I. Kh o sát chi ti t máy ế
D ng chi ti t: ế
Chi ti t c n ch t o đ thay th là m t chi ti t d ng tr c b cế ế ế ế
Ch c năng c a chi ti t ế
Chi ti t c n ch t o là chi ti t tr c b c trên tr đ ng c a máy ti n T616. Chi ti t này có nhi m v liên k t gi aế ế ế ế ế
tay quay đ ng truy n mômen xo n qua tr c t i tâm tr ng c a đ ng, có tác d ng là tr t nh các chi ti t tr c b c khác. ượ ư ế
Yêu c u k thu t:
- Đ m b o s đ ng tâm c a các l l p ghép ( các l ø20 và ø40 )
- Đ m b o s vuông góc các m t tr l p giáp đ tâm l c a chi ti t đ ng tâm khi l p ghép v i tr c ế
- Đ m b o v trí t ng quan gi a các l i ( 6 l b t vít ) v i nhau và v i đ ng tâm c a l tr c chi ti t đ đ m b o ươ ườ ế
l p ráp và làm vi c t t, không b bó k t khi làm vi c.
L a ch n ph ng án gia công ươ
- Do chi ti t c n ch t o đ thay th yêu c u đ đ ng tâm và đ song song c a các b m t tr , l l p ghép nên cóế ế ế
th gia công chi ti t ch v i m t l n gá k p là t i u nh t. ế ư
- Gia công chi ti t đ thay th chi ti t máy b h ng thu c d ng gia công đ n chi c, có th ch n l ng d gia côngế ế ế ơ ế ượ ư
l n h n nên ta s ch n theo gia công chi ti t d ng tr c b c. Ch n theo ph ng án này có u đi m h n ph ng án ơ ế ươ ư ơ ươ
gia công chi ti t d ng đĩa là ch c n gá k p m t l n nên s đ m b o yêu c n k thu t cao h n.ế ơ
II. Ch t o chi ti t thay thế ế ế
1/ Ch n phôi:
Ta ch n phôi có đ ng kính nh sau: ườ ư
+ Ch n phôi có đ ng kính b ng: ườ
Øphôi = øchi ti tế + 4 = 88 + 4 = 92 ( mm )
+ Ch n chi u dài phôi b ng:
L phôi = L CT + 50 = 73 + 50 = 123 ( mm )
2/ Ph ng án gia côngươ
a/ D a vào các thi t b có s n trong x ng ta ti n hàng : ế ưở ế
oCh n máy:
Đ gia công chi ti t ta s d ng máy ti n T616 ế ế
oCh n đ gá: Đ gá chính là mâm c p ba ch u t đ nh tâm c a máy ti n T 616
b/ Đ gia công chi ti t trên ta th c hi n các nguyên công sau: ế
oNguyên công I: Gia công ti n:
- B c 1: Gia công m t đ u chi ti tướ ế
- B c 2: Gia công l i tâmướ
- B c 3: Gia công m t tr ø= 88 ( mm ) ; L = 73 ( mm )ướ
- B c 4 : Gia công m t tr : ø = 61 ( mm ) ; L = 8 ( mm )ướ
- B c 5: Gia công m t tr : ø = 45 ( mm ) ; L = 48 ( mm ) ướ
- B c 6: Gia công m t côn: α = 15ướ 0 ; ø1 = 35 ( mm ) ; ø2 = 45 ( mm )
- B c 7: Gia công l b c: ø ướ 1 = 20 ( mm ); ø 2 = 40 ( mm ) ; L = 12 ( mm ) ;
- B c 8: V ch d u các l đ gia công khoan và c t đ tướ
oNguyên công II : Gia công khoan
Quy trình gia công chi ti t máy thay thế ế
Nguyên
công/
b cướ
N i dung
nguyên công,
b cướ Thi tế
bĐ D ng c c t Thông s c t
S đ gia côngơ Ghi chú
I 1
Gia công ti n
Ti n m t đ u
L=83mm T616 Mâm c p 3
ch u t
đ nh tâm
Dao ti n h p
kim đ u congv=355 vg/ph
Sn=0,17mm/vg
t1=1,5 mm
t2=0,5 mm
Sn
n
Gia công
không
ch ng tâm
Lcx=85mm
Gia công
đ t 83mm
2 Gia công l tâm T616 Mâm c p 3
ch u t
đ nh tâm
Mũi khoan
tâm tiêu
chu n ø4
v=248 vg/ph
Sd= vô c p
t= 2 mm
n
Sd
S đi u
ch nh vô
c p b ng
tay nên c
g ng quay
th t ch m
và đ u tay
½ vòng t
khi mũi
đ u khoan
ch m t i
m t đ u
c a chi ti t ế
3
Gia công m t
tr :
Ø=88 mm
L= 73 mm
. T616 Mâm c p 3
ch u t
đ nh tâm
Dao ti n h p
kim đ u
th ng 900
v=355 vg/ph
Sd= 0,12 mm/v
t1 =1 mm
t2=0,7 mm
t3=0,3 mm
n
1
S
Gia công có
ch ng tâm
( L=73-70
mm)
Đ m b o
đ t
L=73mm
4
Gia công m t
tr
Ø= 61 mm
L=8 mm
T616 Mâm c p 3
ch u t
đ nh tâm
Dao ti n đ u
th ng 900 h p
kim
n=355 v/ph
Sd=0,12 mm/v
t1=1,5 mm
t2=1,5 mm
t3=1,5 mm
t4=1,5 mm
t5=1,5 mm
t6=1,5 mm
t7=1,5 mm
t8=1,5 mm
t9= 1 mm
t10=0,5 mm
n
s
d
Gia công
m t tr t
Ø=88
xu ng
Ø=61mm
v i chi u
dài đ ngườ
sinh m t
tr b ng
8mm tính
t m t đ u
c a chi ti t ế
5
Gia công m t
tr
Ø=45 mm
L=48 mm
T616 Mâm c p 3
ch u t
đ nh tâm
Dao ti n h p
kim c t đ t
v=355 vg/ph
Sn = 0,17 mm
n
s
d
Khi dùng
dao ti n
c t đ t thì
ph i d ng
ti n dao t
đ ng khi
g n đ t
Ø=45 và
d ch chính
b ng tay
đ đ t kích
th cướ
Dao ti n h p
kim đ u
th ng
900
n=355 vg/ph
Sd=0,12 mm/v
t1=t2=…
=t10=2mm
t11=1mm
t12=0,5 mm
Sd
p
2
p
1
n
6 Gia công m t
côn ( v i góc
150)
φ=35 mm
φ=45 mm
T616 Mâm c p 3
ch u t
đ nh tâm
Dao ti n c t
đ tv=355vg/ph
Sn=0,17mm/vg
n
Sn