
Lĩnh v c : Phòng cháy ch a cháy TÊN TH T C HÀNH CHÍNH: ự ữ Ủ Ụ
C p gi y ch ng nh n đ đi u ki n v phòng cháy, ch a cháy t i Công an c p t nhấ ấ ứ ậ ủ ề ệ ề ữ ạ ấ ỉ
TRÌNH T TH C HI N: Ự Ự Ệ
B c 1ướ - Chu n b h s theo quy đ nh c a pháp lu tẩ ị ồ ơ ị ủ ậ
B c 2ướ - Đ i di n các c s và ph ng ti n sau đây tr c khi đ a vào ho t đ ngạ ệ ơ ở ươ ệ ướ ư ạ ộ
ho c trong quá trình ho t đ ng n u có s thay đ i v công năng, tính ch t s d ngặ ạ ộ ế ự ổ ề ấ ử ụ
ph i đ n n p h s t i tr s Phòng C nh sát phòng cháy ch a cháy Công an t nh,ả ế ộ ồ ơ ạ ụ ở ả ữ ỉ
thành ph tr c thu c Trung ng:ố ự ộ ươ
Nhà , khách s n, văn phòng làm vi c, nhà cho thuê văn phòng có chi u cao t 7 t ngở ạ ệ ề ừ ầ
tr lên.ở
C s s n xu t, ch bi n xăng d u, khí đ t hoá l ng và hoá ch t d cháy, n , v i m iơ ở ả ấ ế ế ầ ố ỏ ấ ễ ổ ớ ọ
quy mô.
C s s n xu t, gia công, cung ng, b o qu n và s d ng v t li u n công nghi p.ơ ở ả ấ ứ ả ả ử ụ ậ ệ ổ ệ
Kho xăng d u có t ng dung tích 500 m3 tr lên, kho khí đ t hoá l ng có t ng tr ngầ ổ ở ố ỏ ổ ọ
l ng khí t 600 kg tr lên. ượ ừ ở
C a hàng kinh doanh xăng d u, khí đ t hoá l ng. ử ầ ố ỏ
Ch kiên c ho c bán kiên c có t ng di n tích kinh doanh t 1200m2 tr lên ho c cóợ ố ặ ố ổ ệ ừ ở ặ
t 300 h kinh doanh tr lên, trung tâm th ng m i, siêu th , c a hàng bách hoá cóừ ộ ở ươ ạ ị ử
t ng di n tích các gian hàng t 300 m2 tr lên ho c có t ng kh i tích t 1.000 m3 trổ ệ ừ ở ặ ổ ố ừ ở
lên.
Nhà máy nhi t đi n có công su t t 100.000 KW tr lên, nhà máy thu đi n có côngệ ệ ấ ừ ở ỷ ệ
su t t 20.000 KW tr lên, tr m bi n áp có đi n áp t 220 KV tr lên.ấ ừ ở ạ ế ệ ừ ở
Ph ng ti n giao thông c gi i t 4 ch ng i tr lên, ph ng ti n giao thông c gi iươ ệ ơ ớ ừ ỗ ồ ở ươ ệ ơ ớ
v n chuy n ch t, hàng hoá nguy hi m v cháy, n .ậ ể ấ ể ề ổ
* Cán b ti p nh n h s ki m tra tính pháp lý c a h s :ộ ế ậ ồ ơ ể ủ ồ ơ
Tr ng h p hô s đa đây đu, h p lê thi viêt giây biên nh n trao cho ng i nôp.ươ ợ ( ơ ) ( * ợ + ( , , ậ ươ +
Tr ng h p hô s thiêu, hoăc không h p lê thi cán b tiêp nhân hô s h ng dân đêươ ợ ( ơ , + ợ + ( ộ , + ( ơ ướ ) *
ng i đên nôp hô s lam lai cho kip th i.ươ , + ( ơ ( + + ơ
*Th i gian ti p nh n h s :T th 2 đ n th 6 hang tuân (ngay lê nghi)ơ ế ậ ồ ơ ừ ứ ế ứ ( ( ( ) *
B c 3ướ - Đ n nh n Gi y ch ng nh n đ đi u ki n v phòng cháy và ch a cháy tr sế ậ ấ ứ ậ ủ ề ệ ề ữ ụ ở
Phòng C nh sát phòng cháy, ch a cháy Công an t nh, thành ph tr c thu c Trung ng.ả ữ ỉ ố ự ộ ươ
*Th i gian tr k t qu : T th 2 đ n th 6 hang tuân (ngay lê nghi)ơ ả ế ả ừ ứ ế ứ ( ( ( ) *
CÁCH TH C TH C HI N: Ứ Ự Ệ
Tr c ti p t i tr s Phòng C nh sát phòng cháy, ch a cháy Công an t nh, thành phự ế ạ ụ ở ả ữ ỉ ố
tr c thu c Trung ng.ự ộ ươ
THÀNH PH N, S L NG H S : Ầ Ố ƯỢ Ồ Ơ
a) Thành ph n h s bao g m: ầ ồ ơ ồ
Đ n đ ngh c p "Gi y ch ng nh n đ đi u ki n v phòng cháy và ch a cháy theoơ ề ị ấ ấ ứ ậ ủ ề ệ ề ữ
m u PC5;ẫ
B n sao "Gi y ch ng nh n th m duy t v phòng cháy và ch a cháy" và văn b nả ấ ứ ậ ẩ ệ ề ữ ả
nghi m thu v phòng cháy và ch a cháy đ i v i c s xây d ng m i ho c c i t o,ệ ề ữ ố ớ ơ ở ự ớ ặ ả ạ

ph ng ti n giao thông c gi i có yêu c u đ c bi t v b o đ m an toàn phòng cháy vàươ ệ ơ ớ ầ ặ ệ ề ả ả
ch a cháy khi đóng m i hay hoán c i ho c b n sao biên b n ki m tra an toàn v phòngữ ớ ả ặ ả ả ể ề
cháy và ch a cháy đ i v i c s và ph ng ti n giao thông c gi i khác;ữ ố ớ ơ ở ươ ệ ơ ớ
B n th ng kê các ph ng ti n phòng cháy và ch a cháy, ph ng ti n thi t b c uả ố ươ ệ ữ ươ ệ ế ị ứ
ng i đã trang b theo m u PC6;ươ ị ẫ
Quy t đ nh thành l p đ i phòng cháy và ch a cháy c s kèm theo danh sách nh ngế ị ậ ộ ữ ơ ở ữ
ng i đã qua hu n luy n v phòng cháy và ch a cháy;ươ ấ ệ ề ữ
Ph ng án ch a cháy.ươ ữ
b) S l ng h s :ố ượ ồ ơ 01(b )ộ
- C quan th c hi n th t c hành chính: Phòng C nh sát phòng cháy, ch a cháy Côngơ ự ệ ủ ụ ả ữ
an t nh, thành ph tr c thu c Trung ng. ỉ ố ự ộ ươ
- Tên m u đ n, m u t khai:ẫ ơ ẫ ơ
+ Đ n đ ngh c p gi y ch ng nh n đ đi u ki n v phòng cháy ch a cháy (ơ ề ị ấ ấ ứ ậ ủ ề ệ ề ữ m uẫ
PC5);
+ B n th ng kê các ph ng ti n phòng cháy và ch a cháy, ph ng ti n thi t b c uả ố ươ ệ ữ ươ ệ ế ị ứ
ng i đã trang b (ươ ị m u PC6ẫ).
TH I H N GI I QUY T: Ờ Ạ Ả Ế
Không quá 07 ngày k t ngày nh n đ h s h p l theo quy đ nhể ừ ậ ủ ồ ơ ợ ệ ị
Đ I T NG TH C HI N: Ố ƯỢ Ự Ệ
Cá nhân; T ch cổ ứ
C QUAN TH C HI N: Phòng C nh sát PCCC K T QU TH C HI N TH T CƠ Ự Ệ ả Ế Ả Ự Ệ Ủ Ụ
HÀNH CHÍNH:
Gi y ch ng nh nấ ứ ậ
L PHÍ: Không TÊN M U Đ N, M U T KHAI: Ệ Ẫ Ơ Ẫ Ờ
TT25_cap giay chung nhan.doc
TTT25_Mau PC5.doc
TTT25_Mau PC6.doc
YÊU C U, ĐI U KI N TH C HI N: Ầ Ề Ệ Ự Ệ
* Đi u ki n an toàn v phòng cháy và ch a cháy đ i v i c s :ề ệ ề ữ ố ớ ơ ở
C s đ c b trí trên m t ph m vi nh t đ nh, có ng i qu n lý, ho t đ ng và c nơ ở ượ ố ộ ạ ấ ị ươ ả ạ ộ ầ
thi t có ph ng án phòng cháy và ch a cháy đ c l p ph i b o đ m các đi u ki n anế ươ ữ ộ ậ ả ả ả ề ệ
toàn v phòng cháy và ch a cháy sau đây:ề ữ
A) Có quy đ nh, n i quy, bi n c m, bi n báo, s đ ho c bi n ch d n v phòng cháyị ộ ể ấ ể ơ ồ ặ ể ỉ ẫ ề
và ch a cháy, thoát n n phù h p v i đ c đi m và tính ch t ho t đ ng c a c s ;ữ ạ ợ ớ ặ ể ấ ạ ộ ủ ơ ở
B) Có quy đ nh và phân công ch c trách, nhi m v phòng cháy và ch a cháy trong cị ứ ệ ụ ữ ơ
s ;ở
C) Có văn b n đã th m duy t v phòng cháy và ch a cháy đ i v i công trình thu cả ẩ ệ ề ữ ố ớ ộ
di n ph i thi t k và th m duy t v phòng cháy và ch a cháy;ệ ả ế ế ẩ ệ ề ữ
D) H th ng đi n, thi t b s d ng đi n, h th ng ch ng sét, n i s d ng l a, phátệ ố ệ ế ị ử ụ ệ ệ ố ố ơ ử ụ ử

sinh nhi t ph i b o đ m an toàn v phòng cháy và ch a cháy;ệ ả ả ả ề ữ
Đ) Có quy trình k thu t an toàn v phòng cháy và ch a cháy phù h p v i đi u ki nỹ ậ ề ữ ợ ớ ề ệ
s n xu t, kinh doanh, d ch v ;ả ấ ị ụ
E) Có l c l ng phòng cháy và ch a cháy c s đ c t ch c hu n luy n nghi p vự ượ ữ ơ ở ượ ổ ứ ấ ệ ệ ụ
phòng cháy và ch a cháy và t ch c th ng tr c s n sàng ch a cháy đáp ng yêu c uữ ổ ứ ươ ự ẵ ữ ứ ầ
ch a cháy t i ch ; có ph ng án ch a cháy, thoát n n và đã đ c c p có th m quy nữ ạ ỗ ươ ữ ạ ượ ấ ẩ ề
phê duy t;ệ
G) Có h th ng báo cháy, ch a cháy, ngăn cháy, ph ng ti n phòng cháy và ch a cháyệ ố ữ ươ ệ ữ
khác, ph ng ti n c u ng i phù h p v i tính ch t, đ c đi m c a c s , b o đ m vươ ệ ứ ươ ợ ớ ấ ặ ể ủ ơ ở ả ả ề
s l ng, ch t l ng và ho t đ ng theo quy đ nh c a B Công an và các tiêu chu n vố ượ ấ ượ ạ ộ ị ủ ộ ẩ ề
phòng cháy và ch a cháy; có h th ng giao thông, c p n c, thông tin liên l c ph c vữ ệ ố ấ ướ ạ ụ ụ
ch a cháy t i c s theo quy đ nh;ữ ạ ơ ở ị
H) Có h s qu n lý, theo dõi ho t đ ng phòng cháy và ch a cháy theo quy đ nh.ồ ơ ả ạ ộ ữ ị
* Đi u ki n an toàn v phòng cháy và ch a cháy đ i v i ph ng ti n giao thông cề ệ ề ữ ố ớ ươ ệ ơ
gi i:ớ
Ph ng ti n giao thông c gi i t 4 ch ng i tr lên, ph ng ti n giao thông c gi iươ ệ ơ ớ ừ ỗ ồ ở ươ ệ ơ ớ
v n chuy n ch t, hàng hoá nguy hi m v cháy, n ph i b o đ m và duy trì các đi uậ ể ấ ể ề ổ ả ả ả ề
ki n an toàn v phòng cháy và ch a cháy sau đây:ệ ề ữ
A) Có quy đ nh, n i quy, bi n c m, bi n báo, s đ ho c bi n ch d n v phòng cháyị ộ ể ấ ể ơ ồ ặ ể ỉ ẫ ề
và ch a cháy, thoát n n phù h p v i đ c đi m, tính ch t ho t đ ng c a ph ng ti n;ữ ạ ợ ớ ặ ể ấ ạ ộ ủ ươ ệ
B) Quy trình v n hành ph ng ti n, h th ng đi n, h th ng nhiên li u, vi c b trí,ậ ươ ệ ệ ố ệ ệ ố ệ ệ ố
s p x p ng i, v t t , hàng hoá trên ph ng ti n ph i b o đ m an toàn v phòngắ ế ươ ậ ư ươ ệ ả ả ả ề
cháy và ch a cháy;ữ
C) Ng i đi u khi n ph ng ti n giao thông c gi i ph i đ c h c t p ki n th c vươ ề ể ươ ệ ơ ớ ả ượ ọ ậ ế ứ ề
phòng cháy, ch a cháy trong quá trình đào t o c p gi y phép đi u khi n ph ng ti n;ữ ạ ấ ấ ề ể ươ ệ
đ i v i ng i đi u khi n ph ng ti n giao thông c gi i có ph c p trách nhi m vàố ớ ươ ề ể ươ ệ ơ ớ ụ ấ ệ
ng i đi u khi n, ng i làm vi c, ng i ph c v trên ph ng ti n giao thông c gi iươ ề ể ươ ệ ươ ụ ụ ươ ệ ơ ớ
có t 30 ch ng i tr lên và trên ph ng ti n giao thông c gi i chuyên dùng đ v nừ ỗ ồ ở ươ ệ ơ ớ ể ậ
chuy n các ch t, hàng nguy hi m v cháy, n ph i có gi y ch ng nh n đã qua hu nể ấ ể ề ổ ả ấ ứ ậ ấ
luy n nghi p v phòng cháy và ch a cháy c a c quan C nh sát phòng cháy và ch aệ ệ ụ ữ ủ ơ ả ữ
cháy có th m quy n;ẩ ề
D) Có ph ng ti n ch a cháy phù h p v i yêu c u tính ch t, đ c đi m c a ph ngươ ệ ữ ợ ớ ầ ấ ặ ể ủ ươ
ti n, b o đ m v s l ng, ch t l ng và ho t đ ng theo quy đ nh c a B Công an vàệ ả ả ề ố ượ ấ ượ ạ ộ ị ủ ộ
các tiêu chu n v phòng cháy và ch a cháy.ẩ ề ữ
CĂN C PHÁP LÝ: Ứ
+ Lu t Phòng cháy và ch a cháy ngày 29/6/2001ậ ữ
+ Ngh đ nh s 35/2003/NĐ-CP ngày 04/4/2003 c a Chính ph quy đ nh chi ti t thiị ị ố ủ ủ ị ế
hành m t s đi u c a Lu t phòng cháy ch a cháy ộ ố ề ủ ậ ữ
+ Thông t s 04/2004 TT-BCA ngày 31/3/2004 c a B tr ng B Công an h ngư ố ủ ộ ưở ộ ướ
d n thi hành Ngh đ nh s 35/2003/NĐ-CP ngày 04/4/2003 c a Chính ph quy đ nh chiẫ ị ị ố ủ ủ ị
ti t thi hành m t s đi u c a Lu t phòng cháy ch a cháy.ế ộ ố ề ủ ậ ữ

