HƯNG DN CHN ĐOÁN VÀ ĐIU TR CÁC BNH CƠ XƯƠNG KHP 99
VIÊM CƠ, ÁP XE CƠ NHIM KHUN
1. ĐỊNH NGHĨA
Viêm cơ nhim khun (infectiuos myositis) tn thương viêm hoc áp xe ti cơ
vân do vi khun gây nên.
2. NGUYÊN NHÂN
Vi khun gây bnh:
Nguyên nhân thường gp nht là t cu vàng.
Các loi vi khun khác: Liên cu, lu cu, phế cu, não cu, Burkholderia
pseudomallei, vi khun Gram âm, các vi khun yếm khí khác.
3. TRIU CHNG - CHN ĐOÁN
3.1. Triu chng lâm sàng
V trí tn thương: có th gp bt k v trí nào.
S lượng: thường mt cơ. nhng bnh nhân nhim trùng huyết hoc cơ
địa suy gim min dch có th tn thương nhiu cơ.
Viêm cơ tht lưng chu thường xy ra sau các nhim trùng đường tiết niu
sinh dc hoc phu thut vùng bng, thường do vi trùng lao hoc do vi trùng sinh m.
Trên lâm sàng, bnh nhân thường đau vùng h sườn. Bnh nhân thường không dui
được chân bên có cơ b viêm, khám khp háng bình thường.
Tính cht:
+ Giai đon đầu (1-2 tun đầu): sưng cơ, n chc, có th đỏ hoc đau nh.
+ Giai đon 2 (tun 2-4): cơ sưng ty đ rt đau, bùng nng khi n, chc t ra m.
+ Giai đon 3: có th xut hin các biến chng như áp xe xa, sc nhim khun...
Biu hin toàn thân: hi chng nhim trùng thường rõ:
+ St cao 39- 40ºC, st liên tc, dao động.
+ Gy sút, mt mi, môi khô, lưỡi bn.
3.2. Các thăm dò cn lâm sàng
Xét nghim:
+ Xét nghim máu: tế bào máu ngoi vi có th tăng s lượng bch cu, tăng t l
bch cu đon trung tính; tăng tc độ máu lng, tăng CRP, tăng fibrinogen, tăng
globulin. Procalcitonin máu có th tăng trong trường hp nhim trùng nng.
HƯNG DN CHN ĐN VÀ ĐIU TRC BNH CƠ XƯƠNG KHP
100
+ Cy máu có th dương tính.
+ Chc hút m: chc mù hoc dưới hướng dn ca siêu âm ly m xét nghim:
Tế bào hc: thy nhiu bch cu đa nhân trung tính thoái hóa (tế bào m).
Các xét nghim vi sinh: soi tươi, nhum Gram, nuôi cy, BK, PCR lao. th
phân lp được vi khun qua soi trc tiếp hoc nuôi cy m.
Chn đoán hình nh:
+ Siêu âm cơ: th thy các hình nh cơ tăng th tích, mt cu trúc si cơ, các
có cu trúc siêu âm hn hp, áp xe cơ.
+ Xquang quy ước: tn thương các cơ chi: chp chi cơ tn thương th
thy hình nh viêm xương màng xương kết hp. Tn thương cơ tht lưng chu: vùng ct
sng tht lưng th thy bóng cơ tht lưng chu, bóng khí. Hình nh calci hóa ti
vùng áp xe gi ý vi khun lao.
+ Chp ct lp vi tính: được ch định vi cơ tht lưng chu cho phép phát hin
sm tn thương vi độ nhy cao. Nếu thy khí ti vùng cơ, tc là đã có áp xe.
+ Cng hưng t: ch định trong trường hp viêm hoc áp xe cơ chi hoc cơ
tht lưng chu: gim tín hiu trên T1, tăng tín hiu trên T2 thành khu trú trên cơ.
3.3. Chn đoán xác định
Da vào lâm sàng (các du hiu ti ch và toàn thân).
Xét nghim bilan nhim trùng.
Chn đoán hình nh (siêu âm, chp ct lp vi tính, hoc chp cng hưởng t).
Nuôi cy phân lp vi khun.
4. ĐIU TR
4.1. Nguyên tc điu tr
Dùng kháng sinh sm (ngay sau khi làm các xét nghim vi sinh), liu cao,
đường tĩnh mch (sau th chuyn đường ung), đủ thi gian (4-6 tun). La chn
kháng sinh da theo kháng sinh đồ.
Khi chưa kết qu vi sinh, la chn kháng sinh theo kinh nghim da trên
bnh cnh lâm sàng:
+ Kháng sinh s dng đầu tiên nên hướng ti t cu vàng. Nếu nghi ng t cu
kháng methicilin, xem xét s dng vancomycin.
+ Vi cơ địa suy gim min dch, nên s dng kháng sinh ph rng, trong đó
trc khun gram âm vi khun yếm khí, chng hn vancomycin mt kháng sinh
nhóm carbapenem hoc piperacillin/tazobactam. Đối vi vi khun yếm khí, có th dùng
clindamycin.
Kết hp chc hút dn lưu m hoc phu thut dn lưu m (giai đon 2, 3).
HƯNG DN CHN ĐN VÀ ĐIU TRC BNH CƠ XƯƠNG KHP 101
Điu tr triu chng và nâng cao th trng, chng sc nhim khun (nếu có).
4.2. Điu tr c th
Khi chưa kết qu cy u, dch: dùng ngay kháng sinh oxacillin hoc
nafcillin 2g đường tĩnh mch (TM) mi 6 gi mt ln (8g/ngày), hoc clindamycin 2,4g
TM/ngày chia 4 ln.
Đối vi t cu còn nhy cm vi methicillin:
+ Cefazolin 1g TM mi 8 gi x 2 tun hoc
+ Levofloxacin 750mg TM mi 24 gi x 2 tun hoc
+ Moxifloxacin 400mg TM mi 24 gi x 2 tun hoc
+ Ampicillin/sulbactam 3g TM mi 6 gi x 2 tun hoc
Sau đó chuyn sang:
+ Cephalexin 500mg ung mi 6 gi x 2 tun hoc
+ Điu tr phi hp clindamycin 300mg ung mi 6 gi x 2 tun vi
levofloxacin 750mg ung mi 24 gi x 2 tun hoc moxifloxacin 400mg ung mi 24
gi x 2 tun.
Nếu nghi ng t cu (Staphylococcus aureus) kháng methicillin:
+ Vancomycin 1g TM mi 12 gi x 2 tun, hoc
+ Linezolid 600mg TM mi 12 gi x 2 tun hoc
+ Daptomycine 4mg/kg TM mi 24 gi x 2 tun
Sau đó chuyn sang:
+ Linezolid 600mg ung mi 12 gi x 2 tun hoc
+ Minocycline 100mg ung mi 12 gi x 2 tun.
Nếu nghi ng nhim Gram (+) khác:
+ Cefazolin TM 3g/ngày chia 3 ln trong 2-3 tun sau đó dùng cefalexin
4g/ngày chia 4 ln (4-6 tun). hoc
+ Clindamycin TM 1800 mg/ngày, chia 3 ln trong 2-3 tun; sau đó duy trì bng
ung clindamycin 1800 mg/ngày, chia 3 ln trong 4-6 tun, hoc
+ Lincomycin TM 1800 mg/ngày, chia 3 ln (2-3 tun); sau đó duy trì bng ung
lincomycin 1800 mg/ngày, chia 3 ln trong 4-6 tun.
Nếu nghi ng nhim liên cu (Streptococcus group A):
+ Penicillin G TM 2-4 triu IU mi 4-6 gi, sau chuyn sang penicillin V ung, hoc
+ Ceftriaxone TM 1-2 g/24 gi
HƯNG DN CHN ĐN VÀ ĐIU TRC BNH CƠ XƯƠNG KHP
102
Nếu nghi nhim trùng trc khun m xanh cn phi hp ceftazidim 2g/ln
x 2-3 ln/ngày vi kháng sinh nhóm aminoglycosid (như gentamycin 3 mg/kg/ngày -
dùng mt ln tiêm bp vào bui sáng hoc amikacin 15mg/kg/ngày tiêm bp hoc pha
truyn TM 1ln /ngày).
Phn ln các nhim vi khun gram âm đường rut: kháng sinh cephalosporin
thế h 3 hoc 4 đường TM trong 3-4 tun, hoc thuc nhóm fluoroquinolon như
levofloxacin 500mg đường tĩnh mch hoc ung mi 24 gi.
5. D PHÒNG
Đảm bo nguyên tc vô trùng khi làm th thut hoc tiêm chích.
Điu tr tt các nhim ban đầu da như mn nht, vết loét...
Kim soát tt các bnh lý mn tính như đái tháo đường, các bnh lý t min.
TÀI LIU THAM KHO
1. Nguyn Th Ngc Lan. (2010), Viêm cơ do vi khun”, Bnh hc cơ xương
khp ni khoa. NXB Giáo dc Vit Nam, 2010: 239-246.
2. Burke Acunha. (2008). Antibiotic essentials. Eighth edition- Physician’S Press.
3. David N Gilbert, Robert C. Modeellering, et al.(2011) The Sanfford Guide to
Antimicrobial therapy. 41st Edition
4. Roberts JR, Hedges JR.(2009). Clinical Procedures in Emergency
Medicine. 5th ed.
5. Stryjewski ME, Chambers HF. (2008) Skin and soft-tissue infections caused by
community-acquired methicillin-resistant Staphylococcus aureus. Clin Infect
Dis. Jun 1;46 Suppl 5:S368-77.