Cp li giy phép thành lập văn phòng đại din của thương nhân nước ngoài
(trường hợp thay đổi địa điểm đặt tr s của văn phòng đại din t mt tnh, thành
ph trc thuộc Trung ương đến mt tnh, thành ph trc thuộc Trung ương khác).
Trình t thc hin:
- Cá nhân, t chc t chun b đầy đủ hồ sơ theo quy định ca pháp lut.
- Np hồ sơ tại B phn tiếp nhn và tr kết qu Sở Công thương tnh Bc Liêu.
+ Khi nhn hsơ, công chc nhn hsơ kim tra tính pháp và ni dung ca h sơ:
. Trường hp hsơ đầy đủ hp l thì viết giy hẹn trao cho người np.
. Trường hp thiếu hoc không hp l thì hướng dẫn để người np hồ sơ về làm li.
- Thi gian tiếp nhn hồ sơ: Sáng t 07 giờ đến 11 gi, chiu t 13 giờ đến 17 gi t th
Hai đến th Sáu hàng tun (th By, Ch nht và ngày l ngh).
- Nhn giy phép ti B phn tiếp nhn và tr kết qu Sở Công thương tnh Bc Liêu.
+ Thương nhân đến B phn tiếp nhn và tr kết qu liên h nhn giy phép phi mang
theo giy hn.
+ Công chc tr kết qu kim tra tính hp l ca giy hn, yêu cầu người đến nhn ký
nhn, trao kết qucho người đến nhn.
+ Thi gian hoàn tr hồ sơ: Sáng từ 07 gi đến 11 gi, chiu t 13 giờ đến 17 gi t th
Hai đến th Sáu hàng tun (th By, Ch nht và ngày l ngh).
Cách thc thc hin: Np trc tiếp ti Sở Công thương tnh Bc Liêu.
Thành phn, s lượng hsơ:
- Thành phn hsơ, bao gồm:
+ Đơn đề ngh cp li giy phép tnh lập văn phòng đại din (theo mu MĐ3) do đại
din có thm quyn của thương nhân nước ngoài ký.
+ Xác nhn của cơ quan đã cp giy phép v việc xóa đăng ký văn phòng đại din tại đa
phương cũ.
+ Bn sao công chng giy phép thành lập văn phòng đại diện đã được cp.
- Số lượng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết: 05 (năm) ngày làm việc k t ny nhận đủ hồ sơ hợp l.
Cơ quan cấp phép cp li giy phép vi thi hn không quá thi hn còn li ca giy
phép thành lập văn phòng đại diện đã được cp.
Đối tượng thc hin th tc nh chính: T chc.
Cơ quan thực hin th tc hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Sở Công thương tnh Bc Liêu.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: Phòng Qun Thương mi, S Công
thương tnh Bc Liêu.
Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy phép.
L phí: Không.
Tên mu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề ngh cp li giy phép thành lập văn phòng đại din
(theo mẫu MĐ3).
Yêu cầu, điu kin thc hin th tc hành chính: Trong những trường hợp sau đây,
thương nhân nước ngoài phi làm th tc cp li giy pp thành lập văn phòng đại din,
chi nhánh với cơ quan có thẩm quyn trong thi hn 15 ngày, k t ngày sự thay đổi:
- Thay đổi địa điểm đặt tr s của văn phòng đại din t mt tnh, thành ph trc thuc
Trung ương đến mt tnh, thành ph trc thuộc Trung ương khác.
- Thay đổi tên gi hoặc thay đổi nơi đăng ký thành lp ca thương nhân nước ngoài t
mt nước sang một nước khác.
- Thay đổi hoạt động của thương nhân nước ngoài.
Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Thương mại ngày 14 tháng 6 năm 2005.
- Nghị định s 72/2006/NĐ-CP ngày 25/7/2006 ca Chính phủ quy đnh chi tiết Lut
Thương mại về văn phòng đại din, chi nhánh của thương nhân nước ngoài ti Vit Nam.
- Thông tư s 11/2006/TT-BTM ngày 28/9/2006 ca Bộ Thương mi hướng dn thc
hin Ngh đnh s 72/2006/NĐ-CP ngày 25/7/2006 ca Chính phủ quy đnh chi tiết Lut
Thương mi v văn phòng đại din, chi nhánh ca thương nhân nước ngoài ti Vit Nam.
- Nghị định s 120/2011/NĐ-CP ngày 16/12/2011 ca Chính ph sửa đổi, b sung th tc
hành chính ti mt s ngh đnh ca Chính phủ quy đnh chi tiết Luật Thương mại.
Mẫu MĐ-3. Đơn đề ngh cp li giy phép thành lập văn phòng đại din/chi nhánh
(Ban hành kèm theo Thông tư số 11/2006/TT-BTM ngày 28 tháng 9 năm 2006 của B
Thương mi)
Địa điểm, ngày… tháng… năm.....…
ĐƠN ĐỀ NGH CP LI GIY PHÉP THÀNH LP
VĂN PHÒNG ĐẠI DIN/CHI NHÁNH
Kính gửi: Cơ quan cấp giy phép4
Tên thương nhân: (ghi bằng ch in hoa, tên trên giy phép thành lập/đăng ký kinh
doanh):
Tên thương nhân viết tt (nếu có):
Quc tch của thương nhân:
Địa ch tr sở chính: (đa ch trên giy phép thành lập/đăng ký kinh doanh)
Giy phép thành lập/đăng ký kinh doanh số:
do ............................................. cấp ngày..... tháng...... năm....... tại..........
Lĩnh vực hoạt động chính:
Vốn điều l
S tài khon: ................ ti ngân hàng:
Điện thoi: Fax:
Email: .................................................... Website: (nếu có)
Đại din theo pháp luật: (đại din có thm quyn)
Htên:
Chc v:
Quc tch:
Tên văn phòng đại din/chi nhánh (ghi theo tên trên giy phép thành lp)
Tên viết tt: (nếu có)
Tên giao dch bng tiếng Anh:
Địa điểm đặt tr sở văn phòng đại din/chi nhánh: (ghi rõ số nhà, đường/phố, phường/xã,
qun/huyn, tnh/thành ph)
Giy phép thành lp s:
do cấp ngày..... tháng...... năm....... ti
S tài khon ngoi t: ti ngân hàng:
S tài khon tin Vit Nam: ............................ ti ngân hàng:
Điện thoi: Fax:
Email: ................................ Website: (nếu có)
Ni dung hoạt động của văn phòng đại din/chi nhánh: (ghi c th lĩnh vực hoạt động
theo giy phép)
Người đứng đầu văn phòng đại din/chi nhánh:
Htên: ............................................. gii tính:
Quc tch:
S h chiếu/chứng minh thư nhân dân:
do cấp ngày..... tháng...... năm....... ti
Chúng tôi đề ngh cp li giy phép thành lp vi lý do như sau:
Chúng tôi xin cam kết:
1. Chu trách nhim hoàn toàn v s trung thc và s chính c ca ni dung đơn đề ngh
tài liu kèm theo.
2. Chp hành nghiêm chnh mi quy đnh ca pháp lut Việt Nam liên quan đến văn
phòng đại din/chi nhánh của thương nhân nước ngoài ti Việt Nam và các quy đnh ca
giy pp thành lập văn phòng đại din/chi nhánh.
Tài liu gi kèm bao gm:
1. Bn gc giy phép thành lập văn phòng đại diện/chi nhánh đã được cấp (trong trưng
hp cp li giy phép thành lập theo quy đnh ti điểm b, c khoản 1 Điều 11 và trường
hp b rách theo quy định ti khoản 2 Điu 11 Nghị định s72/2006/NĐ-CP;
2. Bn sao giy phép thành lập văn phòng đại diện/chi nhánh đã được cấp (trong trưng
hp cp li giy phép thành lập theo quy đnh ti điểm a khoản 1 Điều 11 và trường hp
b mt, tiêu hủy theo quy đnh ti khoản 2 Điều 11 Ngh đnh số 72/2006/-CP);
3. Xác nhn của cơ quan đã cp giy phép v việc xóa đăng ký văn phòng đại din tại đa
phương cũ (trong trường hp cp li giy pp thành lập theo quy đnh tại điểm a khon
1 Điều 11 Ngh đnh s72/2006/NĐ-CP);
4. Bn sao hp đồng thuê đa điểm mi của văn phòng đại din/chi nhánh (trong trường
hp điều chnh giấy phép quy đnh tại điểm a khoản 1 Điu 11 Nghị đnh s72/2006/NĐ-
CP);
5. Bn sao giy đăng ký kinh doanh hoặc giy t có giá tr tương đương của thương nhân
nước ngoài (trong trường hp cp li giy phép thành lập theo quy đnh ti điểm b, c
khoản 1 Điều 12 Nghị định s 72/2006/NĐ-CP).
Đại din có thm quyn ca
thương nhân nước ngoài
(ký, đóng dấu và ghi h tên)5
----------------------------------
4Bộ Thương mại (trong trường hợp đề ngh cp li giy phép thành lp chi nhánh), S
Thương mại (trong trường hợp đề ngh cp li giy phép thành lập văn phòng đại din).
5Trong trường hp mt, rách, tiêu hủy theo quy đnh ti khoản 2 Điu 11 Nghị đnh s
72/2006/NĐ-CP, người đứng đầu văn phòng đại diện/chi nhánh được quyền đứng tên ký
đơn đề ngh điều chnh giy phép thành lập. Trong trường hợp thương nhân đứng tên ký
đơn nhưng không có dấu, đơn phải kèm theo văn bản của cơ quan có thẩm quyền nơi
thương nhân đăng ký thành lp chng thc ch ký của người đại din có thm quyn ca
thương nhân nước ngoài. Văn bản này phi được hp pháp hóa lãnh s và dch ra tiếng
Vit theo quy đnh ti khon 3 mục I Thông tư số 11/2006/TT-BTM.