
QU C H IỐ Ộ
------
Lu t s : 51/2014/QHậ ố 13
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
-------------------------------------------
LU T Ậ
PHÁ S N Ả
Căn c Hi n pháp n c C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam;ứ ế ướ ộ ộ ủ ệ
Qu c h i ban hành Lu t phá s n.ố ộ ậ ả
CH NG IƯƠ
NH NG QUY Đ NH CHUNGỮ Ị
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh ề ạ ề ỉ
Lu t này quy đ nh v trình t , th t c n p đ n, th lý và m th t cậ ị ề ự ủ ụ ộ ơ ụ ở ủ ụ
phá s n; xác đ nh nghĩa v v tài s n và bi n pháp b o toàn tài s n trong quáả ị ụ ề ả ệ ả ả
trình gi i quy t phá s n; th t c ph c h i ho t đ ng kinh doanh; ả ế ả ủ ụ ụ ồ ạ ộ tuyên bố
phá s n và thi hành quy t đ nh tuyên b phá s n. ả ế ị ố ả
Đi u 2. Đ i t ng áp d ngề ố ượ ụ
Lu t này áp d ng đ i v i doanh nghi p và h p tác xã, liên hi p h p tácậ ụ ố ớ ệ ợ ệ ợ
xã (sau đây g i chung là h p tác xã) đ c thành l p và ho t đ ng theo quyọ ợ ượ ậ ạ ộ
đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
Đi u 3. Áp d ng Lu t phá s nề ụ ậ ả
1. Lu t phá s n đ c áp d ng khi gi i quy t phá s n đ i v i doanhậ ả ượ ụ ả ế ả ố ớ
nghi p, h p tác xã đ c thành l p trên lãnh th C ng hòa xã h i ch nghĩaệ ợ ượ ậ ổ ộ ộ ủ
Vi t Nam.ệ
2. Tr ng h p đi u c qu c t mà C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi tườ ợ ề ướ ố ế ộ ộ ủ ệ
Nam là thành viên có quy đ nh khác v i quy đ nh c a Lu t này thì áp d ng quyị ớ ị ủ ậ ụ
đ nh c a đi u c qu c t đó.ị ủ ề ướ ố ế
Đi u 4. Gi i thích t ngề ả ừ ữ
Trong Lu t này, các t ng d i đây đ c hi u nh sau:ậ ừ ữ ướ ượ ể ư
1. Doanh nghi p, h p tác xã m t kh năng thanh toán ệ ợ ấ ả là doanh nghi p,ệ
h p tác xã không th c hi n nghĩa v thanh toán kho n n trong th i h n 03ợ ự ệ ụ ả ợ ờ ạ
tháng k t ngày đ n h n thanh toán.ể ừ ế ạ

2. Phá s n ảlà tình tr ng c a doanh nghi p, h p tác xã m t kh năngạ ủ ệ ợ ấ ả
thanh toán và b Tòa án nhân dân ra quy t đ nh tuyên b phá s n.ị ế ị ố ả
3. Ch nủ ợ là cá nhân, c quan, t ch c có quy n yêu c u doanh nghi p,ơ ổ ứ ề ầ ệ
h p tác xã th c hi n nghĩa v thanh toán kho n n , bao g m ch n không cóợ ự ệ ụ ả ợ ồ ủ ợ
b o đ m, ch n có b o đ m m t ph n và ch n có b o đ m.ả ả ủ ợ ả ả ộ ầ ủ ợ ả ả
4. Ch n không có b o đ mủ ợ ả ả là cá nhân, c quan, t ch c có quy n yêuơ ổ ứ ề
c u doanh nghi p, h p tác xã ph i th c hi n nghĩa v thanh toán kho n nầ ệ ợ ả ự ệ ụ ả ợ
không đ c b o đ m b ng tài s n c a doanh nghi p, h p tác xã ho c c aượ ả ả ằ ả ủ ệ ợ ặ ủ
ng i th ba.ườ ứ
5. Ch n có b o đ mủ ợ ả ả là cá nhân, c quan, t ch c có quy n yêu c uơ ổ ứ ề ầ
doanh nghi p, h p tác xã ph i th c hi n nghĩa v thanh toán kho n n đ cệ ợ ả ự ệ ụ ả ợ ượ
b o đ m b ng tài s n c a doanh nghi p, h p tác xã ho c c a ng i th ba.ả ả ằ ả ủ ệ ợ ặ ủ ườ ứ
6. Ch n có b o đ m m t ph nủ ợ ả ả ộ ầ là cá nhân, c quan, t ch c có quy nơ ổ ứ ề
yêu c u doanh nghi p, h p tác xã ph i th c hi n nghĩa v thanh toán kho nầ ệ ợ ả ự ệ ụ ả
n đ c b o đ m b ng tài s n c a doanh nghi p, h p tác xã ho c c a ng iợ ượ ả ả ằ ả ủ ệ ợ ặ ủ ườ
th ba mà giá tr tài s n b o đ m th p h n kho n n đó.ứ ị ả ả ả ấ ơ ả ợ
7. Qu n tài viên ảlà cá nhân hành ngh qu n lý, thanh lý tài s n c aề ả ả ủ
doanh nghi p, h p tác xã m t kh năng thanh toán trong quá trình gi i quy tệ ợ ấ ả ả ế
phá s n.ả
8. Doanh nghi p qu n lý, thanh lý tài s n ệ ả ả là doanh nghi p hành nghệ ề
qu n lý, thanh lý tài s n c a doanh nghi p, h p tác xã m t kh năng thanhả ả ủ ệ ợ ấ ả
toán trong quá trình gi i quy t phá s n.ả ế ả
9. Ng i ti n hành th t c phá s nườ ế ủ ụ ả là Chánh án Tòa án nhân dân, Th mẩ
phán; Vi n tr ng Vi n ki m sát nhân dân, Ki m sát viên; Qu n tài viên,ệ ưở ệ ể ể ả
doanh nghi p qu n lý, thanh lý tài s n; Th tr ng c quan thi hành án dânệ ả ả ủ ưở ơ
s , Ch p hành viên trong quá trình gi i quy t phá s n.ự ấ ả ế ả
10. Ng i tham gia th t c phá s nườ ủ ụ ả là ch n ; ng i lao đ ng; doanhủ ợ ườ ộ
nghi p, h p tác xã m t kh năng thanh toán; c đông, nhóm c đông; thànhệ ợ ấ ả ổ ổ
viên h p tác xã ho c h p tác xã thành viên c a liên hi p h p tác xã; ng iợ ặ ợ ủ ệ ợ ườ
m c n c a doanh nghi p, h p tác xã va nh ng ng i khác có quy n l i,ắ ợ ủ ệ ợ " ữ ườ ề ợ
nghĩa v liên quan trong quá trình gi i quy t phá s n.ụ ả ế ả
11. L phí n p đ n yêu c u m th t c phá s nệ ộ ơ ầ ở ủ ụ ả (sau đây g i là l phíọ ệ
phá s n) là kho n ti n mà ng i yêu c u m th t c phá s n ph i n p đả ả ề ườ ầ ở ủ ụ ả ả ộ ể
Tòa án nhân dân th lý đ n yêu c u m th t c phá s n.ụ ơ ầ ở ủ ụ ả
12. Chi phí phá s nả là kho n ti n ph i chi tr cho vi c gi i quy t pháả ề ả ả ệ ả ế
s n, bao g m chi phí Qu n tài viên, doanh nghi p qu n lý, thanh lý tài s n, chiả ồ ả ệ ả ả
phí ki m toán, chi phí đăng báo và các chi phí khác theo quy đ nh c a phápể ị ủ
2

lu t.ậ
13. Chi phí Qu n tài viên, doanh nghi p qu n lý, thanh lý tài s nả ệ ả ả là
kho n ti n ph i chi tr cho vi c gi i quy t phá s n c a Qu n tài viên, doanhả ề ả ả ệ ả ế ả ủ ả
nghi p qu n lý, thanh lý tài s n.ệ ả ả
14. T m ng chi phí phá s nạ ứ ả là kho n ti n do Tòa án nhân dân quy t đ nhả ề ế ị
đ đăng báo, t m ng chi phí Qu n tài viên, doanh nghi p qu n lý, thanh lý tàiể ạ ứ ả ệ ả
s n.ả
Đi u 5. Ng i có quy n, nghĩa v n p đ n yêu c u m th t c pháề ườ ề ụ ộ ơ ầ ở ủ ụ
s nả
1. Ch n không có b o đ m, ch n có b o đ m m t ph n có quy nủ ợ ả ả ủ ợ ả ả ộ ầ ề
n p đ n yêu c u m th t c phá s n khi h t th i h n 03 tháng k t ngàyộ ơ ầ ở ủ ụ ả ế ờ ạ ể ừ
kho n n đ n h n mà doanh nghi p, h p tác xã không th c hi n nghĩa vả ợ ế ạ ệ ợ ự ệ ụ
thanh toán.
2. Ng i lao đ ng, công đoàn c s , công đoàn c p trên tr c ti p c sườ ộ ơ ở ấ ự ế ơ ở
nh ng n i ch a thành l p công đoàn c s có quy n n p đ n yêu c u mở ữ ơ ư ậ ơ ở ề ộ ơ ầ ở
th t c phá s n khi h t th i h n 03 tháng k t ngày ph i th c hi n nghĩa vủ ụ ả ế ờ ạ ể ừ ả ự ệ ụ
tr l ng, các kho n n khác đ n h n đ i v i ng i lao đ ng mà doanhả ươ ả ợ ế ạ ố ớ ườ ộ
nghi p, h p tác xã không th c hi n nghĩa v thanh toán. ệ ợ ự ệ ụ
3. Ng i đ i di n theo pháp lu t c a doanh nghi p, h p tác xã có nghĩaườ ạ ệ ậ ủ ệ ợ
v n p đ n yêu c u m th t c phá s n khi doanh nghi p, h p tác xã m tụ ộ ơ ầ ở ủ ụ ả ệ ợ ấ
kh năng thanh toán.ả
4. Ch doanh nghi p t nhân, Ch t ch H i đ ng qu n tr c a công tyủ ệ ư ủ ị ộ ồ ả ị ủ
c ph n, Ch t ch H i đ ng thành viên c a công ty trách nhi m h u h n haiổ ầ ủ ị ộ ồ ủ ệ ữ ạ
thành viên tr lên, ch s h u công ty trách nhi m h u h n m t thành viên,ở ủ ở ữ ệ ữ ạ ộ
thành viên h p danh c a công ty h p danh có nghĩa v n p đ n yêu c u mợ ủ ợ ụ ộ ơ ầ ở
th t c phá s n khi doanh nghi p m t kh năng thanh toán.ủ ụ ả ệ ấ ả
5. C đông ho c nhóm c đông s h u t 20% s c ph n ph thôngổ ặ ổ ở ữ ừ ố ổ ầ ổ
tr lên trong th i gian liên t c ít nh t 06 tháng có quy n n p đ n yêu c u mở ờ ụ ấ ề ộ ơ ầ ở
th t c phá s n khi công ty c ph n m t kh năng thanh toán. C đông ho củ ụ ả ổ ầ ấ ả ổ ặ
nhóm c đông s h u d i 20% s c ph n ph thông trong th i gian liên t cổ ở ữ ướ ố ổ ầ ổ ờ ụ
ít nh t 06 tháng có quy n n p đ n yêu c u m th t c phá s n khi công ty cấ ề ộ ơ ầ ở ủ ụ ả ổ
ph n m t kh năng thanh toán trong tr ng h p Đi u l công ty quy đ nh.ầ ấ ả ườ ợ ề ệ ị
6. Thành viên h p tác xã ho c ng i đ i di n theo pháp lu t c a h pợ ặ ườ ạ ệ ậ ủ ợ
tác xã thành viên c a liên hi p h p tác xã có quy n n p đ n yêu c u m thủ ệ ợ ề ộ ơ ầ ở ủ
t c phá s n khi h p tác xã, liên hi p h p tác xã m t kh năng thanh toán.ụ ả ợ ệ ợ ấ ả
Đi u 6. Thông báo doanh nghi p, h p tác xã m t kh năng thanhề ệ ợ ấ ả
toán
3

1. Cá nhân, c quan, t ch c khi phát hi n doanh nghi p, h p tác xãơ ổ ứ ệ ệ ợ
m t kh năng thanh toán có trách nhi m thông báo b ng văn b n cho nh ngấ ả ệ ằ ả ữ
ng i có quy n, nghĩa v n p đ n yêu c u m th t c phá s n quy đ nh t iườ ề ụ ộ ơ ầ ở ủ ụ ả ị ạ
Đi u 5 c a Lu t này.ề ủ ậ
2. Cá nhân, c quan, t ch c thông báo ph i b o đ m tính chính xác c aơ ổ ứ ả ả ả ủ
thông báo. Tr ng h p cá nhân, c quan, t ch c c ý thông báo sai mà gâyườ ợ ơ ổ ứ ố
thi t h i cho doanh nghi p, h p tác xã thì ph i b i th ng thi t h i và ch uệ ạ ệ ợ ả ồ ườ ệ ạ ị
trách nhi m tr c pháp lu t.ệ ướ ậ
Đi u 7. Trách nhi m cung c p tài li u, ch ng c c a cá nhân, cề ệ ấ ệ ứ ứ ủ ơ
quan, t ch c có liên quanổ ứ
1. Cá nhân, c quan, t ch c ơ ổ ứ đang qu n lý, l u gi tài li u, ch ng cả ư ữ ệ ứ ứ có
liên quan đ n v vi c phá s n có trách nhi m cung c p đ y đ , k p th i tàiế ụ ệ ả ệ ấ ầ ủ ị ờ
li u, ch ng c liên quan đ n v vi c phá s n ệ ứ ứ ế ụ ệ ả trong th i h n 15 ngày k tờ ạ ể ừ
ngày nh n đ c yêu c uậ ượ ầ c a ch n , doanh nghi p, h p tác xã, Tòa án nhânủ ủ ợ ệ ợ
dân, Vi n ki m sát nhân dân, Qu n tài viên, doanh nghi p qu n lý, thanh lý tàiệ ể ả ệ ả
s n.ả
2. Cá nhân, c quan, t ch c không cung c p đ c tài li u, ch ng cơ ổ ứ ấ ượ ệ ứ ứ
theo quy đ nh t i kho n 1 Đi u này ph i tr l i b ng văn b n và nêu rõ lý do,ị ạ ả ề ả ả ờ ằ ả
n u c ý không cung c p tài li u, ch ng c mà không có lý do chính đáng thìế ố ấ ệ ứ ứ
b x lý theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ử ị ủ ậ
Đi u 8. Th m quy n gi i quy t phá s n c a Tòa án nhân dânề ẩ ề ả ế ả ủ
1. Tòa án nhân dân t nh, thành ph tr c thu c trung ng (sau đây g iỉ ố ự ộ ươ ọ
chung là Toà án nhân dân c p t nh) có th m quy n gi i quy t phá s n đ i v iấ ỉ ẩ ề ả ế ả ố ớ
doanh nghi p đăng ký kinh doanh ho c đăng ký doanh nghi p, h p tác xã đăngệ ặ ệ ợ
ký kinh doanh ho c đăng ký h p tác xã t i t nh đó và thu c m t trong cácặ ợ ạ ỉ ộ ộ
tr ng h p sau:ườ ợ
a) V vi c phá s n có tài s n n c ngoài ho c ng i tham gia thụ ệ ả ả ở ướ ặ ườ ủ
t c phá s n n c ngoài; ụ ả ở ướ
b) Doanh nghi p, h p tác xã m t kh năng thanh toán có chi nhánh, vănệ ợ ấ ả
phòng đ i di n nhi u huy n, qu n, th xã, thành ph thu c t nh khác nhau;ạ ệ ở ề ệ ậ ị ố ộ ỉ
c) Doanh nghi p, h p tác xã m t kh năng thanh toán có b t đ ng s n ệ ợ ấ ả ấ ộ ả ở
nhi u huy n, qu n, th xã, thành ph thu c t nh khác nhau;ề ệ ậ ị ố ộ ỉ
d) V vi c phá s n thu c th m quy n c a Tòa án nhân dân huy n, qu n,ụ ệ ả ộ ẩ ề ủ ệ ậ
th xã, thành ph thu c t nh (sau đây g i chung là Toà án nhân dân c p huy n)ị ố ộ ỉ ọ ấ ệ
mà Tòa án nhân dân c p t nh l y lên đ gi i quy t do tính ch t ph c t p c aấ ỉ ấ ể ả ế ấ ứ ạ ủ
v vi c.ụ ệ
2. Tòa án nhân dân c p huy n có th m quy n gi i quy t phá s n đ iấ ệ ẩ ề ả ế ả ố
4

v i doanh nghi p, h p tác xã có tr s chính t i huy n, qu n, th xã, thànhớ ệ ợ ụ ở ạ ệ ậ ị
ph thu c t nh đó và không thu c tr ng h p quy đ nh t i kho n 1 Đi u này.ố ộ ỉ ộ ườ ợ ị ạ ả ề
3. Tòa án nhân dân t i cao h ng d n thi hành Đi u này.ố ướ ẫ ề
Đi u 9. Nhi m v , quy n h n c a Th m phán ti n hành th t c pháề ệ ụ ề ạ ủ ẩ ế ủ ụ
s nả
1. Xác minh, thu th p tài li u, ch ng c liên quan đ n vi c gi i quy tậ ệ ứ ứ ế ệ ả ế
yêu c u m th t c phá s n trong tr ng h p c n thi t.ầ ở ủ ụ ả ườ ợ ầ ế
2. Quy t đ nh m ho c không m th t c phá s n.ế ị ở ặ ở ủ ụ ả
3. Quy t đ nh ch đ nh ho c thay đ i Qu n tài viên, doanh nghi p qu nế ị ỉ ị ặ ổ ả ệ ả
lý, thanh lý tài s n. ả
4. Giám sát ho t đ ng c a Qu n tài viên, doanh nghi p qu n lý, thanhạ ộ ủ ả ệ ả
lý tài s n.ả
5. Quy t đ nh vi c th c hi n ki m toán doanh nghi p, h p tác xã m tế ị ệ ự ệ ể ệ ợ ấ
kh năng thanh toán trong tr ng h p c n thi t. ả ườ ợ ầ ế
6. Quy t đ nh vi c bán tài s n c a doanh nghi p, h p tác xã m t khế ị ệ ả ủ ệ ợ ấ ả
năng thanh toán sau khi m th t c phá s n đ b o đ m chi phí phá s n. ở ủ ụ ả ể ả ả ả
7. Quy t đ nh áp d ng bi n pháp kh n c p t m th i theo quy đ nh c aế ị ụ ệ ẩ ấ ạ ờ ị ủ
pháp lu t.ậ
8. Áp d ng bi n pháp c m đi kh i n i c trú, yêu c u c quan ụ ệ ấ ỏ ơ ư ầ ơ có th mẩ
quy n ềd n gi i đ i di n c a doanh nghi p, h p tác xã m t kh năng thanhẫ ả ạ ệ ủ ệ ợ ấ ả
toán theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
9. T ch c H i ngh ch n .ổ ứ ộ ị ủ ợ
10. Quy t đ nh công nh n Ngh quy t c a H i ngh ch n v ph ngế ị ậ ị ế ủ ộ ị ủ ợ ề ươ
án ph c h i ho t đ ng kinh doanh.ụ ồ ạ ộ
11. Quy t đ nh đình ch ti n hành th t c phá s n.ế ị ỉ ế ủ ụ ả
12. Quy t đ nh tuyên b phá s n đ i v i doanh nghi p, h p tác xã m tế ị ố ả ố ớ ệ ợ ấ
kh năng thanh toán.ả
13. Áp d ng bi n pháp x ph t hành chính, đ ngh c quan có th mụ ệ ử ạ ề ị ơ ẩ
quy n x lý v hình s theo quy đ nh c a pháp lu t.ề ử ề ự ị ủ ậ
14. Tham kh o quy t đ nh gi i quy t phá s n tr c đó trong v vi cả ế ị ả ế ả ướ ụ ệ
phá s n t ng t theo h ng d n c a Tòa án nhân dân t i cao.ả ươ ự ướ ẫ ủ ố
15. Ph i t ch i gi i quy t phá s n n u thu c m t trong các tr ngả ừ ố ả ế ả ế ộ ộ ườ
h p quy đ nh t i kho n 1 Đi u 10 c a Lu t này.ợ ị ạ ả ề ủ ậ
16. Th c hi n nhi m v , quy n h n khác theo quy đ nh c a pháp lu t.ự ệ ệ ụ ề ạ ị ủ ậ
Đi u 10. T ch i ho c thay đ i Th m phán trong quá trình gi iề ừ ố ặ ổ ẩ ả
5

