VnDoc - Ti tài liu, văn bn pháp lut, biu mu min phí
CÁC TRƯỜNG HPĐẶC BIT CA U BĐỘNG
(Special cases of passive voice)
I- Bđộng viđộng t 2 tân ng
Ta thường gp mt scâu 2 tân ngđi sau động t:
d:
- He gave me a book.
Ta thy sau động t:gave 2 tân ng me a book. Trong 2 n ngnày thì a book
được gi tân ngtrc tiếp (trc tiếp chu c động cađộng tgave đưa.) Còn međược gi
tân nggián tiếp (không trc tiếp chu tác động cađộng t).
Ta hiuđộng t“đưađây ta cm, nm CÁI GÌ” trên tay riđứaNÓ” cho AI ĐÓ”.
CÁi GÌ” đây strc tiếp chu tác động cađộng tnên gi tân ngtrc tiếp. Còn AI ĐÓ”
không trc tiếp chu tác động cađộng tn gi tân nggián tiếp.
Ta cu trúc câu chđộng viđộng t 2 tân ng:
S + V + Oi + Od
Trong đó: S (subject): Chng
V (verb): Động t
Oi (indirect object): tân nggián tiếp (Không trc tiếp chu tác động cađộng t)
Od (direct object): tân ngtrc tiếp (Tân ngtrc tiếp chu tác động cađộng t)
Câu bđộng s 2 trường hp nhưsau:
- TH1: ta ly n nggián tiếplên m chngtrong câu bđộng
S + be + VpII + Od
- TH2: Ta ly tân ngtrc tiếplên m chngtrong câu bđộng:
S + be + VpII + gii t+ Oi
d:
- Chđộng: She gave me an apple yesterday. (Cô yđưa cho tôi mt qutáo ngày hôm qua.)
S V Oi Od
(me: tân nggián tiếp; an apple: n ngtrc tiếp)
- Bđộng: TH1: I was given an apple yesterday. (Tôi được cho mt qutáo ngày hôm qua)
S be VpII Od
Ta ly tân nggián tiếp lên làm chngnên mechuyn thành I.
TH2: An apple was given to me yesterday. (Mt qutáo đượcđưa cho tôi ngày hôm qua.)
S be VpII
Ta ly tân ngtrc tiếpan applelên làm chng sau động tphân t2 ta sdng gii tto.
d2:
-Her mother bought her a book yesterday.
VnDoc - Ti tài liu, văn bn pháp lut, biu mu min phí
S V Oi Od
-> She was bought a book yesterday.
S be VpII Od
-> A book was bought for her yesterday.
S be VpII gii tOi
II- Bđộng viđộng tkhuyết thiếu
Các động tkhuyết thiếu (modal verb)O: Can, could, would, should, may, might, need, must, ought
to
Chđộng : S + Modal V + V(nguyên th) + O
Bđộng: S + modal V + be + VpII + (+ by + O)
d:
- Chđộng: She can speak English fluently.
- Bđộng: English can be spoken fluently.
III- Bđộng vibe going to
Chđộng: S + be + going to + V + O
Bđộng: S + be + going to + be + VpII + (by + O)
d:
- My father is going to do the gardening.
-> The gardening is going to be done by my father.
IV- Bđộng vi câu mnh lnh thc
Ta thường gp c câu mnh lnh thc như:
- Close the door! (Đóng ca vào)
V O
- Open the book! (Msách ra)
V O
Ta thy cu trúc ca ca câu mnh lnh thcđó là:
Dng chđộng: V + O
Bđộng: S + should/must + be + V-pII
d:
- Chđộng: Clean the floor! (Hãy lau sàn nhà đi!)
- Bđộng: The floor should be cleaned! (Sàn nhà nên được lau đi)
V- Cu trúc bđộng vi chnggiit.
It + be + adj + (for sb) + to do st
-> It + be + adj + for st to be done
VnDoc - Ti tài liu, văn bn pháp lut, biu mu min phí
d:
- It is easy to make this cake.
-> It is easy for this exercise to be made.
VI- Cu trúc câu bđộng vimake,let,have,get
Ta có:
* Make sb do st -> Make st done (by sb): bt ai đó làm
d:
- I made my son clean the floor.
-> I made the floor cleaned by my son.
* Let sb do st -> let st done (by sb): cho phép, để cho ai đó làm
d:
My father let me cook the dinner yesterday.
-> My father let the dinner cooked by me yesterday.
* Have to do st -> St have to be done: phi làm
d:
- My mother has to wash the clothes every day.
-> The clothes have to be washed by my mother every day.
* Have sb do st -> have st done (by sb): Nhai đó làm
- I have the hairdresser cut my hair every month.
-> I have my hair cut by the hairdresser every month.
*Get sb to do st -> get st done (by sb): Nhai đó m
- She got her father turn on the TV.
-> She got the TV turned on by her father.
VII- Bđộng kép
1. Khi V1 chia các thì hin ti nhưhin tiđơn, hin ti tiếp din, hin ti hoàn thành.
S1 + V1 + that + S2 + V +
* TH1: It is + V1-pII that + S2 + V +
* TH2: Khi V2 chia thì hin tiđơn hoc tương lai đơn
S2 + is/am/are + V1-pII + to + V2(nguyên th) +.
* TH3: Khi V2 chia thì quá khđơn hoc hin ti hoàn hành
S2 + is/am/are + V1-pII + to have + V2-PII +
d:
They think that she works very hard.
-> It is thought that she works very hard.
VnDoc - Ti tài liu, văn bn pháp lut, biu mu min phí
-> She is thought to work very hard.
They think that she worked very hard last year.
-> It is thought that she worked very hard last year.
-> She is thought to have worked very hard last year.
2. Khi V1 chia các thì quá kh(quá khđơn, quá khtiếp din, quá khhoàn thành).
S1 + V1 + that + S2 + V + .
* TH1: It was + V1-pII + that + S2 + V +
* TH2: Khi V2 chia thì quá khđơn:
S2 + was/were + V1-pII + to + V2 (nguyên th) +
* TH3: Khi V2 chia thì quá khhoàn thành:
S2 + was/ were + V1-pII + to + have + V2-pII +
d:
People said that she was very kind.
-> It was said that she was very kind.
-> She was said to be very kind.
People said that she had been very kind.
-> It was said that she had been very kind.
-> She was said to have been very kind.
CÂU BĐỘNG ĐẶC BIT
1. Cách dùng ca câu bđộng
a) Dùng câu bđộng khi không mun ám chtác nhân gây ra hành động:
Dùng by + tân ngO người
Eg: They stole her money
Her money was stolen (by them)
Dùng with + tân ng(O) vt
Eg: Smoke filled the room
The room was filled with smoke
b) Khi viết vngày sinh luôn viếtquá khbđộng
S + was/were + born …………
VnDoc - Ti tài liu, văn bn pháp lut, biu mu min phí
Eg: I was born in 1994
2. Cách đổi câu chđộng thành câu bđộng
a) Công thc chung:
Câu chđộng: S + (V) + O +
Câu bđộng: S + (be) + PII +by/with + O
b) Công thc chi tiết:
TÊN THÌ
THBĐỘNG
Hin tiđơn
S + (am/is/are) + PII + by + O
Hin ti tiếp din
S + (am/is/are) + being + PII + by + O
Hin ti hoàn thành
S + have/has + been + PII + by+ O
Quá khđơn
S + (was/were) + PII + by + O
Quá khtiếp din
S + (was/were) + being + PII + by+ O
Quá khhoàn thành
S + had + PII + by + O
Tương lai đơn
S + will + be + PII + by + O
Tương lai gn
S + (be) going to + be + PII + by + O
Các động tđặc bit
S + can + be + PII + by+ O
S + must + be + PII + by+ O
S + might + be + PII + by+ O
S + should + be + PII + by + O
S + ought to + be + PII + by + O
S + have/has to + be + PII + by + O
S + could + be + PII + by + O
S + used to + be + PII + by + O
S + may + be + PII + by + O