Ch ng 2: ươ B truy n xích
Ch ng 2: ươ (2 ti t)ế
B TRUY NCH
M C TU:
Sau khi h c xong bài h c y, sinh viên có kh ng:
- Pn bi t đ c các lo i b truy n xích. ượ
- Tnh bày đ c u nh c đi m và ph m vi ng d ng c a b truy n.ượ ư ượ
- Li t kê đ c các tng s hình h c đ ng h c c a b truy n xích. ượ
- Gi i thích đ c ngun nn c a s tu t xích. ượ
- Tra b ng ch n đ c s li u p h p. ượ
- D a vào trình t nh toán đ c b truy n xích. ượ
N I DUNG:
I. Đ i c ng ươ
1. C u t o
2. Phân lo i
3. V t li u trong b truy n xích
4. u nh c đi m ph m vi s d ng c a b truy n xíchƯ ượ
II. K t c u xích truy n đ ngế
1. ch con lăn
2. ch ng
3. ch răng
4. Đĩa xích
III. Tng s hình h c và đ ng h c c a b truy n xích
1. B c xíchướ
2. S răng đĩa xích
3. Kho ngch tr c A và s m t xích X
4. V n t c và t s truy n
IV. L c tác d ng c a tr c lên b truy n
V5. Tính tn b truy n xích
Câu h i ôn t p
NH NG L U Ý V GI NG D Y VÀ H C T P: Ư
1. Nh ng khái ni m và đ nh nghĩa c n l t qua nhanh, vì sinh viên ph i có giáo ướ
trình đ h c. T p trung gi i thích các thông s v n d ng các công th c đ
tính toán. Gi i m t bài t p m u cho sinh viên. H ng d n sinh viên ch tra ướ
b ng s li u.
2. Sinh viên ph i đ c tr c các n i dung tr c khi đ n l p. Liên h th c ti n ướ ướ ế
chú ý gi ic bài t p trong giáo trình. Đ c thêmc tài li u tham kh o.
Giáo trình Chi ti t máyế
13
Ch ng 2: ươ B truy n xích
I. Đ I C NG ƯƠ
1. C u t o
B truy n xích th ng dùng truy n chuy n đ ng gi a hai tr c song song ườ
v i nhau và cách xa nhau (Hình 2.1), ho c truy n chuy n đ ng t m t tr c d n
đ n nhi u tr c b d n (Hình 2.2).ế
B truy n ch có 3 b ph n chính:
- Đĩa ch d n 1, đ ng kính tính toán d ườ 1, l p trên tr c I, quay v i
s ng quay n1, công su t truy n đ ng N 1, mô men xo n trên tr c M 1. Đĩa xích
răng t ng t nh bánh răng. Trong quá trình truy n đ ng, răng đĩa xích ănươ ư
kh p v i các m tch, t ng t nh bánh răng ăn kh p v i thanh răng. ươ ư
- Đĩa xích b d n 2, đ ng kính d ườ 2, đ c l p trên tr c b d n II, quayượ
v i s vòng quay n 2, ng su t truy n đ ng N 2, mô men xo n trên tr c M 2.
- Dây xích 3 là khâu trung gian, m c ng qua hai đĩa xích. y xích g m
nhi u m t xích đ c n i v i nhau. c m t ch xoay quanh kh p b n l , khi ượ
o ăn kh p v i răng đĩa xích.
Nguyên làm vi c c a b truy n xích: dây xích ăn kh p v i răng đĩa
ch g n gi ng nh thanh răng ăn kh p v i bánh răng. Đĩa xích d n quay, răng ư
c a đĩa xích đ y các m t ch chuy n đ ng theo. Dây xích chuy n đ ng, các
m t xích đ y răng c a đĩa xích b d n chuy n đ ng, đĩa xích 2 quay.
Nh v y chuy n đ ng đã đ c truy n t bánh d n sang bánh b d n như ượ
s ăn kh p c a răng đĩa ch v i các m t xích. Truy n đ ng b ng ăn kh p, n
trong b truy n ch h u nh kng hi n t ng tr t. V n t c trung bình ư ượ ượ
c a bánh b d n và t s truy n trung nh c a b truy n xích không thay đ i.
2. Phân lo i
- Theo công d ng ta có:cho, ch t i, Xích truy n đ ng, . . .
- Theo s dãy ta có: Xích m t dãy, Xích nhi uy, . . .
- Theo c u t o c a dây xích ta có: ch ng conn, Xích ng, Xích răng.
3. V t li u dùng trong b truy n xích
a) V t li u xích:
- ch con lăn m t thép cacbon trung bình ho c thép h p kim: C45,
C50, 40Cr, 40CrNi3A và tôi đ t đ c ng 40 ÷ 50 HRC.
- Má ch răng đ c làm t thép C50.ượ
Giáo trình Chi ti t máyế
14
Hình 2.1: B truy n xích
Hình 2.2: Truy n đ ng t i nhi u
tr c b d n
A
Ch ng 2: ươ B truy n xích
- Các chi ti t nh ng, con lăn, . . . làm t thép C15, C20, 15CrNi3,ế ư
20CrNi3A, th m cacbon và tôi đ t đ c ng 55 ÷ 65 HRC.
b) V t li u đĩa xích:
- Đ i v i đĩa ch ch u t i tr ng nh không va đ p, t c đ th p (đ n ế
3m/s) th ng gang xám GX15-32 r i tôi, ho c gang xám đ b n cao h n. ơ
N u làm vi c v i t c đ l n h n thì nên dùng thép cacbon k t c u, nhi t luy nế ơ ế
m t răng đ t đ c ng 40-50 HRC ho c dùng gang c i ti n. ế
- Đĩa xích nh (đĩa d n) ch u t i tr ng va đ p t c đ cao đ c ch ượ ế
t o b ng tp h p kim 40Cr, 40CrNi và nhi t luy n đ t đ c ng 50 - 53 HRC.
- Đĩa xích có đ ng kính trên 200mm nên ch t o ghép: vành ngoài b ngườ ế
thép, thân đĩa b ng gang.
4. u nh c đi m ph m vi s d ng c a b truy n xích:Ư ượ
* u đi m:Ư
- Có th truy n chuy n đ ng gi a các tr c xa nhau (A max = 8m).
- So v i truy n đ ng đai, truy n đ ng ch làm vi c không s tr t, ượ
do đó t s truy n không đ i, hi u su t khá cao (0,96-0,98), kích th c b ướ
truy n nh g n h n, l c tác d ng n tr c nh h n không c n l c căng ban ơ ơ
đ u.
- Ch c n m t xích cũng th truy n chuy n đ ng t tr c d n t i nhi u
tr c b d n kc nhau.
* Nh c đi m:ượ
- Do đ c đi m hình h c c a s ăn kh p gi a xích và đĩa xích làm chuy n
đ ng c a xích đĩa b d n không đ u đ n,y ra t i tr ng va đ p và ti ng n. ế
- Răng m t xích nhanh chóng b n: nh t trong môi tr ng b i ườ
b m không đ c bôi tr n t t. ượ ơ
- So v i truy n đ ng đai, truy n đ ng xích giá thành cao h n k t ơ ế
c u ph c t p h n. ơ
* Ph m vi ng d ng:
Truy n đ ng xích đ c ng r ng rãi trong máy ng nghi p y v n ượ
chuy n (xe đ p, xe y), trong máy ng c tay y công nghi p........; v i
ng su t nh trung bình (<=110 kW), t c đ ch đ n 15m/s và t s truy n ế
đ n 8.ế
II. K T C U XÍCH TRUY N Đ NG
1. Xích ng con lăn (Hình 2.3):
Các xích đ c d p t thép t m, má ch 1 ghép v i ng lót 4 t oượ
thành m t ch trong. Các xích 2 đ c ghép v i ch t 3 t o thành m t xích ượ
ngi. Ch t và ng lót t o thành kh p b n l , đ xích có th quay g p. Con lăn
Giáo trình Chi ti t máyế
15
Ch ng 2: ươ B truy n xích
5 l p l ng v i ng lót, đ gi m n cho răng đĩa xích ng t. S 6 bi u
di n ti t di n ngang c a răng đĩa xích. ế
ch ng con lăn đ c tiêu chu n hóa cao. Xích đ c ch t o trong nhà máy ượ ượ ế
chuyên môn hóa.
2. Xích ng
ch ng, có k t c u t ng t nh xích ng con lăn, nh ng không con ế ươ ư ư
lăn. Xích đ c ch t o v i đ chính c th p, giá t ng đ i r .ượ ế ươ
3. Xích răng:
ch răng (Hình 2.4), kh p b n
l đ c t o thành do hai n a ch t ư
hình tr ti p xúc nhau. M i m t ế
ch nhi u xích l p ghép
trên ch t.
Kh năng t i c a xích răng l n h n nhi u so v i xích ng con lăn ơ
ng kích th c. Giá thành c a ch răng cao h n ch ng con lăn. ch răngướ ơ
đ c tiêu chu n hóa r t cao.ượ
Trong c lo i trên, xích ng con lăn đ c dùng nhi u h n c . ch ng ượ ơ
ch dùng trong các máy đ n gi n, làm vi c v i t c đ th p. Xích răng đ c ơ ượ
ng khi c n truy n t i tr ng l n, u c uch th c nh g n. ướ
Trong ch ngy ch y u tnh bàych ng con lăn.ươ ế
4. Đĩa ch
Giáo trình Chi ti t máyế
16
Hình 2.3: Xích ng con lăn
Hình 2.4: Xích răng
Hình 2.5: Đĩa xích ng con lăn
Hình 2.6: C u t o đĩa xích
Ch ng 2: ươ B truy n xích
Đ i v i xích con lăn xích ng, theo ΓOCT 591-69 nh trên hình 2.7,ư
biên d ng răng đĩa xích g m có: Cung ab bán nh r; cung bc bán nh r 1; đo n
th ng cd cung de bán kính r2 n i ti p v i nhau. Công th c tính toán các kích ế
th c c a c hai ki u biên d ng răng nói trên đ u đã đ c tiêu chu n hoá ướ ượ
cho trong s tay.
Ti t di n ngang c a răng đĩa xích (Hình 2.8) bán kính t tròn răng rế 3,
b r ng răng b b r ng vành B, t t c đ u đã đ c tiêu chu n hoá cho ượ
trong s tay.
III. C THÔNG S NH H C Đ NG H C C A B TRUY N
XÍCH.
1. B c xích pướ x
B c xích thông s c b n chi ph i các thông s khác c a xích: b cư ơ ướ
px càng l n thì xích càng l n do đó kh năng ch u t i càng cao. Tuy nhiên b c ướ
ch càng l n thì s va đ p c a xích n đĩa ch khi vào kh p càng m nh, b
truy n làm vi c càng n và m t n đ nh, xích càng chóng b hao mòn. Do v y
khi t c đ cao thì nên ch n b c ch nh , n u t i tr ng l n thì tăng s y ướ ế
i v i xích con lăn) ho c tăng chi u r ng ch i v i xích răng) đ xích
đ kh năng t i.
Giá tr c a b c xích đ c tiêu chu n hóa, có th ch n theo b ng 2.1: ướ ượ
B ng 2.1: L a ch n b c xích p ướ x theong su t cho pp [N]
B cướ
xích
px, mm
Đ ngườ
kính ch t
dc, mm
Chi u
dài ng
lc, mm
Công su t cho phép [N] (kW) khi s vòng quay c a
đĩa nh n01 (vg/ph)
50 200 400 600 800 1000 1200 1600
12,7 3,66 5,80 0,19 0,68 1,23 1,68 2,06 2,42 2,72 3,20
12,7 4,45 8,90 0,35 1,27 2,29 3,13 3,86 4,52 5,06 5,95
12,7 4,45 10,11 0,45 1,61 2,91 3,98 4,90 5,74 6,43 7,55
Giáo trình Chi ti t máyế
17
Hình 2.7: Biên d ng răng đĩa xíchHình 2.8: Ti t di n ngang răng đĩa xíchế