ườ ươ ạ ế ể Tr ạ ọ ng Đ i H c Th ng M i Khoa K toán – Ki m toán
Ụ
Ụ
M C L C
1
ườ ươ ạ ế ể Tr ạ ọ ng Đ i H c Th ng M i Khoa K toán – Ki m toán
Ụ Ừ Ế
Ắ
DANH M C T VI T T T
ừ ế ắ ừ ế ầ ủ STT T vi t t t T vi t đ y đ
01 BH Bán hàng
ộ 02 BTC B tài chính
ị ụ 03 CCDV ấ Cung c p d ch v
04 DT Doanh thu
ạ ộ 05 HĐKD Ho t đ ng kinh doanh
ạ ộ 06 HĐTC Ho t đ ng tài chính
ợ ế 07 LNST ậ L i nhu n sau thu
08 QĐ ế ị Quy t đ nh
ậ 09 TNDN ệ Thu nh p doanh nghi p
10 TT Thông tư
ố 11 VKD V n kinh doanh
2
ỹ 12 VM Vi t Mệ
ườ ươ ạ ế ể Tr ạ ọ ng Đ i H c Th ng M i Khoa K toán – Ki m toán
Ờ Ở Ầ L I M Đ U
ề ả ọ ớ ế ườ ọ "H c ph i đi đôi v i hành". Đi u này ai cũng bi t. M i hai năm h c ph ổ
ố ọ ườ ạ ọ ả ờ thông, b n năm h c trong tr ng Đ i h c, đó là kho ng th i gian khá dài và đ đ ủ ể
ộ ườ ươ ạ ọ ạ m t sinh viên tr ạ ọ ng Đ i h c Th ng M i nói riêng và sinh viên đ i h c chính quy
ủ ế ủ ư ứ ề ề ậ ả ướ c n c nói chung có đ ki n th c v lý lu n, v chuyên ngành và có đ t cách
ứ ể ể ở ứ ể ầ ộ ạ đ o đ c đ có th tr thành m t công dân có ích đáp ng yêu c u phát tri n kinh t ế
ộ ủ ấ ướ ự ế ộ ữ ế xã h i c a đ t n c. Tuy nhiên, m t th c t ứ là nh ng ki n th c đó mang tính lý
ự ế ể ụ ế ề ắ ầ ợ ơ thuy t nhi u h n và trong th c t , đ áp d ng nguyên t c phù h p, các ph n hành
ữ ệ ấ ớ ượ ọ ồ ề tác nghi p cũng khác r t nhi u so v i nh ng gì sinh viên đ c h c khi còn ng i trên
ế ườ ậ ố ỗ gh nhà tr ng. Chính vì v y, cu i m i khóa, sinh viên có m t k th c t p t ộ ỳ ự ậ ố t
ự ế ệ ể ệ ọ ủ ự ệ ả ể nghi p đ tìm hi u công vi c th c t mà ngành h c c a mình ph i th c hi n và áp
ứ ượ ọ ữ ế ả ườ ự ễ ụ d ng nh ng ki n th c đ c h c trên gi ng đ ng vào th c ti n.
ế ệ ế ộ Là m t sinh viên chuyên ngành K toán tài chính doanh nghi p, khoa K Toán
ể ườ ươ ự ậ ổ ạ – Ki m Toán, tr ạ ọ ng Đ i h c Th ng m i, trong quá trình th c t p t ng h p t ợ ạ i
ụ ế ị ệ ỹ ị ượ ế công ty TNHH ph tùng và thi t b Vi t M , em cũng có d p đ ộ c ti p xúc m t
ự ế ề ế ữ ệ ậ ấ ầ ớ ph n v i nh ng công vi c th c t ỳ ự ậ v k toán tài chính và nh n th y, k th c t p
ả ậ ớ ướ ệ ể ế ể qu th t vô cùng ý nghĩa v i sinh viên và là b c đ m không th thi u đ sinh viên
ự ế ứ ế ẩ ị ữ ề ầ ầ chu n b cho mình ph n nào ki n th c th c t và nh ng hình dung ban đ u v công
ệ ủ ọ ẽ ố ệ vi c c a chuyên ngành h c s làm sau khi t t nghi p.
ỡ ủ ờ ự ụ ị ế ị Nh s giúp đ c a các anh ch trong công ty TNHH ph tùng và thi t b Vi ệ t
ự ướ ỹ ệ ủ ế ể ầ M cùng s h ẫ ng d n nhi t tình c a các th y cô giáo khoa K Toán – Ki m Toán
ệ ƯƠ ế ệ ộ ặ đ c bi Ạ t là Ths. PH M THANH H NG – B môn K toán doanh nghi p, khoa
ế ườ ươ ự ế ạ ướ ể K toánKi m toán, tr ạ ọ ng Đ i h c Th ng M i, cô đã tr c ti p h ẫ ng d n giúp
ự ậ ế ờ ỡ đ em trong quá trình th c t p và vi ự ậ ả t báo cáo. Trong kho ng th i gian th c t p
ạ ụ ế ị ệ ỹ không dài t i công ty TNHH ph tùng và thi t b Vi t M , em đã hoàn thành báo cáo
3
ự ậ ổ ệ ố ủ ữ ề ợ ớ ể ấ ạ th c t p t ng h p c a mình v i nh ng đi u ki n t t nh t có th . Do h n ch v ế ề
ườ ươ ạ ể ế Tr ạ ọ ng Đ i H c Th ng M i Khoa K toán – Ki m toán
ự ậ ứ ế ắ ắ ặ ờ ự ậ ổ m t ki n th c và th i gian th c t p nên ch c ch n trong bài báo cáo th c t p t ng
ủ ữ ế ầ ậ ượ ự ợ h p c a em còn có nh ng sai l m và thi u sót, em kính mong nh n đ c s đóng
ế ủ ỡ ủ ự ầ ị góp ý ki n c a các th y cô và s giúp đ c a các anh ch trong công ty TNHH ph ụ
ế ị ệ tùng và thi t b Vi ỹ t M .
4
ả ơ Em xin trân thành c m n!
ườ ươ ạ ế ể Tr ạ ọ ng Đ i H c Th ng M i Khoa K toán – Ki m toán
Ề Ơ Ị Ự Ậ Ổ I. T NG QUAN V Đ N V TH C T P
ể ủ ơ ị 1.1. Quá trình hình thành và phát tri n c a đ n v
ụ ế ị ệ ỹ Tên : Công ty TNHH ph tùng và thi t b Vi t M
ế ệ ế ị ệ ị Tên giao d ch ti ng Vi ụ t: Công ty ph tùng và thi t b Vi ỹ t M .
ố ế ị Tên giao d ch qu c t : Viet My accessory and equipment company limited.
Tên vi ế ắ t t t:
ụ ở ố ổ ố ị ượ Tr s chính: S 14, ngõ 219/19/35 t 3, ph Đ nh Công Th ng, Ph ườ ng
ị ộ Đ nh Công, Q. Hoàng Mai, Hà N i
ườ ị ươ Văn phòng giao d ch: Phòng 401, Tòa nhà N2F, Đ ng Lê Văn L ng, Q.
Thanh Xuân, Hà N i.ộ
ệ ạ Lo i hình doanh nghi p: Công ty TNHH
ệ ạ Đi n tho i: (04) 6675 2172 Fax: (04) 3555 8624
Website: vietmycat.com Email: info@vietmycat.com
ế Quy mô : 30 đ n 35 nhân viên
ứ ư ụ ấ Ch c năng: Là nhà cung c p ph tùng máy khai thác nh : VOLVO,
CATERPILLAR, KOMATSU, HITACHI ….
ủ ề Ngành ngh kinh doanh c a công ty:
ế ị ụ ự + Bán buôn máy móc, thi t b và ph tùng máy khai khoáng, xây d ng
ệ ử ệ ấ ả + S n xu t linh ki n đi n t
ả ấ ế ị + S n xu t thi ề t b truy n thông
ấ ả ệ ử ẩ ả ụ + S n xu t s n ph m đi n t dân d ng
ả ấ ế ị ệ ẫ + S n xu t thi ạ t b dây d n đi n các lo i
ế ị ề ạ ầ + Bán buôn máy vi tính, thi t b ngo i vi và ph n m m
5
ế ị ệ ử ệ ễ + Bán buôn thi t b và linh ki n đi n t , vi n thông
ườ ươ ạ ế ể Tr ạ ọ ng Đ i H c Th ng M i Khoa K toán – Ki m toán
ế ị ệ ậ ệ ệ ệ ộ + Bán buôn máy móc, thi ơ ệ t b đi n, v t li u đi n (máy phát đi n, đ ng c đi n,
ế ị ệ ạ ệ dây đi n và thi t b khác dùng trong m ch đi n
ẻ ế ị ề ạ ầ ế ị ễ + Bán l máy tính, thi t b ngo i vi, ph n m m và thi t b vi n thông trong các
ử c a hàng chuyên doanh
ắ ặ ế ị ệ + L p đ t máy móc và thi t b công nghi p
ữ ử + S a ch a máy móc, thi ế ị t b
ệ ử ử ữ + S a ch a đi n t ọ và quang h c
ữ ử ế ị ệ + S a ch a thi t b đi n
ấ ậ ẩ ặ + Xu t nh p kh u các m t hàng Công ty kinh doanh
Quá trình hình thành và phát tri n :ể
ụ ế ị ệ ỹ ượ ậ Công ty TNHH ph tùng và thi t b Vi t M đ ự c thành l p d a trên xu th ế
ề ể ế ớ ụ ề ầ ạ ủ phát tri n c a n n kinh t v i nhu c u v ph tùng các lo i máy khai thác và máy
ở ầ ừ ộ ự ươ ề ạ xây d ng ngày càng tăng. Kh i đ u t m t công ty th ả ng m i chuyên v các s n
ụ ự ề ầ ẩ ạ ệ ỏ ph m v ph tùng các lo i máy xây d ng, máy khai thác h m m , Vi ỹ t M đã
ươ ữ ẫ ầ ấ ở ộ ề nhanh chóng v n lên tr thành m t trong nh ng công ty d n đ u v cung c p các
ụ ự ẩ ả s n ph m ph tùng máy xây d ng, máy khai thác.
ượ ớ ố ề ệ ậ ồ Năm 2009, Công ty đ c thành l p v i v n đi u l ổ 1.000.000.000 đ ng, t ng
ự ả ườ ự ậ ẩ nhân s kho ng 10 ng ố i và lĩnh v c kinh doanh chính là nh p kh u và phân ph i
ạ ầ ố ủ ụ ả ẩ các s n ph m ph tùng máy móc. Doanh s c a công ty năm 2009 đ t g n 8 t ỷ
ụ ở ặ ạ ố ủ ổ ố ị ồ đ ng. Tr s chính c a công ty đ t t i s 14, ngõ 219/19/35 t 3, Ph Đ nh Công
ượ ườ ậ ộ ị ụ ở Th ng, Ph ng Đ nh Công, Qu n Hoàng Mai, Hà N i. Tr ị s giao d ch đ t t ặ ạ i
ườ ươ ườ ậ Phòng 401 Tòa nhà N2F Đ ng Lê Văn L ng, Ph ng Nhân Chính, Qu n Thanh
Xuân, Hà N i.ộ
ẳ ỉ ị ượ ị ạ ộ Năm 2010 ch sau 1 năm ho t đ ng công ty đã kh ng đ nh đ ủ c v trí c a
ể ượ ệ ố ố ộ ủ ắ ả ẩ mình, công ty đã tri n khai đ c h th ng phân ph i r ng kh p. S n ph m c a công
6
ặ ở ầ ố ớ ở ế ỉ ự ề ắ ộ ty đã có m t h u h t các t nh và thành ph l n mi n B c. Đ i ngũ nhân s cũng
ườ ươ ạ ế ể Tr ạ ọ ng Đ i H c Th ng M i Khoa K toán – Ki m toán
ưở ể ớ ườ ớ ự ể ượ đ c tăng tr ng đáng k v i 23 ng ố ủ i. Cùng v i s phát tri n đó, doanh s c a
ừ ưở ủ ạ ố công ty cũng không ng ng tăng tr ng, doanh s năm 2010 c a công ty đ t 15,6 t ỷ
ưở ạ ộ ề ệ ủ ề ố ớ ự ồ đ ng. V i s tăng tr ng v doanh thu và quy mô ho t đ ng, v n đi u l c a công
ề ệ ủ ể ế ố ty cũng tăng đáng k . Năm 2009 v n đi u l c a công ty là 1.000.000.000 đ n năm
ề ệ ủ ế ề ồ ố 2010 v n đi u l ấ c a công ty đã tăng lên đ n 5.000.000.000 đ ng. Đi u đó cho th y
ể ươ ủ ự s phát tri n v ừ n lên không ng ng c a công ty.
ề ế ặ ề ặ ệ ự ự Năm 2011, n n kinh t g p nhi u khó khăn đ c bi t là lĩnh v c xây d ng vì
ị ả ưở ỏ ừ ộ ủ ề ế ậ v y công ty cũng ch u nh h ng không nh t cu c suy thoái c a n n kinh t . Tuy
ớ ự ố ắ ừ ươ ủ ộ nhiên v i s c g ng không ng ng v n lên c a cán b nhân viên trong công ty,
ạ ượ ấ ị ữ ứ ể ầ năm 2011 công ty đã đ t đ ố c nh ng thành công nh t đ nh. Đ đáp ng nhu c u v n
ạ ộ ở ộ ả ấ ố m r ng ho t đ ng s n xu t kinh doanh năm 2011 công ty đã tăng v n đi u l ề ệ ừ 5 t
ỷ ấ ủ ượ ở ộ ỷ t lên 10 t ả . Trong năm này quy mô s n xu t c a công ty cũng đ c m r ng đáng
ườ ạ ầ ỷ ể ớ ộ k v i đ i ngũ nhân viên 32 ng i và doanh thu năm 2011 đ t g n 21 t .
ạ ộ ể ặ ủ ơ ị 1.2. Đ c đi m ho t đ ng kinh doanh c a đ n v
ạ ộ ủ ự ặ ươ ệ ạ ạ Đ c thù c a Công ty là ho t đ ng trong lĩnh v c th ng m i, hi n t i công ty
ạ ộ ự ho t đ ng kinh doanh trên 3 lĩnh v c chính là :
ế ị ụ ủ ự ạ Kinh doanh thi t b ph tùng c a các lo i máy xây d ng, máy khai thác.
ự ế . Kinh doanh xe nâng hàng, máy xây d ng, máy khai thác nguyên chi c
ắ ặ ả ạ ệ . L p đ t, b o trì các lo i máy công nghi p
ự ạ ế ị ụ ự ạ T i lĩnh v c kinh doanh thi t b ph tùng các lo i máy xây d ng, máy khai
ế ị ụ ự ạ thác : Kinh doanh thi ả t b ph tùng các lo i máy xây d ng, máy khai thác là m ng
ạ ộ ế ỷ ọ ổ ủ ho t đ ng chính c a công ty, chi m t tr ng 52% t ng doanh thu công ty. Công ty
ẩ ấ ả ế ị ự chuyên cung c p các dòng s n ph m thi t b máy xây d ng, máy khai thác đ ượ c
ẩ ừ ậ ế ớ ư Ỹ nh p kh u t các n ế ướ tiên ti n trên th gi c Ụ i nh : TH Y ĐI N, Ể M , ITALIA,
Ậ Ả ế ớ ổ AUSTRIALIA, NH T B N, HÀN QU C Ố ,... v i các hãng n i ti ng nh : ư ITR,
7
ạ ớ ế ị ấ ượ ụ ạ BERCO, ITM, PE, CF ... v i các lo i thi t b , ph tùng đa d ng, ch t l ư ng nh :
ườ ươ ạ ế ể Tr ạ ọ ng Đ i H c Th ng M i Khoa K toán – Ki m toán
ủ ự ụ ẫ ầ ầ ơ ướ ầ G u máy xúc, c n nâng, ph tùng g m xích, b m th y l c, bánh d n h ng, ga lê,
………..
ự ự ạ T i lĩnh v c kinh doanh xe nâng hàng, máy xây d ng, máy khai thác nguyên
ấ ạ ớ ế ị ụ ự ệ chi cế : Song song v i vi c cung c p các lo i thi t b , ph tùng máy xây d ng, máy
ầ ủ ứ ế ạ ấ khai thác, công ty còn cung c p các lo i máy nguyên chi c đáp ng nhu c u c a th ị
ườ ự ượ ể ọ tr ộ ng. Đây là m t lĩnh v c đ ủ ể c công ty khá chú tr ng đ phát tri n, doanh thu c a
ự ế ỷ ọ ủ ổ lĩnh v c này chi m t tr ng 30% t ng doanh thu c a công ty.
ặ ả ự ắ ệ ạ ạ T i lĩnh v c l p đ t b o trì các lo i máy công nghi p ớ ệ : Cùng v i vi c cung
ạ ế ị ụ ự ạ ấ c p các lo i thi ế t b , ph tùng và các lo i máy xây d ng, máy khai thác nguyên chi c
ấ ạ ư ệ ụ ụ bên c nh đó công ty còn cung c p các t li u tiêu hao đi kèm ph c v cho quá trình
ự ả ạ ệ ậ v n hành, b o trì các lo i máy công nghi p. Lĩnh v c này đóng góp 10% doanh thu
ủ ứ ẹ ổ ươ ừ ẽ trong t ng doanh thu c a công ty và h a h n trong t ng lai s không ng ng m ở
ị ườ ộ r ng th tr ng và nâng cao doanh thu.
ể ổ ứ ủ ả ặ 1.3. Đ c đi m t ch c qu n lý c a công ty
ơ ấ ủ ộ ứ ự ả C c u b máy qu n lý c a công ty đ ượ ổ c t ế ch c theo mô hình tr c tuy n,
ộ ồ ấ ủ ế ị ầ ả ơ ị ế ứ đ ng đ u là h i đ ng qu n tr , là c quan quy t đ nh cao nh t c a công ty, quy t
ạ ượ ữ ụ ề ệ ề ấ ộ ề ệ ậ ị đ nh nh ng v n đ thu c nhi m v và quy n h n đ c lu t pháp và đi u l công ty
ế ướ ị ế ị ề ể ố qui đ nh. Ti p d ọ ấ i là giám đ c đi u hành nhân danh công ty đ quy t đ nh m i v n
ề ợ ủ ướ ụ ế ề ố ề đ liên quan đ n m c đích, quy n l i c a công ty. D i giám đ c đi u hành là các
ứ ế ồ ổ ợ phòng ban ch c năng g m: Phòng hành chính t ng h p, phòng k toán – tài chính,
ứ ả ự ậ ậ ộ ẩ ỹ phòng d án, phòng kinh doanh, phòng k thu t, và b ph n nghiên c u s n ph m
ệ ạ ạ ớ ộ ố ồ m i. Ngoài ra công ty còn có m t văn phòng đ i di n t i thành ph H Chí Minh, có
ơ ộ ụ ệ ệ ế ể ạ nhi m v chính là đ i di n cho công ty tìm ki m, phát tri n các c h i kinh doanh
ế ủ ự ệ ợ ồ ạ ự và th c hi n các h p đ ng đã ký k t c a công ty t i khu v c phía Nam. Văn phòng
8
ị ự ả ụ ở ự ế ủ này ch u s qu n lý , giám sát tr c ti p c a các phòng ban tr s công ty .
ườ ươ ạ ế ể Tr ạ ọ ng Đ i H c Th ng M i Khoa K toán – Ki m toán
ạ ộ ậ ủ ự ố ộ ỹ S cán b nhân viên ho t đ ng trong lĩnh v c kinh doanh, k thu t c a Công
ệ ơ ườ ố ạ ọ ệ ề ẳ ty hi n có h n 30 ng i và 100% đã t t nghi p đ i h c, cao đ ng chính quy v các
ậ ế ố ệ ừ ườ ạ ọ ỹ chuyên ngành k thu t và kinh t trong đó t t nghi p t tr ng Đ i H c Th ươ ng
ạ ườ ủ ệ ổ M i 01 ng i. Tu i trung bình c a nhân viên trong công ty hi n nay là 27, tuy nhiên
ộ ề ự ự ệ ề các cán b đ u đã có kinh nghi m v kinh doanh, xây d ng d án cũng nh gi ư ỏ ề i v
ộ ố ự ự ự ệ ậ ớ ộ ướ ỹ k thu t, th c hi n xây d ng m t s d án l n cho các b ban ngành trong n c.
ơ ồ ộ ạ ộ ự ủ S đ b máy ho t đ ng nhân s c a công ty
ộ ồ ả ị H i đ ng qu n tr
Phòng k ế toán TC
Phòng d ự án
Phòng kinh doanh
Phòng k ỹ thu tậ
Phòng hành chính t ng ổ h pơ
ố ề Giám đ c đi u hành
ộ ậ B ph n ứ nghiên c u SP m iớ
ề ế ụ ủ ả 1.4. Khái quát v k t qu kinh doanh c a Công Ty TNHH ph tùng và thi ế ị t b
ệ ỹ Vi t M qua 2 năm 2009 2010.
ỉ Ch tiêu
Năm 2009
Năm 2010
Tăng (gi m)ả so v i nămớ 2009
% Tăng ớ ả (gi m) so v i năm 2009
9
ườ ươ ạ ế ể Tr ạ ọ ng Đ i H c Th ng M i Khoa K toán – Ki m toán
ị
ả
ổ ổ
2.295.934.695 7.991.773.726 0
6.813.472.767 15.597.120.490 65.000.000
4.517.538.072 7.605.346.764 65.000.000
196,76 95,16 0
ợ
ộ
HĐKD
ợ ợ ợ
ế
ậ
ợ
T ng giá tr tài s n T ng doanh thu ả ừ ả Các kho n gi m tr DT ề ầ DT thu n v BH và CCDV ố Giá v n hàng bán ậ L i nhu n g p Doanh thu HĐTC Chi phí kinh doanh ậ ừ L i nhu n t ậ L i nhu n khác ướ ậ L i nhu n tr c thu ế Chi phí thu TNDN ế L i nhu n sau thu
7.991.773.726 7.128.156.430 863.617.296 5.969.720 303.819.162 565.767.854 0 565.767.854 141.441.964 424.325.891
15.532.120.490 13.494.165.676 2.037.954.814 8.419.241 1.116.351.126 930.022.929 0 930.022.929 232.505.732 697.517.197
7.540.346.764 6.366.009.246 1.174.337.518 2.449.521 812.531.964 364.255.075 0 364.255.075 91.063.769 273.191.306
94,35 89,31 135,98 41,03 267,44 64,38 0 64,38 64,38 64,38
ị ổ ủ ả ưở Trong năm 2010, giá tr t ng tài s n c a công ty tăng tr ng 196,76% (t ừ
ủ ế 2.296 trđ năm 2009 đ n 6.813 trđ năm 2010) , doanh thu c a công ty tăng 95,16% so
ừ ế ớ v i năm 2009 (t 7.992 trđ năm 2009 đ n 15.597 trđ năm 2010). Công ty đ t đ ạ ượ c
ứ ưở ạ ộ ư ậ ờ ế ị ụ ủ m c tăng tr ng nh v y là nh ho t đ ng kinh doanh thi t b ph tùng c a công ty
ế ạ ỷ ọ ậ ớ ổ ợ ượ ẩ đ c đ y m nh và chi m t ế ủ tr ng l n trong t ng doanh thu. L i nhu n sau thu c a
ươ ứ ứ ủ ệ ể ấ ớ công ty cũng tăng t ng ng v i m c tăng c a doanh thu cho th y vi c ki m soát
ố ủ ế ủ ậ ợ chi phí t t c a công ty trong năm 2010.L i nhu n sau thu c a công ty tăng t ừ
ươ ứ ế 424,326 trđ năm 2009 đ n 697,517 trđ năm 2010 t ng ng 64,38%.
ạ ộ ự ươ ạ Do công ty ho t đ ng trong lĩnh v c th ủ ố ng m i ,nên giá v n hàng bán c a
ế ỷ ọ ớ ố công ty chi m t ế tr ng l n trong doanh thu, giá v n hàng bán năm 2010 chi m
ỷ ọ ế ổ ố 92,36% và năm 2009 chi m 95,81% trong t ng chi phí. T tr ng giá v n / doanh thu
ả ủ c a công ty tăng lên trong năm 2010 là do công ty có chính sách gi m giá bán và tăng
ứ ế ể ẩ ế ấ ạ ỷ ọ ớ m c chi t kh u đ đ y m nh doanh thu. Các chi phí chi m t tr ng l n trong doanh
ế ế ả ổ ệ thu ti p đ n là chi phí qu n lý doanh nghi p và chi phí bán hàng. T ng chi phí/Doanh
10
ủ ẹ ả ừ ố thu c a công ty gi m nh trong năm 2010 ( t 89,19% năm 2009 xu ng 86,88% năm
ườ ươ ạ ế ể Tr ạ ọ ng Đ i H c Th ng M i Khoa K toán – Ki m toán
ấ ả ố ả ỷ ấ 2010) cho th y công ty đã qu n lý chi phí t t và kh năng duy trì t su t sinh l ờ ổ i n
ị đ nh qua các năm .
Ổ Ứ Ế II. T CH C CÔNG TÁC K TOÁN, TÀI CHÍNH, PHÂN TÍCH KINH T Ế
Ị Ệ Ụ Ạ Ế Ỹ T I CÔNG TY TNHH PH TÙNG VÀ THI T B VI T M .
ổ ứ
ế
ạ
ụ
ế ị
2.1. T ch c công tác k toán t
i Công ty TNHH ph tùng và thi
t b VM
ổ ứ ộ ụ ế ế ạ ệ ỹ 2.1.1. T ch c b máy k toán và chính sách k toán áp d ng t i Vi t M .
ủ ế ộ ượ ổ ứ ứ ậ B máy k toán c a công ty đ ch c theo hình th c t p trung, toàn b c t ộ
ệ ế ượ ậ ạ ủ ế ở ị công vi c k toán đ c t p trung t i phòng k toán c a công ty, phòng giao d ch
ệ ổ ỉ ố ứ ế ộ ạ và văn phòng đ i di n không t ch c b máy k toán riêng mà ch b trí các nhân
ụ ứ ế ệ ể ậ ạ ố ừ viên th ng kê k toán làm nhi m v thu th p, phân lo i, ki m tra ch ng t sau đó
ế ứ ậ ừ ố ứ ả ợ ừ ử ề ổ vào s chi ti ợ t và t p h p ch ng t ậ g c vào b ng t p h p ch ng t g i v công ty .
ế ố ườ ở S nhân viên phòng k toán: 04 ng ộ ạ ọ i, trong đó trình đ đ i h c tr lên: 01 ng ườ i,
ỷ ệ t l 25%.
ố ố ệ ừ ườ ạ ọ ươ ườ S nhân viên t t nghi p t tr ng Đ i H c Th ạ ng M i: 01 ng i.
ụ ồ ế Các chính sách k toán áp d ng bao g m :
Ướ ế • c tính k toán
ả ươ ề ươ • Ti n và các kho n t ng đ ề ng ti n .
ự ả ả ả • Các kho n ph i thu và d phòng ph i thu khó đòi .
ồ • Hàng t n kho.
ả ố ị ấ ữ • Tài s n c đ nh h u hình và kh u hao.
• Thuê tài s n .ả
ả ố ị ấ • Tài s n c đ nh vô hình và kh u hao.
ả ướ ạ • Chi phí tr tr c dài h n.
ạ ệ • Ngo i t .
11
ậ • Ghi nh n doanh thu, chi phí.
ườ ươ ạ ế ể Tr ạ ọ ng Đ i H c Th ng M i Khoa K toán – Ki m toán
• Chi phí đi vay.
ả ự • Các kho n d phòng .
• Thu .ế
ổ ứ ệ ố ế 2.1.2. T ch c h th ng thông tin k toán
ổ ứ ạ ầ T ch c h ch toán ban đ u.
ế ử ề ế ấ ấ ị Nhân viên kinh doanh vi t gi y đ ngh xu t hàng g i cho k toán hàng hóa,
ứ ấ ề ấ ấ ả ị ế k toán hàng hóa photocopy gi y đ ngh xu t hàng thành 3 b n, căn c gi y đ ề
ộ ứ ẹ ế ả ấ ấ ị ừ ỗ ộ ồ ngh xu t hàng làm phi u xu t hàng (4 b n ), k p làm 3 b ch ng t m i b g m 1
ồ ử ề ế ậ ấ ấ ộ ổ ộ ị ấ phi u xu t hàng và m t gi y đ ngh xu t hàng r i g i cho các b ph n g m :
ừ ế ế ậ ợ
ử ế ộ ị ứ ể ấ ấ ơ ồ ợ
ợ ộ ứ cho b ph n k toán công n . K toán công n căn c vào + G i 1 b ch ng t ấ ề ấ phi u xu t và gi y đ ngh xu t hàng xu t hóa đ n bán hàng và h p đ ng đ vào s .ổ
ộ ứ ử ừ ủ ể ấ + G i 1 b ch ng t cho th kho đ xu t hàng .
ư ạ ừ ạ ộ ế ậ + L u l ộ ứ i 1 b ch ng t i b ph n k toán bán hàng. t
ứ ừ ủ ứ ồ ừ ề c a công ty bao g m các ch ng t v :
Danh m c ch ng t ụ
ề ươ ộ ỉ + Ch tiêu lao đ ng ti n l ng
ồ ỉ + Ch tiêu hàng t n kho
ỉ + Ch tiêu bán hàng
ề ệ ỉ + Ch tiêu ti n t
ả ố ị ỉ + Ch tiêu tài s n c đ nh
ừ ế ả ậ ứ + Ch ng t k toán ban hành theo các văn b n Pháp lu t khác
ự ư ứ ừ ướ ể l u chuy n ch ng t ồ bao g m các b c:
Trình t
12
ườ ươ ạ ế ể Tr ạ ọ ng Đ i H c Th ng M i Khoa K toán – Ki m toán
ứ ậ ừ ế ệ ụ ả ế ứ ừ + L p ch ng t k toán và ph n ánh các nghi p v kinh t vào ch ng t
ứ ể ừ ế + Ki m tra ch ng t k toán
ổ ế + Ghi s k toán
ữ ả ư ứ ả + L u tr b o qu n ch ng t ừ
ổ ứ ậ ụ ả ế ệ ố T ch c v n d ng h th ng tài kho n k toán.
ệ ố ứ ủ ụ ế ả ổ T ch c h th ng tài kho n k toán c a Công Ty áp d ng theo ch đ k ế ộ ế
ệ ế ị ố toán Vi t Nam ban hành theo quy t đ nh s 48/2006/QĐBTC ngày 14 tháng 09 năm
ư ố ủ 2006 và thông t s 138/2011/TTBTC ngày 04 tháng 10 năm 2011 c a b tr ộ ưở ng
ủ ầ ủ ầ ủ ự ế ẩ ộ B Tài Chính . Công ty đã tuân th đ y đ yêu c u c a các chu n m c k toán Vi ệ t
ệ ậ ệ Nam hi n hành trong vi c l p và trình bày báo cáo tài chính.
ổ ứ ệ ố ổ ế T ch c h th ng s k toán:
ử ụ ổ ế ụ ứ ậ Công ty s d ng s k toán theo hình th c nh t ký chung và áp d ng theo
ươ ườ ph ng pháp kê khai th ng xuyên.
ổ ứ ệ ố T ch c h th ng BCTC .
ệ ố ượ ồ ệ H th ng BCTC đ ằ c trình bày b ng Đ ng Vi t Nam (VNĐ), theo nguyên
ự ế ẩ ố ớ ợ ệ ậ ế ắ t c giá g c và phù h p v i Lu t k toán, các chu n m c k toán Vi t Nam, H ệ
ố ệ ề ế ị ạ ệ ế th ng K toán Vi ệ t Nam và các quy đ nh hi n hành khác v k toán t i Vi t Nam .
ế ượ ậ Báo cáo tài chính cho năm tài chính k t thúc ngày 31 tháng 12 đ c l p trên c s ơ ở
ợ ố ệ ừ ế ổ t ng h p s li u t ủ ngày 01 tháng 01 đ n 31 tháng 12 cùng năm . Năm tài chính c a
ắ ầ ừ ế công ty b t đ u t ngày 01 tháng 01 và k t thúc vào ngày 31 tháng 12 cùng năm.
ổ ứ
2.2. T ch c công tác phân tích kinh t
ế .
ờ ể ộ ậ ự ế ệ ế 2.2.1.B ph n th c hi n và th i đi m ti n hành công tác phân tích kinh t .
ậ ộ ế ệ Công ty không có b ph n phân tác kinh t riêng . Vi c phân tích kinh t ế ượ c đ
13
ế ả ầ ậ ổ ộ ợ ỉ giao cho b ph n k toán t ng h p, phân tích các ch tiêu theo yêu c u qu n lý .
ườ ươ ạ ể ế Tr ạ ọ ng Đ i H c Th ng M i Khoa K toán – Ki m toán
ự ể ệ ờ ố Th i đi m th c hi n phân tích vào cu i các quý .
ộ ỉ ụ 2.2.2.N i dung và các ch tiêu phân tích kinh t ế ạ t i Công ty TNHH ph tùng và
thi ế ị ệ t b Vi ỹ t M .
ồ ề ả ỉ Các ch tiêu v kh năng thanh toán g m:
ệ ố ạ ắ ạ ắ ợ ♦ H s thanh toán ng n h n = TSNH/N ng n h n.
ệ ố ắ ạ ợ ồ ♦ H s thanh toán nhanh = (TSNH – Hàng t n kho)/ N ng n h n.
ồ ố ồ ề ơ ấ ỉ Các ch tiêu v c c u ngu n v n g m:
ệ ố ợ ổ ả ♦ H s n / t ng tài s n.
ủ ở ữ ệ ố ợ ♦ H s n / v n ch s h u. ố
ạ ộ ự ồ ề ỉ Các ch tiêu v năng l c ho t đ ng g m:
ồ ồ ố ♦ Vòng quay hàng t n kho = Gía v n hàng bán/ Hàng t n kho bình quân.
ả ầ ♦ Doanh thu thu n/ T ng tài s n bình quân. ổ
ề ả ỉ ờ ồ Các ch tiêu v kh năng sinh l i g m:
ệ ố ợ ế ầ ậ ♦ H s l i nhu n sau thu / Doanh thu thu n .
ệ ố ợ ủ ở ữ ế ố ậ ♦ H s l i nhu n sau thu /V n ch s h u bình quân.
ệ ố ợ ế ả ậ ♦ H s l ổ i nhu n sau thu / T ng tài s n bình quân.
♦ H s l
ệ ố ợ ậ ừ ạ ầ i nhu n t ho t HĐKD/ Doanh thu thu n.
ộ ố ỉ ả ử ụ ệ ả ố 2.2.3.Tính toán và phân tích m t s ch tiêu ph n ánh hi u qu s d ng v n
ạ ụ kinh doanh t i Công ty TNHH ph tùng và thi ế ị ệ t b Vi ỹ t M .
ừ ữ ậ ượ ỉ ố ệ T nh ng s li u thu th p đ c ta tính toán các ch tiêu sau:
ố • V n kinh doanh bình quân:
VKD
.2
295
.
934
.
695
2009
(cid:0)
.2
295
.
934
.
695
.6
813
.
472
.
767
VKD
.4
554
.
703
.
731
2010
2
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
ệ ố ố • H s doanh thu trên v n kinh doanh:
VKD
.7 .2
991 . 773 . 726 295 . 934 . 695
14
= = 3,48 H 2009
ườ ươ ạ ế ể Tr ạ ọ ng Đ i H c Th ng M i Khoa K toán – Ki m toán
VKD
.15 .4
532 . 120 . 490 554 703 . 731 .
= = 3,41 H 2010
ệ ố ợ ố ậ • H s l i nhu n trên v n kinh doanh bình quân:
VKD
2009
424 . 295 .2
325 . . 934
891 695 .
VKD
2010
P = 0,18 =
697 . 554 .4
517 . 703 .
197 731 .
P = 0,25 =
ừ ữ ượ ậ ượ ư ể ố ệ T nh ng s li u tính toán đ c ta l p đ c bi u phân tích nh sau:
ả ử ụ ủ ố ệ ể Bi u phân tích hi u qu s d ng v n kinh doanh c a Công ty TNHH
ụ ỹ ph tùng và thi ế ị ệ t b Vi t M năm 2009, 2010.
ĐVT: đ ngồ So sánh
ỉ Các ch tiêu Năm 2009 Năm 2010
%Tăng gi mả
VKD bình quân 98,38
ế
2.295.934.69 5 7.991.773.72 6 424.325.891 3,48 4.554.703.731 15.532.120.49 0 697.517.197 3,41 Tăng gi mả 2.258.769.03 6 7.540.346.76 4 273.191.306 0,07 94,35 64,38 0,02
Doanh thu thu nầ ợ ậ L i nhu n sau thu ệ ố ầ H s DT thu n/VKD ệ ố H s LNST/ VKD bình quân 0,18 0,15 0,03 0,17
ừ ữ ở ể ả ử ụ ệ ấ ố ố ệ T nh ng s li u phân tích bi u trên ta th y hi u qu s d ng v n kinh
ụ ể ệ ố ủ ệ ả ớ doanh c a doanh nghi p năm 2010 gi m so v i năm 2009. C th là: H s doanh
ệ ố ợ ầ ả ố ậ ố thu trên v n kinh doanh bình quân gi m 0,02 l n, h s l i nhu n trên v n kinh
ầ ả doanh bình quân gi m 0,17 l n.
ổ ứ 2.3. T ch c công tác tài chính.
ế ạ Công tác k ho ch hóa tài chính .
ề ế ề ấ ư ệ ạ Hi n nay công ty ch a có phòng ban nào chuyên trách v v n đ k ho ch
15
ề ổ ư ế ế ố ạ hóa tài chính. Hàng năm Ban giám đ c công ty đ u t ng k t và đ a ra các k ho ch
ườ ươ ạ ế ể Tr ạ ọ ng Đ i H c Th ng M i Khoa K toán – Ki m toán
ự ế ế ế ậ ạ ừ tài chính . Phòng k toán ti p nh n các d án, k ho ch t ố ban giám đ c và phòng
ừ ư ươ ế ạ ả ả ồ ố kinh doanh t đó đ a ra các ph ng án, k ho ch tài chính đ m b o ngu n v n cho
ự các d án .
ự ủ ự ế ế ầ ậ ả ộ ồ ơ ử D a trên k t qu trúng th u c a các d án, b ph n k toán làm h s g i
ả ử ụ ử ụ ề ế ệ ể ạ ồ ố ố ngân hàng v k ho ch s d ng ngu n v n, phân tích hi u qu s d ng v n đ làm
ụ ụ ự ố ớ ượ ể ả ồ ố ồ ơ h s vay v n ph c v cho các d án s m đ c tri n khai và gi i ngân ngu n v n.
ộ ố Công tác huy đ ng v n .
ủ ế ủ ứ ệ ộ ố ộ ố Hi n nay hình th c huy đ ng v n ch y u c a công ty là huy đ ng v n góp
ổ ố ủ c a các c đông và vay v n ngân hàng.
ả ự ầ ứ ự ủ ế ế ậ ộ Căn c trên k t qu d th u các d án c a phòng kinh doanh b ph n k toán
ề ủ ế ạ ố ộ ồ ngân hàng lên k ho ch vay v n ngân hàng và huy đ ng ngu n ti n c a công ty đ ể
ự ể ả ồ ố ả đ m b o ngu n v n tri n khai d án.
ử ụ ố ả ả Công tác qu n lý và s d ng v n – tài s n .
ộ ố ề ộ ượ ở ộ Toàn b s ti n huy đ ng đ ạ ộ ệ c công ty dùng vào vi c m r ng ho t đ ng
ị ườ ế ớ ể ấ ậ ầ ư ở ộ đ u t m r ng th tr ệ ng, liên k t v i nhà cung c p đ nh p hàng, nâng cao hi u
ạ ộ ả ấ ả qu ho t đ ng s n xu t kinh doanh.
ả ợ ố ợ ậ ậ Công tác qu n lý doanh thu, chi phí, l i nhu n và phân ph i l i nhu n.
ộ ồ ủ ừ ứ ế ả ả Căn c vào tình hình và k t qu kinh doanh c a t ng năm H i đ ng qu n tr ị
ế ạ ợ ố ợ ậ ậ ủ c a công ty có k ho ch l i nhu n và phân ph i l i nhu n khác nhau. Công ty không
ả ổ ứ ế ạ có k ho ch tr c t c cho năm 2009 tuy nhiên năm 2010 công ty tr c t c v i t ả ổ ứ ớ ỷ
ố ố ự ủ ự ệ l là 15% trên s v n th c góp c a các thành viên Năm 2011 và 2012 công ty d tính
ả ổ ứ ớ ỷ ệ ố ố ự ủ ứ tr c t c v i t l 18% trên s v n th c góp c a các thành viên. Hình th c chi tr ả
ụ ề ả ằ ặ ổ ứ ủ c t c c a công ty áp d ng là : Tr 100% b ng ti n m t .
ầ ủ ụ ệ ạ ồ Năm 2010 doanh thu thu n c a công ty đ t 15.532 tri u đ ng, m c tiêu công
ặ ươ ứ ty đ t ra trong 2 năm 2011 và 2012 t ng ng tăng 37,52% và 45% .
ợ ế ủ ụ ệ ạ ậ ồ Năm 2010 l i nhu n sau thu c a công ty đ t 697,5 tri u đ ng, m c tiêu
16
ấ ấ ph n đ u tăng 42,87% năm 2011 và 50,76% năm 2012.
ườ ươ ạ ế ể Tr ạ ọ ng Đ i H c Th ng M i Khoa K toán – Ki m toán
ế ạ ợ ổ ứ ủ ự ậ K ho ch l ứ i nhu n và c t c c a công ty d a trên các căn c :
ướ ủ ề ế ộ ế ệ ề Xu h ng bi n đ ng c a n n kinh t Vi t Nam và n n kinh t ế ế ớ th gi i
ế ụ ạ ộ ạ ẩ ế ị Công ty ti p t c duy trì và đ y m nh các ho t đ ng kinh doanh thi ụ t b ph tùng,
ở ộ ị ườ ự máy xây d ng, máy khai thác và m r ng th tr ng
ầ ấ ế ị ộ ố ự ụ Năm 2011 công ty đã trúng th u bán cung c p thi t b ph tùng cho m t s d án
ỏ ướ ả ừ ự ả ỷ khai thác m d i Qu ng Ninh, doanh thu t các d án này kho ng 10 t . Do đó,
ồ ợ ự ế ậ ớ ẽ ề ngu n doanh thu l i nhu n d ki n trong các năm t ớ ơ i s tăng cao h n nhi u so v i
năm 2010.
ộ ợ ả ỉ Các ch tiêu n p Ngân sách và qu n lý công n .
ủ ả ợ ạ Công ty không có các kho n vay c a các Ngân hàng và không có n quá h n.
ờ ủ ế ể ắ ạ ổ ợ Tính đ n th i đi m ngày 31 tháng 12 năm 2011 t ng n ng n h n c a công ty là
ồ ệ ả ạ ợ 1.077tri u đ ng, công ty không có các kho n vay và n dài h n.
ủ ế ể ả ả ờ Các kho n ph i thu c a công ty tính đ n th i đi m ngày 31 tháng 12 năm
ệ ệ ả ạ ồ ồ ị ả ợ 2011 là 2.118 tri u đ ng và có 1 kho n n quá h n tr giá 168 tri u đ ng. Các kho n
ả ủ ế ệ ồ ả ph i tr c a công ty tính đ n ngày 31 tháng 12 năm 2011 là 909,8 tri u đ ng và
ể ấ ượ ừ ạ ợ ợ ủ ệ ả không có n quá h n. T đây ta có th th y đ c vi c qu lý công n c a công ty là
ợ khá h p lý .
Ế Ế III.ĐÁNH GIÁ KHÁI QUÁT CÔNG TÁC K TOÁN, PHÂN TÍCH KINH T
Ị Ệ Ủ Ụ Ế Ỹ VÀ TÀI CHÍNH C A CÔNG TY TNHH PH TÙNG VÀ THI T B VI T M .
ế
ề
3.1.Đánh giá khái quát v công tác k toán.
♦ Ư ể u đi m.
-
ế ộ ượ ổ ứ ự ự ế ả B máy k toán đ c t ch c theo mô hình tr c tuy n nên có s qu n lý và
ổ ự ữ ế ưở ế ượ ế trao đ i tr c ti p gi a k toán tr ầ ng và k toán ph n hành, thông tin đ c cung
ắ ắ ổ ợ ộ ờ ọ ị ấ c p và t ng h p m t cách nhanh chóng k p th i và chính xác. M i th c m c v ề
ư ề ế ộ ế ệ ụ ế ủ nghi p v chuyên môn cung nh v ch đ k toán, chính sách tài chính k toán c a
17
ướ ượ ả ế ộ ờ ị Nhà n ề c đ u đ c gi i quy t m t cách nhanh chóng, k p th i. Thêm vào đo k ế
ườ ươ ạ ế ể Tr ạ ọ ng Đ i H c Th ng M i Khoa K toán – Ki m toán
ưở ư ự ể ế ế ầ ả toán tr ng có th tham m u, góp ý tr c ti p cho các k toán ph n hành. Ph n ánh
ế ộ ế ế ị ệ đúng theo ch đ k toán doanh nghi p theo quy t đ nh 48
ế ớ ơ ủ ụ ế ạ - Ti n hành các th t c, thanh quy t toán các lo i thu v i c quan thu . ế ế
ẩ ậ ộ ờ ơ ị - L p và n p các báo cáo tài chính đúng và k p th i cho các c quan th m quy n ề
ế ộ ủ ị ướ theo đúng ch đ quy đ nh c a Nhà n c.
ử ụ ụ ế ế ề ầ ả ọ
- Áp d ng khoa h c qu n lý tiên ti n vào công tác k toán, s d ng ph n m n k
ế
toán máy.
♦ H n ch . ế ạ
ậ ế ề ộ ồ
• V b ph n k toán hàng t n kho:
ụ ỉ ấ ả ả ả ỗ Ch có 1 nhân viên ph trách t t c các m ng hàng hoá trong khi m i m ng hàng
ạ ề ấ hóa l i có r t nhi u mã hàng khác nhau.
ụ ư Ví d nh :
ả ế ị ớ ầ ự ả ơ M ng hàng hoá thi t b máy xây d ng có kho ng h n 200 mã hàng v i g n 30
khách hàng trong và ngoài n c.ướ
ả ế ị ớ ơ ả ơ M ng hàng hoá thi t b máy khai thác có kho ng h n 300 mã hàng v i h n 50
khách hàng.
…………….
ớ ượ ư ậ ố ượ ố V i l ng hàng hoá và s khách hàng nh v y thì s l ng nhân viên b ộ
ể ế ả ậ ồ ế ừ ph n k toán hàng t n kho là quá ít, không th bao quát, qu n lý sát sao đ n t ng
ượ ệ ủ ế ả ờ ồ khách hàng đ c. Ngoài ra th i gian làm vi c c a k toán hàng t n kho ph i ph ụ
ệ ủ ủ ả ờ ộ ị ệ ủ thu c vào th i gian làm vi c c a th kho và ph i tuân theo qui đ nh làm vi c c a
ệ ườ ị ồ ọ công ty nên công vi c th ng xuyên b t n đ ng .
ả ự ế ề ế ấ ồ ồ Quy trình xu t hàng c ng k nh k toán hàng t n kho ph i tr c ti p lên kho
ể ề ể ả ấ ố giám sát quy trình xu t hàng và ph i cân đ i hàng trên kho đ đi u chuy n hàng hóa
ữ ệ ế ề ồ ề gi a các kho, vi c này gây ra nhi u khó khăn cho k toán hàng t n kho vì khi đi u
18
ệ ạ ừ ế ể ộ ả ạ chuy n hàng hóa k toán ph i t m d ng toàn b công vi c t i văn phòng .
ườ ươ ạ ế ể Tr ạ ọ ng Đ i H c Th ng M i Khoa K toán – Ki m toán
ề ử ậ ế ề ộ ề • V b ph n k toán ti n măt – ti n g i ngân hàng :
ề ề ừ ử ụ ề ế ặ ả K toán ngân hàng v a ph i ph trách v ti n m t, ti n g i ngân hàng, ph ụ
ả ế ệ ậ ậ ẩ ở ồ ợ trách vi c l p và m L/C cho các h p đ ng nh p kh u, ngoài ra còn ph i ti n hành
ế ẫ ớ ữ ể ỏ phân tích kinh t cho công ty . D n t i không th tránh kh i nh ng sai sót, cũng nh ư
ế ư ữ ố ệ ấ ế ủ không th đ a ra nh ng đánh giá t t nh t trong vi c phân tích kinh t c a công ty.
ề ộ ợ ậ ế • V b ph n k toán công n :
ế ấ ậ ờ ợ ị ả ả Ghi nh n không k p th i công n ph i tr nhà cung c p. Hàng tháng k toán
ư ố ợ ẫ ế ả ợ ả ả ị công n v n ch a đ i chi u k p công n ph i thu, ph i tr .
ề 3.2. Đánh giá khái quát v công tác phân tích kinh t
ế .
♦ Ư ể u đi m .
ề ổ ứ ế ằ Hàng năm công ty đ u t ch c phân tích kinh t nh m đánh giá tình hình và
ạ ộ ủ ể ự s phát tri n trong ho t đ ng kinh doanh c a công ty.
♦ H n ch . ế ạ
ậ ộ ế ệ ẽ Công ty không có b ph n phân tích kinh t riêng r . Vi c phân tích kinh t ế
ẫ ớ ế ậ ộ ệ ề ệ ồ ượ đ c giao cho b ph n k toán làm, d n t i vi c ôm đ m quá nhi u công vi c cho
ế ậ ộ b ph n k toán.
ề
3.3. Đánh giá khái quát v công tác tài chính .
♦ Ư ể u đi m.
ề ổ ế ế ạ ư Hàng năm công ty đ u t ng k t và đ a ra các k ho ch kinh doanh cho các
ớ ứ ụ ể ự ữ ư ứ năm t i . D a trên nh ng căn c c th mà công ty đ a ra các m c doanh thu, l ợ i
ế ế ậ ạ nhu n k ho ch cho các năm ti p theo.
♦ H n ch . ế ạ
ế ế ậ ạ ộ ạ Công ty không có b ph n lên k ho ch tài chính riêng , các k ho ch tài
ộ ồ ủ ư ề ế ậ ộ ổ ệ chính c a công ty đ u do b ph n k toán đ a ra và do h i đ ng c đông phê duy t.
19
ậ ượ ế ủ ề ạ Vì v y không bao quát đ ạ ộ c h t các khía c nh v ho t đ ng tài chính c a công ty.
ườ ươ ạ ể ế Tr ạ ọ ng Đ i H c Th ng M i Khoa K toán – Ki m toán
ƯỚ Ậ Ố Ệ Ề Ị IV. Đ NH H NG Đ TÀI KHÓA LU N T T NGHI P.
ự ế ạ ứ ả ụ ậ Qua nghiêm c u lý lu n và kh o sát th c t t i Công ty TNHH ph tùng và thi ế t
ệ ề ấ ỹ ướ ề ị b Vi t M , em xin đ xu t 3 h ng đ tài sau:
ệ ế ế ợ : “Hoàn thi n k toán công tác k toán mua hàng và thanh toán công n ề ♦ Đ tài 1
ụ ạ t i công ty TNHH ph tùng và thi ế ị ệ t b Vi t M ỹ ”.
ộ ọ ế ầ Thu c h c ph n: k toán tài chính .
ữ ế ầ ộ Lý do: K toán mua hàng và thanh toán là m t trong nh ng ph n hành k ế
ứ ệ ấ ọ toán r t quan tr ng trong doanh nghi p tuy nhiên qua nghiên c u th c t ự ế
ủ ế ẫ ấ ầ em th y ph n hành k toán mua hàng và thanh toán c a công ty v n còn
ự ậ ạ ư ợ ấ ậ ề ể nhi u đi m b t c p ch a h p lý. Qua quá trình th c t p t i công ty em
ấ ấ ậ ấ ấ ế ố ớ ậ ề nh n th y v n đ này r t c p thi ố t đ i v i công ty vì v y em mu n
ứ ề ế ầ nghiên c u sâu v ph n hành k toán mua hàng và thanh toán công n ợ
ế ầ ượ ủ ể ế ầ ạ ạ góp ph n h n ch các nh c đi m c a ph n hành k toán này t i công
ty.
ế ạ ụ ế ị i Công ty TNHH ph tùng và thi t b VM :“K toán doanh thu bán hàng t ề ♦ Đ tài 2
”
ộ ọ ệ ế ầ ươ ạ Thu c h c ph n : k toán tài chính doanh nghi p th ng m i
ế ả ả ạ ỉ Lý do : Doanh thu bán hàng là ch tiêu ph n ánh k t qu quá trình ho t
ể ế ượ ủ ệ ệ ộ đ ng kinh doanh c a doanh nghi p. Đ bi t đ ủ c vi c kinh doanh c a
ệ ưở ư ế doanh nghi p tăng tr ơ ấ ng nh th nào hay c c u doanh thu tiêu thu các
ư ế ứ ệ ề ặ ủ m t hàng nh th nào thì vi c nghiên c u v doanh thu bán hàng c a
ộ ấ ề ấ ệ doanh nghi p là m t v n đ c p thi ế t.
ạ ụ i Công ty TNHH ph tùng và thi ế ị t b : “ Phân tích tình hình tài chính t
(cid:0) Đ tài 3 ề
ệ Vi ỹ t M ”
20
ộ ọ ầ ế ệ ươ ạ Thu c h c ph n : Phân tích kinh t doanh nghi p th ng m i.
ườ ươ ạ ể ế Tr ạ ọ ng Đ i H c Th ng M i Khoa K toán – Ki m toán
ệ ạ ư ậ ộ ế Lý do : Hi n t i công ty ch a có b ph n phân tích kinh t ệ riêng mà vi c
ế ả ưở ấ ớ ớ ế ị ủ ệ phân tích kinh t nh h ng r t l n t i vi c ra quy t đ nh c a ban giám
ứ ệ ề ấ ậ ố đ c công ty. Vì v y v n đ nghiên c u và hoàn thi n công tác phân tích
ế ủ ề ấ ấ ế kinh t ộ ấ c a công ty là m t v n đ r t c p thi t.
Ậ
Ế
K T LU N
ự ậ ạ ụ ế ị ệ ỹ Sau quá trình th c t p t i công ty TNHH ph tùng và thi t b Vi t M , em đã
ự ế ặ ứ ữ ế ề ệ ứ ề ữ ế ọ ượ ấ h c đ c r t nhi u nh ng ki n th c th c t đ c bi t là nh ng ki n th c v ngành
ề ậ ượ ụ ữ ệ ọ ngh mà mình đã h c, giúp em thu th p đ c nh ng thông tin và tài li u ph c v ụ
ự ậ ổ ậ ợ cho em trong quá trình làm báo cáo th c t p t ng h p và làm khóa lu n sau này.
ự ậ ổ ậ ợ ượ ự ỡ ậ Trong quá trình th c t p t ng h p em đã nh n đ c s giúp đ t n tình t ừ
ướ Ạ ẫ ƯƠ ế ộ phía giáo viên h ng d n là Ths PH M THANH H NG B môn k toán doanh
ạ ọ ệ ể ế ươ ữ ễ ạ nghi p – Khoa K toán – Ki m toán Đ i h c Th ạ ng M i; Ông Nguy n H u Đ i
ị ươ ộ ồ ủ ị ươ ế ả ố ưở ị Giám đ c ch t ch h i đ ng qu n tr , cô D ng Th H ng k toán tr ng và toàn
ụ ị ế ị ệ ộ ữ b nh ng anh (ch ) trong công ty TNHH ph tùng và thi t b Vi ỹ t M .
ự ậ ế ề ệ ạ ộ ờ Do trình đ kinh nghi m còn h n ch và th i gian th c t p không nhi u nên quá
ế ế ề ậ ả ấ trình vi ậ t báo cáo còn nhi u thi u xót vì v y b n thân em r t mong nh n đ ượ ự c s
21
ế ủ ầ ỡ giúp đ và đóng góp ý ki n c a các th y cô giáo.
ườ ươ ạ ế ể Tr ạ ọ ng Đ i H c Th ng M i Khoa K toán – Ki m toán
ả ơ Em xin chân thành c m n!
ộ Hà N i, ngày 22 tháng 02 năm 2012
Sinh viên
22
ươ Tr ị ng Th Anh

