
Đ tài: B u Ph m B u Ki nề ư ẩ ư ệ
GVHD: Lê Văn Sáng
M C L CỤ Ụ
I. KHÁI QUÁT Đ A LÝ HÀNH CHÍNH VÀ S Đ T CH C B U ĐI N TRUNG TÂM CHỊ Ơ Ồ Ổ Ứ Ư Ệ Ợ
L N. Ớ .......................................................................................................................................... 3
1. Kinh t xã h i.ế ộ ................................................................................................................... 3
2. Kinh t văn hóa.ế ................................................................................................................ 3
II. GI I THI U V B U ĐI N QU N 5.Ớ Ệ Ề Ư Ệ Ậ .................................................................................... 6
I. GIAO D CH T I B U ĐI N QU N 5.Ị Ạ Ư Ệ Ậ ..................................................................................... 8
1. Giao d ch trong n c.ị ướ ....................................................................................................... 8
2. Giao d ch n c ngoài.ị ướ ..................................................................................................... 12
II. B PH N KHAI THÁC.Ộ Ậ ........................................................................................................ 17
1. T i b ph n khai thác.ạ ộ ậ .................................................................................................... 17
2. Giao nh n chuy n th .ậ ế ư ................................................................................................... 23
3. Khai thác chuy n th đ n.ế ư ế .............................................................................................. 24
4. X lý nghi p v v khai thác chuy n th đ n.ử ệ ụ ề ế ư ế ................................................................ 26
III. PHÁT BPBK TRONG VÀ NGOÀI N C.ƯỚ ........................................................................... 28
1. Phát b u ph m th ng.ư ẩ ườ .................................................................................................. 29
2. Phát BPGS trong và ngoài n c.ướ .................................................................................... 29
3. Phát b u ki n trong và ngoài n c.ư ệ ướ ................................................................................ 30
4. Phát EMS. ....................................................................................................................... 30
5. Phát VEXPRESS. ............................................................................................................ 30
6. Th i h n l u gi .ờ ạ ư ữ ............................................................................................................. 30
I. SO SÁNH QUY TRÌNH KHAI THÁC TRÊN LÝ THUY T VÀ TH C T .Ế Ự Ế ............................... 32
1. V công tác t ch c khai thác.ề ổ ứ ........................................................................................ 32
2. V công tác chăm sóc và ph c v khách hàng.ề ụ ụ .............................................................. 32
II. NH N XÉT CHUNG VÀ Đ XU T C TH .Ậ Ề Ấ Ụ Ể ........................................................................ 33
1. Nh n xét chung v đ n v th c t p.ậ ề ơ ị ự ậ ................................................................................ 33
2. C s v t ch t và các trang thi t b .ơ ở ậ ấ ế ị ............................................................................... 33
3. Đ xu t ý ki n.ề ấ ế ................................................................................................................ 34
HSTH: Nguy n Th Thùy Trangễ ị - BC11070025 Trang 1

Đ tài: B u Ph m B u Ki nề ư ẩ ư ệ
GVHD: Lê Văn Sáng
L I M Đ UỜ Ở Ầ
Ngày nay công ngh thông tin ngày càng phát tri n, nhu c u v thông tinệ ể ầ ề
liên l c r t c n thi t và luôn đ c c i ti n theo quá trình phát tri n c a xã h i.ạ ấ ầ ế ượ ả ế ể ủ ộ
Tr c tình hình này B u Chính Vi n Thông không th d ng l i và làm th a mãnướ ư ễ ể ừ ạ ỏ
nhu c u con ng i đ c, bên c nh đó v i vi c tách B u Chính ra kh i Vi nầ ườ ượ ạ ớ ệ ư ỏ ễ
Thông đã làm cho B u Chính Vi t Nam ph i đ i m t v i nhi u khó khăn và thư ệ ả ố ặ ớ ề ử
thách, c ng thêm đ i th c nh tranh ngày càng nhi u.ộ ố ủ ạ ề
Chính vì th đòi h i ngành B u Chính – Vi n Thông ph i đa d ng các d chế ỏ ư ễ ả ạ ị
v , hi n đ i hóa các thi t b máy móc, m ng thông tin vi n thông cùng v i đ iụ ệ ạ ế ị ạ ễ ớ ộ
ngũ công nhân viên v ng tay ngh , không ng ng trau d i ki n th c, c n ph i cóữ ề ừ ồ ế ứ ầ ả
lòng yêu ngh , đ o đ c, có l i s ng lành m nh, sáng t o trong công vi c.ề ạ ứ ố ố ạ ạ ệ
Song song ngành c n th c hi n ph ng châm “ầ ự ệ ươ Nhanh chóng – Chính xác
– An toàn – Ti n l i – Văn minhệ ợ ” mà ngành ngh đ ra, th a mãn th hi u conề ề ỏ ị ế
ng i. Ph ng châm này th t s c n thi t và c p bách đ ph c v t t h n choườ ươ ậ ự ầ ế ấ ể ụ ụ ố ơ
ng i dân, cho s phát tri n c a đ t n c và cũng là m c tiêu hàng đ u c aườ ự ể ủ ấ ướ ụ ầ ủ
ngành.
Công tác t ch c khai thác b u ph m b u ki n là m t trong nh ng côngổ ứ ư ẩ ư ệ ộ ữ
tác quan tr ng đ th c hi n tiêu chí c a ngành.ọ ể ự ệ ủ
Trên c s đó em ch n đ tài khai thác b u ph m b u ki n đ nâng caoơ ở ọ ề ư ẩ ư ệ ể
ki n th c chuyên môn cũng nh cách t ch c qu n lý c a các c p c s . V iế ứ ư ổ ứ ả ủ ấ ơ ở ớ
mong mu n góp ph n đ a B u Chính Vi n Thông Vi t Nam ngày càng phát tri n.ố ầ ư ư ễ ệ ể
HSTH: Nguy n Th Thùy Trangễ ị - BC11070025 Trang 2

Đ tài: B u Ph m B u Ki nề ư ẩ ư ệ
GVHD: Lê Văn Sáng
PH N 1: GI I THI U V Đ N VẦ Ớ Ệ Ề Ơ Ị
TH C T PỰ Ậ
I. KHÁI QUÁT Đ A LÝ HÀNH CHÍNH VÀ S Đ TỊ Ơ Ồ Ổ
CH C B U ĐI N TRUNG TÂM CH L N.Ứ Ư Ệ Ợ Ớ
1. Kinh t xã h i.ế ộ
B u đi n Trung Tâm Ch L n t a l c t i s ư ệ ợ ớ ọ ạ ạ ố 03 M c C u, ph ng 13,ạ ử ườ
Qu n 5, Tp. H Chí Minhậ ồ là đ n v tr c thu c B u đi n Thành ph H Chíơ ị ự ộ ư ệ ố ồ
Minh thu c t ng công ty B u Chính Vi n Thông Vi t Nam. Bao g m các qu n: 5,ộ ổ ư ễ ệ ồ ậ
6, 8, 10 và 11. Là khu v c n i thành giáp Tp. H Chí Minh. Phía Đông giáp qu nự ộ ồ ậ
1, qu n 3 và qu n 4, phía Tây và phía Nam giáp Bình Chánh, Tân Bình. ậ ậ
Di n tích 4.079 ha, dân s kho ng 1.200.000 ng i, trong đó ng i Vi tệ ố ả ườ ườ ệ
g c Hoa chi m 40%, cao nh t là qu n 5 h n 70%.ố ế ấ ậ ơ
Khu v c Ch L n có v trí thu n l i cho vi c phát tri n kinh t nói chungự ợ ớ ị ậ ợ ệ ể ế
B u đi n Trung Tâm Ch L n nói riêng, là c a ngõ c a Tp. H Chính Minh v iư ệ ợ ớ ử ủ ồ ớ
các t nh mi n tây và có nhi u tuy n đ ng giao thông quan tr ng nh : 3 tháng 2,ỉ ề ề ế ườ ọ ư
Hùng V ng, Lý Th ng Ki t, Cách M ng Tháng 8…ươ ườ ệ ạ
H th ng sông ngòi cũng gi vai trò quan tr ng v i đ i s ng kinh t xã h iệ ố ữ ọ ớ ờ ố ế ộ
c a khu v c đ c bi t là tuy t sông Sài Gòn ch y xuyên qua đ a bàn qu n 8.ủ ự ặ ệ ế ạ ị ậ
2. Kinh t văn hóa.ế
B u đi n Trung Tâm Ch L n đ ng trên đ a bàn có ti m năng kinh t r tư ệ ợ ớ ứ ị ề ế ấ
l n, là khu th ng m i phát tri n theo chi u dài l ch s c a Tp. H Chí Minh vàớ ươ ạ ể ề ị ử ủ ồ
c n c.ả ướ
S đ t ch c b máy qu n lý s n xu t B u đi n Trung Tâm Chơ ồ ổ ứ ộ ả ả ấ ư ệ ợ
L nớ
HSTH: Nguy n Th Thùy Trangễ ị - BC11070025 Trang 3

Đ tài: B u Ph m B u Ki nề ư ẩ ư ệ
GVHD: Lê Văn Sáng
B U ĐI N TRUNG TÂM CH L NƯ Ệ Ợ Ớ
(Ban lãnh đ oạ: 02)
P. T NG H PỔ Ợ
(TS lao đ ngộ: 17)
P. TCKT
(TS lao đ ngộ: 12)
P. KINH DOANH
(TS lao đ ngộ: 8)
KH I B U C CỐ Ư Ụ
(TS lao đ ngộ: 299)
Đ I KDDVVTỘ
(TS lao đ ngộ: 16 + 18 TN)
Đ I CHUY N PHÁT NHANHỘ Ể
(TS lao đ ngộ: 21 + 14 Thuê ngoài)
(Lãnh đ o Đ iạ ộ: 02)
Đ I CHUY N PHÁTỘ Ể
(TS lao đ ngộ: 109)
(Lãnh đ o Đ iạ ộ: 01)
T ng s BC c p ổ ố ấ 1
TS lao đ ngộ: 156
(G m ồ8 BC)
T ng s BC c p ổ ố ấ 2
TS lao đ ngộ: 116
(G m ồ16 BC)
T ng s BC c p ổ ố ấ 3
TS lao đ ngộ: 21
(G m ồ6 BC)
T GIAO NH NỔ Ậ
TS lao đ ngộ: 18
T BT QU N Ổ Ậ 5
TS lao đ ngộ: 19
T BT QU N Ổ Ậ 6
TS lao đ ngộ: 14
T BT QU N Ổ Ậ 8
TS lao đ ngộ: 18
T B U TÁ Ổ Ư 10A + 10B
TS lao đ ngộ: 25
T B U TÁ Ổ Ư 11
TS lao đ ngộ: 15
1-TTĐMDVCT 16LĐ
2-BC Phú Thọ30LĐ
3-BC Qu n ậ10 18LĐ
4-BC L Giaữ09LĐ
5-BC Qu n ậ11 14LĐ
6-BC Hùng V ngươ 05LĐ
7-BC Qu n ậ5 52LĐ
8-BC BCUT 12LĐ
1-BC Ngô Quy nề09LĐ
2-BC Hòa H ngư10LĐ
3-BC Ngã 6 05LĐ
4-BC Đ m Senầ04LĐ
5-BC L c Long Quânạ06LĐ
6-BC Minh Ph ngụ06LĐ
7-BC Phú Lâm 06LĐ
8-BC Nguy n Trãiễ06LĐ
9-BC Nguy n Tri Ph ngễ ươ 04LĐ
10-BC Nguy n Duy D ngễ ươ 06LĐ
11-BC Hòa Bình 06LĐ
12-BC R ch Ôngạ07LĐ
13-BC Chánh H ngư12LĐ
14-C m Qu n ụ ậ 6-PVC 12LĐ
15-BC Qu n ậ8 12LĐ
16-C m BMT ụ- Dã T ngượ 05LĐ
1-BC S V n H như ạ ạ 04LĐ
2-BC Bà H tạ03LĐ
3-BC Tôn Th t Hi pấ ệ 03LĐ
4-BC Tr n Quíầ03LĐ
5-BC Phó C Đi uơ ề 04LĐ
6-BC Lê H ng Phongồ04LĐ
Ghi chú: LĐ Thuê Ngoài
*V Sinhệ15
*B o Vả ệ 22
MÔ HÌNH T CH C B U ĐI N TRUNG TÂMỔ Ứ Ư Ệ
B u đi n Trung Tâm Ch L n: ư ệ ợ ớ
Giám đ c:ố Ng i ch u trách nhi m tr c Ban lãnh đ o B u Đi n Thànhườ ị ệ ướ ạ ư ệ
Ph v t t c ch c năng ho t đ ng và nhi m v c th c a đ n v .ố ề ấ ả ứ ạ ộ ệ ụ ụ ể ủ ơ ị
HSTH: Nguy n Th Thùy Trangễ ị - BC11070025 Trang 4

Đ tài: B u Ph m B u Ki nề ư ẩ ư ệ
GVHD: Lê Văn Sáng
Phó Giám Đ c:ố Ng i đ c Giám Đ c giao nhi m v tr c ti p gi iườ ượ ố ệ ụ ự ế ả
quy t, đi u hành s n xu t kinh doanh t i đ n v , theo dõi tình hình ch t l ng,ế ề ả ấ ạ ơ ị ấ ượ
gi làm vi c c a các đ n v tr c thu c.ờ ệ ủ ơ ị ự ộ
Phòng t ng h pổ ợ :
Có trách nhi m qu n lý và đ xu t đi u ch nh s n xu t c a đ n v .ệ ả ề ấ ề ỉ ả ấ ủ ơ ị
T ch c th c hi n công tác đào t o, qu n lý, s d ng đ i ngũ lao đ ngổ ứ ự ệ ạ ả ử ụ ộ ộ
c a đ n v .ủ ơ ị
T ch c qu n lý, th c hi n công tác lao đ ng và ti n l ng, b o h laoổ ứ ả ự ệ ộ ề ươ ả ộ
đ ng, phòng ch ng cháy n và công tác b o v an toàn c quan đ n v .ộ ố ổ ả ệ ơ ơ ị
T ch c ph c v trên các lĩnh v c văn th l u tr , hành chính qu n tr ,ổ ứ ụ ụ ự ư ư ữ ả ị
ph ng ti n v n chuy n và chăm sóc s c kh e CB – CNV.ươ ệ ậ ể ứ ỏ
Xây d ng và tri n khai th c hi n k ho ch s n xu t kinh doanh, cung c pự ể ự ệ ế ạ ả ấ ấ
v t t , tài s n ph c v cho quá trình SXKD c a đ n v .ậ ư ả ụ ụ ủ ơ ị
Phòng kinh doanh:
T ch c qu n lý, khai thác và phát tri n các d ch v BCVT.ổ ứ ả ể ị ụ
Phát tri n kinh doanh đa d ch v .ể ị ụ
Phòng tài chính k toán:ế
Tr c ti p th c hi n và ch u trách nhi m v v n đ thu chi n p th quự ế ự ệ ị ệ ề ấ ề ộ ủ ỹ
gi a các đ n tr c thu c và ngân hàng, theo l nh c a GĐ đ ph c v s n xu tữ ơ ự ộ ệ ủ ể ụ ụ ả ấ
kinh doanh.
Làm tham m u giúp vi c cho ban GĐ đ ti n hành ch đ o đi u hành s nư ệ ể ế ỉ ạ ề ả
xu t, qu n lý s n xu t, qu n lý kinh t trong su t quá trình s n xu t kinh doanhấ ả ả ấ ả ế ố ả ấ
c a đ n v .ủ ơ ị
Cùng các kh i b u c c tr c thu c, các đ i lý b u đi n, các trung tâm đ uố ư ụ ự ộ ạ ư ệ ầ
m i d ch v chuy n ti n và đ i khai thác v n chuy n.ố ị ụ ể ề ộ ậ ể
HSTH: Nguy n Th Thùy Trangễ ị - BC11070025 Trang 5

