intTypePromotion=1

Bộ 25 đề ôn thi học kì 2 môn Toán lớp 9 năm 2019-2020 có đáp án

Chia sẻ: _ _ | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:74

0
30
lượt xem
7
download

Bộ 25 đề ôn thi học kì 2 môn Toán lớp 9 năm 2019-2020 có đáp án

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bộ 25 đề ôn thi học kì 2 môn Toán lớp 9 năm 2019-2020 có đáp án giúp các bạn học sinh làm quen với cấu trúc đề thi, các dạng bài tập. Mỗi đề thi có đáp án đi kèm hỗ trợ cho quá trình ôn luyện của các em học sinh lớp 9, đồng thời giúp các em học sinh nâng cao kỹ năng giải đề thi, chuẩn bị sẵn sàng kiến thức cho kì thi học kì 2 sắp tới. Mời quý thầy cô và các bạn tham khảo đề thi.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bộ 25 đề ôn thi học kì 2 môn Toán lớp 9 năm 2019-2020 có đáp án

  1. BỘ 25 ĐỀ THI HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 9 NĂM 2019 – 2020 CÓ ĐÁP ÁN
  2. MỤC LỤC: 1. Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 9 năm 2019 – 2020 có đáp án - Đề số 1 2. Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 9 năm 2019 – 2020 có đáp án - Đề số 2 3. Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 9 năm 2019 – 2020 có đáp án - Đề số 3 4. Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 9 năm 2019 – 2020 có đáp án - Đề số 4 5. Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 9 năm 2019 – 2020 có đáp án - Đề số 5 6. Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 9 năm 2019 – 2020 có đáp án - Đề số 6 7. Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 9 năm 2019 – 2020 có đáp án - Đề số 7 8. Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 9 năm 2019 – 2020 có đáp án - Đề số 8 9. Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 9 năm 2019 – 2020 có đáp án - Đề số 9 10.Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 9 năm 2019 – 2020 có đáp án - Đề số 10 11.Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 9 năm 2019 – 2020 có đáp án - Đề số 11 12.Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 9 năm 2019 – 2020 có đáp án - Đề số 12 13.Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 9 năm 2019 – 2020 có đáp án - Đề số 13 14.Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 9 năm 2019 – 2020 có đáp án - Đề số 14 15.Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 9 năm 2019 – 2020 có đáp án - Đề số 15 16.Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 9 năm 2019 – 2020 có đáp án - Đề số 16 17.Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 9 năm 2019 – 2020 có đáp án - Đề số 17 18.Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 9 năm 2019 – 2020 có đáp án - Đề số 18 19.Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 9 năm 2019 – 2020 có đáp án - Đề số 19 20.Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 9 năm 2019 – 2020 có đáp án - Đề số 20 21.Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 9 năm 2019 – 2020 có đáp án - Đề số 21 22.Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 9 năm 2019 – 2020 có đáp án - Đề số 22
  3. 23.Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 9 năm 2019 – 2020 có đáp án - Đề số 23 24.Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 9 năm 2019 – 2020 có đáp án - Đề số 24 25.Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 9 năm 2019 – 2020 có đáp án - Đề số 25
  4. ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM 2019-2020 ĐỀ 1 Môn Toán Lớp 9 Thời gian: 90 phút A. Phần trắc nghiệm (3 điểm) Hãy khoanh vào đáp án đúng trong các câu sau: Câu 1: Hàm số y = −3x 2 : A. Nghịch biến trên R. B. Đồng biến trên R. C. Nghịch biến khi x>0, đồng biến khi x
  5. Câu 8 (1đ): Cho phương trình bậc hai ẩn x, ( m là tham số): x 2 − 4x + m = 0 (1) a, Giải phương trình với m = 3. b, Tìm điều kiện của m để phương trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt. Câu 9 (1,5 đ): Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài lớn hơn chiều rộng 17m và diện tích của mảnh đất là 110m2 . Tính các kích thước của mảnh đất đó. Câu 10 (3 đ): Cho tứ giác ABCD nội tiếp nửa đường tròn đường kính AD. Hai đường chéo AC và BD cắt nhau tai E. Kẻ EF ⊥ AD. Gọi M là trung điểm của AE. Chứng minh rằng: a. Tứ giác ABEF nội tiếp một đường tròn. b. Tia BD là tia phân giác của góc CBF. c. Tứ giác BMFC nội tiếp một đường tròn. Câu 11 (0,5 đ): Tính diện tích xung quanh của một chiếc thùng phi hình trụ, biết chiều cao của thùng phi là 1,2 m và đường kính của đường tròn đáy là 0,6m.
  6. III. ĐÁP ÁN I. Trắc nghiệm (3 điểm) Mỗi ý chọn đúng đáp án được 0,5 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án C B A B D A I. Tự luận (7 điểm) II. Bài Nội dung Điểm 3x − 2y = 5 3x − 2y = 5 0,5 a,   5x + y = 17 10x + 2y = 34 Câu Cộng theo từng vế 2 phương trình trên ta được: 7 13x = 39  x = 3 thay vào PT tìm được y = 2 x = 3 Hệ có nghiệm duy nhất  0,5 y = 2 a, Với m = 3 phương trình (1) trở thành x 2 − 4x + 3 = 0 Có 1 + (-4) + 3 = không nên PT có 2 nghiệm x1 = 1 và x 2 = 3 0,5 Câu 8 b, Ta có:  ' = (−2)2 − m = 4 − m Để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt thì : 4-m>0  m < 4 0,5 Gọi chiều rộng của mảnh đất đó là x(m), x>0 Suy ra chiều dài của mảnh đất đó là x+17 (m) 0,5 Vì diện tích của mảnh đất là 110m2 nên ta có PT: Câu x(x+17) = 110 0,5 9  x + 17x − 110 = 0 2 Giải phương trình được x1 = 5 ( Thỏa mãn) và x 2 = −22 (loại) Vậy chiều dài mảnh đất đó là 22 m, chiều rộng mảnh đất là 5 0,5 Hình vẽ: 0,25 B 2 C 1 E M 1 1 A F D Câu 10 a.Chỉ ra ABD = 900 suy ra ABE = 900 0,25 EF ⊥ AD suy ra EFA = 900 0,25  Tứ giác ABEF có tổng hai góc đối bằng 900 nội tiếp được đường 0,25 tròn b. Tứ giác ABEF nội tiếp suy ra B1 = A 1 ( góc nội tiếp cùng chắn EF ) 0,25 Mà A 1 = B2 ( nội tiếp cùng chắn cung CD) 0,25 Suy ra B1 = B2 suy ra BD là tia phân giác của góc CBF. 0,5
  7. c. Chỉ ra tam giác AEF vuông tại F có trung tuyến FM  AMF cân tại M suy ra M 1 = 2A 1 0,25 Chỉ ra CBF = 2A 1 suy ra M 1 = CBF 0,25 Suy ra B và M cùng nhìn đoạn CF dưới một góc bằng nhau và chúng cùng phía đối với CF nên suy ra tứ giác BMFC nội tiếp một đường tròn 0,5 Câu Diện tích xung quanh của thùng phi đó là: 11 Sxq = 2Rh = dh = 0,6.1,2 = 0,72 (m2) 0,5 Chú ý: Nếu học sinh làm cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa theo từng phần. ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM 2019-2020 ĐỀ 2 Môn Toán Lớp 9 Thời gian: 90 phút A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm). Câu 1. Phương trình x 2 − 6x + 1 = 0 có tổng hai nghiệm bằng A. -6 B. 6 C. 1 D. -1 3x − y = 2 Câu 2. Hệ phương trình  có nghiệm bằng  x + y = −6 A. (x;y)=(-1;5) B. (x;y)=(1;5) C. (x;y)=(-1;-5) D. (x;y)=(1;-5) Câu 3. Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn tâm O, biết . Khi đó bằng A. B. C. D. Câu 4. Phương trình x 4 + 3x 2 − 4 = 0 có tổng các nghiệm bằng. A. 0 B. 3 C. 4 D. -3 B. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm). mx − y = 3 Câu 5. Cho hệ phương trình  ( m là tham số) (*) 4x − my = 7 a, Giải hệ phương trình với m=1 b, Tìm m để hệ phương trình (*) có nghiệm duy nhất. Câu 6. Cho phương trình bậc hai x 2 − 2x − 3m + 1 = 0 (m là tham số) (**) a, Giải phương trình với m=0 b, Tìm m để phương trình (**) có hai nghiệm phân biệt.
  8. Câu 7. Cho tam giác cân ABC có đáy BC và . Trên nửa mặt phẳng bờ AB không chứa điểm C lấy điểm D sao cho DA=DB và . Gọi E là giao điểm của AB và CD. a, Chứng minh ACBD là tứ giác nội tiếp. b, Tính . Câu 8. Cho a,b,c là các số thực, không âm đôi một khác nhau. Chứng minh rằng:  1 1 1  ( ab + bc + ca ) .  + + 2   4 ( − ) ( − ) ( ) − 2 2 a b b c c a -------------------- Hết -------------------- (Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm) Họ và tên học sinh.…….......……………........................................SBD:…....................… ĐÁP ÁN A. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( Mỗi cấu đúng 0,5 điểm) Câu 1 2 3 4 Đáp án B C A A B. PHẦN TỰ LUẬN C. Câu Nội dung Điểm 5 a, Thay m=1 vào HPT ta được 1,5 2,5đ Vậy nghiệm của HPT là (x;y)=(2;-1) b, HPT có nghiệm duy nhất khi 1 6 a, Thay m=0 vào PT ta được =0 1,5 2,5đ b, ĐK để phương trình có hai nghiệm phân biệt là 1 7 C 2,0đ E B A D a, Từ tam giác ABC cân A, tính được 1
  9. Từ tam giác cân ADB, tính được Suy ra . Do đó tứ giác ACBD nội tiếp b, Là góc có đỉnh bên trong đường tròn 1 8 Giả sử c=min khi đó ; 1đ 1đ Ta cần chứng minh . Bằng cách biến đổi tương đương ta được ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM 2019-2020 ĐỀ 3 Môn Toán Lớp 9 Thời gian: 90 phút I - LÝ THUYẾT: (2 điểm) Học sinh chọn một trong hai đề sau: Đề 1: Viết công thức nghiệm của phương trình bậc hai. Đề 2: Câu 1. Nêu tính chất góc nội tiếp. Câu 2. Nêu định nghĩa số đo cung. II - BÀI TẬP : (8 điểm) Bài 1: (2 điểm) Giải phương trình và hệ phương trình sau : 4 x + 5 y = 3 a) x2 + 5x – 6 = 0 b) 2x4 + 3x2 – 2 = 0 c)  x − 3 y = 5 Bài 2: (2 điểm) Một xe khách và một xe du lịch khởi hành đồng thời từ Hà Tiên đi Rạch Sỏi. Xe du lịch có vận tốc lớn hơn xe khách là 20 km/h do đó đến Rạch Sỏi trước xe khách 50 phút. Tính vận tốc mỗi xe. Biết khoảng cách từ Hà Tiên đến Rạch Sỏi là 100 km. Bài 3: (3 điểm) Cho nửa đường tròn (O ; R) đường kính AB cố định. Qua A và B vẽ các tiếp tuyến với nửa đường tròn tâm O. Từ một điểm M tùy ý trên nửa đường tròn (M  A và B) vẽ tiếp tuyến thứ 3 với nửa đường tròn cắt các tiếp tuyến tại A và B theo thứ tự là H và K. a) Chứng minh tứ giác AHMO là tứ giác nội tiếp. b) Chứng minh AH + BK = HK. c) Chứng minh tam giác HAO đồng dạng với tam giác AMB và HO . MB = 2R2 Bài 4: (1 điểm) Khi quay tam giác ABC vuông ở A một vòng quanh cạnh góc vuông AC cố định, ta được một hình nón. Biết rằng BC = 4 cm, góc ACB bằng 300. Tính diện tích xung quanh và thể tích hình nón. + ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM: Câu Nội dung Điểm LÝ THUYẾT
  10. LT Nêu đúng công thức nghiệm. 2 Đề 1 (2 điểm) LT Câu 1. Nêu đúng tính chất góc nội tiếp. 1 Đề 2 Câu 2. Nêu đúng định nghĩa số đo cung. 1 (2 điểm) BÀI TẬP a) x + 5x – 6 = 0 có a + b + c = 1 + 5+ (-6) = 0 2 0,25 Nên phương trình có 2 nghiệm là: x1 = 1 ; x2 = -6 0,25 b) 2x4 + 3x2 – 2 = 0 (b) Đặt x2 = t (t  0) PT (b) trở thành 2t2 + 3t – 2 = 0 (b’)  = 32 – 4 . 2 . (-2) = 25 > 0   = 25 = 5 0,25 Phương trình (b’) có hai nghiệm t1 = ½ (nhận) ; t2 = -2 (loại) 2 Với t1 = ½  x 1,2 =  0,25 2 Bài 1 2 0,25 (2 điểm) Vậy PT (b) có hai nghiệm x 1,2 =  2 4 x + 5 y = 3 c)  x − 3 y = 5 4(5 + 3 y ) + 5 y = 3  0,25 x = 5 + 3 y 17 y = −17   0,25 x = 5 + 3 y  y = −1 0,25  x = 2 Gọi vận tốc của xe khách là x (km/h); ĐK: x > 0 0,25 Vận tốc xe du lịch là: x + 20 (km/h) 0,25 100 Thời gian xe khách đi hết quãng đường là: (h) x 100 Thời gian xe du lịch đi hết quãng đường là: (h) x + 20 5 Đổi 50 phút = h 6 Bài 2 100 5 100 (2 điểm) Theo bài ta có phương trình : - = 0,25 x 6 x + 20  600(x + 20) – 5x(x + 20) = 600x 0,25  600x + 12 000 – 5x2 – 100x – 600x = 0  5x2 + 100x – 12 000 = 0  x2 + 20x – 2 400 = 0 0,25 ' = 102 + 2 400 = 2 500 0,25 − 10 + 50 ' = 50  x1 = = 40 1
  11. − 10 − 50  x2 = = -60 ( loại) 1 0,25 Vậy vận tốc xe khách là 40 km/h và vận tốc xe du lịch là 60 km/h 0,25 Vẽ hình ghi GT, KL 0,5 K M H A O R B a) Chứng minh tứ giác AHMO là tứ giác nội tiếp Bài 3 Xét tứ giác AHMO có: (3 điểm) OAH = OMH = 900 (tính chất tiếp tuyến) 0,5 OAH + OMH = 1800 0,5 Nên tứ giác AHMO nội tiếp đường tròn. b) Chứng minh AH + BK = HK Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau 0,25 Ta có: AH = MH và MK = KB 0,25 Mà HM + MK = HK (vì M nằm giữa H và K) 0,25  AH + BK = HK 0,25 c) HAO ∽ AMB (g - g) 0,5  HO . MB = AB . AO = 2R2 AB = 2 cm 0,25 AC = 2 3 cm 0,25 Bài 4 Sxq = 8  cm2 0,25 (1 điểm) 8 3 V= cm 0,25 3
  12. ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM 2019-2020 ĐỀ 4 Môn Toán Lớp 9 Thời gian: 90 phút A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm). Câu 1. Phương trình x 2 − 6x + 1 = 0 có tổng hai nghiệm bằng B. -6 B. 6 C. 1 D. -1 3x − y = 2 Câu 2. Hệ phương trình  có nghiệm bằng  x + y = −6 B. (x;y)=(-1;5) B. (x;y)=(1;5) C. (x;y)=(-1;-5) D. (x;y)=(1;-5) Câu 3. Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn tâm O, biết . Khi đó bằng B. B. C. D. Câu 4. Phương trình x 4 + 3x 2 − 4 = 0 có tổng các nghiệm bằng. B. 0 B. 3 C. 4 D. -3 B. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm). mx − y = 3 Câu 5. Cho hệ phương trình  ( m là tham số) (*)  4x − my = 7 a, Giải hệ phương trình với m=1 b, Tìm m để hệ phương trình (*) có nghiệm duy nhất. Câu 6. Cho phương trình bậc hai x 2 − 2x − 3m + 1 = 0 (m là tham số) (**) a, Giải phương trình với m=0 b, Tìm m để phương trình (**) có hai nghiệm phân biệt. Câu 7. Cho tam giác cân ABC có đáy BC và . Trên nửa mặt phẳng bờ AB không chứa điểm C lấy điểm D sao cho DA=DB và . Gọi E là giao điểm của AB và CD. a, Chứng minh ACBD là tứ giác nội tiếp. b, Tính . Câu 8. Cho a,b,c là các số thực, không âm đôi một khác nhau. Chứng minh rằng:  1 1 1  ( ab + bc + ca ). + + 2   4 ( − ) ( − ) ( − ) 2 2  a b b c c a  -------------------- Hết -------------------- (Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm) Họ và tên học sinh.…….......……………........................................SBD:…....................…
  13. ĐÁP ÁN D. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( Mỗi cấu đúng 0,5 điểm) Câu 1 2 3 4 Đáp án B C A A E. PHẦN TỰ LUẬN F. Câu Nội dung Điểm 5 a, Thay m=1 vào HPT ta được 1,5 2,5đ Vậy nghiệm của HPT là (x;y)=(2;-1) b, HPT có nghiệm duy nhất khi 1 6 a, Thay m=0 vào PT ta được =0 1,5 2,5đ b, ĐK để phương trình có hai nghiệm phân biệt là 1 7 C 2,0đ E B A D a, Từ tam giác ABC cân A, tính được 1 Từ tam giác cân ADB, tính được Suy ra . Do đó tứ giác ACBD nội tiếp b, Là góc có đỉnh bên trong đường tròn 1 8 Giả sử c=min khi đó ; 1đ 1đ Ta cần chứng minh . Bằng cách biến đổi tương đương ta được
  14. ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM 2019-2020 ĐỀ 5 Môn Toán Lớp 9 Thời gian: 90 phút I. TRẮC NGHIỆM : (3 điểm) Chọn câu trả lời em cho là đúng nhất: Câu 1: Trong các cặp số sau đây, cặp số nào là nghiệm của phương trình 3x + 5y = – 3? A. (–2; 1) B. (0; –1) C. (–1; 0) D. (1; 0) Câu 2. Cho đường tròn (O; 2cm), độ dài cung 60 của đường tròn này là: 0  3  2 A. cm. B. cm C. cm D. cm. 3 2 2 3 2 x − 3 y = 3 Câu 3: Nghiệm của hệ phương trình  là: x + 3y = 6 A.(2;1) B.( 3;1) C(1;3) D.(3; -1) Câu 4: Đường kính vuông góc với một dây cung thì: A. Đi qua trung điểm của dây cung ấy. B. không đi qua trung điểm của dây cung ấy Câu 5: Phương trình x2 - 7x – 8 = 0. có tổng hai nghiệm là: A.8 B.-7 C.7 D.3,5 Câu 6: Cho hình vẽ: P = 35 ; IMK = 25 0 0 m Số đo của cung MaN bằng: 25 a A. 600 B. 700 i o 35 p n C. 1200 D.1300 k Câu 7: Phương trình của parabol có đỉnh tại gốc tọa độ và đi qua điểm ( - 1 ; 3 ) là: A. y = x2 B. y = - x2 C. y = -3x2 D. y = 3x2 Câu 8: Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có A = 500; B = 700 . Khi đó C - D bằng: A. 300 B . 200 C . 1200 D . 1400 II. Điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào ô vuông ở cuối mỗi câu sau: (1 điểm) −5 1. Phương trình 7x2 – 12x + 5 = 0 có hai nghiệm là x1 = 1; x2 = . 7 2. x2 + 2x = mx + m là một phương trình bậc hai một ẩn số với mọi m  R. 3. Trong một đường tròn hai cung bị chắn giữa hai dây song song thì bằng nhau. 4. Số đo của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung bằng số đo của góc nội tiếp.
  15. II. TỰ LUẬN (7 điểm) Bài 1. (2 điểm) 2 x − 3 y = 1 a. Giải hệ phương trình sau:   x − 4 y = −7 b. Giải phương trình: x4 – 5x2 + 4 = 0 Bài 2. (1 điểm) Tìm các giá trị của m để phương trình 2x2 – (4m + 3)x + 2m2 –1 = 0 có nghiệm ? Bài 3.(1 điểm) Một xe khách và một xe du lịch khởi hành cùng một lúc từ A đến B. Xe du lịch có vận tốc lớn hơn vận tốc của xe khách là 20 km/h, do đó nó đến B trước xe khách 25 phút. Tính vận tốc của mỗi xe, biết khoảng cách AB là 100 km. Bài 4. (3 điểm) Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm O. Gọi E, D lần lượt là giao điểm của các tia phân giác trong và ngoài của hai góc B và C. Đường thẳng ED cắt BC tại I, cắt cung nhỏ BC ở M. Chứng minh: a. Ba điểm A, E, D thẳng hàng. b.Tứ giác BECD nội tiếp được trong đường tròn. c. BI. IC = ID. IE ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN 9 - HỌC KÌ II I/ TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm):- Mỗi câu đúng được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án C D B A C C D A II. Điền Đ hoặc S vào chỗ trống: 1- Sai 2 - Đúng 3 - Đúng 4 - Sai II. TỰ LUẬN: (7 điểm). Câu Lời giải Điểm 2 x − 3 y = 1 Giải hệ phương trình  0.5  x − 4 y = −7 Từ PT (2)  x = 4y - 7 (*) thế vào PT (1) Ta có 2(4y - 7) - 3y = 1  8y - 14 - 3y = 1  5y = 15  y = 3. Bài 1 ThÕ vµo (*)  x = 4.3 - 7 = 5. 0.5 VËy HPT cã 1 nghiÖm: (x;y) = (5; 3) 2x2 – (4m + 3)x + 2m2 –1 = 0 Tìm được  = 24m + 17 (0,25điểm) 0,75 −17 Tìm được m  (0,75 điểm) 0,25 24
  16. Đặt t = x2 ( t>0). Phương trình trở thành t 2 -5t + 4 = 0 0.5 Bài 2 Giải ra t = 1, t = 4 (nhận) Giải ra x = 1, x= -1, x= 2, x= -2. 0,5 Gọi vận tốc của xe khách là x (km/h), (ĐK: x > 0) khi đó vận tốc của xe du lịch là x + 20 (km/h) 0.25 100 Thời gian đi từ A đến B của xe khách là : (giờ) 0.25 x 100 Thời gian đi từ A đến B của xe du lịch là : (giờ) x + 20 Bài 5 Vì xe du lịch đến B trước xe khách 25 phút = giờ 3 12 100 100 5 nên ta có phương trình: - = x x + 20 12 => x1 = 60 0.25 x2 = -80 < 0 ( lo¹i) VËy vËn tèc cña xe kh¸ch lµ 60 km/h; 0.25 VËn tèc cña xe du lÞch lµ 60 + 20 = 80 (km/h) a Hình vẽ 0.5 d a)Vì E là giao điểm hai phân giác góc B và C của tam giác ABC nên b i c AE cũng là phân giác của góc A. 0.5 Khi đó AE và AD đều là phân giác trong của góc BAC nên A, E, D thẳng hàng Bài 4 e b) Ta có: EBD + ECD = 900 + 900 = 1800 0.5  Tứ giác BECD nội tiếp đường tròn 0.5 c) Xét hai tam giác BIE và tam giác DIC: EBC = EDC (haigóc nội tiếp cùng chắn cung EC) BIE = DIC ( đối đỉnh) 0.5
  17. BI IE   BIE  DIC ( g-g)  = ID IC 0.5  BI. IC = IE. ID ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM 2019-2020 ĐỀ 6 Môn Toán Lớp 9 Thời gian: 90 phút I. Trắc nghiệm (2 điểm) Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau: ( ) Câu 1: Hàm số y = 1 − 2 x 2 là: A. Nghịch biến trên R. B. Đồng biến trên R. C. Nghịch biến khi x>0, đồng biến khi x
  18. Bài 3 (3 đ): Cho tứ giác ABCD nội tiếp nửa đường tròn đường kính AD. Hai đường chéo AC và BD cắt nhau tai E. Kẻ EF ⊥ AD. Gọi M là trung điểm của AE. Chứng minh rằng: a. Tứ giác ABEF nội tiếp một đường tròn. b. Tia BD là tia phân giác của góc CBF. c. Tứ giác BMFC nội tiếp một đường tròn Hướng dẫn chấm Đề kiểm tra học kì ii I. Trắc nghiệm (2 điểm) Mỗi ý chọn đúng đáp án được 0,5 điểm. Câu 1 2 3 4 Đáp án C D B A II. Tự luận (8 điểm) Bài Nội dung Điểm  7  2x + 2y = 3 x= 1,0 a. Với m=2 hệ trở thành:   2 2x − 2y = 11 y = −2  Bài 1  mx + 2y = 3 b) Xét hệ: ví i m lµ tham sè (2 đ) 2x − my = 11 ( ) Từ hai phương trình của hệ suy ra: m2 + 4 x = 22 − 3m (*) 0,5 Vì phương trình (*) luôn có nghiệm với mọi m nên hệ đã cho luôn có nghiệm với mọi m. 0,5 Gọi chiều dài của mảnh đất đó là x(m), x>0 720 0,5 Suy ra chiều rộng của mảnh đất đó là (m) x Lý luận để lập được phương trình: Bài 2  720  (3 đ) ( x + 6)  − 4  = 720 1  x  Giải phương trình được x=30 1 720 Vậy chiều dài mảnh đất đó là 30m, chiều rộng mảnh đất là = 24m 0,5 30
  19. Hình vẽ: 0,25 B 2 C 1 E M 1 1 A F D a.Chỉ ra ABD = 900 suy ra ABE = 900 0,25 EF ⊥ AD suy ra EFA = 900 0,25 Bài 3  Tứ giác ABEF có tổng hai góc đối bằng 900 nội tiếp được đường 0,25 (3 đ) tròn b. Tứ giác ABEF nội tiếp suy ra B1 = A 1 ( góc nội tiếp cùng chắn EF ) 0,25 Mà A 1 = B2 ( nội tiếp cùng chắn cung CD) 0,25 Suy ra B1 = B2 suy ra BD là tia phân giác của góc CBF. 0,5 c. Chỉ ra tam giác AEF vuông tại F có trung tuyến FM  AMF cân tại M suy ra M 1 = 2A 1 0,25 Chỉ ra CBF = 2A 1 suy ra M 1 = CBF 0,25 Suy ra B và M cùng nhìn đoạn CF dưới một góc bằng nhau và chúng cùng phía đối với CF nên suy ra tứ giác BMFC nội tiếp một đường tròn 0,5 Chú ý: Nếu học sinh làm cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa theo từng phần. ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM 2019-2020 ĐỀ 7 Môn Toán Lớp 9 Thời gian: 90 phút Bài 1: ( 2 điểm ) Giải các phương trình và hệ phương trình sau: x + y = 5 a)  b) x4 − 5x2 + 4 = 0 3 x − y = 7 Bài 2 : ( 2 điểm ) Trên cùng một MFTĐ Oxy cho hai đồ thị Parabol ( P ) : y = x 2 và ( d ) : y = −4 x − 3 a) Vẽ ( P ) b) Tìm tọa độ giao điểm của ( P ) và ( d ) . Bài 3 : ( 2 điểm ) Cho phương trình : x 2 − ( m − 2 ) x − 2m = 0 (1) a) Chứng tỏ phương trình (1) luôn có 2 nghiệm x1; x2 với mọi m . b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x1; x2 sao cho x12 + x22 đạt giá trị nhỏ nhất. Bài 4: ( 4 điểm ) Cho ABC nhọn nội tiếp (O;R) . Các đường cao AD; BE; CF cắt nhau tại H. a) Chứng minh : Tứ giác AEHF nội tiếp.
  20. b) Chứng minh : Tứ giác BFEC nội tiếp. c) Chứng minh : OA ⊥ EF d) Biết số đo cung AB bằng 90 0 và số đo cung AC bằng 120 0 . Tính theo R diện tích phần hình tròn giới hạn bởi dây AB; cung BC và dây AC ------- Hết ------- ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM Bài NỘI DUNG ĐIỂM x + y = 5 1,0đ a) Giải hpt  3 x − y = 7 4 x = 12 0,5  x + y = 5 x = 3 x = 3 0,5   3 + y = 5 y = 5−3 = 2 b) Giải pt x4 − 5x2 + 4 = 0 (*) 1,0đ Đặt x 2 = t ( t  0 ) . PT (*)  t 2 − 5t + 4 = 0 0,25 1  t1 = 1 ( nhận ) ; t2 = 4 ( nhận ) 0,25 t1 = 1  x 2 = 1  x = 1 Với t 2 = 4  x 2 = 4  x = 2 0,25 Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm : x1 = 1; x2 = −1; x3 = 2; x4 = −2 0,25 a) Vẽ ( P ) : y = x 2 1,0đ + Lập bảng giá trị đúng : 0,5 x -2 -1 0 1 2 2 y=x 4 1 0 1 4 0,5 2 + Vẽ đúng đồ thị : b)Tìm tọa độ giao điểm của ( P ) và ( d ) . 1,0đ + Pt hoành độ giao điểm của ( P ) và ( d ) : x2 + 4 x + 3 = 0 0,25 x1 = −1  y1 = 1: A ( −1;1) 0,25 + x2 = −3  y2 = 9 : B ( −3;9 ) 0,25 Vậy tọa độ giao điểm của ( P ) và ( d ) là A ( −1;1) ; B ( −3;9 ) 0,25 a) Chứng tỏ phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi m . 1,0đ
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2