
Date 16/8/2010
1) Các c u trúc câu hay trong ti ng anh(1)ấ ế
To be game: Có ngh l c, gan dị ự ạ
• to be gammy for anything: có ngh l c làm b t c cái gìị ự ấ ứ
• To be gasping for liberty: Khao khát t doự
• To be generous with one's money: R ng rãi v chuy n ti n nongộ ề ệ ề
• To be getting chronic: Thành thói quen
• To be gibbeted in the press: B bêu r u trên báoị ế
• To be ginned down by a fallen tree: B cây đ đèị ổ
• To be given over to evil courses: Có ph m h nh x uẩ ạ ấ
• To be given over to gambling: Đam mê c b cờ ạ
• To be glad to hear sth: Sung s ng khi nghe đớc chuy n gìợ ệ
• To be glowing with health: Đ h ng hàoỏ ồ
• To be going on for: G n t i, x p xầ ớ ấ ỉ
• To be going: Đang ch yạ
• To be gone on sb: Yêu, say mê, ph i lòng ngải nàoờ
• To be good at dancing: Nh y gi i, khiêu vũ gi iả ỏ ỏ
• To be good at games: Gi i v nh ng cu c ch i v th thaoỏ ề ữ ộ ơ ề ể
• To be good at housekeeping: T gia n i tr gi i(gi i công vi c nhà)ề ộ ợ ỏ ỏ ệ
• To be good at numbers: Gi i v s h cỏ ề ố ọ
• To be good at repartee: Đ i đáp lanh l iố ợ
• To be good safe catch: (M t l i đánh c u b ng v t g Anh)B t c u r t gi iộ ố ầ ằ ợ ỗ ở ắ ầ ấ ỏ
• To be goody-goody: Gi đ o đ c,(cô gái)làm ra v đ o đ cả ạ ứ ẻ ạ ứ
• To be governed by the opinions of others: B nh ng ý ki n ngị ữ ế i khác chi ph iờ ố
• To be gracious to sb: Ân c n v i ngầ ớ i nào, l đ v i ngờ ễ ộ ớ i nàoờ
• To be grateful to sb for sth, for having done sth: Bi t n ngế ơ i nào đã làm vi c gìờ ệ
• To be gravelled: Lúng túng, không th đáp l i để ạ cợ
• To be great at tennis: Gi i v qu n v tỏ ề ầ ợ
• To be great with sb: Làm b n thân thi t v i ngạ ế ớ i nàoờ
• To be greedy: Tham ăn
1

• To be greeted with applause: Đ c chào đón v i tràng pháo tayợ ớ
• To be grieved to see sth: Nhìn th y vi c gì mà c m th y xót xaấ ệ ả ấ
• To be guarded in one's speech: Th n tr ng l i nóiậ ọ ờ
• To be guarded in what you say!: Hãy c n th n trong l i ăn ti ng nói!ẩ ậ ờ ế
• To be guilty of a crime: Ph m m t tr ng t iạ ộ ọ ộ
• To be guilty of forgery: Ph m t i gi m oạ ộ ả ạ
• To be gunning for sb: Tìm c h i đ t n công ai ơ ộ ể ấ
Date 20/8/2010
2) Các c u trúc câu hay trong ti ng anh(2)ấ ế
* To be badly off: Nghèo x xácơ
• To be balled up: B i r i, lúng túng(trong khi đ ng lên nói)ố ố ứ
• To be bankrupt in (of) intelligence: Không có, thi u thông minhế
• To be bathed in perspiration: M hôi * t nh* t m ồ ớ ắ
• To be beaten hip and thigh: 1
• To be beaten out and out: B đánh b i hoàn toànị ạ
• To be beautifully gowned: Ăn m c đ pặ ẹ
• To be beforehand with the world: S n sàng ti n b cẵ ề ạ
• To be beforehand with: Làm tr* c, đi u gìớ ề
• To be behind prison bars: B giam, tùị ở
• To be behindhand in one's circumstances: Túng thi u, thi u ti nế ế ề
• To be behindhand with his payment: Ch m tr trong vi c thanh toán(n )ậ ễ ệ ợ
• To be beholden to sb: Mang n ng* i nàoơ ờ
• To be beneath contempt: Không đáng đ cho ng* i ta khinhể ờ
• To be bent on quarrelling: Hay sinh sự
• To be bent on: Nh t quy t, quy t tâmấ ế ế
• To be bent with age: Còng l*ng vì già
• To be bereaved of one's parents: B c* p m t đi cha mị ớ ấ ẹ
• To be bereft of speech: M t kh năng nóiấ ả
• To be beside oneself with joy: M ng phát điên lênừ
• To be besieged with questions: B ch t v n d n d pị ấ ấ ồ ậ
• To be betrayed to the enemy: B ph n đem n p cho đ chị ả ạ ị
• To be better off: Sung túc h n, khá h nơ ơ
• To be between the devil and the deep sea: Lâm vào c nh trên đe d* i búa, lâm vào c nh b t c, ti nả ớ ả ế ắ ế
thoái l* ng namỡ
• To be bewildered by the crowd and traffic: Ng ngác tr* c đám đông và xe cơ ớ
• To be beyond one's ken: V* t kh i s hi u bi tợ ỏ ự ể ế
• To be bitten with a desire to do sth: Khao khát làm vi c gìệ
• To be bitten with: Say mê, ham mê(cái gì)
• To be blackmailed: B làm ti n, b t ng ti nị ề ị ố ề
• To be blessed with good health.: Đ* c may m n có s c kh eợ ắ ứ ỏ
• To be bolshie about sth: Ngoan c v vi c gìố ề ệ
• To be bored to death: Chán mu n ch t, chán quá s cố ế ứ
• To be born blind: Sinh ra thì đã mù
• To be born of the purple: Là dòng dõi v* ng giơ ả
• To be born on the wrong side of the blanket: Đ hoangẻ
• To be born under a lucky star: Sinh ra d* i m t ngôi sao t t(may m n)ớ ộ ố ắ
2

• To be born under an unclucky star: Sinh ra đ i d* i m t ngôi sao x uờ ớ ộ ấ
• To be bound apprentice to a tailor: H c ngh may nhà ng* i th mayọ ề ở ờ ợ
• To be bowled over: Ngã ng aử
• To be bred (to be)a doctor: Đ* c nuôi ăn h c đ tr thành bác sĩợ ọ ể ở
• To be brilliant at: Gi i, xu t s c vỏ ấ ắ ề
• To be brought before the court: B đ*a ra tr* c tòa ánị ớ
• To be brought to an early grave: Ch t non, ch t y uế ế ể
• To be brought to bed: Sinh đẻ
• To be brought up in the spirit of duty: Đ* c giáo d c theo tinh th n trách nhi mợ ụ ầ ệ
• To be brown off: (Tht c)Chánụ
• To be buffeted by the crowd: B đám đông đ y t iị ẩ ớ
• To be bumptious: Làm oai, làm cao, t phự ụ
• To be bunged up: B ngh t mũiị ẹ
• To be burdened with debts: N ch t ch ngợ ấ ồ
• To be buried in thoughts: Chìm đ m trong suy nghắ ồ
• To be burning to do sth: Nóng lòng làm gì
• To be burnt alive: B thiêu s ngị ố
• To be burried with militairy honours: An táng theo nghi th c quân đ iứ ộ
• To be bursting to do sth: Hăng hái đ làm cái gìể
• To be bursting with a secret; to be bursting to tell a secret: Nóng lòng mu n nói đi u bí m tố ề ậ
• To be bursting with delight: S* ng điên lên, vui phát điênớ
• To be bursting with pride: Tràn đ y s kiêu hãnhầ ự
• To be bushwhacked: B ph c kíchị ụ
• To be busy as a bee: B n r n lu bùậ ộ
Date25/8/2010
3) C u trúc câu v i đ ng t "hope" ấ ớ ộ ừ
Câu truc ng phap nao co thê dung đ c sau đông t "hope"? Môt sô hoc viên cung không ro cach dung ư ươ ư
"will" sau đông t "hope". Sau đây tôi đ a ra cách dùng đ các b n tham kh o. ư ư ể ạ ả
Đông t ' ư) 'hope' la môt đông t rât linh hoat va no th ng đ c dung thi hiên tai, v i 'hope' y noi t i) ' ' ư) * ' ) * ươ) ươ' ) ơ+ ) ' ' ơ* * * ơ*
t ng lai - chăng han: ươ + '
"I hope that you have a good time."
No cung giông nh 'if' trong phân đâu cua câu điêu kiên - * , * ư ơ+ ) ) + ) '
"I'll call you if anything happens."
Nh ng chung ta cung co thê dung 'will' trong nh ng ng canh nhât đinh - ư * , * + ) ư, ư, + * '
"I hope that you will be able to finish on time." Hay la... )
"I hope that you'll visit us again in the near future."
Trong phân l n cac tr ng h p, 'will' co thê đ c thay thê băng thi hiên tai ma không lam thay đôi hay) ơ* * ươ) ơ' * + ươ' * ) ) ' ' ) ) +
thay đôi rât it nghia cua câu, nh ng lai không phai luc nao cung co thê lam đ c nh vây trong tr ng h p+ * * , + ư ' + * ) , * + ) ươ' ư ' ươ) ơ'
ng c lai. ươ' '
"I hope that he has his passport with him." - không phai luôn co thê đôi thanh: + * + + )
"I hope that he will have his passport with him."
vi câu đâu co nghia ca vê hiên tai lân t ng lai, nh ng câu th hai chi co nghia vê t ng lai thôi. ) ) * , + ) ' ' , ươ ư ư* + * , ) ươ
3

Vi thê hope + the present tense co thê đ c s dung linh hoat h n la hope + will, nh ng đôi khi no co) * * + ươ' ư+ ' ' ơ ) ư * *
nghia giông nhau. , *
Thêm môt vai vi du khac nh sau: ' ) * ' * ư
"They hope that you'll remember your promise"
thi cung gân nh giông nh : ) , ) ư * ư
"They hope that you remember your promise", but -
"I hope that you agree to the proposal" -
co thê co nghia la ban đa trông thây hay nghe noi vê đê nghi nay rôi, nh ng nêu môt ai đo noi: * + * , ) ' , * * ) ) ' ) ) ư * ' * *
"I hope that you will agree to the proposal" -
thi it co kha năng la ban đa nhin thây đê nghi đo hoăc đê nghi đo co thê con ch a đ c vach ra. ) * * + ) ' , ) * ) ' * ' ) ' * * + ) ư ươ' '
Thi hiên tai tiêp diên cung co thê đ c dung v i 'hope' va s khac biêt gi a hiên tai va t ng lai cang ro) ' ' * , , * + ươ' ) ơ* ) ư' * ' ư, ' ' ) ươ ) ,
rang h n khi dung câu truc nay. Nêu môt ng i nao đo noi: ) ơ ) * * ) * ' ươ) ) * *
"I hope that you're thinking of me"...
thi ng i noi ro rang la mong ng i kia nghi t i ho ngay luc nay, nh ng - ) ươ) * , ) ) ươ) , ơ* ' * ) ư
"I hope that you'll be thinking of me"
ro rang la muôn noi t i môt th i điêm trong t ng lai. , ) ) * * ơ* ' ơ) + ươ
Tom lai, co le tôt h n la nên dung hope + present, vi câu truc nay linh hoat h n va chi dung hope + will nêu* ' * , * ơ ) ) ) * * ) ' ơ ) + ) *
ban muôn noi ro y ban la noi vê t ng lai. ' * * , * ' ) * ) ươ
I hope that you and your friends have enjoyed all my examples, Agata!
Date 5/9/2010
4)S khác nhau gi a đ ng t 'look', 'see' và 'watch'? ự ữ ộ ừ
Look, See va Watch la nh ng đông t d ng nh co ve giông nhau, đêu noi vê nh ng cach khac nhau khi ư ư ươ ư ư
dung t i măt đê nhin. ơ
Tuy nhiên co hai s khac biêt rât quan trong, tuy thuôc vao viêc ban chu đinh nhin hay xem va ban chăm ư
chu t i đâu. ơ
Khi chung ta noi 'see' chung ta th ng noi vê nh ng th minh không thê tranh không nhin thây, chăng han* * * ươ) * ) ư, ư* ) + * ) * + '
chung ta co câu: "I opened the curtains and saw some birds outside" - Tôi keo rem c a sô va (trông) thây* * * ) ư+ + ) *
mây con chim bên ngoai. * ơ+ )
Nh vây co nghia la chung ta không chu đinh nhin/xem/ngăm nh ng con chim đo, ma chi la do m c a thiư ' * , ) * + ' ) * ư, * ) + ) ơ+ ư+ )
trông thây chung. * *
Tuy nhiên khi chung ta dung đông t 'look', chung ta đang noi vê viêc nhin môt cai gi co chu đinh. Do vây,* ) ' ư) * * ) ' ) ' * ) * + ' '
co thê noi "This morning I looked at the newspaper" - Sang nay tôi xem bao, va co nghia la tôi chu đinh đoc* + * * * ) * , ) + ' '
bao, xem bao. * *
Khi chung ta 'watch' - theo doi, xem - môt cai gi đo, t c la chung ta chu đông nhin no môt cach chăm chu,* , ' * ) * ư* ) * + ' ) * ' * *
th ng la vi co s chuyên đông trong đo. Vi du, "I watched the bus go through the traffic lights" - Tôi nhinươ) ) ) * ư' + ' * * ' )
4

theo/theo doi chiêc xe buyt v t đen đo, hay "I watch the movie" - Tôi xem phim. Va đây diên ra y chung, * * ươ' ) + ) ơ+ , * *
ta chu đinh muôn nhin, xem, theo doi, va nhin môt cach chăm chu. Thông th ng la co s chuyên đông+ ' * ) , ) ) ' * * ươ) ) * ư' + '
trong đo. *
Khi chung ta dung cac đông t liên quan t i cac giac quan, (nhom t 'look', 'see' va 'watch' la cac đông t* ) * ' ư) ơ* * * * ư) ) ) * ' ư)
vê thi giac) th ng co s khac biêt gi a chu đinh va không chu đinh, vi thê chung ta co vi du: ) ' * ươ) * ư' * ' ư, + ' ) + ' ) * * * * '
- "I heard the radio" - Tôi nghe tiêng radio, trong tr ng h p nay tôi không chu đinh nghe đai, ma t nhiên* ươ) ơ' ) + ' ) ) ư'
nghe thây tiêng đai, vây thôi.* * ) '
- "I listened to the radio" - tôi nghe radio, đây co nghia tôi chu đông bât đai lên va nghe đai. ơ+ * , + ' ' ) ) )
T ng t chung ta co vi du: ươ ư' * * * '
- "I felt the wind on my face" - tôi cam nhân thây lan gio trên măt minh, đây hoan toan không chu đinh+ ' * ) * ' ) ơ+ ) ) + '
nh ng no t xay ra va tôi đa cam nhân thây no.ư * ư' + ) , + ' * *
- "I touched the fabric" - tôi s vao l p vai, tôi chu đông 'feel the fabric" s vao vai đê co cam giac vê no ơ) ) ơ* + + ' ơ) ) + + * + * ) *
Điêu quan trong la khi ban băt găp nh ng đông t vê cac giac quan khac nhau, hay săp xêp chung lai v i) ' ) ' * ' ư, ' ư) ) * * * , * * * ' ơ*
nhau va th tim s khac biêt gi a nh ng đông t đo. ) ư+ ) ư' * ' ư, ư, ' ư) *
Nh răng khi ban nhin vao cac t t ng nh giông nhau, thi điêu quan trong la hay tim hiêu xem s khacơ* ) ' ) ) * ư) ươ+ ư * ) ) ' ) , ) + ư' *
biêt gi a chung la gi vi vê căn ban nh ng t nay không thê dung thay thê cho nhau đ c. ' ư, * ) ) ) ) + ư, ư) + ) * ươ'
Nh răng 'see' - ban th c s không chu đinh nhin, ma t no xay ra tr c măt ban - thây, trông thây; 'look' -ơ* ) ' ư' ư' + ' ) ) ư' * + ươ* * ' * *
ban chu đinh nhin, xem môt cai gi đo; con 'watch' la chu đinh va nhin/theo doi/xem môt cach chăm chu va' + ' ) ' * ) * ) ) + ' ) ) , ' * * )
th ng la vi co s chuyên đôngươ) ) ) * ư' + '
Date 10/9/2010
5) However và Nevertheless
However và Nevertheless ch khác nhau chút ít v nghĩa và cách dùng. Nhi u ng i có th nh m l n khiỉ ề ề ườ ể ầ ẫ
s d ng và b i r i không hi u nghĩa c a nó là nh th nào. Chúng tôi đ a ra m t s gi i thích đ n gi nử ụ ố ố ể ủ ư ế ư ộ ố ả ơ ả
d i đây: ướ
However và nevertheless: di n đ t s t ng ph nễ ạ ự ươ ả
Chúng ta có th s d ng m t trong hai tr ng t however ho c nevertheless này đ ch m t đi m th haiể ử ụ ộ ạ ừ ặ ể ỉ ộ ể ứ
mà chúng ta mu n nói t ng ph n v i đi m th nh t. S khác nhau c a chúng là tính trang tr ng:ố ươ ả ớ ể ứ ấ ự ủ ở ọ
nevertheless h i trang tr ng và nh n m nh h n however. Hãy xét ví d sau: ơ ọ ấ ạ ơ ụ
I can understand everything you say about wanting to share a flat with Martha. However, I am totally
against it.
Rufus had been living in the village of Edmonton for over a decade. Nevertheless, the villagers still
considered him to be an outsider.
Chú ý r ng however và nevertheless th ng đ c dùng v trí đ u câu khi t ng ph n hai ý ki n. Tuyằ ườ ượ ở ị ầ ươ ả ế
nhiên chúng có th n m gi a ho c cu i câu: ể ằ ở ữ ặ ố
There will be no more pay increases this year. That is for sure. We have, however, agreed to carry out a full
review of pay and conditions. We have agreed, nevertheless, to carry out a full review of pay and
conditions.
He's still able to get around quite well.
His whole life has been plagued by illness, however.
His whole life has been plagued by illness, nevertheless
5

