ĐI U L M U
H P TÁC XÃ GIAO THÔNG V N T I
(Ban hành kèm theo Ngh đ nh s 45/CP ngày 29 tháng 4 năm 1997
c a Chính ph )
CH NG IƯƠ
NH NG Q UY Đ NH C H U NG
Đi u 1.- Đ nh nghĩa H p tác xã Giao thông v n t i:
H p tác xã Giao thông v n t i là t ch c kinh t t ch c a nh ng ng i lao đ ng cùng ế ườ
hành ngh Giao thông v n t i có nhu c u và l i ích chung, t nguy n góp v n, (b ng ti n, b t
đ ng s n, ho c ph ng ti n, thi t b ) công s c đ h p tác s n xu t kinh doanh thu c ươ ế
lĩnh v c giao thông v n t i.
H p tác xã Giao thông v n t i ph i có ít nh t 10 xã viên đ đ c thành l p H p tác xã. ượ
Đi u 2.- Ph m vi áp d ng c a Đi u l m u:
Đi u l m u này áp d ng cho các H p tác xã Giao thông v n t i chuyên ho c đa ngành
đ c t ch c theo m t trong các mô hình có s h u v t li u s n xu t thích h p sau đây:ượ ư
1- H p tác xã d ch v h tr không t p trung s n xu t, xã viên là ch s h u và t qu n
ph ng ti n, thi t b ; H p tác xã đi u hành ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a các viênươ ế
theo pháp lu t.
2- H p tác t p trung s n xu t kinh doanh ph ng ti n v t t , thi t b thu c s ươ ư ế
h u H p tác đ c hình thành t v n góp c a viên nh m th c hi n các m c tiêu s n ượ
xu t kinh doanh, cùng h ng l i nhu n, cùng ch u r i ro. ưở
3- H p tác xã v a th c hi n d ch v h tr , v a th c hi n hình th c t p trung s n xu t,
kinh doanh, qu n lý t li u s n xu t thu c s h u H p tác xã. ư
Đi u 3.- Tên và bi u t ng, tr s c a H p tác xã: ượ
H p tác t ch n tên, bi u t ng, tên giao d ch đ a ch chính c a H p tác và ượ
ph i đăng ký t i U ban nhân dân n i c p gi y ch ng nh n kinh doanh. ơ
Đi u 4.- Đi u l m u H p tác xã Giao thông v n t i này áp d ng cho các lo i hình
H p tác xã Giao thông v n t i c a các ngành đ ng b , đ ng sông, đ ng bi n. ườ ườ ườ
Đi u 5.- T cách pháp nhân c a H p tác xã Giao thông v n t i:ư
1- H p tác đ c thành l p và chính th c ho t đ ng t khi c quan th m quy n ượ ơ
c p gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanh và ch p thu n Đi u l .
2- H p tác t ch c kinh t , t cách pháp nhân đ y đ , đ c m tài kho n, k ế ư ượ
c tài kho n ti n n c ngoài t i Ngân hàng, và đ c s d ng con d u riêng. ướ ượ
3- H p tác xã Giao thông v n t i có Đi u l t ch c và ho t đ ng.
4- H p tác Giao thông v n t i v n, t i s n do viên đóng góp, ch u trách nhi m
đ i v i các kho n n các nghĩa v khác b ng toàn b s v n tài s n thu c s h u c a
H p tác xã.
CH NG I IƯƠ
Q U Y N V À NG HĨ A V C A H P TÁ C XÃ
G I A O T H Ô N G V N T I
Đi u 6.- Quy n c a H p tác xã Giao thông v n t i:
Ngoài vi c th c hi n các quy n nghĩa v quy đ nh theo Đi u 8, Đi u 9 c a Lu t
H p tác xã, H p tác xã Giao thông v n t i còn có các quy n sau:
1- H p tác Giao thông v n t i đ c tham gia đ ngh c p th m quy n quy t ượ ế
đ nh v lu ng, tuy n, v n t i; ph m vi đ i t ng ph c v phù h p v i năng l c c a H p ế ượ
tác xã, đáp ng nhu c u kinh t - xã h i c a đ a ph ng ho c c a Trung ng. ế ươ ươ
2- Đ c h p tác khoa h c - k thu t đào t o v i các Tr ng, Vi n trong ngoàiượ ườ
ngành Giao thông v n t i.
3- Yêu c u hành khách, ng i thuê v n chuy n ch p hành lu t l giao thông các quy ườ
đ nh trong Đi u l v n t i.
4- Xác nh n, gi i thi u xã viên có nguy n v ng gia nh p H i ngh nghi p.
5- H p tác Giao thông v n t i còn các quy n khác nghĩa v theo quy đ nh c a
pháp lu t.
CH NG I IIƯƠ
XÃ V I Ê N
Đi u 7.- Đi u ki n tr thành xã viên H p tác xã Giao thông v n t i:
Công dân Vi t Nam t 18 tu i tr lên, s c kho , có năng l c hành vi dân s đ y đ ,
tán thành cam k t th c hi n Đi u l H p tác xã, góp v n, góp s c t nguy n xin giaế
nh p H p tác xã đ u đ c k t n p và tr thành xã viên H p tác xã. ượ ế
Đi u 8.- Quy n c a xã viên:
1- viên thu c di n H p tác qu n t p trung s n xu t - kinh doanh, t li u s n ư
xu t thu c s h u H p tác xã có quy n:
a) Đ c u tiên làm vi c cho H p tác xã và đ c tr công lao đ ng theo năng su t, ch tượ ư ượ
l ng và hi u qu đóng góp.ượ
b) Đ c gi i thi u lao đ ng cho H p tác u tiên tuy n ch n và ch p nh n vi c th cượ ư
hi n ký k t h p đ ng lao đ ng. ế
c) Đ c h ng lãi chia theo v n góp công s c đóng góp cho H p tác m c đượ ưở
s d ng d ch v c a H p tác xã.
2- Xã viên thu c di n góp v n đi u l , t li u s n xu t thu c s h u c a xã viên, do xã ư
viên t qu n có quy n:
a) Đ c H p tácGiao thông v n t i phân giao nhi m v , lu ng tuy n... phù h p v iượ ế
năng l c c a xã viên, ph m vi ho t đ ng, đi u hoà, cân đ i l c l ng chung c a H p tác xã. ư
b) Đ c H p tác thay m t ch ph ng ti n k t h p đ ng v n chuy n v i chượ ươ ế
hàng, h p đ ng v n chuy n hành khách... thông qua quy ch d ch v gi a H p tác v i ế
viên.
c) Đ c H p tách tr d ch v đăng ki m, đăng l u hành ph ng ti n mang tên,ượ ư ươ
bi u t ng c a H p tác xã, b o hi m ph ng ti n hàng hoá và hành khách v.v... ượ ươ
d) Đ c h ng lãi chia theo v n góp c a xã viên.ượ ưở
3- Quy n c a xã viên H p tác xã Giao thông v n t i nói chung thu c kho n 1 và 2 Đi u
8 c a Đi u l này:
a) Đ c H p tác xã cung c p các thông tin kinh t - k thu t c n thi t, đ c H p tác ượ ế ế ượ
t ch c đào t o, b i d ng và t o đi u ki n đ nâng cao trình đ nghi p v , chuyên môn - k ưỡ
thu t Giao thông v n t i.
b) Đ c h ng th các phúc l i h i chung c a H p tác xã, đ c H p tác th cượ ưở ượ
hi n các cam k t kinh t , tham gia b o hi m xã h i theo quy đ nh c a pháp lu t. ế ế
c) Đ c khen th ng khi nhi u đóng góp trong vi c xây d ng phát tri n H p tácượ ưở
xã.
d) D Đ i h i ho c b u đ i bi u d Đ i h i, d các cu c h p viên đ bàn b c
bi u quy t các công vi c c a H p tác xã. ế
đ) ng c , đ c , b u c vào Ban Qu n tr , Ch nhi m, Ban Ki m soát và nh ng ch c
danh đ c b u khác c a H p tác xã.ượ
e) Đ đ t ý ki n v i Ban Qu n tr , Ch nhi m, Ban Ki m soát c a H p tác yêu ế
c u đ c tr l i; yêu c u Ban Qu n tr , Ch nhi m, Ban Ki m soát tri u t p Đ i h i xã viên ượ
b t th ng theo quy đ nh t i kho n 4 Đi u 26 c a Lu t H p tác xã. ườ
g) Đ c chuy n nh ng m t ph n hay toàn b v n góp, các quy n l i, nghĩa v c aượ ượ
mình cho ng i khác theo quy đ nh c a Đi u l H p tác xã và Đ i h i xã viên quy t đ nh.ườ ế
h) Đ c tr l i v n góp theo Đi u 20, kho n 1, đi m d c a Đi u l m u này cácượ
quy n l i khác khi ra H p tác xã; trong tr ng h p viên ch t, v n góp các quy n l i, ườ ế
nghĩa v khác c a xã viên đ c gi i quy t theo quy đ nh c a pháp lu t v th a k . ượ ế ế
i) viên H p tác Giao thông v n t i th c hi n nghĩa v quân s , khi hoàn thành
đ c tr l i H p tác xã theo nguy n v ng và cam k t ch p hành s phân công c a H p tác xã.ượ ế
Th i gian viên làm nghĩa v quân s đ c tính vào thâm niên công tác trong H p tác đ ượ
đ nh công, xét th ng khi c n thi t. ưở ế
k) Đ c H p tác chăm lo tr giúp kh c ph c hoàn c nh khó khăn đ t xu t, đ c bi tượ
đ i v i xã viên thu c di n chính sách.
l) Đ c ra kh i H p tác xã khi có đ n đ ngh Ban Qu n tr H p tác xã tr c 60 ngày vàượ ơ ướ
th c hi n đ y đ các th t c c n thi t theo quy đ nh c a H p tác xã. ế
Đi u 9.- Nghĩa v c a xã viên:
1- Ch p hành Đi u l , N i quy c a H p tác xã, Ngh quy t c a Đ i h i xã viên tuân ế
th pháp lu t Nhà n c v Giao thông v n t i, th c hi n đúng lu ng, tuy n đ c H p tác ướ ế ượ
quy đ nh trong ho t đ ng c a mình, đ m b o hoàn thành nhi m v theo phân công c a H p
tác xã.
2- Góp v n theo quy đ nh c a Đi u l H p tác xã.
3- Th c hi n các cam k t c a viên trong h p đ ng lao đ ng, h p đ ng d ch v đ i ế
v i H p tác xã, tham gia đóng b o hi m xã h i theo quy đ nh c a pháp lu t.
4- B o v ph ng ti n, tài s n, ti n v n c a H p tác xã, làm đ y đ th t c th c ươ
hi n n i quy, quy ch v an toàn v n chuy n hàng hoá, an toàn v n chuy n hành khách; h ch ế
toán, b o hi m xã h i và các n i quy, quy ch qu n lý khác c a H p tác xã. ế
5- Th c hi n m i quan h h p tác, bình đ ng, gi a các viên, giúp đ l n nhau l i
ích chung c a H p tác xã và l i ích c a t ng xã viên.
6- H c t p n m v ng pháp lu t Giao thông v n t i liên quan t i nhi m v đ c giao, ượ
nâng cao trình đ k thu t nghi p v đ b o đ m năng su t, ch t l ng và hi u qu . ượ
7- Trong ph m vi v n góp c a mình, cùng ch u trách nhi m v các kho n n , r i ro,
thi t h i và các kho n l do nguyên nhân khách quan c a H p tác xã.
8- B i th ng thi t h i do mình gây ra các nguyên nhân ch quan theo quy đ nh c a ườ
Đi u l H p tác xã.
Đi u 10.- Ch m d t t cách xã viên: ư
1- Ch m d t t cách xã viên: ư
T cách xã viên H p tác xã ch m d t khi có m t trong các tr ng h p sau đây:ư ườ
a) Xã viên ch t.ế
b) Xã viên m t năng l c hành vi dân s .
c) viên đã đ c ch p nh n ra h p tác theo quy đ nh c a Đi u 8 kho n 3, Đi u lượ
m u này.
d) viên đã chuy n h t v n góp các quy n l i, nghĩa v viên cho ng i khác ế ườ
theo quy đ nh t i Đi u 8 kho n 3, Đi u l m u này.
đ) viên b Đ i h i viên khai tr . Các tr ng h p khác do Đ i h i viên H p tác ườ
xã quy đ nh.
2- Vi c gi i quy t quy n l i nghĩa v đ i v i xã viên trong các tr ng h p quy đ nh ế ườ
t i kho n 1 Đi u này theo Đi u 8 kho n 3, Đi u l m u này.
CH NG I VƯƠ
T C H C V À Q U N L Ý H P TÁ C X Ã
Đi u 11.- Đ i h i xã viên:
1- Đ i h i xã viên có quy n quy t đ nh cao nh t c a H p tác xã. ế
2- H p tác trên 150 viên thì th t ch c Đ i h i đ i bi u viên; vi c b u
đ i bi u viên đi d Đ i h i đ i bi u do Ban Qu n tr H p tác xã xem xét quy t đ nh. ế
Nh ng t i thi u 3 viên đ c c 1 đ i bi u t i đa không quá 7 viên đ c c 1 đ iư ượ ượ
bi u. Đ i h i đ i bi u viên Đ i h i toàn th viên (g i chung Đ i h i viên)
nhi m v , quy n h n nh nhau. ư
3- Đ i h i viên th ng kỳ h p m i năm m t l n do Ban Qu n tr tri u t p trong ườ
vòng ba tháng, k t ngày khoá s quy t toán năm. ế
4- Đ i h i viên b t th ng do Ban Qu n tr ho c Ban Ki m soát c a H p tác ườ
tri u t p đ quy t đ nh nh ng v n đ c n thi t v t quá quy n h n c a Ban Qu n tr ho c ế ế ượ
c a Ban Ki m soát.
Trong tr ng h p ít nh t 1/3 (m t ph n ba) t ng s viên cùng đ n yêu c uườ ơ
tri u t p Đ i h i viên g i lên Ban Qu n tr ho c Ban Ki m soát, thì trong vòng m i lăm ườ
ngày, k t ngày nh n đ đ n, Ban Qu n tr ph i tri u t p Đ i h iviên; n u quá th i h n ơ ế
này mà Ban Qu n tr không tri u t p Đ i h i thì Ban Ki m soát ph i tri u t p Đ i h i xã viên
b t th ng đ gi i quy t các v n đ nêu trong đ n. ườ ế ơ
Đi u 12.- N i dung c a Đ i h i xã viên:
1- Đ i h i xã viên th o lu n và quy t đ nh nh ng v n đ sau đây: ế
a) Báo cáo tình hình s n xu t kinh doanh, d ch v trong năm c a H p tác xã. Báo cáo
ho t đ ng c a Ban Qu n tr c a ban Ki m soát trong quá trình xây d ng phát tri n H p
tác xã.
b) Báo cáo công khai tài chính - k toán, d ki n phân ph i thu nh px các kho nế ế
l .
c) Quy t đ nh ph ng h ng s n xu t, kinh doanh, d ch v ; k ho ch ho t đ ng và huyế ươ ư ế
đ ng v n cho năm t i c a H p tác xã.
d) Tăng, gi m v n đi u l ; Quy t đ nh trích l p các qu c a H p tác xã. ế
đ) B u, i mi n Ch nhi m H p tác xã; b u b sung ho c bãi mi n các thành viên
khác c a Ban Qu n tr và Ban Ki m soát.
e) Thông qua vi c k t n p viên m i ch p thu n cho viên xin ra H p tác xã; ế
quy t đ nh khai tr xã viên vi ph m k lu t v.v... ế
g) H p nh t, chia tách, gi i th H p tác xã; gia nh p, rút kh i Liên hi p H p tác xã.
h) B sung s a đ i Đi u l , n i quy H p tác xã.
i) Quy t đ nh m c thù lao cho Ch nhi m các thành viên khác c a Ban Qu n tr , Banế
Ki m soát và các ch c danh khác c a H p tác xã.
k) Nh ng v n đ khác do Ban Qu n tr , Ban Ki m soát ho c ít nh t 1/3 (m t ph n ba)
t ng s xã viên đ ngh .
2- Đ i h i viên ph i ít nh t 2/3 (Hai ph n ba) t ng s xã viên ho c đ i bi u
viên tham d . N u không đ s l ng quy đ nh trên thì ph i t m hoãn đ i h i; Ban Qu n tr ế ượ
ho c Ban Ki m soát ph i tri u t p l i đ i h i.
3- Quy t đ nh s a đ i Đi u l , h p nh t, chia tách, gi i th h p tác đ c thông quaế ượ
khi ít nh t 3/4 (ba ph n t ) t ng s viên ho c đ i bi u viên m t t i Đ i h i bi u ư
quy t tán thành. Quy t đ nh v nh ng v n đ khác đ c thông quá khi quá 1/2 (m t ph nế ế ượ
hai) t ng s đ i bi u có m t t i Đ i h i bi u quy t tán thành. ế
4- Vi c bi u quy t t i Đ i h i xã viên và các cu c h p viên không ph thu c vào s ế
v n góp hay ch c v c a viên trong H p tác xã. M i viên ho c đ i bi u viên ch
m t phi u bi u quy t. ế ế
Đi u 13.- Ban Qu n tr :
1- Ban Qu n tr do Đ i h i viên b u ra. Ban Qu n tr ch u trách nhi m v các quy t ế
đ nh c a mình tr c đ i h i xã viên và tr c pháp lu t. ướ ướ
2- Ban Qu n tr ch u trách nhi m qu n lý đi u hành m i công vi c c a H p tác .
Ban Qu n tr g m có Ch nhi m, Phó Ch nhi m (n u có) và các thành viên. S l ng c th ế ượ
c a Ban Qu n tr do Đ i h i viên quy t đ nh. H p tác d i 15 viên thì b u Ch ế ướ
nhi m đ th c hi n nhi m v , quy n h n c a Ban Qu n tr .
3- Thành viên Ban Qu n tr đ c phân công ph trách m t ho c m t s lĩnh v c ho t ượ
đ ng, qu n lý H p tác xã Giao thông v n t i.
4- Ban Qu n tr h p ít nh t m i tháng 1 l n ph i ít nh t 2/3 s thành viên Ban
Qu n tr tham d , Ban Qu n tr ho t đ ng theo nguyên t c t p th quy t đ nh theo đa s . ế