B TƯ PHÁP
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp – T do – Hnh phúc
----------
S: 01/CT-BTP Hà Ni, ngày 10 tháng 6 năm 2009
CH TH
V VIC TĂNG CƯỜNG NG DNG CÔNG NGH THÔNG TIN TRONG NGÀNH
TƯ PHÁP GIAI ĐON 2009-2010
Trong thi gian qua, B Tư pháp đã đề ra và ch đạo thc hin nhiu gii pháp nhm đẩy
mnh vic ng dng công ngh thông tin trong hot động ca B, Ngành; các tin ích ca
công ngh thông tin đã tng bước phát huy hiu qu, góp phn tích cc vào vic hoàn
thành nhim v chính tr được giao, gia tăng cơ hi tiếp cn thông tin cho người dân, t
chc, doanh nghip. Tuy vy, trước nhng yêu cu, nhim v mi mà quá trình ci cách
hành chính, ci cách tư pháp, xây dng Chính ph đin t Vit Nam đang đặt ra, vic
ng dng công ngh thông tin trong hot động ca B, Ngành đang bc l mt s hn
chế, bt cp, chưa ngang tm vi yêu cu nhim v như: vic ng dng công ngh thông
tin chưa thc s bám sát các yêu cu ci cách hành chính; hiu qu s dng h thng
mng ni b, thư đin t, công c tìm kiếm, khai thác thông tin chưa tương xng vi tim
năng ca cơ s h tng k thut cũng như yêu cu công vic; vic s dng văn bn đin
t trong qun lý, điu hành chưa trit để; vic xây dng, trin khai các phn mm ng
dng chưa đồng b trong toàn Ngành; cơ chế phi hp gia các đơn v trong ng dng
công ngh thông tin còn lúng túng, thiếu thng nht, hiu qu chưa cao; trình độ tin hc,
nhn thc v vai trò quan trng ca công ngh thông tin, tính ch động trong ng dng
các tin ích ca công ngh thông tin phc v hot động chuyên môn ca mt b phn cán
b, công chc còn hn chế; nhân lc chuyên trách v công ngh thông tin còn thiếu; vic
cung cp thông tin cho người dân và doanh nghip còn chưa kp thi, đầy đủ, các dch v
công trc tuyến mi được cung cp ch yếu mc độ 1.
Để khc phc nhng tn ti, hn chế nêu trên, đồng thi trin khai thc hin hiu qu
Ngh định s 64/2007/NĐ-CP ngày 10/4/2007 ca Chính ph v ng dng công ngh
thông tin trong hot động ca cơ quan nhà nước, Ch th s 34/2008/CT-TTg v vic tăng
cường s dng h thng thư đin t trong hot động ca cơ quan nhà nước, Kế hoch ng
dng công ngh thông tin trong hot động ca cơ quan nhà nước giai đon 2009-2010
được phê duyt ti Quyết định s 48/2009/QĐ-TTg ngày 31/3/2009 ca Th tướng Chính
ph, Kế hoch ng dng công ngh thông tin trong hot động ca cơ quan nhà nước giai
đon 2009-2010 ca B Tư pháp được phê duyt ti Quyết định s 1579/QĐ-BTTTT
ngày 24/10/2008 ca B Thông tin và Truyn thông nhm tiếp tc đẩy mnh vic ng
dng công ngh thông tin trong ngành Tư pháp giai đon 2009-2010, góp phn nâng cao
năng lc qun lý, ch đạo, điu hành, thc hin công tác tư pháp và phc v tt hơn nhu
cu ca người dân, t chc, doanh nghip, B trưởng B Tư pháp ch th:
1. Các đơn v thuc B, S Tư pháp, cơ quan Thi hành án dân s các tnh, thành ph trc
thuc Trung ương trong phm vi chc năng, nhim v, quyn hn được giao có trách
nhim thc hin các ni dung sau đây:
a) Nâng cao nhn thc v trách nhim ng dng công ngh thông tin phc v hot động
qun lý, ch đạo, điu hành, thc hin công tác tư pháp trong cơ quan, đơn v mình để
hình thành thói quen s dng các tin ích ca công ngh thông tin trong thc hin nhim
v được giao, thói quen làm vic trên môi trường mng nhm nâng cao hiu qu gii
quyết công vic; thc hành tiết kim, chng lãng phí; đổi mi phương thc cung cp
thông tin, dch v công cho người dân, t chc, doanh nghip;
b) Thc hin nghiêm vic cung cp kp thi, đầy đủ và chính xác trên môi trường mng
nhng thông tin theo quy định ca Lut Công ngh thông tin và các quy định khác ca
pháp lut v công khai minh bch thông tin trong hot động ca cơ quan nhà nước;
c) Phi hp vi Cc Công ngh thông tin xây dng, trin khai ng dng công ngh thông
tin trong các lĩnh vc công tác ca Ngành, nht là công tác thi hành án dân s; kim tra,
h thng hoá, rà soát các văn bn quy phm pháp lut; đăng ký giao dch bo đảm; công
chng; chng thc; h tch; quc tch; lý lch tư pháp; giám định tư pháp; qun lý cán b;
gii quyết khiếu ni, t cáo, đảm bo áp dng thng nht và thun li cho vic chia s
thông tin phc v hot động qun lý, điu hành công tác trong toàn Ngành;
d) Cung cp, cp nht thông tin trên Cng thông tin đin t ca B Tư pháp theo yêu cu
ca B và hướng dn ca Cc Công ngh thông tin, nht là các trang thông tin v văn bn
quy phm pháp lut, th tc hành chính, hướng dn nghip v, hi đáp pháp lut, d án
đầu tư, đấu thu mua sm công. Phn đấu đến hết năm 2010, 100% các thông tin ch đạo,
điu hành được đưa lên Cng thông tin đin t ca B, các dch v hành chính công trc
tuyến đều được cung cp mc độ 2 và 3;
đ) Tăng cường s dng văn bn đin t thay thế cho các văn bn giy trong qun lý, ch
đạo, điu hành; tng bước chuyn sang làm vic da trên văn bn đin t và môi trường
mng; khai thác trit để các ng dng ca phn mm qun lý văn bn và điu hành, hp
thư đin t được cp, các phn mm chuyên ngành phc v công tác chuyên môn, nghip
v; s dng mng Internet để khai thác thông tin phc v hot động chuyên môn. Phn
đấu đến hết năm 2010 đạt t l 100% cán b, công chc các đơn v thuc B, các S Tư
pháp, cơ quan Thi hành án dân s thành ph trc thuc Trung ương, 80% cán b, công
chc ca các S Tư pháp, cơ quan Thi hành án dân s tnh, cơ quan Thi hành án dân s
qun, 60% cán b, công chc các cơ quan Thi hành án huyn s dng thành tho hp thư
đin t phc v công vic chuyên môn; 100% các đơn v thuc B, 40% các cơ quan Thi
hành án dân s tnh, thành ph trc thuc Trung ương s dng phn mm qun lý văn
bn và điu hành trên môi trường mng.
e) Tuân th các quy định v an ninh, an toàn, bo mt thông tin trong quá trình cung cp,
cp nht và khai thác, s dng thông tin trong môi trường mng;
f) C cán b, công chc tham d đầy đủ các lp tp hun, bi dưỡng kiến thc v công
ngh thông tin do B t chc;
g) Báo cáo kết qu thc hin Ch th định k 6 tháng mt ln và đột xut theo hướng dn
và yêu cu ca Cc Công ngh thông tin để tng hp, báo cáo B trưởng; đánh giá kết
qu thc hin Ch th khi sơ kết công tác 06 tháng, tng kết công tác hàng năm ca cơ
quan, đơn v.
2. Cc Công ngh thông tin có trách nhim:
a) Nâng cp, hoàn thin H thng thư đin t, H thng thông tin qun lý văn bn và điu
hành; xây dng và hoàn thin Cng thông tin đin t, đảm bo Cng thông tin đin t
th cung cp các dch v hành chính công trc tuyến;
b) Ch trì, phi hp vi các đơn v liên quan xây dng các quy định, đề xut gii pháp,
hướng dn các đơn v trong vic cung cp kp thi, đầy đủ các thông tin, bo đảm tính
chính xác ca thông tin. Trong quý III năm 2009, rà soát, sa đổi, b sung các Quy chế
để vn hành, khai thác hiu qu Cng thông tin đin t, H thng thư đin t, H thng
thông tin qun lý văn bn và điu hành ca B. B sung, điu chnh kp thi Kế hoch
ng dng công ngh thông tin trong hot động ca cơ quan nhà nước giai đon 2009-
2010 ca B Tư pháp phù hp vi yêu cu và nhim v mi;
c) Ch trì, phi hp vi các đơn v thuc B xây dng, qun lý các cơ s d liu quc
gia, h thng thông tin, phn mm dùng chung trong các lĩnh vc thuc phm vi qun lý
ca B; trin khai các gii pháp bo đảm an toàn và bo mt cho các h thng thông tin,
cơ s d liu ca B;
d) Ch trì, phi hp vi Văn phòng B và các đơn v liên quan chun b các điu kin k
thut cn thiết để t chc hi ngh, hp, giao ban trc tuyến thông qua h thng giao ban
đin t đa phương tin; phi hp vi các đơn v thuc B t chc thc hin vic mua sm
các sn phm công ngh thông tin phù hp vi chương trình, kế hoch ng dng công
ngh thông tin đã được phê duyt;
e) Phi hp vi các đơn v thuc B xây dng kế hoch thc hin Ch th này; theo dõi,
đôn đốc, kim tra vic thc hin Ch thđịnh k 6 tháng báo cáo Lãnh đạo B; hết
năm 2010, t chc tng kết, đánh giá vic thc hin Ch thđề xut gii pháp tiếp tc
thc hin vic ng dng công ngh thông tin cho các năm tiếp theo;
3. Văn phòng B có trách nhim ch trì, phi hp vi Cc Công ngh thông tin tiến hành
rà soát, công b danh mc các văn bn, tài liu đưc trao đổi chính thc bng hình thc
văn bn đin t, hn chế dn và tiến ti không s dng hình thc văn bn giy trong
phm vi các đơn v thuc B; qun lý công văn đi, đến trên môi trường mng.
4. V T chc cán b có trách nhim ch trì, phi hp vi Cc Công ngh thông tin t
chc đào to, bi dưỡng chuyên môn nghip v v công ngh thông tin cho cán b, công
chc, viên chc thuc B và cơ quan Thi hành dân s địa phương; xây dng và trin khai
thc hin Kế hoch phát trin ngun nhân lc v công ngh thông tin trong ngành Tư
pháp.
5. Cc Thi hành án dân s có trách nhim phi hp vi Cc Công ngh thông tin hướng
dn các cơ quan Thi hành án dân s địa phương trong vic thu thp, x lý, trao đổi, cung
cp thông tin và qun lý, s dng các phương tin công ngh thông tin phc v công tác;
hướng dn, kim tra vic thc hin các quy định v ng dng công ngh thông tin ti các
cơ quan Thi hành án dân s địa phương.
6. V Kế hoch - Tài chính có trách nhim phi hp vi các đơn v có liên quan trong
vic lp d toán kinh phí, cân đối kinh phí, trình B trưởng xem xét, quyết định phân b
kinh phí thc hin nhim v ng dng công ngh thông tin.
7. V Hp tác quc tế có trách nhim phi hp vi Cc Công ngh thông tin tích cc tìm
kiếm ngun vn h tr phát trin chính thc và hp tác vi nước ngoài để thc hin các
d án ln, trin khai trên din rng.
8. Các S Tư pháp căn c vào Kế hoch ng dng công ngh thông tin trong hot động
ca cơ quan nhà nước ca U ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung ương để xác
định mc tiêu, nhim v và xây dng Kế hoch ng dng công ngh thông tin ca đơn v;
tăng cường trao đổi thông tin vi B Tư pháp qua H thng thư đin t, Cng thông tin
đin t ca B và H thng giao ban đin t đa phương tin.
9. V Thi đua - Khen thưởng có trách nhim ch trì, phi hp vi Cc Công ngh thông
tin nghiên cu, đề xut đưa kết qu ng dng công ngh thông tin trong công tác thành
tiêu chí bình xét thi đua hàng năm đối vi cán b, công chc, viên chc ca B.
10. Th trưởng các đơn v thuc B, Giám đốc S Tư pháp, Trưởng Thi hành án dân s
tnh, thành ph trc thuc Trung ương có trách nhim t chc thc hin nghiêm túc Ch
th này./.
Nơi nhn:
- Th tướng Chính ph (để báo cáo);
- Phó Th tướng Trương Vĩnh Trng (để báo cáo);
- B Thông tin và Truyn thông;
- Văn phòng Chính ph;
- Các đ/c Th trưởng (để biết);
- Các đơn v thuc B, S Tư pháp, Thi hành án dân s tnh, thành ph trc
thuc Trung ương (để thc hin);
- Cng thông tin đin t B Tư pháp;
- Lưu: VT, Cc CNTT.
B TRƯỞNG
Hà Hùng Cường