Câu hi trc nghim môn Kiến Trúc Máy Tính CO2007
Câu 1. Đâu là sự phân loại các máy tính trong giai đoạn hin ti?
A. ynh nhúng, máynh cá nhân, máy ch siêu máynh
B. Thiết b di động, máy tính cá nhân và máy ch
C. Siêu máy tính, điện toán đám mây và máy tính cá nhân
D. Tt c đều sai
Câu 2. Yếu t nào ảnh hưởng đến hiu sut ca một chương trình trên máy tính?
A. Ngôn ng lp trình
B. Kiến trúc b x
C. Kiến trúc tp lnh
D. Tt c đều đúng
Câu 3. Hoạt động ca h điều hành s ảnh hưởng đến loi thi gian nào?
A. Thi gian CPU - CPU time
B. Thi gian thc thi CPU - CPU execution time
C. Thi gian tng th - Elapsed time
D. Tt c các loi thi gian k trên
Câu 4. Để tăng hiệu sut ca mt ng dụng, cách nào sau đây là khả thi?
A. Gim thi gian mt chu k ca máy tính thc thi ng dng
B. Thay đổi ngôn ng lập trình để gim s ng lnh máy
C. Thay đổi gii thuật để gim s chu k cn thiết cho chương trình
D. Tt c các bin pháp trên
Câu 5. Ti sao tn s xung clock ca các b x lý Intel bắt đầu giảm vào năm 2004?
A. Do nhu cu tính toán gim
B. Gp phải “bức tường công suất”
C. Chuyn sang các h thống đa nhân
D. Để gim giá thành sn xut do khng hong kinh tế
Câu 6. Mc trừu tượng của chương trình giảm dn theo th t nào?
A. Ngôn ng cp cao, ngôn ng máy, hp ng
B. Ngôn ngy, hp ng, ngôn ng cp cao
C. Ngôn ng cp cao, hp ng, ngôn ng máy
D. Hp ng, ngôn ng máy, ngôn ng cp cao
Câu 7. Đâu là phát biểu đúng trong ngữ cnh b x lý kiến trúc MIPS?
A. Mt lệnh máy tương đương nhiều lnh ngôn ng lp trình C
B. Mt lnh cp cao luôn phi cn nhiu lnh máy
C. Mt lnh hp ng tương đương một lnh máy
D. Tt c đều sai
Các s liu sau s dng cho các câu hỏi 8 đến 11:
Đoạn chương trình gồm 1000 lệnh trong đó lệnh load/store chiếm 30%, lnh jump chiếm
10%, 20% lnh r nhánh, còn li các lnh v đại s. Biết CPI ca lnh load/store 2.5,
lnh jump là 1, lnh r nhánh là 1.5 và lệnh đại s là 2. Biết máy tính có tn s hoạt động là 2
GHz.
Câu 8. Tính thi gian thc thi của đoạn chương trình trên?
A. 950 ns
B. 975 ns
C. 1000 ns
D. 1950 ns
Câu 9. Phi ci tiến CPI ca lệnh load/store thành bao nhiêu để chương trình chạy nhanh
gp 1.5×?
A. 0.5
B. 1
C. 1.5
D. Tt c đều sai
Câu 10. Tính CPI trung bình của đoạn chương trình trên?
A. 1.25
B. 1.5
C. 1.95
D. 2.0
Câu 11. Người ta tiến nh ci tiến lnh load/store sao cho CPI ca giảm đi một na.
Tính speedup ca h thống (speedup được tính bng t l gia thi gian thực thi
và mi)?
A. ≈1.22
B. ≈1.24
C. ≈1.26
D. ≈1.28
Câu 12. Định luật Moore là định lut v điều gì?
A. S gia tăng kích thước chip
B. S gia tăng giá thành sản xut các chip
C. S gia tăng hiệu sut ca các chip
D. Sựgiatăngsốngcácbóngndntrên chip
Câu 13. Lệnh nào sau đây là một lnh MIPS hp l?
A. add $0, $t0, 5
B. sll $t0, $t1, 34
C. lw $t1, 0x08($t0)
D. andi $t0, $t1, $t2;
Câu 14. Cho lnh MIPS sau: add $s0, $s0, $s0 #add two registers. Chn phát biểu đúng:
A. Lnh trên có li biên dch do toán hng nguồn và đích giống nhau
B. Lnh trên có li thc thi do toán hng nguồn và đích giống nhau
C. $s0 = $s0 * 2
D. Tt c đều sai
Câu 15. Cho đoạn lnh MIPS sau: lw $t0, 30($s3) # load word add $s1, $s2, $t0. Gi s $s3
chứa địa ch nn (base address) ca mt dãy kiu integer, chn phát biểu đúng:
A. Đon lnh trên có li khi biên dich
B. Đon lnh trên có li khi thc thi
C. $s1 = $s2 + 30*$s3
D. Tt c đều sai
Câu 16. Chn phát biểu đúng về các lnh MIPS chun sau:
A. Lnh lhu chuyn 16 bits d liu t b nh vào c 16 bits cao ln 16 bits thp
B. Lnh lb chuyn 1 byte d liu t thanh ghi xung b nh
C. Lnh sb thc hin vic m rng du d liu
D. Lnh lui chuyn giá tr tc thi vào 16 bits cao ca thanh ghi
Câu 17. Để gán giá tr 0x12345678 cho thanh ghi $t0, cn thc hin nhng lnh MIPS chun
nào?
A. lui $t0, 0x1234 lli $t0, 0x5678
B. lui $t0, 4660 ori $t0, $t0, 22136
C. addi $t0, $zero, 0x12345678
D. Tt c đều đúng
Câu 18. Muốn đảo tt c các bit trong thanh ghi $s1 thì cn thc hin lnh MIPS chun nào
sau đây?
A. not $s0, $s1
B. nor $s0, $s1, $s1
C. andi $s0, $s1, -1
D. or $s0, $s1, $zero
Câu 19. Lênh MIPS chuẩn nào sau đây gán giá trị 0 cho thanh ghi $s0?
A. add $s0, $s0, $zero
B. ori $s0, $s0, 0
C. lui $s0, 0;
D. Các câu A, B và C đều đúng
D liu sau dùng cho các câu hi t 20 đến 22 Cho hình nh mt s ô nh trong b nh ca
kiến trúc MIPS chuẩn như sau:
Biết rng thanh ghi $s0 mang giá tr 8.
Câu 20. Hãy cho biết giá tr thanh ghi $t0 là bao nhiêu sau khi thc thi lnh lh $t0, 6($s0)
A. Lnh trên b li vì $s0 + 6 không chia hết cho 4
B. 0x0000F0DE
C. 0x0000DEF0
D. 0xFFFFDEF0
Câu 21. Hãy cho biết giá tr thanh ghi $t0 là bao nhiêu sau khi thc thi lnh lw $t0, 6($s0)
A. Lnh tn b li vì $s0 + 6 không chia hết cho 4
B. Chưa thể xác định vì chưa biết giá tr hai ô nh có địa ch 16 và 17
C. 0xF0DE
D. 0xDEF0
Câu 22. Hãy cho biết nhng ô nh nào s thay đổi giá tr sau khi thc hin lnh sw $t1,
4($s0), nếu thanh ghi $t1 mang giá tr 0x00000000
A. Lnh trên b li
B. Các ô nh có địa ch 8, 9, 10 và 11
C. Các ô nh có địa ch 12, 13, 14, và 15
D. Không có ô nh nào thay đổi giá tr
Câu 23. Đâu không phải là mt loi toán hng trong các lnh MIPS chun?
A. S nguyên
B. S thc
C. Ô nh
D. Thanh ghi
D liu sau dùng cho các câu hi t 24 đến 25 Gi s thanh ghi $s0 $s1 mang gtr ln
t là 0x12345678 và 0xCAFEFACE.
Câu 24. Giá tr ca thanh ghi $s2 s là bao nhiêu sau lnh MIPS? andi $s2, $s0, 2017
A. Lnh trên có li cú pháp
B. 0x12340660
C. 0x00000660
D. Tt c đều sai
Câu 25. Giá tr ca thanh ghi $s2 s là bao nhiêu sau đoạn lnh MIPS? sll $s2, $s0, 4 nor $s2,
$s1, $s0
A. Lnh trên có li cú pháp
B. 0x25010101
C. 0x14000031
D. 0xDAFEFEFE
Câu 26. Lnh máy ca lnh hp ng MIPS add $t0, $s1, $s2 là gì?
A. 000000100011001001000000001000002
B. 0x02324020
C. C A & B đều sai
D. C A & B đều đúng
Câu 27. Hãy cho biết lnh hp ng MIPS tương ng vi lnh máy:
0000_0000_0001_0000_0010_1000_1000_00002
A. Không có lnh hp ng tương đương
B. sll $t2, $s0, 4
C. and $zero, $t2, $s0
D. add $zero, $t2, $s0
Câu 28. Lnh máy ca lnh hp ng MIPS lw $t0, -32($s1) là gì?
A. 0x8E280020
B. 0x8E28FFE0
C. 0x8D11FFE0
D. 0x8D110020
Câu 29. Một xung đồng h 2×109 ln giá tr 1 trong mi giây, vy chu k ca
bao nhiêu?
A. 2×10−9 giây
B. 0.5 ns
C. 2 GHz
D. Không th xác định được chu k
Câu 30. Đâu là đặc tính đúng của mt kiến trúc tp lnh kiu RISC (Reduced Instruction Set
Computer)?
A. S ng lnh ít
B. S ng thanh ghi nhiều (≥ 32)
C. CPI trung bình thp
D. Tt c các đặcnh trên
Câu 31. Chn phát biểu đúng về thanh ghi b đếm chương trình (Program counter - PC)
trong kiến trúc MIPS chun
A. Là thanh ghi đa dụng
B. Chứa địa ch ca lệnh đang được thc thi
C. Có th được cp nht trc tiếp bng các lnh MIPS
D. Tt c các đặc tính trên đều sai
Câu 32. Toán hng b nh trong các lnh MIPS chun có th có dạng nào sau đây?
A. 1200
B. $s0($s1)
C. 100($s1)
D. Tt c các dng trên
Câu 33. Sp xếp các công ngh chế to b x lý theo th t t cũ đến mi:
A. Bóng đèn chân không (Vacuum tube), Mạch tích hp (Integrated circuit), Bóng bán
dn (Transistor)
B. Mch tích hp, Bóng bán dẫn, Bóng đèn chân không
C. Mch tích hợp, Bóng đèn chân không, Bóng bán dẫn
D. Bóng đèn chân không, Bóng bán dẫn, Mch tích hp
Câu 34. S khác bit gia máy ch (Server) và siêu máy tính (Supercomputer) là gì?
A. Siêu máy tính có giá thành cao hơn rất nhiu
B. y ch phi truy xuất thông qua môi trường mng
C. Chi phí vn hành máy ch cao hơn vì có rất nhiều người s dng cùng lúc
D. Tt c các yếu t trên
Câu 35. Benchmark SPEC CPU2006 là gì?
A. Mt phn mềm dùng để đánh giá hiệu sut các b x
B. Mt phn mềm dùng để phân tích các thông s cn thiết cho việc đánh giá hiu sut
ca mt ng dng (CPI, Instruction count, Cycle time)
C. Mt phần mêm dùng để đánh giá công suất các b x lý
D. Tt c đều sai
Câu 36. Mt ng dụng được biên dch trên mt y tính bi hai trình biên dch 1 2. Nếu
biết rng CPI trung bình trng s của đoạn chương trình được sinh ra bi trình
biên dch 1 ln bi trình biên dch 2 thì kết luận nào sau đây là đúng?
A. Trình biên dch 1 tốt hơn
B. Trình biên dch 2 tốt hơn
C. Hai trình biên dịch là như nhau vì thực hin trên cùng mt máy