B 13 ĐỀ THI TH
TT NGHIP THPT
NĂM 2021 MÔN GDCD
(CÓ ĐÁP ÁN)
1. Đề thi th tt nghiệp THPT năm 2021 môn GDCD đáp án - Liên trường THPT
Ngh An
2. Đề thi th tt nghiệp THPT năm 2021 môn GDCD đáp án - S GD&ĐT
Cà Mau (Ln 1)
3. Đề thi th tt nghiệp THPT năm 2021 môn GDCD đáp án - S GD&ĐT
Cà Mau (Ln 2)
4. Đề thi th tt nghiệp THPT m 2021 môn GDCD đáp án - S GDKH&CN
Bc Liêu (Ln 2)
5. Đề thi th tt nghiệp THPT m 2021 môn GDCD đáp án - Trưng THPT
Đồng Đậu (Ln 3)
6. Đề thi th tt nghiệp THPT m 2021 môn GDCD đáp án - Trưng THPT
Hàn Thuyên (Ln 2)
7. Đề thi th tt nghiệp THPT m 2021 môn GDCD đáp án - Trưng THPT
Hồng Lĩnh (Lần 1)
8. Đề thi th tt nghiệp THPT m 2021 môn GDCD đáp án - Trưng THPT
Hưng Khánh
9. Đề thi th tt nghiệp THPT m 2021 môn GDCD đáp án - Trưng THPT
Lý Thái T (Ln 1)
10. Đề thi th tt nghiệp THPT m 2021 môn GDCD đáp án - Trưng THPT
Nguyn Trung Thiên (Ln 1)
11. Đề thi th tt nghip THPT m 2021 môn GDCD đáp án - Trưng THPT
Quế Võ 1 (Ln 1)
12. Đề thi th tt nghiệp THPT m 2021 môn GDCD đáp án - Trưng THPT
Trn Phú
13. Đề thi th tt nghiệp THPT m 2021 môn GDCD đáp án - Trưng THPT
TX Qung Tr (Ln 1)
Trang 1/4 - Mã đề thi 301
SỞ GD&ĐT NGHỆ AN
LIÊN TRƯỜNG THPT
KÌ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI
Môn thi thành phần: GDCD
(Đề thi có 04 trang)
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
H và tên thí sinh:............................................... SBD:...............................
Câu 81: Do H vay tiền của Q nhưng không chịu trả. Một lần Q đến nhà H đòi nợ, do bức xúc Q đã đánh
H gây thương tích với tỷ lệ thương tật 10%. H phải điều trị hết tổng chi phí 20 triệu đồng. Trong trường
hợp này, Q phải chịu đồng thời các trách nhiệm pháp lý nào dưới đây?
A. Hình sự và hành chính. B. Hình sự và dân sự.
C. Hình sự và kỷ luật. D. Hành chính và dân sự.
Câu 82: Trên sở Luật Giáo dục, học sinh thực hiện quyền học tập phù hợp với khả năng điều kiện
của mình. Trong trường hợp này, pháp luật đã thể hiện vai trò là
A. cơ sở để bảo vệ nhu cầu cuộc sống của công dân.
B. phương tiện để thực hiện quyền và lợi ích hợp pháp của mình.
C. phương tiện để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình.
D. điều kiện để thực hiện mọi nhu cầu của bản thân.
Câu 83: Trong các yếu t cấu thành tư liệu lao động, yếu t gi vai trò quan trng nht là
A. kết cu h tng ca sn xut. B. công c sn xut.
C. kĩ thuật, công ngh. D. h thng bình cha.
Câu 84: Sau cuộc họp trao đổi, thảo luận nhân dân xã P đã biểu quyết thống nhất về xây dựng hương ước
của xã. Trong trường hợp này, nhân dân xã P đã thực hiện quyền nào dưới đây của công dân?
A. Quyền tự do ngôn luận. B. Tham gia xây dựng quê hương.
C. Giám sát các hoạt động của chính quyền. D. Tham gia quản lý nhà nước và xã hội.
Câu 85: Vợ, chồng quyền ngang nhau đối với tài sản chung. Vy tài sản nào dưới đây không phải
tài sn chung?
A. Được tặng cho chung trong thời kỳ hôn nhân.
B. Đưc tha kế chung trong thời kỳ hôn nhân.
C. Thu nhập hợp pháp của vợ hoặc chồng trong thời kỳ hôn nhân.
D. Tài sản của vợ hoặc chồng có trước khi kết hôn.
Câu 86: Khi tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa là thể hiện chức năng
A. phương tiện cất trữ. B. thước đo giá trị.
C. phương tiện thanh toán. D. phương tiện lưu thông.
Câu 87: Ch N anh M đều trúng tuyển vào công ty X. Đến ngày hợp đồng, giám đốc công ty X đã
đưa cho chị N anh M bn hợp đồng lao động và đề ngh vào. Anh M ngay hp đồng, còn ch N
không ký vì ch thy trong hợp đồng không có điều khoản quy định v tiền lương. Chị N đã đ ngh được
b sung tiền lương sau đó mới ký. Giám đc công ty X cho rng ch N người lao động nên không
quyn tha thun v ni dung bn hợp đồng. Trong tình huống trên, giám đốc công ty X đã vi phạm ni
dung nào dưới đây về bình đẳng trong lao động?
A. Bình đẳng giữa lao động nam và lao động n.
B. Bình đẳng trong thc hin quyền lao động.
C. Bình đẳng trong tuyển dụng lao động.
D. nh đẳng trong giao kết hợp đồng lao động.
Câu 88: Trong buổi sinh hoạt lớp, lớp trưởng T đã nhắc nhở bạn K nhiều lần làm việc riêng trong giờ
học. Trong trường hợp trên, T đã thực hiện quyền nào dưới đây của công dân?
A. Quyền tham vấn. B. Quyền tự do thông tin.
C. Quyền tự do phán quyết. D. Quyền tự do ngôn luận.
Câu 89: Cá nhân, t chc không làm nhng gì mà pháp lut cm là thc hin pháp lut theo hình thc
A. thi hành pháp lut. B. s dng pháp lut.
C. áp dng pháp lut. D. tuân th pháp lut.
Mã đề thi: 301
Trang 2/4 - Mã đề thi 301
Câu 90: Bắt người khi có căn cứ để cho rằng người đó đang chuẩn bị thực hiện tội phạm rất nghiêm trọng
hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng là thuộc trường hợp
A. bắt người trong trường hp không khn cp.
B. bắt người đang bị truy nã.
C. bắt người trong trường hp khn cp.
D. bắt người phm ti qu tang.
Câu 91: Trên đường đi làm, P đã bị anh Q điều khiển xe chạy quá tốc độ va phải. Vụ va chạm đã
làm cho P bị tử vong tại chỗ và anh Q bị trầy xước nhẹ. Anh Z và anh K là chú của P trông thấy. Biết anh
Q chạy quá tốc độ gây tai nạn cho cháu mình nên anh Z đã tranh cãi và xô xát với anh Q. Thấy vậy anh K
đã xông vào đánh anh Q khiến anh Q bị trọng thương. Trong tình huống trên, những ai dưới đây phải chịu
đồng thời trách nhiệm hình sự và trách nhiệm dân sự?
A. Anh Q, anh Z và anh K. B. Anh Q, anh K.
C. Anh Z, anh K. D. Anh Z và anh Q.
Câu 92: Trên sở quy định pháp luật về trật tự an toàn đô thị, Ủy ban nhân dân thành phố C yêu cầu
người dân không được để xe trên hè phố. Trong trường hợp này, pháp luật đã thể hiện vai trò là
A. phương tiện để đảm bảo mỹ quan thành phố.
B. phương tiện để xây dựng đô thị hữu hiệu.
C. phương tiện để Nhà nước quản lý xã hội.
D. hình thức cưỡng chế người vi phạm.
Câu 93: Hành vi nào dưới đây thuộc loại vi phạm hình sự?
A. Lợi dụng chức vụ chiếm đoạt số tiền lớn của nhà nước.
B. Công chức nhà nước thường xuyên tự ý nghỉ việc không có phép.
C. Điều khiển xe máy chở quá số người quy định.
D. Bên mua không trả tiền đúng phương thức như thỏa thuận.
Câu 94: Các quy phạm pháp luật được thực hiện trong thực tiễn đời sống hội sự phát triển của xã
hội là nội dung bản chất nào dưới đây của pháp luật?
A. Tổ chức. B. Giai cấp. C. Xã hi. D. Phổ biến.
Câu 95: Anh K được cấp giấy phép mở đại cung cấp vật liệu y dựng. Do làm ăn thua lỗ, anh K
thường xuyên nộp thuế không đúng thời hạn quy định nên bị quan chức năng đình chỉ hoạt động kinh
doanh. Anh K đã phải chịu trách nhiệm pháp lí nào dưới đây?
A. Hành chính. B. Kỷ luật. C. Dân sự. D. Hình sự.
Câu 96: Khi là người bán trên thị trường, để có lợi em chọn trường hợp nào dưới đây?
A. Cung = Cầu. B. Cung < Cầu. C. Cung ≥ cầu. D. Cung > Cầu.
Câu 97: Anh K đã được thuê anh M sửa y tính cho mình công ty. Trong lúc sửa y, anh M phát
hiện anh K có mẫu hàng thiết kế thời trang mới, anh M đã tự ý sao chép. Sau đó M đã đến nhà anh Y nhờ
làm môi giới để bán những mẫu mới đó cho chị T công ty G vốn đối thủ cạnh tranh của anh K. Theo
qui định của pháp luật, những ai dưới đây vi phạm quyền được pháp luật bảo đảm an toàn, mật về thư
tín, điện thoại, điện tín của công dân?
A. Chị T và anh Y. B. Anh M. C. Anh Y và anh M. D. Anh M và chị T.
Câu 98: Bạn H lấy trộm mật khẩu Facebook của bạn N cùng lớp để đọc trộm tin nhắn trên mạng. Vậy
bạn H đã vi phạm quyền nào dưới đây của công dân?
A. Được pháp luật bảo hộ về danh dự và nhân phẩm.
B. Quyền tự do ngôn luận.
C. Bất khả xâm phạm về thân thể.
D. Quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại.
Câu 99: Ni dung của văn bản luật do quan cấp dưới ban hành không được trái vi ni dung của văn
bn lut do cơ quan cấp trên ban hành là phản ánh đặc trưng
A. tính xác định cht ch v hình thc. B. tính quy phạm phổ biến.
C. tính bắt buộc chung. D. tính cưỡng chế.
Câu 100: Quyn nào dưới đây thuộc quyn t do cơ bản ca công dân?
A. Quyền bất khả xâm phạm về thân thể. B. Quyn khiếu ni, t cáo ca công dân.
Trang 3/4 - Mã đề thi 301
C. Quyn bu c, ng c ca công dân. D. Quyn tham gia qun lí nhà nước và xã hội.
Câu 101: Phát hiện một nhóm thanh niên bẻ khóa lấy trộm xe máy của gia đình ông N, Q đã báo cho
quan công an biết. Hành vi của Q đã thực hiện quyền dân chủ nào dưới đây?
A. tố cáo. B. khiếu nại. C. dân chủ. D. nhân thân.
Câu 102: Anh A trộm cắp tài sản đã bị Tòa án tuyên án 3 năm là th hiện đặc trưng nào dưới đây của
pháp lut?
A. Tính quy phạm phổ biến. B. Tính quyn lực, bắt buộc chung.
C. Tính cưỡng chế, thi hành. D. Tính xác định cht ch v hình thc.
Câu 103: Anh X bt buc v mình ngh việc để nhà chăm c con. Vy anh X vi phm quyn bình
đẳng trong trong quan hệ
A. tài sn. B. vic làm. C. nhân thân. D. nhà .
Câu 104: Theo nguyên tắc bầu cử, mỗi cử tri đều một phiếu với giá trị ngang nhau thể hiện
nguyên tắc
A. bình đẳng. B. phổ thông. C. trực tiếp. D. bỏ phiếu kín.
Câu 105: Khi báo cho quan thẩm quyền biết về hành vi vi phạm pháp luật của người khác công
dân thực hiện quyền nào dưới đây?
A. Khiếu kiện B. Tố tụng C. Tố cáo. D. Khiếu nại.
Câu 106: Nội dung nào dưới đây thể hiện bình đẳng trong lao động?
A. Tự chủ trong kinh doanh để nâng cao hiệu quả cạnh tranh.
B. Cùng thực hiện đúng nghĩa vụ tài chính đối với nhà nước.
C. Tự do lựa chọn các hình thức tổ chức kinh doanh.
D. Bình đẳng về cơ hội tiếp cận việc làm.
Câu 107: Đánh người gây thương tích là vi phạm quyền
A. được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe của công dân.
B. bất khả xâm phạm về thân thể của công dân.
C. tự do về thân thể của công dân.
D. được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm của công dân.
Câu 108: Nội dung nào dưới đây là một trong ba điều kiện để một sản phẩm trở thành hàng hóa?
A. Có nguồn gốc t tự nhiên. B. Thông qua trao đổi và mua bán.
C. Chất lượng cao và giá cả hợp lý. D. Thỏa mãn nhiều nhu cầu của con người.
Câu 109: Các dân tộc trong một quốc gia không phân biệt đa số hay thiểu số, trình độ văn hoá, không
phân biệt chủng tộc, màu da… đều được Nhà nước pháp luật tôn trọng, bảo vệ tạo điều kiện phát
triển là ni dung ca khái nim nào dưới đây?
A. Bình đẳng gia các dân tc. B. Bình đẳng v văn hóa.
C. Bình đẳng v ngôn ng. D. Bình đẳng v giáo dc.
Câu 110: Công dân có thể thực hiện quyền tố cáo trong trường hợp nào dưới đây?
A. Nhận quyết định chuyển công tác. B. Bị thu hồi giấy phép kinh dọanh.
C. Nhận tiền bồi thường chưa thỏa đáng. D. Khi bị đe dọa đến sức khỏe, tính mạng.
Câu 111: V chng có quyn t do la chn tín ngưỡng, tôn giáo là bình đẳng trong quan h
A. nhân thân. B. nhà . C. tài sn. D. vic làm.
Câu 112: Ông N - Giám đốc của công ty X nên đã tự bổ nhiệm con trai của mình anh H n chức
Trưởng phòng. Biết chuyện, anh Q ép Giám đốc phải thăng chức cho nh nếu không s cung cấp thông
tin cho báo chí. tình, chM nghe được cuộc trao đổi giữa anh Q ông N nên đã lén ghi âm để tống
tiền anh Q và ông N. Những ai dưới đây đã vi phạm quyền bình đẳng trong lao động?
A. Anh H, anh Q. B. Ông N và anh Q.
C. Ông N và anh H. D. Ông N, anh Q và chị M.
Câu 113: Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói v s bình đẳng gia các dân tc v kinh tế?
A. Các dân tộc đều được nhà nước quan tâm phát triển kinh tế.
B. Dân tc vùng sâu, vùng xa luôn được nhà nước quan tâm đầu tư phát trin kinh tế.
C. Dân tc vùng thun li mới được quan tâm hơn trong phát trin kinh tế.