TRẬT KHỚP GỐI: CHƯA CÓ TEST, BỔ SUNG TEST – 20 CÂU TEST
TRẬT KHỚP HÁNG: 1 TIẾT 20 CÂU TEST
STT
Số TT câu
con
Nội dung câu hỏi
Đáp án
đúng
Ghi chú
136
XIXMCQ1
Loại trật khớp háng hay gặp nhất:
A.Kiểu chậu 85 % chỏm xương đùi lên trên ra sau
B.Kiểu mu
C.Kiểu ngồi
D.Trật khớp trung tâm
E.Kiểu bịt
A
137
XIXMCQ2
Trong các loại trật khớp háng, loại nào thuộc bệnh
cảnh vỡ xương chậu:
A.Kiểu chậu
B.Kiểu mu
C.Kiểu ngồi
D.Trật khớp trung tâm
E.Kiểu bịt
D
138
XIXMCQ3
Triệu chứng nào chắc chắn cho trật khớp háng:
A.Mất cơ năng khớp
B.Bầm tím vùng khớp
C.Có dấu hiệu lò xo
D.Ngắn chi
C
139
XIXMCQ5
Hình ảnh lâm sàng đùi khép và xoay trong đặc
trưng cho tổn thương nào
A.Kiểu mu
B. Kiểu ngồi + chậu
C. Kiểu bịt
D. Không có triệu chứng này
B
140
XIXMCQ6
Triệu chứng Xquang để phân biệt giữa trật khớp
háng và gãy cổ xương đùi
Trật khớp háng góc cổ - thân không thay đổi
A.Mất vòng cung cổ - bịt
B.Mấu chuyển bé bị che lấp
C.Mất vòng cung cổ - bịt và góc cổ thân thay đổi
D
Trt ra sau
D.Mất vòng cung cổ - bịt và góc cổ thân không
thay đổi
141
XIXMCQ7
Phương pháp nào có thể chẩn đoán xác định trật
khớp háng
A.Khám lâm sàng đơn thuần
B.Khám lâm sàng và Chụp Xquang
C.Chụp cắt lớp vi tính
D.Chụp cộng hưởng từ
B
142
XIXMCQ8
Trật khớp háng hay gặp ở
A.Người già
B.Người trưởng thành
C.Trẻ em
D.Phụ nữ có thai
B
143
XIXMCQ9
Biến chứng hay gặp nhất của trật khớp háng
A.Hoại tử chỏm
B.Liệt thần kinh hông to
C.Trật hở khớp
D.Loét do phải nằm lâu ngày
A
144
XIXMCQ11
Thái độ xử trí khí gặp một bệnh nhân trật khớp
háng mới:
A.Nắn cấp cứu
B.Nắn có trì hoãn
C.Phẫu thuật cấp cứu
D.Phẫu thuật có trì hoãn
A
145
XIXMCQ12
Điều trị phẫu thuật tuyệt đối trong trật khớp háng
khi:
A.Gãy toàn bộ cột trụ trước
B.Gãy thành ổ cối
C.Gãy toàn bộ cột trụ sau
D.Gãy kèm mảnh xương nhỏ kẹt trong khớp
D
146
XIXMCQ13
Mục đích của phương pháp xuyên kim kéo liên tục
trong trật háng trung tâm nhằm:
B
A.Hạn chế đau
B.Cố gắng đưa chỏm về vị trí cũ
C.Tạo điều kiện để phẫu thuật đặt lại khớp
D.Tránh di lệch thứ phát
147
XIXMCQ14
Khi vỡ trần (mày ổ cối), chụp XQ kiểm tra sau nắn
thấy không trật lại, hướng xử trí là:
A.Buộc chéo chân, bất động 4 tuần
B.Bột chậu lưng chân, 4 tuần
C.Mổ đặt nẹp ổ cối
D.Kéo liên tục
B
148
XIXMCQ15
Khi vỡ trần (mày ổ cối), chụp Xquang kiểm tra sau
nắn thấy trật lại, hướng xử trí là:
A.Buộc chéo chân, bất động 4 tuần
B.Bột chậu lưng đùi, 4 tuần
C.Mổ đặt nẹp ổ cối
D.Kéo liên tục
C
149
XIXDSTC1
Chỉ định kéo liên tục để điều trị trong trường hợp
trật khớp háng trung tâm
1
150
XIXDSTC1.1
Gãy phức tạp, không thể phẫu thuật được
A.Đúng
B.Sai
A
151
XIXDSTC1.2
Gãy di lệch nhiều, >3mm
A.Đúng
B.Sai
B
152
XIXDSTC1.3
Tình trạng toàn thân không cho phép phẫu thuật
A.Đúng
B.Sai
A
153
XIXDSTC1.4
Loãng xương nặng
A.Đúng
B.Sai
A
0
154
Bệnh nhân nam, 23 tuổi, chẩn đoán trật khớp háng
trái sau tai nạn giao thông, được nắn trật khớp háng.
Sau nắn, kiểm tra trên lâm sàng thấy: khớp háng
vững, vận động khớp háng không được trơn tru, XQ
sau nắn: khớp háng đã về vị trí giải phẫu. Cần phải
làm thêm xét nghiệm cận lâm sàng gì?
M
Nghi mảnh kẹt trong khép nên vững không
trơn tru?
A.XQ khớp háng trái nghiêng chậu
B.XQ khớp háng trái nghiêng bịt
C.Cắt lớp vi tính khớp háng trái
D.Cộng hưởng từ khớp háng trái
C
155
Bệnh nhân nữ 49 tuổi bị tai nạn xe máy, được đưa vào
bệnh viện huyện cấp cứu lúc 23 giờ. Bệnh nhân được
chẩn đoán: trật khớp háng kèm mảnh xương kẹt khớp.
Xử trí nào là tốt nhất?
A.Mổ cấp cứu: nắn trật, lấy bỏ mảnh xương kẹt
khớp
B.Nắn trật, bất động bột chậu lưng chân
C.Nắn trật, bất động bột đùi cẳng bàn chân que
ngang
D.Nắn trật, xuyên kim lồi cầu đùi kéo liên tục
D
156
Triệu chứng trật khớp háng ra sau trên X quang
A.Cổ xương đùi ngắn
B.Mấu chuyển bé to hơn bên đối diện
C.Mấu chuyển bé nhỏ hơn bên đối diện
D.Vòng cung cổ - bịt liên tục
C
157
Cấu trúc quan trọng nhất giúp giữ vững khớp gối
A.Cấu trúc xương
B.Sụn chêm
C.Hệ thống dây chằng
D.Bao khớp
C
158
Trong bệnh cảnh trật khớp gối, số lượng dây chằng tối
thiểu bị tổn thương là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
C
159
Biến chứng tổn thương mạch khoeo hay gặp nhất trong
kiểu trật gối nào
A. Trật ra trước
B. Trật ra sau
C. Trật vào trong
D. Trật ra ngoài
B
160
Biến chứng tổn thương thần kinh mác chung hay gặp
nhất trong kiểu trật gối nào?
A. Trật ra trước
B. Trật ra sau
C. Trật vào trong
D. Trật ra ngoài
D
161
Thái độ xử trí với trật khớp gối cấp tính, không
biến chứng
A. Mổ cấp cứu đặt lại, cố định khớp gối
B. Mổ cấp cứu tái tạo dây chằng bị đứt
C. Nắn cấp cứu
D. Nắn có trì hoãn
C
162
Bệnh nhân nam 35 tuổi bị tai nạn giao thông cách
vào viện 3 giờ. Khám lâm sàng: mất cơ năng khớp
gối phải, gối võng, mâm chày di lệch ra sau so với
lồi cầu đùi, cẳng bàn chân không có biểu hiện thiếu
máu cấp tính, mạch mu chân và chày sau không bắt
được; XQ: trật khớp gối ra sau. Thái độ xử trí tiếp
theo hợp lý nhất:
A. Siêu âm Doppler mạch
B. Chụp cắt lớp vi tính dựng hình mạch
C. Mổ cấp cứu thăm dò
D. Nắn trật khớp gối ngay và siêu âm Doppler
mạch sau nắn
D
163
Bệnh nhân nữ 18 tuổi, tai nạn xe máy, được chẩn đoán
trật khớp gối phải và nắn trật, bất động ống bột tại bệnh
viện huyện. Bệnh nhân được chuyển đến BV Việt Đức
sau tai nạn 5 giờ. Khám: gối võng nhẹ, tràn dịch khớp
gối, vận động, cám giác cẳng bàn chân tốt, mạch mu
chân và chày sau không bắt được. Siêu âm Doppler:
giảm tín hiệu dòng chảy động mạch chày trước, sau, phổ
1 pha. Xử trí tốt nhất tiếp theo?
A.Theo dõi tiếp lâm sàng
B.Siêu âm Doppler lần 2
C.Chụp cắt lớp vi tình dựng hình mạch máu
D.Mổ cấp cứu thăm do mạch kheo
C
164
Bệnh nhân nữ 38 tuổi, tai nạn xe máy, được chẩn đoán
trật khớp gối phải và nắn trật, bất động ống bột tại bệnh
viện huyện. Bệnh nhân được chuyển đến BV tỉnh sau tai
nạn 6 giờ. Khám: bầm tím khoeo phải, gối võng nhẹ,
tràn dịch khớp gối; giảm vn đng, cảm giác cẳng bàn
chân, mạch mu chân và chày sau không bắt được. Siêu
âm Doppler: giảm tín hiệu dòng chảy động mạch chày
trước, sau, phổ 1 pha. Xử trí tốt nhất tiếp theo?
A.Chụp cắt lớp vi tình dựng hình mạch máu
B. Chụp mạch
C.M cp cứu
D.Theo dõi tiếp lâm sàng
C