CHI N L C QU C GIA ƯỢ
PHÒNG CH NG VÀ LO I TR
B NH S T RÉT
GIAI ĐO N 2011-2020
GV: TR NG TR N NGUYÊN TH OƯƠ
N I DUNG:
PH N I: Đ T V N Đ
PH N II:
K T QU PHÒNG CH NG S T RÉT Đ N
NĂM 2010
PH N III:
CHI N L C QU C GIA PHÒNG, ƯỢ
CH NG VÀ LO I TR B NH S T RÉT
VI T NAM Đ N NĂM 2020
Đ phòng SR
quay tr l i
Đ phòng SR
quay tr l i
Lo i tr
SR
Lo i tr
SR
Ti n lo i tr
SR
Ti n lo i tr
SR
Phòng ch ng
SR tích c c
Phòng ch ng
SR tích c c
Đ nh h ng l i ướ
ch ng trình l n 1ươ Đ nh h ng l i ướ
ch ng trình l n 2ươ
KST/lam s t
<5%
<1 KST/1.000 dân
vùng SR
Không phát hi n
đ c ca b nh lây ượ
truy nt i đ a
ph ng ươ
WHO c p gi y
ch ng nh n
(Sau 3 năm)
I. Đ T V N Đ
Năm 2008, WHO khuy n cáo các n c có b nh ế ướ
SRLH tri n khai chi n l c phòng ch ng và lo i ế ượ
tr SR
KST/lam s t
≥ 5%
Đ T V N Đ (tt)
Đ nm 2009:ế
- 82 qu c gia PCSR
- 27 qu c gia đang th c hi n LTSR (8
qu c gia ti n LTSR; 10 qu c gia
lo i tr SR; 9 qu c gia GĐ đ phòng SR
quay tr l i).
- 95 qu c gia và nh th đ c WHO ượ
công nh n không còn SR.
Vi t Nam PCSR thành công:
-S v d ch SR gi m d n .
- Năm 2010 không có d ch.
-20 ng i ch t do SR. ườ ế
-53.876 tr ng h p m c SR.ườ
- Đã 28 t nh mi n B c Nam b trong
10 năm (2001-2009) gi m s m c và không ch t ế
do SR 6 t nh không ch t do SR ế 4 năm (2006 -
2010).
Đ T V N Đ (tt)