HƯNG DN CHN ĐOÁN VÀ ĐIU TR CÁC BNH CƠ XƯƠNG KHP 95
VIÊM KHP NHIM KHUN
(Septic arthritis)
1. ĐẠI CƯƠNG
Viêm khp nhim khun hay viêm khp sinh m (pyogenic/ suppurative arthritis)
viêm khp do vi khun sinh m không đặc hiu (không phi do lao, phong, nm, ký
sinh trùng hay virus) gây nên.
2. NGUYÊN NHÂN
Phân làm hai nhóm nguyên nhân chính theo tác nhân gây bnh:
Viêm khp nhim khun do lu cu (gonococcal bacterial/ suppurative
arthritis): lu cu khun (N.gonorrhoeae), chiếm ti 70-75% nhim khun khp người
ln dưới 40 tui.
Viêm khp nhim khun không do lu cu (nongonococcal bacterial/
suppurative arthritis): nguyên nhân hay gp nht do vi khun gram dương đặc bit
t cu vàng (50-70% trường hp), liên cu (20%), phế cu... Vi khun gram âm ít gp
hơn (15-20%): E.coli, thương hàn, trc khun m xanh, Haemophilus influenza; vi
khun k khí chiếm khong 5% trường hp. khong 5-10% trường hp nhim đồng
thi nhiu loi vi khun, đây là loi nhim khun khp thường gp sau chn thương.
3. TRIU CHNG - CHN ĐOÁN
3.1. Lâm sàng
Thường xy ra cp tính, gm hai bnh cnh viêm khp nhim khun không phi
do lu cu và do lu cu.
Viêm khp nhim khun không do lu cu: thường xy ra mt khp đơn
độc (90% trường hp), hay gp nht là khp gi.
+ Triu chng ti khp: sưng nóng đỏ đau, có th tràn dch khp, co cơ, hn chế
vn động.
+ Hi chng nhim trùng: st, kèm rét run, môi khô, lưỡi bn, hơi th hôi.
Nhim khun khp do lu cu: có hai bnh cnh lâm sàng trong nhim trùng
do lu cu:
+ Hi chng nhim khun lu cu phát tán: st, rét run, ban đỏ mn m
ngoài da cùng các triu chng viêm khp, triu chng ti b phn sinh dc như đái but,
đái rt, đái máu- mViêm nhiu khp nh tính cht di chuyn kèm viêm bao hot
dch - gân.
+ Viêm khp thc s do lu cu: thường tn thương mt khp đơn độc như ng,
gi, c tay, c chân vi triu chng sưng nóng đ đau, th tràn dch khp. th
kèm theo viêm nhim đường tiết niu, sinh dc như đái but, đái rt, đái máu - m
HƯNG DN CHN ĐN VÀ ĐIU TRC BNH CƠ XƯƠNG KHP
96
3.2. Cn lâm sàng
Xét nghim tế bào máu ngoi vi: thường s lượng bch cu tăng cao, t l
bch cu trung tính tăng; tc độ máu lng, CRP (protein C phn ng) thường tăng.
Procalcitonin thưng tăng khi có nhim trùng nng, đc bit là nhim tng huyết.
Xét nghim dch khp: ly bnh phm đếm tế bào, soi tươi, nhum gram, nuôi
cy dch khp tìm vi khun gây bnh.
Cy máu tìm vi khun gây bnh.
Chn đoán hình nh: chp Xquang quy ước, siêu âm khp, chp ct lp vi tính,
chp cng hưởng t, chp x hình xương tùy trường hp.
3.3. Chn đoán xác định
Khi có ít nht mt trong hai tiêu chun:
Xét nghim dch khp m (bch cu đa nhân trung tính thoái hóa hoc tế
bào dch khp cao trên 100.000/ml vi trên 80% bch cu đa nhân trung tính) hoc
tìm thy vi khun qua soi tươi, nhum gram.
Cy máu hoc dch khp dương tính vi vi khun.
Kết hp vi ít nht mt trong hai tiêu chun:
Lâm sàng viêm khp đin hình.
Du hiu Xquang viêm khp đin hình: hình nh soi gương.
4. ĐIU TR
4.1. Nguyên tc
Chn đoán ch định kháng sinh sm; thc hin ngay cy máu, cy dch
khp, soi tươi dch nhum gram tìm vi khun trước khi cho kháng sinh.
La chn kháng sinh ban đầu da vào kinh nghim, nh hình kháng kháng
sinh ti cng đồng, bnh vin; kết qu nhum gram (âm hay dương), la tui, đường lây
nhim để d đoán vi khun gây bnh.
Cn dùng ít nht mt thuc kháng sinh đường tĩnh mch. Thi gian điu tr
kháng sinh thường t 4-6 tun.
Dn lưu m khp, bt động khp, can thip ngoi khoa khi cn thiết.
4.2. Điu tr c th
Điu tr kháng sinh:
Trường hp viêm khp nhim khun không do lu cu:
Khi chưa có kết qu cy máu, dch: dùng ngay kháng sinh oxacillin hoc
nafcillin 2g đường tĩnh mch (TM) mi 6 gi mt ln (8g/ngày), hoc clindamycin 2,4g
TM/ngày chia 4 ln.
HƯNG DN CHN ĐN VÀ ĐIU TRC BNH CƠ XƯƠNG KHP 97
Trường hp soi tươi nhum gram dch khp phát hin cu khun gram dương:
oxacillin hoc nafcillin 2g mi 6 gi mt ln (8g/ngày), hoc clindamycin 2,4g
TM/ngày chia 4 ln. Nếu ti cng đồng hay bnh vin nghi ng nhim t cu vàng
kháng kháng sinh: vancomycin 2g/ngày chia hai ln pha truyn tĩnh mch hoc
daptomycin 4-6 mg/kg cân nng đường TM mt ln/ngày hoc teicoplanin 6mg/kg
1ln/ngàytrong nhng ngày đầu, sau đó gim còn 3mg/kg TM hoc tiêm bp.
Trường hp nghi nhim trùng trc khun m xanh cn phi hp ceftazidim
2g/ln x 2-3 ln/ ngày vi kháng sinh nhóm aminoglycosid (như gentamycin 3 mg/kg/
ngày - dùng mt ln tiêm bp vào bui sáng hoc amikacin 15mg/kg/ngày tiêm bp
hoc pha truyn TM 1ln /ngày).
Trường hp cy máu, dch khp dương tính thì điu tr theo kháng sinh đồ
(hoc tiếp tc duy trì kháng sinh theo như điu tr ban đầu nếu thy đáp ng tt):
+ Nhim khun do t cu vàng nhy cm vi kháng sinh thì dùng oxacillin, hoc
nafcillin, hoc clindamycin (liu như trên); t cu vàng kháng methicillin thì dùng
vancomycin, hoc daptomycin, hoc teicoplanin (liu như trên) trong 4 tun.
+ Nhim khun do phế cu hoc liên cu do vi khun nhy vi penicillin:
penicillin G 2 triu đơn v TM mi 4 gi trong 2 tun.
+ Nhim khun do H. influenzae S. pneumoniae c chế β-lactamase:
ceftriaxon 1-2 g mt ln /ngày, hoc cefotaxim 1 g 3 ln/ngày trong 2 tun.
+ Phn ln các nhim vi khun gram âm đường rut: kháng sinh cephalosporin
thế h 3 hoc 4 đưng TM trong 3-4 tun, hoc thuc nhóm fluoroquinolon như
levofloxacin 500mg đưng tĩnh mch hoc ung mi 24 gi.
+ Nhim khun trc khun m xanh: phi hp kháng sinh nhóm aminoglycosid
vi ceftazidim 1g mi 8 gi (hoc vi mezlocillin 3g tĩnh mch mi 4 gi). Thi gian
dùng trong khong 2 tun, sau đó dùng kháng sinh nhóm fluoroquinolon như
ciprofloxacin 500 mg ung 2 ln /ngày đơn độc hoc phi hp vi ceftazidim.
Điu tr viêm khp do lu cu:
Trường hp lu cu nhy cm penicillin th dùng amoxicillin ung 1500
mg/ngày chia 3 ln, hoc dùng ciprofloxacin ung 1000 mg chia hai ln /ngày (ngoi
trú) trong 7 ngày.
Trường hp nghi ng lu cu kháng penicillin: khi đầu ceftriaxon 1g tiêm bp
hoc tiêm tĩnh mch mi 24 gi trong 7 ngày, sau đó chuyn dùng ciprofloxacin ung
500 mg hai ln /ngày; hoc spectinomycin 2g tiêm bp mi 12 gi /ngày trong 7 ngày.
Khi nghi ng bi nhim Chlamydia trachomatis: phi hp kháng sinh ung
doxycyclin 100mg 2 ln/ngày hoc tetracyclin 500mg 4 ln/ngày hoc hoc
erythromycin 500mg 4 ln/ ngày trong 7 ngày.
Các bin pháp khác có th phi hp vi điu tr kháng sinh:
Hút, dn lưu khp khi có viêm khp có dch m.
HƯNG DN CHN ĐN VÀ ĐIU TRC BNH CƠ XƯƠNG KHP
98
Ni soi khp ra khp: trong trường hp sau 5 - 7 ngày điu tr đúng thuc kết
hp hút, dn lưu dch khp nhiu ln tht bi; hoc nhim khun khp dch m đặc hay
có vách ngăn không hút được dch khp.
Phu thut m khp ly b t chc nhim khun khi kèm nhim khun phn
mm lân cn, nhim khun sn khp hay xương; nhim khun khp nhân to (đa s
trường hp phi ly b khp nhân to, dùng kháng sinh đường tĩnh mch ít nht 4-6
tun, sau đó mi xem xét làm li khp nhân to khác hoc không); nhim khun
khp sâu khó hút như khp háng; nhim khun khp háng tr em (là bin pháp tt
nht để tránh tn thương làm hư hi chm xương đùi).
5. PHÒNG BNH
Thc hin trùng tuyt đối khi làm các th thut, phu thut tiến hành ti khp.
Điu tr tt các nhim khun ti các cơ quan khác, đặc bit ti da, phn mm và xương.
Đối vi bnh lu phòng bng cách thc hin hành vi tình dc an toàn.
TÀI LIU THAM KHO
1. Ngc Trng, Đỗ Kháng Chiến (ch biên); “Viêm khp m viêm khp do
lu”; Hướng dn điu tr, tp II: hướng dn điu tr mt s bnh nhim khun
thường gp; Nhà xut bn Y hc, 2006; trang 24-28.
2. Goldenberg D, “Bacterial Arthritis”, Textbook of Rheumatology, fourth
Edition, Vol 2; W.B Saunder Company, 2003; p 1449- 1466.
3. Goldenberg D, Sexton D; “Septic arthritis in adults”; Uptodate 19.3, 2011.
4. Madoff Lawrence; Infectious Arthritis”; Harisson’s Principles of internal
medicine 17th Edition, Vol II; Mac Graw Hill, 2008, p2169-2175
5. Osmon DR, Steckelberg JM; “Osteomyelitis, Infectious arthritis and
Prosthetic- joint infection”; Current diagnosis and treatment in infectious
diseases, 1th Edition; MacGraw- Hill/Appleton and Lange, 2001; p 160-168.