
B o m t SQLả ậ
L i nói đ uờ ầ
SQL Server 7.0 ra đ i là 1 b c nh y v t công ngh CSDL so v i CSDL SQL Serverờ ướ ả ọ ệ ớ
6.5, SQL Server 2000 ra đ i không ng ng cung c p cho ng i dùng nh ng công c vàờ ừ ấ ườ ữ ụ
nh ng đ c đi m m i phiên b n 7.0 còn thi u sót.ữ ặ ể ớ ả ế
Ngoài nh ng đ c tính kh c ph c thi u sót c a SQL Server 7.0, phiên b n SQL Serverữ ặ ắ ụ ế ủ ả
2000 còn thay đ i 1 s c c di n khác trong các ch c năng l p trình cũng gi ng nhổ ố ụ ệ ứ ậ ố ư
trong quan h và ràng bu c d li u.ệ ộ ữ ệ
Ngoài ra SQL Server 2000 còn cung c p 1 s công c h tr khác nh Phân tích x líấ ố ụ ỗ ợ ư ử
tr c tuy n (OLAP), chuy n tác tr c tuy n (OLPT), English Query…ự ế ể ự ế
Tìm hi u v SQL Server là 1 m ng đ tài r ng, bao g m k năng l p trình, k thu tể ề ả ề ộ ồ ỹ ậ ỹ ậ
ng d ng SQL vào ng d ng th c ti n, các mô hình CSDL, kĩ thu t m i c a SQLứ ụ ứ ụ ự ễ ậ ớ ủ
Server 2000, qu n tr CSDL, b o m t…. Trong ph m vi đ tài này ch tìm hi u v b oả ị ả ậ ạ ề ỉ ể ề ả
m t trong SQL Server. ậ
Tr n Kỳ ầPage 1 6/17/11

M c l cụ ụ
L i nói đ uờ ầ 1
M c l cụ ụ 2
1. Gi i thi uớ ệ 3
1.1. Khái niêm c b n v b o m tơ ả ề ả ậ 3
1.2. Gi i thi u chung v b o m t trong SQL Server ớ ệ ề ả ậ
4
2.Qu n lí vi c đăng nh pả ệ ậ 4
2.1.Xác nh n vi c đăng nh pậ ệ ậ
4
2.2.S xác nh n quy nự ậ ề 5
2.3.T o 1 đăng nh pạ ậ 5
3.Qu n lí ng i dùngả ườ 9
3.1Ng i dùng c a SQL Serverườ ủ 9
3.2.M i quan h gi a ng i dùng CSDL và tên đăng nh pố ệ ữ ườ ậ 10
3.3.Qu n lí tên ng i dùng và tên đăng nh pả ườ ậ
10
4.Quy n ng i dùng (User Right)ề ườ 10
4.1.C p phát quy n truy c p vào c s d li uấ ề ậ ơ ở ữ ệ 10
4.2.C p phát quy n th c thi trên c s d li uấ ề ự ơ ở ữ ệ 13
5.Quy n t o đ i t ng trong CSDLề ạ ố ượ 14
5.1.S d ng th t cử ụ ủ ụ 14
5.2.S d ng trình đi u khi n EMử ụ ề ể 15
6.Qu n lí vai tròả17
6.1.Vai trò trên CSDL 18
6.2.Vai trò trên server 19
6.3.S d ng các th t c khai báo 1 vai tròử ụ ủ ụ 19
6.4.Thêm 1 thành viên vào vai trò 20
7.Đ i t ng CSDL và quy n v i đ i t ngố ượ ề ớ ố ượ 21
7.1.Đ i t ng CSDL và ch đ i t ngố ượ ủ ố ượ 21
7.2.Quy n v i đ i t ng CSDLề ớ ố ượ 22
7.3.Th a nh n và lo i b quy n v i 1 đ i t ngừ ậ ạ ỏ ề ớ ố ượ 22
8. M t s b o m t khácộ ố ả ậ 29
8.1. Tài kho n Guest (Guest Account)ả29
8.2. C u hình c ng TCP/IPấ ổ 29
8.3. Không nên s d ng tài kho n saử ụ ả
30

B o m t SQLả ậ
1.Gi i thi u:ớ ệ
SQL Server là 1 h th ng qu n lí c s d li u (RDBMS) hay còn đ c g i làệ ố ả ơ ở ữ ệ ượ ọ
relational database management system. RDBMS là 1 trong nh ng mô hính c s dữ ơ ở ữ
li u quan h thong d ng hi n nay.ệ ệ ụ ệ
S d ng RDBMS System nh là cách th c c b n đ l u tr d li u cho h u h t cácử ụ ư ứ ơ ả ể ư ữ ữ ệ ầ ế
ng d ng hi n nay. Tuy còn nh ng mô hình khác ,nh ng trong ph m vi đ tài ch t pứ ụ ệ ữ ư ạ ề ỉ ậ
trung vao` RDBMS và đ c bi t ch xoay quanh v n đ b o m t c a SQL Server.ặ ệ ỉ ấ ề ả ậ ủ
M t c s d li u trong 1 t ch c hay trong 1 doanh nghi p có th chúa đ ng nh ngộ ơ ở ữ ệ ổ ứ ệ ể ự ữ
d li u hêt s c quan tr ng mang tính s ng còn. Chính vì th mà b o m t d li u trữ ệ ứ ọ ố ế ả ậ ữ ệ ở
thành 1 v n đ r t quan tr ng. M t h th ng DBMS hay RDBMS c n ph i h trấ ề ấ ọ ộ ệ ố ầ ả ỗ ợ
nh ng kĩ thu t và ph ng ti n đ b o m t d li u. Trong đ tài này s t p trung vàoữ ậ ươ ệ ể ả ậ ữ ệ ề ẽ ậ
các chính sách b o m t c a SQL Server và th o lu n 1 cách chi ti t b o m t đ cả ậ ủ ả ậ ế ả ậ ượ
cung c p nh th nào trong SQL Server.ấ ư ế
1.1.Khái ni m c b n v b o m tệ ơ ả ề ả ậ
B o m t có r t nhi u khái ni m, cho phép ng i qu n tr CSDL t ra quy t đ nh choả ậ ấ ề ệ ườ ả ị ự ế ị
phép hay không cho phép ng i dùng truy c p và thao tác trên CSDL sao cho có hi uườ ậ ệ
qu b o m t t t nh t. D i 1 góc đ nào đó, ng i qu n tr d a trên n n t ng líả ả ậ ố ấ ướ ộ ườ ả ị ự ề ả
thuy t b o m t c a h CSDL đa ng i dùng nh m tìm ra nh ng ph ng pháp b oế ả ậ ủ ệ ườ ằ ữ ươ ả
m t theo đúng v i nhu c u c a đ b o m t d li u.ậ ớ ầ ủ ộ ả ậ ữ ệ
V i m c đích tăng tính b o m t d li u, SQL Server 2000 h tr các tính năng choớ ụ ả ậ ữ ệ ỗ ợ
phép nhà qu n tr thi t l p c ch b o v CSDL trong môi tr ng đa ng i dùng, baoả ị ế ậ ợ ế ả ệ ườ ườ
g m các y u t chính sau:ồ ế ố
- Vai trò c a ng i dùng trong h th ng và CSDLủ ườ ệ ố
- Quy n s d ng các ng d ng CSDL trong SQL Serverề ử ụ ứ ụ
- Quy n t o và s a đ i c u trúc các đ i t ng CSDLề ạ ử ổ ấ ố ượ
- Quy n truy c p, x lí d li uề ậ ử ữ ệ
Khi đăng nh p vào 1 h th ng CSDL đa ng i dùng, ng i s d ng c n ph i cungậ ệ ố ườ ướ ử ụ ầ ả
c p UserID và Password. D a trên UserID h th ng có kh năng ki m soát tát c cácấ ự ệ ố ả ể ả
hành vi c a ng i s d ng trên CSDL SQL Server 2000.ủ ườ ử ụ
Đ làm đ c ch c năng này, ng i qu n tr CSDL c n ph i thi t l p các quy n x lýể ượ ứ ườ ả ị ầ ả ế ậ ề ử
và truy c p vào CSDL khhi t o ra UserID này, ngoài ra còn 1 s thu c tính khác c aậ ạ ố ộ ủ
Tr n Kỳ ầPage 3 6/17/11

SQL Server nh quy n bakup d li u, trao đ i d li u v i các ng d ng CSDLư ề ữ ệ ổ ữ ệ ớ ứ ụ
khác…
Khi nói đ n b o m t, ta c n quan tâm d n tên tài kho n, m t kh u, chi u dài, th iế ả ậ ầ ế ả ậ ả ề ờ
gian có hi u l c… nh sau:ệ ự ư
- M t ng i s d ng ch có 1 UserID và 1 Password.ộ ườ ử ụ ỉ
- Th i gian có hi u l c c a m t kh u.ờ ệ ự ủ ậ ẩ
- Chi u dài c a m kh u có gi i h n <= 36.ề ủ ậ ẩ ớ ạ
- Gi i h n ng i s d ng theo license hay m r ng.ớ ạ ườ ử ụ ở ộ
- Thông tin v ng i s d ng.ề ườ ử ụ
Khi t o ng i s d ng, tên tài kho n c n rõ ràng, d hi u d g i nh , không cho phépạ ườ ử ụ ả ầ ễ ể ễ ợ ớ
các kí t đ c bi t, không nên có kho ng tr ng, đi u này d gây khó khăn sau này. ự ặ ệ ả ắ ề ễ
1.2.Gi i thi u chung v b o m t trong SQL Server: ớ ệ ề ả ậ
B o m t trong SQL Server có th đ c mô t thông qua mô hình 3 t ng d i đây:ả ậ ể ượ ả ầ ướ
T ng ngoài cùng đòi h i 1 tài kho n NT ho c nhóm b o m t đ có th truy c p SQLầ ỏ ả ặ ả ậ ể ể ậ
Server thông qua vi c dăng nh p vào server. T ng k ti p là đi u ki n đ có th sệ ậ ầ ế ế ề ệ ể ể ử
d ng 1 hay nhi u CSDL. T ng trong cùng là đi u ki n đ có th th c hi n nh ng phátụ ề ầ ề ệ ể ể ự ệ ữ
bi u v i nh ng đ i t ng CSDL đ c b o v .ể ớ ữ ố ượ ượ ả ệ
2.Qu n lí vi c đăng nh p:ả ệ ậ
SQL Server xác nh n ng i dùng qua 2 c p:ậ ườ ấ
- Xác nh n vi c đăng nh pậ ệ ậ
- Xác nh n quy n đ i v i CSDL ậ ề ố ớ
SQL Server c n xác nh n 1 ng i dùng tr c khi ng i đó có th truy c p vào CSDL.ầ ậ ườ ướ ườ ể ậ
Trong SQL Server m i ng i dùng đ c c p cho 1 tài kho n riêng bi t đ c g i là tàiỗ ườ ượ ấ ả ệ ượ ọ
kho n đăng nh p ( Login Account). M i ng i dùng t ng tác v i SQL Server sả ậ ỗ ườ ươ ớ ử
d ng tài kho n này. Xác nh n(authentication) s ki m tra ng i dùng đang s d ng tàiụ ả ậ ẽ ể ườ ử ụ
kho n đăng nh p và c p ra quy n k t nôi v i SQL Server. N u s xác nh n khôngả ậ ấ ề ế ớ ế ự ậ
thành công,ng i dùng không th k t n i v i SQL Serverườ ể ế ố ớ
2.1.Xác nh n vi c đăng nh p:ậ ệ ậ
M t ng i dùng c n ph i có tài kho n đăng nh p đ k t n i v i SQL Server. SQLộ ườ ầ ả ả ậ ể ế ố ớ
Server có 3 cách đ xác nh n, m i cách có 1 lo i tài kho n đăng nh p khác nhau:ể ậ ỗ ạ ả ậ
-SQL Server Authentication: khi s d ng SQL Server authentication, 1 ng iử ụ ườ
qu n lí c a SQL Server đ nh nghĩa 1 tài kho n đăng nh p và mã cho 1 SQLả ủ ị ả ậ

B o m t SQLả ậ
Server. Nh ng ng i dùng c n ph i đ a ra c tài kho n và mã d k t n i v iữ ườ ầ ả ư ả ả ể ế ố ớ
SQL Server.
-Windows NT Authentication : Khi 1 ng i dùng k t n i v i SQL Server sườ ế ố ớ ử
d ng Windows NT authentication, SQL Server ki m l i v i Windows NT xemụ ể ạ ớ
tài kho n và mã đã đúng ch a.N u đúng thì ng i dùng có th k t nôi v i SQLả ư ế ườ ể ế ớ
Server.
-Mixed Mode Authentication: Ng i dùng có th s d ng 1 trong 2 lo i trên.ườ ể ử ụ ạ
2.2.S xác nh n quy n:ự ậ ề
Trong m i CSDL, quy n đ c gán cho tài kho n c a ng i dùng và các vai trò đ cỗ ề ượ ả ủ ườ ượ
t o ra đ th c hi n ( ho c ngăn c m) nh ng hành đ ng c th . SQL Server ch p nh nạ ể ự ệ ặ ấ ữ ộ ụ ể ấ ậ
các l nh sau khi ng i dùng đã truy c p thành công t i CSDL.ệ ườ ậ ớ
SQL Server th c hi n các b c sau trong khi xác nh n quy n:ự ệ ướ ậ ề
1. Khi ng i dùng th c hi n 1 hành đ ng, ví d nh th c hi n 1 câu l nh T-ườ ự ệ ộ ụ ư ự ệ ệ
SQL,câu l nh này đ c chuy n t i SQL Serverệ ượ ể ớ
2. Khi SQL Server nh n đ c câu l nh, nó ki m tra em ng i dùng có quy n th cậ ượ ệ ể ườ ề ự
hi n câu l nh hay không.ệ ệ
3. Sau đó, SQL Server th c hi n 1 trong 2 hành đ ng sau:ự ệ ộ
- N u ng i dùng có quy n, SQL Server th c hi n câu l nh.ế ườ ề ự ệ ệ
- N u ng i dùng không có quy n, SQL Server báo l i.ế ườ ề ỗ
S d ng Enterprise Manager, ta có th ch n ki u xác nh n nh là Windowsử ụ ể ọ ể ậ ư
Authentication và Mixed mode authentication
2.3.T o 1 đăng nh p:ạ ậ
S d ng Enterprise Manager ta có th qu n lí vi c đăng nh p b ng vi c s d ngử ụ ể ả ệ ậ ằ ệ ử ụ
Create Login Wizard cung c p b i SQL Server Enterprise Manager. Quá trình(Wizard)ấ ở
này cung c p 1 s h ng d n t ng b c hoàn ch nh đ t o các đăng nh p 1 cách dấ ự ướ ẫ ừ ướ ỉ ể ạ ậ ễ
dàng và hi u qu .ệ ả
Bên c nh đó ta cũng có th s d ng các th t c th ng trú( stored procedures) đ t oạ ể ử ụ ủ ụ ườ ể ạ
hay xóa các đăng nh p.ậ
Đ t o 1 đăng nh p, ta có th s d ng câu l nh sau:ể ạ ậ ể ử ụ ệ
EXEC sp_addlogin
[@login=]<’login’>
[,@password=]<’password’>]
[,[@defdb=]<’database’>]
[,[@deflanguage=]<’language’>]
[,[@sid=] ‘sid’ ]
[,[@encriptopt=]<’encription_option’>]
Tr n Kỳ ầPage 5 6/17/11

