Th tc cp giy phép kinh doanh bán buôn (hoặc đại lý bán buôn) rượu
- Trình t thc hin:
Bước 1: Doanh nghip chun bị đầy đ hồ sơ theo quy đnh ca pháp lut.
Bước 2: Np hsơ tại B phn tiếp nhn và tr kết qu của Văn phòng S Công
Thương. Địa ch: 80 Lê Dun, TP Tuy Hòa, Phú Yên.
- Công chc tiếp nhn hsơ, kiểm tra tính pháp lý và ni dung hsơ:
+ Trường hp hsơ hợp l thì viết giy biên nhn và hn thi gian giao tr;
+ Trường hp hsơ thiếu hoc không hp l thì công chc tiếp nhn hồ sơ hướng
dẫn để người np hồ sơ làm lại;
Thi gian: Sáng từ 7h đến 11h; Chiu từ 13h30’ đến 16h30’ vào các ngày làm vic
trong tun.
Bước 3: Tr kết qu ti B phn tiếp nhn và tr kết qu.
- Np giy biên nhn;
- Np l phí;
- Nhn kết qu: Giy chng nhận đủ điều kin kinh doanh nguyên liu thuc lá.
Thi gian: Sáng từ 7h đến 11h; Chiu từ 13h30’ đến 16h30’ vào các ngày làm vic
trong tun.
- Cách thc thc hin: Trc tiếp ti tr sở cơ quan hành chính Nhà nước
- Thành phn, số lượng hồ sơ:
* Thành phn h sơ bao gồm:
A. Cp mi:
- Đơn đề ngh cp Giấy phép kinh doanh rưu;
- Bn sao hp l Giy chng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chng nhn mã s
thuế;
- Phương án kinh doanh, gồm các nội dung (phương án này đóng thành 1 tp)
gm:
+ Đánh giá tình hình, kết qu họat động kinh doanh 03 năm trước đó, kèm theo
bn sao hp l các hp đồng mua bán (hoặc đi lý mua bán) vi các nhà cung cp
rượu (nếu đã kinh doanh), trong đó nêu rõ: các s liu tng hp v loại rượu, g
mua, giá bán, số lượng và tr gmua, bán (tng s và phân chia theo nhà cung cp
rượu và theo đa bàn kinh doanh), các khon thuế đã np, li nhun;
+ D kiến kết qukinh doanh cho năm tiếp theo k từ năm thương nhân xin cp
Giấy phép kinh doanh rượu, trong đó nêu rõ: tên, địa ch ca nhà cung cp rượu s
mua, loại rượu, giá mua, giá bán, số lượng và tr giá mua, bán (tng s và phân
chia theo nhà cung cấp rượu và theo địa bàn kinh doanh), các khon thuế s np,
li nhun;
+ Hình thc t chức bán hàng, phương thức qun lý h thng phân phi;
+ Bng kê danh sách thương nhân đã hoc s thuc h thng phân phi ca mình,
bao gồm: tên thương nhân, địa ch tr s chính của thương nhân, địa ch ca hàng
bán rượu (nếu có), mã s thuế; bn sao hp l Giấy phép kinh doanh rưu (nếu đã
kinh doanh), đa bàn kinh doanh d kiến;
+ Hồ sơ về kho hàng (hoc h thng kho hàng), gồm: Địa điểm và năng lực (sc
cha) ca kho; Tài liu chng minh quyn s dng kho (là s hu hoặc đồng s
hu hoc thuê s dng vi thi gian ti thiểu là 01 năm); Bảng kê thiết b kim tra
và điều chnh nhiệt độ, độ m trong kho; Các tài liệu liên quan đến an toàn v
phòng cháy cha cháy, v v sinh an toàn thc phm và bo vmôi trường theo
quy định ca pháp lut;
- Văn bản gii thiu hoc hợp đồng bán buôn, hp đồng đại lý bán buôn vi ít nht
mt nhà cung cấp rượu;
- Hsơ về địa đim kinh doanh, gm:
+ Địa ch và mô t khu vực kinh doanh rượu;
+ Tài liu chng minh quyn s dụng địa điểm kinh doanh (là s hu hoặc đồng
s hu hoc thuê s dng vi thi gian ti thiểu là 01 năm);
+ Bng kê thiết b kiểm tra và điu chnh nhiệt độ, độ m trong khu vc kinh
doanh rượu;
+ Các tài liệu liên quan đến an toàn v phòng cháy cha cháy, v v sinh an toàn
thc phm và bo vmôi trường theo quy định ca pháp lut.
B. Cp li:
Thi hn hiu lc ca Giấy phép kinh doanh rượu là 05 năm kể t ngày cp.
Trước thời điểm hết hiu lc ca giấy phép 30 ngày, thương nhân phải có văn bản
đề ngh cp li giy phép gi v Sở Công Thương đ xem xét cp li.
* Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
- Thi hn gii quyết: 15 ngày làm vic k t ngày nhận đủ hồ sơ hợp l.
- Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc, cá nhân.
-quan thực hin th tc hành chính:
+ Cơ quan quyết định: Sở Công Thương tỉnh Phú Yên.
+ Cơ quan trực tiếp thc hin: SCông Thương tỉnh Phú Yên.
- Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy phép kinh doanh bán buôn (hoặc đại
lý bán buôn) rượu
- L phí:
* Phí thẩm định:
+ Khu vc thành ph, th xã: 300.000đ/điểm kinh doanh;
+ Các khu vc khác: 150.000đ/điểm kinh doanh.
* L phí cp giy phép:
+ Khu vc thành ph, th xã: 50.000đ/Giấy.
+ Các khu vc khác: 25.000đ/Giấy.
- Tên mẫu đơn, mẫu t khai :
Đơn đ ngh cp giy phép kinh doanh bán buôn (hoc đại lý bán buôn) rượu.
- Yêu cầu, điu kin thc hin th tc hành chính:
+ Thương nhân là doanh nghiệp được thành lập theo quy định ca pháp lut và có
đăng ký kinh doanh mua, bán rượu;
+ Có địa điểm kinh doanh c định, địa ch rõ ràng;
+ Có kho hàng (hoc h thng kho hàng) phù hp vi qui mô kinh doanh ca
doanh nghip, bảo đảm những điều kin v bo qun chất lượng rượu, phòng cháy
cha cháy, v sinh an toàn thc phm và bo vệ môi trường theo quy đnh ca
pháp lut;
+ Có văn bản gii thiu hoc hợp đồng bán buôn, hợp đồng đại lý bán buôn vi ít
nht mt nhà cung cấp rượu (thương nhân nhp khẩu, cơ sở sn xut hoc ca
thương nhân bán buôn khác); t chc h thng phân phi ổn định trên địa bàn.
- Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
+ Luật thương mại ngày 14 tháng 6 năm 2005;
+ Nghị định 59/2006/NĐ-CP ngày 12/6/2006 ca Chính phủ quy đnh chi tiết Lut
Thương mại v hàng hóa, dch v cm kinh doanh, hn chế kinh doanh và kinh
doanh có điều kin;
+ Thông tư số 10/2008/TT-BCT ngày 25/7/2008 ca Bộ Công Thương hướng dn
thc hin mt sđiều ca Nghị định số 40/2008/NĐ-CP ngày 07/4/2008 ca
Chính Ph v sn xuất, kinh doanh rượu.
+ Thông tư liên bộ s 72 TT/LB ngày 08/11/1996 ca Liên B Tài chính - Thương
mại hướng dn chế độ thu, np và qun lý phí thẩm định và l phí cp Giy chng
nhận đủ điều kiện kinh doanh thương mại qui định ti Nghị định s 02/CP ngày
05/01/1995 ca Chính ph.