QUC HI
********
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 39-L/CTN Hà Ni, ngày 20 tháng 4 năm 1995
LUT
SA ĐỔI, B SUNG MT S ĐIU CA LUT HÀNG KHÔNG DÂN DNG
VIT NAM
Căn c vào Điu 84 ca Hiến pháp nước Cng hoà xã hi ch nghĩa Vit Nam năm
1992;
Lut này sa đổi, b sung mt s điu ca Lut hàng không dân dng Vit Nam được
Quc hi nước Cng hoà xã hi ch nghĩa Vit Nam thông qua ngày 26 tháng 12 năm
1991.
Điu 1
Sa đổi, b sung mt s điu ca Lut hàng không dân dng Vit Nam như sau:
1- Điu 6 được sa đổi, b sung như sau:
"Điu 6
1- Qun lý Nhà nước v hàng không dân dng bao gm:
a) Lp quy hoch, kế hoch và chính sách phát trin ngành hàng không dân dng;
b) Ban hành các văn bn pháp quy; ký kết, tham gia và bo đảm thc hin các điu
ước quc tế v hàng không dân dng; hp tác quc tế trong lĩnh vc hàng không dân
dng;
c) Thiết lp, qun lý và t chc khai thác các đường hàng không; qun lý vùng thông
báo bay và qun lý bay; quy hoch và qun lý h thng k thut thông tin phc v
hot động hàng không dân dng;
d) Quy hoch, thành lp, đăng ký, qun lý và t chc khai thác cng hàng không, sân
bay dân dng;
đ) Qun lý vn chuyn hàng không; qun lý các đề án thành lp, sáp nhp, gii th các
doanh nghip vn chuyn hàng không và các d án hp tác, đầu tư nước ngoài trong
lĩnh vc hàng không dân dng;
e) Đăng ký tu bay; qun lý vic nhp khNu, xut khNu tu bay, trang b, thiết b, vt
tư phc v hàng không dân dng; qun lý, giám sát vic sa cha, bo dưỡng tu bay,
động cơ tu bay, vic sn xut trang b, thiết b ca tu bay và các trang b, thiết b,
vt tư khác phc v hot động hàng không dân dng;
g) Cp, đình ch, gia hn, sa đổi, thu hi hoc hu b các chng ch, bng, giy phép
và các giy t, tài liu khác liên quan ti hot động hàng không dân dng;
h) T chc và bo đảm thc hin an ninh, an toàn hàng không, an ninh quc gia; t
chc và bo đảm an ninh, an toàn các chuyến bay chuyên cơ và các chuyến bay đặc
bit;
i) T chc vic tìm kiếm - cu nguy và điu tra tai nn hàng không;
k) Qun lý vic đào to, tuyn chn và phát trin nhân lc ca ngành hàng không dân
dng;
l) Qun lý hot động khoa hc, công ngh trong lĩnh vc hàng không dân dng; bo
v môi trường trong hot động hàng không dân dng;
m) Kim tra, thanh tra, gii quyết khiếu ni, t cáo và x lý vi phm hành chính trong
hot động hàng không dân dng.
2- Chính ph thng nht qun lý Nhà nước v hàng không dân dng trong c nước.
Cơ quan qun lý Nhà nước chuyên ngành hàng không dân dng là cơ quan thuc
Chính ph, giúp Chính ph thc hin chc năng qun lý Nhà nước chuyên ngành v
hàng không dân dng theo quy định ca pháp lut.
Các B, cơ quan ngang B, cơ quan thuc Chính ph và chính quyn địa phương thc
hin vic qun lý Nhà nước trong lĩnh vc hàng không dân dng theo chc năng,
nhim v, quyn hn do pháp lut quy định".
2- Khon 1 Điu 9 được sa đổi, b sung như sau:
"1. Tu bay thuc s hu ca công dân Vit Nam thường trú ti Vit Nam, tu bay
ca các doanh nghip vn chuyn hàng không có đủ điu kin quy định ti khon 1
Điu 55 ca Lut này và ca các pháp nhân Vit Nam khác có tr s hot động chính
ti Vit Nam thì được phép đăng ký ti Vit Nam.
Tu bay ca t chc, cá nhân nước ngoài và tu bay ca doanh nghip có vn đầu tư
nước ngoài, tr doanh nghip vn chuyn hàng không nói ti khon 1 Điu 55 ca
Lut này, có th được đăng ký ti Vit Nam theo điu kin do Chính ph quy định".
3- Điu 27 được sa đổi, b sung như sau:
"Điu 27
1- Cng v hàng không trc thuc cơ quan qun lý Nhà nước chuyên ngành hàng
không dân dng, đứng đầu là Giám đốc, thc hin chc năng qun lý cng hàng
không, sân bay; bo đảm an ninh, an toàn ti cng hàng không, sân bay; thu l phí, phí
s dng cng hàng không, sân bay.
Giám đốc Cng v hàng không có trách nhim ch trì phi hp hot động ca các cơ
quan qun lý Nhà nước có thNm quyn khác ti cng hàng không, sân bay; bo đảm
duy trì trt t công cng, an ninh, an toàn hàng không, v sinh môi trường; cung ng
các dch v hàng không, dch v công cng tin li, văn minh, lch s ti cng hàng
không, sân bay.
2- T chc, nhim v, quyn hn ca Cng vng không và quy chế phi hp hot
động gia các cơ quan qun lý Nhà nước ti cng hàng không, sân bay do Chính ph
quy định.
Các cơ quan qun lý Nhà nước hot động thường xuyên ti cng hàng không, sân bay
được Giám đốc Cng v hàng không b trí nơi làm vic thích hp ti cng hàng
không, sân bay.
Trong trường hp có s c xy ra nh hưởng trc tiếp và tc thi ti an ninh và an
toàn ti cng hàng không, sân bay, Giám đốc Cng v hàng không có quyn quyết
định tm thi đóng ca cng hàng không, sân bay dân dng không quá 24 gi, đồng
thi phi báo cáo ngay cho Th trưởng cơ quan qun lý Nhà nước chun ngành hàng
không dân dng.
3- Giám đốc Cng v hàng không ti cng hàng không, sân bay có liên quan đến quc
phòng có trách nhim phi hp vi cơ quan quân s trong vic qun lý, bo v
khai thác cng hàng không, sân bay".
4- Điu 43 được b sung khon 3 như sau:
"3. Cơ quan qun lý bay có trách nhim duy trì liên lc và phi hp cht ch vi các
trung tâm qun lý bay ca các quc gia lân cn trong vic điu hành bay để bo đảm
an toàn cho các tu bay bay theo các đường hàng không và các vùng thông báo bay
ca Vit Nam".
5- Điu 53 được sa đổi, b sung như sau:
"Điu 53
1- Trong trường hp xy ra tai nn tu bay gây hu qu ít nghiêm trng, Cơ quan
qun lý Nhà nước chuyên ngành hàng không dân dng có trách nhim sau đây:
a) Điu tra nhm làm rõ s kin, điu kin, hoàn cnh, nguyên nhân và mc độ thit
hi ca v tai nn;
b) áp dng các bin pháp nhm hn chế ti mc thp nht thit hi có th xNy ra;
c) Công b kp thi thông tin, tài liu có liên quan đến v tai nn;
d) Phi hp vi các cơ quan, t chc có liên quan và chính quyn địa phương trong
vic điu tra tai nn tu bay và hướng dn hot động phòng, chng tai nn.
2- Nếu tai nn liên quan đến tu bay công v Nhà nước, thì Cơ quan qun lý Nhà
nước chuyên ngành hàng không dân dng phi phi hp vi cơ quan ch qun tu bay
đó để tiến hành điu tra theo các quy định ca pháp lut.
3- Trong trường hp xy ra tai nn tu bay gây hu qu nghiêm trng, thì Chính ph
thành lp U ban điu tra tai nn tu bay.
4- Trong vic tiến hành điu tra tai nn tu bay, Cơ quan qun lý Nhà nước chuyên
ngành hàng không dân dng, U ban điu tra tai nn tu bay có quyn kim tra, khám
nghim tu bay, trang b, thiết b, vt tư ca tu bay, tài sn được vn chuyn trên tu
bay b tai nn và tu bay có liên quan đến v tai nn. Trong trường hp tai nn gây t
vong, thì t chc chuyên môn do Chính ph quy định có quyn gi t thi để khám
nghim, bo đảm cho vic điu tra tai nn.
5- Ch s hu, người khai thác tu bay, các t chc, cá nhân khác có liên quan đến
hot động hàng không dân dng phi cung cp kp thi, đầy đủ và chính xác các
thông tin cn thiết liên quan đến tai nn tu bay cho Cơ quan qun lý Nhà nước
chuyên ngành hàng không dân dng, U ban điu tra tai nn tu bay.
6- Trong trường hp tu bay dân dng nước ngoài b tai nn trên lãnh th Vit Nam,
thì Chính ph Vit Nam có th chp nhn người được quc gia nơi đăng ký tu bay
ch định làm quan sát viên trong quá trình điu tra tai nn."
6- Điu 55 được sa đổi, b sung như sau:
"Điu 55
1- Doanh nghip vn chuyn hàng không Vit Nam nói ti Lut này là doanh nghip
vn chuyn hàng không được thành lp theo pháp lut Vit Nam, có tr s hot động
chính ti Vit Nam; trong trường hp doanh nghip vn chuyn hàng không là doanh
nghip có vn đầu tư nước ngoài, thì Bên Vit Nam phi có đủ điu kin v vn và
quyn kim soát thc tế theo quy định ca pháp lut Vit Nam, phù hp vi pháp lut
và thông l quc tế.
2- Ch có doanh nghip vn chuyn hàng không quy định ti khon 1 Điu này mi
được vn chuyn công cng bng tu bay.
3- Giy phép thành lp doanh nghip vn chuyn hàng không do Th trưởng Cơ quan
qun lý Nhà nước chuyên ngành hàng không dân dng cp, sau khi được Th tướng
Chính ph cho phép thành lp.
4- Th trưởng Cơ quan qun lý Nhà nước chuyên ngành hàng không dân dng quy
định điu kin đối vi chuyến bay thường l, điu kin và gii hn thc hin chuyến
bay không thường l; cp, gia hn giy phép khai thác đối vi vn chuyn thường l
và không thường l cho doanh nghip vn chuyn hàng không.
5- Giy phép thành lp, giy phép khai thác có th b hu b, thu hi hoc đình ch s
dng khi doanh nghip vn chuyn hàng không có vi phm thuc mt trong các
trường hp sau đây:
a) Vi phm các quy định v thành lp doanh nghip; vi phm điu kin kinh doanh,
điu kin khai thác hoc các quy định ca pháp lut v an ninh, an toàn hàng không;
b) Không bt đầu kinh doanh trong thi hn sáu tháng, k t ngày đăng ký kinh doanh
hoc k t ngày được cp giy phép khai thác;
c) Ngng hot động kinh doanh quá sáu tháng.
Th trưởng Cơ quan qun lý Nhà nước chuyên ngành hàng không dân dng có quyn
hu b, thu hi hoc đình ch s dng giy phép thành lp, giy phép khai thác ca
doanh nghip vn chuyn hàng không.
6- Chính ph quy định th tc, điu kin cp, gia hn, hu b, thu hi hoc đình ch
s dng giy phép thành lp, đăng ký kinh doanh, giy phép khai thác ca doanh
nghip vn chuyn hàng không.
7- Ngoài các quy định ca Lut này, vic thành lp, hot động, gii th ca các doanh
nghip vn chuyn hàng không còn phi tuân th các quy định khác ca pháp lut
Vit Nam".
7- Khon 1 và khon 2 Điu 58 được đánh s thành khon 2 và khon 3 và Điu này
được b sung khon 1 như sau:
" 1- Vic trao đổi quyn thông thương hàng không gia Vit Nam và quc gia khác
được thc hin trên cơ s tôn trng độc lp, ch quyn và pháp lut ca nhau; bo
đảm s công bng, bình đẳng v cơ hi khai thác, v quyn li và nghĩa v gia các
hãng hàng không ca Vit Nam và ca quc gia khác được ch định để thc hin các
quyn thông thương hàng không".
8- Quy định ti Điu 70 được đánh s thành khon 1 và Điu này được b sung khon
2 và khon 3 như sau:
"2- Mi tranh chp gia hành khách và người vn chuyn xy ra trong chuyến bay
được gii quyết ti cng hàng không, sân bay.
3- Khi ti cng hàng không, sân bay, hành khách phi ri khi tu bay theo s ch dn
ca nhân viên hoc đại lý ca người vn chuyn. Hành khách không được li trong
tu bay vì lý do tranh chp vi người vn chuyn xy ra trong chuyến bay."
9- Điu 71 được sa đổi, b sung như sau:
" Điu 71
Nguyên tc xây dng, điu kin áp dng giá cước, khung giá cước vn chuyn hàng
không do Chính ph quy định.
Giá cước vn chuyn thường l do các doanh nghip vn chuyn hàng không trình Cơ
quan qun lý Nhà nước chuyên ngành hàng không dân dng phê duyt."
10- Khon 1 Điu 78 được sa đổi, b sung như sau: