
Biểu đánh giá kết quả công việc cá nhân
Kỳ: 1
Họ tên:
Trương Quốc Thắng Vị trí: Giám đốc R&D
1 2 3 4 5 6
A.
Mục tiêu trong kỳ
Tháng Năm ĐVT
15.00 %
23.00 %
310.00 %
480.00 %
52.00 %
65.00 lần
780.00 %
875.00 %
975.00 %
10 80.00 %
11 75.00 %
Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân) 100%
B
Tần suất đánh giá
Ngày Tuần Tháng Quý
1
Các công việc thường xuyên theo MTCV 0%
C Các dự án và công việc đột xuất
Tần suất đánh giá
Ngày Tuần Tháng Quý
1
2
Các dự án và công việc đột xuất 0%
Tổng điểm đánh giá thực hiện công việc
Chú thích
*1 Quy ước về tầm quan trọng:
Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân)
Gắn liền với KPI Phòng R&D
Tthiết kế SP và QTCN, thử nghiệm sản phẩm phù hợp để
giảm tỷ lệ khiếu nại liên quan đến thiết kế / tổng số sản
phẩm bán ra
Thiết kế SP và QTCN, thử nghiệm sản phẩm máy nông
nghiệp phù hợp để giảm tỷ lệ khiếu nại liên quan đến thiết kế
/ tổng số sản phẩm bán ra
Thiết kế sản phẩm và chọn vật tư phù hợp để có Tỷ lệ giá so
với giá sản phẩm cùng cấp của ĐTCT chính (chỉ rõ ĐT)
Thiết kế SP và QTCN, thử nghiệm sản phẩm phù hợp để
mang lại sự hài lòng cho người sử dụng
Thiết kế SP và QTCN, thử nghiệm sản phẩm phù hợp để
giảm tỷ lệ SP lỗi do t kế / số thành phẩm
Thiết kế SP và QTCN, thử nghiệm sản phẩm phù hợp để
giảm số vụ phản ánh của SX liên quan đến t kế làm ảnh
hưởng năng suất
Phát triển SP kịp thời để tỷ lệ model SP mới ra thị trường
đúng tiến độ/ tổng số model theo kế hoạch
Nâng cao năng lực đội ngũ quản lý để tỷ lệ vị trí cán bộ
quản lý đạt chuẩn tăng thêm
Nâng cao năng lực đội ngũ quản lý để tỷ lệ nhân sự kế thừa
đạt chuẩn/ tổng số vị trí quản lý
Nâng cao năng lực đội ngũ thiết kế để tăng tỷ lệ kỹ sư R&D
đáp ứng chuẩn năng lực
Xây dựng chuẩn hóa năng lực đáp ứng tỷ lệ các vị trí có
chuẩn năng lực/tổng số vị trí
Các công việc thường xuyên theo MTCV & tinh thần thái
độ
- quy định thống nhất tỷ trọng 3 khía cạnh đánh giá cá nhân
theo thứ tự là 60% - 30% và 10%

- tùy vào tầm quan trọng/độ khó của mục tiêu hay nhiệm vụ, nhân viên thống nhất với cán bộ cấ
các mục tiêu/nhiệm vụ trong từng mục
*2 Quy ước về mức độ thành tích: Vượt mục tiêu = 5, Đạt 90-100% mục tiêu = 4, Đạt 60 - 90%
mục tiêu = 1 Không đạt mục tiêu = 0

Phòng: R&D
7 8 9 10 11
kỳ
10 = 9 / 4 11 = 10 x 3
5% 3.0 3.0%
5% 0.0%
10% 0.0%
10% 0.0%
15% 0.0%
5% 0.0%
25% 0.0%
5% 0.0%
5% 0.0%
10% 0.0%
5% 0.0%
100% 3.0% 3.0%
Năm 10 = 9 / 4 11 = 10 x 3
0.0%
0% 0.0% 0.0%
Năm 10 = 9 / 4 11 = 10 x 3
0.0%
0.0%
0% 0% 0.0%
3.0%
Tầm quan
trọng
Kết quả
thực hiện
Tỷ lệ thực
hiện
Kết quả thực
hiện tổng
hợp
Tầm quan
trọng
Điểm đánh
giá (trên 5)
Tỷ lệ thực
hiện
Kết quả thực
hiện tổng
hợp
Tầm quan
trọng
Điểm đánh
giá (trên 5)
Tỷ lệ thực
hiện
Kết quả thực
hiện tổng
hợp

ộ cấp trên gán giá trị bằng % trong toàn bộ
% mục tiêu = 3, Đạt 40-60% mục tiêu = 2, Đạt dưới 40%

