1
CALCI LACTAT PENTAHYDRAT
Calcii lactas pentahydricus
H3CCO2
H OH
2
Ca2+ . 5H2O
và đồng phân đi quang
C6H10CaO6.5H2O
P.t.l (dng khan): 218,2
Calci lactat pentahydrat là calci bis-2-hydroxypropanoat hoc hn hp ca calci
(2R)-, (2S)- và (2RS)-2-hydroxypropanoat pentahydrat, phi cha t 98,0% đến
102,0% C6H10CaO6, tính theo chế phẩm đã làm khô.
Tính cht
Bt dng ht hoc tinh th trng hoc gần như trắng, lên hoa nhẹ. Tan trong nước,
d tan trong nước sôi, rt khó tan trong ethanol 96%.
2
Định tính
A. Chế phm phải đáp ứng phép th mt khối lượng do làm khô.
B. Chế phm phi cho phn ứng đặc trưng ca ion lactat và phn ng B ca ion
calci (Ph lc 8.1).
Độ trong và màu sc ca dung dch
Dung dch S: Hòa tan 7,1 g chế phm (tương đương với 5,0 g chế phẩm đã m
khô) trong nước không carbon dioxyd (TT) bằng cách đun nóng, đ ngui
pha loãng đến 100 ml vi cùng dung môi.
Dung dịch S không được đục n độ đục mu S2 (Ph lục 9.2) không được
màu đậm hơn màu mẫu VN6 (Ph lục 9.3, phương pháp 2).
Gii hn acid - kim
Thêm 0,1 ml dung dch phenolphtalein (TT) 0,5 ml dung dch acid hydrocloric
0,01 M (TT) vào 10 ml dung dch S. Dung dịch thu được phi không màu. Không
được dùng quá 2,0 ml dung dch natri hydroxyd 0,01 M (CĐ) đ làm chuyn màu
ca ch th sang hng.
Tp cht liên quan
Xác định bằng phương pháp sắc ký lng (Ph lc 5.3).
3
Pha động: Hòa tan 0,75 g calci phosphat monohydrat (TT) trong 20 ml nước.
Thêm 1,0 ml acid phosphoric (TT) pha loãng thành 1000 ml bng nước. pH ca
dung dịch là 2,2. Điều chnh pH nếu cn bng acid phosphoric (TT).
Dung dch th: Hòa tan 0,250 g chế phm trong nước pha loãng thành 10,0 ml
vi cùng dung môi.
Dung dịch đối chiếu: Pha loãng 1,0 ml dung dch th thành 200,0 ml bng nước.
Dung dch phân gii: Hòa tan 25 mg calci lactat (TT) 25 mg 2-hydroxybutyrat
natri (TT) trong nước và pha loãng thành 50,0 ml vi cùng dung môi.
Điều kin sc ký:
Ct thép không g (30 cm x 7,8 mm) nhi resin trao đổi cation dùng cho sc ký (8
m).
Detector quang ph hp th t ngoi bước sóng 215 nm.
Tốc độ dòng: 0,4 ml/phút.
Th tích tiêm: 20 l.
Cách tiến hành:
Tiêm dung dch phân gii. Ghi sắc đồ trong khong thi gian bng hai ln thi
gian lưu của acid lactic. Độ phân gii gia pic ca acid lactic (thi gian lưu
4
khong 24,3 phút) pic ca tp acid (2RS)-2-hydroxybutanoic (thời gian lưu
tương đối so vi pic của acid lactic 1,16) không đưc nhhơn 4. Tiêm dung
dch th và dung dịch đối chiếu. Din tích ca pic tương ứng vi tp acid (2RS)-2-
hydroxybutanoic trên sắc đồ ca dung dch th sau khi nhân vi h s hiu chnh
là 0,6 không được quá 0,4 ln din tích ca pic chính trên sắc đồ ca dung dịch đối
chiếu (0,2%). Din tích ca bt c pic ph nào khác trên sắc đồ ca dung dch th
đều không được quá 0,2 ln din tích ca pic chính trên sắc đ ca dung dịch đối
chiếu (0,1%). Tng din tích ca các pic ph ngoài pic của acid lactic không đưc
t quá din tích ca pic chính trên sắc đồ ca dung dịch đối chiếu (0,5%). B
qua các pic din tích nhhơn 0,1 ln din tích ca pic chính trên sắc đồ ca
dung dịch đối chiếu (0,05%) và các pic có thời gian lưu nhỏ hơn 14 phút.
Clorid
Không được quá 0,02% (Ph lc 9.4.5).
Ly 5 ml dung dch S, pha loãng vi nước thành 15 ml và tiến hành th.
Sulfat
Không được quá 0,04% (Ph lc 9.4.14).
Ly 7,5 ml dung dch S, pha loãng vi nước thành 15 ml và tiến hành th.
Bari
5
Thêm 1 ml dung dch calci sulfat (TT) vào 10 ml dung dịch S. Để yên 15 phút.
Dung dịch trên không được đụcn dung dịch cha 1 ml nước và 10 ml dung dch
S.
Kim loi nng
Không được quá 10 phn triu (Ph lc 9.4.8).
Hòa tan một lượng chế phẩm tương đương với 2,0 g chế phẩm đã làm khô trong
nước pha loãng thành 20 ml vi cùng dung môi. Ly 12 ml dung dch thu được
ththeo phương pháp 1. Dùng dung dch chì mu 1 phn triu (TT) để chun b
mẫu đối chiếu.
St
Không được quá 50 phn triu (Ph lc 9.4.13).
Ly 4,0 ml dung dch S pha loãng thành 10 ml bng nước và tiến hành th.
Mui magnesi và các kim loi kim
Không được quá 1%.
Thêm 20 ml nước, 2 g amoni clorid (TT) 2 ml dung dch amoniac loãng (TT)
vào 20 ml dung dịch S. Đun đến sôi thêm nhanh 40 ml dung dch amoni oxalat
4% (TT) đang nóng. Để yên trong 4 gi, pha loãng đến 100 ml bng nước lc.