
B O V THÉP K T C UẢ Ệ Ế Ấ
Đ b n c h c c a thép gi m 50% ộ ề ơ ọ ủ ả n u ti p xúc v i nhi t trong tr ng h p có h a ho n và vìế ế ớ ệ ườ ợ ỏ ạ
th c n ph i đ c b o vế ầ ả ượ ả ệ
Hai lo i b o v có th d d ng cho thépạ ả ệ ể ử ụ
1. H th ng s n / phunệ ố ơ
2.T m b o v t o h p b c chi ti t b ng thép.ấ ả ệ ạ ộ ọ ế ằ
ng d ng cho tỨ ụ hép k t c u trong thi t k các k t c u xây d ng hi n đ i, nh m b o v thép đế ấ ế ế ế ấ ự ệ ạ ằ ả ệ ể
duy trì tính n đ nh c a tòa nhà trong s c h a ho n.ổ ị ủ ự ố ỏ ạ
Nói cách khác, tòa nhà đ c thi t k và xây d ng ph i tính đ n tr ng h p h a ho n x y ra vàượ ế ế ự ả ế ườ ợ ỏ ạ ả
s n đ nh v m t c u trúc s đ c duy trì n đ nh trong m t th i gian h p lý.ự ổ ị ề ặ ấ ẽ ượ ổ ị ộ ờ ợ
Đ đáp ng đ c yêu c u này, các c u ki n ch u t i c a tòa nhà ph i có kh năng ch u đ cể ứ ượ ầ ấ ệ ị ả ủ ả ả ị ượ
s tác đ ng c a l a trong m t kho ng th i gian nh t đ nh mà không m t tính n đ nh .ự ộ ủ ử ộ ả ờ ấ ị ấ ổ ị
PH NG PHÁP TH NGHI M CHÁY: ƯƠ Ử Ệ
Các Quy ch xây d ng đòi h i các c u ki n xây d ng nh t đ nh có kh năng kháng cháy trongế ự ỏ ấ ệ ự ấ ị ả
m t th i gian t i thi u th i gian c th .ộ ờ ố ể ờ ụ ể S ti n cho vi c ch ng cháy đ đ t đ c đi u này phố ề ệ ố ể ạ ượ ề ụ
thu c vào y u t sau đây:ộ ế ố
+ Th i h n kháng cháy quy đ nhờ ạ ị
+ Lo i hình b o v đ c s d ngạ ả ệ ượ ử ụ
+ Chu vi m t c t c a thép ti p xúc v i l aặ ắ ủ ế ớ ử
+ Hình d ng và kích th c m t c t c a thépạ ướ ặ ắ ủ
Làm th nào đ xác đ nh các y u t nh h ng đ n s c kháng cháy, t t c các s n ph mế ể ị ế ố ả ưở ế ứ ấ ả ả ẩ
Promat và các h th ng đã đ c th nghi m t i phòng thí nghi m NAMAS và đ c ch ng ki nệ ố ượ ử ệ ạ ệ ượ ứ ế
và ch p thu n b i Đ i di n t Tr m Nghiên C u Cháy. Các th nghi m theo tiêu chu nấ ậ ở ạ ệ ừ ạ ứ ử ệ ẩ
BS476: Ph n 21 đã đ c th c hi n trên các d m và c t ch u t i ph b c b ng v t li u b o vầ ượ ự ệ ầ ộ ị ả ủ ọ ằ ậ ệ ả ệ
cháy. Nhi t đ b m t thép đ c theo dõi b ng các nhi t k đ đánh giá tính năng c a l pệ ộ ề ặ ượ ằ ệ ế ể ủ ớ
b c , t khi thép o n xu ng hoàn toàn theo tiêu chu n BS 449 ho c BS 5950, Ph n 1, b t đ uọ ừ ằ ố ẩ ặ ầ ắ ầ
m t kh năng an toàn thi t k nhi t đ kho ng 550oC. Khu v c các tiêt di n không t i cũngấ ả ế ế ở ệ ộ ở ả ự ệ ả
đ c th nghi m đ có đ c d li u đ phân tích, tính toán , v i s tr giúp c a máy tính, m cượ ử ệ ể ượ ữ ệ ể ớ ự ợ ủ ứ
b o v chính xác bao nhiêu là c n thi t cho các ti t di n thép ph bi n nh t và cung c p m cả ệ ầ ế ế ệ ổ ế ấ ấ ứ
ch u l a cho các kho ng th i gian khác nhau.ị ử ả ờ
Nh ng đi u này và các xét nghi m khác cũng đã th hi n kh năng c a l p b c gi nguyên vữ ề ệ ể ệ ả ủ ớ ọ ữ ị
trí trong th i gian t i đa mà o l p b o v có th đ c yêu c u. ờ ố ớ ả ệ ể ượ ầ
THÔNG S TI T DI N Hp / A Ố Ế Ệ

M c đ b o v cháy ph thu c vào thông s ti t di n Hp /ứ ộ ả ệ ụ ộ ố ế ệ
A c a thép k t c u. Thông s Hp/A là m t hàm c a di nủ ế ấ ố ộ ủ ệ
tích thép ti p xúc v i l a và (ế ớ ử and the mass of the steel
section ) các đoàn th c a ph n thép. ể ủ ầ Hp / A càng cao thì
đo n thép nóng lên nhanh h n, và vì th đ dày c a v tạ ơ ế ộ ủ ậ
li u ch ng cháy yêu c u ph i l n h n, cũng là s liên quanệ ố ầ ả ớ ơ ự
c a chính ti t di n c a thép, ti t di n c a thép dày s lâuủ ế ệ ủ ế ệ ủ ẽ
nóng lên h n thép có ti t di n m ng, do v y theo đó khiơ ế ệ ỏ ậ
b n có hai đo n thép v i kích th c ph bì gi ng nh nhau,ạ ạ ớ ướ ủ ố ư
nh ng mà các ph n bích, thân c a m t đo n là v t li uư ầ ủ ộ ạ ậ ệ
dày h n đo n khác, thì đo n th ng dày h n s đòi h iơ ạ ạ ườ ơ ẽ ỏ
m c đ b o v th p h n đ cung c p các cùng m t th iứ ộ ả ệ ấ ơ ể ấ ộ ờ
gian kháng cháy.
SO SÁNH GI A T M VÀ PHUNỮ Ấ
TT Ch tiêuỉT mấPhun
1 Kỹ
thu t ậ Đ dày c a t m đ c đ m b o ộ ủ ấ ượ ả ả Đ dày th c t không đ ng đ u th ng nh tộ ự ế ồ ề ố ấ
2 Tu iổ
th ọ Có tu i th r t dài ổ ọ ấ Có tu i th ng n. ổ ọ ắ
3 G nắ
k t ế Đã đ c c đ nh v i chuy n giaoượ ố ị ớ ể
k thu t bi t làm th nào. ỹ ậ ế ế Nó
không m t nhi u th i gian đ g nấ ề ờ ể ắ
k t. ế
D dàng g n k t nh ng ph i m t r t nhi uễ ắ ế ư ả ấ ấ ề
th i gian. ờ
4 Độ
m /ẩ
nhi tệ
đ ộ
Không có nh h ng trên các t m.ả ưở ấ Có th d n đ n các v n đ ngay t i côngể ẫ ế ấ ề ạ
tr ngườ tùy theo n u đi u ki n th i ti t ếềệờế là
l nh. ạ
5 Keo
dán
keo dán là b t bu c. ắ ộ Thi u các ng d ng thích h p có th ế ứ ụ ợ ể làm
gi m tác d ng c a keo dán. ả ụ ủ Đ c bi t trongặ ệ
tr ng h p tái phun. ườ ợ
6 Chi phí Chi phí có hi u qu , đ c bi t là sệ ả ặ ệ ử
d ng lâu dài. ụ R ti n nh ng trong ng n h n ẻ ề ư ắ ạ đ i h i chiổ ỏ
phí b sung trong ổ tái phun và b o d ng ả ưỡ
CH NG CHÁY TH Đ NG/TÍNH CÁC THÔNG S TI T DI NỐ Ụ Ộ Ố Ế Ệ
Kh năng kháng cháy đ c th hi n b ng đ nả ượ ể ệ ằ ơ
v c a th i gian (ph bi n 30, 60, 90, 180 vàị ủ ờ ổ ế
240 phút), nh v y m t trong nh ng thông sư ậ ộ ữ ố
tham gia đ ch ng cháy là t c đ tăng nhi tể ố ố ộ ệ
c a khung s n , mà kh năng kháng cháyủ ườ ả
ki m ch th i gian đ đ t đ n nhi t đ hề ế ờ ể ạ ế ệ ộ ư
h ng c th . ỏ ụ ể
T c đ tăng nhi t c a m i đo n khác nhauố ộ ệ ủ ỗ ạ
tùy theo kích th c c a nó. ướ ủ M t đo n th p,ộ ạ ấ
n ng s tăng nhi t ch m h n m t đo n cao,ặ ẽ ệ ậ ơ ộ ạ
nh .ẹ
nh h ng đ c nêu là “thông s ti t di n” và đ c ký hi u là giá tr ti t di n c a thép Hp /Ả ưở ượ ố ế ệ ượ ệ ở ị ế ệ ủ
A . Giá tr Hp/A đ c tính t kích th c c a ti t di n thép. ị ượ ừ ướ ủ ế ệ

Hp = Chu vi c a thép ti p xúc v i l a cháy ủ ế ớ ử
A = Di n tích m t c t ngang c a đo n thép ệ ặ ắ ủ ạ
Di n tích b m t l n h n so v i di n tích ti t di n ngang thì giá tr Hp/A cao h n.ệ ề ặ ớ ơ ớ ệ ế ệ ị ơ Giá tr Hp/Aị
cao h n v t li u yêu c u. ơ ậ ệ ầ
Ví d 1:ụ Đo n thép , 4-m t 457x191 , 98.3kg / m. ạ ặ
Tính g n đúng : ầ
B i vì các đo n thép n ng, ng n nóng lênở ạ ặ ắ
ch m h n, nó c n b o v h n d ng đ dàyậ ơ ầ ả ệ ơ ở ạ ộ
m ng h n đo n nh , cao. ỏ ơ ạ ẹ
Hp = 2B+2d+2(B - t) = 1,67 m2
A = 2(B x T)+(d x t ) = 0.0125
Hp/A = = 134
D m cũng có ít h n 4-m t đ c đã ti p xúc v i l a, nh v y m t d m đ sàn bê tông s yêuầ ơ ặ ượ ế ớ ử ư ậ ộ ầ ỡ ẽ
c u b o v ít h n các đo n t ng t v i c 4 m t ti p xúc. ầ ả ệ ơ ạ ươ ự ớ ả ặ ế
Ví d 1:ụ Đo n thép, 3-m t UB 457x191 , 98.3kg / m. ạ ặ
Hp = 2B+2d+2(B - t) = 1.48 m2
A = 2(B x T)+(d x t ) = 0.0125
Hp/A = 1.48 / 0.0125 = 118
PHÁP LU T HI N HÀNH Ậ Ệ
Các trang d i đây cho m t danh sách c a pháp lu t quan tr ng, h ng d n và ki m tra tài li uướ ộ ủ ậ ọ ướ ẫ ể ệ
h ng d n cho th tr ng Anh. ướ ẫ ị ườ
Văn b n ch p thu n B, c a Anh xây d ng Quy ch 2000 ả ấ ậ ủ ự ế
Xây d ng đ c các quy đ nh có liên quan v i các ph ng ti n thoát ra kh i tòa nhà, h a ho nự ượ ị ớ ươ ệ ỏ ỏ ạ
lan r ng trong và gi a các tòa nhà và ti p c n cho các d ch v c u h a đ chi n đ u ch ngộ ữ ế ậ ị ụ ứ ỏ ể ế ấ ố
cháy.
K t khi quy đ nh đ c th c hi n trong s quan tâm c a s c kh e và an toàn công c ng, hể ừ ị ượ ự ệ ự ủ ứ ỏ ộ ọ
không n l c đ đ t đ c các tòa nhà không d b t l a. ổ ự ể ạ ượ ễ ắ ử M c tiêu là đ đ m b o s an toànụ ể ả ả ự
c a nh ng ng i c ng và nh ng ng i khác có th b nh h ng b i tòa nhà, và đ cung c pủ ữ ườ ư ụ ữ ườ ể ị ả ưở ở ể ấ
h tr cho các nhân viên c u h a. ỗ ợ ứ ỏ B o v tài s n, bao g m c chính tòa nhà , là ph m vi ho tả ệ ả ồ ả ạ ạ
đông c a hãng b o hi m, h có th yêu c u các Bi n pháp b sung đ cung c p các tiêu chu nủ ả ể ọ ể ầ ệ ổ ể ấ ẩ
cao h n tr c khi ch p nh n r i ro b o hi m. ơ ướ ấ ậ ủ ả ể
Các tòa nhà nào đó ph i đ c xây d ng đ mà trong tr ng h p có m t ng n l a: ả ượ ự ể ườ ợ ộ ọ ử
+ Nh ng ng i c ng đ c c nh báo đ y đ và có th ti n đ n m t n i an toàn ữ ườ ư ụ ượ ả ầ ủ ể ế ế ộ ơ

+ H s ch ng l i s sup đ trong m t th i gian đ đ cho phép di t n nh ng ng i cọ ẽ ố ạ ự ổ ộ ờ ủ ể ả ư ườ ư
ng và ngăn ng a cháy lan thêm.ụ ừ
+ S lây lan c a l a trong và gi a các tòa nhà đ c gi m c t i thi u ự ủ ử ữ ượ ữ ở ứ ố ể
+ Có l i đi d phòng cho vi c cung c p các trang thi t b đ h tr nhân viên c u h a trongố ự ệ ấ ế ị ể ỗ ợ ứ ỏ
công tác c u h . ứ ộ
BS 476: Ph n 6: 1989 ầ
Fire th nghi m v t li u xây d ng và c u trúc. ử ệ ậ ệ ự ấ Ph ng pháp th nghi m cho các tuyên truy nươ ử ệ ề
l a cho các s n ph m.ử ả ẩ
BS 476: Ph n 7: 1997 ầ
Fire th nghi m v t li u xây d ng và c u trúc. ử ệ ậ ệ ự ấ Ph ng pháp xét nghi m đ xác đ nh phân lo iươ ệ ể ị ạ
các s lây lan c a ng n l a trên b m t c a s n ph m. ự ủ ọ ử ề ặ ủ ả ẩ
BS 476: Part 20: 1987
Fire th nghi m v t li u xây d ng và c u trúc. ử ệ ậ ệ ự ấ Ph ng pháp xác đ nh ch u l a c a các y u tươ ị ị ử ủ ế ố
xây d ng (t ng h p các nguyên t c) ự ổ ợ ắ
BS 476: Part 21: 1987
Fire th nghi m v t li u xây d ng và c u trúc. ử ệ ậ ệ ự ấ Các ph ng pháp xác đ nh ch u l a t i mangươ ị ị ử ả
y u t xây d ng ế ố ự
BS 5,950: Ph n 8 ầ
BS 476: Part 22: 1987
Fire th nghi m v t li u xây d ng và c u trúc. ử ệ ậ ệ ự ấ Các ph ng pháp xác đ nh ch u l a n p khôngươ ị ị ử ạ
các y u t mang xây d ng.ế ố ự
ASFP Yellow Book
Cu n sách vàng ASFP cung c p h ng d n chi ti t cho vi c th nghi m, và ph ng pháp đúngố ấ ướ ẫ ế ệ ử ệ ươ
đ phân tích các d li u th nghi m. ể ữ ệ ử ệ Cu n sách vàng nh m chu n hóa th nghi m và đánh giáố ằ ẩ ử ệ
các giao th c cho t t c các s n ph m b o v cháy đ c s d ng đ b o v k t c u thép. ứ ấ ả ả ẩ ả ệ ượ ử ụ ể ả ệ ế ấ
BS 5,950: Ph n 8: 2003 ầ
C c u s d ng thép xây d ng. ơ ấ ử ụ ự Mã s c a th c hành cho các thi t k ch ng cháy. ố ủ ự ế ế ố
SCI RT 983 và 1006
H ng d n v b o v l a c a d m v i d ng web ướ ẫ ề ả ệ ử ủ ầ ớ ụ
B n báo cáo RT983 t m H ng d n v vi c s d ng các l p ph intumescent đ b o v l aả ạ ướ ẫ ề ệ ử ụ ớ ủ ể ả ệ ử
c a d m v i d ng web. ủ ầ ớ ụ
n ph m này cung c p các thông tin c b n cho 269 AD, trong trong đó xu t hi n tháng M iẤ ẩ ấ ơ ả ấ ệ ườ
M t / Tháng M i Hai v n đ c a NSC (Vol 11 No 6). ộ ườ ấ ề ủ Tài li u này cũng ch a h n toàn di nệ ứ ơ ệ
h ng d n v vi c xác đ nh m t đ dày thích h p b o v cho chùm tia l a v i d ng web. ướ ẫ ề ệ ị ộ ộ ợ ả ệ ử ớ ụ Tài
li u cung c p cho n n cho các mô hình c u trúc và nhi t đ c s d ng đ t o ra các thi t kệ ấ ề ấ ệ ượ ử ụ ể ạ ế ế
b ng và thông tin v các b ng ch ng th nghi m có h tr t v n này. ả ề ằ ứ ử ệ ỗ ợ ư ấ M t ví d thi t kộ ụ ế ế
ch ng minh vi c áp d ng các b ng thi t k này cũng bao g m. ứ ệ ụ ả ế ế ồ
V ÁO K T C U THÉPỎ Ế Ấ

