HƯNG DN CHN ĐOÁN VÀ ĐIU TR CÁC BNH CƠ XƯƠNG KHP
106
CHN ĐOÁN - ĐIU TR NHIM KHUN DA VÀ MÔ MM
1. ĐỊNH NGHĨA VÀ PHÂN LOI
Nhim trùng da mm tình trng viêm cp tính ca da mm
thường do các vi khun sinh trên da như t cu, liên cu,… y ra khi các yếu t
thun li vi các đặc đim sưng nóng đỏ đau vùng da và phn mm b tn thương.
Phân loi theo Hip hi bnh truyn nhim Hoa K (IDSA) gm năm loi:
+ Nhim trùng b mt da.
+ Nhim trùng đơn gin: chc, viêm qung, viêm mô tế bào.
+ Nhim trùng hoi t.
+ Nhim trùng liên quan đến vết cn ca thú vt.
+ Nhim trùng liên quan đến phu thut và suy gim min dch.
2. NGUYÊN NHÂN
Mt s tác nhân gây bnh theo cu trúc da và mô mm:
Cu trúc gii phu Loi nhim khun Tác nhân gây bnh
Thượng bì Thu đậu, si Varicella zoster virus, Measles virus
Lp keratin Nm da
Microsporum
Epidermophyton
Trichophyton
Biu bì Chc, loét Strep pyogenes
Staphylococus aureus
H Viêm qung Strep pyogenes
Nang lông Viêm nang lông, mn nht Staphylococus aureus
Tuyến bã Mn trng cá Propionibacterium acnes
Mô m dưới da Viêm mô tế bào Liên cu tan huyết nhóm β
Cân mc Viêm hoi t cân mc S.pyogenes và vi khuân yếm khí
Lp cơ Viêm cơ và hoi t cơ S.aureus và C.perfringens
3. ĐƯỜNG XÂM NHP CA VI KHUN
Nhim trùng thường theo sau mt tn thương da: vết thương da (gip, nt,
rách, đâm xuyên, côn trùng hay thú vt cn,…), vết thương phu thut (kim tiêm, vết
m hay th thut như thông tiu, các vt liu thay thế), hoc không phát hin được tn
thương ban đầu.
HƯNG DN CHN ĐOÁN VÀ ĐIU TR CÁC BNH CƠ XƯƠNG KHP 107
Điu kin thun li ti ch nh trng hăm do m ướt, nm da, viêm tc tĩnh
mch hay bch huyết, loét tì dè, béo phì.
Điu kin thun li toàn thân cơ địa d b nhim khun như đái tháo đường,
nhim HIV, các bnh lý t min, bnh ác tính, người già, tình trng suy kit hoc s
dng kéo dài mt s thuc như glucocorticoid, methotrexate, các thuc c chế min
dch khác…
4. CHN ĐOÁN
4.1. Lâm sàng
Triu chng ti ch:
+ Nh: nht, mn m, bng nưc, mng hng ban, sau đó đóng vy, din tiến lym.
+ Tn thương sâu hơn (viêm tế bào, hoi t mc-cơ) sưng, nóng, đỏ, đau, b
mt da ging như v cam, ranh gii gia ng da bnh lành không rõ.
+ Bng nước, xut huyết dng đim hoc mng, v ra làm cho nhim trùng càng
lan rng và sâu hơn.
Hch vùng da tn thương có th có hoc không.
Triu chng toàn thân: st cao, rét run, mt mi, xanh xao, gy sút, chán ăn.
Du hiu nng:
+ Huyết áp tâm thu < 90mmHg
+ Mch > 100 ln/phút hoc < 60 ln/phút
+ Nhit độ > 390C hoc < 36,50C
Phân độ: (Eron)
Độ Du hiu toàn thân Bnh kèm
I (-) (-)
II (+/-) (+/-)
III Du hiu nhim độc triu chng toàn thân (st,
mch nhanh, HA tt, th nhanh) (+/-)
IV Hi chng nhim trùng nhim độc nng đe da tính
mng (Sc, tru tim mch, nhim toan, suy hô hp,…) (+/-)
4.2. Cn lâm sàng
Tế bào máu ngoi vi: tăng s lượng bch cu, đặc bit là bch cu đa nhân.
Tăng tc độ lng máu.
Tăng nng độ protein C phn ng huyết thanh (CRP).
Cy máu định danh vi khun: có th dương tính.
Siêu âm, CT-scanner, MRI: th thy hình nh viêm - ápxe t chc dưới da
mm, cơ. Ngoài ra MRI còn giúp chn đoán phân bit gia viêm xương tu vi
hoi t cơ do vi khun k khí.
HƯNG DN CHN ĐOÁN VÀ ĐIU TR CÁC BNH CƠ XƯƠNG KHP
108
Vi trùng hc: soi tươi, nuôi cy, kháng sinh đồ ca các loi bnh phm như
máu và dch tiết hoc m ti v trí sang thương.
4.3. Chn đoán xác định
Tiêu chun vàng cho chn đoán xác định phân lp được vi khun gây bnh,
nhưng trong thc tế ch khong 5% trường hp cy máu cho kết qu (+), 20-30%
t dch vết thương.
Chn đoán thường được xác lp da trên bnh cnh lâm sàng vi các du hiu ti
ch, toàn thân kết hp vi cn lâm sàng và hình nh hc.
4.4. Chn đoán phân bit
Ung thư di căn da.
Viêm da cơ t min.
Tình trng phù n phn mm cnh khp trong gout cp.
5. ĐIU TR
5.1. Nguyên tc điu tr
Loi b tình trng nhim trùng bng kháng sinh phù hp và chăm sóc vết thương.
Phòng nga tình trng nhim trùng lan rng.
Kháng sinh:
Kháng sinh nên điu tr ngay trước khi kết qu kháng sinh đồ, th da trên
phân độ Eron:
+ Độ I: kháng sinh đường ung: dicloxacillin, erythromycin, cephalexin,
augmentin, clindamycin.
+ Độ II độ III: kháng sinh đường toàn thân: nafcillin hoc oxacillin
(1-2g/4h/ngày); clindamycin (600mg/8h/ngày), vancomycin (30mg/kg chia 2 ln/ngày).
MRSA: vancomycin, linezolid, daptomycin.
+ Đ III-IV: phi hp các kng sinh, hoc vi meropenem, ertapenem, imipenem.
+ Đánh giá đáp ng lâm sàng sau 48-72 gi, sau đó điu chnh kháng sinh theo
kháng sinh đồ.
Điu tr h tr:
+ Gim đau: paracetamol, codein, tramadol…
+ Kháng viêm không steroid khi cn.
+ Ti ch: thay băng hay chăm sóc vết thương, phu thut ct lc hay dn lưu
m khi cn.
+ Toàn thân: nâng tng trng, điu chnh nước - đin gii, protein, albumin,
huyết tương, máu khi cn.
HƯNG DN CHN ĐOÁN VÀ ĐIU TR CÁC BNH CƠ XƯƠNG KHP 109
5.2. Theo dõi
Theo dõi các du hiu sinh tn, các triu chng toàn thân, triu chng ti ch
để phát hin din biến chuyn độ nng đòi hi thay đổi chiến thut điu tr phù hp
kp thi.
SƠ ĐƠ ĐIƠU TRƠ
KS: Kháng sinh
NHIM TRÙNG DA-MÔ MM
DU HIU TOÀN THÂN
ERON I ERON II ERON III-IV
NGOI TRÚ NI TRÚ HI SC
KS (ung):
Dicloxacillin,
Erythromycin
Cephalexin
Augmentin
Clindamycin
Điu tr h tr:
- Gim đau
- KVKS
- Ti ch: thay băng,
ct lc, dn lưu,..
- Nâng tng trng,
đin gii
- Điu tr bnh đi kèm
KS (tiêm)
Nafcillin
hoc
Oxacillin
Clindamycin
Vancomycin
Linezolid
Daptomycin.
KS phi hp (tiêm)
Meropenem
Ertapenem
Imirenem
Hi sc tích cc
Điu tr h tr
Đánh giá li lâm sàng, cn lâm sàng
Điu chnh KS theo kết qu kháng sinh đồ (nếu cn)
Sau 48-72gi
HƯNG DN CHN ĐOÁN VÀ ĐIU TR CÁC BNH CƠ XƯƠNG KHP
110
Theo dõi chc năng gan, thn bilan viêm (tế bào máu ngoi vi, tc độ lng
máu, CRP) thường xuyên.
Thi gian điu tr tu dng lâm sàng, có th kéo dài 4-6 tun.
th chuyn sang kháng sinh đường ung khi lâm sàng n định sau 10-14
ngày. Điu kin phi phù hp kháng sinh đồ kim soát tt tình trng nhim trùng,
các bnh đi kèm n định.
TÀI LIU THAM KHO
1. Barr Walter G. 2009. Mycobacterial infections of bones and joints”. Kelley’s
textbook of rheumatology.chap 101.
2. Bhattacharya Roby P. SIMMONS Rachel P. and Basgoz. 2011. Infectious
diseases. Pocket medicine 4th”. The handbook general hospital handbook of
Internal medicine. P. 6-16.
3. Eron Lawrence J. , Laine Christine ed al (2008), Cellulitis and soft tissues
infections”. Annals of Internal medicine.
4. Ghafur Abdul, Shareek PS, Chenai (2012), Skin and soft tissue infection
Medicine up date. Vol 22. P. 60-66.
5. Hagan Jose E. Babcock Hilaty M. and Kimani Nigar, (2010), Treatment of
infection diseases”. The Washington manual of medical therapeutics 33rd
edition. P. 444.