CH NG 6 : NÚT GIAO THÔNGƯƠ
§7.1 NÚT GIAO TNG VÀ CÁC ĐI M XUNG Đ T
1 nh nghĩa:
NGT n i giao nhau c a 2 hay nhi u ơ
đ ng ô ho c gi a đ ng ô v i đ ng ườ ườ ườ
s t, t i đó xe có th chuy n h ng đ c.Vì ướ ượ
v y NGT n i t p trung nhi u xung đ t, ơ
nhi u tai n n, gây t c xe. Nhi m v thi t k ế ế
NGT là gi i quy t các xung đ t ( tri t đ ế
ho c m c đ ) đ nh m các m c tiêu :
- Đ m b o an tn, đ m b o ch t l ng ượ
dòng xe, đ m b o năng l c tng nh
- Hi u qu v kinh t , m quan v sinh ế
môi tr ngườ
2. Các đi m xung đ t :
Có 3 lo i đi m xung đ t:
+ Đi m c t ( hình a )
+ Đi mch ( hình b )
+ Đi m nh p ( nh c )
a) b)
c) d)
a) Đi m c t
b) Đi m tách
c) Đi m nh p
3.Đánh g s b m c đ nguy hi m c a ơ
nút giao thông cùng m c:
M = 5nc +3nn + nt
nc - s đi m c t
nn - s đi m nh p
nt - s đi mch
M 10 NGT r t đ n gi n ơ
M = 10-25 NGT đ n gi nơ
M = 25-55 NGT ph c t p
M > 55 NGT r t ph c t p
Vì v y khi thi t k NGT c n có các bi n ế ế
pp đ gi m m c đ ph c t p c a nút .
Đ i v i nút n 3 M = 27
Đ i v i nút n 4 M = 112
4. Các gi i pháp gi m m c đ ph c t p
c a NGT :
- T ch c GT b ng đèn tín hi u
- B t đ o trung m có n kính l n
- T ch c GT m t chi u
- Dùng nút GT khác m c