25
CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TR D PHÒNG HEN PH QUN
(Diagnosis and Long-term Management of Asthma)
1. ĐẠI CƢƠNG
- HPQ hi chng viêm mạn tính đƣờng hp s tham gia ca
nhiu loi tế bào gây viêm cùng các kích thích khác làm tăng phn ng phế
qun, gây nên tình trng co tht phù nề, tăng xuất tiết phế qun, làm tc nghn
phế qun, biu hin lâm sàng bằng cơn khó thở khò khè, ch yếu khó th ra,
nhng biu hin này có th hi phc t nhiên hoc do dùng thuc.
- Dch t hc: HPQ bnh viêm mạn tính đƣờng hấp xu hƣớng
ngày càng gia tăng c ta và trên thế gii. Theo kết qu nghiên cu ca
WHO (1995), thế gii khong 160 triệu ngƣời mc hen, con s này hin nay
300 triệu ngƣời. Đến năm 2025, d báo s ngƣời mc hen s 400 triu,
Vit Nam t l mc hen khong 3,9 % dân s.
2. CHẨN ĐOÁN
Chẩn đoán hen không khó đặc trƣng cơn khó thở tái din nhiu
ln.
a. Chẩn đoán xác định HPQ
Theo hƣớng dn ca GINA 2011 th nghĩ đến hen khi mt trong
nhng du hiu hoc triu chứng sau đây:
- Tiếng th khò khè, nghe phi tiếng ran rít khi th ra đặc bit tr
em.
- Tin s có mt trong các triu chng sau:
- Ho thƣờng tăng về đêm.
- Khó th, khò khè tái phát.
- Nng ngc.
- Các triu chng nng lên v đêm làm ngƣời bnh thc gic.
- Các triu chng xut hin hoc nng lên theo mùa.
- Trong tin s mc các bnh chàm, st mùa, hoặc trong gia đình
ngƣi b hen và các bnh d ng khác.
- Các triu chng xut hin hoc nng lên khi các yếu t sau phi
hp: tiếp xúc với lông vũ, các hóa chất bay hơi, mạt bi nhà, phn hoa, khói
thuc lá, khói than, mùi bếp du, bếp ga, mt s thuc (aspirin và NSAID, thuc
26
chn bêta giao cm), nhim khun, nhiễm virus đƣng hp, gng sc, thay
đổi nhiệt độ, cm xúc mnh.
- Đáp ứng tt vi thuc giãn phế qun.
- Test phc hi phế qun vi thuc kích thích 2 dƣơng tính biu hin
bng FEV1 tăng trên 12% hoặc 200ml sau khi hít thuc giãn phế qun.
- Test da vi d nguyên dƣơng tính hoặc định lƣợng kháng th IgE đc
hiệu tăng.
b. Mt s th lâm sàng ca HPQ
- Hen d ng: thƣờng gp nhng th địa d ng, cơn hen
thƣờng liên quan đến DN hoc theo mùa hoa. Các xét nghim kháng th IgE
tăng, BC ái toans tăng, test lẩy da với DN dƣơng tính. Trong tiền s nhân
gia đình thƣờng có bnh d ng, mc bnh khi còn tr.
- Hen không d ng: những ngƣời không địa d ứng, cơn hen
không liên quan đến DN. Nguyên nhân mc bệnh thƣờng do viêm nhiễm đƣờng
hô hp. Các xét nghiệm máu bình thƣờng, test da vi DN âm tính.
- Hen th ho đơn thuần (Cough variant asthma) thƣờng xy ra khi vn
động quá sc. Với ngƣời hen mun tp mnh có th d phòng cơn khó thở bng
các thuc kích thích bêta-2 (2) tác dng ngn hoặc dài trƣớc khi tp.
- Hen ngh nghiệp (Occupational asthma): cơn hen xy ra khi tiếp xúc
vi d nguyên ngh nghip: bi bông, len, hóa chất, lông vũ v.v…
- Hen ban đêm: cơn khó thở ch xy ra v đêm.
c. Chẩn đoán phân biệt
- Viêm phế qun: ho, st, kth, nghe phi ran m, ít ran rít, ran
ngáy.
- Bnh phi tc nghn mn tính (COPD): khó th thƣờng xuyên, ho
khạc đờm kéo dài, gp tui trung niên, tin s hút thuc lá, test phc hi
phế qun vi kích thích 2 âm tính.
- U phế qun, u phổi, polyp mũi.
3. ĐIỀU TR D PHÒNG
3.1. Mục tiêu điều tr: 6 mục tiêu do GINA đề ra:
- Hn chế tối đa xut hin triu chng (gim hn các triu chng nht là
v đêm).
- Hn chế đến mc thp nhất các đợt hen cp.
27
- Gim tối đa các cơn hen nặng phải đến bnh vin cp cu.
- Bảo đảm các hoạt động bình thƣờng cho ngƣời bnh.
- Gi lƣu lƣợng đỉnh (PEF) gần nhƣ bình thƣờng (>80%).
- Không có tác dng không mong mun ca thuc.
3.2. Các bin pháp phòng tránh yếu t kích phát cơn hen
ng dẫn ngƣời bnh biết cách phòng tránh các yếu t kích phát và làm
nặng cơn hen. Các biện pháp c th (theo GINA 2011) nhƣ sau:
- Vi d nguyên b nhà: không dùng các vt dng trong nhà kh
năng bt bụi cao nhƣ thm, rèm treo, loi b các vt dng không cn thiết trong
phòng, giặt chăn ga gối đệm hàng tuần và dùng điều hoà không khí nếu có th.
- Dị nguyên từ lông súc vật: Không nuôi ca c con vâ t ơ trong nha , không
dùng chăn gô i nhô i lông thú.
- Dị nguyên từ gián: Lau nha thƣơ ng xuyên, phun thuô c diê t côn tru ng ,
khi phun thuô c bê nh nhân không đƣơ c ơ trong nha .
- Phâ n hoa va m mô c bên ngoa i : Đo ng cƣ a sô va a ra va o , hạn chế
ra ngoa i khi phn hoa rng nhiu.
- Nấm mốc trong nhà : tạo đủ ánh sáng giảm độ m trong nhà, lau
sch các vùng m thp, mang khu trang khi dn dẹp các đồ đạc cũ.
- Thuc: hn chế s dng các thuc NSAID thuc chn bêta giao
cm không chn lc.
- Các bin pháp khác: tránh hoạt động gng sức, tránh dùng bia rƣợu,
thuc , các thc phm cha các cht ph gia gốc sulfite, tránh súc đng
mnh, tránh những nơi môi trƣờng b ô nhim (bi, khói, hoá cht).
3.3. Điu tr bng thuc
a. Các thuc d phòng hen (bng 1)
Bảng 1: Các thuốc dự phòng hen thường dùng
Thuô c
Liê u lƣơ ng
Tác dụng phụ
Glucocorticoid dạng hít
(ICS)
Beclomethasone
Budesonide
t đâ u bă ng liê u tuy thuô c va o
c đô ng cu a bê nh , khi đa t
đƣơ c sƣ kiê m soa t gia m liê u dâ n 3
-6 tháng một lần cho đến một liều
thâ p nhâ t vâ n kiê m soa t đƣơ c hen.
Khản gio ng , m miê ng , ho
kéo dài, châ m pha t triê n ơ tre
em...
28
Fluticasone propionate
Thuô c ki ch thi ch β2 TD
kéo dài (LABA)
Dng thuốc xịt
- Formoterol
- Salmeterol
Viên pho ng thi ch châ m:
- Salbutamol
- Terbutalin
- Bambuterol.
Hít bột 12 g 2 n/ngày, nh xịt
đinh liê u MDI 2 liê u/ n x 2
n/ngày.
Hít bột 50 g 1 n/ngày, bình xịt
đinh liê u MDI 2 liê u/ n x 2
n/ngày.
4mg 2viên/ngày.
10mg 1 n/ngày.
10mg 1 n/ngày
t va i hoă c râ t i t ta c du ng
phụ hơn dạng uống . Có thể
liên quan đê n tăng nguy
cơn câ p va vong do hen
Nhịp nhanh, lo lă ng, run cơ,
giảm kali máu.
Thuô c kê t hơ p ICS/LABA
- Fluticasone / Salmeterol
- Budesonide / Formoterol
Dạng hít bột 100, 250, 500g /
50g 1liê u / n x 2 n /ngày.
Bình xịt định liều 50, 125, 250g /
25 g 2 liê u/ n x 2 lâ n / ngày.
Dạng hít bột 100, 200 /6g 1 liê u /
n x 2 n /ngày.
Bình xịt đi nh liê u 80, 160 / 4,5 g
2 liê u / n x 2 n / ngày.
L u pha p SMART 160/4,5 1 liê u
buô i sa ng , 1 liê u buô i tô i , 1 liê u
khi khi th.
Phi hp TD ph ca 2 thành
phn
Theophylline pho ng thi ch
châ m.
Viên 100, 200, 300mg
L u bă t đâ u 10mg/kg/ngày, i đa
800mg/ngày chia 1-2 n.
Buô n nôn , nôn, liều cao co
thê gây co giâ t , nhịp nhanh ,
loạn nhịp.
Khng Leukotrien
- Montelukast (M)
Ngƣơ i n:
M 10mg 1 n/ngày .
i liê u ha ng nga y ít TD
29
- Pranlukast (P)
- Zafirlukast (Z)
P 450mg 2 lần/ngày
Z 20mg 2 n/ngày
Trẻ em:
M 5mg 1 n/ngày trƣớc khi ngủ.
(6-14tuô i)
M 4mg (2-5tuô i)
Z 10mg 2 n/ngày (7-11 tuô i).
phụ. Tăng men gan vơ i
Zafirlukast va Zileuton , t
i t trƣơ ng hơ p viêm gan ,
tăng bilirubin ma u vơ i
Zileuton, suy gan vơ i
Zafirlukast.
Bng 2: Liều tương đương của các loi ICS theo GINA 2011
Thuốc
Ngƣời lớn (g/ngày)
Trẻ em > 5 tuổi (g/ngày)
Thấp
Trung bình
Thấp
Trung bình
Cao
Beclomethasone
dipropionate
200-500
>500 - 1000
100-200
>200 - 400
> 400
Budesonide
200- 400
>400 - 800
100-200
>200 - 400
> 400
Ciclesonide
80-160
>160 - 320
80-160
>160 - 320
> 320
Fluticasone
priopionate
100-250
>250 - 500
100-200
>200 - 500
> 500
Mometasone
furoate
200
400
100
200
400
Triamcinolone
acetonide
400-1000
>1000-2000
400-800
>800-1200
>1200
b. Tiếp cận xử trí dựa trên mức độ kiểm soát
Bng 3: Phân loi mức độ kim soát hen theo GINA
Đặc tính
Kiê m soa t
( t ca ca c đă c
tính dƣới đây)
Kiê m soa t mô t phâ n
( t ky triê u chƣ ng na o
trong bâ t ky tuâ n na o)
Không
kiê m soa t
Triê u chƣ ng ban
ngày.
Không (< 2 ln/
tuâ n)
Hơn 2 n/tuâ n
3 đă c ti nh
của phần
hen kiê m
soát một
phâ n trong
t ky t n
Giơ i ha n hoa t
đô ng.
Không
t ky
Triê u chƣ ng /thƣ c
Không
t ky