
Lĩnh v c : Phòng cháy ch a cháy TÊN TH T C HÀNH CHÍNH: ự ữ Ủ Ụ
C p gi y ch ng nh n th m duy t v phòng cháy, ch a cháy t i Công an c p t nhấ ấ ứ ậ ẩ ệ ề ữ ạ ấ ỉ
TRÌNH T TH C HI N: Ự Ự Ệ
B c 1- Chu n b h s theo quy đ nh c a pháp lu tướ ẩ ị ồ ơ ị ủ ậ
B c 2- Ch đ u t các công trình, d án sau đây đ n n p h s t i tr s Phòngướ ủ ầ ư ự ế ộ ồ ơ ạ ụ ở
C nh sát phòng cháy, ch a cháy Công an t nh, thành ph tr c thu c Trung ng.ả ữ ỉ ố ự ộ ươ
1. D án quy ho ch xây d ng m i ho c c i t o đô th các lo i; d án quy ho ch xâyự ạ ự ớ ặ ả ạ ị ạ ự ạ
d ng m i ho c c i t o khu dân c , đ c khu kinh t , khu công nghi p, khu ch xu t,ự ớ ặ ả ạ ư ặ ế ệ ế ấ
khu công ngh cao thu c th m quy n phê duy t c a c p t nh tr lên.ệ ộ ẩ ề ệ ủ ấ ỉ ở
2. D án xây d ng m i ho c c i t o công trình thu c c s h t ng k thu t có liênự ự ớ ặ ả ạ ộ ơ ở ạ ầ ỹ ậ
quan đ n phòng cháy ch a cháy c a đô th , khu dân c , đ c khu kinh t , khu côngế ữ ủ ị ư ặ ế
nghi p, khu ch xu t, khu công ngh cao thu c th m quy n phê duy t c a c p t nhệ ế ấ ệ ộ ẩ ề ệ ủ ấ ỉ
tr lên. ở
3. Nhà t p th , nhà chung c cao t 5 t ng tr lên ho c có kh i tích t 5.000 m3 trở ậ ể ư ừ ầ ở ặ ố ừ ở
lên; nhà khác cao t 7 t ng tr lên.ở ừ ầ ở
4. B nh vi n, nhà đi u d ng c p huy n tr lên; b nh vi n khác, nhà đi u d ng, cệ ệ ề ưỡ ấ ệ ở ệ ệ ề ưỡ ơ
s khám, ch a b nh đa khoa t 25 gi ng tr lên; c s khám, ch a b nh chuyên khoaở ữ ệ ừ ườ ở ơ ở ữ ệ
và d ch v y t khác t 10 gi ng tr lên.ị ụ ế ừ ườ ở
5. Tr ng h c, c s giáo d c t 3 t ng tr lên ho c có kh i tích t ng c ng t 5.000ườ ọ ơ ở ụ ừ ầ ở ặ ố ổ ộ ừ
m3 tr lên; nhà tr , m u giáo có 100 cháu tr lên ho c có kh i tích t ng c ng t 1000ở ẻ ẫ ở ặ ố ổ ộ ừ
m3 tr lên.ở
6. Ch kiên c và bán kiên c thu c th m quy n c p huy n tr lên phê duy t d ánợ ố ố ộ ẩ ề ấ ệ ở ệ ự
thi t k xây d ng; Trung tâm th ng m i, siêu th , c a hàng bách hoá có t ng di n tíchế ế ự ươ ạ ị ử ổ ệ
các gian hàng t 300m2 tr lên ho c có kh i tích t 1.000 m3 tr lên.ừ ở ặ ố ừ ở
7. R p hát, r p chi u phim, h i tr ng, nhà văn hoá, sân v n đ ng, nhà thi đ u thạ ạ ế ộ ườ ậ ộ ấ ể
thao, nh ng n i t p trung đông ng i khác có thi t k t 200 ch ng i tr lên; vũữ ơ ậ ườ ế ế ừ ỗ ồ ở
tr ng, câu l c b , c s d ch v vui ch i gi i trí và nh ng công trình công c ng khácườ ạ ộ ơ ở ị ụ ơ ả ữ ộ
có kh i tích t 1.000 m3 tr lên.ố ừ ở
8. Khách s n, nhà khách, nhà ngh , nhà tr t 5 t ng tr lên ho c có kh i tích t 5.000ạ ỉ ọ ừ ầ ở ặ ố ừ
m3 tr lên.ở
9. Nhà hành chính, tr s làm vi c c a c quan chính quy n, t ch c chính tr , xã h iụ ở ệ ủ ơ ề ổ ứ ị ộ
c p huy n tr lên; nhà hành chính, tr s , nhà văn phòng làm vi c khác t 5 t ng trấ ệ ở ụ ở ệ ừ ầ ở
lên ho c có kh i tích t 5.000 m3 tr lên.ặ ố ừ ở
10. Nhà l u tr , th vi n, b o tàng, tri n lãm thu c Nhà n c qu n lý.ư ữ ư ệ ả ể ộ ướ ả
11. Nhà, công trình thu c c s nghiên c u khoa h c, công ngh t 5 t ng tr lên ho cộ ơ ở ứ ọ ệ ừ ầ ở ặ
có kh i tích 5.000 m3 tr lên.ố ở
12. Đài phát thanh, truy n hình, c s b u chính vi n thông t c p huy n tr lên.ề ơ ở ư ễ ừ ấ ệ ở
13. Ga, c ng hàng không; c ng bi n, c ng sông, b n tàu thu , các b n xe, t c pả ả ể ả ế ỷ ế ừ ấ
huy n qu n lý tr lên; nhà ga đ ng s t xây d ng n i thành, n i th .ệ ả ở ườ ắ ự ở ộ ộ ị
14. C a hàng kinh doanh xăng d u, khí đ t hoá l ng. ử ầ ố ỏ
15. Kho, c ng xu t nh p, b o qu n v t li u n , xăng d u, khí đ t hoá l ng.ả ấ ậ ả ả ậ ệ ổ ầ ố ỏ
16. Kho hàng hoá, v t t khác có kh i tích t 1.000 m3 tr lên.ậ ư ố ừ ở
17. Nhà, công trình thu c c s s n xu t công nghi p, th công nghi p thu c th mộ ơ ở ả ấ ệ ủ ệ ộ ẩ
quy n c p huy n tr lên phê duy t d án thi t k xây d ng.ề ấ ệ ở ệ ự ế ế ự
18. Nhà máy đi n; tr m bi n áp t 35 KV tr lên.ệ ạ ế ừ ở

19. Công trình an ninh, qu c phòng có nguy hi m v cháy, n ho c có yêu c u b o vố ể ề ổ ặ ầ ả ệ
đ c bi t.ặ ệ
20. Trung tâm ch huy, đi u đ , đi u hành, đi u khi n quy mô khu v c và qu c giaỉ ề ộ ề ề ể ự ố
thu c các lĩnh v c.ộ ự
21. Công trình ng m, công trình trong hang h m có nguy hi m v cháy, n .ầ ầ ể ề ổ
22. D án, thi t k l p đ t m i ho c c i t o h th ng, thi t b k thu t phòng cháy,ự ế ế ắ ặ ớ ặ ả ạ ệ ố ế ị ỹ ậ
ch a cháy. ữ
* Cán b ti p nh n h s ki m tra tính pháp lý c a h s :ộ ế ậ ồ ơ ể ủ ồ ơ
Tr ng h p hô s đa đây đu, h p lê thiườ ợ - ơ . - / ợ 0 - viêt giây biên nh n trao cho ng i nôp.1 1 ậ ườ 0
Tr ng h p hô s thiêu, hoăc không h p lê thi cán b tiêp nhân hô s h ng dân đêườ ợ - ơ 1 0 ợ 0 - ộ 1 0 - ơ ướ . /
ng i đên nôp hô s lam lai cho kip th i.ườ 1 0 - ơ - 0 0 ờ
* Th i gian tiêp nhân hô s : T th 2 đ n th 6 hang tuân (ngay lê nghi) ờ 1 0 - ơ ừ ứ ế ứ - - - . /
B c 3- Nh n k t qu th m duy t t i tr s Phòng C nh sát phòng cháy ch a cháyướ ậ ế ả ẩ ệ ạ ụ ở ả ữ
Công an các t nh, thành ph tr c thu c Trung ngỉ ố ự ộ ươ
Ng i nh n đ a gi y biên nh n, cán b tra k t qu vi t phi u thu l phí.. Ng i nhânườ ậ ư ấ ậ ộ / ế ả ế ế ệ ườ 0
đem phiêu đên nôp tiên cho cán b thu l phí và nh n biên lai thu ti n. Cán b tra k t1 1 0 - ộ ệ ậ ề ộ / ế
qu kiêm tra biên lai nôp lê phi va yêu câu ky nhân, tr k t qu th m duy t cho ng iả / 0 0 1 - - 1 0 ả ế ả ẩ ệ ườ
đên nhân k t qu .1 0 ế ả
Th i gian tr k t qu : T th 2 đ n th 6 hang tuân (ngay lê nghi).ờ ả ế ả ừ ứ ế ứ - - - . /
CÁCH TH C TH C HI N: Ứ Ự Ệ
Tr c ti p t i tr s tr s Phòng C nh sát phòng cháy, ch a cháy Công an các t nh,ự ế ạ ụ ở ụ ở ả ữ ỉ
thành ph tr c thu c Trung ngố ự ộ ươ
THÀNH PH N, S L NG H S : Ầ Ố ƯỢ Ồ Ơ
a) Thành ph n h s bao g m: ầ ồ ơ ồ
1- Đ n đ ngh th m duy t v phòng cháy ch a cháy.ơ ề ị ẩ ệ ề ữ
2- Đ i v i t ng lo i h s :ố ớ ừ ạ ồ ơ
+ Đ i v i vi c ch p thu n đ a đi m xây d ng công trình g m: ố ớ ệ ấ ậ ị ể ự ồ
Tài li u ho c b n v th hi n rõ đ a đi m, h ng gió ch đ o, các thông tin v đ aệ ặ ả ẽ ể ệ ị ể ướ ủ ạ ề ị
hình c a khu đ t, v khí h u, thu văn, kho ng cách t công trình d ki n xây d ngủ ấ ề ậ ỷ ả ừ ự ế ự
đ n các c s , công trình xung quanhế ơ ở
+ Đ i v i thi t k công trình:ố ớ ế ế
B n sao gi y phép đ u t và ch ng ch quy ho ch hay tho thu n v đ a đi m c a cả ấ ầ ư ứ ỉ ạ ả ậ ề ị ể ủ ơ
quan qu n lý nhà n c có th m quy n; ả ướ ẩ ề
Các b n v và b n thuy t minh th hi n nh ng n i dung yêu c u v phòng cháy vàả ẽ ả ế ể ệ ữ ộ ầ ề
ch a cháy quy đ nh t i Đi u 13 ho c Đi u 14 c a Ngh đ nh 35/2003/NĐ-CP ngàyữ ị ạ ề ặ ề ủ ị ị
04/4/2003:
b) S l ng h s : 03 (ba) b , n u h s th hi n b ng ti ng n c ngoài thì ph i cóố ượ ồ ơ ộ ế ồ ơ ể ệ ằ ế ướ ả
b n d ch ra ti ng Vi t kèm theo và h s ph i có xác nh n c a ch đ u t . ả ị ế ệ ồ ơ ả ậ ủ ủ ầ ư
- C quan th c hi n th t c hành chính: Phòng C nh sát phòng cháy, ch a cháy Côngơ ự ệ ủ ụ ả ữ
an t nh, thành ph tr c thu c Trung ng ỉ ố ự ộ ươ
- Tên m u đ n, m u t khai: Đ n đ ngh th m duy t v phòng cháy, ch a cháy ẫ ơ ẫ ờ ơ ề ị ẩ ệ ề ữ
TH I H N GI I QUY T: Ờ Ạ Ả Ế

+ Đ i v i vi c ch p thu n đ a đi m xây d ng công trình: không quá 10 ngày làm vi c,ố ớ ệ ấ ậ ị ể ự ệ
c quan C nh sát phòng cháy, ch a cháy có trách nhi m xem xét và có văn b n tr l iơ ả ữ ệ ả ả ờ
ch đ u t v đ a đi m xây d ng đó.ủ ầ ư ề ị ể ự
+ Không quá 30 ngày làm vi c đ i v i thi t k k thu t công trình nhóm A; không quáệ ố ớ ế ế ỹ ậ
20 ngày làm vi c đ i v i công trình thu c nhóm B, C (phân nhóm d án công trình A,ệ ố ớ ộ ự
B, C th c hi n theo Quy ch qu n lý đ u t và xây d ng hi n hành).ự ệ ế ả ầ ư ự ệ
Đ I T NG TH C HI N: Ố ƯỢ Ự Ệ
Cá nhân; T ch cổ ứ
C QUAN TH C HI N: Phòng C nh sát PCCC K T QU TH C HI N TH T CƠ Ự Ệ ả Ế Ả Ự Ệ Ủ Ụ
HÀNH CHÍNH:
Đóng d u "Đã th m duy t v PCCC" vào b n vấ ẩ ệ ề ả ẽ
L PHÍ: Không YÊU C U, ĐI U KI N TH C HI N: Ệ Ầ Ề Ệ Ự Ệ
* Yêu c u phòng cháy và ch a cháy khi l p quy ho ch, d án xây d ng m i ho c c iầ ữ ậ ạ ự ự ớ ặ ả
t o đô th , khu dân c , đ c khu kinh t , khu công nghi p, khu ch xu t, khu công nghạ ị ư ặ ế ệ ế ấ ệ
cao:
+ Đ a đi m xây d ng công trình, c m công trình, b trí các khu đ t, các lô nhà ph iị ể ự ụ ố ấ ả
b o đ m ch ng cháy lan, gi m t i thi u tác h i c a nhi t, khói b i, khí đ c do đámả ả ố ả ố ể ạ ủ ệ ụ ộ
cháy sinh ra đ i v i các khu v c dân c và công trình xung quanh;ố ớ ự ư
+ H th ng giao thông, kho ng tr ng ph i đ kích th c và t i tr ng b o đ m choệ ố ả ố ả ủ ướ ả ọ ả ả
ph ng ti n ch a cháy c gi i tri n khai các ho t đ ng ch a cháy;ươ ệ ữ ơ ớ ể ạ ộ ữ
+ H th ng c p n c b o đ m vi c c p n c ch a cháy; h th ng thông tin liên l c,ệ ố ấ ướ ả ả ệ ấ ướ ữ ệ ố ạ
cung c p đi n ph i b o đ m ph c v các ho t đ ng ch a cháy, thông tin báo cháy;ấ ệ ả ả ả ụ ụ ạ ộ ữ
+ B trí đ a đi m xây d ng đ n v phòng cháy và ch a cháy khu v c trung tâm,ố ị ể ự ơ ị ữ ở ự
thu n l i v giao thông, thông tin liên l c và có đ di n tích b o đ m cho các ho tậ ợ ề ạ ủ ệ ả ả ạ
đ ng th ng tr c s n sàng chi n đ u, t p luy n, b o qu n, b o d ng ph ng ti nộ ườ ự ẵ ế ấ ậ ệ ả ả ả ưỡ ươ ệ
ch a cháy theo quy đ nh c a B Công an;ữ ị ủ ộ
+ Trong d án ph i có d toán kinh phí cho các h ng m c phòng cháy và ch a cháy.ự ả ự ạ ụ ữ
* Yêu c u v phòng cháy và ch a cháy khi l p d án và thi t k xây d ng công trình:ầ ề ữ ậ ự ế ế ự
+ Đ a đi m xây d ng công trình b o đ m kho ng cách an toàn v phòng cháy và ch aị ể ự ả ả ả ề ữ
cháy đ i v i các công trình xung quanh;ố ớ
+ B c ch u l a hay m c đ ch u l a c a công trình phù h p v i quy mô, tính ch t ho tậ ị ử ứ ộ ị ử ủ ợ ớ ấ ạ
đ ng c a công trình; có gi i pháp đ m b o ngăn cháy và ch ng cháy lan gi a các h ngộ ủ ả ả ả ố ữ ạ
m c c a công trình và gi a công trình này v i công trình khác;ụ ủ ữ ớ
+ Công ngh s n xu t, h th ng đi n, ch ng sét, ch ng n c a công trình và b trí cácệ ả ấ ệ ố ệ ố ố ổ ủ ố
h th ng, máy móc, thi t b v t t b o đ m các yêu c u an toàn v phòng cháy vàệ ố ế ị ậ ư ả ả ầ ề
ch a cháy;ữ
+ H th ng thoát n n g m c a, l i đi, hành lang, c u thang chung, c a, l i đi, c uệ ố ạ ồ ử ố ầ ử ố ầ
thang dành riêng cho thoát n n, thi t b chi u sáng và ch d n l i thoát, thi t b thôngạ ế ị ế ỉ ẫ ố ế ị
gió và hút khói, thi t b c u ng i, thi t b báo tín hi u b o đ m cho vi c thoát n nế ị ứ ườ ế ị ệ ả ả ệ ạ
nhanh chóng, an toàn khi x y ra cháy;ả
+ H th ng giao thông, bãi đ ph c v cho ph ng ti n ch a cháy c gi i ho t đ ngệ ố ỗ ụ ụ ươ ệ ữ ơ ớ ạ ộ
b o đ m kích th c và t i tr ng; h th ng c p n c ch a cháy b o đ m yêu c uả ả ướ ả ọ ệ ố ấ ướ ữ ả ả ầ
ph c v ch a cháy;ụ ụ ữ
+ H th ng báo cháy, h th ng ch a cháy và ph ng ti n ch a cháy khác b o đ m sệ ố ệ ố ữ ươ ệ ữ ả ả ố

l ng, v trí l p đ t và các thông s k thu t phù h p v i đ c đi m và tính ch t ho tượ ị ắ ặ ố ỹ ậ ợ ớ ặ ể ấ ạ
đ ng c a công trình;ộ ủ
+ Trong d án và thi t k ph i có d toán kinh phí cho các h ng m c phòng cháy vàự ế ế ả ự ạ ụ
ch a cháy.ữ
CĂN C PHÁP LÝ: Ứ
+ Lu t Phòng cháy và ch a cháy ngày 29/6/2001ậ ữ
+ Ngh đ nh s 35/2003/NĐ-CP ngày 04/4/2003 c a Chính ph quy đ nh chi ti t thiị ị ố ủ ủ ị ế
hành m t s đi u c a Lu t phòng cháy ch a cháyộ ố ề ủ ậ ữ
+ Thông t s 04/2004 TT-BCA ngày 31/3/2004 c a B tr ng B Công an h ngư ố ủ ộ ưở ộ ướ
d n thi hành Ngh đ nh s 35/2003/NĐ-CP ngày 04/4/2003 c a Chính ph quy đ nh chiẫ ị ị ố ủ ủ ị
ti t thi hành m t s đi u c a Lu t phòng cháy ch a cháy.ế ộ ố ề ủ ậ ữ

