
HR – KPI v gi làm vi cề ờ ệ
1. T ng th i gian đi làm mu n toàn công ty:ổ ờ ộ
- B n xem xét t ng th i gian đi mu n t ng tháng, và so sánh s tăng gi m c a nó đạ ổ ờ ộ ừ ự ả ủ ể
có các bi n pháp qu n tr thích h p.ệ ả ị ợ
2. So sánh th i gian đi làm mu n c a các b ph nờ ộ ủ ộ ậ
- Công th c: ứ
- D a vào ch s này, b n bi t r ng b ph n nào b m t th i gian nhi u nh t, do ự ỉ ố ạ ế ằ ộ ậ ị ấ ờ ề ấ
v y b n s có bi n pháp đ h n ch .ậ ạ ẽ ệ ể ạ ế
3. T l ngày ngh , m:ỷ ệ ỉ ố
- T l ngày ngh , công th c = ỷ ệ ỉ ứ
- N u công ty có t l này cao, b n c n xem xét l i các nguyên nhân đ kh c ph c.ế ỷ ệ ạ ầ ạ ể ắ ụ

