Hướng dn s dng b x lý và hin th tín hiu K3HB Văn phòng đại din Omron
1/83
B x lý và hin th tín hiu K3HB
1. Các chc năng chính ca đồng h K3HB
2. Các phím mt trước và các chc năng
3. Các ng dng cơ bn ca đồng h K3HB
3.1 Các mc kim soát thùng cht lng
3.2 Kim soát dòng ti ca mô tơ
3.3 Đồng h đo trng lượng
4. Ví d cài đặt
4.1 Ví d hướng dn cài đặt ban đầu cho đồng h K3HB-X (K3HB-XVD)
4.2 Ví d hướng dn cài đặt đồng h K3HB-V (K3HB-VLC)
5. Các kiến thc cơ bn để đặt thông s
5.1 Đặt các phép tính
5.2 Đặt kiu đầu vào
5.3 Đặt các giá tr biến đổi t l
5.4 Đặt đơn v nhit độ
5.5 Đặt các phép đo
5.6 Chuyn đầu vào nhit độ
5.7 Đặt li các phép đo
5.8 Không thc hin đo để đặt khong thi gian
Hướng dn s dng b x lý và hin th tín hiu K3HB Văn phòng đại din Omron
2/83
1. Các chc năng chính ca đồng h K3HB
Chc năng đo
Tính đầu vào Gi thi gian Tr thi gian
Có th cng, tr 2 giá tr đo,
hoc tính t l. Ngoài ra có th
đặt bt k 1 giá tr không đổi nào
và các giá tr đo đưc có th
được cng hoc tr vi giá tr
không đổi này.
Dùng các đầu vào tín hiu thi
gian bên ngoài, có th thc hin
các phép đo đồng thi. Có th đo
được giá tr ln nht, nh nht và
mc độ chênh lch gia giá các
giá tr này.
th dung các tín hiu thi
gian để chnh thi gian bt hoc
tt các phép đo.
Chc năng lc
X lý trung bình So sánh giá tr trung bình trước
đó
X lý trung bình để tránh cho
màn hin th b nhp nháy do tín
hiu đầu vào không n đinh.
th loi b nhng thay đổi nh
ra khi tín hiu đầu ra để phát hin
nhng thay đổi t xa
Chc năng đầu vào bù
Đặt v 0 Tare zero Chnh v 0 (Zero-trimming)
Đặt giá tr hin ti v 0. Có th
đặt 1 giá tr tham chiếu để thc
hin phép đo.
Chuyn giá tr hin ti đo được sau
khi đã được đặt v 0 v ti giá tr
bng 0 mt ln na.
Ví d có th thc hin khi đo riêng
bit tách ri hai hp cht.
nhng thay đổi t t trong
các tín hiu đầu vào t sensor,
điu khin nhit độ, da trên d
liu OK (d liu PASS) khi đo.
Gii hn v 0 Gii hn tưng bc Dch chuyn đầu vào nhit độ
Thay đổi giá tr hin ti v không
đối vi các giá tr đầu vào nh
hơn giá tr đặt.
Thc hin khi loi b các giá tr
gn bng không
Đặt thay đổi tng bc giá tr ch s
cui cùng bên phi ca giá tr đo
được.
Dch chuyn giá tr ca đầu vào
nhit độ.
Hướng dn s dng b x lý và hin th tín hiu K3HB Văn phòng đại din Omron
3/83
Các chc năng chính
Teaching Bo v phím
Trong quá trình biến đổi t l, ta
có th đặt giá tr đầu vào trong
sut quá trình đo là giá tr biến
đổi t l.
Gii hn mc độ hot động ca
các phím và các thay đổi ca
thông s để bo v khi sơ sut n
nhm phím và hng thiết b.
Các đầu ra
Mu đầu ra so sánh Tr Dng refresh đầu ra
Ta có th chn kiu đầu ra so
sánh như kiu chun, mc hoc
đầu ra min.
Tránh cho đầu ra so sánh không b
lp bp khi giá tr đo được dao
động gn vi giá tr đặt.
Gi chế độ đầu ra khi các đầu ra
kết qu so sánh không bt chế
độ PASS .
Thay đổi đầu ra PASS Tr đầu ra OFF Shot output
Các kết qu so sánh không
chế đô PASS và các tín hiu báo
li có th ly t cng đầu ra
PASS.
Kết ni đầu ra so sánh OFF trong
1 khong thi gian.
Có th gi thi gian ca đầu ra so
sánh ON khi các kết qu so sánh
thay đổi nhanh.
Sn sinh ra thi gian ca đầu ra
so sánh không đổi ON.
Output Logic Khi động bù thi gian Th đầu ra
Đảo ngược Logic đầu ra ca các
đầu ra so sánh cho các kết qu
so sánh.
th dng các phép đo thi gian
không đổi bng mt đầu vào tín
hiu bên ngoài
th xác nhn hot động ca
đầu ra mà không cn các tín
hiu đầu vào thc bng cách
dung phím đặt các giá tr đo th.
Đầu ra tuyến tính Standby sequence
Dòng và đin áp ca đầu ra t l
vi các giá tr đo được khi thay
đổi.
Tt đầu ra so sánh cho ti khi giá
tr đo vào được di PASS.
Hướng dn s dng b x lý và hin th tín hiu K3HB Văn phòng đại din Omron
4/83
Hin th
Chn giá tr hin th Chn màu sc hin th Quá trình làm tươi mi màn
hin th
Co th chn để hin th giá tr
hin ti hoc giá tr ln nht
hoc giá tr nh nht.
th chn màu hin th giá tr
hin ti là màu xanh hoc đỏ.
Cũng có th chuyn màu ca giá
tr hin ti theo tng chế độ ca
các đầu ra so sánh.
Khi các đầu vào thay đổi nhanh
thì có th làm chm li quá trình
refresh màn hình để gim thiu
độ nhiu màn hin th giúp người
s dng xem màn hin th d
dàng hơn.
Đo v trí Biến đổi t l Hin th giá tr đặt so sánh
Hin th giá tr đo hin ti v trí
kiên quan ti độ rng biến đổi t
l trên 1 thước đo có 20 vch.
th chuyn tín hiu đầu vào
sang bt k mt giá tr hin th nào
th đặt chế độ không hin th
giá tr đặt so sánh trong sut quá
trinh hot động.
Hin th du thp phân
Hin th s ch s thp phân
ca các giá tr đo
Các chc năng khác
Gi ln nht/ nh nht Chn Bank Bank copy
Gi các giá tr đo ln nht và
nh nht
Hướng dn s dng b x lý và hin th tín hiu K3HB Văn phòng đại din Omron
5/83
2. Các phím mt trước và các chc năng
S Tên gi Chc năng
1 Hin th giá tr hin ti Hin th giá tr hin ti, các giá tr ln nht, nh nht, tên thng s và tên
các li
2 Hin th giá tr đặt Hin th các giá tr đặt và các giá tr giám sát
3 Thước đo v trí Hin th v trí ca giá tr hin ti đối vi 1 t l nào đó
4 Đèn hin th các trng thái
đầu ra so sánh
Hin th các trng thái ca đầu ra so sánh
5 Đèn hin th các chế độ
Ln nht/Nh nht
Bt ON khi giá tr ln nht hoc giá tr nh nht được hin th RUN
Level
6 Hin th mc/bank Khi RUN level, s hin th dãy nếu chc năng bank đang bt (và phn
hin th này s tt nếu chc năng bank đang OFF)
các level khác, phn hin th này s hin th level hin ti
7 Đèn hin th các chế độ T-ZR: Đèn bt khi thc hin chc năng Tare Zero, và tt khi không thc
hin hoc xóa chc năng này.
Zero: Đèn bt khi thc hin chc năng đặt v 0 và đèn s tt khi không
thc hin hoc xóa chc năng này (Gm c đồng h K3HB-H)
Hold: Đèn tt hoc bt khi đầu vào hold tt hoc bt
8 Hin th các chế độ hin
th giá tr đặt
TG: Đèn bt khi tín hiu thi gian bt ON và ngược li.
T: Đèn bt khi hin th các thông s để có th thc hin được chc
năng teaching
HH, H, L, LL: RUN level, đèn s bt khi hin th các giá tr đặt so sánh
HH, H, L và LL.
9 Phím ln nht/ nh nht Được dung để chuyn hin th gia các giá tr hin ti, giá tr ln nht và
giá tr nh nht đồng thi để đặt li các giá tr ln nht và nh nht.
10 Phím mc (Level) Dùng để chuyn các level
11 Phím chế độ (Mode) Dùng để chuyn các thông s hin th
12 Phím dch chuyn (Shift) Dùng để thay đổi các phép đặt thông s.
Phím này được dùng để chuyn gia các ch s khi thay đổi giá tr đặt.
13 Phím UP Phím này được dung để thay đổi giá tr thc tế khi thay đổi giá tr đặt.
Khi mt giá tr đo được hin th thì phím này được dùng để thc hin
hoc xóa chc năng đặt v 0 hoc thc hin chc nng Teaching.