ĐI U L M U
H P TÁC XÃ TH NG M I ƯƠ
(Ban hành kèm theo Ngh đ nh s 41/CP ngày 29 tháng 4 năm 1997
c a Chính ph )
CH NG IƯƠ
NH NG Q UY Đ NH C H U NG
Đi u 1.- Đ nh nghĩa H p tác xã th ng m i: ươ
H p tác th ng m i t ch c kinh t c a nh ng ng i nhu c u, l i ích ươ ế ườ
chung, t nguyên góp v n, góp s c, l p ra theo Lu t H p tác Đi u l m u này, đ kinh
doanh th ng m i d ch v th ng m i nh m phát huy s c m nh c a t p th t ng ươ ươ
viên, phát tri n m ng l i kinh doanh, nâng cao ch t l ng ph c v , góp ph n c i thi n đi u ướ ượ
ki n kinh t xã h i c a xã viên và c a c ng đ ng. ế
Đi u 2.- Ph m vi áp d ng c a Đi u l m u:
Đi u l m u H p tác Th ng m i áp d ng cho nh ng H p tác m t ho c m t ươ
s n i dung ho t đ ng quy đ nh t i kho n 3, Đi u 5 c a Đi u l m u này.
Đi u 3.- Tên, bi u t ng, đ a ch , đi n tho i, Fax, v n Đi u l c a H p tác ượ
Th ng m i:ươ
Đi u l c th c a H p tác Th ng m i ph i ghi tên H p tác (tên c th vi t ươ ế
đ y đ b ng ti ng Vi t tên vi t t t); bi u t ng (n u có), ghi đ a ch c a tr s chính, ế ế ượ ế
s đi n tho i, s Fax (n u có) và m c v n đi u l . ế
Đi u 4.- Nguyên t c t ch c, quy n và nghĩa v c a H p tác xã Th ng m i: ươ
H p tác Th ng m i đ c t ch c theo các nguyên t c quy đ nh t i Đi u 7 Lu t ươ ượ
H p tác xã, th c hi n các quy n và nghĩa v theo quy đ nh t i Đi u 8, Đi u 9 c a Lu t này.
Đi u 5.- Mô hình t ch c và n i dung ho t đ ng c a H p tác xã Th ng m i: ươ
1/ Đ thành l p, 1 H p tác xã Th ng m i ph i có ít nh t 15 viên; đ i v i mi n núi, ươ
vùng sâu, vùng xa ph i có ít nh t 7 xã viên.
2/ H p tác Th ng m i đ c t ch c theo t ng thôn, p, ph ng ho c xã. Tuỳ theo ươ ượ ườ
nhu c u, kh năng c a viên năng l c qu n lý, H p tác m r ng quy t ch c,
không ph thu c vào đ a gi i hành chính.
3/ N i dung ho t đ ng kinh doanh:
H p tác th l a ch n lĩnh v c kinh doanh th ng m i d ch v th ng m i ươ ươ
pháp lu t không c m:
a) T ch c tiêu th hàng nông, lâm, thu , h i s n, th c ph m do viên các đ i
t ng khác trên đ a bàn s n xu t ra; bán các s n ph m, hàng hoá, v t t ph c v s n xu t ượ ư
đ i s ng.
b) Làm đ i lý mua, bán hàng hoá cho th ng nghi p qu c doanh các thành ph n kinh ươ
t khác k c m t hàng thu c di n chính sách xã h i, ph c v đ ng bào mi n núi vùng sâu,ế
vùng xa.
c) T ch c thu mua, ch bi n nông, lâm, thu , h i s n đ tăng giá tr , nâng cao ch t ế ế
l ng hàng hoá đ a ra l u thông, tham gia xu t kh u, góp ph n c i thi n đ i s ng c a xã viênượ ư ư
và nhân dân trên đ a bàn.
d) Kinh doanh ăn u ng, nhà ngh , khách s n v i nhi u hình th c quy khác nhau,
phù h p v i nhu c u th tr ng. ườ
e) Kinh doanh d ch v th ng m i v i nhi u lo i hình khác nhau phù h p v i nhu c u ươ
c a th tr ng và kh năng c a H p tác xã. ườ
Đi u 6.- T cách pháp nhân và t ch tài chính c a H p tác xã Th ng m i:ư ươ
1- H p tác xã t cách pháp nhân k t ngày đ c c p gi y ch ng nh n đăng ký kinh ư ượ
doanh.
2- ch th kinh doanh, h ch toán kinh t đ c l p,nh đ ng tr c pháp lu t v i các ế ướ
doanh nghi p thu c các thành ph n kinh t khác. ế
3- H p tác con d u riêng, đ c m tài kho n (k c tài kho n ti n n c ngoài) ượ ướ
t i ngân hàng.
4- H p tác t ch v tài chính, t ch u trách nhi m v k t qu kinh doanh b ng tài ế
s n c a mình; th c hi n nghĩa v đ i v i Nhà n c theo quy đ nh c a pháp lu t. Ch u trách ướ
nhi m đ i v i các kho n n các nghĩa v khác b ng toàn b s v n tài s n thu c s
h u H p tác xã.
Đi u 7.- C quan qu n lý Nhà n c đ i v i H p tác xã Th ng m i:ơ ướ ươ
H p tác xã ch u s qu n lý Nhà n c c a U ban nhân dân các c p và các c quan qu n ướ ơ
lý chuyên ngành theo các quy đ nh c a pháp lu t.
Đi u 8.- T ch c Đ ng, Đoàn th trong H p tác xã th ng m i: ươ
T ch c Đ ng C ng s n Vi t Nam trong H p tác ho t đ ng theo Hi n pháp, pháp ế
lu t c a Nhà n c và các quy đ nh c a Đ ng C ng s n Vi t Nam. T ch c Công đoàn, các t ướ
ch c chính tr h i khác t ch c dân quân t v trong H p tác ho t đ ng theo Hi n ế
pháp, pháp lu t và Đi u l c a các t ch c này.
CH NG I IƯƠ
XÃ V I Ê N H P T ÁC X Ã T H N G M I ƯƠ
Đi u 9.- Đi u ki n tr thành xã viên H p tác xã th ng m i: ươ
Công dân Vi t Nam t 18 tu i tr lên, năng l c hành vi dân s đ y đ , tán thành
Đi u l H p tác th ng m i, t nguy n làm đ n xin gia nh p đ u đ c k t n p vào H p ươ ơ ượ ế
tác xã th ng m i.ươ
Đi u 10.- Xã viên là đ i di n h gia đình:
H gia đình nhu c u t nguy n tham gia H p tác th ng m i thì ph i c đ i ươ
di n cho h đ tiêu chu n viên đ vi t đ n xin gia nh p H p tác Th ng m i. ế ơ ươ
Ng i đ i di n cho h viên h p tác th ng m i quy n nghĩa v nh m t viênườ ươ ư
khác.
Đi u 11.- Quy n l i c a xã viên:
1- Tham gia các kỳ đ i h i, ho c c đ i bi u d đ i h i các cu c h p viên đ
th o lu n, bi u quy t nh ng công vi c c a H p tác xã. ế
2- ng c , đ c b u c ng i vào Ban Qu n tr , Ban Ki m soát ho c c ch c ườ
danh khác c a H p tác xã.
3- Đ c đ đ t ý ki n v i Ban Qu n tr , Ch nhi m Ban Ki m soát v ho t đ ng,ượ ế
t ch c qu n lý c a H p tác xã và yêu c u đ c tr l i. ượ
4- Đ c yêu c u Ban Qu n tr , Ch nhi m, Ban Ki m soát tri u t p Đ i h i viênượ
b t th ng theo quy đ nh t i kho n 5 Đi u 14 c a Đi u l m u này. ườ
5- Đ c cung c p thông tin v nhu c u, kh năng cung ng, giá c , ch t l ng c aượ ượ
hàng hoá và d ch v , v hình th c cũng nh ph ng th c ph c v trong t ng th i gian c th . ư ươ
6- Nh ng viên lao đ ng tr c ti p trong H p tác đ c H p tác đào t o, b i ế ượ
d ng nâng cao trình đ nghi p v theo kh năng c a H p tác xã.ưỡ
7- Đ c chia lãi hàng năm theo v n góp, công s c đóng góp theo m c đ s d ngư
d ch v c a H p tác xã.
8- Đ c h ng các ph c l i chung c a H p tác xã. Nh ng viên lao đ ng trong H pượ ưở
tác xã đ c tham gia b o hi m theo quy đ nh c a pháp lu t.ượ
9- Đ c chuy n nh ng m t ph n ho c toàn b v n góp các quy n l i, nghĩa vượ ượ
c a mình cho ng i là viên theo nh ng th t c do Đ i h i viên quy đ nh. Vi c chuy n ườ
nh ng này ch đ c th c hi n khi t ng s v n góp m i c a ng i đ c chuy nượ ượ ườ ượ
nh ng không v t quá gi i h n quy đ nh t i đi m b, kho n 1 Đi u 24 c a Đi u l m u này.ượ ượ
10- Đ c u tiên làm vi c cho H p tác đ c tr công theo h p đ ng lao đ ngượ ư ượ
gi a H p tác xã và xã viên.
11- Đ c xin ra H p tác Th ng m i; khi xin ra H p tác ph i đ n g i Banượ ươ ơ
Qu n tr tr c 60 ngày. Ng i xin ra H p tác đ c H p tác tr l i v n góp các l i ướ ườ ượ
ích khác (n u có) theo quy đ nh t i đi m d, kho n 1, Đi u 24 Đi u l này. Trong tr ng h pế ườ
xã viên b ch t, vi c th a k v n góp và các quy n l i, nghĩa v c a xã viên theo quy đ nh c a ế ế
pháp lu t.
12- Đ c khen th ng theo quy đ nh c a Đi u l H p tác xã.ượ ưở
13- viên H p tác Th ng m i đ c tham gia nhi u H p tác không cùng lĩnh ươ ượ
v c và ngành ngh mà H p tác xã đang kinh doanh.
Đi u 12.- Nghĩa v c a xã viên:
1- Ch p hành Đi u l , N i quy c a H p tácTh ng m i các Ngh quy t c a Đ i ươ ế
h i xã viên.
2- Góp v n theo quy đ nh c a Đi u l H p tác xã.
3- Có trách nhi m b o v tài s n c a H p tác xã; th c hi n đ y đ các cam k t kinh t ế ế
đ i v i H p tác xã. Nh ng viên lao đ ng trong H p tác nghĩa v đóng b o hi m theo
quy đ nh c a pháp lu t.
4- Trong ph m vi v n góp c a mình, cùng ch u trách nhi m v các kho n n , r i ro,
thi t h i và các kho n l c a H p tác xã.
5- B i th ng thi t h i do mình gây ra đ i v i H p tác theo Ngh quy t c a Đ i h i ư ế
xã viên.
Đi u 13.- Ch m d t t cách xã viên: ư
1- T cách xã viên H p tác xã th ng m i ch m d t khi x y ra m t trong nh ng tr ngư ươ ườ
h p sau đây:
a) Xã viên ch t;ế
b) viên đã chuy n h t v n góp các quy n l i, nghĩa v viên cho ng i khác ế ườ
theo quy đ nh t i kho n 9 Đi u 11 c a Đi u l m u này;
c) Xã viên đ c ch p nh n ra H p tác xã theo Ngh quy t c a Đ i h i xã viên;ượ ế
d) Xã viên m t năng l c hành vi dân s ;
e) Xã viên b Đ i h i xã viên khai tr .
2- Vi c gi i quy t quy n l i và nghĩa v khi ch m d t t cách xã viên theo quy đ nh t i ế ư
đi m d, kho n 1 Đi u 24 c a Đi u l m u này.
CH NG I IIƯƠ
T C H C V À QU N L Ý H P TÁ C XÃ T H N G M I ƯƠ
Đi u 14.- Đ i h i xã viên:
1- Đ i h iviên ho c Đ i h i đ i bi u viên (sau đây g i chung là Đ i h i viên)
có quy n quy t đ nh cao nh t. ế
2- Đ i h i xã viên th o lu n và quy t đ nh nh ng v n đ sau: ế ư
a) Báo cáo k t qu ho t đ ng trong năm c a H p tác xã, c a Ban Qu n tr , Ban Ki mế
soát;
b) Báo cáo tài chính - k toán, quy t đ nh t l phân ph i lãi, x lý l ;ế ế
c) Quy t đ nh ph ng h ng, nhi m v , m c tiêu ho t đ ng ph ng th c huy đ ngế ươ ướ ươ
v n c a H p tác xã cho năm t i ho c nhi m kỳ m i;
d) B u, bãi mi n Ch nhi m H p tác xã; b u, b u b sung, bãi mi n các thành viên c a
Ban Qu n tr và Ban Ki m soát;
e) Quy đ nh m c l ng, m c thù lao, m c chi phí trung bình hàng tháng c a Ch nhi m, ươ
Phó Ch nhi m H p tác (n u có) các thành viên khác c a Ban Qu n tr , Ban Ki m soát ế
và các ch c danh khác c a H p tác xã;
f) Quy t đ nh m c b i th ng thi t h i do viên, thành viên Ban qu n tr , Ban Ki mế ườ
soát và các ch c danh khác c a H p tác xã gây ra;
g) Quy t đ nh m c đ x lý nh ng vi ph m c a xã viên theo quy đ nh t i kho n 3 Đi uế
35 c a Đi u l m u này;
h) Gi i quy t các khi u n i; ế ế
i) Thông qua vi c k t n p xã viên m i, ch p thu n vi c xã viên xin ra H p tác xã, quy t ế ế
đ nh khai tr xã viên;
j) B u c đ i bi u đi d Đ i h i c a các t ch c mà H p tác xã thành viên;
k) Gia nh p, xin ra Liên hi p các H p tác xã, Liên minh các H p tác xã, h p nh t, chia
tách, gi i th H p tác xã;
l) Tăng, gi m m c v n góp t i thi u quy đ nh cho m i xã viên khi c n thi t; ế
m) B sung và s a đ i Đi u l H p tác xã Th ng m i. ươ
3- Đ i h i viên th quy t đ nh nh ng v n đ khác khi Ban Qu n tr , Ban Ki m ế
soát ho c ít nh t 1/3 t ng s xã viên đ ngh .
4- Đ i h i viên th ng kỳ h p m i năm m t l n do Ban Qu n tr tri u t p trong ườ
vòng 3 tháng, k t ngày khoá s quy t toán năm. Ban Qu n tr thông báo t i t ng viên ế
tr c 10 ngày v th i gian, đ a đi m và n i dung c a Đ i h i.ướ
5- Đ i h i xã viên b t th ng đ c tri u t p trong các tr ng h p: ườ ượ ườ
a) Khi có trên 1/3 t ng s xã viên cùng có đ n yêu c u; ơ
b) Khi s thành viên Ban Qu n tr , Ban Ki m soát không còn đ 2/3 s l ng theo quy ượ
đ nh c a Đ i h i xã viên;
c) Ban Qu n tr , Ban Ki m soát c n đ a ra Đ i h i đ gi i quy t nh ng v n đ v t ư ế ượ
quá th m quy n c a mình;
d) Khi x y ra tr ng h p ghi đi m a kho n 4 Đi u 21 c a Đi u l m u này. ườ
Đi u 15.- S l ng viên hay đ i bi u viên (sau đây g i chung viên) ượ
bi u quy t trong Đ i h i xã viên: ế
1- Đ i h i viên ph i ít nh t 2/3 t ng s viên tham d . N u không đ s l ng ế ượ
quy đ nh thì ph i t m hoãn Đ i h i; Ban Qu n tr ho c Ban Ki m soát ph i tri u t p l i Đ i
h i, ch m nh t là sau 15 ngày.
2- Quy t đ nh s a đ i Đi u l , h p nh t, chia tách, gi i th H p tác đ c thông quaế ượ
khi ít nh t 3/4 s xã viên m t t i Đ i h i bi u quy t tán thành. Vi c gi i quy t các v n ế ế
đ khác đ c thông qua khi có quá 1/2 t ng s xã viên có m t t i Đ i h i bi u quy t nh t trí. ượ ế
3- H p tác xã t 150 xã viên tr lên đ c tri u t p Đ i h i Đ i bi u viên. Tuỳ s ượ
l ng viên trong H p tác xã, Ban Qu n tr quy đ nh s l ng viên (t 3 đ n 7 viên)ượ ượ ế
đ c b u 1 Đ i bi u. N u có s d quá 1/2 s l ng xã viên quy đ nh cho 1 đ i bi u thì đ cượ ế ư ượ ượ
b u thêm 1 đ i bi u.
4- Trong Đ i h i viên trong các cu c h p c a H p tác xã, m i viên ch m t
phi u trong m t l n bi u quy t, không ph thu c vào s v n góp hay ch c v c a viênế ế
trong h p tác xã.
Đi u 16.- Ban Qu n tr :
1- Ban qu n tr H p tác do Đ i h i viên b u ra, ch u trách nhi m v các quy t ế
đ nh c a mình tr c đ i h i xã viên và tr c pháp lu t. ướ ướ
2- Ban Qu n tr H p tác c quan qu n đi u hành m i c ng vi c c a H p tác ơ
xã g m Ch nhi m, Phó Ch nhi m (n u có) và các thành viên. S thành viên Ban Qu n tr do ế
Đ i h i viên quy t đ nh. H p tác d i 15 viên ch c n b u Ch nhi m đ th c ế ướ
hi n nhi m v , quy n h n c a Ban Qu n tr .
3- Thành viên Ban Qu n tr đ c phân công ph trách m t ho c m t s lĩnh v c trong ượ
ho t đ ng qu n lý H p tác xã.
4- Ban Qu n tr h p ít nh t m i tháng 1 l n ph i ít nh t 2 ph n 3 s thành viên
Ban Qu n tr tham d . Ban Qu n tr ho t đ ng theo nguyên t c t p th quy t đ nh theo đa ế
s . Tr ng h p bi u quy t s phi u tán thành không tán thành ngang nhau thì phi u ườ ế ế ế
bi u quy t c a bên ng i ch trì cu c h p quy t đ nh; nhi m kỳ c a Ban Qu n tr t i ế ườ ế
thi u là 2 năm, t i đa không quá 5 năm và do đ i h i xã viên quy t đ nh. ế
Đi u 17.- Tiêu chu n thành viên Ban Qu n tr :