CÂU HI MINH HỌA MÔN TƯ TƯỞNG H CHÍ MINH
(Ni dung ch mang tính cht tham kho)
Mã đề ơng chi tiết: TCDB016
1. Chn câu tr lời đúng: Bản án chế độ thc dân Pháp ca H Chí Minh dược xut
bản vào năm nào?
a. Năm 1920.
b. Năm 1922.
c. Năm 1925.
d. Năm 1927.
2. Chn câu tr lời đúng: Nguyễn Tt Thành t Anh tr lại Pháp năm nào?
a. Cuối năm 1915.
b. Cuối năm 1916.
c. Cuối năm 1917.
d. Cuối năm 1918.
3. Chn câu tr lời đúng: Theo Hồ Chí Minh, ưu đim ln nht ca ch nghĩa Mác là
gì?
a. Bn cht cách mng.
b. Bn cht khoa hc.
c. Ch nghĩa nhân đạo triệt để.
d. Phương pháp làm việc bin chng.
4. Chn câu tr lời đúng: Hồ Chí Minh đã dùng hình tượng nào dưới đây để ch ch
nghĩa tư bản?
a. Con bch tuc.
b. Con chim đại bàng.
c. Con đỉa hai vòi.
d. C a, b, c đều sai.
5. Câu: “... chủ trương làm tư sản dân quyn cách mng và th địa cách mạng đ đi tới
xã hi cng sản” được trích t bài viết nào ca H Chí Minh?
a. Đưng cách mnh.
b. Chánh cương vắn tt của Đảng.
c. Sách lược vn tt của Đảng.
d. Chương trình tóm tắt của Đảng.
6. Núi Các c, sui nin nhng ngn núi, con suối được H Chí Minh đt tên,
hin nay thuc tnh nào?
a. Lạng Sơn.
b. Tuyên Quang.
c. Cao Bng.
d. Thái Nguyên.
7. Theo H Chí Minh, ch nghĩa xã hi, ch nghĩa cng sn chế độ hội như thế
nào?
a. Hoàn chnh v mi mt chính tr, kinh tế, văn hóa, xã hội.
b. Có nn kinh tế phát trin cao.
c. Phát trin cao v văn hóa, đạo đức.
d. C a, b, c đều sai.
8. Chn câu tr lời đúng: Theo tưởng H CMinh, nhng hình thc s hữu đó
gì?
a. S hữu nhà nước.
1
b. S hu hp tác xã.
c. S hu của người lao động riêng l.
d. Tt c các hình thc s hu trên.
9. Chn câu tr lời đúng: Theo Hồ Chí Minh trong ch nghĩa bản nhà nước dưới
chế độ dân ch mi có nhng yếu t nào?
a. Ch nghĩa tư bản.
b. Ch nghĩa xã hi.
c. C ch nghĩa tư bản, c ch nghĩa xã hi.
d. C a, b, c đều sai.
10. Đin vào ch trng, hoàn chỉnh câu thơ của H Chí Minh.
“Rằng đây bốn bin mt nhà
..................... đều là anh em”.
a. Lao động thế gii.
b. Bống phương vô sản.
c. Vàng đen trắng đỏ.
d. C a, b, c đều sai.
11. Nhận định: “Dân ta có một ng nồng nàn yêu nước. Đó là một truyn thng quí
báu ca ta. T xưa đến y, mi khi T quốc xâm lăng, thì tinh thn y li sôi ni,
kết thành mt sóng cùng mnh m, to lớn, lướt aua mi s nguy him,
khó khăn, nhấn chìm tt c lũ bán nước lũ ớp nước” được trích t tác phm
nào ca H Chí Minh?
a. Tuyên ngôn độc lp.
b. Báo cáo chính tr tại Đại hội đại biu toàn quc ln II của Đảng.
c. Li kêu gi toàn quc kháng chiến.
d. Diễn văn khai mạc Đại hội đại biu toàn quc ln th III của Đảng Lao
động Vit Nam.
12. Chncâu tr lời đúng: Cơ sở hình thành tư tưởng H Chí Minh v đại đoàn kết dân
tc là:
a. Tinh thần yêu nước; Ý thc c kết dân tộc, đoàn kết dân tc.
b. Tng kết nhng kinhnghim ca phong trào cách mng Vit Nam và phong
trào cách mng thế gii.
c. Quan điểm ca ch nghĩa Mác Lênin.
d. Tt c a, b, c.
13. Chn câu tr lời đúng: Theo Hồ Chí Minh, văn nghệ là:
a. Lĩnh vc của đời sng xã hi.
b. Ngh thut.
c. C a, b, d đều sai.
d. Mt trn.
14. Chn câu tr lời đúng: Theo Hồ Chí Minh, đấu tranh chng ch nghĩa cá nhân
nghĩa là gì?
a. Không giày xéo lên li ích cá nhân.
b. Ch bo v li ích tp th.
c. Loi b li ích cá nhân.
d. C a, b, c đều sai.
15. Chn Luận điểm đúng với tư tưởng H Chí Minh?
a. Mun tiến lên ch nghĩa xã hi thì phi phát triển văn hóa và kinh tế.
b. Mun tiến lên ch nghĩa xã hi thì phi phát trin kinh tế văn hoá.
c. Mun tiến lên ch nghĩa xã hi thì phi phát trin ch kinh tế.
2
d. C a, b, c đều sai.
16. Chn câu tr lời đúng: Theo Hồ Chí Minh, mc tiêu ca giáo dc là gì?
a. Xóa nn mù ch, làm cho mọi người dân biết đọc, biết viết.
b. Hình thành đội ngũ trí thc cách mng.
c. Đào tạo những con người tt, nhng cán b tt.
d. Phát trin khoa học nước nhà.
17. Tác phẩm Đạo đức cách mng là một văn kiện dài. Tác phm này H Chí Minh
ly bút danh là gì?
a. Nguyn Ái Quc.
b. Trn Lc.
c. H Chí Minh.
d. T.L.
18. Chn câu tr lời đúng: Đặc điểm ni bt ca tình hình thế gii hin nay là gì?
a. Cuc cách mng khoa hc công ngh phát trin mnh m.
b. Có nguy cơ diễn ra chiến tranh thế gii.
c. Nn khng b hoành hành.
d. Xut hin các vấn đề toàn cu.
19. Chn câu tr lời đúng: Hồ Chí Minh đề cập đến công tác xây dựng Đảng trên
nhng mt nào?
a. Tư tưởng, chính trị, đạo đức
b. T chc, cán b.
c. C a, b đúng.
d. C a, b sai.
20. Chn câu tr lời đúng: Tác phẩm nào sau đây là của H Chí Minh?
a. Tuyên ngôn độc lp.
b. Tuyên ngôn của Đảng Cng sn.
c. H tư tưởng Đức.
d. Bút ký triết hc.
21. Đon viết dưới đây ghi lại các luận điểm ca H Chí Minh v đại đoàn kết. Trong
s nhng luận điểm, luậnđiểm nào được H Chí Minh viết trong Di chúc?
a. Ta đoàn kết để đấu tranh cho thng nhất và độc lp ca T quc.
b. Ai tài, cs đc, lòng phng s T quc phc v nhân dân thì ta
đoàn kết vi h.
c. Để thựchành đoàn kết phi có tấm lòng khoan dung đại độ với con người.
d. Đoàn kết là mt truyn thng cc k quý báu của Đảng và nhân dân ta.
22. Luận điểm sau ca H Chí Minh v dại đoàn kết b chép thiếu 2 từ: “Đại đoàn
kết tức trước hết phải đoàn kết đại đa số nhân dân, đại đa số nhân dân ta
công nhân, nông dân các tng lớp nhân dân lao động khác. Đó là ............ của đi
đoàn kết”?
Hãy ch n mt trong các cm t sau để điền vào thành mt câu hoàn chỉnh và đúng
a. nn gc
b. cơ sở.
c. đặc điểm.
d. thành công
23. Luận điểm sau ca H Chí Minh v đại đoàn kết b chép thiếu 2 từ: “..... muốn
tiến lên ch nghĩa xã hi thì toàn dân cần đoàn kết........., đoàn kết tht s và cùng
nhau tiến b”?
3
Hãy ch n mt trong các cm t sau để điền vào thành mt câu hoàn chỉnh và đúng:
a. Cht ch.
b. Lâu dài.
c. Mt khi.
d. Vi nhau.
24. Nói v đại đoàn kết dân tc, H Chí Minh ch rõ: “Trong mấy triệu ngưoiừ cũng
người thế y thế khác, nhưng thếy hay thế khác đều dòng dõi ca t tiên ta.
Vy nên ta phải khoan hòng đại độ. Ta phi nhn rằng đã con Lạc cháu Hng thì
ai cũng có ít nhiu lòng ái quốc. Đối vi những đồng bào lc li lầm đường, ta phi
ly tình thân ái cm hóa họ. như thế mới thành đại đoàn kết, đoàn kết thì
tương lai chắc chn s v vang”?
Hãy xác định, luận điểm trên của Người là nói v vấn đề gì sau đây?
a. Hình thc t chc của đại đoàn kết dân tc.
b. Vài trò của đại đoàn kết dân tc.
c. Nguyên tc cây dng và hoạt động của đại đoàn kết dân tc.
d. Ni dung của đại đoàn kết dân tc.
25. Chn câu tr lời đúng: Vận dụng tư tưởng đại đoàn kết H Chí Minh, , Đng ta
đã thành lập Mt trn Liên Việt vào năm nào?
a. m 1951.
b. Năm 1936.
c. Năm 1939.
d. Năm 1952.
26. Trong các luận điểm sau v văn hóa, luận điểm nào H Chí Minh nói v tính
cht ca nền văn hóa ?
a. Phải nâng cao trình độ văn hóa của nhân dân.
b. Văn hóa cũng là mt mt trn.
c. Xây dng chính tr : dân quyn
d. Ly kinh nghim tt của văn hóa xưa văn a nay, trau đổi cho văn hóa
Vit nam tht có tinh thn thun túy Vit Nam.
27. Trong tác phẩm Đường cách mnh, H Chí Minh dy : « vic gì khó cho my,
quyết tâm làm thì làm chắc được, ít người làm không ni, nhiều người đồng tâm
hip lc mà làm thì phi ni ».
Trong li dy trên, H Chí Minh đã đề cp ti lĩnh vực văn hóa gì sau đây :
a. Văn hóa đời sng.
b. Văn hóa văn nghệ.
c. Văn hóa giáo dục.
d. Văn hóa chính trị.
28. Trong c phẩm Đời sng mi (1947), H Chí Minh đưa ra lời khuyên bng bn
câu thơ :
« …mình hơn người thì ch kiêu căng.
Người hơn mình thì chớ nnh hót. Thy
của người thì ch tham lam.
Đối vi mình thì ch bn xn ».
Trong bốn câu thơ trên, Hồ Chí Minh đã đề cp ti lĩnh vực văn hóa gì sau đây :
a. Văn hóa văn nghệ.
b. Văn hóa đời sng.
c. Văn hóa giáo dục.
d. Văn hóa chính trị.
4
29. Nói v văn hóa, Hồ Chí Minh đã đưa ra luận điểm : Kháng chiến hóa văn hóa, văn
hóa hóa kháng chiến.
Hãy xác định luận điểm trên của Người đề cấp đến vấn đề gì sau đây :
a. Xây dng nền văn hóa mới.
b. Tính cht nền văn hóa.
c. Vai trò, v trí của văn hóa.
d. Chức năng của văn hóa.
30. Nói v văn hóa, Hồ Chí Minh ch : « …hấp th nhng cái mi của văn hóa thế
gii ».
Hãy xác định luận điểm trên của Người đề cấp đến vấn đề gì sau đây :
a. Tính cht nền văn hóa.
b. Chức năng của văn hóa.
c. Vai trò, v trí của văn hóa.
d. Xây dng nền văn hóa mới.
31. Trong bài thơ cảm tưởng đọc « Thiên gia thi » (1942) ca H Chí Minh có 2 câu
thơ :
« Nay trong thơ nên có thép
Nhà thơ cũng phi biết xung phong »
Hãy xác định câu thơ trên của Người đề cấp đến vấn đề gì sau đây :
a. Tính cht nền văn hóa.
b. Vai trò, v trí của văn hóa.
c. Chức năng của văn hóa.
d. Xây dng nền văn hóa mới.
32. Trong nhng luận điểm v đạo đức sau ca H Chí Minh, luận điểm nào được
Người viết trong Sửa đổi li làm vic ?
a. Cn, Kim, Liêm, Chính nn tng của đời sng mi, nn tng ca thi
đua ái quốc.
b. Đạo đức cách mng không phi trên tri sa xuống. do đu tranh, rèn
luyn bn b hàng ngày mà phát trin cng c. cũng như ngọc càng mài càng sáng,
vàng càng luyn càng trong.
c. Nói tóm tt, tính tt y gồm có năm điều : nhân, nghĩa, trí, dũng, liêm.
d. Đem lòng « chí công vô tư » mà đối với người, vi việc. Đối lp vi « chí
công vô tư »« công vi tư », đó là điều mà đạo đức cách mạng đòi hỏi phi chng
li.
33. Nói v vai trò của đạo đc, H Chí Minh viết : « Trước mt qun chúng, không
phi ta c viết lên trán ch «cng sản » ta được h u mến. Qun chúng ch
quý mến những người có tư cách, đạo đức ».
Đoạn văn trên được Người viết ra trong tác phẩm nào sau đây ?
a. Bài nói chuyn trong bui bế mc Hi ngh cán b của Đảng ln th sáu.
b. Cn ty sch bnh quan liêu mnh lnh
c. Sửa đổi li làm vic
d. Tinh thn trách nhim.
34. Câu văn sau đây ghi ngắn gn li gii thích ca H Chí Minh v ni dung ca
Cn, Kim, Liêm, Chính. Hãy phát hin tóm tắt nào đã bị ghi nhm v ni dung ?
a. Kim là tiết kim, không xa x, không hoang phí, không ba bãi.
b. Liêm là trong sch, không tham lam.
c. Cần là siêng năng chăm chỉ, c gng do dai.
5