
ĐI U L M UỀ Ệ Ẫ
H P TÁC XÃ GIAO THÔNG V N T IỢ Ậ Ả
(Ban hành kèm theo Ngh đ nh s 45/CP ngày 29 tháng 4 năm 1997ị ị ố
c a Chính ph )ủ ủ
CH NG IƯƠ
NH NG Q UY Đ NH C H U NGỮ Ị
Đi u 1.-ề Đ nh nghĩa H p tác xã Giao thông v n t i:ị ợ ậ ả
H p tác xã Giao thông v n t i là t ch c kinh t t ch c a nh ng ng i lao đ ng cùngợ ậ ả ổ ứ ế ự ủ ủ ữ ườ ộ
hành ngh Giao thông v n t i có nhu c u và l i ích chung, t nguy n góp v n, (b ng ti n, b tề ậ ả ầ ợ ự ệ ố ằ ề ấ
đ ng s n, ho c ph ng ti n, thi t b ) và công s c đ h p tác xã s n xu t kinh doanh thu cộ ả ặ ươ ệ ế ị ứ ể ợ ả ấ ộ
lĩnh v c giao thông v n t i.ự ậ ả
H p tác xã Giao thông v n t i ph i có ít nh t 10 xã viên đ đ c thành l p H p tác xã.ợ ậ ả ả ấ ể ượ ậ ợ
Đi u 2.-ề Ph m vi áp d ng c a Đi u l m u:ạ ụ ủ ề ệ ẫ
Đi u l m u này áp d ng cho các H p tác xã Giao thông v n t i chuyên ho c đa ngànhề ệ ẫ ụ ợ ậ ả ặ
đ c t ch c theo m t trong các mô hình có s h u v t li u s n xu t thích h p sau đây:ượ ổ ứ ộ ở ữ ề ư ệ ả ấ ợ
1- H p tác xã d ch v h tr không t p trung s n xu t, xã viên là ch s h u và t qu nợ ị ụ ỗ ợ ậ ả ấ ủ ở ữ ự ả
lý ph ng ti n, thi t b ; H p tác xã đi u hành ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a các xã viênươ ệ ế ị ợ ề ạ ộ ả ấ ủ
theo pháp lu t.ậ
2- H p tác xã t p trung s n xu t kinh doanh có ph ng ti n v t t , thi t b thu c sợ ậ ả ấ ươ ệ ậ ư ế ị ộ ở
h u H p tác xã đ c hình thành t v n góp c a xã viên nh m th c hi n các m c tiêu s nữ ợ ượ ừ ố ủ ằ ự ệ ụ ả
xu t kinh doanh, cùng h ng l i nhu n, cùng ch u r i ro.ấ ưở ợ ậ ị ủ
3- H p tác xã v a th c hi n d ch v h tr , v a th c hi n hình th c t p trung s n xu t,ợ ừ ự ệ ị ụ ỗ ợ ừ ự ệ ứ ậ ả ấ
kinh doanh, qu n lý t li u s n xu t thu c s h u H p tác xã.ả ư ệ ả ấ ộ ở ữ ợ
Đi u 3.-ề Tên và bi u t ng, tr s c a H p tác xã:ể ượ ụ ở ủ ợ
H p tác xã t ch n tên, bi u t ng, tên giao d ch và đ a ch chính c a H p tác xã vàợ ự ọ ể ượ ị ị ỉ ủ ợ
ph i đăng ký t i U ban nhân dân n i c p gi y ch ng nh n kinh doanh.ả ạ ỷ ơ ấ ấ ứ ậ
Đi u 4.-ề Đi u l m u H p tác xã Giao thông v n t i này áp d ng cho các lo i hìnhề ệ ẫ ợ ậ ả ụ ạ
H p tác xã Giao thông v n t i c a các ngành đ ng b , đ ng sông, đ ng bi n.ợ ậ ả ủ ườ ộ ườ ườ ể
Đi u 5.- ềT cách pháp nhân c a H p tác xã Giao thông v n t i:ư ủ ợ ậ ả
1- H p tác xã đ c thành l p và chính th c ho t đ ng t khi c quan có th m quy nợ ượ ậ ứ ạ ộ ừ ơ ẩ ề
c p gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanh và ch p thu n Đi u l .ấ ấ ứ ậ ấ ậ ề ệ
2- H p tác xã là t ch c kinh t , có t cách pháp nhân đ y đ , đ c m tài kho n, kợ ổ ứ ế ư ầ ủ ượ ở ả ể
c tài kho n ti n n c ngoài t i Ngân hàng, và đ c s d ng con d u riêng.ả ả ề ướ ạ ượ ử ụ ấ
3- H p tác xã Giao thông v n t i có Đi u l t ch c và ho t đ ng. ợ ậ ả ề ệ ổ ứ ạ ộ

4- H p tác xã Giao thông v n t i có v n, t i s n do xã viên đóng góp, ch u trách nhi mợ ậ ả ố ả ả ị ệ
đ i v i các kho n n và các nghĩa v khác b ng toàn b s v n và tài s n thu c s h u c aố ớ ả ợ ụ ằ ộ ố ố ả ộ ở ữ ủ
H p tác xã.ợ
CH NG I IƯƠ
Q U Y N V À NG HĨ A V C A H P TÁ C XÃỀ Ụ Ủ Ợ
G I A O T H Ô N G V N T IẬ Ả
Đi u 6.-ề Quy n c a H p tác xã Giao thông v n t i:ề ủ ợ ậ ả
Ngoài vi c th c hi n các quy n và nghĩa v quy đ nh theo Đi u 8, Đi u 9 c a Lu tệ ự ệ ề ụ ị ề ề ủ ậ
H p tác xã, H p tác xã Giao thông v n t i còn có các quy n sau:ợ ợ ậ ả ề
1- H p tác xã Giao thông v n t i đ c tham gia và đ ngh c p có th m quy n quy tợ ậ ả ượ ề ị ấ ẩ ề ế
đ nh v lu ng, tuy n, v n t i; ph m vi và đ i t ng ph c v phù h p v i năng l c c a H pị ề ồ ế ậ ả ạ ố ượ ụ ụ ợ ớ ự ủ ợ
tác xã, đáp ng nhu c u kinh t - xã h i c a đ a ph ng ho c c a Trung ng.ứ ầ ế ộ ủ ị ươ ặ ủ ươ
2- Đ c h p tác khoa h c - k thu t và đào t o v i các Tr ng, Vi n trong và ngoàiượ ợ ọ ỹ ậ ạ ớ ườ ệ
ngành Giao thông v n t i.ậ ả
3- Yêu c u hành khách, ng i thuê v n chuy n ch p hành lu t l giao thông và các quyầ ườ ậ ể ấ ậ ệ
đ nh trong Đi u l v n t i.ị ề ệ ậ ả
4- Xác nh n, gi i thi u xã viên có nguy n v ng gia nh p H i ngh nghi p.ậ ớ ệ ệ ọ ậ ộ ề ệ
5- H p tác xã Giao thông v n t i còn có các quy n khác và nghĩa v theo quy đ nh c aợ ậ ả ề ụ ị ủ
pháp lu t.ậ
CH NG I IIƯƠ
XÃ V I Ê N
Đi u 7.-ề Đi u ki n tr thành xã viên H p tác xã Giao thông v n t i:ề ệ ở ợ ậ ả
Công dân Vi t Nam t 18 tu i tr lên, có s c kho , có năng l c hành vi dân s đ y đ ,ệ ừ ổ ở ứ ẻ ự ự ầ ủ
tán thành và cam k t th c hi n Đi u l H p tác xã, có góp v n, góp s c t nguy n xin giaế ự ệ ề ệ ợ ố ứ ự ệ
nh p H p tác xã đ u đ c k t n p và tr thành xã viên H p tác xã.ậ ợ ề ượ ế ạ ở ợ
Đi u 8.-ề Quy n c a xã viên:ề ủ
1- Xã viên thu c di n H p tác xã qu n lý t p trung s n xu t - kinh doanh, t li u s nộ ệ ợ ả ậ ả ấ ư ệ ả
xu t thu c s h u H p tác xã có quy n:ấ ộ ở ữ ợ ề
a) Đ c u tiên làm vi c cho H p tác xã và đ c tr công lao đ ng theo năng su t, ch tượ ư ệ ợ ượ ả ộ ấ ấ
l ng và hi u qu đóng góp.ượ ệ ả
b) Đ c gi i thi u lao đ ng cho H p tác xã u tiên tuy n ch n và ch p nh n vi c th cượ ớ ệ ộ ợ ư ể ọ ấ ậ ệ ự
hi n ký k t h p đ ng lao đ ng.ệ ế ợ ồ ộ
c) Đ c h ng lãi chia theo v n góp và công s c đóng góp cho H p tác xã và m c đượ ưở ố ứ ợ ứ ộ
s d ng d ch v c a H p tác xã.ử ụ ị ụ ủ ợ
2- Xã viên thu c di n góp v n đi u l , t li u s n xu t thu c s h u c a xã viên, do xãộ ệ ố ề ệ ư ệ ả ấ ộ ở ữ ủ
viên t qu n có quy n:ự ả ề
a) Đ c H p tác xã Giao thông v n t i phân giao nhi m v , lu ng tuy n... phù h p v iượ ợ ậ ả ệ ụ ồ ế ợ ớ
năng l c c a xã viên, ph m vi ho t đ ng, đi u hoà, cân đ i l c l ng chung c a H p tác xã.ự ủ ạ ạ ộ ề ố ự ượ ủ ợ

b) Đ c H p tác xã thay m t ch ph ng ti n ký k t h p đ ng v n chuy n v i chượ ợ ặ ủ ươ ệ ế ợ ồ ậ ể ớ ủ
hàng, h p đ ng v n chuy n hành khách... thông qua quy ch d ch v gi a H p tác xã v i xãợ ồ ậ ể ế ị ụ ữ ợ ớ
viên.
c) Đ c H p tác xã h tr d ch v đăng ki m, đăng ký l u hành ph ng ti n mang tên,ượ ợ ỗ ợ ị ụ ể ư ươ ệ
bi u t ng c a H p tác xã, b o hi m ph ng ti n hàng hoá và hành khách v.v...ể ượ ủ ợ ả ể ươ ệ
d) Đ c h ng lãi chia theo v n góp c a xã viên.ượ ưở ố ủ
3- Quy n c a xã viên H p tác xã Giao thông v n t i nói chung thu c kho n 1 và 2 Đi uề ủ ợ ậ ả ộ ả ề
8 c a Đi u l này:ủ ề ệ
a) Đ c H p tác xã cung c p các thông tin kinh t - k thu t c n thi t, đ c H p tác xãượ ợ ấ ế ỹ ậ ầ ế ượ ợ
t ch c đào t o, b i d ng và t o đi u ki n đ nâng cao trình đ nghi p v , chuyên môn - kổ ứ ạ ồ ưỡ ạ ề ệ ể ộ ệ ụ ỹ
thu t Giao thông v n t i.ậ ậ ả
b) Đ c h ng th các phúc l i xã h i chung c a H p tác xã, đ c H p tác xã th cượ ưở ụ ợ ộ ủ ợ ượ ợ ự
hi n các cam k t kinh t , tham gia b o hi m xã h i theo quy đ nh c a pháp lu t.ệ ế ế ả ể ộ ị ủ ậ
c) Đ c khen th ng khi có nhi u đóng góp trong vi c xây d ng và phát tri n H p tácượ ưở ề ệ ự ể ợ
xã.
d) D Đ i h i ho c b u đ i bi u d Đ i h i, d các cu c h p xã viên đ bàn b c vàự ạ ộ ặ ầ ạ ể ự ạ ộ ự ộ ọ ể ạ
bi u quy t các công vi c c a H p tác xã.ể ế ệ ủ ợ
đ) ng c , đ c , b u c vào Ban Qu n tr , Ch nhi m, Ban Ki m soát và nh ng ch cỨ ử ề ử ầ ử ả ị ủ ệ ể ữ ứ
danh đ c b u khác c a H p tác xã.ượ ầ ủ ợ
e) Đ đ t ý ki n v i Ban Qu n tr , Ch nhi m, Ban Ki m soát c a H p tác xã và yêuề ạ ế ớ ả ị ủ ệ ể ủ ợ
c u đ c tr l i; yêu c u Ban Qu n tr , Ch nhi m, Ban Ki m soát tri u t p Đ i h i xã viênầ ượ ả ờ ầ ả ị ủ ệ ể ệ ậ ạ ộ
b t th ng theo quy đ nh t i kho n 4 Đi u 26 c a Lu t H p tác xã.ấ ườ ị ạ ả ề ủ ậ ợ
g) Đ c chuy n nh ng m t ph n hay toàn b v n góp, các quy n l i, nghĩa v c aượ ể ượ ộ ầ ộ ố ề ợ ụ ủ
mình cho ng i khác theo quy đ nh c a Đi u l H p tác xã và Đ i h i xã viên quy t đ nh.ườ ị ủ ề ệ ợ ạ ộ ế ị
h) Đ c tr l i v n góp theo Đi u 20, kho n 1, đi m d c a Đi u l m u này và cácượ ả ạ ố ề ả ể ủ ề ệ ẫ
quy n l i khác khi ra H p tác xã; trong tr ng h p xã viên ch t, v n góp và các quy n l i,ề ợ ợ ườ ợ ế ố ề ợ
nghĩa v khác c a xã viên đ c gi i quy t theo quy đ nh c a pháp lu t v th a k .ụ ủ ượ ả ế ị ủ ậ ề ừ ế
i) Xã viên H p tác xã Giao thông v n t i th c hi n nghĩa v quân s , khi hoàn thànhợ ậ ả ự ệ ụ ự
đ c tr l i H p tác xã theo nguy n v ng và cam k t ch p hành s phân công c a H p tác xã.ượ ở ạ ợ ệ ọ ế ấ ự ủ ợ
Th i gian xã viên làm nghĩa v quân s đ c tính vào thâm niên công tác trong H p tác xã đờ ụ ự ượ ợ ể
đ nh công, xét th ng khi c n thi t.ị ưở ầ ế
k) Đ c H p tác xã chăm lo tr giúp kh c ph c hoàn c nh khó khăn đ t xu t, đ c bi tượ ợ ợ ắ ụ ả ộ ấ ặ ệ
đ i v i xã viên thu c di n chính sách.ố ớ ộ ệ
l) Đ c ra kh i H p tác xã khi có đ n đ ngh Ban Qu n tr H p tác xã tr c 60 ngày vàượ ỏ ợ ơ ề ị ả ị ợ ướ
th c hi n đ y đ các th t c c n thi t theo quy đ nh c a H p tác xã.ự ệ ầ ủ ủ ụ ầ ế ị ủ ợ
Đi u 9.-ề Nghĩa v c a xã viên:ụ ủ
1- Ch p hành Đi u l , N i quy c a H p tác xã, Ngh quy t c a Đ i h i xã viên và tuânấ ề ệ ộ ủ ợ ị ế ủ ạ ộ
th pháp lu t Nhà n c v Giao thông v n t i, th c hi n đúng lu ng, tuy n đ c H p tác xãủ ậ ướ ề ậ ả ự ệ ồ ế ượ ợ
quy đ nh trong ho t đ ng c a mình, đ m b o hoàn thành nhi m v theo phân công c a H pị ạ ộ ủ ả ả ệ ụ ủ ợ
tác xã.
2- Góp v n theo quy đ nh c a Đi u l H p tác xã.ố ị ủ ề ệ ợ
3- Th c hi n các cam k t c a xã viên trong h p đ ng lao đ ng, h p đ ng d ch v đ iự ệ ế ủ ợ ồ ộ ợ ồ ị ụ ố
v i H p tác xã, tham gia đóng b o hi m xã h i theo quy đ nh c a pháp lu t.ớ ợ ả ể ộ ị ủ ậ

4- B o v ph ng ti n, tài s n, ti n v n c a H p tác xã, làm đ y đ th t c và th cả ệ ươ ệ ả ề ố ủ ợ ầ ủ ủ ụ ự
hi n n i quy, quy ch v an toàn v n chuy n hàng hoá, an toàn v n chuy n hành khách; h chệ ộ ế ề ậ ể ậ ể ạ
toán, b o hi m xã h i và các n i quy, quy ch qu n lý khác c a H p tác xã.ả ể ộ ộ ế ả ủ ợ
5- Th c hi n m i quan h h p tác, bình đ ng, gi a các xã viên, giúp đ l n nhau vì l iự ệ ố ệ ợ ẳ ữ ỡ ẫ ợ
ích chung c a H p tác xã và l i ích c a t ng xã viên.ủ ợ ợ ủ ừ
6- H c t p n m v ng pháp lu t Giao thông v n t i liên quan t i nhi m v đ c giao,ọ ậ ắ ữ ậ ậ ả ớ ệ ụ ượ
nâng cao trình đ k thu t nghi p v đ b o đ m năng su t, ch t l ng và hi u qu .ộ ỹ ậ ệ ụ ể ả ả ấ ấ ượ ệ ả
7- Trong ph m vi v n góp c a mình, cùng ch u trách nhi m v các kho n n , r i ro,ạ ố ủ ị ệ ề ả ợ ủ
thi t h i và các kho n l do nguyên nhân khách quan c a H p tác xã.ệ ạ ả ỗ ủ ợ
8- B i th ng thi t h i do mình gây ra vì các nguyên nhân ch quan theo quy đ nh c aồ ườ ệ ạ ủ ị ủ
Đi u l H p tác xã.ề ệ ợ
Đi u 10.-ề Ch m d t t cách xã viên:ấ ứ ư
1- Ch m d t t cách xã viên:ấ ứ ư
T cách xã viên H p tác xã ch m d t khi có m t trong các tr ng h p sau đây:ư ợ ấ ứ ộ ườ ợ
a) Xã viên ch t.ế
b) Xã viên m t năng l c hành vi dân s .ấ ự ự
c) Xã viên đã đ c ch p nh n ra h p tác xã theo quy đ nh c a Đi u 8 kho n 3, Đi u lượ ấ ậ ợ ị ủ ề ả ề ệ
m u này.ẫ
d) Xã viên đã chuy n h t v n góp và các quy n l i, nghĩa v xã viên cho ng i khácể ế ố ề ợ ụ ườ
theo quy đ nh t i Đi u 8 kho n 3, Đi u l m u này. ị ạ ề ả ề ệ ẫ
đ) Xã viên b Đ i h i xã viên khai tr . Các tr ng h p khác do Đ i h i xã viên H p tácị ạ ộ ừ ườ ợ ạ ộ ợ
xã quy đ nh.ị
2- Vi c gi i quy t quy n l i và nghĩa v đ i v i xã viên trong các tr ng h p quy đ nhệ ả ế ề ợ ụ ố ớ ườ ợ ị
t i kho n 1 Đi u này theo Đi u 8 kho n 3, Đi u l m u này.ạ ả ề ề ả ề ệ ẫ
CH NG I VƯƠ
T C H C V À Q U N L Ý H P TÁ C X ÃỔ Ứ Ả Ợ
Đi u 11.-ề Đ i h i xã viên:ạ ộ
1- Đ i h i xã viên có quy n quy t đ nh cao nh t c a H p tác xã.ạ ộ ề ế ị ấ ủ ợ
2- H p tác xã có trên 150 xã viên thì có th t ch c Đ i h i đ i bi u xã viên; vi c b uợ ể ổ ứ ạ ộ ạ ể ệ ầ
đ i bi u xã viên đi d Đ i h i đ i bi u do Ban Qu n tr H p tác xã xem xét quy t đ nh.ạ ể ự ạ ộ ạ ể ả ị ợ ế ị
Nh ng t i thi u 3 xã viên đ c c 1 đ i bi u và t i đa không quá 7 xã viên đ c c 1 đ iư ố ể ượ ử ạ ể ố ượ ử ạ
bi u. Đ i h i đ i bi u xã viên và Đ i h i toàn th xã viên (g i chung là Đ i h i xã viên) cóể ạ ộ ạ ể ạ ộ ể ọ ạ ộ
nhi m v , quy n h n nh nhau.ệ ụ ề ạ ư
3- Đ i h i xã viên th ng kỳ h p m i năm m t l n do Ban Qu n tr tri u t p trongạ ộ ườ ọ ỗ ộ ầ ả ị ệ ậ
vòng ba tháng, k t ngày khoá s quy t toán năm.ể ừ ổ ế
4- Đ i h i xã viên b t th ng do Ban Qu n tr ho c Ban Ki m soát c a H p tác xãạ ộ ấ ườ ả ị ặ ể ủ ợ
tri u t p đ quy t đ nh nh ng v n đ c n thi t v t quá quy n h n c a Ban Qu n tr ho cệ ậ ể ế ị ữ ấ ề ầ ế ượ ề ạ ủ ả ị ặ
c a Ban Ki m soát.ủ ể
Trong tr ng h p có ít nh t 1/3 (m t ph n ba) t ng s xã viên cùng có đ n yêu c uườ ợ ấ ộ ầ ổ ố ơ ầ
tri u t p Đ i h i xã viên g i lên Ban Qu n tr ho c Ban Ki m soát, thì trong vòng m i lămệ ậ ạ ộ ử ả ị ặ ể ườ
ngày, k t ngày nh n đ đ n, Ban Qu n tr ph i tri u t p Đ i h i xã viên; n u quá th i h nể ừ ậ ủ ơ ả ị ả ệ ậ ạ ộ ế ờ ạ

này mà Ban Qu n tr không tri u t p Đ i h i thì Ban Ki m soát ph i tri u t p Đ i h i xã viênả ị ệ ậ ạ ộ ể ả ệ ậ ạ ộ
b t th ng đ gi i quy t các v n đ nêu trong đ n.ấ ườ ể ả ế ấ ề ơ
Đi u 12.-ề N i dung c a Đ i h i xã viên:ộ ủ ạ ộ
1- Đ i h i xã viên th o lu n và quy t đ nh nh ng v n đ sau đây:ạ ộ ả ậ ế ị ữ ấ ề
a) Báo cáo tình hình s n xu t kinh doanh, d ch v trong năm c a H p tác xã. Báo cáoả ấ ị ụ ủ ợ
ho t đ ng c a Ban Qu n tr và c a ban Ki m soát trong quá trình xây d ng và phát tri n H pạ ộ ủ ả ị ủ ể ự ể ợ
tác xã.
b) Báo cáo công khai tài chính - k toán, d ki n phân ph i thu nh p và x lý các kho nế ự ế ố ậ ử ả
l .ỗ
c) Quy t đ nh ph ng h ng s n xu t, kinh doanh, d ch v ; k ho ch ho t đ ng và huyế ị ươ ướ ả ấ ị ụ ế ạ ạ ộ
đ ng v n cho năm t i c a H p tác xã.ộ ố ớ ủ ợ
d) Tăng, gi m v n đi u l ; Quy t đ nh trích l p các qu c a H p tác xã.ả ố ề ệ ế ị ậ ỹ ủ ợ
đ) B u, bãi mi n Ch nhi m H p tác xã; b u b sung ho c bãi mi n các thành viênầ ễ ủ ệ ợ ầ ổ ặ ễ
khác c a Ban Qu n tr và Ban Ki m soát.ủ ả ị ể
e) Thông qua vi c k t n p xã viên m i và ch p thu n cho xã viên xin ra H p tác xã;ệ ế ạ ớ ấ ậ ợ
quy t đ nh khai tr xã viên vi ph m k lu t v.v... ế ị ừ ạ ỷ ậ
g) H p nh t, chia tách, gi i th H p tác xã; gia nh p, rút kh i Liên hi p H p tác xã.ợ ấ ả ể ợ ậ ỏ ệ ợ
h) B sung s a đ i Đi u l , n i quy H p tác xã.ổ ử ổ ề ệ ộ ợ
i) Quy t đ nh m c thù lao cho Ch nhi m và các thành viên khác c a Ban Qu n tr , Banế ị ứ ủ ệ ủ ả ị
Ki m soát và các ch c danh khác c a H p tác xã.ể ứ ủ ợ
k) Nh ng v n đ khác do Ban Qu n tr , Ban Ki m soát ho c ít nh t 1/3 (m t ph n ba)ữ ấ ề ả ị ể ặ ấ ộ ầ
t ng s xã viên đ ngh .ổ ố ề ị
2- Đ i h i xã viên ph i có ít nh t 2/3 (Hai ph n ba) t ng s xã viên ho c đ i bi u xãạ ộ ả ấ ầ ổ ố ặ ạ ể
viên tham d . N u không đ s l ng quy đ nh trên thì ph i t m hoãn đ i h i; Ban Qu n trự ế ủ ố ượ ị ả ạ ạ ộ ả ị
ho c Ban Ki m soát ph i tri u t p l i đ i h i.ặ ể ả ệ ậ ạ ạ ộ
3- Quy t đ nh s a đ i Đi u l , h p nh t, chia tách, gi i th h p tác xã đ c thông quaế ị ử ổ ề ệ ợ ấ ả ể ợ ượ
khi có ít nh t 3/4 (ba ph n t ) t ng s xã viên ho c đ i bi u xã viên có m t t i Đ i h i bi uấ ầ ư ổ ố ặ ạ ể ặ ạ ạ ộ ể
quy t tán thành. Quy t đ nh v nh ng v n đ khác đ c thông quá khi có quá 1/2 (m t ph nế ế ị ề ữ ấ ề ượ ộ ầ
hai) t ng s đ i bi u có m t t i Đ i h i bi u quy t tán thành.ổ ố ạ ể ặ ạ ạ ộ ể ế
4- Vi c bi u quy t t i Đ i h i xã viên và các cu c h p xã viên không ph thu c vào sệ ể ế ạ ạ ộ ộ ọ ụ ộ ố
v n góp hay ch c v c a xã viên trong H p tác xã. M i xã viên ho c đ i bi u xã viên ch cóố ứ ụ ủ ợ ỗ ặ ạ ể ỉ
m t phi u bi u quy t.ộ ế ể ế
Đi u 13.-ề Ban Qu n tr :ả ị
1- Ban Qu n tr do Đ i h i xã viên b u ra. Ban Qu n tr ch u trách nhi m v các quy tả ị ạ ộ ầ ả ị ị ệ ề ế
đ nh c a mình tr c đ i h i xã viên và tr c pháp lu t.ị ủ ướ ạ ộ ướ ậ
2- Ban Qu n tr ch u trách nhi m qu n lý và đi u hành m i công vi c c a H p tác xã.ả ị ị ệ ả ề ọ ệ ủ ợ
Ban Qu n tr g m có Ch nhi m, Phó Ch nhi m (n u có) và các thành viên. S l ng c thả ị ồ ủ ệ ủ ệ ế ố ượ ụ ể
c a Ban Qu n tr do Đ i h i xã viên quy t đ nh. H p tác xã có d i 15 xã viên thì b u Chủ ả ị ạ ộ ế ị ợ ướ ầ ủ
nhi m đ th c hi n nhi m v , quy n h n c a Ban Qu n tr .ệ ể ự ệ ệ ụ ề ạ ủ ả ị
3- Thành viên Ban Qu n tr đ c phân công ph trách m t ho c m t s lĩnh v c ho tả ị ượ ụ ộ ặ ộ ố ự ạ
đ ng, qu n lý H p tác xã Giao thông v n t i.ộ ả ợ ậ ả
4- Ban Qu n tr h p ít nh t m i tháng 1 l n và ph i có ít nh t 2/3 s thành viên Banả ị ọ ấ ỗ ầ ả ấ ố
Qu n tr tham d , Ban Qu n tr ho t đ ng theo nguyên t c t p th và quy t đ nh theo đa s .ả ị ự ả ị ạ ộ ắ ậ ể ế ị ố

