và môi tr ng Ngôi Sao Xanh
ớ ệ ề (cid:0) Gi i thi u chung v công ty
(cid:0) ế ệ ươ ạ ị ụ Tên công ty ti ng Vi t: Công ty Th ng m i d ch v và môi tr ườ ng
Ngôi Sao Xanh
(cid:0) ế Tên công ty ti ng Anh: GreenStarCo.,LTD
(cid:0) ị ươ ạ ị ụ ườ Tên giao d ch: Công ty Th ng m i d ch v và môi tr ng Ngôi Sao X anh
(cid:0) ụ ở ượ ệ ắ ắ ỉ Tr ị s giao d ch: thôn Th ắ ng, xã Kh c Ni m, TP.B c Ninh, t nh B c
Ninh
(cid:0) Website: Vngreenstar.com
ượ ấ ậ Công ty đ c thành l p ngày 17 tháng 4 năm 2005, gi y phép kinh
ở ế ầ ư ỉ ạ ắ ấ ố doanh do s k ho ch và đ u t t nh B c Ninh c p s 001059. Công ty
ươ ạ ị ụ ườ ứ Th ng m i d ch v và môi tr ệ ớ ng Ngôi Sao Xanh v i ch c năng và nhi m
ụ ề ấ ị ườ ư ậ ể ụ v chính là cung c p các d ch v v môi tr ng nh v n chuy n, thu gom,
ử ữ ệ ấ ả ư l u tr và x lý các ch t th i công nghi p.
ạ ộ ầ ạ ớ ớ ơ ở ậ Trong giai đo n đ u khi công ty m i đi vào ho t đ ng v i c s v t
ề ủ ề ậ ấ ộ ch t kĩ thu t còn nhi u khó khăn, trình đ tay ngh c a nhân viên, công
ế ả ị ườ ụ ề ạ ẩ ư ề nhân còn nhi u h n ch , s n ph m tiêu th trên th tr ng ch a nhi u v ề
ủ ư ệ ả ạ ạ ớ ấ ch ng lo i cũng nh kh năng c nh tranh v i các doanh nghi p còn th p.
ả ố ữ ệ ộ ỗ Đây là m t chu i nh ng khó khăn mà công ty ph i đ i di n.
ụ ể ắ ạ ạ ạ ộ Đ kh c ph c tình tr ng trên, ban lãnh đ o công ty đã đào t o thêm m t
ộ ố ộ ố s nhân viên bán hàng có trình đ cao và m t s công nhân có tay ngh gi ề ỏ i
ệ ượ ể ề ề ớ ể đ có th quan h đ c v i nhi u khách hàng. Chính đi u này đã làm cho
ạ ộ ủ ưở ự ế ho t đ ng mua vào, bán ra c a công ty đ ượ ố ả c t t, nh h ế ng tr c ti p đ n
ủ ệ doanh thu c a doanh nghi p.
5
ế ạ ạ ộ ữ ủ ớ Qua 6 năm ho t đ ng, v i nh ng th m nh riêng c a mình, công ty đã
ự ệ ấ ở ộ ị ầ tr thành m t doanh nghi p hàng đ u trong lĩnh v c cung c p các d ch v ụ
ườ ệ ệ ị ề v môi tr ng cho các doanh nghi p Vi t Nam và liên doanh trên đ a bàn
ụ ậ ắ ẩ ỉ ả ỉ t nh B c Ninh và các t nh ph c n. S n ph m chính mà công ty luôn cung
ế ệ ế ệ ự ấ c p là nh a ph li u, bìa cattong, bao bì ph li u,…
ụ ạ ợ ụ ậ Bên c nh m c tiêu là l i nhu n, công ty còn m c tiêu khác đó chính
ườ ể ạ ẹ ạ ượ là làm cho môi tr ng luôn Xanh S ch Đ p. Đ đ t đ ề c đi u đó,
ươ ạ ộ ủ ấ ườ ph ng châm ho t đ ng c a công ty là: “L y con ng ề ả i làm n n t ng cùng
ấ ượ ụ ọ ụ ụ ụ ể ị ớ v i ch t l ạ ộ ng d ch v làm công c ho t đ ng đ ph c v tr ng tâm là
ộ ườ khách hàng vì m t môi tr ng Xanh”
ế ụ ẳ ộ ộ ị Công ty đã và đang ti p t c kh ng đ nh mình là m t công ty, m t doanh
ề ể ệ ọ ươ nghi p có nhi u tri n v ng trong t ng lai.
ổ ứ ộ ả ủ ơ ị 2.2. T ch c b máy qu n lý c a đ n v
ơ ồ ộ ả 2.2.1. S đ b máy qu n lý
ạ ộ ể ề ệ ả ả ấ Đ đi u hành ho t đ ng s n xu t kinh doanh có hi u qu cao, công ty
ề ế ứ ề ộ ọ ầ ổ c n t ẹ ch c b máy đi u hành g n nh , có n n p chuyên môn cao. Do
ủ ệ ả ộ ố ượ ậ v y, b máy qu n lý c a công ty khá hoàn thi n cân đ i và đ ể ệ c th hi n
ơ ồ ộ ả ươ ạ ị ụ ơ ồ qua s đ sau: (cid:0) ) S đ b máy qu n lý t ạ i công ty Th ng m i d ch v và môi tr ườ ng
Ngôi Sao Xanh:
Giám đ cố
ộ
ậ
ộ
ậ
B ph n bán hàng
B ph n kinh doanh
ộ ậ B ph n ế k toán
B ộ ph n ậ kho
B ộ ph n ậ l y ấ hàng
B ộ phậ n l y ấ hàng
B ộ phậ n l y ấ hàng
B ộ phậ n l y ấ hàng
B ộ phậ n l y ấ hàng
B ộ phậ n l y ấ hàng
6
ộ ậ ứ ệ ụ ủ ừ 2.2.2. Ch c năng, nhi m v c a t ng b ph n trong công ty
ủ ộ ượ ổ ứ ấ ừ ố ả B máy qu n lý c a công ty đ ch c mô hình th ng nh t t c t trên
ỗ ố ộ ộ ậ ượ ụ ể ư c phân công c th nh sau:
ườ ố ệ ạ ấ xu ng, m i m t b ph n đ (cid:0) Giám đ c: Là ng ề i có trách nhi m và quy n h n cao nh t trong các
ạ ộ ủ ệ ị ướ ho t đ ng c a công ty và ch u trách nhi m tr ạ ậ ề c pháp lu t v các ho t
ờ ườ ạ ậ ủ ệ ồ ộ đ ng đó, đ ng th i là ng i đ i di n theo pháo lu t c a công ty. Là ng ườ i
ế ị ủ ự ệ ổ ứ ự ế ổ ứ t ch c, th c hi n các quy t đ nh c a công ty,t ạ ệ ch c th c hi n k ho ch
ầ ư ủ kinh doanh và đ u t c a công ty.
ế ậ ộ ố ổ ứ ỉ ạ ệ (cid:0) B ph n k toán: giúp giám đ c t ự ch c, ch đ o th c hi n các công
ế ố ế ạ ế tác th ng kê k toán, thông tin kinh t và h ch toán kinh t trong công ty
ế ủ ướ ố ư ế ị theo quy ch c a Nhà n c ban hành. Giúp giám đ c đ a ra các quy t đ nh,
ề ươ ộ ổ ứ ự ả ế ề ộ n i quy, quy ch v lao đ ng, ti n l ng, t ch c nhân s và gi ế i quy t
ủ ữ ề ấ ộ ị nh ng v n đ chính sách xã h i theo quy đ nh c a công ty.
ụ ệ ổ ự ứ ế Nhi m v : t ợ ố ch c công tác k toán,th ng kê và nhân s phù h p
ớ ủ ơ ế ớ ả ủ ấ ầ ổ ả v i s n xu t kinh doanh c a công ty theo yêu c u đ i m i c a c ch qu n
ề ổ ứ ự ứ ề ự ả ộ lý ...xây d ng các văn b n n i quy v t ấ ch c nhân s , nghiên c u đ xu t
ủ ươ ả ế ệ ả ộ ch tr ng , bi n pháp c i ti n b máy qu n lý, tham gia công tác thi đua,
ưở ủ ng c a công ty.
ộ ậ ứ ố ổ ứ khen th (cid:0) B ph n kinh doanh: có ch c năng giúp giám đ c công ty t ch c giao
ị ườ ứ ợ ồ ể ế ị d ch, nghiên c u th tr ng, tìm hi u và ký k t các h p đ ng mua và bán hàng.
7
ị ườ ứ ụ ệ ớ ị Nhi m v : Giao d ch v i khách hàng và nghiên c u th tr ng. Giao
ố ớ ướ ể ạ ữ ự ố ị d ch v i các đ i tác trong và ngoài n c đ t o d ng nh ng m i quan h ệ
ệ ạ ấ ươ ả s m xu t kinh doanh cho công ty trong hi n t i và t ế ng lai. Ti n hành các
ể ả ạ ộ ế ề ắ ạ ớ ấ ho t đ ng Marketting g n li n v i quá trình k ho ch phát tri n s n xu t
ủ
ự ứ ệ ậ ạ ộ kinh doanh c a công ty. (cid:0) B ph n bán hàng: có ch c năng giúp ban lãnh đ o th c hi n vi c ệ
ễ ề ườ bán hàng hàng ngày, đi u hành quá trình bán hàng di n ra th ng xuyên
ế ạ theo đúng k ho ch.
ề ố ượ ụ ệ ệ ố ặ Nhi m v : th ng kê vi c bán hàng trong ngày v s l ng các m t
ạ ả ậ ỗ hàng còn l ệ i trong kho sau m i ngày làm vi c. Hàng ngày, ph i l p báo cáo
ộ ủ ử
ừ ộ ế ậ ậ ộ ậ ấ ậ ề v các n i dung trên g i lên phòng kinh doanh c a công ty. (cid:0) B ph n kho: Nh n phi u mua hàng t ế b ph n l y hàng, l p phi u
ế ể ậ nh p kho cùng k toán kho ki m kê hàng hóa mua vào, cùng phòng bán
ậ ế ể ấ
ậ ấ ượ ộ ẻ hàng l p phi u xu t kho. Làm th kho, ki m kê hàng hóa hàng tháng. (cid:0) B ph n l y hàng: Đ c chia làm nhi u t ề ổ khác nhau cùng các xe
ủ ụ ề ộ ớ chuyên d ng theo đi u đ ng c a phòng kinh doanh đi t i các công ty khác
ấ ờ ề ấ ứ ơ ừ ộ mua hàng v , xu t trình gi y t , háo đ n, ch ng t ể ậ cho b ph n kho ki m
ậ kê và nh p hàng.
ả ấ 2.3. Quy trình s n xu t
ươ ạ ị ụ ườ ơ Công ty Th ng m i d ch v và môi tr ng Ngôi Sao Xanh là đ n v ị
ế ệ ụ ư ự ệ ế chuyên mua bán, tái ch ph li u công nghi p và dân d ng nh nh a ph ế
ế ệ ị ườ ể ệ ả li u, bao bì ph li u, bìa cattong. Sau khi tìm hi u, kh o sát th tr ng,kh ả
ệ ạ ủ ả ợ ề ấ ặ ạ năng hi n t i c a công ty v các lo i m t hàng trên, khi th y giá c h p lý
ạ ồ ế ị ẽ thì công ty s quy t đ nh mua vào, phân lo i r i bán ra cho khách hàng (ch ủ
ế y u là các công ty).
8
ạ ừ ở Công ty thu gom các lo i hàng hóa trên t các công ty khu công
ẻ ệ ế ắ ớ ạ nghi p Qu Võ, Yên Phong, B c Thăng Long,...v i giá r , sau đó phân lo i
ơ ớ ồ r i bán ra v i giá cao h n.
ề ượ ấ ả ậ ứ ướ Ch t th i sau khi nh p v đ c ch a trong kho tr ế c khi ti n hành
ạ ẩ ượ ạ ẽ ượ ả phân lo i. Các s n ph m sau khi đ c phân lo i s đ c bán cho các c s ơ ở
tái ch .ế
(cid:0) (cid:0) ủ ả ấ Quy trình s n xu t chung c a công ty:
ế ệ Ph li u
ự
ế ệ Nh a ph li u
Kho ch aứ
ắ
ế ệ ồ S t, nhôm, đ ng ph li u
ấ
Phân lo iạ
ế ệ Bìa cattong, gi y ph li u
Ni lông
ế
Bán cho c ơ ở s tái ch
ế ệ Bao bì ph li u
ấ
Công ty gi y và bao bì Phú Giang
Công ty nh a ự Anh Huy
Công ty bao ắ bì B c Hà
Công ty CP Meifa
ư ậ ả ậ ể Nh v y đ kinh doanh thu đ ượ ợ c l ự i nhu n cao thì công ty ph i th c
ệ ố ể ứ ọ ề ố ộ ố hi n t t quy trình quay vòng v n, không đ đ ng v n và m t đi u không
9
ế ể ả ữ ữ ả ớ th thi u đó là ph i gi ề ch tín v i khách hàng v giá c mua vào cũng nh ư
ử ị ủ ầ ấ ờ bán ra c a công ty, cung c p hàng hóa đ y đ , k p th i cho khách hàng,
ấ ượ ư ậ ư ố ả ả đ m b o ch t l ng hàng hóa nh khách hàng mong mu n. Có nh v y thi
ớ ạ ượ ệ ề ố ượ m i t o ra đ c m i quan h lâu b n và ngày càng đ ở ộ c m r ng th ị
ườ tr ng.
ế ố ế ả ộ 2.4. Các y u t ủ ơ ị ấ tác đ ng đ n s n xu t kinh doanh c a đ n v
ế ố 2.4.1. Y u t khách quan
ươ ạ ị ụ ườ ằ Công ty Th ng m i d ch v và môi tr ng Ngôi Sao Xanh n m t ạ ị i đ a
ố ắ ệ ắ ắ ỉ bàn xã Kh c Ni m, thành ph B c Ninh, t nh B c Ninh
(cid:0) ắ ườ Phía B c: giáp ph ạ ng Đ i Phúc
(cid:0) ạ Phía Nam: giáp xã H p Lĩnh
(cid:0) ườ ươ Phía Đông: giáp ph ng Văn D ng
(cid:0) ườ ườ Phía Tây: giáp ph ng Võ C ng
ắ ủ ủ ử ắ ầ ộ B c Ninh là c a ngõ phía B c c a th đô Hà N i, g n sân bay qu c t ố ế
ộ ế ọ ể ả N i Bài, ằ n m trong vùng kinh t ả ộ tr ng đi m : Hà N i H i Phòng Qu ng
ụ ườ ắ ạ ọ ớ Ninh. B c Ninh có các tr c đ ố ng giao thông l n, quan tr ng ch y qua, n i
ề ỉ ớ ế ươ ạ ủ ắ li n t nh v i các trung tâm kinh t , văn hóa và th ng m i c a phía B c Vi ệ t
Nam.:
ườ ố (cid:0) Đ ng qu c lô 1A
(cid:0) Qu c l ố ộ ớ 1B m i
(cid:0) Qu c l ố ộ 18
(cid:0) Qu c l ố ộ 38
(cid:0) ế ườ ắ ệ Tuy n đ ng s t xuyên Vi ố t đi Trung Qu c
ơ ữ ắ ườ ậ ợ ố ớ ậ H n n a, B c Ninh có đ ng sông thu n l i n i v i các vùng lân c n
ư ả ể ả ề ắ nh c ng bi n H i Phòng và các trung tâm kinh t ế ở mi n B c.
10
ệ ấ ậ ợ ữ ươ ạ ị ụ ề Đây là nh ng đi u ki n r t thu n l i cho công ty Th ng m i d ch v và
ườ ư ộ ệ ớ ỉ môi tr ậ ng Ngôi Sao Xanh giao l u r ng rãi v i các huy n, các t nh lân c n
ệ ị ụ trong vi c kinh doanh d ch v .
ằ ậ ệ ớ Do n m trong vùng khí h u nhi ệ t đ i gió mùa, chia làm 4 mùa rõ r t:
ộ ẩ ạ ươ ố Xuân, H , Thu, Đông ; có đ m t ng đ i trung bình tháng 79%, có s ự
ệ ề ệ ệ ộ ữ ư chênh l ch rõ r t v nhi t đ gi a mùa hè và mùa đông. Mùa m a kéo dài
ừ ế ượ ư ế t tháng 5 đ n tháng 10 hàng năm. L ng m a trong mùa này chi m 80%
ượ ư ả ạ ậ ổ ị ụ ổ t ng l ng m a c năm. Nói tóm l i, khí h u ôn hòa, n đ nh lũ l ớ t. V i
ờ ế ư ậ ề ế ạ ể ặ đ c đi m th i ti ạ ệ t nh v y nên đã t o đi u ki n cho công ty có k ho ch
ừ ể ấ ấ ả ợ ẩ ả s n xu t kinh doanh phù h p đ không ng ng cung c p các s n ph m,
ấ ượ ầ ậ ườ nâng cao ch t l ng, góp ph n nâng cao thu nh p cho ng ộ i lao đ ng trong
công ty.
ế ố ủ 2.4.2. Y u t ch quan
ươ ạ ị ụ ườ ượ Công ty Th ng m i d ch v và môi tr ng Ngôi Sao Xanh đ c xây
2 trong đó:
2
ớ ổ ệ
2
ệ ự d ng v i t ng di n tích 1200m (cid:0) Nhà làm vi c 200m
ộ ưở (cid:0) Nhà kho c ng phân x ng 1000m
ưở ượ ị ầ ủ ữ Trong nhà kho và phân x ng đ c trang b đ y đ nh ng thi ế ị t b
ề ự ữ ứ ả ả ằ ằ nh m đ m b o an toàn cho hàng hóa mua v d tr , nh m đáp ng t ố t
ầ ủ ư ứ ả ấ ấ nh t cho quá trình s n xu t kinh doanh cũng nh đáp ng nhu c u c a th ị
ườ ấ ượ ớ ự ầ ư ơ ở ậ ả ẩ tr ng v i ch t l ng s n ph m ngày càng cao. S đ u t ấ c s v t ch t,
ư ậ ẽ ệ ố ề ấ ọ ộ thi ế ị ượ t b đ c chú tr ng nâng c p nh v y s là m t đi u ki n t t cho s ự
ẽ ủ ể ạ ạ ệ ạ ờ ư phát tri n m nh m c a công ty t ể i th i đi m hi n t i cũng nh trong
ươ t ng lai.
ệ ạ ộ ộ Ngoài ra, công ty còn có đ i ngũ cán b lãnh đ o có kinh nghi m và
ự ế ề ầ ậ ộ năng l c, có tinh th n đoàn k t, đ i ngũ nhân viên lành ngh và t n tâm
ự ấ ằ ưở ụ ọ ị nh m cung c p cho khách hàng s tin t ả ng, d ch v tr n gói và hoàn h o,
11
ụ ụ ọ ơ ớ ị ộ ế ụ ọ luôn ph c v khách hàng v i d ch v m i lúc, m i n i. Nó cũng là m t y u
ả ưở ệ ả ủ ế ấ ố t ọ quan tr ng nh h ng đ n vi c s n xu t kinh doanh c a công ty.
ử ụ ủ ộ ộ 2.5. Tình hình lao đ ng và s d ng lao đ ng c a công ty
ạ ộ ệ ả ấ ạ ả ố ố Mu n ho t đ ng s n xu t kinh doanh đ t hi u qu cao thì nhân t con
ườ ồ ự ế ứ ề ậ ấ ọ ố ng i có vai trò h t s c quan tr ng. Vì v y, v n đ ngu n l c là m i quan
ầ ủ ệ ổ ứ ử ụ ả ộ tâm hàng đ u c a công ty. Vi c t ch c qu n lý, s d ng lao đ ng nh th ư ế
ợ ệ ả ặ ả nào cho h p lý, ầ ạ đ t hi u qu cao luôn là yêu c u đ t ra cho các nhà qu n lý.
ừ ế ậ ổ ứ ể ạ Ngay t khi thành l p, công ty đã ti n hành t ụ ch c đào t o và tuy n d ng
ấ ị ố ượ ữ ệ ộ công nhân, cán b vào làm vi c theo nh ng tiêu chí nh t đ nh. S l ng công
ừ ệ ế ổ ổ ố nhân viên bi n đ i qua t ng năm và hi n nay toàn công ty có t ng s 250
ườ ng i. Trong đó:
(cid:0) ổ T thu gom: 78 ng ườ i
(cid:0) ạ ổ T phân lo i:92 ng ườ i
ệ ệ ả ậ (cid:0) B o v , lái xe và b ph n v sinh:45 ng ộ ườ i
ạ (cid:0) Ban lãnh đ o và các phòng ban hành chính: 35 ng ườ i
ố ườ ế ổ Trong t ng s 250 ng i trong công ty thì t ỷ ệ l nam chi m t ớ %, s ở i 70
ư ậ ặ ặ ộ ủ dĩ nh v y là do đ c thù c a công ty là lao đ ng n ng.
ế ộ ự ệ ệ ộ ườ ặ ộ ệ Vi c th c hi n ch đ lao đ ng cho ng i lao đ ng, đ c bi t là lao
ữ ượ ủ ệ ộ ộ đ ng n đ ấ ả ậ c tuân th theo đúng pháp lu t lao đ ng hi n hành. T t c
ữ ườ ề ượ ệ ộ ộ nh ng ng i lao đ ng làm vi c trong công ty đ u đ ị ả c trang b b o h lao
ầ ủ ế ứ ề ộ ơ ỏ ờ ộ đ ng đ y đ , công ty quan tâm ngày m t nhi u h n đ n s c kh e, đ i
ườ ậ ợ ề ệ ộ ườ ủ ố s ng c a ng ộ i lao đ ng. Đây là m t đi u ki n thu n l i giúp cho ng i
ạ ộ ệ ệ ả ả ấ ộ lao đ ng yên tâm làm vi c, nâng cao hi u qu ho t đ ng s n xu t kinh
ủ doanh c a công ty.
ồ ố ủ ả 2.6. Tình hình tài s n và ngu n v n c a công ty
(cid:0) ố ủ ả ồ ượ ể ệ ả Tình hình tài s n và ngu n v n c a công ty đ c th hi n qua b ng
sau:
12
ẫ ố
M u s B01 DNN
Công ty TMDV & MT Ngôi Sao Xanh
ố
(Ban hành theo QĐ s 15/2006/QĐ
ệ ắ ắ ắ ỉ Đ/c:Kh c Ni m–TPB c Ninh–t nh B c
BTC
Ninh
ủ ộ ưở
ngày 20/03/2006 c a b tr
ng BTC)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
ố ầ ố ố Mã Thuy tế S đ u năm S cu i năm Tài s nả minh
ắ ả
ề ạ ả 2011 17.215.497.495 358.656.198 2011 17.044.996.074 2.053.613.984 số 100 110
ỹ ề ng ti n ặ ạ i qu
253.974.051 104.682.147 1.582.935.701 470.678.283
ả A. Tài s n ng n h n I. Ti n và các kho n ươ ươ ng đ t ề 1. Ti n m t t ề ử 2. Ti n g i ngân hàng ể ề 3. Ti n đang chuy n ầ ư II. Các kho n đ u t TC 111 112 113 120
ắ tài chính ng n 121
ự ả 129
ạ ắ ng n h n ầ ư 1. Đ u t h nạ 2. D phòng gi m giá ắ
ả
ả ạ ĐTTC ng n h n ả III. Các kho n ph i thu ủ 1. Ph i thu c a khách 130 131 10.197.855.948 10.197.855.948 10.116.664.795 10.116.664.795
ả hàng ả 2. Các kho n ph i thu 132
ồ 2.838.900.294 2.838.900.294 2.799.260.203 2.799.260.203
ự ả khác ồ IV. Hàng t n kho 1. Hàng hóa t n kho 2. D phòng gi m giá 140 141 149
ị
ở ồ hàng t n kho ả ư ộ V. Tài s n l u đ ng khác ạ ứ 1. T m ng ạ ả B. Tài s n dài h n ả ố ị I. Tài s n c đ nh 1. Nguyên giá ế 2. Giá tr hao mòn lũy k 3. Chi phí XDCB d dang 150 151 200 210 211 212 213 4.220.085.055 4.220.085.055 15.920.471.780 15.309.422.945 31.482.739.000 (16.173.316.055) 611.048.835 2.075.457.092 2.075.457.092 15.887.269.780 15.276.220.845 31.970.351.000 (16.694.130.155) 611.048.835
13
ả ộ ổ C ng t ng tài s n 32.932.265.854
33.135.969.275 ố ầ S đ u năm ố ố ố ồ Ngu n v n S cu i năm 2011 Thuy tế minh
ợ ợ
i bán ả ướ c i mua tr tr 220 Mã số 300 310 311 312 313 2011 17.301.599.936 12.358.285.660 9.243.153.800 448.047.218 728.639.000 16.980.645.683 16.172.043.500 11.879.204.635 516.493.510 907.852.500
ả ả A. N ph i tr ạ ắ I. N ng n h n ạ ắ 1. Vay ng n h n ả ả ườ 2. Ph i tr ng ườ 3. Ng ề
ế ả ti n hàng 4. Thu và các kho n 314 842.794.140 847.031.684
ả ộ ướ c
ph i n p Nhà n ả ả 5. Ph i tr công nhân viên ả ả ả 7. Các kho n ph i tr 315 318 1.079.421.084 16.230.418 1.793.270.530 228.190.641
ắ
ồ
ố
ồ ỹ ể ạ ng n h n khác ạ ợ II. N dài h n ạ ợ 2. N dài h n ợ III. N khác 1. Chi phí ph i trả ả ủ ở ữ ố B. Ngu n v n ch s h u ủ ở ữ I. V n ch s h u ố 1. Ngu n v n kinh doanh 2. Qu phát tri n kinh 320 322 330 331 400 410 411 412 4.493.540.780 4.493.540.780 449.773.496 449.773.496 15.834.369.339 15.309.422.945 14.031.094.500 830.591.400 126.680.440 126.680.440 681.921.743 681.921.743 15.951.620.171 15.426.673.777 14.382.419.250 830.591.458
ưở ng phúc 413 447.737.045 213.663.069
ồ ổ ồ ố 420 430 524.946.394 33.135.969.275 524.946.394 32.932.265.854
doanh ỹ 3. Qu khen th iợ l II. Ngu n kinh phí ộ C ng t ng ngu n v n
*) Nh n xét: ậ
ố ế ả ấ Qua b ng cân đ i k toán trong năm 2011, ta th y:
ư ủ ả ắ ạ ầ ế Tài s n ng n h n c a đ u năm 2011 là 17.215.497.495đ nh ng đ n
ả ắ ả ố ổ ố ạ cu i năm 2011 t ng tài s n ng n h n là 17.044.996.074đ, gi m xu ng
ươ ứ ả ạ ề ủ 170.501.420đ t ng ng gi m 1.01 %. Trong đó các lo i ti n c a năm 2011
ụ ể ầ ố ề ủ ừ ổ không ng ng tăng lên. C th , đ u năm 2011, t ng s ti n c a công ty là
14
ố ươ ứ 358.656.198đ đã tăng lên 2.053.613.984đ vào cu i năm t ng ng tăng lên
ả ầ 1.694.957.786đ, t ỷ ệ l tăng là 72,85 %, khi đó các kho n ph i thu đ u năm ả
ả ố ớ 2011 là 10.197.855.948đ gi m đi 81.191.153đ so v i cu i năm là
ủ ầ ầ ồ ả 10.116.664.795đ. Hàng t n kho c a công ty đang trên đà gi m d n, đ u năm
ế ả ố 2011 là 2.838.900.294đ cho đ n cu i năm còn là 2.799.260.203đ, gi m đi
ươ ứ ả ư 39.640.091đ t ả ng ng gi m đi 1,014 %. Tài s n l u đ ng khác cũng gi m ả ộ
ầ ả ớ ố ầ d n, đ u năm 2011 là 4.220.085.055đ gi m đi 2.144.627.963đ so v i cu i
ả ạ ả ầ ị năm 2011 là 2.075.457.092đ. Tài s n dài h n gi m d n là do giá tr hao mòn
ụ ể ổ ế ả ả ạ ầ ố lũy k gi m. C th , t ng tài s n dài h n đ u năm là 15.920.471.780đ, cu i
ả ố ươ ứ năm là 15.887.269.780đ đã gi m xu ng 33.202.000đ, t ả ng ng gi m
1,31%.
ạ ộ ủ ể Do quá trình ho t đ ng kinh doanh c a công ty phát tri n nên s n ố ợ
ả ả ủ ư ể ả ầ ố vay ph i tr c a công ty gi m xu ng đáng k nh là đ u năm 2011, n ợ
ố ợ ả ủ ế ả ố ả ph i tr c a công ty là 17.301.599.936đ thì đ n cu i năm s n còn ph i
ả ả ươ ứ ả tr là 16.980.645.683đ, đã gi m đi 320.945.250đ t ng ng gi m 1,86 %.
ả ả ả ổ ạ ợ ố ạ ủ ở ữ ồ ố N ph i tr gi m xu ng đ i l i công ty l i có ngu n v n ch s h u tăng
ể ầ ớ lên đáng k . Đ u năm 2011 là 15.834.369.399đ tăng lên 117.250.840đ so v i
ố ươ ứ cu i năm 2011 là 15.951.620.171đ, t ng ng tăng 0,74 %. Có s bi n đ ng ộ ự ế
ự ỗ ự ư ậ ủ ộ ừ nh v y là do s n l c không ng ng c a cán b , công nhân viên trong
ự ả ấ ổ ợ công ty và s thay đ i trong quá trình s n xu t kinh doanh h p lý nên công
ạ ượ ệ ả ty đã đ t đ c hi u qu cao.
ả ạ ộ ỳ ướ ủ ế ươ ạ ị ụ 2.7. K t qu ho t đ ng k tr c c a công ty Th ng m i d ch v và
ườ môi tr ng Ngôi Sao Xanh
ạ ộ ả ừ ộ ướ ế ầ Tr i qua 6 năm ho t đ ng, t m t công ty b c đ u còn y u kém v ề
ự ề ế ị ườ năng l c, khó khăn v tài chính, kinh t , th tr ụ ng tiêu th , công ty
15
ươ ạ ị ụ ườ ừ ướ Th ng m i d ch v và môi tr ng Ngôi Sao Xanh đã t ng b ắ c kh c
ạ ộ ở ộ ự ữ ụ ỡ ph c, tháo g nh ng khó khăn, nâng cao năng l c ho t đ ng, m r ng th ị
ườ tr ụ ng tiêu th .
ớ ự ỗ ự ủ ể ế ộ V i s n l c, quy t tâm cao c a toàn th cán b công nhân viên, công
ị ườ ủ ẳ ầ ị ụ ể ượ ị ty đã d n kh ng đ nh v trí c a mình trên th tr ng. C th đ ể ệ c th hi n
ạ ộ ế ả ả ả ấ qua b ng k t qu ho t đ ng s n xu t kinh doanh năm 2010 và năm 2011
ư nh sau:
ả ạ ộ ế ả ấ K t qu ho t đ ng s n xu t kinh doanh
Năm 2010 và năm 2011
Chênh l chệ
Mã
ỉ Ch tiêu
Năm 2010
Năm 2011
%
±
ổ
77.421.953.832
116.328.197.522
38.906.243.690
50,25
ừ
ộ
ợ
77.421.953.832 41.357.753.825 36.064.200.007
116.328.197.522 74.217.617.103 42.110.580.419
38.906.243.690 32.859.863.278 6.046.380.412
50,25 79,45 16,77
ả
ợ
5.353.670.960 13.424.643.850 17.285.885.197
5.775.580.969 14.254.786.894 22.080.212.556
421.910.009 830.143.044 4.794.327.359
7,88 6,18 27,74
số 01 02 10 11 20 21 22 24 30 31 32
2.194.931.153
2.823.306.764
628.375.611
28,63
ướ
ậ
ợ
1.T ng doanh thu ả ả 2.Các kho n gi m tr 3.Doanh thu thu nầ ố 4.Giá v n hàng bán ậ 5.L i nhu n g p 6.Doanh thu HĐTC 7.Chi phí tài chính 8.Chi phí qu n lý KD ậ ầ 9.L i nhu n thu n ậ 10.Thu nh p khác 11.Chi phí khác 12.L i nhu n tr
c
50
15.090.954.044
19.256.905.792
4.165.951.748
27,61
ợ
ế
60
thuế ậ 13.L i nhu n sau thu
11.318.215.534
14.442.679.344
3.124.463.810
27,61
*) Nh n xét: ậ
ộ ố ỉ ạ ộ ế ả ả ả ả ợ ổ ấ Qua b ng t ng h p m t s ch tiêu ph n ánh k t qu ho t đ ng s n xu t
ủ ấ kinh doanh c a công ty, ta th y:
ụ ủ ừ ế Doanh thu c a công ty liên t c tăng t năm 2010 đ n năm 2011. C th ụ ể
tăng 38.906.243.690đ, t ỷ ệ l tăng 50,25 % năm 2010 so v i năm 2011. S dĩ ở ớ
ư ậ ủ ể ẩ ạ doanh thu c a công ty tăng đáng k nh v y là do công ty đã đ y m nh
16
ở ộ ị ườ ề ế ụ công tác tiêu th , m r ng th tr ng, tìm ki m thêm nhi u khách hàng
m i.ớ
ệ ả ớ Song song v i vi c tăng doanh thu thì các kho n chi phí cũng tăng lên.
ụ ể ớ C th chi phí tài chính năm 2010 so v i năm 2011 tăng 421.910.009đ hay
ả tăng 7,88%. Chi phí qu n lý kinh doanh cũng tăng 830.143.044đ hay tăng
ủ ớ 6,18% c a năm 2010 so v i năm 2011.
ợ ậ ủ Do doanh thu tăng cao nên l i nhu n c a công ty cũng theo đó tăng lên.
ủ ố ả ụ ệ ố ớ ầ ẩ Tuy nhiên v i giá v n c a s s n ph m tiêu th tăng do nguyên li u đ u
ợ ậ ượ vào tăng nên l i nhu n mà công ty thu đ ể c cũng tăng lên không đáng k .
% ụ ể ớ C th , năm 2010 so v i năm 2011 tăng 6.046.380.412đ hay tăng 16,77
ể ậ ầ ợ ớ L i nhu n thu n năm 2011 cũng tăng đáng k so v i năm 2010. C th ụ ể
tăng 4.794.327.359đ hay tăng 27,74%
ậ ợ ướ ứ ế ộ L i nhu n tr c thu năm 2011 cũng tăng theo m c đ tăng c a l ủ ợ i
ứ ầ ậ nhu n thu n. Năm 2011 tăng 4.165.951.748đ t c tăng 27,61 % so v i năm ớ
ệ ợ ướ ế ớ ồ 2010. Vi c l ậ i nhu n tr ệ c thu tăng cũng kéo theo đ ng nghĩa v i vi c
ế ệ ậ ợ ậ tăng thu thu nh p doanh nghi p và l ế i nhu n sau thu .
ạ ộ ư ậ ế ậ ấ ả ủ ả Nh v y, qua nh n xét k t qu ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a
ươ ạ ị ụ ườ ể công ty Th ng m i d ch v và môi tr ng Ngôi Sao Xanh ta có th đánh
ộ ơ ạ ộ ệ ấ ả ị ớ ả giá công ty là m t đ n v ho t đ ng s n xu t kinh doanh có hi u qu . V i
ạ ộ ư ả ả ấ ầ ế ụ ư ế k t qu ho t đ ng s n xu t kinh doanh nh trên công ty c n ti p t c đ a
ươ ướ ờ ớ ế ạ ằ ữ ra nh ng ph ng h ng trong th i gian t ủ i nh m phát huy th m nh c a
ả ạ ợ ụ ữ ắ ậ mình, nâng cao kh năng c nh tranh, tăng l ặ i nhu n, kh c ph c nh ng m t
ế ồ ạ ể ư ộ ơ ị ữ ạ ạ còn h n ch , t n t i đ đ a công ty luôn là m t đ n v v ng m nh.
ậ ợ ề ạ 2.8. Đánh giá chung v thu n l i và khó khăn trong quá trình ho t
ủ ộ ươ ạ ị ụ ườ đ ng c a công ty Th ng m i d ch v và môi tr ng Ngôi Sao Xanh
2.8.1. Thu n l ậ ợ i
17
ạ ộ ấ ự ả Trong quá trình ho t đ ng s n xu t kinh doanh, công ty đã t ẳ kh ng
ị ườ ự ợ ế ệ ị đ nh mình trên th tr ng. Đó là d a vào l i th mà doanh nghi p có đ ượ c,
ướ ắ ủ ư ự ự ế ạ ẫ ố tr c h t là do s lãnh đ o, d n d t c a giám đ c cũng nh s quan tâm,
ỡ ủ ề ạ ị ươ ấ giúp đ c a các c p chính quy n t i đ a ph ề ng. Chính đi u đó đã mang
ạ ậ ợ ề l ệ i đi u ki n thu n l i cho công ty
ệ ả ả ấ ộ Công ty có b máy qu n lý có kinh nghi m trong s n xu t kinh doanh,
ế ệ ụ luôn tâm huy t trong nhi m v .
ộ ị ậ ợ ớ ị ằ ầ V i m t v trí đ a lý thu n l i, n m g n các khu kinh t ế ớ ạ l n,l i có thêm
ề ế ườ ề ọ nhi u tuy n đ ệ ạ ng giao thông quan tr ng ch y qua. Đây chính là đi u ki n
ậ ợ ư ủ ổ thu n l i trong quá trình trao đ i giao l u hàng hóa c a công ty.
ớ ộ ữ ệ ơ ộ H n n a, v i đ i ngũ cán b , công nhân viên giàu kinh nghi m trong
ự ế ầ công tác và có năng l c, có tinh th n đoàn k t cao. Đó chính là y u t ế ố ộ n i
ệ ầ ả ủ sinh góp ph n tích lũy kh năng c a công ty. Hi n nay, công ty đang m ở
ị ườ ệ ố ỉ ượ ấ ộ r ng th tr ng ra các huy n, t nh và các thành ph . Công ty đ ề c r t nhi u
ườ ụ ạ ợ ậ ạ ng i quan tâm vì bên c nh m c tiêu là l i nhu n, công ty còn mang l i cho
ườ ộ ườ ế ạ ạ con ng i m t môi tr ầ ng trong s ch. Đây là th m nh mà công ty c n
phát huy.
2.8.2. Khó khăn
ậ ợ ữ ạ ặ Bên c nh nh ng thu n l i trên, công ty còn g p không ít khó khăn và th ử
thách
ạ ộ ư ượ ủ ờ ố ố ầ Th i gian ho t đ ng c a công ty ch a đ c lâu, s v n ban đ u còn
ầ ư ế ệ ắ ế ị ậ ạ h n ch . Do v y vi c đ u t mua s m trang thi ặ t b , máy móc còn g p
ộ ủ ạ ấ ộ không ít khó khăn. Bên c nh đó, trình đ c a cán b công nhân viên nh t là
ở ộ ậ ấ ặ ộ nhân viên ậ b ph n kinh doanh và b ph n bán hàng còn th p. M c dù
ầ ư ề ơ ở ậ ề ọ ế ị công ty đã chú tr ng đ u t ấ v c s v t ch t, dây chuy n thi t b công
ệ ạ ư ệ ầ ư ứ ẫ ờ ị ớ ngh nh ng so v i nhu c u hi n t ầ i thì v n ch a đáp ng k p th i ph n
ả ưở ấ ủ ả ả ệ ế nào cũng nh h ng đ n hi u qu s n xu t c a công ty.
18
ặ ấ ể ả ườ ợ Trong quá trình thu gom rác th i còn g p r t nhi u tr ộ ạ ng h p đ c h i
ườ ị ả ụ ệ ậ ầ ộ ế đ n ng i làm nhi m v . Chính vì v y, công ty c n trang b b o h lao
ể ọ ể ệ ầ ả ộ đ ng cho công nhân đ h có th an tâm làm vi c. Công ty cũng c n ph i
ờ ố ủ ữ ế ể ơ ữ quan tâm h n n a đ n đ i s ng c a nhân viên và công nhân đ có nh ng
ề ẽ ệ ờ ỡ ị ệ bi n pháp k p th i tháo g , chính đi u này s làm cho công nhân làm vi c
ơ ớ ắ g n bó v i công ty h n.
19
Ổ Ấ Ề Ứ 3. T NG QUAN V N Đ NGHIÊN C U
ấ ề ứ ữ ề ề 3.1. Nh ng v n đ chung v chuyên đ nghiên c u
ề ạ ữ ố ế ệ ậ 3.1.1. Khái ni m và nh ng lý lu n chung v h ch toán k toán v n
ề ằ b ng ti n
ủ ố ể ệ ặ ằ
ề 3.1.1.1. Khái ni m, đ c đi m c a v n b ng ti n a) Khái ni mệ
ề ủ ộ ộ ằ ậ ả ố ộ ố ệ V n b ng ti n c a doanh nghi p là m t b ph n thu c tài s n v n
ự ư ủ ệ ằ ộ ư l u đ ng c a doanh nghi p và n m trong lĩnh v c l u thông. Nó t n t ồ ạ i
ự ế ướ ặ ạ ề ồ ị ỹ ề ử tr c ti p d i hình thái giá tr bao g m ti n m t t i qu , ti n g i ngân
ổ ứ ề ể ả ặ hàng ho c các t ể ả ề ch c tài chính và các kho n ti n đang chuy n (k c ti n
ệ ạ ệ ế ạ Vi t Nam, Ngo i t , Vàng b c, Kim khí, Ngân phi u)
ặ ể
ề ằ ấ ạ ố ượ b) Đ c đi m (cid:0) ả V n b ng ti n là tài s n linh ho t nh t và đ c tính vào kh ả
ờ ủ ứ ệ
ằ ố ừ ề năng thanh toán t c th i c a doanh nghi p (cid:0) ạ ộ V n b ng ti n luôn luôn ho t đ ng không ng ng. Nó tham gia
ế ả ấ ầ ộ ỳ ả ộ vào quá trình s n xu t và k t thúc m t vòng tu n hoàn sau m t chu k s n
ề ằ ố ượ ề ể xu t.ấ (cid:0) V n b ng ti n luôn đ c chuy n hóa qua nhi u hình thái khác
ắ ầ ừ ề ệ ữ ậ ư ấ nhau. B t đ u t hình thái ti n t sang hình thái l u tr v t ch t, hàng hóa
ở ề ạ ầ ủ ự ậ ặ ố ộ và cu i cùng tr v tr ng thía ban đ u c a nó. S v n đ ng l p đi l p l ặ ạ i
ấ ộ ỳ ế ủ ố ề ượ có tính ch t chu k trong m t năm kinh t ằ c a v n b ng ti n đ ọ c g i là
ể ủ ề
ươ ứ ề ủ ể ề ằ ị vòng luân chuy n c a ti n. (cid:0) Xét v ph ể ố ng th c chuy n d ch c a v n b ng ti n thì nó chuy n
ị ộ ầ ị ả ồ
ủ ố ề ề ầ ằ ộ ụ ẩ ị d ch giá tr m t l n vào giá tr s n ph m và nó thu h i ngay sau khi tiêu th . (cid:0) Xét v vòng tu n hoàn c a v n b ng ti n: hoàn thành m t vòng tu n ầ
ỳ ả ỳ ả ấ ấ ộ ờ hoàn sau m t chu k s n xu t kinh doanh. Th i gian chu k s n xu t kinh
20
ấ ủ ạ ả ụ ắ ẩ ộ ả doanh dài hay ng n ph thu c vào s n xu t c a lo i s n ph m b t đ u t ắ ầ ừ
ỏ ố ụ ượ ả ẩ ế khi b v n đ n khi tiêu th đ c s n ph m.
ề ả ằ ờ ố Công tác qu n lý v n b ng ti n cho sinh l i.
ố ằ ề ạ ị 3.1.2. Quy đ nh chung khi h ch toán v n b ng ti n
ố ệ ề ế ạ ằ ả ố (cid:0) H ch toán v n b ng ti n ph n ánh s hi n có và tình hình bi n đ ng ộ
ằ ạ ố ề ủ ệ
ề ử ụ ộ ơ ằ ạ ố ị ề ệ ố ấ các lo i v n b ng ti n c a doanh nghi p (cid:0) H ch toán v n b ng ti n s d ng m t đ n v ti n t th ng nh t là
ồ ệ t Nam
ị ử ụ ơ ạ ộ ề ả Đ ng Vi (cid:0) Các đ n v s d ng ngo i t ạ ệ trong ho t đ ng kinh doanh đ u ph i quy
ồ ổ đ i ra đ ng
ệ ỷ ự ế ặ ỷ ị Vi t Nam theo t ị giá giao d ch th c t ho c t giá giao d ch bình quân trên
ị ườ ạ ệ ướ ệ th tr ng ngo i t liên quan ngân hàng Nhà n c Vi t Nam công b t ố ạ i
ờ ể ệ ụ ể ổ ế
ạ ệ ượ ế ạ ừ ạ ệ th i đi m phát sinh nghi p v đ ghi s k toán. (cid:0) Ngo i t c h ch toán chi ti đ t theo t ng lo i nguyên t trên tài
ả ạ ệ ạ ố ế ả các lo i (ngoài b ng cân đ i k toán)
ố ớ ạ ượ ạ ờ kho n 007 : Ngo i t (cid:0) Đ i v i vàng b c , đá quý, kim khí quý đ ị c tr giá t ể i th i đi m mua
ự ế ế ủ ặ và giá mua theo giá mua th c t ho c theo giá mua niêm y t c a Ngân hàng
ạ ộ ụ ở ị ươ ơ ơ ng, n i đ n v có tr s ho t đ ng
ả ượ ẩ ấ ị đ a ph (cid:0) Ph i theo dõi chi ti ế ố ượ t s l ọ ng, tr ng l ng, quy cách, ph m ch t và
ị ủ ừ ố ớ ạ ệ ả ả ệ thì ph i theo dõi c nguyên t
ố ỳ ế ề ả ỉ ạ ạ ệ ạ giá tr c a t ng lo i. Đ i v i ngo i t (cid:0) Vào cu i k k toán ph i đi u ch nh l ả i các kho n ngo i t ạ , vàng b c
ỷ ự ế ạ ể ậ ờ giá th c t t
ế ả ầ theo t i th i đi m l p báo cáo tài chính. (cid:0) Ngoài ra trong công tác k toán c n ph i tuân th : ủ
(cid:0) ả ế ạ ề ạ ệ ừ ừ ạ ở ổ Ph i m s chi ti t theo dõi t ng lo i ti n, t ng lo i ngo i t
ạ ề ả ư ề ấ ặ ỏ (cid:0) Các lo i ti n đã xu t kh i qu ti n m t thì ph i đ a vào ti n đang ỹ ề
chuy nể
21
ố ớ ề ế ặ ầ ả ổ (cid:0) Đ i v i ti n m t yêu c u k toán ph i khóa s hàng ngày (kháo s là ổ
ệ ố ư ố ỳ vi c ruát ra s d cu i k )
ố ớ ề ử ả ườ ử ế ố (cid:0) Đ i v i ti n g i ngân hàng ph i th ng xuyên đ i chi u và x lý
chênh l chệ
ươ ố ằ ề ạ 3.1.2. Ph ế ng pháp h ch toán “k toán v n b ng ti n”
ế ề
ặ 3.1.2.1. K toán ti n m t a. Khái ni mệ
ố ố ỹ ả ả ạ ủ ề ề ặ ằ Ti n m t là s v n b ng ti n do th qu b o qu n t ỹ i qu (két).
ặ ủ ề ề ơ ồ ệ ạ ệ ạ ị Ti n m t c a đ n v bao g m : Ti n Vi t Nam, Ngo i t , Vàng b c,Kim
khí quý, Đá quý....
ắ ạ
ỉ ạ ả ỹ ề ậ ấ b. Nguyên t c h ch toán (cid:0) Ch h ch toán vào tài kho n nay s th c t ố ự ế ặ xu t, nh p qu ti n m t.
ề ượ ỹ ề ể ả Các kho n ti n đ ặ c chuy n ngay vào ngân hàng (không qua qu ti n m t)
ả ề ể ả
ề ặ ả ạ ph n ánh vào tài kho n 113 : ti n đang chuy n (cid:0) Các kho n ti n m t, vàng b c, đá quý, kim khí quý...do doanh nghi p ệ
ượ ỹ ượ ư ư ả ạ và cá nhân ký c c, ký qu thì đ ằ c h ch toán nh nh tài kho n b ng
ở ổ ủ ề ơ ị ế ừ ặ ti n c a đ n v , m s theo dõi chi ti ạ ề t cho t ng lo i ti n m t, ngo i t ạ ệ ,
ạ
ị ể ế ơ ợ ợ ệ ợ ủ ừ vàng b c đá quý, kim khí quý,... (cid:0) K toán đ n v ki m tra tính h p lý, h p l ứ , h p pháp c a t ng ch ng
ừ ỹ ề ể ế ệ ặ ổ t ử , ki m tra vi c ghi chép, tính toán trên s qu ti n m t, n u có sai sót s a
ờ ữ ị
ở ổ ế ạ ệ ừ ặ ạ ch a k p th i. (cid:0) M s theo dõi chi ti ạ ề t cho t ng lo i ti n m t, ngo i t , vàng b c, đá
quý, kim khí quý...
ả ử ụ ế ấ ủ ề ả ộ
ả ử ụ ặ c. Tài kho n s d ng, n i dung, k t c u c a tài kho n ti n m t (cid:0) Tài kho n s d ng:
ề ặ TK 111: Ti n m t
22
ỹ ề ả ả ặ ồ ồ Tài kho n này ph n ánh tình hình thu, chi, t n qu ti n m t bao g m
ề ệ ể ả ạ ệ ế ạ ti n Vi t Nam (k c Ngân phi u), ngo i t , vàng b c, đá quý, kim khí
ố ệ ả ả ặ ộ quý... (cid:0) ế N i dung: Tài kho n này ph n ánh s hi n còn ho c tình hình bi n
ả ặ ủ ề ệ
ả ả ủ ệ ấ ộ đ ng các kho n ti n m t c a doanh nghi p (cid:0) ả Tính ch t: Tài kho n này ph n ánh tài s n c a doanh nghi p
(cid:0) ế ấ K t c u:
ả ố ợ (cid:0) Bên N : ph n ánh s phát sinh tăng
ề ả ậ ậ ỹ ả Ph n ánh các kho n ti n m t nh p qu (cid:0)
ố ề ừ ệ ể S ti n th a khi phát hi n ki m kê (cid:0)
ệ ố ỷ ạ ệ ạ ố ư ạ ệ S chênh l ch t giá ngo i t tăng do đánh giá l i s d ngo i t (cid:0)
ố ỳ ố ớ ề ạ ệ ặ cu i k (đ i v i ti n m t là ngo i t ).
ả ả ố (cid:0) Bên Có: ph n ánh s phát sinh gi m
ề ề ặ ả ả ặ Các kho n ti n m t gi m do chi ti n m t (cid:0)
ố ề ế ệ ể ặ S ti n m t thi u phát hi n khi ki m kê (cid:0)
ệ ố ỷ ạ ệ ả ạ ố ư ạ ệ (cid:0) S chênh l ch t giá ngo i t gi m do đánh giá l i s d ngo i t
ố ỳ ố ớ ề ặ ạ ệ cu i k (đ i v i ti n m t là ngo i t )
ố ư ề ệ ả ặ ả ợ ỹ (cid:0) S d bên N : ph n ánh các kho n ti n m t hi n còn t ạ i qu
ả ấ d. Tài kho n c p 2
ả ấ . TK 111 có 3 tài kho n c p 2:
ề ệ TK 1111 : Ti n Vi t Nam
TK 1112 : Ngo i tạ ệ
ạ TK 1113 : Vàng b c, kim khí quý, đá quý
ươ ề ạ e. Ph ặ ng pháp h ch toán ti n m t
23
ơ ồ ạ ơ ồ ề ế ặ (cid:0) ) S đ 1 : S đ h ch toán k toán ti n m t (VNĐ)
TK 111
TK 112 (1121)
TK 112 (1121)
ề
ậ
ỹ
ử ề
ặ
Rút TGNH v nh p qu
G i ti n m t vào ngân hàng
TK 131,136,138
TK 141,144,244
ồ
ả
ả
ợ
ượ
ỹ
ạ ứ Chi t m ng,ký c
c,ký qu
Thu h i các kho n n ph i thu
TK 141,144,244
TK 121,128,221
ả
ầ ư ắ
ạ
Đ u t
ạ ng n h n, dài h n
Thu h i các kho n ký ỹ ượ c
ồ c,ký qu
TK 121,128,221
TK 152,153,156
ầ ư
ả
ồ
ậ ư
Thu h i các kho n đ u t
,hàng hóa, công
Mua v t t ụ c ,TSCĐ
TK 133
TK 515
TK 635
Lãi
Lỗ
TK 311,341
TK 311,315,331
ắ
ợ ằ
Thanh toán n b ng TM
ạ Vay ng n h n, vay dài h nạ
TK 411,441
TK 627,641,642
ố
ố ấ
Chi phí phát sinh = TM
ậ Nh n v n góp,v n c p = TM
TK 133
TK 512,515,711
ậ
Doanh thu, thu nh p khác = TM
24
ơ ồ
ề
ạ
ặ
(cid:0) ) S đ 2: H ch toán k toán ti n m t – Ngo i t ạ ệ ế
TK 111 (1112)
TK 131,136,138
TK 311,315,331
ợ ằ
ạ ệ
ợ ằ
ạ ệ
Thu n b ng ngo i t
Thanh toán n b ng ngo i t
ỷ
ỷ
ỷ T giá ghi sổ
T giá th c tự ế
ỷ T giá ghi sổ
T giá th c tự ế
TK 515
TK 635
TK 515
TK 635
Lãi
Lỗ
Lãi
Lỗ
TK 511,515,711
TK 152,153,156
ậ ư
ạ
,hàng hóa...= ngo i
ậ
ậ Doanh thu,thu nh p tài chính,thu ạ ệ nh p khác = ngo i t
ỷ
Mua v t t tệ ỷ T giá ghi sổ
T giá th c tự ế
ợ
ờ
(Đ ng th i ghi N TK 007)
ồ TK 413
TK 515
TK 635
Lãi
Lỗ
ỷ ạ ố ư
giá tăng do ạ ệ i s d ngo i t
ệ Chênh l ch t đánh giá l cu i nămố
ờ
ồ
(Đ ng th i ghi Có TK 007)
TK 413
ệ Chênh l ch t ạ ố ư giá l
ả ỷ ạ ệ ố i s d ngo i t
giá gi m do đánh cu i năm
ế ề ử
ố ố ủ ử ề ề ằ ơ ị 3.1.2.2. K toán ti n g i ngân hàng a. Khái ni mệ Ti n g i ngân hàng (TGNH): là s v n b ng ti n c a đ n v đang ở
ạ ướ ặ ồ ngân hàng, kho b c Nhà n ề c ho c các công ty tài chính bao g m: Ti n
ệ ạ ệ ạ ạ ạ t Nam, các lo i Ngo i t , các lo i Vàng b c, đá quý...
ệ ử ề ầ ả ộ Vi (cid:0) Vi c g i ti n vào ngân hàng là m t yêu c u trong công tác qu n lý tài
ị ả s n giao d ch thanh toán
ạ ố ị ử ề ẫ ơ (cid:0) Các đ n v g i các lo i v n b ng ti n vào ngân hàng v n có quy n ề ằ
ậ ợ ấ ử ụ s d ng, tránh m t mát, thanh toán nhanh chóng, thu n l i, an toàn và còn
đ ượ ưở c h ng lãi.
25
ề ử ắ ạ ế
ụ ủ ứ ế ệ b. Nguyên t c h ch toán k toán ti n g i ngân hàng (cid:0) Căn c ghi chép các nghi p v liên quan đ n TGNH c a doanh
ứ ệ ấ ả ấ ợ ừ ố Ủ nghi p là gi y báo N , gi y báo Có, b ng kê kèm ch ng t g c ( y nhiêm
ệ ủ ể ả
ữ ổ ứ ế ừ ứ thu, y nhi m chi, séc chuy n kho n) (cid:0) N u có sai l ch gi a s ch ng t ệ ớ ngân hàng v i các ch ng t ừ ủ c a
ố ệ ủ ứ ẫ ị ừ ệ ơ đ n v thì v n ghi theo s li u c a ch ng t ố ngân hàng. S chênh l ch s ẽ
ị
ứ ế ế ề ử ạ ụ ể theo dõi riêng và xác đ nh c th . (cid:0) Ph i t ả ổ ch c k toán chi ti t ti n g i ngân hàng, trong kho b c đ ể
ậ ợ ệ ế ề ố thu n l i cho vi c đi u tra, đ i chi u.
ả ử ụ ế ấ ủ ả ộ
ả ử ụ c. Tài kho n s d ng, n i dung, k t c u c a tài kho n TGNH (cid:0) Tài kho n s d ng:
ề ử
ố ệ ả ả ộ TK 112 : Ti n g i ngân hàng (cid:0) ả N i dung: ph n ánh s hi n có và tình hình tăng gi m các kho n
ề ử ủ ệ ặ
ấ ả ả ti n g i ngân hàng ho c công ty tài chính c a doanh nghi p. (cid:0) ả Tính ch t: là tài kho n ph n ánh tài s n
(cid:0) ế ấ K t c u:
ả ố ợ (cid:0) Bên N : ph n ánh s phát sinh tăng
ử ề ả ặ ạ Các kho n ti n m t, vàng b c, đá quý g i vào ngân hàng (cid:0)
ệ ố ạ ố ư ạ ệ ố ỳ ố ớ S chênh l ch tăng do đánh giá l i s d ngo i t cu i k (đ i v i (cid:0)
ề ử
ả ả ố ạ ệ ti n g i là ngo i t ) (cid:0) Bên Có: ph n ánh s phát sinh gi m
ề ả ừ (cid:0) Các kho n ti n rút ra t ngân hàng
ệ ố ạ ố ư ạ ệ ố ỳ ố (cid:0) ả S chênh l ch gi m do đánh giá l i s d ngo i t cu i k (đ i
ạ ệ ớ ề ử v i ti n g i là ngo i t )
ư ợ ố ề ả ố ỳ ạ (cid:0) D N : ph n ánh s ti n còn g i ử ở ngân hàng, kho b c lúc cu i k
26
ả ấ d. Tài kho n c p 2
ả ấ TK 112 có 3 tài kho n c p 2:
ề ệ TK 1121 : Ti n Vi t Nam
TK 1122 : Ngo i tạ ệ
ạ TK 1123 : Vàng b c, đá quý
ươ ề ử ạ e. Ph ng pháp h ch toán ti n g i ngân hàng
27
ơ ồ
ề ử
ạ
(cid:0) ) S đ 3: H ch toán k toán ti n g i Ngân hàng ế (VNĐ)
TK 112 (1121)
TK 111
TK 111
ử ề
ặ
ề
ậ
ỹ
G i ti n m t vào ngân hàng
Rút TGNH v nh p qu
TK 131,136,138
TK 141,144,244
ả
ồ
ợ
ạ ứ
ượ
ỹ
ả Thu h i kho n n ph i thu
Chi t m ng, ký c
c, ký qu
TK 141,144,244
TK 121,128,221
ồ
ả
ượ
ầ ư ắ
ạ
ạ
c, ký
ng n h n, dài h n =
Thu h i các kho n ký c quỹ
Đ u t TGNH
TK 121,128,221
TK 152,153,156
ầ ư
ả
ồ
ụ
ậ ư
Thu h i các kho n đ u t
,hàng hóa,công c =
Mua v t t TGNH
TK 133
TK 515
TK 635
Lãi
Lỗ
TK 311,341
TK 311,315,331
ạ
ắ
ợ
ạ Vay ng n h n, vay dài h n
Thanh toán n = TGNH
TK 411,441
TK 627,641,642
ố ấ
ậ
ố
Nh n v n góp, v n c p = TGNH
Chi phí phát sinh = TGNH
TK 133
TK 512,515,711
ậ Doanh thu,thu nh p khác = TGNH
28
ơ ồ
ề ử
ế
ạ
(cid:0) ) S đ 4: H ch toán k toán ti n g i ngân hàng – Ngo i ạ tệ
TK 112 (1122)
TK 131,136,138
TK 311,315,331...
ợ ằ
ạ ệ
ợ ằ
ạ ệ
Thu n b ng ngo i t
Thanh toán n b ng ngo i t
ỷ
ỷ
ỷ T giá ghi sổ
T giá th c tự ế
ỷ T giá ghi sổ
T giá th c tự ế
TK 515
TK 635
TK 515
TK 635
Lãi
L ỗ
Lãi
L ỗ
TK 511,515,711
TK 152,153,211
ậ
ậ ư
ạ
,hàng hóa...= ngo i
ạ ệ
ậ
Doanh thu, thu nh p tài chính, thu nh p khác = ngo i t
Mua v t t tệ
ỷ
ỷ T giá ghi sổ
T giá th c tự ế
ờ
ợ
TK 515
TK 635
ồ (Đ ng th i ghi N TK 007)
TK 413
Lãi
L ỗ
giá tăng do đánh ạ ệ ố
ỷ i s d ngo i t
cu i
ờ
ồ
(Đ ng th i ghi Có TK 007)
ệ Chênh l ch t ạ ố ư giá l năm
TK 413
ệ Chênh l ch t ạ ố ư giá l
ả ỷ ạ ệ ố i s d ngo i t
giá gi m do đánh cu i năm
29
ể ề ế
3.1.2.3. K toán ti n đang chuy n a. Khái ni mệ
ề ủ ơ ố ố ử ể ề ị Ti n đang chuy n là s v n bàng ti n c a đ n v đã g i vào ngân
ư ư ử ư ệ ơ ị ậ ể ả hàng haowcj g i vào b u đi n đ tr cho đ n v khác nh ng ch a nh n
ượ ủ ấ ấ ả ợ đ c gi y báo N , gi y báo Có, b ng kê c a ngân hàng.
ắ ế b. Nguyên t c k toán
ể ủ ơ ườ ị ợ ng h p sau:
ặ ử ư ư ề ậ ộ ượ ề Ti n đang chuy n c a đ n v phát sinh trong các tr (cid:0) N p séc, ti n m t g i vào ngân hàng nh ng ch a nh n đ ấ c gi y
ủ
ư ư ệ ề ị ể ề ư ế ể ả ơ Chuy n ti n qua b u đi n đ tr đ n v khác nh ng ti n ch a đ n báo Có c a ngân hàng (cid:0)
ị
ề ề ế ạ ộ ơ n i quy đ nh. (cid:0) Thu ti n bán hàng n p thu ngay vào kho b c (giao ti n tay ba).
ả ử ụ ế ấ ể ề ả ộ
ả ử ụ c. Tài kho n s d ng, n i dung, k t c u tài kho n ti n đang chuy n (cid:0) Tài kho n s d ng:
ề
ố ệ ế ả ộ ộ ả N i dung: ph n ánh s hi n có và tình hình bi n đ ng các kho n
ệ
ế ấ K t c u:
ố ề ử ư ử ệ ể ể TK 113: ti n đang chuy n (cid:0) ể ủ ề ti n đang chuy n c a doanh nghi p. (cid:0) (cid:0) Bên N : ợ (cid:0) ể ặ S ti n đã g i vào ngân hàng ho c đã g i vào b u đi n đ chuy n
ị
ệ ỷ ạ ố ư ạ ệ ề Chênh l ch t giá tăng khi đánh giá l i s d ngo i t ti n đang
ố ề ế ể ả ặ ả ơ giao cho đ n v khác. (cid:0) ố ỳ ể chuy n cu i k . (cid:0) Bên Có: (cid:0) S ti n k t chuy n vào tài kho n ngân hàng ho c tài kho n có liên
ệ ỷ ả ạ ố ư ạ ệ ề quan khác. (cid:0) Chênh l ch t giá gi m khi đánh giá l i s d ngo i t ti n đang
ể ố ỳ
ố ư ề ể ợ chuy n cu i k . (cid:0) S d bên N : các kho n ti n còn đang chuy n. ả
30
ả ấ d. Tài kho n c p 2
ả ấ TK 113 có 2 tài kho n c p 2:
ề ệ TK 1131 : Ti n Vi t Nam
TK 1132 : Ngo i tạ ệ
ươ ề ạ e. Ph ể ng pháp h ch toán ti n đang chuy n
ơ ồ
ề
ạ
(cid:0) ) S đ 5: H ch toán k toán ti n đang chuy n ể ế
TK 113
TK 111, 112
TK 112
ặ ử
ậ ượ
ủ ấ Nh n đ c gi y báo có c a ử ề ố ề ngân hàng v s ti n đã g i
ậ ượ
c
ấ ề ể ặ ả ợ ư ấ
Xu t ti n m t g i vào ngân hàng ề ử ho c chuy n ti n g i ngân hàng ư tr n nh ng ch a nh n đ gi y báo
TK 131
TK 331
ậ ượ
ợ ủ
ẳ ậ ượ
ư
ợ ộ Thu n n p th ng vào ngân hàng ấ ư c gi y báo nh ng ch a nh n đ
ấ c gi y báo N c a Nh n đ ả ợ ề ố ề ngân hàng v s ti n đã tr n
TK 511,512.515,711
TK 413
ộ
ề
ậ ượ
ệ Chênh l ch t ạ ố ư giá l
ả ỷ ạ ệ ố i s d ngo i t
giá gi m do đánh cu i năm
ấ
ẳ Thu ti n n p th ng vào ngân ư ư c hàng nh ng ch a nh n đ gi y báo
TK 333
Thu ế GTGT
TK 413
ệ Chênh l ch t ạ ố ư giá l
ỷ i s d ngo i t
giá tăng do đánh ạ ệ ố cu i năm
31
ề ể ặ ổ ứ ế ạ ươ 3.2. Đ c đi m chung v công tác t ch c k toán t i công ty Th ng
ạ ị ườ ụ m i d ch v và môi tr ng Ngôi Sao Xanh
ổ ứ ộ ế 3.2.1. Tình hình t ch c b máy k toán
ấ ỳ ộ ệ ừ ờ ồ ạ ể B t k m t doanh nghi p nào t khi ra đ i, t n t ề i và phát tri n đ u
ộ ổ ứ ộ ế ả ộ ầ c n ph i có m t t ể ạ ch c b máy k toán đ h ch toán toàn b quá trình t ừ
ư ể ế ượ ộ khâu mua vào đ n khâu bán ra. Nh ng làm sao đ có đ c b máy t ổ ứ ch c
ợ ọ ạ ừ ạ ộ ệ ả ế k toán g n nhe, h p lý l ố i v a ho t đ ng có hi u qu , đó là mong mu n
ấ ủ ế ố ộ ố ớ l n nh t c a ban giám đ c công ty. B máy k toán có t ớ t thì thông tin m i
ố ượ ủ ầ ờ ị ử ụ chính xác, k p th i và đ y đ cho các đ i t ng s d ng thông tin. Đ t ể ừ
ư ữ ố ươ ướ ấ đó giúp cho ban giám đ c đ a ra nh ng ph ng h ắ ng đúng đ n nh t, có
ợ ấ ướ ự ữ ỏ l i nh t cho công ty mình. Tr c nh ng đòi h i đó, công ty đã th c hi n t ệ ổ
ứ ộ ứ ế ậ ch c b máy k toán theo hình th c “t p trung”.
ớ ặ ề ổ ứ ộ ể ả ấ V i đ c đi m v t ch c b máy s n xu t kinh doanh và t ổ ứ ộ ch c b
ể ậ ủ ế ứ ộ máy theo ki u t p trung. B máy k toán c a công ty đ ượ ổ c t ộ ch c m t
ơ ấ ừ ế ậ ồ ộ ợ ọ phòng k toán trung tâm, bao g m các b ph n c c u phù h p, v a g n
ấ ượ ẹ ả ẫ ệ ả nh mà v n đ m b o ch t l ng làm vi c.
ơ ồ ộ ủ ế ươ ạ ị ụ a. S đ b máy k toán c a công ty Th ng m i d ch v và môi
ườ tr ng Ngôi Sao Xanh
ế
ưở
K toán tr
ng
ế
ợ
ổ K toán t ng h p
ế
Th quủ ỹ
K toán bán hàng, công nợ
ế K toán TM, TGNH, ề ươ ti n l
ng, TSCĐ
32
ạ ủ ừ ứ ứ ụ ệ ề b. Ch c năng, nhi m v , quy n h n c a t ng ch c danh
ế ượ ặ ướ ự ỉ ạ ủ ế ưở Phòng k toán đ c đ t d i s ch đ o c a k toán tr ố ng. Kh i
ượ ế ượ ế l ng công tác k toán đ ầ c chuyên môn hóa theo các k toán thành ph n
ệ ậ ư ố ế ớ nh ng có m i liên h m t thi t v i nhau.
ắ ậ ể ả ừ ả ấ ậ ố ộ Đ đ m b o nguyên t c t p trung, th ng nh t thì t ng b ph n trong
ế ượ ụ ụ ể ư ứ ệ c phân công ch c năng, nhi m v c th nh sau:
ưở ế ườ ộ b máy k toán đ (cid:0) K toán tr ng (1 ng i):
ườ ủ ụ ệ ề ế Là ng i ph trách vi c đi u hành chung công tác k toán c a công ty.
ề ố ư ế ề ạ ố Tham m u cho giám đ c các k ho ch v kinh doanh, v v n trong doanh
ề ệ ả ấ ị ộ nghi p. Tính toán các kho n trích n p c p trên v ngân sách. Ch u trách
ướ ố ướ ề ự ế ộ ệ ệ nhi m tr c giám đ c công ty và nhà n c v th c hi n ch đ báo cáo tài
ố ủ ủ ộ ị
ườ ườ ể ế ậ ổ ợ ệ chính và th ng kê c a doanh nghi p theo quy đ nh c a B tài chính. (cid:0) K toán t ng h p (1 ng i theo dõi, ki m tra, t p h p s i): là ng ợ ố
ử ệ ế ế ề li u do các k toán viên g i lên, theo dõi chi ti t v chi phí kinh doanh, chi
ả ệ ủ ế ậ ỳ ị
ườ ả ả ậ ỹ ỹ i) : Qu n lý qu , qu n lý thu, chi, l p báo cáo qu . ủ ỹ Th qu (1 ng
ườ ự ệ ợ phí qu n lí c a doanh nghi p, l p báo cáo quy t toán theo k quy đ nh. (cid:0) (cid:0) Kế toán bán hàng, cong n (1 ng i): Th c hi n công tác bán hàng cho
ự ể ề khách, theo dõi s luân chuy n hàng hóa hàng ngày, báo cáo v tình hình bán
ợ ộ ộ ợ ủ ợ ườ i bán,....
ề ươ ườ ế ề hàng, theo dõi công n khách hàng, công n n i b , công n c a ng (cid:0) ặ K toán ti n m t, TGNH, ti n l ng, TSCĐ (1 ng i): Theo dõi s ự
ặ ự ế ủ ề ủ ủ ế ả ộ ộ bi n đ ng c a ti n m t, s bi n đ ng c a tài kho n TGNH c a công ty t ạ i
ề ươ ụ ả các ngân hàng, ph trách các kho n ti n l ng và BHXH. Theo dõi và giám
ạ ộ ủ ế ả ộ sát tình hình bi n đ ng c a tài s n dùng trong ho t đ ng kinh doanh. Trích
ả ố ị ạ ộ ấ ổ ế ể kh u hao tài s n c đ nh đ phân b ho t đ ng kinh t có liên quan.
33
ế ộ ế ươ ạ ị ụ ườ 3.2.2. Ch đ k toán công ty Th ng m i d ch v và môi tr ng Ngôi
Sao Xanh áp d ngụ
ươ ạ ị ụ ườ ụ Công ty Th ng m i d ch v và môi tr ng Ngôi Sao Xanh áp d ng
ế ị ộ ưở ủ ố theo quy t đ nh s 15/2006 QĐBTC ngày 20/03/2006 c a B tr ộ ng B tài
chính.
ổ ế ứ ủ 3.2.3. Hình th c ghi s k toán c a công ty
ứ ể ặ ổ ộ ủ ư ứ Căn c vào đ c đi m t ộ ch c kinh doanh cũng nh trình đ c a đ i
ươ ạ ị ụ ườ ngũ nhân viên, công ty Th ng m i d ch v và môi tr ng Ngôi Sao Xanh
ử ụ ụ ứ ế ậ ươ áp d ng hình th c k toán “Nh t ký chung”, s d ng ph ấ ng pháp kh u
ử ụ ố ị ả ạ ờ ươ hao tài s n c đ nh theo th i gian s d ng, h ch toán theo ph ng pháp kê
ườ ế ộ ị ươ ấ khai th ng xuyên, n p thu giá tr gia tăng theo ph ừ ng pháp kh u tr .
ơ ồ
ổ ế
ứ
ậ
(cid:0)
(cid:0) S đ trình t ự
ghi s k toán theo hình th c Nh t ký chung
ừ ế
ứ Ch ng t
k toán
ậ
ổ
ổ
S Nh t ký chung
ổ ậ S nh t ký ặ đ c bi
ệ t
ẻ ế S , th k tế toán chi ti
ổ
S Cái
ổ ả B ng t ng ế ợ t h p chi ti
ả
ố ố B ng cân đ i s phát sinh
Báo cáo tài chính
Ghi chú:
ặ ị
ỳ
Ghi hàng ngày ố Ghi cu i tháng ho c đ nh k
34
ệ ố
ể
ế
Quan h đ i chi u, ki m tra
(cid:0) ướ Các b ổ ế c ghi s k toán:
ướ ứ ứ ừ ố ợ ệ ể ậ (cid:0) B c 1: Hàng ngày căn c vào ch ng t g c h p l ổ đ ghi s Nh t ký
ứ ể ậ ổ ổ chung. Sau đó căn c vào s Nh t ký chung đ ghi s Cái
ứ ừ ụ ệ ả ế ề (cid:0) Các ch ng t ph n ánh các nghi p v kinh t phát sinh nhi u hàng
ượ ể ậ ổ ổ c ghi vào s Nh t ký chuyên dùng đ ghi s Cái
ứ ừ ố ượ ế ồ ngày đ (cid:0) Các ch ng t ế liên quan đ n các đ i t ng chi ti t đ ng th i đ ờ ượ c
ổ ế ế t
ấ ố ệ ừ ổ ướ ố ế ả ổ ghi s k toán chi ti (cid:0) B c 2: Cu i tháng l y s li u t ẻ s , th chi ti ợ t vào b ng t ng h p
ế ế ố ệ ữ ổ ổ ổ ậ ố ợ chi ti t. Sau đó đ i chi u s li u gi a s Nh t ký chung và s t ng h p chi
ướ ấ ố ệ ừ ổ ể ậ ả ố t.ế ti (cid:0) B c 3: Cu i quý l y s li u t ố ả s Cái đ l p b ng cân đ i tài kho n.
ứ ả ả ả ố ợ ổ ế ể ậ Căn c vào b ng cân đ i tài kho n và b ng t ng h p chi ti t đ l p báo
cáo tài chính.
(cid:0) ượ ủ ể ươ Ư ể u đi m, nh c đi m c a ph ng pháp này
Ư ể ư ằ ẽ ả ơ (cid:0) u đi m: Đ n gi n, d làm c v th công cũng nh b ng máy, các ả ề ủ
ệ ụ ạ ượ ậ ợ ổ c t p h p vào s chuyên dùng
ượ ể ệ ạ ợ ỏ ớ nghi p v cùng lo i đ (cid:0) Nh c đi m: Thích h p v i các doanh nghi p có quy mô nh , ho t
ả ặ ơ ệ ộ đ ng đ n gi n, vi c ghi chép trùng l p.
ỳ ế ủ ơ ị 3.2.4. K k toán c a đ n v
ộ ế ủ ươ ạ ị ụ ườ Niên đ k toán c a công ty Th ng m i d ch v và môi tr ng Ngôi
ắ ầ ừ ế Sao Xanh b t đ u t ngày 01/01 và k t thúc vào ngày 31/12
ơ ị ề ệ ử ụ 3.2.5. Đ n v ti n t s d ng
ị ề ệ ơ ử ụ Công ty s d ng đ n v ti n t là VNĐ
ươ ồ ạ 3.2.6.Ph ng pháp h ch toán hàng t n kho
35
ạ ươ ườ H ch toán theo ph ng pháp kê khai th ng xuyên
ệ ố ứ ổ ả ừ ủ 3.2.7. H th ng tài kho n, s sách, ch ng t c a công ty
ả ử ụ ệ ố (cid:0) H th ng tài kho n s d ng:
ề ặ TK 111: Ti n m t
ề ử TK 112: Ti n g i ngân hàng
ủ ả TK 131: Ph i thu c a khách hàng
ế ượ ừ TK 133: Thu GTGT đ ấ c kh u tr
ạ ứ TK 141: T m ng
TK 142: Chi phí tr tr ả ướ c
ụ ụ ụ TK 153: Công c , d ng c
TK 156: Hàng hóa
ả ố ị TK 211: Tài s n c đ nh
TK 214: Hao mòn TSCĐ
ắ ạ TK 311: Vay ng n h n
ả ả ườ TK 331: Ph i tr ng i bán
ả ộ ế ả TK 333: Thu và các kho n ph i n p vào Nhà n ướ c
ả ả TK 334: Ph i tr công nhân viên
ả ả ả ộ TK 338: Ph i tr , ph i n p khác
ố ồ TK 411: Ngu n v n kinh doanh
ư ố TK 421: Lãi ch a phân ph i
ỹ ơ TK 431: Qu c quan
TK 511: Doanh thu bán hàng
TK 512: Doanh thu bán hàng n i bộ ộ
ạ ộ TK 515: Doanh thu ho t đ ng tài chính
ế ươ TK 521: Chi ấ t kh u th ạ ng m i
ị ả ạ TK 531: Hàng bán b tr l i
ả TK 532: Gi m giá hàng bán
36
ố TK 632: Giá v n hàng bán
ạ ộ TK 635: Chi phí ho t đ ng tài chính
TK 641: Chi phí bán hàng
ệ ả TK 642: Chi phí qu n lý doanh nghi p
ệ ế ậ TK 821: Chi phí thu thu nh p doanh nghi p
ạ ộ ế ị ả TK 911: Xác đ nh k t qu ho t đ ng kinh doanh
ệ ố ứ ừ (cid:0) H th ng ch ng t
ươ ạ ị ụ ườ ử ụ Công ty Th ng m i d ch v và môi tr ng Ngôi Sao Xanh s d ng
ừ ủ ế ứ các ch ng t ch y u sau:
(cid:0) Phi u thu ế
(cid:0) Phi u chi ế
ế ấ (cid:0) Phi u xu t kho
ế ậ (cid:0) Phi u nh p kho
(cid:0) Hóa đ n GTGT ơ
ạ ứ ề ấ ị (cid:0) Gi y đ ngh thanh toán t m ng
ả (cid:0) B ng ch m công ấ
ề ươ ả (cid:0) B ng thanh toán ti n l ng
ứ ừ Và các ch ng t khác.
ứ ậ ừ ứ ừ ổ ứ ể Khâu l p ch ng t ệ , phê duy t ch ng t và t ứ ch c luân chuy n ch ng
ủ ứ ế ộ ị t ừ ượ đ c ti n hành theo đúng quy đ nh c a B tài chính. Các ch ng t ừ ế k
ữ ủ ữ ủ ầ ườ ả ả toán luôn có đ y đ ch ký c a nh ng ng i liên quan và đ m b o theo
ệ ố ụ ị quy đ nh. (cid:0) ổ ế H th ng s k toán áp d ng
ổ ế ậ ổ ổ ổ (cid:0) S k toán t ng h p: S Nh t ký chung, s Cái ợ
ẻ ổ ế ổ ế (cid:0) S k toán chi ti ế ổ ế t: Th kho, s chi ti t hàng hóa, s chi ti t TSCĐ,
ặ ổ ỹ ề ổ ế ớ ườ ổ s qu ti n m t, s TGNH, s chi ti t thnah toán v i ng i bán.
37
ự ố ằ ổ ế ề 3.3. Trình t ghi s k toán v n b ng ti n
ự ố ằ ổ ế ề ơ ồ 3.3.1. S đ trình t ghi s k toán v n b ng ti n
ế
ậ
ậ ề
ổ ế S chi ti t ặ ề ti n m t, TGNH
ỹ
ợ
Nh t ký thu ti n, nh t ký chi ti n, ề s quổ
ế Phi u thu, phi u chi, các ừ ệ ể ứ l nh chuy n ch ng t ấ ệ ề ủ ti n, y nhi m chi, gi y ấ báo N , gi y báo Có
ậ
Nh t ký chung
ổ
S Cái
ố ớ ề ụ ệ ặ (cid:0) Đ i v i ti n m t: Khi phát sinh các nghi p v kinh t ế ứ , căn c vào các
ừ ố ấ ộ ế ế ề ặ ứ ch ng t ế g c, k toán ậ l p phi u thu, phi u chi, gi y n p ti n m t,.... Căn c ứ
ể ế ề ế ề ậ ậ vào các phi u trên đ k toán ghi vào nh t ký thu ti n, nh t ký chi ti n và s ổ
ế ề ứ ể ủ ế ặ ả ỹ chi ti t ti n m t. Phi u thu, phi u ế chi là căn c đ th qu ph n ánh vào s ổ
ố ớ ụ ệ qu .ỹ (cid:0) Đ i v i TGNH: Khi phát sinh các nghi p v kinh t ế ứ , căn c vào các
ừ ố ế ổ ổ ế ứ ch ng t g c, k toán vào s TGNH TK 1121,1122 và ghi s chi ti t TK
ứ ố ổ ề 11211, 11212,11213, TK 11221,11222,11223. Cu i tháng căn c vào s ti n
ử ế ưở ẽ ậ ổ ậ g i ngân hàng này k toán tr ng s l p s nh t ký chung.
ứ ể ậ ố ổ ổ ớ Cu i tháng căn c vào s Nh t ký chung đ ghi s Cái, kèm chung v i
ứ ừ ố ứ ự ủ ố ứ ừ ứ ờ ừ các ch ng t g c theo th t c a s ch ng t ể và th i đi m ch ng t phát
sinh.
ệ ố ệ ố ứ ổ ả ừ 3.3.2. H th ng tài kho n, h th ng s sách, ch ng t ử mà công ty s
ố ằ ề ạ ế ụ d ng h ch toán k toán v n b ng ti n
38
ử ụ ế ả ằ ố (cid:0) Các tài kho n mà công ty s d ng trong công tác k toán v n b ng
ti nề
ặ ề TK 111 : Ti n m t (VNĐ)
ề ử TK 112 : Ti n g i ngân hàng (VNĐ)
ử ụ ể ề Công ty không s d ng TK 113 : Ti n đang chuy n
ứ ừ ế (cid:0) Các ch ng t k toán:
(cid:0) ế ế Phi u thu, phi u chi
(cid:0) ấ ộ ề ợ ủ ề ấ ấ ấ ệ Gi y báo có, gi y báo n , y nhi m chi, gi y n p ti n, gi y lĩnh ti n
ổ m tặ (cid:0) Các s sách:
(cid:0) ặ ổ ỹ ề ổ ế ỹ ề S qu ti n m t, s chi ti ặ ổ ề ử t qu ti n m t, s ti n g i ngân hàng
(cid:0) ậ ổ ổ S Nh t ký chung, s Cái
39
Ố Ằ Ự Ạ Ạ Ề Ế 4. TH C TR NG H CH TOÁN K TOÁN V N B NG TI N VÀ
Ả Ệ CÁC GI I PHÁP HOÀN THI N
ố ằ ề ủ ự ế ạ ươ 4.1. Th c tr ng công tác k toán v n b ng ti n c a công ty Th ng
ạ ị ườ ụ m i d ch v và môi tr ng Ngôi Sao Xanh.
ố ằ ề ạ ế ạ 4.1.1. H ch toán k toán v n b ng ti n t i công ty
ố ư ộ ố ư ả ầ S d m t s tài kho n đ u tháng 02/2012 nh sau:
ố ư S d (VNĐ) Tên tài kho nả TK Có
ỹ i qu
ặ ạ ề Ti n m t t ề ử Ti n g i ngân hàng 1111 1121 Nợ 3.693.900.000 3.715.000.000
ạ ươ ạ ị ụ Trong tháng 02/2012 t i công ty Th ng m i d ch v và môi tr ườ ng
ề ệ ế ạ ằ ố Ngôi Sao Xanh,h ch toán k toán v n b ng ti n phát sinh các nghi p v ụ
sau:
ỹ ề ễ ặ ấ 1. Ngày 03 tháng 02 năm 2012, xu t qu ti n m t cho anh Nguy n Văn
ặ ộ ườ ề ế ậ ả ấ ỉ C ng nh n ti n m t n p vào tài kho n VPBank l y lô hàng x thi c công
ế ế ậ ty Fuhong: 16 USD × 20,648 kg. K toán l p phi u chi
ạ ứ ề ầ 2. Ngày 05 tháng 02 năm 2012, anh Tr n Văn Nam xin t m ng ti n chi
ị ạ ứ ự ề ế ấ ấ phí đi l y hàng tháng 02/2012. K toán d a vào gi y đ ngh t m ng đã
ượ ệ ậ ế đ c duy t, l p phi u chi.
ả ề 3. Ngày 05 tháng 02 năm 2012, công ty Tenma tr ti n mua bìa ngày 29
ế ế ậ tháng 01 năm 2012. K toán l p phi u thu
ả ướ ề 4. Ngày 05 tháng 02 năm 2012, tr tr c ti n hàng cho công ty Wintek
ề ử ằ b ng ti n g i ngân hàng
ả ươ ự ế 5. Ngày 06 tháng 02 năm 2012, tr l ng công nhân viên. K toán d a vào
ợ ươ ả ấ ổ ượ ệ ế ả b ng ch m công và b ng t ng h p l ng đã đ ậ c phê duy t, k toán l p
ế phi u chi
40
ậ ượ ủ 6. Ngày 06 tháng 02 năm 2012, nh n đ c thông báo c a công ty TNHH
ề ố ề ậ ượ ế ấ Taixin Printing Vina v s ti n hàng và nh n đ c gi y báo Có. K toán có
ụ ệ nhi m v ghi tăng TK 112.
ả ợ ạ 7. Ngày 09 tháng 02 năm 2012, thanh toán tr n vay dài h n.
ầ ề ạ 8. Ngày 10 tháng 02 năm 2012, anh Tr n Văn Nam thanh toán ti n t m
ứ ự ủ ấ ạ ứ ng c a ngày 05 tháng 02 năm 2012. D a vào gi y thanh toán t m ng
ượ ế ế ệ ạ ề ừ đ ậ c duy t, k toán l p phi u thu, thu l i ti n th a.
ệ ụ Trong tháng còn các nghi p v phát sinh khác
(cid:0) ệ ụ ủ ự ế K toán d a vào các nghi p v phát sinh trong ngày c a tháng 02 năm
ể ậ ứ ừ liên quan.
ế ả ề 2012 đ l p ch ng t (cid:0) Phi u thu 00001 ngày 05 tháng 02 năm 2012, công ty Tenma tr ti n
ố ề ồ mua bìa ngày 29 tháng 01 năm 2012 s ti n là 154.000.000 đ ng.
ắ ẫ ố M u s 01 TT ố (Ban hành theo QĐ s 15/2006/QĐ BTC ủ
ộ ưở
ngày 20/03/2006 c a B tr
ng BTC)
Công ty TMDV (cid:0) MT Ngôi Sao Xanh ắ ệ ắ Đ/c: Kh c Ni m– TP.B c Ninh – B c Ninh
Ế
PHI U THU Ngày 05 tháng 02 năm 2012
ể ố Quy n s : ố S : PT 00001 ợ N : 111 Có: 131
ỗ ả ườ ộ i n p ti n: Đ H i Anh
ọ ị
ộ ả ề
ố ề ế ằ ữ ư ệ ẵ ồ tri u đ ng ch n
ộ t b ng ch : M t trăm năm t ứ ừ ố g c
ề H và tên ng ỉ Đ a ch : Công ty Tenma Lý do n p: Tr ti n mua bìa S ti n: 154.000.000 Vi Kèm theo: ch ng t
Th quủ ỹ Ng Ng Giám đ cố
ọ (ký, h tên, đóng ế K toán ngưở tr ọ (ký, h tên) ọ (ký, h tên) Ngày 05 tháng 02 năm 2012 ườ ộ i n p ti nề ọ (ký,, h tên) ườ ậ i l p phi uế ọ (ký, h tên)
41
d u)ấ
ị Vũ Văn C ngườ ấ ỗ Đ Tu n Anh ễ Nguy n Th Quy nế
ư ệ ữ ẵ ộ
ế ằ t b ng ch ): M t trăm năm t ạ
ỷ ố ề ậ ủ ố ề ồ Đã nh n đ s ti n (vi tri u đ ng ch n (cid:0) T giá ngo i t ạ ệ (vàng b c, đá quý):......................................................... (cid:0) S ti n quy đ i:........................................................................................ ổ
ế ứ ế ố ế ả
ứ ế
ừ ố s 00001 đ n s 00004, k toán vào b ng Căn c vào các phi u thu t ạ ạ ừ cùng lo i (lo i phi u thu) MT Ngôi Sao Xanh
ắ ỉ (cid:0) ợ ổ t ng h p ch ng t Công ty TMDV (cid:0) ắ ệ ắ Đ/c: Kh c Ni mTP.B c Ninh t nh B c Ninh
Ả Ổ Ợ Ứ
Ạ Ừ B NG T NG H P CH NG T CÙNG LO I Tháng 02 năm 2012
ứ ạ ừ Lo i ch ng t ế : Phi u thu
ĐVT: đ ngồ
Ch ng tứ ứ ộ ừ STT N i dung ch ng t ố ề S ti n
ả ề
ủ ấ
ề 1 2 3 4 SH PT 00001 PT 00002 PT 00003 PT 00004 ừ NT 05/02 10/02 20/02 24/02 Công ty Tenma tr ti n mua bìa ạ ứ Anh Nam thanh toán t m ng ả Xu t bán c i cho anh To n Thu ti n bán hàng ngày 24/02
T ngổ 154.000.000 500.000 510.000 9000.000 164.010.000
ổ ế ằ ữ ộ ư ệ ố ề T ng s ti n (vi t b ng ch ): M t trăm sáu t tri u không trăm
ườ ẵ ồ m i nghìn đ ng ch n
ườ ổ Ng Ngày 29 tháng 02 năm 2012 K toán tr ng
i ghi s ọ (ký, h tên) ế ưở ọ (ký, h tên)
ỗ ấ Đ Tu n Anh
42
ỹ ề ế ấ ố (cid:0) ặ Phi u chi s PC 00065 ngày 03 tháng 02 năm 2012, xu t qu ti n m t
ặ ộ ườ ễ ả ậ ề cho anh Nguy n Văn C ng nh n ti n m t n p vào Tài kho n VPBank.
MT Ngôi Sao Xanh
ắ
ắ
Công ty TMDV (cid:0) ệ ắ Đ/c: Kh c Ni m TP.B c Ninh B c Ninh
ẫ ố M u s 02 TT ố (Ban hành theo QĐ s : 15/2006/QĐBTC ủ
ộ ưở
ngày 20/03/2006 c a B tr
ng BTC)
Ế PHI U CHI
Ngày 03 tháng 02 năm 2012
ể ố Quy n s : ố S : PC 00065 ợ N : 112 Có: 111
ậ ề ườ ườ i nh n ti n: Nguy n Văn C ng (cid:0) ọ ị
MT Ngôi Sao Xanh ỉ ấ ộ
ố ề ế ằ ữ ệ ẵ ồ
ứ ễ H và tên ng ỉ Đ a ch : Nhân viên công ty TMDV ế ả ề Lý do chi: n p ti n vào tài kho n VPBank l y lô hàng x thi c S ti n: 500.000.000 Vi Kèm theo: ch ng t t b ng ch : Năm trăm tri u đ ng ch n ừ ố g c
Giám đ cố Th quủ ỹ ế K toán ngưở tr
ọ (ký, h tên) ọ (ký, h tên) ọ (ký, h tên, đóng d u)ấ Ngày 03 tháng 02 năm 2012 iườ iườ Ng Ng ề ậ ế ậ nh n ti n l p phi u (ký, họ (ký, họ tên) tên)
ị Vũ Văn C ngườ ấ ỗ Đ Tu n Anh ễ Nguy n Th Quy nế
43
ữ ệ ẵ ồ
ỷ ố ề ậ ủ ố ề ế ằ t b ng ch ): Năm trăm tri u đ ng ch n Đã nh n đ s ti n (vi ạ ạ ệ T giá ngo i t (vàng b c, đá quý):............................................... ổ S ti n quy đ i:.............................................................................
ế ừ ố ế s PC 00065 đ n s PC 00071, k toán
ạ ợ ứ ứ ổ Căn c vào các phi u chi t ả ừ ế ố ế ạ cùng lo i (lo i phi u chi)
MT Ngôi Sao Xanh
ắ ắ
(cid:0) vào b ng t ng h p ch ng t Công ty TMDV (cid:0) ệ ắ Đ/c: Kh c Ni m TP.B c Ninh B c Ninh
Ừ Ả Ứ Ạ B NG T NG H P CH NG T CÙNG LO I
Ổ Ợ Tháng 02 năm 2012
ứ ạ ừ Lo i ch ng t ế : Phi u chi
ừ
Ch ng tứ
ĐVT: đ ngồ ố ề S ti n
ứ
ộ
ừ
STT
N i dung ch ng t
ả ấ
1 2 3
SH PC 00065 PC 00066 PC 00067
NT 03/02 05/02 06/02
ộ ề ạ ứ ả ươ ạ ứ
ề
ả
ồ
N p ti n vào tài kho n VPBank T m ng chi phí đi l y hàng ng nhân viên Tr l T m ng ti n hàng công ty H ng H i
500.000.000 10.000.000 200.000.000 5.000.000
4
PC 00068
12/02
ở ườ ng ch hàng ổ
5 6 7
PC 00069 PC 00070 PC 00071
13/02 25/02 28/02
QV ề Ti n xăng xe và vé đ ạ ứ ề T m ng ti n chi phí đ rác ấ ệ ả ả ề Tr ti n đi n s n xu t T ngổ
9.000.000 17.000.000 25.000.000 766.000.000
ổ ế ằ ữ ệ ẵ ả ồ ố ề T ng s ti n (vi t b ng ch ): B y trăm sáu sáu tri u đ ng ch n
ườ ổ K toán tr ng
i ghi s Ng ọ (Ký, h tên) Ngày 29 tháng 02 năm 2012 ế ưở ọ (Ký, h tên)
ỗ ấ Đ Tu n Anh
44
ả ướ ề Ngày 05 tháng 02 năm 2012, tr tr c ti n hàng cho công ty Wintek (cid:0)
ề ử ậ ổ ư ế ạ ằ b ng ti n g i ngân hàng. K toán h ch toán và l p s sách nh sau:
ố
Ủ
S : UNC10/03V
ậ
Ệ Y NHI M CHI L p ngày 05 tháng 02 năm 2012
Ầ
GHI
PH N DO NH
(cid:0)
ị ả ề
ơ
Tên đ n v tr ti n: Công ty TMDV
MT Ngôi Sao Xanh
TÀI KHO N NẢ Ợ
ố
ả S tài kho n: 11794866
ệ
ạ
ố
ệ
T i ngân hàng: Ngân hàng các doanh nghi p ngoài qu c doanh Vi
t
Ả
ề
ậ
ơ
ị
TÀI KHO N CÓ
Nam Tên đ n v nh n ti n: Công ty TNHH Wintek VN
ả
ố
S tài kho n: 90145696201
ố ề
ằ
ạ ố ề
ệ ồ
ộ
ẵ
ố S ti n b ng s :
T i ngân hàng: Standart Chartered Bank Vietnam ữ M t trăm tri u đ ng ch n ằ S ti n b ng ch :
100.000.000
ả ướ
ề
Lý do thanh toán: Tr tr
c ti n hàng cho công ty Wintek
Ơ Ị
Ả Ề
Đ N V TR TI N
ổ
ổ
ế
ế
ế
K toán
K toán
K toán
Ch tàiủ kho nả
NGÂN HÀNG A Ghi s ngày:.../..../.... ế K toán ngưở tr
NGÂN HÀNG B Ghi s ngày:..../..../.... ế K toán ngưở tr
ỗ
ấ Đ Tu n Anh
45
ườ ứ ễ ừ Ngày 03 tháng 02 năm 2012, anh Nguy n Văn C ng mang ch ng t là (cid:0)
ấ ộ ế ề ế ạ ậ ổ ư 1 gi y n p ti n giao cho k toán nh n, k toán h ch toán và ghi s sách nh
sau:
ệ ố
ố Ngân hàng các doanh nghi p ngoài qu c doanh S GD: 155 Mã GDV: NVH
Ề GI Y N P TI N
Ấ Ộ Ngày 03 tháng 02 năm 2012
ạ ề ệ
ụ ươ ườ ạ ị ng Ngôi Sao Xanh ườ ễ ườ ộ i n p ti n: Nguy n Văn C ng Đi n tho i: ỉ ng m i d ch v và môi tr
ậ i nh n: Ngân hàng VPBank
ấ
ệ ố
ằ ằ ẵ
ạ ố ề ố ề ộ ữ ề ế ộ ỉ Ng ị Đ a ch : Công ty Th ườ ọ H tên ng ả ố Tài kho n s : 11794866 ơ ấ ố CMND s Ngày c p N i c p: T i ngân hàng: Ngân hàng các doanh nghi p ngoài qu c doanh ố S ti n b ng s : 500.000.000 ồ ệ S ti n b ng ch : Năm trăm tri u đ ng ch n ả ấ N i dung: N p ti n vào Tài kho n l y lô hàng x thi c công ty Fuhong
ề ể Ng i n p ti n
ườ ộ ọ (Ký, h tên) Th quủ ỹ ọ (Ký, h tên) ị Giao d ch viên ọ (Ký, h tên) Ki m soát ọ (Ký, h tên)
46
ậ ượ ủ (cid:0) Khi nh n đ ề c thông báo c a công ty TNHH Taixin Printing Vina v
ậ ượ ấ ố ề s ti n hàng và nh n đ c gi y báo Có.
ệ Ngân hàng các doanh nghi p ệ ố ngoài qu c doanh Vi t Nam
Ấ
GI Y BÁO CÓ Ngày 06 tháng 02 năm 2012
Mã GDV: PKN
ươ ạ ị ụ ườ ử ng m i d ch v và môi tr ng Ngôi
Kính g i: Công ty Th Sao Xanh Mã KH: NSX
ế ố ố Mã s thu : 2300279010 S GD: 160
ả ủ ớ ư
Hôm nay, chúng tôi báo đã ghi Có tài kho n c a quý khách v i nôi dung nh sau:
ố S TK ghi Có: 11794866
ố ề ằ ố S ti n b ng s : 358.400.000
ố ề ữ ệ ằ ẵ ồ ố S ti n b ng ch : Ba trăm năm tám tri u b n trăm nghìn đ ng ch n
ả ề ộ N i dung: công ty Tenma tr ti n mua hàng
47
ể
ị Giao d ch viên ọ (ký, h tên) Ki m soát ọ (ký, h tên)
ệ Ngân hàng các doanh nghi p ệ ố ngoài qu c doanh Vi t Nam
Ấ Ợ
GI Y BÁO N Ngày 09 tháng 02 năm 2012
ử ươ ạ ị ụ ườ ng m i d ch v và môi tr ng Ngôi Mã GDV: ĐTT
Kính g i: Công ty Th Sao Xanh
Mã KH: NSX
ế ố Mã s thu : 2300279010
ố S GD: 125
ả ủ ợ ớ
ư Hôm nay, chúng tôi dã ghi N tài kho n c a quý khách v i nôi dung nh sau:
ố ợ S TK ghi N : 11794866
ố ề ằ ố S ti n b ng s : 50.000.000
ố ề ươ ữ ệ ằ ẵ ồ S ti n b ng ch : Năm m i tri u đ ng ch n
ả ợ ạ Nôi dung: thanh toán tr n vay dài h n
ể ị Giao d ch viên Ki m soát
48
ọ (ký, h tên) ọ (ký, h tên)
ệ ượ
ế
ố
ạ ổ
ư
(cid:0)
Cu i tháng, k toán hoàn thi n đ
c các lo i s sách nh sau:
ẫ ố
ắ
ắ
ộ ưở
M u s S07 DN ố (Ban hành theo QĐ s 15/2006/QĐBTC ủ ng BTC) ngày 20/03/2006 c a B tr
Công ty TMDV (cid:0) MT Ngôi Sao Xanh ệ ắ Đ/c: Kh c Ni m TP.B c Ninh B c Ninh
Ổ
Ặ
ề
ả
Ỹ Ề S QU TI N M T ặ Tài kho n: 1111 Ti n m t
ứ
ĐVT: 1000 đ ngồ
ễ Di n gi
ả i
ừ
Ghi chú
Ngày tháng ghi sổ
Ngày tháng ch ng tứ
ừ ố ệ S hi u ch ng t chi thu
Thu
ố ề S ti n Chi
ầ
T nồ 3.693.900
03/02/2012
03/02/2012
PC 00065
500.000
3.193.900
05/02/2012
05/02/2012
PC 00066
10.000
3.183.900
05/02/2012
05/02/2012
PT 00001
154.000
3.337.900
ỳ ố ồ S t n đ u k ề ộ N p ti n vào TK VPBank ạ ứ T m ng chi phí ấ đi l y hàng ả ề Tr ti n mua bìa ả ươ ng nhân Tr l
06/02/2012
06/02/2012
PC 00067
200.000
3.137.900
10/02/2012
10/02/2012
PT 00002
500
3.138.400
12/02/2012
12/02/2012
PC 00068
5.000
3.133.400
ả
viên Thanh toán t mạ ngứ ề ạ ứ T m ng ti n hàng công ty ồ H ng H i QV
49
13/02/2012
13/02/2012
PC 00069
9.900
3.124.400
ng ch
ề Ti n xăng xe và ở vé đ
ấ ế ệ
20/02/2012
20/02/2012
PT 00003
660
3.124.910
24/02/2012
24/02/2012
PT 00004
9.900
3.133.910
ạ ứ
25/02/2012
25/02/2012
PC 00070
17.000
3.116.910
ả ề
28/02/2012
28/02/2012
PC 00071
27.500
3.091.910
ườ hàng ự Xu t bán nh a ph li u cho anh To nả ề Thu ti n bán hàng ngày 24/02/2012 ề T m ng ti n chi phí đ rácổ ệ ả Tr ti n đi n s n xu tấ
ổ
ộ
T ng c ng
165.060
769.400
3.089.560
ổ
ố
ừ
ế trang 1 đ n trang 1
ở ổ
S này có 1 trang, đánh s trang t Ngày m s :......................................
Ngày 29 tháng 02 năm 2012
K toán tr
ng
ấ
Th quủ ỹ ọ (Ký, h tên)
ế ưở ọ (Ký, h tên)
Giám đ cố ọ (ký, h tên, đóng d u)
ễ
ị
ỗ
ể Nguy n Th Quy n
ấ Đ Tu n Anh
Vũ Văn C ngườ
ẫ ố
ệ
ắ
ắ
ắ
Công ty TMDV & MT Ngôi Sao Xanh Đ/c: Kh c Ni m TP.B c Ninh B c Ninh
M u s : S08 DN ố (Ban hành theo QĐ s 15/2006/QĐ BTC ủ
ộ ưở
ngày 20/03/2006 c a B tr
ng BTC)
Ổ Ề
Ử
ệ
ả
ở
ơ
ố
ị
ệ t
S TI N G I NGÂN HÀNG tháng 02 năm 2012 N i m tài kho n giao d ch: Ngân hàng các doanh nghi p ngoài qu c doanh Vi Nam
ố ệ
ả ạ ơ ử
S hi u tài kho n t
i n i g i: 11794866
Ch ng tứ
Ghi chú
ễ Di n gi
ả i
Còn l
iạ
Ngày, tháng ghi sổ
TK đ iố ngứ
ừ Ngày, tháng
Số hi uệ
Thu ử (g i vào)
ĐVT: 1000 đ ngồ ố ề S ti n Chi (rút ra)
3.715.000
500.000
4.215.000
03/02/2012
03/02
111
PC 00065
ố ồ ầ S t n đ u tháng2 ố S phát sinh trong tháng ề ộ N p ti n vào TK VPBank
50
ề
ả ướ
100.000
4.115.000
05/02/2012
05/02
331
358.400
4.473.400
06/02/2012
06/02
131
ề ộ
ề
c ti n mua Tr tr hàng công ty Wintek Công ty Taixin tr ả ti n mua hàng ể N p phí chuy n ti n
484
4.472.916
07/02/2012
07/02
6422
1.000.000
5.472.916
08/02/2012
08/02
311
50.000
5.422.916
09/02/2012
09/02
341
ề
103.530
5.319.386
12/02/2012
12/02
331
ả ề
ả
150.000
5.169.386
20/02/2012
20/02
331
UNC 00040 GBC 0125 UNC 00041 GBC 0126 GBN 0156 UNC 00042 UNC 00043
1.858.400
404.014
ộ ố ư ố
ạ ắ Vay ng n h n ngân hàng VPBank ả ợ Thanh toán tr n vay dài h nạ Thanh toán ti n mua hàng công ty Tenma Gi i ngân tr ti n mua hàng Longtech ố C ng s phát sinh S d cu i tháng2
5.169.386
ổ
ố
ừ
ế trang 1 đ n trang 1
ở ổ
S này có 1 trang, đánh s trang t Ngày m s : ............................
Ngày 29 tháng 02 năm 2012
ổ
K toán tr
ng
ấ
ườ i ghi s Ng ọ (Ký, h tên)
ế ưở ọ (Ký, h tên)
Giám đ cố ọ (Ký, h tên, đóng d u)
ỗ
ấ Đ Tu n Anh
Vũ Văn C ngườ
51
ẫ ố
ắ
ắ
Công ty TMDV (cid:0) MT Ngôi Sao Xanh ệ ắ Đ/c: Kh c Ni m TP.B c Ninh B c Ninh
M u s S07a DN ố (Ban hành theo QĐ s 15/2006/QĐ BTC ủ
ộ ưở
ngày 20/03/2006 c a B tr
ng BTC)
Ổ Ế
Ỹ Ề
Ặ
Ế
S K TOÁN CHI TI T QU TI N M T ả Tài kho n: 1111 ệ ề
ạ
ỹ Lo i qu : Ti n Vi
t Nam
ĐVT: 1000 đ ngồ
ố ệ
ứ
ừ
ố
S hi u ch ng t
S phát sinh
S t nố ồ
ả
ễ Di n gi
i
Ghi chú
Thu
Chi
Nợ
Có
ừ
Ngày, tháng ghi sổ
Ngày, tháng ch ng tứ
TK đ iố ngứ
3.693.900
ộ
112
3.193.900
03/02/2012
03/02/2012
500.00 0
ạ ứ
141
10.000 3.183.900
05/02/2012
05/02/2012
PC 00065 PC 00066
131
154.000
3.337.900
05/02/2012
05/02/2012
PT 00001
ố ồ ầ S t n đ u T2 ố S phát sinh trong kỳ ề N p ti n vào TK VPBank T m ng chi ấ phí đi l y hàng ả ề Tr ti n mua bìa
ả ươ
334
3.137.900
ng nhân
06/02/2012
06/02/2012
PC 00067
200.00 0
141
500
3.138.400
10/02/2012
10/02/2012
PT 00002
ạ ứ
331
5.000 3.133.400
12/02/2012
12/02/2012
PC 00068
641
9.900 3.123.500
ườ
13/02/2012
13/02/2012
ở ng ch
PC 00069
511
660
3.124.160
20/02/2012
20/02/2012
PT 00003
511
9.900
3.134.060
24/02/2012
24/02/2012
PT 00004
ạ ứ
141
17.000 3.117.060
25/02/2012
25/02/2012
627
27.500 3.089.560
28/02/2012
28/02/2012
PC 00070 PC 00071
165.060
769.40 0
ố
3.089.560
Tr l viên Thanh toán t mạ ngứ ề T m ng ti n hàng công ty ồ ả H ng H i QV ề Ti n xăng xe và vé đ hàng ấ ự Xu t bán nh a ế ệ ph li u cho anh To nả ề Thu ti n bán hàng ngày 24/02/20112 ề T m ng ti n chi phí đ rácổ ệ ả ề Tr ti n đi n ấ ả s n xu t ố ộ c ng s phát sinh ố ồ S t n cu i tháng 2 ừ
ổ
ố
ế trang 01 đ n trang 01
ở ổ
S này có 01 trang, đánh s trang t Ngày m s :............................................
52
Ngày 29 tháng 02 năm 2012
ổ
ườ
ng
K toán tr
ấ
ề ử
i ghi s Ng ọ (Ký, h tên) ứ ừ T các ch ng t
Giám đ cố ọ (Ký, h tên, đóng d u) ừ liên quan đ n ti n m t và ti n g i ngân hàng phát sinh ế
ẫ ố
ệ
ắ
ắ
ắ
ế ưở ọ (Ký, h tên) ề ế ặ ậ ổ trong tháng 02/2012, k toán vào s Nh t ký chung. Công ty TMDV & MT Ngôi Sao Xanh Đ/c: Kh c Ni m TP.B c Ninh B c Ninh
M u s : S03a DN ố (Ban hành theo QĐ s 15/2006/QĐ BTC ủ
ộ ưở
ngày 20/03/2006 c a B tr
ng BTC)
Ổ Ậ
ừ
S NH T KÝ CHUNG Tháng 02 năm 2012
ĐVT: đ ngồ ố
Ch ng tứ
S phát sinh
ễ Di n gi
ả i
STT dòng
ố ệ S hi u
Nợ
Có
Ngày, tháng ghi sổ
Đã ghi s cáiổ
Ngày tháng
Số hi uệ TKĐ Ư
ố
ướ
S trang tr
ể c chuy n sang
500.000
ề
ộ
N p ti n vào TK VPBank
03/02
03/02
500.000
(cid:0)
10.000
ạ ứ
ấ
T m ng chi phí đi l y hàng
05/02
05/02
10.000
(cid:0)
154.000
ả ề
Tr ti n mua bìa
05/02
05/02
154.000
(cid:0)
100.000
ả ướ
ề
05/02
Tr tr
c ti n hàng công ty Wintek
05/02
100.000
(cid:0)
200.000
ả ươ
06/02
Tr l
ng nhân viên
06/02
200.000
(cid:0)
358.400
ả ề
06/02
Công ty Taixin tr ti n mua hàng
06/02
PC 00065 PC 00066 PT 00001 UNC 00040 PC 00067 GBC 0125
358.400
(cid:0)
ể
ề
ộ
07/02
N p phí chuy n ti n
07/02
440 44
UNC 00041
484
(cid:0)
1.000.000
ắ
ạ
08/02
Vay ng n h n ngân hàng VPBank
08/02
1.000.000
(cid:0)
50.000
ạ
09/02
ả ợ Thanh toán tr n vay dài h n
09/02
50.000
(cid:0)
500
ạ ứ
10/02
Thanh toán t m ng
10/02
500
(cid:0)
ề
ạ ứ
5.000
12/02
12/02
5.000
(cid:0)
103.530
12/02
12/02
ồ T m ng ti n hàng công ty H ng H i QVả ề Thanh toán ti n mua hàng công ty Tenma
GBC 0126 GBN 0156 PT 00002 PC 00068 UNC 00042
103.530
(cid:0)
ề
ườ
13/02
Ti n xăng xe và vé đ
ở ng ch hàng
13/02
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
9.000 900
PC 00069
9.900
600
600
ấ
ế ệ
(cid:0)
20/02
20/02
660
PT 00003
ự Xu t bán nh a ph li u cho anh To nả
600 60
(cid:0)
ả
Gi
i ngân tr ti n mua hàng
150.000
20/02
20/02
150.000
ề
24/02
24/02
ả ề Longtech Thu ti n bán hàng ngày 24/02
9.000
UNC 00043 PT 00004
112 111 141 111 111 131 331 112 334 111 112 131 6422 133 112 112 311 341 112 111 141 331 111 331 112 641 133 111 632 156 111 511 333 331 112 632 156
29 30 31 32 33 34 35 36 37
9.000
(cid:0)
53
9.900
9.000 900
(cid:0)
17.000
ạ ứ
ề
ổ
25/02
25/02
T m ng ti n chi phí đ rác
PC 00070
17.000
(cid:0)
ệ ả
ả ề
28/02
08/02
ấ Tr ti n đi n s n xu t
25.000 2.500
PC 00071
38 39 40 41 42 43 44 45
111 511 333 141 111 627 133 111
(cid:0)
ộ
ể
C ng chuy n sang trang sau
27.500 2.706.474
2.706.474 Ngày 29 tháng 02 năm 2012
ổ
K toán tr
ng
ườ i ghi s Ng ọ (Ký, h tên)
ế ưở ọ (Ký, h tên)
ấ
Giám đ cố ọ (Ký, h tên, đóng d u)
Vũ Văn C ngườ
ỗ
ấ Đ Tu n Anh
54
ự
ứ
ế
ổ
ừ
ế
ổ
ậ K toán d a vào s Nh t ký chung và các ch ng t
kèm theo, k toán vào s Cái
ẫ ố
ệ
ắ
ắ
ắ
M u s : S03b DN ố (Ban hành theo QĐ s 15/2006/QĐ BTC ủ
ộ ưở
Công ty TMDV & MT Ngôi Sao Xanh Đ/c: Kh c Ni mTP.B c Ninh B c Ninh
ngày 20/03/2006 c a B tr
ng BTC)
ề
ả
S CÁIỔ Tháng 02 năm 2012 ặ Tên tài kho n: Ti n m t
ĐVT: 1000 đ ngồ
S hi u: 111
ố ề S ti n
ả
ễ Di n gi
i
Nợ
Có
Ngày, tháng ghi sổ
Số hi uệ TKĐƯ
Ch ng tứ Số hi uệ
ừ Ngày tháng
ố ệ ậ Nh t ký chung STT Trang sổ dòng
3.693.900
112
500.000
01
03/02
03/02
ấ
141
10.000
01
05/02
05/02
ả ề
ố ư ầ S d đ u T2 ố S phát sinh trong tháng ề ộ N p ti n vào TK VPBank ạ ứ T m ng chi phí đi l y hàng Tr ti n mua bìa
131
154.000
01
05/02
05/02
ả ươ
Tr l
ng nhân viên
334
200.000
01
06/02
06/02
ạ ứ
Thanh toán t m ng
141
500
01
10/02
10/02
ạ ứ
ề
T m ng ti n hàng
331
5.000
01
12/02
12/02
01
13/02
13/02
9.000 900
01
20/02
20/02
ề
01
24/02
24/02
600 60 9.000 900
641 133 511 333 511 333 141
17.000
01
25/02
25/02
ệ ả
ề Ti n xăng xe và vé ngườ đ ủ ấ Xu t bán c i cho anh To nả Thu ti n bán hàng ngày 24/02 ề ạ ứ T m ng ti n chi phí đ rácổ ấ ả ề Tr ti n đi n s n xu t
01
28/02
28/02
PC 00065 PC 00066 PT 00001 PC 00067 PT 00002 PC 00068 PC 00069 PT 00003 PT 00004 PC 00070 PC 00071
627 133
25.000 2.500 769.400
ộ ố ư ố
ố C ng s phát sinh S d cu i tháng 2
165.060 3.089.560
ố
ổ
ừ
ế
ố
S này có 1 trang, đánh s trang t
trang s 1 đ n trang 1
Ngày 29 tháng 02 năm 2012
ườ
ổ
ế
ưở
Ng
i ghi s
K toán tr
ng
Giám đ cố
55
ọ
ấ
ọ (Ký, h tên) Đã ký
ọ (Ký, h tên) Đã ký
(Ký, h tên, đóng d u) Đã ký
56
ẫ ố
ệ
ắ
ắ
ắ
M u s : S03b DN ố (Ban hành theo QĐ s 15/2006/QĐ BTC ủ
ộ ưở
Công ty TMDV & MT Ngôi Sao Xanh Đ/c: Kh c Ni m TP.B c Ninh B c Ninh
ngày 20/03/2006 c a B tr
ng BTC)
ề ử
ả ố ệ
S CÁIỔ Tháng 02 năm 2012 Tên tài kho n: Ti n g i ngân hàng S hi u: TK 112
ĐVT: 1000 đ ngồ ố ề S ti n
ừ
Ch ng tứ
Nh t kýậ chung
ả
ễ Di n gi
i
Số hi uệ TKĐƯ
Nợ
Có
Ngày, tháng ghi sổ
Trang số
STT dòng
Số hi uệ
Ngày tháng
3.715.000
500.000
03/02
03/02
01
111
ề
c ti n hàng
100.000
05/02
05/02
01
331
358.400
06/02
06/02
01
131
ề ộ
ể
ố ư ầ S d đ u T2 ố S phát sinh trong tháng ề ộ N p ti n vào TK VPBank ả ướ Tr tr Wintek Công ty Taixin tr ả ti n hàng ề N p phí chuy n ti n
07/02
07/02
01
6422 133
440 44
ắ
ạ
1.000.000
08/02
08/02
01
311
50.000
09/02
09/02
01
341
103.530
12/02
12/02
01
331
ả ề
ả
150.000
20/02
20/02
01
331
Vay ng n h n ngân hàng ả ợ Thanh toán tr n vay dài h nạ ề Thanh toán ti n hàng công ty Tenma Gi i ngân tr ti n mua hàng Longtech
PC 00065 UNC 00040 GBC 0125 UNC 00041 GBC 0126 GBN 0156 UNC 00042 UNC 00043
ộ ố ư ố
1.858.400 404.014 5.169.386
ố C ng s phát sinh S d cu i tháng 2
ố
ổ
ừ
ế
ố
S này có 1 trang, đánh s trang t
trang s 1 đ n trang 1
Ngày 29 tháng 02 năm 2012
57
ườ
ổ
K toán tr
ng
ấ
i ghi s Ng ọ (Ký, h tên)
ưở ế ọ (Ký, h tên)
Giám đ cố ọ (ký, h tên, đóng d u)
ỗ
ấ Đ Tu n Anh
Vũ Văn C ngườ
ố ằ ề ự ạ 4.1.2. Đánh giá th c tr ng v n b ng ti n
ế
ế
ằ
ố
ề Trong công tác k toán v n b ng ti n nói riêng và công tác k toán nói chung
ắ ơ ả ủ
ự
ệ
ặ
ả
ộ
ượ đ
ẽ ả c công ty th c hi n m t cách ch t ch , đ m b o các nguyên t c c b n c a
ế
công tác k toán.
ươ
ạ ị
ụ
ườ
ộ
Ư ể 4.1.2.1. u đi m Công ty Th
ng m i d ch v và môi tr
ng Ngôi Sao Xanh là m t công ty
ệ
ộ
ộ
ỗ
ượ
có đ i ngũ cán b , công nhân viên có kinh nghi m. M i nhân viên đ
c phân
ề ừ
ụ
ứ
ệ
ệ
ả
ệ ị công rõ ràng ch c năng, nhi m v và ch u trách nhi m v t ng m ng công vi c
ạ ượ
ệ
ệ
ả
khác nhau, do đó đã đ t đ
c hi u qu cao trong công vi c. H n n a, t
ơ ữ ổ ứ ộ
ch c b
ế
ễ
ậ
ả
ế ượ
ệ
máy k toán t p trung nên cũng d dàng gi
i quy t đ
ạ c công vi c. Lãnh đ o
ữ
ế
ươ
ệ
ế
ắ
ố
ợ
ớ
phòng k toán có nh ng ph
ng pháp b trí, s p x p công vi c phù h p v i kh
ả
ộ ủ ừ
ườ
ộ ế
ố
năng và trình đ c a t ng ng
i nên cán b k toán luôn hoàn thành t
ệ t nhi m
ả ử ụ
ả
ợ
ế
ượ
ề ươ
ụ ủ v c a mình, đ m b o s d ng h p lý, ti
ệ t ki m đ
c chi phí ti n l
ng, làm
ợ
ậ
tăng l
i nhu n cho công ty.
ứ
ự
ọ
ợ
ớ
ậ Công ty đã l a ch n hình th c Nh t ký chung, nó phù h p v i quy mô và
ự ế ả
ơ ở
ụ
ủ
ấ
th c t
ệ ố ệ s n xu t kinh doanh c a công ty hi n nay. Trên c s áp d ng h th ng
ứ
ừ ầ
ụ
ủ
ủ
ệ
ộ
ị
ổ s sách ch ng t
đ y đ theo quy đ nh c a B Tài chính. Các nghi p v kinh t
ế
ề ố
ề ượ ậ
ầ ủ
ậ
ằ
phát sinh v v n b ng ti n đ
ọ c c p nh t hàng ngày, ghi chép đ y đ , khoa h c.
ừ
ư
ệ
ề
ế
ậ
ấ
ạ
ố
T đó, t o cho vi c đi u tra, đ i chi u, l p báo cáo cũng nh cung c p thông tin
ử ụ
ệ
ả
ạ
ố
ị
ờ ể cho lãnh đ o nhanh chóng, k p th i đ tăng hi u qu cho s d ng v n.
ử ụ
ệ
ả
ố
ế
ệ
ượ
Trong vi c qu n lý và s d ng v n, công ty đã ti
t ki m hài hòa l
ố ng v n
ử
ề
ề
ặ
ượ
ằ b ng ti n m t và ti n g i ngân hàng. Do đó, công ty đã phát huy đ
ệ c hi u qu
ả
ế ượ
ạ
ố
ệ ứ ọ
ố
ử ụ s d ng v n và h n ch đ
c vi c
đ ng v n.
58
ể ả
ố ượ
ụ
ư
ế
ậ
ơ
ị
Ngoài ra đ gi m kh i l
ng ghi chép, đ n v luôn t n d ng u th là s
ử
ứ
ả
ợ
ừ
ể ụ ể ơ
ạ
ả
ả
ổ ụ d ng các b ng t ng h p ch ng t
cùng lo i, các b ng bi u c th , đ n gi n, d
ễ
ổ ổ
ữ
ể
ệ
ệ
ế
ậ
ố
ợ
hi u. Thu n ti n trong công vi c theo dõi, đ i chi u gi a các s t ng h p và s
ổ
ế
ả
chi ti
t tài kho n liên quan.
ế
ố ằ
ồ ạ
ề
ả
ạ
4.1.2.2. H n chạ Bên c nh đó, công tác qu n lý v n b ng ti n còn t n t
ộ ố ặ ạ i m t s m t h n ch
ế
sau:
ư ấ ỳ ộ
ệ
ế
ệ
ộ
ơ ấ Nh b t k m t doanh nghi p nào dù c c u b máy có hoàn thi n đ n đâu cũng
ạ ộ
ữ
ế
ấ
ả
ạ
ỏ
không tránh kh i nh ng h n ch trong quá trình ho t đ ng s n xu t kinh doanh.
ế
ẻ
ộ
ộ
ệ
ư
Đ i ngũ cán b công nhân viên k toán còn tr , nhi
ộ t tình, năng đ ng nh ng kinh
ử ụ
ề
ệ
ề
ế
ầ
ẫ
ạ
nghi m v n còn nhi u h n ch . Công ty đã và đang s d ng các ph n m m k
ế
ụ
ủ
ư
ư
ệ
ệ
ả
ậ
ẫ
ả
toán nh ng kh năng áp d ng c a nhân viên v n ch a th t hi u qu . Vi c áp
ữ
ứ
ư
ể
ể
ạ
ậ
ổ
ụ d ng hình th c Nh t ký chung đ ghi chép s sách bên c nh nh ng u đi m thì
ượ
ễ ị
ể
ặ
nó còn có nh
c đi m là d b ghi chép trùng l p.
ố ằ ế ề ệ ệ 4.2. Bi n pháp hoàn thi n công tác k toán v n b ng ti n
ổ ứ
ủ
ẽ
ả
ả
ặ
T ch c qu n lý ch t ch các kho n thu chi c a công ty.
ố ớ ượ
ề ạ
ả
ỹ
ườ
ể
ỹ
Đ i v i l
ng ti n t
i qu ph i th
ạ ng xuyên ki m kê qu . Là công ty ho t
ươ
ố ớ
ượ
ặ ạ
ề
ụ
ỹ
ộ đ ng t
ng đ i l n nên l
ng ti n m t t
ệ i qu và các nghi p v thu chi hàng
ươ
ễ ẫ ớ
ề
ố
ể ạ
ấ
ngày phát sinh t
ng đ i nhi u nên d d n t
ệ i th t thoát, sai l ch. Đ h n ch
ế
ề
ả
ườ
ự
ể
ể
ả
ỹ
ầ đi u này, c n ph i th
ng xuyên ki m kê qu và khi ki m kê ph i có s xác
ậ ủ
ế
ố
ưở
nh n c a giám đ c và k toán tr
ng.
ố ớ ề
ử
ế
ả
ườ
Đ i v i ti n g i ngân hàng, k toán cũng ph i th
ố ể ng xuyên ki m tra, đ i
ớ ổ
ế
ạ
ớ
ớ
chi u v i s sách ghi chép t
i công ty v i ngân hàng xem có kh p hay không.
ự ề
ế ế
ế
ả
ớ
ỉ
ể N u không kh p ph i thông báo ngay đ có s đi u ch nh. Chính vì th , k toán
ườ
ụ
ể
ế
ệ
ặ
ố
ả ph i th
ng xuyên ki m tra, đ i chi u khi có nghi p v thu ho c chi cho khách
ặ ử ề
ề
ể
ỏ hàng thông qua ngân hàng hay rút ti n ho c g i ti n vào ngân hàng đ tránh kh i
sai sót.
ử ụ
ế ị
ư
ề
ệ
ả
ể
ề
S d ng các thi
t b nh máy phát hi n ti n gi
ậ , máy soi ti n đ thu nh n
ố ớ
ề
ề
ớ
ỏ ả ti n đ i v i các kho n ti n dù l n hay nh .
59
ặ ể ự
ẽ ố ớ
ụ ạ ứ
ệ
ề
ả
ặ
ệ Qu n lý ch t ch đ i v i các nghi p v t m ng ti n m t đ th c hi n
ữ
ư
ấ
ả
ầ
nh ng nhu c u cho quá trình s n cu t khinh doanh nh đi công tác, mua nguyên
ữ
ể
ả
ộ
ậ ệ v t li u....vì nh ng kho n chi này công ty không ty không th giám sát m t cách
ẽ ượ
ặ
ứ
ứ
ữ
ế
ỉ
ừ
ườ ạ ứ
ch t ch đ
c. Vì k toán ch căn c vào nh ng ch ng t
do ng
ư i t m ng đ a
ệ ể
ố ượ
ừ
ổ
kho hoàn thành công vi c đ ghi vào s sách cho t ng đ i t
ạ ứ ng xin t m ng nên
ế ự
ứ
ệ
ậ
ừ
ậ
ầ
ự ễ ẫ d d n đ n s không trung th c trong vi c ghi nh n ch ng t
ả . Vì v y, c n ph i
ứ
ụ
ẽ
ế
ể
ả
ả
ặ
ố
ằ qu n lý ch t ch kho n m c này b ng cách ki m tra, đ i chi u ch ng t
ừ ớ ự v i s
ậ ủ ơ ậ
ứ
ừ
ự ấ
ư ậ
ể ạ
ầ
xác nh n c a n i l p ch ng t
ế . Nh v y có th h n ch ph n nào s th t thoát
ti n.ề
ả ượ
ả ậ
ự
ụ
ệ
ế
ạ
ố V n ph i đ
ệ ầ c th c hi n đúng m c đích, c n ph i l p k ho ch cho vi c
ư ế
ử ụ
ử ụ
ề
ố
ố
ụ ử ụ s d ng v n: s d ng ti n v n vào m c đích gì? S d ng nh th nào sao cho
ầ ư
ư
ệ
ả
ẳ
ạ
ự
ả
hi u qu ? Ch ng h n nh khi đ u t
ầ vào lĩnh v c gì thì c n ph i xem xét tính
ể ả
ệ
ả
ượ ố
ậ
ể hi u qu ra sao đ có th b o toàn đ
c v n và thu đ
ượ ợ c l
i nhu n.
ộ ố ả
ế
ệ
ằ
ố
Trên đây là m t s gi
ằ i pháp nh m hoàn thi n công tác k toán v n b ng
ề ạ
ươ
ạ ị
ụ
ườ
ả
ti n t
i công ty Th
ng m i d ch v và môi tr
ng Ngôi Sao Xanh. Tính kh thi
ệ
ả
ạ ủ ừ
ả
ụ
ể
ề
ặ
ộ
và hi u qu mang l
i c a t ng gi
ả i pháp còn ph thu c nhi u vào đ c đi m s n
ủ
ữ
ấ
ơ
ố
ị
ệ xu t kinh doanh c a đ n v và tính thi n chí gi a công ty và các đ i tác kinh
ư ự ỗ ự ủ
ể doanh cũng nh s n l c c a toàn th nhân viên trong công ty. Tuy nhiên em
ề ủ
ế
ằ
ạ
ố
ươ
ạ ị
luôn tin công tác h ch toán k toán v n b ng ti n c a công ty Th
ng m i d ch
ườ
ữ
ớ ẽ ượ ả
ụ v và môi tr
ng Ngôi Sao Xanh trong nh ng năm t
i s đ
ạ ệ c c i thi n và đ t
ả ơ
ệ
hi u qu h n.
60
Ậ Ế 5. K T LU N

