Cp mi hoặc điều chnh giy phép s dng vt liu
n công nghip
Trình t thc
hin
* Đối vi t chc, cá nhân:
- Bước 1: Hoàn thin hồ sơ theo hướng dn ti mc hồ sơ
Biu này, np hồ sơ tại Sở Công Thương;
- Bước 2: Nhn kết qu trc tiếp t b phn mt ca S
Công Thương.
* Đối với cơ quan giải quyết th tc hành chính
- Bước 1: Sở Công Thương tiếp nhn hsơ: kiểm tra tính
hp lvà đầy đủ ca các giy t có trong hsơ, yêu cầu
b sung, hoàn thin nếu hsơ chưa đầy đủ, chưa hợp l;
- Bước 2: Sở Công Thương tiến hành thm định; Chun
bị văn bản, trình UBND tnh ký cp Giy phép.
- Bước 3: UBND tnh cp giy phép trong vòng 4 ngày,
k t ngày nhận đủ htừ Sở Công Thương.
- Bước 4: Gi kết qu cấp phép cho đơn vị và t chc
liên quan.
Cách thc thc
hin
Np hsơ và nhận kết qu trc tiếp ti b phn tiếp nhn
và tr kết qu Sở Công Thương Thừa Thiên Huế.
Hồ sơ
a) Thành phn h sơ bao gồm:
- Đơn đề ngh cp giy phép s dng VNLCN (theo mu)
(Bn chính);
- Quyết định thành lp doanh nghip hoc Giy chng
nhận đăng ký kinh doanh (Bn sao hp l);
- Giy xác nhận đủ điu kin v an ninh trt t (Bn sao
hp l);
- Bn sao hp l Giy phép thăm dò, khai thác khoáng
sản đối vi các doanh nghip hoạt động khoáng sn;
Quyết định trúng thu thi công công trình hoc Hp đồng
nhn thu hoc văn bản y quyn, giao nhim v thc
hin hp đồng thi công công trình ca t chc qun lý
doanh nghip (Bn sao hp l);
- Thiết kế thi công các hng mc công trình xây dng
hoc thiết kế khai thác m; Thiết kế do chđầu tư phê
duyt phi tha mãn các yêu cu an toàn theo các Quy
phm k thut an toàn có liên quan (Bn sao hp l);
- Phương án n mìn + Bn v khu vc n mìn; Phương
án n mìn phải được lãnh đạo doanh nghip ký duyt
hoặc cơ quan có thẩm quyền quy đnh ti khoản 4, Điều
22 Nghị định s 39/2009/NĐ-CP phê duyt, cho phép
(Bn chính);
- Phương án giám sát ảnh hưởng n mìn tha mãn các
yêu cu ca Mc 5 - QCVN 02:2008/BCT (nếu có) (Bn
chính);
- Kế hoch hoc bin pháp phòng nga, ng phó s c
khn cấp đối với kho, phương tiện vn chuyn VLNCN
(Bn chính);
- Giy chng nhận đủ điu kin phòng cháy, cha cháy
đối vi kho VLNCN (Bn sao hp l);
- Báo cáo kết qu kim tra điện tr tiếp đt h thng ni
đất chng sét kho cha VLNCN (kết quđo còn giá tr)
(Bn sao hp l);
(Trường hp t chức đề ngh cp phép s dng VLNCN
không có kho hoặc phương tiện vn chuyn, hồ sơ đề
ngh cp phép phi có bn sao công chng Hợp đồng
nguyên tắc thuê kho, phương tiện vn chuyn VLNCN
vi t chức có kho, phương tiện vn chuyn VLNCN
hoc bn sao công chng hợp đng nguyên tc vi t
chức được phép kinh doanh VLNCN đ cung ng
VLNCN đến công trình theo h chiếu n mìn);
- Quyết định b nhiệm người Ch huy n mìn ca lãnh
đạo doanh nghip kèm theo bn sao hp lệ văn bằng,
chng ch của người ch huy n mìn;
- Danh sách th mìn, thủ kho và người làm công vic có
liên quan trc tiếp đến s dng VNLCN kèm theo chng
chỉ đào tạo ngh chuyên môn và Giy chng nhn hun
luyn v k thut an toàn v VNLCN do S Công
Thương cấp;
- Giấy phép lao động của người nước ngoài làm vic có
liên quan đến s dng VNLCN (nếu s dụng lao động
nước ngoài) (Bn sao hp l);
b) Số lượng hồ sơ: 02 (b)
Thi hn gii
quyết Thi hn gii quyết: 07 ngày làm vic
Đối tượng thc
hin TTHC T chc
Cơ quan thực
hin TTHC
a) Cơ quan có thẩm quyn quyết định theo quy định:
UBND tnh
b) Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: Sở Công Thương
c) Cơ quan phi hp (nếu có):
Kết qu thc hin
Giy phép
Phí, l phí
Phí thẩm định:
+ cp mới: 2000000 đồng/ln
+ điều chnh: 1000000
Quyết định s
35/2010/QĐ-UBND ngày
16/9/2010 ca UBND
tnh
đồng/ln
Tên mẫu đơn,
mu t khai
Đơn đ ngh cp Giy phép
s dng VLNCN
Thông tư số 23/2009/TT-
BCT ngày 11/8/2009 ca
Bộ Công Thương
Yêu cầu, điều
kin thc hin
TTHC
Không
Căn cứ pháp lý
ca TTHC
- Nghị định s 39/2009/NĐ-CP ngày 23/4/2009 ca
Chính ph v Vt liu n công nghip;
- Thông tư số 23/2009/TT-BCT ngày 11/8/2009 ca B
Công Thương quy đnh chi tiết mt sđiều ca Ngh
định s39/2009/NĐ-CP;
- Quyết định s19/2010/QĐ-UBND ngày 31/5/2010 ca
UBND tnh ban hành Quy chế qun lý hoạt động vt liu
n công nghiệp trên địa bàn tnh Tha Thiên Huế.
- Quyết định s35/2010/QĐ-UBND ngày 16/9/2010 ca
UBND tỉnh quy đnh mc thu, chế độ thu np, qun lý và
s dng phí thm định cp phép s dng vt liu n công
nghip.