CỤC ĐƯỜNG SÔNG VIỆT NAM CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc GIAO THÔNG VẬN TẢI ĐƯỜNG THUỶ I Số: /QĐ- CĐNĐT1 Hải Dương, ngày 03 tháng 10 năm 2008

QUYẾT ĐỊNH V/v ban hành tạm thời chương trình ñào tạo HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ GTVT ĐƯỜNG THỦY I

Căn cứ Luật Dạy nghề ngày 29 tháng 11 năm 2006; Căn cứ Quyết ñịnh số 657/QĐ-BGTVT ngày 17 tháng 3 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy ñịnh nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm và cơ cấu tổ chức của Trường Cao ñẳng nghề Giao thông vận tải ñường thủy 1; Xét ñề nghị của trưởng phòng Đào tạo.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành tạm thời Chương trình ñào tạo nghề Xây dựng công trình thuỷ trình ñộ cao ñẳng nghề (có nội dung chi tiết kèm theo).

Điều 2. Trưởng các phòng, khoa có liên quan trong trường chịu trách nhiệm thi hành quyết ñịnh này. Nơi nhận: - Như ñiều 3 - Cục ĐSVN (ñể b/c) - Sở LĐ-TB&XH Hải Dương (ñể b/c) - Lưu: VT + ĐT

Hiệu trưởng (Đã ký) Nguyễn Thế Vượng

1

CỤC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA VN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ Độc lập – Tự do – Hạnh phúc GTVT ĐƯỜNG THỦY 1

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH THUỶ (Ban hành kèm theo Quyết ñịnh số......../QĐ-CĐNĐT1 ngày tháng năm 2010 của Hiệu trưởng trưởng cao ñẳng nghề giao thông vận tải Đường thủy 1)

Hải Dương, năm 2010

2

CỤC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA VN TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ GTVT ĐƯỜNG THỦY 1

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ (Ban hành kèm theo Quyết ñịnh số......../QĐ-CĐNĐT1 ngày ... tháng ... năm 2009 của Hiệu trưởng trường cao ñẳng nghề giaon thông vận tải Đưởng thủy 1)

Tên nghề: Xây dựng Công trình thuỷ Mã nghề: 50 58 03 06 Trình ñộ ñào tạo: Cao ñẳng nghề Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông và tương ñương Số lượng môn học, mô ñun ñào tạo bắt buộc: 44 Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Cao ñẳng nghề. I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO 1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp - Kiến thức.

+ Đọc và giải thích ñược bản vẽ trắc ñịa công trình, bản vẽ kỹ thuật thi công; + Trình bày ñược quy luật thuỷ triều và cách tính thuỷ triều; + Biết lựa chọn ñúng phương pháp kich kéo trong thi công; + Trình bày ñược tác dụng của từng loại cốt thép trong kết cấu bê tông cốt thép, hiểu các quy ñịnh về mác bê tông, nêu ñúng quy trình thi công và bảo dưỡng bê tông;

+ Trình bày ñược cấu tạo cơ bản của nền móng công trình và phương pháp thi

công phù hợp với từng loại móng, mố, trụ công trình;

+ Trình bày ñược ñặc ñiểm cấu tạo của các kết cấu công trình thuỷ, giải thích

ñược vai trò của các bộ phận kết cấu của công trình thuỷ;

+ Biết ñược các phương pháp thi công và giải thích ñược quy trình công nghệ

thi công các loại công trình thuỷ: cống, kè, cảng bến, âu tàu, triền tàu, ñập; + Trình bày ñược nội dung công tác quản lý, khai thác công trình thuỷ; + Giải thích ñược các phương pháp ño ñạc, khảo sát thiết kế công trình thuỷ; + Trình bày ñược nội dung thực hiện các bài thí nghiệm vật liệu xây dựng; + Nắm vững các biện pháp an toàn lao ñộng, biết tổ chức vị trí làm việc ñảm

bảo an toàn lao ñộng, bảo vệ môi trường. - Kỹ năng.

+ Sử dụng thành thạo các dụng cụ thi công công trình thuỷ; + Tra ñược bảng thuỷ triều, tính toán ñược mực nước thuỷ triều tại khu vực thi

công và ảnh hưởng của mực nước tới việc thi công công trình thuỷ;

+ Nhận biết, phân loại, lựa chọn ñúng các loại vật liệu xây dựng, tính ñúng tỷ lệ

phối trộn vật liệu theo mác bê tông, mác vữa quy ñịnh;

3

+ Lắp dựng ñà giáo, ván khuôn ñảm bảo yêu cầu kỹ thuật; + Hàn ñính, nối cốt thép ñảm bảo yêu cầu kỹ thuật; + Gia công lắp ñặt cốt thép dự ứng lực ñúng yêu cầu kỹ thuật; + Sử dụng tốt các thiết bị kích kéo phục vụ thi công công trình; + Thành thạo các công việc lắp dựng cốt thép, trộn bê tông (bằng thủ công và

bằng máy trộn), thực hành ñổ bê tông và bảo dưỡng bê tông;

+ Sử dụng thành thạo các máy hỗ trợ thi công: các loại máy ñầm, máy trộn, máy

xoa...;

+ Thành thạo các công việc phục vụ cho công tác ñóng cọc, ép cọc; + Sử dụng thành thạo các thiết bị phục vụ cho công nghệ khoan cọc nhồi; + Xây tường, xây taluy bằng ñá hộc hoặc bằng gạch ñúng yêu cầu kỹ thuật; + Thi công ñược các công trình ñặc thù: công trình kết cấu bằng các khối xếp, bằng tường cừ ván thép, bằng cọc ống, bằng hạ giếng chìm và thùng chìm hơi ép; + Lắp ñặt ñược hệ ñiện chiếu sáng ñơn giản và sử dụng an toàn ñiện cung cấp

cho các máy hỗ trợ thi công;

+ Sử dụng các trang thiết bị bảo hộ lao ñộng ñúng quy ñịnh; + Thực hiện ñúng các thao tác sơ cứu người bị nạn (ñiện giật, ñuối nước, tai nạn

lao ñộng);

+ Thực hiện ñúng các quy ñịnh về bảo vệ môi trường; + Biết bơi lặn, có thể bơi tự do ñược 100m, biết lặn khi có thiết bị dưỡng khí và

lặn khi không có thiết bị dưỡng khí. 2- Chính trị, ñạo ñức; Thể chất và quốc phòng - Chính trị, ñạo ñức

+ Có tư tưởng chính trị vững vàng, lập trường kiên ñịnh, có tinh thần yêu nước và tự hào dân tộc, hiểu biết và trung thành với lý tưởng cách mạng của Đảng. Có nhận thức ñúng về vai trò, sứ mệnh của giai cấp công nhân Việt Nam trong thời kỳ CNH-HĐH và hội nhập quốc tế.

+ Hiểu rõ quyền và nghĩa vụ công dân, nghiêm chỉnh chấp hành luật pháp nhà nước, có ý thức trách nhiệm cá nhân trong lao ñộng, luôn có ý chí vươn lên và tự hoàn thiện bản thân.

+ Có ñạo ñức tốt, lương tâm nghề nghiệp, ý thức kỷ luật và tác phong công

nghiệp; thực hiện ñúng các nội quy, quy chế của nhà trường. - Thể chất và quốc phòng

+ Có ñủ sức khoẻ ñể lao ñộng lâu dài trong nghề, có lòng yêu nghề, có ý thức

ñầy ñủ về bản thân, với cộng ñồng và xã hội.

+ Nắm ñược những kiến thức và thao tác cơ bản về ñiều lệnh và các loại vũ khí thông thường, có tinh thần cảnh giác và sẵn sàng tham gia chiến ñấu bảo vệ tổ quốc thực hiện quốc phòng toàn dân 3- Cơ hội việc làm: Sau khi tốt nghiệp, người học có thể làm việc tại các ñơn vị chuyên thi công các loại công trình thuỷ: xây dựng các bến tàu, cầu cảng, các công trình chỉnh trị sông, thi công âu tàu triền tàu; ngoài ra có thể làm việc tại các công trình xây dựng cầu ñường, xây dựng công trình thuỷ lợi, xây dựng dân dụng.

4

II. THỜI GIAN CỦA KHOÁ HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC TỐI THIỂU 1. Thời gian của khoá học và thời gian thực học tối thiểu: - Thời gian ñào tạo: 3 năm - Thời gian học tập: 131 tuần - Thời gian thực học: 121 tuần - Thời gian thực học: 4045giờ - Thời gian ôn, kiểm tra hết môn học/môñun và thi tốt nghiệp: 300 giờ (trong ñó thi tốt nghiệp 60 giờ) 2. Phân bổ thời gian thực học: - Thời gian học các môn học chung bắt buộc: 450giờ - Thời gian học các môn học, mô ñun ñào tạo nghề: 3595 giờ

+ Thời gian học bắt buộc: 2770 giờ; Thời gian học tự chọn: 825 giờ + Thời gian học lý thuyết: 1150 giờ; Thời gian học thực hành: 2445 giờ

III. DANH MỤC CÁC MÔN HỌC, MÔ-ĐUN ĐÀO TẠO BẮT BUỘC, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN. 3.1. Danh mục các môn học, mô-ñun ñào tạo nghề

Thời gian ñào tạo(giờ)

Mã MH, MĐ Tên môn học, mô ñun Thời gian ñào tạo (giờ) Thời gian ñào tạo Kỳ học Năm học Tổng số

I Các môn học chung

1 1 1 1 1

MH 01 Chính trị MH 02 Pháp luật MH 03 Giáo dục thể chất MH 04 Giáo dục quốc phòng MH 05 Tin học MH 06 Ngoại ngữ Trong ñó Thực Lý thuyết hành 450 222 201 24 60 90 7 21 30 52 4 60 10 60 75 54 17 75 54 60 1+2 120

Kiểm tra 27 6 2 4 5 4 6

I I I I I I 3595 1150 2307 138

485 315 140 30 II II.1 Các môn học, mô ñun ñào tạo nghề Các môn học, mô ñun kỹ thuật cơ sở

MH 07 Vẽ kỹ thuật MH 08 Cơ kỹ thuật MH 09 Cơ kết cấu MH 10 Địa chất- cơ học ñất MH 11 Vật liệu xây dựng MH 12 Thuỷ lực- thuỷ văn MH 13 Kỹ thuật ñiện I I I I I I I 1 1 2 2 2 2 2 45 45 45 45 45 60 45 35 35 35 35 35 45 35 7 7 7 7 7 11 7 3 3 3 3 3 4 3

1 30 75 5 MH 14 II 110 Tin học ứng dụng trong xây dựng (Auto Cad)

5

MH 15 An toàn và môi trường 45 30 12 3

II 1 3110 835 2167 108 II.2

Các môn học, mô ñun chuyên môn nghề MĐ 16 Trắc ñịa công trình MH 17 Kết cấu công trình MH 18 Nền móng MĐ 19 Máy xây dựng MĐ 20 Thí nghiệm cơ ñất MĐ 21 Thí nghiệm vật liệu xây dựng MH 22 Công trình ñường sông MH 23 Công trình bến cảng MĐ 24 Kỹ thuật bơi lặn I I II II I I II II II 2 2 1 1 2 2 2 2 2 140 75 45 110 80 80 75 60 75 60 60 30 30 10 10 60 45 15 75 11 12 75 66 67 10 11 55 5 4 3 5 4 3 5 4 5

MH25 II 2 90 75 10 5 Công trình bảo vệ bờ và thềm lục ñịa

2 1 1 1 1 1 2 1 2 1 2 1 1 1 2 2 40 30 30 30 30 30 30 60 0 45 25 30 30 0 30 0 2 75 12 75 75 72 73 232 160 114 3 12 154 160 76 480 3 5 3 5 5 8 7 8 0 6 2 3 6 0 4 0

MĐ26 Quản lý doanh nghiệp II MH27 Kỹ thuật thi công ñập thuỷ lợi III MH28 Dự toán công trình III MH29 Luật xây dựng III MĐ30 Xây dựng ñường III MĐ 31 Hàn ñiện cơ bản II MĐ 32 Kỹ thuật kích kéo II MĐ 33 Thi công cơ bản 1 II MĐ 34 Thực tập tay nghề cơ bản II MĐ 35 Thi công chuyên ngành 1 III MH 36 Quy hoạch cảng II MH 37 Quản lý khai thác công trình thuỷ III MĐ 38 Thi công cơ bản 2 II MĐ 39 Thực tập khảo sát thiết kế III MĐ 40 Thi công chuyên ngành 2 III MĐ 41 Thực tập tốt nghiệp III Tổng số 45 110 45 110 110 110 110 300 160 165 30 45 190 160 110 480 4045 1372 2508 165

3.2. Chương trình môn học, mô-ñun ñào tạo nghề (Nội dung chi tiết ñược kèm theo tại phụ lục A và B)

IV. THI TỐT NGHIỆP

Môn thi

Số TT 1 Chính trị Hình thức thi Viết hoặc vấn ñáp Thời gian thi Không quá 120 phút

2 thức, kỹ năng

Kiến nghề - Lý thuyết nghề - Thực hành nghề Viết hoặc vấn ñáp Thực hành Không quá 180 phút Không quá 24 giờ

6

Việc tổ chức thi và công nhận tốt nghiệp căn cứ "Quy chế thi, kiểm tra và công nhận tốt nghiệp trong dạy nghề hệ chính quy"- ban hành theo Quyết ñịnh số 14/2007/QĐ-BLĐTBXH ngày 24 tháng 5 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Lao ñộng- Thương binh và Xã hội .

7

Phụ luc A: CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CÁC MÔN HỌC CHUNG

8

CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC: CHÍNH TRỊ

Mã số môn học: MH01 Thời gian môn học: 90h (Lý thuyết: 90h; Thực hành: 0h)

I. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT 1. Môn Chính trị là môn học bắt buộc trong chương trình dạy nghề trình ñộ trung cấp, trình ñộ cao ñẳng và là một trong những môn học tham gia vào thi tốt nghiệp. 2. Môn Chính trị là một trong những nội dung quan trọng của ñào tạo nghề nhằm thực hiện mục tiêu giáo dục toàn diện người lao ñộng.

II. MỤC TIÊU

- Môn học cung cấp một số hiểu biết cơ bản về chủ nghĩa Mác- Lênin, tư tưởng và tấm gương ñạo Hồ Chí Minh, ñường lối của Đảng Cộng sản Việt Nam, truyền thống quý báu của dân tộc và của giai cấp công nhân Việt Nam.

- Môn học góp phần ñào tạo người lao ñộng bổ sung vào ñội ngũ giai cấp công nhân, tham gia công ñoàn Việt Nam, giúp người học nghề tự ý thức rèn luyện, học tập ñáp ứng yêu cầu về tri thức và phẩm chất chính trị phù hợp với yêu cầu của sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện ñại hoá ñất nước.

III. YÊU CẦU

Người học nghề sau khi học môn Chính trị phải ñạt ñược những yêu cầu sau:

1. Kiến thức:

- Nắm ñược kiến thức cơ bản về chủ nghĩa Mác- Lênin, tư tưởng Hồ Chí

Minh, ñường lối của Đảng CSVN.

- Hiểu biết cơ bản về truyền thống quý báu của dân tộc, của giai cấp công

nhân và Công ñoàn Việt Nam.

2. Kỹ năng: vận dụng kiến thức ñã học ñể rèn luyện trở thành người lao ñộng mới có phẩm chất chính trị, có ñạo ñức tốt và năng lực hoàn thành nhiệm vụ, góp phần thực hiện thắng lợi sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện ñại hoá ñất nước.

3. Thái ñộ: có ý thức trách nhiệm thực hiện ñường lối của Đảng, pháp luật Nhà nước và hoàn thành tốt nhiệm vụ ñược giao. IV. NỘI DUNG MÔN HỌC 1. Nội dung tổng quát và phân phối thời gian:

Thời gian

STT Tên bài

Lý thuyết Thảo luận Kiểm tra Tổng số giờ

1 1 1

4 1 5 2

3 4 2 6

Mở ñầu: Đối tượng, nhiệm vụ môn học chính trị Bài 1: Khái quát về sự hình thành chủ nghĩa Mác- Lênin Bài 2: Những nguyên lý và quy luật cơ bản của phép biện chứng duy vật 4 Bài 3: Những quy luật cơ bản về sự phát 4 1 1 6

9

5 4 1 5

6 4 1 6 1

7 4 2 6

5 1 7 1 8

9 5 4 10 1

10 5 2 7

11 4 2 6

4 1 6 1 12

4 2 6 13

4 2 6 14

4 2 7 1 15 triển xã hội Bài 4: Bản chất và các giai ñoạn phát triển của chủ nghĩa tư bản Bài 5: Chủ nghĩa xã hội và thời kỳ quá ñộ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam Bài 6: Truyền thống yêu nước của dân tộc Việt Nam Bài 7: Đảng CSVN- người tổ chức và lãnh ñạo mọi thắng lợi của cách mạng Việt Nam Bài 8: Tư tưởng và tấm gương ñạo ñức Hồ Chí Minh Bài 9: Đường lối phát triển kinh tế của Đảng Bài10: Đường lối xây dựng và phát triển văn hoá, xã hội, con người Bài 11: Đường lối quốc phòng, an ninh và mở rộng quan hệ ñối ngoại Bài 12: Quan ñiểm cơ bản về ñoàn kết dân tộc và tôn giáo Bài 13: Xây dựng nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam Bài 14: Giai cấp công nhân và Công ñoàn Việt Nam

6 Cộng 60 24 90

2. Nội dung chi tiết:

Mở ñầu: Đối tượng, chức năng, nhiệm vụ môn học Chính trị 1. Đối tượng nghiên cứu, học tập 2. Chức năng, nhiệm vụ 3. Phương pháp và ý nghĩa học tập. Bài 1: Khái quát về sự hình thành chủ nghĩa Mác- Lênin 1. C. Mác, Ph. Ăng ghen sáng lập học thuyết 1.1. Các tiền ñề hình thành 1.2. Sự ra ñời và phát triển học thuyết (1848-1895) 2. V.I Lênin phát triển học thuyết Mác ( 1895- 1924) 2.1. Sự phát triển về lý luận cách mạng 2.2. CNXH từ lý luận trở thành hiện thực 3. Chủ nghĩa Mác- Lênin từ 1924 ñến nay 3.1. Sự phát triển về lý luận cách mạng 3.2. Đổi mới xây dựng chủ nghĩa xã hội hiện thực.

10

Bài 2: Những nguyên lý và quy luật cơ bản của chủ nghĩa duy vật biện chứng 1. Chủ nghĩa duy vật khoa học 1.1. Các phương thức tồn tại của vật chất 1.2. Nguồn gốc và bản chất của ý thức 2. Những nguyên lý và quy luật cơ bản của phép biện chứng duy vật 2.1. Những nguyên lý tổng quát 2.2. Những quy luật cơ bản 3. Nhận thức và hoạt ñộng thực tiễn 3.1. Bản chất của nhận thức 3.2. Vai trò của thực tiễn với nhận thức. Bài 3: Những quy luật cơ bản về sự phát triển xã hội 1. Sản xuất và phương thức sản xuất 1.1. Những quy luật cơ bản 1.2. Sự biến ñổi của phương thức sản xuất 2. Đấu tranh giai cấp, nhà nước và dân tộc, gia ñình và xã hội 2.1. Giai cấp và ñấu tranh giai cấp 2.2. Nhà nước và dân tộc 2.3. Gia ñình và xã hội 3. Ý thức xã hội 3.1. Tính chất của ý thức xã hội 3.2. Một số hình thái ý thức xã hội. Bài 4. Bản chất và các giai ñoạn phát triển của chủ nghĩa tư bản 1. Sự hình thành chủ nghĩa tư bản 1.1. Những tiền ñề hình thành 1.2. Giai ñoạn tự do cạnh tranh của chủ nghĩa tư bản 2. Giai ñoạn ñộc quyền của chủ nghĩa tư bản 2.1. Bản chất của chủ nghĩa ñế quốc 2.2. Vai trò lịch sử của chủ nghĩa tư bản. Bài 5: Chủ nghĩa xã hội và quá ñộ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam 1. Chủ nghĩa xã hội 1.1. Tính tất yếu và bản chất của CNXH 1.2. Các giai ñoạn phát triển của CNXH 2. Quá ñộ tiến lên CNXH ở Việt Nam 2.1. Cơ sở khách quan của thời kỳ quá ñộ 2.2. Nội dung của thời kỳ quá ñộ lên CNXH. Bài 6: Truyền thống yêu nước của dân tộc Việt Nam 1. Sự hình thành và phát triển của dân tộc Việt Nam 1.1. Sự hình thành dân tộc Việt Nam 1.2. Dân tộc Việt Nam trong tiến trình lịch sử 2. Truyền thống yêu nước của dân tộc Việt Nam

11

2.1. Cơ sở hình thành truyền thống yêu nước 2.2. Biểu hiện nổi bật của truyền thống yêu nước Việt Nam. Bài 7: Đảng Cộng sản Việt Nam - Người tổ chức và lãnh ñạo mọi thắng lợi của cách mạng Việt Nam 1. Thắng lợi to lớn của cách mạng Việt Nam dưới sự lãnh ñạo của Đảng 1.1. Hồ Chí Minh sáng lập và rèn luyện Đảng Cộng sản Việt Nam 1.2. Thắng lợi của cách mạng Việt Nam dưới sự lãnh ñạo của Đảng 2. Vai trò của Đảng Cộng sản Việt Nam trong sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện ñại hoá ñất nước 2.1. Đảng là hạt nhân lãnh ñạo hệ thống chính trị 2.2. Sự lãnh ñạo ñúng ñắn của Đảng là nhân tố hàng ñầu bảo ñảm thắng lợi của cách mạng Việt Nam. Bài 8: Tư tưởng và tấm gương ñạo ñức Hồ Chí Minh 1. Tư tưởng Hồ Chí Minh 1.1. Nguồn gốc và quá trình hình thành 1.2. Nội dung cơ bản 2. Tầm gương ñạo ñức Hồ Chí Minh 2.1. Hồ Chí Minh, tấm gương tiêu biểu của truyền thống ñạo ñức của dân tộc Việt Nam 2.2. Học tập và làm theo tấm gương ñạo ñức Hồ Chí Minh. Bài 9: Đường lối phát triển kinh tế của Đảng 1. Đổi mới lấy phát triển kinh tế là nhiệm vụ trọng tâm 1.1. Tính khách quan và tầm quan trọng của phát triển kinh tế 1.2. Quan ñiểm cơ bản của Đảng về phát triển kinh tế 2. Nội dung cơ bản ñường lối phát triển kinh tế 2.1. Hoàn thiện kinh tế thị trường ñịnh hướng XHCN 2.2. Đẩy mạnh CNH, HĐH gắn với phát triển kinh tế tri thức 2.3. Phát triển kinh tế gắn với thực hiện tiến bộ và công bằng xã hội. Bài 10: Đường lối xây dựng và phát triển văn hoá, xã hội, con người 1. Xây dựng nền văn hoá Việt Nam tiên tiến, ñậm dà bản sắc dân tộc 1.1. Văn hoá là nền tảng tinh thần xã hội 1.2. Quan ñiểm và phương hướng phát triển văn hoá 2. Thực hiện các chính sách xã hội vì con người 2.1. Những quan ñiểm cơ bản của Đảng 2.2. Chủ trương và giải pháp thực hiện. Bài 11: Đường lối quốc phòng, an ninh và ñối ngoại của Đảng 1. Đường lối quốc phòng, an ninh của Đảng 1.1. Quan ñiểm và tư tưởng chỉ ñạo 1.2. Nhiệm vụ quốc phòng và an ninh

12

2. Mở rộng quan hệ ñối ngoại, chủ ñộng hội nhập kinh tế quốc tế 2.1. Mở rộng quan hệ ñối ngoại 2.2. Chủ ñộng hội nhập kinh tế quốc tế. Bài 12: Quan ñiểm cơ bản về ñoàn kết dân tộc và tôn giáo 1. Tầm quan trọng và quan ñiểm của Đảng về ñoàn kết dân tộc 1.1. Tầm quan trọng của ñoàn kết toàn dân tộc 1.2.Quan ñiểm và chủ trương lớn của Đảng 2. Tầm quan trọng và quan ñiểm của Đảng về ñoàn kết tôn giáo 2.1. Tầm quan trọng của ñoàn kết tôn giáo 2.2. Quan ñiểm và chủ trương lớn của Đảng. Bài 13: Xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam 1. Tầm quan trọng của xây dựng nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam 1.1. Sự cần thiết xây dựng nhà nước pháp quyền XHCN 1.2. Bản chất nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam 2. Phương hướng nhiệm vụ và giải pháp xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam 2.1. Phương hướng, nhiệm vụ 2.2. Giải pháp xây dựng nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam. Bài 14. Giai cấp công nhân và công ñoàn Việt Nam 1. Giai cấp công nhân Việt Nam 1.1. Sự hình thành và quá trình phát triển 1.2. Những truyền thống tốt ñẹp 1.3. Quan ñiểm của Đảng về phát triển giai cấp công nhân 2. Công ñoàn Việt Nam 2.1. Sự ra ñời và quá trình phát triển 2.2. Vị trí, vai trò và tính chất hoạt ñộng

V. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH

1. Tổ chức giảng dạy

- Giáo viên giảng dạy môn Chính trị là giáo viên chuyên trách hoặc kiêm nhiệm. Các trường phải có Tổ bộ môn Chính trị do Hiệu trưởng hoặc Phó Hiệu trưởng ñược Hiệu trưởng uỷ quyền trực tiếp chỉ ñạo việc quản lý, giảng dạy.

- Để thực hiện chương trình một cách hiệu quả, khuyến khích giáo viên áp dụng phương pháp dạy học tích cực, kết hợp giảng dạy học môn Chính trị với các phong trào thi ñua của Đoàn TNCS Hồ Chí Minh, của ñịa phương và các hoạt ñộng của ngành chủ quản, gắn lý luận với thực tiễn ñể ñịnh hướng nhận thức và rèn luyện chính trị cho người học nghề.

- Đối với người học nghề ñã tốt nghiệp trình ñộ trung cấp nghề học lên cao ñẳng nghề, Hiệu trưởng nhà trường căn cứ vào chương trình môn chính trị 1 và 2 nói trên ñể quyết ñịnh những nội dung người học nghề không phải học lại. 2. Thi, kiểm tra, ñánh giá

13

Việc thi, kiểm và ñánh giá kết quả học tập môn học chính trị của người học nghề ñược thực hiện theo "Quy chế thi, kiểm tra, công nhận tốt nghiệp trong dạy nghề hệ chính quy" ban hành kèm theo Quyết ñịnh số 14/ 2007/ QĐ- BLĐTBXH ngày 24/5/2007 của Bộ trưởng Bộ Lao ñộng - Thương binh và Xã hội./.

14

CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC: PHÁP LUẬT

Mã số môn học: MH02 Thời gian môn học: 30h (Lý thuyết: 30h; Thực hành: 0h)

I. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT 1. Môn học Pháp luật là môn học bắt buộc trong chương trình dạy nghề trình ñộ trung cấp, trình ñộ cao ñẳng. 2. Môn học Pháp luật là một trong những nội dung quan trọng của dạy nghề, nhằm mục tiêu giáo dục toàn diện người lao ñộng trực tiếp trong sản xuất, kinh doanh và dịch vụ. II. MỤC TIÊU

Môn học Pháp luật thực hiện mục tiêu giáo dục toàn diện, rèn luyện thói quen và xây dựng nếp sống, hành vi ứng xử theo pháp luật cho người học nghề ñể thực hiện nghĩa vụ và bảo vệ quyền lợi hợp pháp của công dân, có ý thực chấp hành pháp luật lao ñộng, ý thức kỷ luật, tác phong công nghiệp, tham gia xây dựng và bảo vệ trật tự, kỷ cương xã hội, tự giác chấp hành pháp luật.

Môn học cung cấp một số kiến thức cơ bản về Nhà nước và Pháp luật và

một số lĩnh vực pháp luật thiết yếu phù hợp với từng trình ñộ. III. YÊU CẦU

Người học nghề sau khi học môn học Pháp luật phải ñạt ñược những yêu cầu sau: 1. Kiến thức: Trình bày ñược một cách có hệ thống kiến thức cơ bản về Nhà nước và Pháp luật; hiểu ñược những kiến thức pháp luật chuyên ngành liên quan trực tiếp ñến quyền lợi và nghĩa vụ của người lao ñộng. 2. Kỹ năng: Có hành vi ứng xử theo pháp luật trong cuộc sống, học tập, lao ñộng. 3. Thái ñộ:

- Tự giác thực hiện pháp luật và nghĩa vụ công dân, tham gia ñấu tranh phòng ngừa vi phạm pháp luật, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân, bảo vệ pháp luật.

- Biết tự tìm hiểu pháp luật.

IV. NỘI DUNG MÔN HỌC 1. Nội dung tổng quát va phân bố thời gian:

Thời gian

STT Tên bài

1 Bài 1: Một số vấn ñề chung về Nhà Lý thuyết 2 Thảo luận 1 Kiểm tra Tổng số giờ 3

nước và Pháp luật

2 Bài 2: Hệ thống pháp luật Việt Nam 3 Bài 3: Một số nội dung cơ bản của 2 2 1 1 3 3

Luật Dạy nghề

4 Bài 4: Pháp luật về lao ñộng 5 Kiểm tra 6 Bài 5: Bộ luật Lao ñộng 7 Bài 6: Luật Nhà nước 8 Bài 7: Pháp luật dân sự và pháp luật 4 5 1.5 1.5 1 1 0.5 0.5 1 5 1 6 2 2

15

hôn nhân gia ñình

9 Bài 8: Pháp luật kinh tế và pháp luật 1.5 0.5 2

kinh doanh

10 Bài 9: Pháp luật hình sự và pháp luật 1.5 0.5 2

hành chính

11 Kiểm tra

TỔNG CỘNG 7 1 2 1 30 21

2. Nội dung chi tiết: Bài 1: Một số vấn ñề về Nhà nước và Pháp luật 1. Nguồn gốc, bản chất, chức năng của Nhà nước 1.1. Nguồn gốc của Nhà nước 1.2. Bản chất của Nhà nước 1.3. Chức năng của Nhà nước 2. Nguồn gốc, bản chất và vai trò của Pháp luật 2.1. Nguồn gốc của pháp luật 2.2. Bản chất của pháp luật 2.3. Vai trò của pháp luật 3. Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam 3.1. Bản chất, chức năng của Nhà nước CHXHCN Việt Nam 3.2. Bộ máy Nhà nước 3.3. Nguyên tắc tổ chức và hoạt ñộng của bộ máy Nhà nước CHXHCN Việt Nam. Bài 2: Hệ thống pháp luật Việt Nam 1. Khái niệm hệ thống pháp luật 1.1. Quy phạm pháp luật, chế ñịnh pháp luật, ngành luật 1.2. Hệ thống các ngành luật của nước ta hiện nay 2.. Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật 2.1. Khái niệm văn bản quy phạm pháp luật 2.2. Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật của nước ta hiện nay Bài 3: Một số nội dung cơ bản của Luật Dạy nghề 1. Khái niệm, các nguyên tắc cơ bản của Luật Dạy nghề 2. Nhiệm vụ, quyền của người học nghề 3. Nhiệm vụ và quyền hạn của cơ sở dạy nghề 4. Quản lý Nhà nước về dạy nghề. Bài 4: Pháp luật về lao ñộng 1. Khái niệm và nguyên tắc của luật Lao ñộng 1.1. Khái niệm luật Lao ñộng. 1.2. Các nguyên tắc cơ bản của luật Lao ñộng. 2. Quyền và nghĩa vụ cơ bản của người lao ñộng và người sử dụng lao ñộng 2.1. Quyền và nghĩa vụ cơ bản của người lao ñộng 2.2. Quyền và nghĩa vụ cơ bản người sử dụng lao ñộng

16

3. Vai trò, quyền hạn của tổ chức Công ñoàn trong quan hệ với người lao ñộng và người sử dụng lao ñộng 3.1. Hệ thống tổ chức Công ñoàn Việt nam 3.2. Quyền và trách nhiệm của tổ chức Công ñoàn. Bài 5: Bộ luật Lao ñộng 1. Hợp ñồng lao ñộng và thoả ước lao ñộng tập thể 1.1. Hợp ñồng lao ñộng 1.2. Thoả ước lao ñộng tập thể 2. Tiền lương và bảo hiểm xã hội 2.1.Tiền lương 2.2. Bảo hiểm xã hội 3. Thời gian làm việc, thời gian nghỉ ngơi; kỷ luật lao ñộng, trách nhiệm vật chất; an toàn lao ñộng và vệ sinh lao ñộng 3.1. Thời gian làm việc, thời gian nghỉ ngơi 3.2. Kỷ luật lao ñộng; trách nhiệm vật chất 3.3. An toàn lao ñộng và vệ sinh lao ñộng. 4. Thanh tra Nhà nước về lao ñộng, xử phạt vi phạm pháp luật về lao ñộng; giải quyết tranh chấp lao ñộng; 4.1.Thanh tra Nhà nước về lao ñộng, xử phạt vi phạm pháp luật về lao ñộng 4.2. Giải quyết tranh chấp lao ñộng. Bài 6: Luật Nhà nước (Luật Hiến pháp) 1. Luật Nhà nước trong hệ thống pháp luật Việt Nam 1.1. Khái niệm Luật Nhà nước 1.2. Vị trí của Hiến pháp trong hệ thống pháp luật Việt Nam 2. Một số nội dung cơ bản của Hiến pháp năm 1992 2.1. Chế ñộ chính trị và chế ñộ kinh tế 2.2. Chính sách văn hóa - xã hội 2.3. Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân. Bài 7: Pháp luật dân sự và pháp luật hôn nhân gia ñình 1. Pháp luật dân sự 1.1. Khái niệm luật Dân sự, quan hệ pháp luật dân sự 1.2. Một số chế ñịnh cơ bản của luật Dân sự 1.3. Trình tự, thủ tục xét xử và giải quyết các vụ kiện dân sự 2. Pháp luật về hôn nhân và gia ñình 2.1. Khái niệm Luật Hôn nhân và Gia ñình 2.2. Những nguyên tắc cơ bản của Luật Hôn nhân và gia ñình 2.3. Một số nội dung cơ bản của pháp luật Hôn nhân và Gia ñình. Bài 8: Pháp luật kinh tế và pháp luật kinh doanh 1. Khái niệm pháp luật kinh tế và pháp luật kinh doanh 1.1. Khái niệm pháp luật kinh tế

17

1.2. Khái niệm pháp luật kinh doanh 2. Những nội dung chủ yếu của pháp luật về hợp ñồng kinh tế, các loại hình doanh nghiệp và phá sản doanh nghiệp 2.1. Một số nội dung cơ bản của pháp luật về hợp ñồng kinh tế 2.2. Một số nội dung cơ bản của pháp luật về các loại hình doanh nghiệp 2.3. Một số nội dung cơ bản của pháp luật về phá sản doanh nghiệp. Bài 9: Pháp luật hình sự và pháp luật hành chính 1. Pháp luật hình sự 1.1. Khái niệm và vai trò của Luật Hình sự 1.2. Tội phạm và hình phạt 1.3. Trình tự, thủ tục khởi tố, ñiều tra, truy tố, xét xử và thi hành bản án hình sự 2. Pháp luật hành chính 2.1. Khái niệm Luật Hành chính và cơ quan hành chính Nhà nước, hệ thống luật hành chính 2.2. Trách nhiệm hành chính, vi phạm hành chính và xử lý vi phạm hành chính 2.3. Công chức, viên chức Nhà nước; Quyền hạn và trách nhiệm, khen thưởng và kỷ luật ñối với công chức, viên chức Nhà nước. IV. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH 1. Tổ chức giảng dạy

- Giáo viên giảng dạy môn Pháp luật có thể là giáo viên chuyên trách hoặc kiêm nhiệm hoặc giáo viên thỉnh giảng từ các cơ quan Tư pháp, cơ quan bảo vệ pháp luật ở ñịa phương, trung ương.

- Phần thảo luận, luyện tập tình huống pháp luật nhằm mục ñích củng cố, ghi nhớ, khắc sâu kiến thức ñã học. Khuyến khích các giáo viên, giảng viên áp dụng phương pháp dạy học tích cực.

- Trong quá trình giảng dạy môn học Pháp luật, tuỳ theo từng ngành nghề ñào tạo, Hiệu trưởng nhà trường bố trí thêm từ 1 ñến 2 giờ học ñể phổ biến luật chuyên ngành.

- Kết hợp giảng dạy học môn Pháp luật với các phong trào của Đoàn TNCS Hồ Chí Minh, phong trào ñịa phương và các hoạt ñộng của ngành chủ quản ñể gắn lý luận với thực tiễn, góp phần ñịnh hướng rèn luyện pháp luật cho người học nghề.

- Đối với người học nghề ñã tốt nghiệp trình ñộ trung cấp nghề, học lên cao ñẳng nghề, Hiệu trưởng nhà trường căn cứ vào chương trình môn học Pháp luật 1 và 2 nói trên ñể quyết ñịnh những nội dung người học nghề không phải học lại. 2. Thi, kiểm tra, đánh giá

Việc thi, kiểm tra và ñánh giá kết quả học tập môn học pháp luật của người học nghề ñược thực hiện theo "Quy chế thi, kiểm tra và công nhận tốt nghiệp trong dạy nghề hệ chính quy" ban hành kèm theo Quyết ñịnh số 14/2007/QĐ-BLĐTBXH ngày 24/5/2007 của Bộ trưởng Bộ Lao ñộng - Thương binh và Xã hội./.

18

CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC: GIÁO DỤC THỂ CHẤT

Mã số môn học: MH03 Thời gian môn học: 60h (Lý thuyết: 05h; Thực hành: 55h)

- Hiểu rõ vị trí, ý nghĩa, tác dụng của Giáo dục thể chất ñối với con người nói

- Thực hành ñược những kỹ thuật cơ bản của một số môn thể dục thể thao

I. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT 1. Giáo dục thể chất là môn học bắt buộc trong chương trình dạy nghề trình ñộ trung cấp, trình ñộ cao ñẳng. 2. Giáo dục thể chất là một trong những nội dung quan trọng của ñào tạo nghề nhằm thực hiện mục tiêu giáo dục toàn diện người lao ñộng. II. MỤC TIÊU 1. Trang bị cho người học nghề một số kiến thức, kỹ năng thể dục thể thao cần thiết và phương pháp tập luyện nhằm bảo vệ và tăng cường sức khỏe, nâng cao thể lực chung và thể lực chuyên môn nghề nghiệp ñể học tập và tham gia lao ñộng, sản xuất. 2. Giáo dục cho người học nhân cách, phẩm chất, ý chí, tính tập thể, tinh thần vượt khó khăn. III. YÊU CẦU Người học nghề sau khi học môn Giáo dục thể chất phải ñạt ñược những yêu cầu sau: 1. Kiến thức: chung, ñối với người học nghề và người lao ñộng nói riêng. - Nắm vững ñược một số kiến thức cơ bản và phương pháp tập luyện của các số môn thể dục thể thao ñược quy ñịnh trong chương trình, trên cơ sở ñó tự rèn luyện sức khỏe trong quá trình học tập, lao ñộng sản xuất. 2. Kỹ năng: quy ñịnh trong chương trình. - Vận dụng kiến thức, kỹ năng ñã học ñể tự tập luyện nhằm tăng cường bảo vệ sức khỏe, phát triển tố chất thể lực chung và thể lực chuyên môn nghề nghiệp. 3. Thái ñộ: Có thói quen vận ñộng, tập luyện thể dục thể thao, rèn luyện sức khỏe thường xuyên. IV. NỘI DUNG MÔN HỌC 1. Nội dung tổng quát và phân bố thời gian:

Thời gian

STT Tên bài

I 1 2 Lý thuyết 2 2

Giáo dục thể chất chung Lý thuyết nhập môn Thực hành * Điền kinh: - Chạy cự ly trung bình (hoặc chạy việt dã) - Chạy cự ly ngắn Thảo luận 34 6 6 Kiểm tra 2 Tổng số giờ 38 2 6 6

19

6 6 10 1 1

- Nhảy xa (hoặc nhảy cao) - Đẩy tạ - Kiểm tra: * Thể dục: - Thể dục cơ bản - Kiểm tra:

II Giáo dục thể chất tự chọn theo nghề 2 18 2 6 6 1 10 1 22

2

1 2 18

2 18

nghiệp Lý thuyết: Thực hành: Lựa chọn 1 trong số các môn sau: Bơi lội, Cầu lông, Bóng chuyền, Bóng ñá, Bóng rổ, Thể dục dụng cụ (leo dây, sào, gậy, v.v…), Điền kinh (các môn chạy) Kiểm tra:

Cộng 4 52 2 4 2 60

2. Nội dung chi tiết:

- Giới thiệu những ñặc ñiểm kỹ thuật và phương pháp tập luyện môn ñiền kinh; - Trang bị cho người học nghề những hiểu biết chung về môn ñiền kinh và ý

- Củng cố sức khỏe và tăng cường thể lực cho người học nghề.

- Nêu ñược những ñộng tác kỹ thuật cơ bản của môn ñiền kinh; - Thực hiện ñược phương pháp tập hòa luyện môn ñiền kinh; - Đạt ñược các yêu cầu về nội dung kiểm tra.

I. GIÁO DỤC THỂ CHẤT CHUNG 1. Lý thuyết nhập môn 1.1. Vị trí, mục tiêu, yêu cầu môn học 1.2. Ý nghĩa, tác dụng của Giáo dục thể chất ñối với sức khỏe con người và người học nghề 1.3. Giới thiệu nội dung chương trình, cơ sở khoa học về lý luận giáo dục thể chất nghề nghiệp, những tiêu chuẩn và yêu cầu về kiến thức, kỹ năng và rèn luyện thể chất, những yêu cầu ñạt ñược khi kết thúc môn học. 2. Môn ñiền kinh 2.1. Mục ñích nghĩa tác dụng của môn ñiền kinh ñối với sức khỏe con người; 2.2. Yêu cầu 2.3. Nội dung các môn ñiền kinh

2.3.1. Chạy cự ly ngắn;

- Các ñộng tác bổ trợ chạy: chạy bước nhỏ, nâng cao ñầu gối, chạy ñạp sau,

a) Giới thiệu môn chạy cự ly ngắn; b) Tác dụng của các bài tập cự ly ngắn ñối với việc rèn luyện sức khỏe con người; c) Thực hành ñộng tác kỹ thuật kỹ thuật ñánh tay tại chỗ;

20

- Kỹ thuật chạy giữa quãng: Giới thiệu kỹ thuật chạy ñường thẳng, các bài tập

- Kỹ thuật về ñích và ñánh ñích: tại chỗ ñánh ñích, chạy tốc ñộ chậm ñánh

tốc ñộ cao cự ly ñến 100m; - Kỹ thuật xuất phát thấp và chạy lao sau xuất phát: cách ñóng bàn ñạp và thực hiện kỹ thuật xuất phát thấp theo khẩu lệnh; xuất phát và chạy lao sau xuất phát 10 - 30m; ñích, chạy tốc ñộ nhanh ñánh ñích; d) Một số phương pháp tập luyện và bài tập với tốc ñộ nhanh.

2.3.2. Chạy cự ly trung bình và việt dã (800m, 1500m, 3000m)

- Ôn tập các ñộng tác bổ trợ chạy: chạy bước nhỏ, nâng cao ñầu gối, chạy ñạp

- Kỹ thuật xuất phát cao và chạy lao sau xuất phát: tư thế thân, chân, tay, ñầu

- Phân phối tốc ñộ trong chạy cự ly trung bình và việt dã; sự phối hợp giữ các

a) Tác dụng của bài tập chạy cự ly trung bình và việt dã ñối với việc rèn luyện sức khỏe con người; b) Thực hành ñộng tác kỹ thuật sau, kỹ thuật ñánh tay tại chỗ; - Kỹ thuật chạy giữa quãng: kỹ thuật chạy ñường thẳng, ñường vòng trong sân ñiền kinh, kỹ thuật chạy việt dã trên ñịa hình tự nhiên (lên dốc, xuống dốc, vượt chướng ngại vật, ..); khi xuất phát cao, sự khác nhau giữa xuất phát thấp và xuất phát cao. bước thở và bước chạy; khắc phục hiện tượng cực ñiểm trong khi chạy; c) Một số phương pháp tập luyện và rèn luyện sức bền cự ly trung bình và việt dã.

2.3.3. Nhảy xa

a) Giới thiệu kỹ thuật môn nhảy xa; b) Tác dụng của bài tập nhảy xa ñối với việc rèn luyện sức khỏe con người; c) Thực hành ñộng tác kỹ thuật nhảy xa kiểu ngồi; chuẩn bị chạy ñà, giậm nhảy, ñộng tác trên không và rơi xuống ñất; d) Một số bài tập và phương pháp tập luyện sức mạnh tốc ñộ trong nhảy xa.

2.3.4. Nhảy cao

a) Giới thiệu các kiểu nhảy cao; b) Tác dụng của bài tập nhảy cao ñối với việc rèn luyện sức khỏe con người; c) Thực hành ñộng tác kỹ thuật nhảy cao kiểu nằm nghiêng: chuẩn bị chạy ñà, giậm nhảy, ñộng tác trên không và rơi xuống ñất; d) Một số bài tập và phương pháp tập luyện sức mạnh bột phá và sự phát triển tố chất mềm dẻo, khéo léo trong nhảy cao.

2.3.5. Đẩy tạ

a) Giới thiệu môn ñẩy tạ; b) Tác ñộng của bài tập ném ñẩy ñối với việc rèn luyện thể chất con người; c) Thực hành ñộng tác kỹ thuật ñẩy tạ lưng hướng ném: cách cầm tạ, chuẩn bị và trượt ñà, ra sức cuối cùng, tạ rời tay và giữ thăng bằng; d) Một số bài tập và phương pháp phát triển sức mạnh trong môn ñẩy tạ. 3. Môn thể dục cơ bản 3.1. Mục ñích

21

- Giới thiệu những ñặc ñiểm kỹ thuật và phương pháp tập luyện một số nội

- Trang bị cho người học nghề những kiến thức về thể dục cơ bản và ý nghĩa

- Củng cố sức khỏe và tăng cường thể lực cho người học nghề.

- Nêu ñược kỹ thuật các ñộng tác thể dục cơ bản quy ñịnh trong chương trình; - Biết cách tập luyện môn thể dục; - Đạt ñược các yêu cầu về nội dung kiểm tra.

- Giới thiệu những ñặc ñiểm kỹ thuật và phương pháp tập luyện môn bơi lội,

- Trang bị những hiểu biết cơ bàn về môn bơi lội và ý nghĩa tác dụng của việc

- Rèn luyện sức khỏe và thể lực cho người học nghề.

- Nêu ñược kỹ thuật bơi ếch, bơi trườn sấp và biết phân loại ñược các kiểu bơi; - Biết phương pháp tập luyện môn bơi lội; - Đạt ñược các yêu cầu về nội dung kiểm tra.

- Làm quen với nước, phương pháp làm nổi; - Động tác tay (trên cạn và dưới nước); - Động tác thở (trên cạn và dưới nước); - Phối hợp tay - chân; - Phối hợp tay - chân - thở; - Hoàn thiện kỹ thuật: + Đối với chương trình 1 (30 giờ): Thực hiện kỹ thuật bơi ếch; + Đối với chương trình 2 (60 giờ): thực hiện kỹ thuật bơi ếch và kỹ thuật bơi

- Giới thiệu sự phát triển môn cầu lông; - Trang bị những hiểu biết cơ bản về môn cầu lông, kỹ thuật và phương pháp

- Ý nghĩa, tác dụng của môn cầu lông ñối với việc rèn luyện sức khỏe và thể

dung thể dục cơ bản, phân loại thể dục cơ bản; tác dụng của môn thể dục ñối với sức khỏe con người; 3.2. Yêu cầu 3.3. Nội dung thể dục cơ bản - Thể dục tay không. - Thể dục với dụng cụ ñơn giản. II. GIÁO DỤC THỂ CHẤT NGHỀ NGHIỆP 1. Môn bơi lội 1.1. Mục ñích nội dung và phân loại môn bơi lội; tập luyện môn bơi lội ñối với sức khỏe con người; 1.2. Yêu cầu 1.3. Thực hành kỹ thuật môn bơi lội trườn sấp. 2. Môn cầu lông 2.1. Mục ñích tập luyện môn cầu lông; lực con người. 2.2. Yêu cầu - Nêu ñược những kỹ thuật cơ bản nhất của môn cầu lông; - Biết phương pháp tập luyện môn cầu lông;

22

- Đạt ñược các yêu cầu về nội dung kiểm tra.

- Kỹ thuật ñánh cầu phải, trái cao tay; - Kỹ thuật ñánh cầu phải, trái thấp tay; - Kỹ thuật ñánh cầu sát lưới và bỏ nhỏ; - Kỹ thuật phát cầu (thấp gần, cao sâu); - Kỹ thuật ñập cầu; - Một số Điều luật thi ñấu, sân bãi, dụng cụ, tổ chức thi ñấu.

- Giới thiệu lịch sử ra ñời, sự phát triển các môn bóng, những ñặc ñiểm kỹ

- Trang bị những hiểu biết cơ bản về các môn bóng, ý nghĩa, tác dụng của

- Nêu ñược những kỹ thuật cơ bản nhất của các môn bóng; - Biết phương pháp tập luyện và thi ñấu; - Đạt ñược các yêu cầu về nội dung kiểm tra.

- Tư thế cơ bản, các bước di chuyển; - Kỹ thuật bóng cao tay cơ bản (chuyền bước 2); - Kỹ thuật chuyền bóng thấp tay cơ bản (chuyền bước 1); - Kỹ thuật phát bóng thấp tay trước mặt; - Kỹ thuật phát bóng cao tay trước mặt; - Kỹ thuật ñập bóng theo phương lấy ñà; - Một số Điều luật thi ñấu, sân bãi, dụng cụ, tổ chức thi ñấu.

- Kỹ thuật di chuyển; - Kỹ thuật dẫn bóng bằng má trong bàn chân; - Kỹ thuật giữ bóng; - Kỹ thuật ñá bóng bằng lòng bàn chân; - Kỹ thuật ñá bóng bằng mu giữa bàn chân - Kỹ thuật ném biên; - Một số Điều luật thi ñấu, sân bãi, dụng cụ, tổ chức thi ñấu.

2.3. Thực hành kỹ thuật môn cầu lông - Tư thế cơ bản và cách cầm vợt; - Các bước di chuyển (phải trái, trước, sau, chếch), bước ñơn, bước kép, bước ñệm; 3. Các môn bóng (bóng chuyền, bóng ñá, bóng rổ) 3.1. Mục ñích thuật và phương pháp tập luyện các môn bóng; việc tập luyện các môn bóng ñối với sức khỏe con người; - Rèn luyện sức khỏe và thể lực cho người học nghể. 3.2. Yêu cầu 3.3. Thực hành kỹ thuật các môn bóng 3.3.1. Môn bóng chuyền 3.3.2. Môn bóng ñá 3.3.3. Môn bóng rổ - Cách cầm bóng và tư thế chuẩn bị và di chuyển; - Kỹ thuật dẫn bóng; - Kỹ thuật chuyền bóng về trước bằng hai tay trước ngực - Kỹ thuật bắt bóng bằng hai tay;

23

- Kỹ thuật ném rổ bằng một tay trên vai; - Kỹ thuật ném rổ bằng hai tay trước ngực; - Kỹ thuật hai bước ném rổ; - Một số Điều luật thi ñấu, sân bãi, dụng cụ, tổ chức thi ñấu.

V. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH 1. Tổ chức giảng dạy: - Chương trình môn học giáo dục thể chất phải ñược thực hiện nghiêm túc, ñảm bảo tổng số giờ học quy ñịnh của chương trình. Nội dung chương trình môn học cần ñược tiến hành liên tục và phân bố ñều trong các kỳ của năm học, ñối với chương trình 1, tổ chức giảng dạy trong học kỳ I hoặc học kỳ II của năm thứ nhất; chương trình 2, tổ chức giảng dạy trong 2 học kỳ của năm thứ nhất và học kỳ I của năm thứ hai. Để tránh tình trạng học dồn, học ép không ñảm bảo chất lượng học tập và dễ gây chấn thương trong tập luyện; ñối với giờ học thực hành chính khóa, quy ñịnh giảng dạy từ 30 - 40 học sinh, sinh viên/1 giáo viên, giảng viên. - Khi tiến hành giảng dạy môn học giáo dục thể chất cần phải kết hợp chặt chẽ kiểm tra y học và theo dõi sức khỏe ñể ñiều chỉnh nhóm tập luyện cho phù hợp ñối tượng. - Giáo viên, giảng viên giảng dạy môn học giáo dục thể chất ở các trường trung cấp nghề, trường cao ñẳng nghề phải có chứng chỉ về nghiệp vụ sư phạm Thể dục thể thao. Giáo viên giảng dạy cho người học trung cấp nghề phải là giáo viên chuyên trách có trình ñộ cao ñẳng Thể dục thể thao trở lên. Giảng viên giảng dạy cho người học cao ñẳng nghề phải là giảng viên chuyên trách có trình ñộ ñại học Thể dục thể thao trở lên. Đội ngũ giáo viên, giảng viên cần ñược tập huấn về chương trình giáo dục thể chất mới ban hành ñể thống nhất nội dung, phương pháp giảng dạy và yêu cầu kiểm tra môn học; ñồng thời bồi dưỡng nghiệp vụ, trao ñổi học tập kinh nghiệm tổ chức giảng dạy. - Kết hợp chặt chẽ với các hoạt ñộng thể thao ngoài giờ và tự rèn luyện của người học nghề, tạo ñiều kiện cho người học nghề từng bước hình thành thói quen vận ñộng thường xuyên bằng sử dụng các bài tập Thể dục thể thao và tận dụng các yếu tố lành mạnh về vệ sinh môi trường của thiên nhiên. - Ngoài việc tổ chức thực hiện chương trình giáo dục thể chất chính khóa, các hoạt ñộng ngoại khóa, các trường cần tiến hành tổ chức các hoạt ñộng thể dục buổi sáng cho người học nghề học nội trú, coi ñây là hình thức rèn luyện thể dục thường xuyên. Ngoài ra tùy thuộc vào ñặc ñiểm, ñiều kiện của từng trường có thể tổ chức thể dục giữa giờ, giữa ca kíp thực hành của người học nghề. - Về nội dung phần Giáo dục thể chất nghề nghiệp: các trường căn cứ vào ñặc ñiểm, tính chất nghề ñược ñào tạo ñể lựa chọn nội dung môn học cho phù hợp với nghề nghiệp ñang học và ñiều kiện làm việc sau này của người học; ñồng thời phải ñủ những ñiều kiện về cơ sở vật chất, sân bãi, dụng cụ ñảm bảo an toàn tập luyện. Ví dụ: các nghề làm việc trong môi trường sông, nước thì lựa chọn bơi lội, các nghề yêu cầu sức khỏe bền nên chọn môn bóng ném, chạy cự ly trung bình, việt dã, các nghề yêu cầu sự khéo léo thì chọn môn cầu lông, các nghề yêu cầu sức bền tốc ñộ thì chọn môn bóng rổ v.v

24

- Đối với người học nghề ñã tốt nghiệp trình ñộ trung cấp nghề học lên cao ñẳng nghề, Hiệu trưởng nhà trường căn cứ vào chương trình môn Giáo dục thể chất 1 và 2 nói trên ñể quyết ñịnh những nội dung người học nghề không phải học lại. 2. Thi, kiểm tra, ñánh giá: Việc thi, kiểm và ñánh giá kết quả học tập môn học Giáo dục thể chất của người học nghề ñược thực hiện theo "Quy chế thi, kiểm tra, công nhận tốt nghiệp trong dạy nghề hệ chính quy" ban hành kèm theo Quyết ñịnh số 14/2007/QĐ- BLĐTBXH ngày 24/5/2007 của Bộ trưởng Bộ Lao ñộng - Thương binh và Xã hội. 3. Quy ñịnh miễn giảm - Người học nghề bị khuyết tật hoặc sức khỏe không ñủ ñiều kiện học các nội dung trong chương trình quy ñịnh thì ñược xem xét miễn, giảm những nội dung không phù hợp với sức khỏe. Nhà trường cần soạn thảo nội dung các bài tập phù hợp cho những người học nghề kém sức khỏe ñể giảng dạy, ñồng thời trang bị cho họ phương pháp tập luyện thể dục chữa bệnh, phục hồi chức năng. - Hiệu trưởng nhà trường căn cứ theo ñề nghị của cơ quan y tế nhà trường ñể xem xét, quyết ñịnh việc miễn, giảm nội dung môn học giáo dục thể chất ñối với người học nghề./.

25

CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC: GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG - AN NINH

Mã số môn học: MH04 Thời gian môn học: 75h (Lý thuyết: 30h; Thực hành: 45h) I. VỊ TRÍ MÔN HỌC

Giáo dục quốc phòng – an ninh là một nội dung cơ bản trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân; là môn học chính khoá, thuộc nhóm các môn học chung trong chương trình ñào tạo của các trường Trung cấp nghề, trường Cao ñẳng nghề và các lớp dạy nghề trình ñộ trung cấp, trình ñộ cao ñẳng.

Giáo dục quốc phòng – an ninh nhằm nâng cao dân trí quốc phòng, góp phần xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân trong thời kỳ công nghiệp hoá, hiện ñại hoá ñất nước. II. MỤC TIÊU:

Giáo dục cho học sinh lòng yêu nước, yêu chủ nghĩa xã hội, niềm tự hào và sự trân trọng ñối với truyền thống dựng nước và giữ nước của dân tộc, của các lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam. Trang bị kiến thức, kỹ năng bảo vệ Tổ quốc trên lĩnh vực quốc phòng – an ninh, làm cơ sở ñể học sinh thực hiện nhiệm vụ quân sự trong nhà trường, tham gia có hiệu quả trong sự nghiệp xây dựng, củng cố nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân. III. YÊU CẦU: 1. Hiểu ñược những nội dung chính về xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân. Nắm vững âm mưu thủ ñoạn "diễn biến hoà bình" bạo loạn lật ñổ của các thế lực thù ñịch với cách mạng Việt Nam. 2. Hiểu về truyền thống ñấu tranh dựng nước và giữ nước của dân tộc, lịch sử truyền thống vẻ vang của các lực lượng vũ trang, làm tốt công tác quốc phòng, an ninh ở cơ sở và sẵn sàng tham gia lực lượng vũ trang. 3. Thành thạo ñội ngũ từng người không có súng, các kỹ năng quân sự cần thiết, biết vận dụng vào phòng vệ cá nhân và tham gia bảo vệ an toàn ñơn vị, cơ sở. IV. TÓM TẮT NỘI DUNG CÁC HỌC PHẦN:

Môn học trang bị một số kiến thức cơ bản về lực lượng vũ trang, một số nhiệm vụ công tác quốc phòng - an ninh của Đảng, Nhà nước trong tình hình mới, bao gồm những nội dung chủ yếu về xây dựng lực lượng dự bị ñộng viên, phòng chống chiến tranh công nghệ cao, ñánh bại chiến lược "diễn biến hoà bình", bạo loạn lật ñổ của các thế lực thù ñịch ñối với cách mạng Việt Nam; bảo vệ chủ quyền lãnh thổ, biên giới, an ninh quốc gia. Rèn luyện các kỹ năng ñội ngũ không có súng; thực hành bắn súng tiểu liên AK bài 1b; huấn luyện những ñộng tác cơ bản chiến thuật chiến ñấu bộ binh: các tư thế vận ñộng trên chiến trường, cách quan sát phát hiện mục tiêu, lợi dụng ñịa hình, ñịa vật, hành ñộng của cá nhân trong công sự, ngoài công sự trong chiến ñấu tiến công và phòng ngự. V. TÊN BÀI VÀ THỜI GIAN:

Học phần I

Tên bài TT Thời gian Lý Tổng Thực

26

thuyết hành

số 3 3 1 Bài 1: Đối tượng và phương pháp nghiên cứu

môn học

6 6

2 Bài 2: Quan ñiểm cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lê nin, tư tưởng Hồ Chí Minh về chiến tranh, quân ñội và bảo vệ Tổ quốc

6 6

3 Bài 3: Xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa: Xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc 3.1. Nhận thức chung về phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc 3.2. Nội dung , phương hướng xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc 3.3. Trách nhiệm của Học sinh Trung học chuyên nghiệp và sinh viên các trường cao ñẳng Đại học trong việc tham gia xây dựng phong trào bảo vệ an ninh tổ quốc

6 6 4 Bài 4: Chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc Việt

Nam xã hội chủ nghĩa

8 8 5 Bài 5: Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với

tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh

6 1 30 1 30 Kiểm tra Cộng

Học phần II

TT Tên bài

Thời gian Lý thuyết 6 Tổng số 6 Thực hành

1 Bài 1: Phòng chống chiến lược "diễn biến hoà bình", bạo loạn lật ñổ của các thế lực thù ñịch ñối với cách mạng Việt Nam 1.1. Chiến lược ''Diễn biến hòa bình'',bạo loạn lật ñổ của các thế lực thù ñịch chống phá chủ nghĩa xã hội 1.2. Chiến lược ''Diễn biến hoà bình'',bạo loạn lật ñổ của các thế lực thù ñịch chống phá cách mạng Việt Nam 1.3. Mục tiêu, nhiệm vụ, quan ñiểm tư tưởng chỉ ñạo và phương châm phòng chống chiến lược ''Diễn biến hoà bình'', bạo loạn lật ñổ của Đảng và Nhà nước ta 1.4. Những giải pháp phòng,chống chiến lược ''Diễn biến hòa bình'',bạo loạn lật ñổ ở Việt Nam

27

hiện nay

6 6

2 Bài 2: Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ, lực lượng dự bị ñộng viên và ñộng viên công nghiệp phục vụ quốc phòng 2.1 Xây dựng lực lượng tự vệ 2.2 Xây dựng lực lượng dự bị ñộng viên 2.3 Động viên công nghiệp quốc phòng

5 5

5 5 3 Bài 3: Một số vấn ñề cơ bản về dân tộc, tôn giáo, ñấu tranh phòng chống ñịch lợi dụng vấn ñề dân tộc và tôn giáo chống phá cách mạng Việt Nam 3.1 Một số vấn ñề cơ bản về dân tộc 3.2 Một số vấn ñề cơ bản về tôn giáo 3.3 Đấu tranh phòng chống ñịch lợi dụng vấn ñề dân tộc và tôn giáo chống phá cách mạng Việt Nam 4 Bài 4 : Những vấn ñề cơ bản về bảo vệ an ninh

quốc gia và giữ gỡn trật tự, an toàn xã hội 4.1. Các khái niệm về nội dung cơ bản về bảo vệ an ninh quốc gia, giữ gìn trật tự, an toàn xã hội 4.2. Tình hình an ninh quốc gia và trật tự, an toàn xã hội 4.3. Dự báo tình hình an ninh quốc gia .trật tự , an toàn xã hội trong thời gian tới 4.4 Đối tác và ñối tượng ñấu tranh trong công tác bảo vệ an ninh quốc gia, giữ gìn trật tự , an toàn xã hội 4.5. Một số quan ñiểm của Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam trong công tác bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội 4.6. Vai trò, trách nhiệm của thanh niên học sinh- sinh viên trong công tác bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn, trật tự,an toàn xã hội

5 5 5 Bài 5. Những vấn ñề cơ bản về ñấu tranh phòng

chống tội phạm và tệ nạn xã hội 5.1 Những vấn ñề cơ bản về phòng chống tội phạm 5.2. Công tác phòng chống tệ nạn xã hội

5 1 4 6 Bài 6: Giới thiệu một số loại vũ khí bộ binh RPD,

6 5 1 1 5 4 RPK, B40, B41, cối 60mm 7 Bài 7. Ba môn quân sự phối hợp 8 Bài 8 : Kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK.

8.1 Ngắm bắn 8.2 Ngắm chụm, ngắm trúng 8,3 Tư thế ñộng tác bắn, bắn và thôi bắn, súng tiểu liên AK 8.4 Tập bắn mục tiêu cố ñịnh ban ngày bằng súng tiểu liên AK bài 1b

28

2

9 Kiểm tra Cộng 2 45 30 15

VI. TỔ CHỨC THỰC HỊÊN CHƯƠNG TRÌNH: 1. Những ñiểm cần chú ý:

a) Chương trình giáo dục quốc phòng - an ninh sử dụng thống nhất ñối với tất cả các ngành nghề ñào tạo, kể cả các lớp học, khóa học ñào tạo theo chương trình liên thông thuộc các trường công lập và ngoài công lập; các trường quân sự có ñào tạo hệ dân sự theo các trình ñộ tương ứng.

b) Các học phần lý thuyết kết hợp với thực hành, ñược tích hợp thành khối lượng kiến thức của từng học phần, trong ñó có thời gian học tập, nghiên cứu, thi và kiểm tra.

Với các học phần lý thuyết, căn cứ vào ñiều kiện thực tế và ñặc ñiểm từng

bài giảng có thể bố trí các hình thức dạy học khác, như thảo luận, viết thu hoạch.

c) Tài liệu giảng dạy và nghiên cứu của giáo viên, học sinh, sinh viên do Bộ Lao ñộng - Thương binh và Xã hội ban hành, giáo viên giảng dạy chuyên trách hay kiêm nhiệm giáo dục quốc phòng - an ninh ñều phải ñược tập huấn về nội dung chương trình, bài giảng, phương pháp giảng dạy và ñánh giá kết quả học tập như các môn học khác. 2. Công tác bảo ñảm: a) Giáo viên: - Có thể huy ñộng từ các nguồn: + Tại trường: Giáo viên giáo dục quốc phòng; giáo viên, cán bộ kiêm

nhiệm giảng dạy chương trình giáo dục quốc phòng – an ninh.

+ Ngoài trường: Giáo viên các trường quân ñội hoặc giáo viên giáo dục quốc phòng tại các trường ñại học, cao ñẳng, các trung tâm giáo dục quốc phòng học sinh, sinh viên.

b) Tài liệu, trang thiết bị học tập. - Giáo trình giáo dục quốc phòng – an ninh do Bộ Lao ñộng - Thương binh

và Xã hội xuất bản.

- Súng quân dụng: Do các cơ quan quân sự ñịa phương bảo ñảm, thực hiện theo Thông tư liên tịch số 182/2007/TTLT-BQP-BCA-BGD&ĐT-BNV ngày 04 tháng 12 năm 2007 về việc hướng dẫn thực hiện Nghị ñịnh số 116/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về Giáo dục quốc phòng – an ninh.

- Bài kỹ thụât bắn súng tiểu liên AK, có nội dung kiểm tra thực hành bắn, tuỳ theo ñiều kiện thực tế về vũ khí trang bị của từng trường mà vận dụng cho phù hợp.

- Nam, nữ sinh viên học chung một chương trình. - Các trường nên bố trí thời gian ngoại khoá ñể sinh viên ñược ñi tham

quan một số cơ sở ñào tạo của quân ñội hoặc bảo tàng. 3. Các ñối tượng miễn, hoãn, giảm:

a) Đối tượng miễn: Học sinh, sinh viên ñó có chứng chỉ giáo dục quốc

phòng – an ninh theo trình ñộ ñào tạo.

29

b) Đối tượng hoãn: Học sinh, sinh viên Việt Nam ñang học tập ở nước ngoài hoặc ñang học tập tại các trường của nước ngoài, trường liên doanh, liên kết với nước ngoài tại Việt Nam; các học sinh, sinh viên ñang học môn giáo dục quốc phòng – an ninh bị ốm ñau, tai nạn phải nằm ñiều trị tại các bệnh viện cấp huyện trở lên hoặc do thiên tai, hoả hoạn phải nghỉ học, có xác nhận của chính quyền xã trở lên; học sinh, sinh viên là phụ nữ ñang mang thai có con nhỏ ñược tạm hoãn các nội dung thực hành kỹ năng quân sự.

c) Đối tượng giảm: Người có dị tật làm hạn chế sự vận ñộng, có giấy chứng nhận của bệnh viện cấp huyện và tương ñương trở lên; bộ ñội, công an chuyển ngành, phục viên ñược giảm các nội dung thực hành kỹ năng quân sự.

- Các ñối tượng bị ốm ñau, tai nạn phải nằm ñiều trị tại các bệnh viện cấp huyện trở lên hoặc do thiên tai, hoả hoạn phải nghỉ học, có xác nhận của chính quyền xã trở lên;

- Hiệu trưởng nhà trường căn cứ vào thực tế ñể quyết ñịnh việc xét, quyết ñịnh miễn, hoãn học, môn giáo dục quốc phòng hoặc giảm thực hành ñối với học sinh, sinh viên.

- Khi thực hành các kỹ năng quân sự, với các trường không có ñiều kiện tổ chức học thực hành, phải liên kết với các trường quân sự hoặc ñưa học sinh vào học tại trung tâm giáo dục quốc phòng sinh viên. Đối với bài Kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK, có nội dung kiểm tra thực hành bắn, tùy ñiều kiện cụ thể có thể tổ chức bắn ñạn thật, bắn ñiện tử hoặc lazer.

- Trong khóa học hoặc ñợt học giáo dục quốc phòng - an ninh các trường nên bố trí học sinh, sinh viên ñi tham quan ít nhất 1 lần Bảo tàng lịch sử quân sự; các ñơn vị quân, binh chủng, Học viện, nhà trường quân ñội hoặc cơ sở ngoài vũ trang.

30

CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC: TIN HỌC

Mã số môn học: MH05 Thời gian môn học: 75h (Lý thuyết: 30h; Thực hành: 45h)

- Nắm ñược các kiến thức cơ bản về cấu trúc hệ thống máy tính và thông tin

- Hiểu ñược tính năng và phương thức hoạt ñộng cơ bản của máy tính, hệ ñiều

- Nắm ñược các kiến thức cơ bản về mạng và ứng dụng của mạng máy tính. - Đối với trình ñộ cao ñẳng nghề, người học nghề phải có kiến thức về một

- Sử dụng ñược máy vi tính và các thiết bị ghép nối. - Làm ñược các công việc cơ bản của tin học văn phòng - Đối với trình ñộ cao ñẳng nghề, người học nghề sử dụng thành thạo một

I. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT 1. Môn Tin học là môn học bắt buộc trong chương trình dạy nghề trình ñộ trung cấp, trình ñộ cao ñẳng; 2. Môn Tin học là một trong những nội dung ñược sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực của ñời sống xã hội, góp phần nâng cao chất lượng ñào tạo nghề và phát triển nguồn nhân lực trong giai ñoạn mới. II. MỤC TIÊU: 1. Cung cấp cho người học nghề những kiến thức cơ bản về tin học và máy tính, trên cơ sở ñó có thể khai thác ñược các chương trình ứng dụng, các phần mềm chạy trên máy tính. 2. Trang bị kiến thức tin học cơ bản phục vụ các môn học chuyên môn khác. III. YÊU CẦU: Người học nghề sau khi học môn Tin học phải ñạt ñược những yêu cầu sau: 1. Kiến thức: trong máy tính, ứng dụng của tin học. hành và các thiết bị ngoại vi. chương trình ứng dụng như Excell hoặc Autocad. 2. Kỹ năng: chương trình ứng dụng như Excell hoặc Autocad. 3. Thái ñộ Rèn luyện lòng yêu nghề, tư thế tác phong công nghiệp , tính kiên trì, sáng tạo trong công việc . IV. NỘI DUNG MÔN HỌC: 1. Nội dung tổng quát và phân bố thời gian:

TT Tên bài

Thời gian Thực hành Kiểm tra Tổng số giờ Lý thuyết

2 1 3

I. KIẾN THỨC CHUNG VỀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG 1 Bài 1: Các khái niệm cơ bản 0.5 0.5

2 1 1 2 Bài 2: Cấu trúc cơ bản của hệ thống máy tính

31

3 0.5 0.5 Bài 3 : Biểu diễn thông tin trong máy tính

II. HỆ ĐIỀU HÀNH 4 Bài 4: Các lệnh cơ bản của MS-DOS 5 Bài 5 : Giới thiệu Windows 2 1 1 6 1 1 8 2 2

6 4 4 Bài 6: Những thao tác cơ bản trên Windows

III. MẠNG CƠ BẢN VÀ INTERNET 7 Bài 7 : Mạng máy tính 2 1 6 1 9 2 1

8 Bài 8 : Khai thác và sử dụng Internet 1 5 1 7

1 8 1 10 IV. HỆ SOẠN THẢO VĂN BẢN MICROSOFT WORD

9 1 3 4 Bài 9: Các thao tác soạn thảo, hiệu chỉnh và ñịnh dạng

10 Bài 10: Làm việc với bảng V. BẢNG TÍNH EXCEL 11 Bài 11:Giới thiệu về Excel 12 Bài 12: Lập thời gian biểu 13 Bài 13: Lập bảng thống kê tài chính 14 Bài 14:Các hàm ñối với kết xuất dữ liệu 15 Bài 15: Làm việc với WorkSheet

Tổng cộng 10 2 2 2 2 2 17 5 33 3 8 7 8 7 54 1 2 1 1 4 6 45 5 10 10 10 10 75

2. Nội dung chi tiết:

I. KIẾN THỨC CHUNG VỀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG Bài 1: Các khái niệm cơ bản 1. Thông tin và xử lý thông tin 1.1. Thông tin 1.2. Dữ liệu 1.3. Xử lý thông tin 2. Phần cứng, phần mềm và công nghệ thông tin 2.1. Phần cứng 2.2. Phần mềm 2.3. Công nghệ thông tin. Bài 2: Cấu trúc cơ bản của hệ thống máy tính 1. Phần cứng 1.1. Đơn vị xử lý trung tâm (CPU)

32

1.2. Thiết bị nhập 1.3. Thiết bị xuất 1.4. Bộ nhớ và thiết bị lưu trữ 2. Phần mềm 2.1. Phần mềm hệ thống 2.2. Phần mềm ứng dụng 2.3. Các giao diện với người sử dụng 2.4. MultiMedia. Bài 3. Biểu diễn thông tin trong máy tính 1. Biểu diễn thông tin trong máy tính 2. Đơn vị thông tin và dung lượng bộ nhớ, II. HỆ ĐIỀU HÀNH Bài 4: Hệ ñiều hành MS-DOS 1. MS-DOS là gì? 2. Tên ổ ñĩa và dấu ñợi lệnh 3. Tệp và thư mục 3.1. Tệp 3.2. Thư mục 4. Các lệnh về ñĩa 4.1. Lệnh ñịnh dạng ñĩa FORMAT 4.2. Lệnh tạo ñĩa khởi ñộng. Bài 5: Giới thiệu Windows 1. Windows là gì? 2. Khởi ñộng và thoát khỏi Windows 3. Desktop 4. Thanh tác vụ (Task bar) 5. Menu Start 6. Khởi ñộng và thoát khỏi một ứng dụng 7. Chuyển ñổi giữa các ứng dụng 8. Thu nhỏ một cửa sổ, ñóng cửa sổ một ứng dụng 9. Sử dụng chuột. Bài 6: Những thao tác cơ bản trên Windows 1. File và Folder 1.1. Tạo, ñổi tên, xoá… 1.2.Copy, cut, move… 2. Quản lý tài nguyên 2.1. My Computer 2.2. Windows Explorer. III. MẠNG CƠ BẢN VÀ INTERNET

33

Bài 7: Mạng cơ bản 1. Những khái niệm cơ bản 2. Phân loại mạng 2.1. Phân loại theo phạm vi ñịa lý 2.2. Phân loại theo kỹ thuật chuyển mạch 2.3. Phân loại theo mô hình 3. Các thiết bị mạng 3.1. Network Card 3.2. Hub 3.3. Modem 3.4. Repeater 3.5. Bridge 3.6. Router 3.7. Gateway. Bài 8: Khai thác và sử dụng Internet 1. Tổng quan về Internet 2. Dịch vụ WWW (World Wide Web) 3. Thư ñiện tử (Email). IV. HỆ SOẠN THẢO VĂN BẢN MICROSOFT WORD Bài 9: Các thao tác soạn thảo, hiệu chỉnh, và ñịnh dạng 1. Màn hình soạn thảo 2. Các thao tác soạn thảo 3. Các thao tác hiệu chỉnh 4. Các thao tác ñịnh dạng. Bài 10: Làm việc với bảng 1. Tạo bảng 2. Các thao tác với bảng 2.1. Copy, di chuyển, xoá bảng 2.2. Hiệu chỉnh bảng 2.3. Tạo tiêu ñề bảng 2.4. Tạo ñường kẻ, viền khung. V. B¶ng tÝnh excel Bài 11: Giới thiệu về Excel 1. Khởi ñộng và thoát khỏi Excel 2. Mở một bảng tính mới 3. Cửa sổ Excel 4. Hộp hội thoại 5. Nhập dữ liệu 6. Sắp xếp dữ liệu ñơn giản 7. Thêm dòng và cột

34

8. Xoá dòng và cột 9. Hiệu chỉnh kích thước ô, dòng, cột 10. Lưu bảng tính lên ñĩa 11. Mở một / nhiều File có sẵn 12. Tìm kiếm file 13. Đóng file. Bài 12: Lập thời gian biểu 1. Tạo bảng thời gian biểu 2. Sử dụng Fills 3. Định dạng văn bản trong ô 4. Căn lề văn bản trong ô 5. Tạo tiêu ñề (Bảng t ính, cột, dòng) 6. Đường viền khung 7. Mầu nền khung 8. Tìm kiếm và thay th ế 9. Chọn ñối tượng (Ô, khối, dòng, cột ) 10. Sao chép, dữ liệu, xoá dữ liệu 11. Tạo tiêu ñề 12. Lưu thời gian biểu 13. In một bảng tính 14. In một phần của bảng tính.

Bài 13: Lập bảng thống kê tài chính 1. Tạo bảng thống kê 2. Nhập dữ liệu 3. Tự ñộng ñánh số thứ tự 4. Sử dụng công thức 5. Sắp xếp thứ tự và thứ tự ñặc biệt 6. Tính tổng các số 7. Một số hàm cơ bản (Sum, Average, Round,……) 8. Tính phần trăm 9. Địa chỉ tuyệt ñối và tương ñối 10. Sao chép, di chuyển dữ liệu số. 11. Các ký hiệu và kí tự ñặc biệt 12.Thông báo lỗi 13. Lưu bảng thống kê. Bài 14: Các hàm với kết xuất dữ liệu 1. Nhóm các hàm 2. Chọn và nhập hàm 3. Đặt tên vùng (Range), chọn vùng, sử dụng tên vùng, xoá vùng 4. Chọn dữ liệu có giá trị MAX, MIN 5. Đếm có ñiều kiện (COUNT IF, DCOUNT,…..) 6. Hàm ñiều kiện IF

35

- Giáo viên dạy môn Tin học có thể là giáo viên chuyên trách hoặc giáo viên

7. Hàm tính tổng có ñiều kiện ( DSUM, SUM IF….) 8. Tính trung bình cộng có ñiều kiện (DAVERAGE),…. 9. Hàm logic AND, OR 10. Hàm tính số ngày (DAY360, DATEVALUE,….) 11. Hàm tìm kiếm (VLOOKUP, HLOOKUP, LOOKUP,……) Bài 15: Làm việc với WorkSheet 1. WorkBook và Workseet 2. Tạo thêm một bảng tính 3. Di chuyển, sao chép các trang bảng tính 4. Thay ñổi tên Workseet 5. Mở nhiều bảng tính 6. Tính toán trên nhiều bảng tính. V. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH 1. Tổ chức giảng dạy kiêm nhiệm huy ñộng từ lực lượng giáo viên tin học trong nhà trường. - Phần thực hành là nhằm mục ñích củng cố ghi nhớ, khắc sâu kiến thức ñã học về cấu trúc chung máy vi tính, hệ ñiều hành MS-DOS, Windows XP, biết cách soạn thảo một văn bản, sử dụng Internet cũng như thực hiện các bài quản lý cơ bản trên bảng tính ñiện tử Excel hoặc bản vẽ Autocad. - Đối với khoá học trình ñộ cao ñẳng nghề, Hiệu trưởng nhà trường căn cứ vào ngành nghề ñào tạo ñể quyết ñịnh học mục V trong chương trình môn Tin học là “Bảng tính Excell” hay “Tin học ứng dụng Autocad” (phụ lục kèm theo). - Đối với người học nghề sau khi tốt nghiệp trung cấp nghề học lên cao ñẳng nghề, Hiệu trưởng nhà trường căn cứ vào chương trình môn Tin học 1 và 2 nói trên ñể quyết ñịnh những nội dung người học nghề không phải học lại. 2. Thi, kiểm tra, ñánh giá

Việc thi, kiểm tra và ñánh giá kết quả học tập môn Tin học của người học nghề ñược thực hiện theo "Quy chế thi, kiểm tra và công nhận tốt nghiệp trong dạy nghề hệ chính quy" ban hành kèm theo Quyết ñịnh số 14/2007/QĐ- BLĐTBXH ngày 24/5/2007 của Bộ trưởng Bộ Lao ñộng - Thương binh và Xã hội. 3. Phương pháp, phương tiện, dụng cụ giảng dạy - Giáo viên có thể vận dụng phương pháp thuyết trình, giảng giải kết hợp phương pháp gợi mở, phát vấn ñể người học nghề có thể tham gia tích cực vào bài giảng. - Phương tiện, dụng cụ giảng dạy: Ngoài phương tiện giảng dạy truyền thống giáo viên còn có thể sử dụng Máy chiếu Projector, Laptop, sơ ñồ, tranh ảnh minh hoạ giúp làm rõ và sinh ñộng nội dung bài học. - Trong ñiều kiện có thể kết hợp giảng dạy lý thuyết và thực hành trong cùng một phòng học chuyên môn hoá có máy tính ñược nối mạng LAN và mạng Internet, có sử dụng các phương tiện dạy học bằng hình ảnh./.

36

CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC NGOẠI NGỮ

Mã số môn học: MH 06 Thời gian : 120 giờ (Lý thuyết: 120 giờ; thực hành: 0 giờ)

I. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT MÔN HỌC:

- Vị trí: Là môn học tiếng Anh cơ bản ñược bố trí giảng dạy ở năm ñầu tiên của chương trình dạy nghề trình ñộ Trung cấp nghề, và Cao ñẳng nghề; - Tính chất: Môn học tiếng Anh cơ bản là môn học học bắt buộc trong chương trình dạy nghề trình ñộ Trung cấp nghề, trình ñộ Cao ñẳng nghề.

II. MỤC TIÊU MÔN HỌC:

Học xong môn này người học có khả năng: - Kiến thức: Nắm ñược từ vựng và ngữ pháp tiếng Anh cơ bản ,nghe, nói, ñọc, viết trong phạm vi tiếng Anh cơ bản; - Kỹ năng: Đặt ñược câu theo ñúng ngữ pháp và dọc dịch bài khoá thành thạo; - Thái ñộ: Ngiêm túc trong học tập.

III. NỘI DUNG MÔN HỌC:

1. Nội dung tổng quát và phân phối thời gian

TỔNG SỐ

NỘI DUNG MÔN HỌC TT THỜI GIAN HỌC MÔN HỌC (GIỜ)

KIỂM TRA

THỰC HÀNH

LÝ THUYẾT 1 1 1 1

Unit 1

GREETING AND INTRODUCTION 1. Vocabulary - Read - Explanation 2. Conversation - Work in pair - Read - Translation - Practice 3. Grammar + To be verb - Positive - Negative - Question 4. Reading - Reading - Translation - Practice - Speaking

37

5. Speaking and listening - Speaking - Listening

ASKING ABOUT PERSONAL INFORMATION

Unit 2

1. Vocabulary - Read - Explanation 2. Grammar +The way to use where +The way to use what +The way to use how 3. Conversation - Work in pair - Read - Translation - Practice 4. Reading - Reading - Translation - Practice - Speaking 5. Speaking and listening - Speaking - Listening THING AROUND US 1. Vocabulary - Read - Explanation 2. Grammar +This is +That is +These are +Those are 3. Conversation - Work in pair - Read - Translation - Practice 4. Reading - Reading - Translation - Practice - Speaking 1 1 1 1 1 1 2 1 1 1 Unit 3

38

5. Speaking and listening - Speaking - Listening A NICE FLAT 1. Vocabulary - Reading - Explanation - Introduction - Practice 2. Grammar + How many + There is + There are + Where + At, in, on 3. Conversation - Work in pair - Read - Translation - Practice 4. Reading - Reading - Translation - Practice - Speaking 5. Speaking and listening - Speaking - Listening LIKES AND DISK LIKES 1. Vocabulary - Reading - Explanation - Introduction - Practice 2. Grammar + Present simple - Positive - Negative - Question 3. Conversation - Work in pair - Read - Translation - Practice 1 2 1 1 1 1 2 1 1 Unit 4 Unit 5

39

1 1 1

4. Reading - Reading - Translation - Practice - Speaking 5. Speaking and listening - Speaking - Listening * Test WHAT’S ON TV TONIGHT? 1. Vocabulary - Reading - Explanation - Introduction - Practice 2. Grammar + The way to use the time - In writing - In speaking + Telling the time + Ordinal number 3. Conversation - Work in pair - Read - Translation - Practice 4. Reading - Reading - Translation - Practice - Speaking 5. Speaking and listening - Speaking - Listening EATING OUT 1. Vocabulary - Reading - Explanation - Introduction - Practice 2. Grammar + Would you like.... + Could I .....+Object pronouns 3. Conversation 2 1 1 1 1 1 1 Unit 6 Unit 7

40

1 1

1

- Work in pair - Read - Translation - Practice 4. Reading - Reading - Translation - Practice - Speaking 5. Speaking and listening - Speaking - Listening SHOWING THE WAY 1. Vocabulary - Reading - Explanation - Introduction - Practice 2. Grammar + The imperative verb (bare infinitive form) + Negative imperative

Don’t + verb

+ Ability 3. Conversation - Work in pair - Read - Translation - Practice 4. Reading - Reading - Translation - Practice - Speaking 5. Speaking and listening - Speaking - Listening *Test and exam GO SHOPPING 1. Vocabulary - Reading - Explanation - Introduction - Practice 2 1 1 1 1 Unit 8 Unit 9

41

2. Grammar + Simple past - Positive - Negative - Question 3. Conversation - Work in pair - Read - Translation - Practice 4. Reading - Reading - Translation - Practice - Speaking 5. Speaking and listening - Speaking - Listening WHAS IS THE MATTER WITH YOU 1. Vocabulary - Reading - Explanation - Introduction - Practice 2. Grammar + Use should, would, can 3. Conversation - Work in pair - Read - Translation - Practice 4. Reading - Reading - Translation - Practice - Speaking 5. Speaking and listening - Speaking - Listening MY HOMETOWN 1. Vocabulary - Reading - Explanation - Introduction 1 1 1 1 1 2 1 1 1 1 3 Unit 10 Unit 11

42

- Practice 2. Grammar + Possessive pronouns - The way to use 3. Conversation - Work in pair - Read - Translation - Practice 4. Reading - Reading - Translation - Practice - Speaking 5. Speaking and listening - Speaking - Listening

WHAT’S THE WEATHER LIKE TODAY?

1. Vocabulary - Reading - Explanation - Introduction - Practice 2. Grammar + Adjective + Adjective and verb + Adverb 3. Conversation - Work in pair - Read - Translation - Practice 4. Reading - Reading - Translation - Practice - Speaking 5. Speaking and listening - Speaking - Listening TRAVELING 1. Vocabulary - Reading 2 1 1 1 1 1 1 1 1 1 Unit 12 Unit 13

43

- Explanation - Introduction - Practice 2. Grammar +The present continuous tense - Positive - Negative - Question 3. Conversation - Work in pair - Read - Translation - Practice 4. Reading - Reading - Translation - Practice - Speaking 5. Speaking and listening - Speaking - Listening HOLIDAYS AND FESTIVALS 1. Vocabulary - Reading - Explanation - Introduction - Practice 2. Grammar + The present simple - Revision + Adverb of frequency + Position of adv 3. Conversation - Work in pair - Read - Translation - Practice 4. Reading - Reading - Translation - Practice - Speaking 5. Speaking and listening - Speaking 2 1 1 1 1 1 1 1 1 Unit 14

44

1 1

1 - Listening - Revision * Test FUTURE JOBS 1. Vocabulary - Reading - Explanation - Introduction - Practice 2. Grammar + Simple future - Positive - Negative - Question 3. Conversation - Work in pair - Read - Translation - Practice 4. Reading - Reading - Translation - Practice - Speaking 5. Speaking and listening - Speaking - Listening A BRITISH WEDDING 1. Vocabulary - Reading - Explanation - Introduction - Practice 2. Grammar + Near future - Positive - Negative - Question 3. Conversation - Work in pair - Read - Translation - Practice 4. Reading 1 1 1 1 1 1 1 Unit 15 Unit 16

45

- Reading - Translation - Practice - Speaking 5. Speaking and listening - Speaking - Listening AT SCHOOL 1. Vocabulary - Reading - Explanation - Introduction - Practice 2. Grammar + Present perfect - Positive - Negative - Question 3. Conversation - Work in pair - Read - Translation - Practice 4. Reading - Reading - Translation - Practice - Speaking 5. Speaking and listening - Speaking - Listening CITY LIFE AND COUNTRY LIFE 1. Vocabulary - Reading - Explanation - Introduction - Practice 2. Grammar + Equal comparison + Comparative of adjective + The superlative of adjective 3. Conversation - Work in pair - Read 1 1 1 1 1 1 1 1 2 Unit 17 Unit 18

46

Unit 19 Unit 20

- Translation - Practice 4. Reading - Reading - Translation - Practice - Speaking 5. Speaking and listening -Speaking -Listening PAST TIME JOBS 1. Vocabulary - Reading - Explanation - Introduction - Practice 2. Grammar + Present perfect continuous - Positive - Negative - Question 3. Conversation - Work in pair - Read - Translation - Practice 4. Reading - Reading - Translation - Practice - Speaking 5. Speaking and listening - Speaking - Listening SOCIAL EVILS 1. Vocabulary - Reading - Explanation - Introduction - Practice 2. Grammar + Must and have to - Must - Have to 1 1 1 1 2 1 1 1 1

47

2+3 =5

3. Conversation - Work in pair - Read - Translation - Practice 4. Reading - Reading - Translation - Practice - Speaking 5. Speaking and listening - Speaking - Listening *Test and exam+ revision 1 2 1

Tổng số 111 0 9 120

IV. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRèNH:

- Giáo trình, ñề cương, giáo án - Mô hình học cụ - Câu hỏi bài tập - Bộ ngân hàng ñề thi môn Tiếng Anh cơ bản

V. PHƯƠNG PHÁP VÀ NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ:

- Kiểm tra các thuật ngữ theo phương pháp nghe, nói, ñọc, viết - Đánh giá quá trình học: Kiểm tra theo hình thức: Viết, vấn ñáp, dịch xuôi và dịch ngược từ Việt sang Anh và từ Anh sang Việt. - Đánh giá cuối môn học: Kiểm tra theo hình thức: Vấn ñáp.

VI. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRèNH:

1. Phạm vi áp dụng chương trình: Giảng dạy cho trình ñộ Cao ñẳng nghề. 2. Hướng dẫn một số ñiểm chính về phương pháp dạy môn học: - Hình thức giảng dạy của môn học : Lý thuyết trên lớp và phần thực hành về Phòng học tiếng –Giáo viên trước khi giảng dạy cần phải căn cứ vào nội dung của từng bài học, chuẩn bị ñầy ñủ các ñiều kiện thực hiện bài học ñể ñảm bảo chất lượng giảng dạy. 3. Những nội dung chương trình cần chú ý: 4. Tài liệu cần tham khảo:

48

Phụ luc B: CHƯƠNG TRÌNH CÁC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO NGHỀ

49

CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC VẼ KỸ THUẬT

(Lý thuyết: 35 giờ; Thực hành: 10 giờ)

Mã số môn học: MH07 Thời gian môn học: 45 giờ I. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔN HỌC:

- Là môn cơ sở trong chương trình ñào tạo nghề các ngành kỹ thuật. - Môn học nghiên cứu về các quy ñịnh và cách biểu diễn vật thể trên bản vẽ

làm cơ sở cho việc tiếp thu các môn học khác và các mô ñun nghề.

II. MỤC TIÊU MÔN HỌC: Học xong môn học này người học có khả năng:

- Biết ñược các tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kỹ thuật. - Biết một số kiến thức cơ bản về vẽ kỹ thuật như vẽ ñộ dốc, ñộ côn, vẽ nối

tiếp, xác ñịnh giao tuyến của các khối hình học....

- Hiểu ñược cách biểu diễn của các khối hình học, các kết cấu, các công trình

xây dựng trên các mặt phẳng hình chiếu cơ bản.

- Vận dụng ñể vẽ ñược một số kết cấu ñơn giản và ñọc ñược các bản vẽ kết

cấu, bản vẽ của các công trình xây dựng.

- Kiên trì, tỉ mỉ trong khi vẽ, ñọc các bản vẽ kỹ thuật.

III. NỘI DUNG MÔN HỌC: 1. Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian

Tên chương mục Số TT Kiểm tra Tổng số

I Tiêu chuẩn bản vẽ kỹ thuật Vật liệu và dụng cụ vẽ kỹ thuật Các tiêu chuẩn trình bày bản vẽ II Vẽ hình học. 2 1 1 8 Thời gian (giờ) Thực Lý thuyết hành, Bài tập 0 0 0 1 2 1 1 7 0 0

Dựng và chia góc, chia ñoạn thẳng, ñường tròn

Vẽ ñộ dốc và ñộ côn Vẽ nối tiếp Vẽ ñường cong

III Hình chiếu vuông góc 2 1 3 2 3 2 1 3 1 2 0 0 0 1 1

Hình chiếu của ñiểm, ñoạn thẳng và mặt phẳng

Hình chiếu của các khối hình học

IV Giao tuyến của khối hình học 1 2 7 1 1 6 0 1 0 1

Giao tuyến của mặt phẳng với khối hình học

Giao tuyến của hai khối ña diện 1 1 1 1 0 0

50

Giao tuyến khối hai khối tròn xoay 2 2 0

Giao tuyến của khối ña diện với khối tròn xoay

V Hình chiếu trục ño Hình chiếu trục ño vuông góc ñều Hình chiếu trục ño xiên cân

VI Hình chiếu của vật thể

3 4 2 2 4 1 2 3 1 2 3 1 0 1 1 0 1 0 1 0 0

Các loại hình chiếu vật thể Cách vẽ hình chiếu và ghi kích thước vật thể Cách ñọc bản vẽ hình chiếu vật thể

VII Hình cắt - mặt cắt.

Khái niệm về hình cắt, mặt cắt Hình cắt Mặt cắt

VIII Bản vẽ kết cấu công trình Bản vẽ kết cấu thép Bản vẽ kết cấu bê tông cốt thép Bản vẽ kết cấu gỗ Bản vẽ công trình xây dựng 2 1 5 1 2 2 12 3 3 2 4 1 1 3 1 1 1 9 2 2 2 3 1 0 1 0 1 0 2 1 1 0 0 1 1 1 1

Cộng 45 35 7

3 * Ghi chú: Thời gian kiểm tra lý thuyết ñược tính vào giờ lý thuyết, kiểm tra thực hành ñược tính vào giờ thực hành. 2. Nội dung chi tiết:

Chương 1: Tiêu chuẩn bản vẽ kỹ thuật

Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Sử dung hợp lý các dụng cụ và vật liệu vẽ kỹ thuật; - Thực hiện ñúng các quy ñịnh của bản vẽ theo TCVN và tiêu chuẩn quốc tế.

1.Vật liệu và dụng cụ vẽ kỹ thuật

Thời gian: 1giờ

1.1. Giấy vẽ 1.2. Dụng cụ vẽ và cách sử dụng 1.3. Trình tự lập bản vẽ

2. Các tiêu chuẩn trình bày bản vẽ

Thời gian: 1 giờ

2.1. Khổ giấy 2.2. Khung vẽ và khung tên 2.3. Tỷ lệ 2.4. Đường nét 2.5. Chữ và số 2.6. Ghi kích thước 2.7. Các ký hiệu và dấu hiệu

51

Chương 2: Vẽ hình học. Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Dựng và chia ñược các góc khác nhau bằng dụng cụ vẽ kỹ thuật. - Chia ñược ñoạn thẳng, ñường tròn thành nhiều phần bằng nhau. - Vẽ biểu diễn ñược ñộ dốc và ñộ côn. - Vẽ nối tiếp ñược: Đường thẳng với cung tròn, cung tròn với ñường tròn. - Dựng ñược các hình: Ê líp, trái xoan ñúng quy cách.

1. Dựng và chia góc, chia ñoạn thẳng, ñường tròn Thời gian: 2 giờ

1.1. Dựng và chia góc 1.2. Chia ñều ñoạn thẳng

- Chia ñoạn thẳng thành hai phần bằng nhau - Chia ñoạn thẳng thành n phần bằng nhau

1.3. Chia ñều ñường tròn

- Chia ñường tròn thành 3 và 6 phần bằng nhau - Chia ñường tròn thành 5 phần bằng nhau - Chia ñường tròn thành n phần bằng nhau

Thời gian: 1 giờ

2. Vẽ ñộ dốc và ñộ côn 2.1. Vẽ ñộ dốc 2.2. Vẽ ñộ côn

3. Vẽ nối tiếp Thời gian: 3 giờ

3.1. Vẽ nối tiếp 2 ñường thẳng bằng 1 cung tròn 3.2. Vẽ nối tiếp 1 ñường thẳng và 1 cung tròn bằng 1 cung tròn khác 3.3. Vẽ nối tiếp 2 cung tròn bằng 1 cung tròn khác

4. Vẽ ñường cong Thời gian: 2 giờ

4.1. Vẽ hình trái xoan nội tiếp trong hình thoi 4.2. Vẽ hình ê líp bằng phương pháp chùm tia

5. Kiểm tra Thời gian: 1 giờ

Chương 3: Hình chiếu vuông góc

Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Tìm ñược hình chiếu của ñiểm, ñoạn thẳng và mặt phẳng trên ba mặt phẳng

hình chiếu.

- Tìm ñược hình chiếu của các khối hình học trên các mặt phẳng chiếu vuông

góc.

1. Hình chiếu của ñiểm, ñoạn thẳng và mặt phẳng Thời gian: 1 giờ

Thời gian: 2 giờ

1.1. Hình chiếu của ñiểm 1.2. Hình chiếu của ñoạn thẳng 1.3. Hình chiếu của mặt phẳng 2. Hình chiếu của các khối hình học 2.1. Hình chiếu của khối chữ nhật 2.2. Hình chiếu của khối lăng trụ ñều 2.3. Hình chiếu của khối chóp ñều

52

2.4. Hình chiếu của khối chóp cụt ñều 2.5. Hình chiếu của khối nón cụt 2.6. Hình chiếu của khối trụ 2.7. Hình chiếu của khối cầu Chương 4: Giao tuyến của khối hình học

Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Tìm ñược giao tuyến của mặt phẳng với các khối hình học. - Tìm ñược giao tuyến của hai khối ña diện. - Tìm ñược giao tuyến của hai khối tròn xoay. - Tìm ñược giao tuyến của khối ña diện với khối tròn xoay.

1. Giao tuyến của mặt phẳng với khối hình học Thời gian: 1 giờ

1.1. Khái niệm 1.2. Giao tuyến của mặt phẳng với khối ña diện 1.3. Giao tuyến của mặt phẳng với khối trụ 1.4. Giao tuyến của mặt phẳng với khối cầu

2. Giao tuyến của hai khối ña diện Thời gian: 1 giờ

2.1. Đặc ñiểm chung 2.2. Cách vẽ giao tuyến

3. Giao tuyến khối hai khối tròn xoay Thời gian: 2 giờ

3.1. Đặc ñiểm chung 3.2. Cách vẽ giao tuyến

4. Giao tuyến của khối ña diện với khối tròn xoay Thời gian: 2 giờ

4.1. Đặc ñiểm chung 4.2. Cách vẽ giao tuyến

5. Kiểm tra Thời gian: 1 giờ

Chương 5: Hình chiếu trục ño

Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Trình bày ñược ñặc ñiểm của các loại hình chiếu trục ño. - Vẽ ñược hình chiếu trục ño của vật thể theo các hệ trục ño.

1. Hình chiếu trục ño vuông góc ñều Thời gian: 2 giờ

1.1. Đặc ñiểm 1.2. Cách vẽ hình chiếu trục ño vuông góc ñều

2. Hình chiếu trục ño xiên cân Thời gian: 2 giờ

2.3. Đặc ñiểm 2.2. Cách vẽ hình chiếu trục ño xiên cân

Chương 6: Hình chiếu của vật thể Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Nêu ñược ñặc ñiểm và công dụng của các loại hình chiếu vật thể. - Vẽ ñược hình chiếu và ñiền ñược kích thước của vật thể trên bản vẽ theo

TCVN.

- Đọc và phân tích ñược các bản vẽ hình chiếu của vật thể.

53

Thời gian: 1 giờ

1. Các loại hình chiếu vật thể 1.1. Hình chiếu cơ bản 1.2. Hình chiếu phụ 1.3. Hình chiếu riêng phần

2. Cách vẽ hình chiếu và ghi kích thước vật thể Thời gian: 2 giờ

2.1. Cách vẽ hình chiếu 2.2. Cách ghi kích thước

3. Cách ñọc bản vẽ hình chiếu vật thể Thời gian: 1 giờ

3.1. Trình tự ñọc bản vẽ 3.2. Vẽ hình chiếu thứ ba của vật thể

Chương 7: Hình cắt - mặt cắt Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Nêu ñược khái niệm và các ký hiệu vật liệu trên hình cắt và mặt cắt. - Nêu ñược các loại hình cắt và các quy ñịnh. - Vẽ và ñọc ñược hình cắt của chi tiết ñể từ ñó hình dung ra kết cấu chi tiết. - Nêu ñược các loại mặt cắt và các quy ñịnh. - Vẽ và ñọc ñược hình trích từ một hình biểu diễn.

Thời gian: 1 giờ 1. Khái niệm về hình cắt, mặt cắt

1.1. Khái niệm 1.2. Ký hiệu vật liệu trên hình cắt, mặt cắt

2. Hình cắt Thời gian: 2 giờ

2.1. Các loại hình cắt 2.2. Các quy ñịnh về hình cắt 2.3. Cách vẽ và ñọc hình cắt

Thời gian: 1 giờ 3. Mặt cắt

3.1. Các loại mặt cắt 3.2. Các quy ñịnh về mặt cắt 3.3. Hình trích

Thời gian: 1 giờ 4. Kiểm tra

Chương 8: Bản vẽ kết cấu công trình

Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Trình bày ñược ñặc ñiểm của bản vẽ kết cấu thép; kết cấu bê tông cốt thép;

kết cấu gỗ.

- Biết ñược trình tự bản vẽ kết cấu thép; kết cấu gỗ; kết cấu bê tông cốt thép - Đọc và vẽ ñược một số bản vẽ kết cấu thép; kết cấu bê tông cốt thép, kết

cấu gỗ.

- Giải thích ñược các quy ñịnh và ký hiệu quy ước dùng trên bản vẽ kết cấu

công trình 1. Bản vẽ kết cấu thép Thời gian: 3 giờ

54

1.1. Khái niệm chung 1.2. Đặc ñiểm của bản vẽ kết cấu thép 1.3. Trình tự ñọc bản vẽ kết cấu thép 1.4. Vẽ một số bản vẽ kết cấu thép

2. Bản vẽ kết cấu bê tông cốt thép Thời gian: 3 giờ

2.1. Khái niệm chung 2.2. Các quy ñịnh và ký hiệu quy ước dùng trên bản vẽ kết cấu bê tông cốt thép 2.3. Cách ñọc và vẽ bản vẽ kết cấu bê tông cốt thép

3. Bản vẽ kết cấu gỗ Thời gian: 2 giờ

3.1. Khái niệm chung 3.2. Nội dung và ñặc ñiểm của bản vẽ kết câu gỗ 3.3. Trình tự thiết lập bản vẽ kết cấu gỗ 3.4. Cách ñọc và vẽ bản vẽ kết cấu gỗ

4. Bản vẽ công trình xây dựng Thời gian: 2 giờ

4.1. Khái niệm chung 4.2. Nội dung và ñặc ñiểm của bản vẽ công trình thuỷ 4.3. Trình tự ñọc bản vẽ công trình thuỷ 4.4. Vẽ một số bản vẽ công trình thuỷ

Thời gian: 1 giờ

5. Kiểm tra IV. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH: Vật liệu:

- Giấy vẽ A0, A1, A2, A3 - Dụng cụ vẽ: bút chì, compa, thước vẽ các loại. - Phim trong, các bản vẽ kết cấu, các hồ sơ bản vẽ công trình thuỷ. - Các mô hình Dụng cụ và trang thiết bị: - Máy chiếu Overhead - Projector, máy vi tính

V. PHƯƠNG PHÁP VÀ NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ:

- Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra viết, vấn ñáp, trắc nghiệm tùy theo ñiều

kiện cụ thể của từng ñơn vị mà vận dụng cho thích hợp

- Nội dung kiểm tra: * Kiểm tra ñịnh kỳ:

+ Chia ñoạn thẳng, chia ñường tròn, vẽ nối tiếp, vẽ ñộ dốc, ñộ côn, ñường cong. + Vẽ hình chiếu vuông góc, hình chiếu trục ño, tìm giao tuyến giữa các khối hình học. + Vẽ hình chiếu vật thể, ghi kích thước, vẽ hình cắt, mặt cắt. + Đọc bản vẽ của các kết cấu công trình.

* Kiểm tra kết thúc môn học:

+ Vẽ hình chiếu của các khối hình học, của vật thể, ghi kích thước và trình bày bản vẽ theo ñúng các tiêu chuẩn ñã học

55

+ Đọc bản vẽ kết cấu thép, kết cấu bê tông cốt thép, kết cấu gỗ.

VI. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH: 1. Phạm vi áp dụng chương trình:

- Môn học làm tài liệu học tập cho chương trình ñào tạo nghề xây dựng trình

ñộ cao ñẳng và trung cấp.

2. Hướng dẫn một số ñiểm chính về phương pháp giảng dạy môn học:

- Môn học có liên quan ñến kiến thức hình học không gian, nên khi lập kế hoạch bài giảng giáo viên cần chỉ rõ những kiến thức có mối liên hệ giữa hình học không gian với vẽ kỹ thuật

- Khi thực hiện giảng dạy giáo viên lấy ví dụ sao cho phù hợp với thực tiễn sản xuất và sự phát triển của khoa học công nghệ của ngành công trình thuỷ.

3. Những trọng tâm chương trình cần chú ý:

- Các tiêu chuẩn khi trình bày một bản vẽ kỹ thuật - Vẽ hình học - Vẽ hình chiếu của khối hình học - Vẽ hình cắt, mặt cắt - Đọc bản vẽ chi tiết

4. Tài liệu tham khảo:

- Giáo trình Vẽ kỹ thuật, NXB Khoa học và kỹ thuật, Hà Nội, 2003 - Giáo trình Vẽ kỹ thuật, NXB Khoa học và kỹ thuật, Hà Nội, 2005 - Giáo trình Vẽ kỹ thuật, NXB Giáo dục, Hà Nội, 2007 - Giáo trình Vẽ cơ sở, NXB Lao ñộng và Xã hội, Hà Nội, 2000 - Bài tập Vẽ Kỹ thuật, NXB Giáodục, Hà Nội 2004

56

CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC CƠ KỸ THUẬT

(Lý thuyết: 35 giờ; Thực hành: 10 giờ)

Mã số môn học: MH08 Thời gian môn học: 45 giờ I. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔN HỌC:

- Là môn cơ sở trong chương trình ñào tạo nghề các ngành kỹ thuật. - Môn học có tính chất giới thiệu các kiến thức cơ bản về tĩnh học và ñộng học, khả năng chịu lực của vật liệu và tính toán về ñộ bền, ñộ cứng, ñộ ổn ñịnh của các vật thể cụ thể, ñảm bảo an toàn trong quá trình làm việc.

II. MỤC TIÊU MÔN HỌC: Học xong môn học này người học có khả năng:

- Hiểu ñược các khái niệm và giải thích các nguyên lý cơ bản về lực, ñiều

kiện cân bằng và vận dụng ñể tính toán ñược các lực.

- Hiểu ñược nguyên nhân, tính chất và hạn chế tác hại của ma sát, từ ñó vận

dụng làm tăng hiệu quả công suất của máy móc trong sản xuất

- Giải ñược bài toán cơ bản của tĩnh học, ñộng học, vai trò của lực trong các

bài toán cơ bản ñó.

- Tính ñược các công, công suất - Nêu ñược các hình thức biến dạng, vẽ ñược biểu ñồ nội lực, biểu ñồ ứng

suất tại các mặt cắt chịu lực;

- Xác ñịnh ñược kích thước của mặt cắt ngang cấu kiện, hình dạng hợp lý của cấu kiện ñể trong quá trình chịu lực cấu kiện ñảm bảo ñược ñộ bền, ñộ cứng, ñộ ổn ñịnh.

III. NỘI DUNG MÔN HỌC: 1. Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian

Tên chương mục Số TT Tổng số Kiểm tra

Thời gian (giờ) Thực Lý thuyết hành, Bài tập

I Những khái niệm cơ bản và các tiên ñề tĩnh học

Những khái niệm cơ bản của tĩnh học Các tiên ñề tĩnh học Liên kết và phản lực liên kết II Hệ lực phẳng Hệ lực phẳng ñồng quy Hệ lực phẳng song song Mô men Hệ lực phẳng bất kỳ

III Ma sát

2 0,5 0,5 1 11 3 2 2 3 2 0,5 2 0,5 0,5 1 7 2 1 2 2 2 0,5 0 0 0 0 3 1 1 0 1 0 0 0 1 0 Khái niệm chung

57

0,5 0,5 0,5 0,5 0 0 Ma sát trượt Ma sát lăn

Điều kiện cân bằng của vật ñặt trên mặt phẳng nghiêng

IV Trọng tâm - Cân bằng ổn ñịnh

Trọng tâm Cân bằng ổn ñịnh V Chuyển ñộng cơ bản của vật rắn Chuyển ñộng tịnh tiến 0,5 4 2 1 8 3 0,5 2 1 1 6 2 0 1 1 0 2 1 1 0

2 1 1

Chuyển ñộng quay của vật rắn quanh một trục cố ñịnh Chuyển ñộng của ñiểm thuộc vật rắn quay quanh một trục cố ñịnh Chuyển ñộng tổng hợp của ñiểm

VI Công và năng lượng 1,5 1,5 2 1,5 1,5 2 0 0 0 0

Các ñịnh luật cơ bản của ñộng lực học Công Công suất-Hiệu suất 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0 0 0

0,5 0,5 0

VII 16 14 1 1

Động năng- Thế năng- Định luật bảo toàn cơ năng Các trường hợp biến dạng cơ bản của vật liệu Ngoại lực,nội lực và phương pháp mặt cắt

Kéo và nén ñúng tâm Uốn ngang phẳng Xoắn Cắt dập 2 4 4 3 1 0 1 0 0 0

Cộng 2 5 4 3 1 45 35 7 3

* Ghi chú: Thời gian kiểm tra lý thuyết ñược tính vào giờ lý thuyết, kiểm tra thực hành ñược tính vào giờ thực hành. 2. Nội dung chi tiết:

Chương 1: Những khái niệm cơ bản và các tiên ñề tĩnh học

Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Nắm ñược các tiên ñề, các khái niệm cơ bản của tĩnh học, tương tác giữa

các vật.

- Vận dụng kiến thức xây dựng tư duy trong cơ học cơ bản

1. Những khái niệm cơ bản của tĩnh học 2. Các tiên ñề tĩnh học Thời gian: 0,5giờ Thời gian: 0,5 giờ

58

2.1. Tiên ñề 1 2.2. Tiên ñề 2 2.3. Tiên ñề 3 2.4. Tiên ñề 4

3. Liên kết và phản lực liên kết

Thời gian: 1 giờ

3.1. Liên kết 3.2. Phản lực liên kết 3.3. Giải phóng liên kết

Chương 2: Hệ lực phẳng

Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Nắm ñược các dạng cơ bản của hệ lực phẳng, cách xác ñịnh hợp lực, ñiều

kiện cân bằng tĩnh học

- Vận dụng giải bài toán cơ bản về tương tác giữa các vật, vật cân bằng trong

Thời gian: 3 giờ

Thời gian: 2 giờ bài toán tĩnh học 1. Hệ lực phẳng ñồng quy 1.1. Khái niệm 1.2. Hợp hệ lực phẳng ñồng quy 1.3. Điều kiện cân bằng của hệ lực phẳng ñồng quy 1.4. Phương pháp giải bài toán hệ lực phẳng ñồng quy cân bằng 2. Hệ lực phẳng song song 2.1. Định nghĩa

2.2. Hai lực song song cùng chiều, ngược chiều 2.3. Hợp lực của hệ lực phẳng song song – Tâm của

hệ lực phẳng song song 3. Mô men

Thời gian: 2 giờ

3.1. Mô men của lực ñối với tâm quay 3.2. Ngẫu lực

4. Hệ lực phẳng bất kỳ 5. Kiểm tra Thời gian: Thời gian: 3 giờ 1 giờ

Chương 3: Ma sát

Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Nắm ñược nguyên nhân, ñịnh luật của các dạng ma sát. - Vận dụng vào thực tế hạn chế ma sát có hại, tận dụng ma sát có ích.

1. Khái niệm chung 2. Ma sát trượt Thời gian: 0,5 giờ Thời gian: 0,5 giờ

2.1. Định nghĩa 2.2. Các ñịnh luật về ma sát trượt

3. 3. Ma sát lăn Thời gian: 0,5 giờ

3.1. Định nghĩa

59

3.2. Các ñịnh luật về ma sát lăn

Thời gian: 0,5 giờ

4. Điều kiện cân bằng của vật ñặt trên mặt phẳng nghiêng

Chương 4: Trọng tâm - Cân bằng ổn ñịnh

Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

1. Trọng tâm 2. Cân bằng ổn ñịnh

- Nắm ñược cách xác ñịnh trọng tâm của vật, các dạng cân bằng của vật. - Vận dụng giải bài toán cân bằng của vật rắn tựa trên mặt phẳng. Thời gian: Thời gian: 2 giờ 1 giờ

2.1. Khái niệm chung 2.2. Điều kiện cân bằng ổn ñịnh của vật rắn tự trên

mặt phẳng – Hệ số ổn ñịnh

1 giờ Thời gian: 3. Kiểm tra

Chương 5: Chuyển ñộng cơ bản của vật rắn

Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Nắm ñược các ñặc ñiểm, tính chất của những chuyển ñộng của vật rắn - Vận dụng giải bài toán trong ñộng học

1. Chuyển ñộng tịnh tiến

Thời gian: 3 giờ

1.1. Định nghĩa 1.2. Tính chất 1.3. Chuyển ñộng cơ học 1.4. Chuyển ñộng tịnh tiến thẳng 1.5. Chuyển ñộng tịnh tiến cong

2. Chuyển ñộng quay của vật rắn quanh một trục cố ñịnh

Thời gian: 2 giờ

2.1. Định nghĩa 2.2. Các ñại lượng ñặc trưng của chuyển ñộng quay 2.3. Các loại chuyển ñộng quay

Thời gian: 1,5 giờ

3. Chuyển ñộng của ñiểm thuộc vật rắn quay quanh một trục cố ñịnh

3.1. Quỹ ñạo, phương trình chuyển ñộng 3.2. Vận tốc 3.3. Gia tốc

4. Chuyển ñộng tổng hợp của ñiểm Thời gian: 1,5 giờ

4.1. Các ñịnh nghĩa 4.2. Định lý hợp vận tốc

Chương 6: Công và năng lượng

Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

60

- Nắm ñược ñịnh luật cơ bản, công và năng lượng của ñộng lực học. - Vận dụng vào giải các bài toán của ñộng lực học.

1. Các ñịnh luật và bài toán cơ bản của ñộng lực học 2. Công 3. Công suất và hiệu suất 4. Động năng – Thế năng - Định luật bảo toàn cơ năng Thời gian: 0,5 giờ Thời gian: 0,.5 giờ Thời gian: 0,5 giờ Thời gian: 0,5 giờ

Chương 7: Các trường hợp biến dạng cơ bản của vật liệu

Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Nêu chính xác các khái niệm cơ bản về sức bền vật liệu, phân biệt ñược nội

lực, ngoại lực

- Trình bày các trường hợp chịu biến dạng cơ bản của vật liệu (kéo, nén, uốn,

xoắn, cắt) một cách chính xác

1. Ngoại lực,nội lực và phương pháp mặt cắt

- Giải ñược các bài tập về sức bền, trạng thái ứng suất của vật liệu cơ bản 2 giờ Thời gian:

1.1. Ngoại lực 1.2. Nội lực 1.3. Phương pháp mặt cắt 1.4. Ứng suất

Thời gian: 5 giờ

2. Kéo và nén ñúng tâm 2.1. Định nghĩa 2.2. Ứng suất trên mặt cắt ngang 2.3. Biến dạng và chuyển vị 2.4. Tính toán thanh chịu kéo (nén)

Thời gian: 4 giờ

3. Uốn ngang phẳng 3.1. Định nghĩa 3.2. Ứng suất trên mặt cắt ngang của thanh chịu uốn

ngang phẳng

3.3. Chuyển vị của dầm chịu uốn ngang phẳng 3.4. Tính toán dầm chịu uốn ngang phẳng

4. Xoắn 3 giờ

Thời gian:

4.1. Khái niệm 4.2. Ứng suất trên mặt cắt ngang 4.3. Tính toán thanh tròn chịu xoắn

5. Cắt dập 1 giờ

Thời gian:

5.1. Khái niệm về cắt dập 5.2. Tính ứng suất cắt Kiểm tra 1 giờ

IV. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH: 1. Vật liệu

61

- Dụng cụ vẽ, các bản vẽ minh hoạ, vật rắn, tấm phẳng dùng làm mặt phẳng

cho vật rắn chuyển ñộng, các mô hình. 2. Dụng cụ và trang thiết bị: - Thước kẻ, máy tính - Máy chiếu qua ñầu, phim trong, máy chiếu ña năng.

3. Học liệu:

- Giáo trình Cơ lý thuyết, sách bài tập. - Sách Sức bền vật liệu, sách bài tập.

4. Nguồn lực khác:

- Tổ chức cho người học thí nghiệm trong phòng thí nghiệm của trường

V. PHƯƠNG PHÁP VÀ NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ: 1. Kiểm tra thường xuyên:

- Bài kiểm tra 1: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút. Đánh giá kết quả tiếp thu

về hệ lực phẳng

- Bài kiểm tra 2: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút. Đánh giá kết quả tiếp thu

về ma sát, trọng tâm và cân bằng ổn ñịnh

- Bài kiểm tra 3: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút. Đánh giá kết quả tiếp thu

về chuyển ñộng cơ bản của vật rắn, công và năng lượng

- Bài kiểm tra 4: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút. Đánh giá kết quả tiếp thu

về các trường hợp biến dạng của vật liệu

2. Kiểm tra kết thúc môn học:

- Sau khi học hết môn giáo viên cho tiến hành thi kiểm tra hết môn thời gian

từ 60 phút ñến 90 phút:

- Nội dung kiểm tra: Những nội dung cơ bản về tĩnh học, ñộng học và các

trường hợp biến dạng cơ bản của vật rắn.

- Hình thức ñánh giá: Kiểm tra viết nếu sinh viên làm bài từ 5 ñiểm trở lên

là ñạt.

VI. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH: 1. Phạm vi áp dụng chương trình:

- Chương trình áp dụng cho nghề xây dựng Công trình thuỷ hệ Trung cấp,

Cao ñẳng nghề.

2. Hướng dẫn một số ñiểm chính về phương pháp giảng dạy môn học:

- Thuyết trình những lý thuyết và các bài toán cơ bản của tĩnh học, ñộng học,

các thanh chịu kéo nén ñúng tâm, xoắn, uốn ngang phẳng. - Sử dụng các mô hình hoặc vật thật ñể minh hoạ cho bài giảng.

3. Những trọng tâm chương trình cần chú ý:

- Hệ lực phẳng - Chuyển ñộng cơ bản của vật rắn - Các trường hợp biến dạng cơ bản của vật rắn

4. Tài liệu tham khảo:

- Giáo trình giản yếu cơ học lý thuyết- X.M.Targ - Giáo trình cơ học lý thuyết - Trường Đại học thủy lợi- Tập 1

62

- Sách sức bền vật liệu - Trường Đại học Hàng Hải Việt Nam - Sách sức bền vật liệu - Trường Đại học Xây dựng

63

CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC CƠ KẾT CẤU

(Lý thuyết: 35giờ; Thực hành: 10giờ)

Mã số môn học: MH09 Thời gian môn học: 45giờ I. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔN HỌC:

- Môn học Cơ kết cấu là môn học cơ sở chuyên môn nghề nên cần phải ñược

bố trí giảng dạy sau khi học xong môn cơ kỹ thuật.

- Môn học này rất quan trọng nhằm trang bị cho người học cách tính nội lực và chuyển vị của các bộ phận kết cấu ñể phục vụ cho việc tính về ñộ bền, ñộ cứng và ñộ ổn ñịnh của công trình cũng như các bộ phận của nó.

II. MỤC TIÊU MÔN HỌC: Sau khi học môn học này người học có thể:

- Trình bày ñược các nguyên nhân gây ra nội lực, các giả thuyết và nguyên

nhân cộng tác dụng trong môn cơ kết cấu. - Phân tích ñược cấu tạo hệ phẳng tĩnh ñịnh. - Tĩnh và vẽ ñược biểu ñồ nội lực trong hệ phẳng tĩnh ñịnh chịu tải trọng bất

ñịnh.

- Giải thích ñược các ñịnh lý năng lượng của hệ ñàn hồi tuyến tính.

III. NỘI DUNG MÔN HỌC: 1. Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian:

Tên chương mục Số TT Kiểm tra Tổng số

Sơ ñồ tính Phân loại công trình

Thời gian (giờ) Thực Lý thuyết hành Bài tập 0 0 0 0 0 0 5 1 1 1 1 1 I Mở ñầu Đối tượng và nhiệm vụ của môn học Nguyên nhân gây ra nội lực Các giả thiết - Nguyên lý cộng tác 5 1 1 1 1 1 0

dụng

5 II Phân tích cấu tạo hệ phẳng tĩnh 4 1 0

ñịnh Khái niệm Các loại liên kết Cách nối miếng cứng thành một hệ bất 0,5 1 3,5 0,5 1 2,5 0 0 1

biến hình

20 13 5 2

III Cách xác ñịnh nội lực trong hệ phẳng tĩnh ñịnh chịu tải trọng bất ñịnh Phân tích tính chất của hệ 1 1 0

64

Cách vẽ biểu ñồ và quy ước dấu Cách tính hệ dầm chịu tải trọng bất 1 4 1 3 0 1

ñộng

Cách tính hệ khung chịu tải trọng bất 4 3 1

ñộng

Cách tính hệ giàn chịu tải trọng bất 4 3 1

ñộng

Cách tính hệ ba khớp chịu tải trọng 4 2 2

bất ñộng Kiểm tra

2 8 IV Các ñịnh lý năng lượng của hệ ñàn 8 0 2 0

hồi tuyến tính

Khái niệm Công và công bù thế năng biến dạng 0,5 1,5 0,5 1,5 0 0

và thế năng biến dạng bù

Các ñịnh lý về thế năng biến dạng Nguyên lý công khả dĩ Nguyên lý công bù khả dĩ Các ñịnh lý tương hỗ V Cách xác ñịnh chuyển vị trong hệ 1,5 1,5 1,5 1,5 7 1,5 1,5 1,5 1,5 5 0 0 0 0 1 1

ñàn hồi tuyến tính

Cách xác ñịnh chuyển vị theo thế năng 1,5 1,5 0

biến dạng

1,5 2 Công thức chuyển vị của hệ thanh Cách vận dụng công thức tính chuyển 2 2,5 0,5 0,5

vị

1 Kiểm tra 1

Cộng 35 7 3 45

* Ghi chú: Thời gian kiểm tra lý thuyết ñược tính vào giờ lý thuyết, kiểm tra thực hành ñược tính vào giờ thực hành. 2.Nội dung chi tiết:

Chương 1: Mở ñầu

Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

1. Đối tượng và nhiệm vụ của môn học - Trình bày ñược ñối tượng và nhiệm vụ của môn Cơ kết cấu. - Nêu và giải thích ñược các giả thiết tính toán. - Hiểu ñược các nguyên nhân gây ra nội lực, biến dạng và chuyển vị. Thời gian: 1giờ

1.1. Đối tượng nghiên cứu 1.2. Nhiệm vụ

2. Sơ ñồ tính Thời gian: 1giờ

2.1. Định nghĩa

65

2.2. Cách xác ñịnh 3. Phân loại công trình Thời gian: 1giờ

3.1. Phân loại theo sơ ñồ tính 3.2. Phân loại theo phương pháp tính

4. Nguyên nhân gây ra nội lực 5. Các giả thiết - Nguyên lý cộng tác dụng Thời gian: 1 giờ Thời gian: 1 giờ

5.1. Các giả thiết 5.2. Nguyên lý cộng tác dụng

Chương 2: Phân tích cấu tạo hệ phẳng tĩnh ñịnh

Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Trình bày ñược các loại liên kết thường dùng trong cơ kết cấu. - Phân tích ñược ñiều kiện cần và ñiều kiện ñủ ñể nối miếng cứng thành một

hệ bất biến hình.

- Hiểu ñược thế nào là một hệ bất biến hình.

Thời gian: 0,5giờ Thời gian: 1giờ 1. Khái niệm 2. Các loại liên kết

2.1. Liên kết ñơn giản 2.2. Liên kết phức tạp

3. Cách nối miếng cứng thành một hệ bất biến hình Thời gian: 3,5giờ

3.1. Điều kiện cần 3.2. Điều kiện ñủ

Chương 3: Cách xác ñịnh nội lực trong hệ phẳng tĩnh ñịnh chịu tải trọng bất ñịnh Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Trình bày ñược cách vẽ biểu ñồ và quy ước dấu của các thành phần nội lực

trong hệ phẳng tĩnh ñịnh chịu tải trọng bất ñịnh.

- Vận dụng lý thuyết ñể tính nội lực và vẽ biểu ñồ nội lực cho hệ dầm, hệ

khung, hệ giàn và hệ ba khớp chịu tải trọng bất ñộng.

Thời gian: 1giờ Thời gian: 1giờ 1. Phân tích tính chất của hệ 2. Cách vẽ biểu ñồ và quy ước dấu

2.1. Biểu ñồ nội lực 2.2. Quy ước dấu

3. Cách tính hệ dầm chịu tải trọng bất ñộng Thời gian: 4giờ

3.1.Dầm ñơn giản 3.2. Dầm ghép 3.3. Dầm có mắt truyền lực

4. Cách tính hệ khung chịu tải trọng bất ñộng Thời gian: 4giờ

4.1. Khung ñơn giản 4.2. Khung ghép

66

5. Cách tính hệ giàn chịu tải trọng bất ñộng Thời gian: 4giờ

5.1. Phương pháp tách mắt 5.2. Phương pháp mặt cắt ñơn giản

6. Cách tính hệ ba khớp chịu tải trọng bất ñộng Thời gian: 4giờ

6.1. Tính phản lực 6.2. Tính nội lực

Thời gian: 2giờ 7. Kiểm tra

Chương 4: Các ñịnh lý năng lượng của hệ ñàn hồi tuyến tính

Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Trình bày ñược các ñịnh lý về thế năng biến dạng. - Nêu và giải thích ñược nguyên lý công khả dĩ và nguyên lý công bù khả dĩ. - Nêu các ñịnh lý tương hỗ một cách chính xác.

Thời gian: 0,.5 giờ

Thời gian: 1,5 giờ

1. Khái niệm 2. Công và công bù thế năng biến dạng và thế năng biến dạng bù 3. Các ñịnh lý về thế năng biến dạng Thời gian: 1,5 giờ

3.1. Định lý Lagrange 3.2. Định lý Engesser 4. Nguyên lý công khả dĩ Thời gian: 1,5 giờ

4.1. Công khả dĩ của ngoại lực và nội lực 4.2. Nội dung nguyên lý công khả dĩ

5. Nguyên lý công bù khả dĩ Thời gian: 1,5 giờ

5.1. Công bù khả dĩ của ngoại lực và nội lực 5.2. Nội dung nguyên lý công bù khả dĩ

6. Các ñịnh lý tương hỗ Thời gian: 1,5 giờ

6.1. Định lý về sự tương hỗ của công ngoại lực 6.2. Định lý về sự tương hỗ của các chuyển vị ñơn vị. 6.3. Định lý về sự tương hỗ của các phản lực ñơn vị.

Chương 5: Cách xác ñịnh chuyển vị trong hệ ñàn hồi tuyến tính

Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Trình bày ñược cách xác ñịnh chuyển vị theo thế năng biến dạng. - Nêu và giải thích công thức chuyển vị của hệ thanh một cách chính xác. - Vận dụng kiến thức lý thuyết ñể tính chuyển vị và kiểm tra ñộ cứng của

công trình.

1. Cách xác ñịnh chuyển theo thế năng biến dạng Thời gian: 1,5giờ

1.1. Biểu thức thế năng của hệ thanh ñàn hồi tuyến tính 1.2. Xác ñịnh chuyển vị theo ñịnh lý Castigliano

67

Thời gian: 2 giờ Thời gian: 2,5 giờ 2. Công thức chuyển vị của hệ thanh 3. Cách vận dụng công thức tính chuyển vị

3.1. Trường hợp dầm và khung chịu tải trọng 3.2. Trường hợp dàn khớp chịu tải trọng

Thời gian: 1 giờ 4. Kiểm tra

IV. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH 1. Vật liệu

- Bản vẽ

2. Dụng cụ và trang thiết bị: - Máy tính, thước kẻ - Máy chiếu Overhead và Projector, máy vi tính

3. Học liệu:

- Sách Cơ học kết cấu

4. Nguồn lực khác:

- Cho người học làm bài tập lớn ñể củng cố kiến thức lý thuyết học trên lớp

và rèn luyện kỹ năng tính toán.

V. PHƯƠNG PHÁP VÀ NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ 1. Kiểm tra thường xuyên: Đây là môn học lý thuyết cơ sở chuyên môn ngành quan trọng nên hình thức là kiểm tra lý thuyết.

- Bài kiểm tra 1: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút. Đánh giá kết quả tiếp thu

của người học về bài phân tích cấu tạo hệ phẳng tĩnh ñịnh.

- Bài kiểm tra 2: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút. Đánh giá kết quả tiếp thu của người học về bài xác ñịnh nội lực trong hệ phẳng tĩnh ñịnh chịu tải trọng bất ñịnh

- Bài kiểm tra 3: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút. Đánh giá kết quả tiếp thu

của người học về bài xác ñịnh chuyển vị trong hệ ñàn hồi tuyến tính

2. Kiểm tra kết thúc môn học: Sau khi học hết môn giáo viên cho tiến hành thi kiểm tra hết môn thời gian từ 60 phút ñến 90 phút:

*Nội dung kiểm tra: Nội dung phải bao quát ñược toàn bộ chương trình học Ngoài các vấn ñề trọng tâm, ñề bài nên có (10-15%) kiến thức mở rộng, nâng cao ñể làm cơ sở ñánh giá, phân loại người học. * Hình thức ñánh giá: Kiểm tra viết

VI. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH: 1. Phạm vi áp dụng chương trình:

- Chương trình sử dụng ñể giảng dạy môn Cơ kết cấu cho nghề xây dựng

Công trình thuỷ hệ Trung cấp nghề và hệ Cao ñẳng nghề. 2. Hướng dẫn một số ñiểm chính về phương pháp giảng dạy môn học:

- Thuyết trình các khái niệm của hệ phẳng tĩnh ñịnh, cách xác ñịnh nội lực

trong hệ phẳng tĩnh ñịnh chịu tải trọng bất ñịnh.

68

- Phương pháp nêu vấn ñề cần ñược sử dụng ñể phát huy tính tích cực của

người học khi làm các bài tập thực hành.

3. Những trọng tâm chương trình cần chú ý:

- Nguyên nhân gây ra nội lực - Các giả thiết - Nguyên lý cộng tác dụng - Phân tích cấu tạo hệ phẳng tĩnh ñịnh - Các xác ñịnh nội lực trong hệ phẳng tĩnh ñịnh chịu tải trọng bất ñịnh. - Cách xác ñịnh chuyển vị trong hệ ñàn hồi tuyến tính.

4. Tài liệu tham khảo:

- Cơ học kết cấu. Nguyễn Quang Anh - Nguyễn Văn Nhậm - Nhà xuất bản

giao thông vận tải năm 1997.

- Cơ học kết cấu- Liều Thọ Trình - Nhà xuất bản khoa học và kỹ thuật- 1998. - Cơ học kết cấu. Lê Văn Quý - Trường Đại học Giao thông vận tải- 1991.

69

CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC ĐỊA CHẤT - CƠ HỌC ĐẤT

(Lý thuyết: 35 giờ; Thực hành:10 giờ)

Mã số môn học: MH10 Thời gian môn học: 45 giờ I. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔN HỌC:

- Là môn cơ sở trong chương trình ñào tạo nghề các ngành kỹ thuật. Môn

học này ñược bố trí học sau môn cơ kỹ thuật.

- Môn học có tính chất giới thiệu những kiến thức cơ bản về ñịa chất - cơ học ñất phục vụ cho việc xây dựng công trình, làm cơ sở cho việc tiếp thu các môn học khác và các mô ñun nghề.

II. MỤC TIÊU MÔN HỌC: Học xong môn học này người học có khả năng:

- Biết các hiện tượng ñịa chất, sự ảnh hưởng của nó ñến việc xây dựng công

trình; các ñặc trưng cơ lý của ñất.

- Hiểu ñược cách tính toán các ñặc trưng cơ lý của ñất, cách tính lún, tính sức

chịu tải của ñất nền.

- Vận dụng ñể giải quyết các vấn ñề ñơn giản về ñịa chất. Kiểm tra sức chịu tải của ñất nền, ổn ñịnh tường chắn mái dốc trong khi thi công công trình nhằm ñảm bảo chất lượng và các chỉ tiêu kinh tế.

III. NỘI DUNG MÔN HỌC: 1. Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian

Tên chương mục Số TT Tổng số Kiểm tra

Thời gian (giờ) Thực Lý thuyết hành Bài tập

I Các quá trình ñịa chất tự nhiên và ñịa chất công trình 1

- Các quá trình biến ñổi ñịa hình - Quá trình phong hoá - Hoạt ñộng ñịa chất của mưa - Hoạt ñộng ñịa chất của sông - Hoạt ñộng ñịa chất của biển - Hiện tượng trượt - Hiện tượng xói ngầm - Hiện tượng Castơ - Khảo sát ñịa chất công trình - Kiểm tra chương 1

II Các tính chất vật lý và cơ học của ñất. 9 1 1 1 1 1 1 1 1 0,5 0,5 1 1 9 8 1 1 1 1 1 1 1 1 0,5 0,5 1 7 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1 1 1

70

1 3 2 1 1 Sự hình thành và cấu tạo của ñất Các ñặc trưng vật lý của ñất Các ñặc trưng trạng thái của ñất Phân loại ñất Các ñặc trưng cơ học của ñất 1 2 2 1 1 0 1 0 0 0

Kiểm tra chương 2

III Phân bố ứng suất trong ñất 1 9 6 3 1 0

4 3 1 Phân bố ứng suất do trọng lượng bản thân gây nên

Phân bố ứng suất do tải trọng ngoài

3 2 2 1 1 1

IV 12 10 2 0

4 4 0

1 1 0

gây nên Phân bố ứng suất dưới ñáy móng Lún của nền ñất và sức chịu tải của ñất nền. Biến dạng của ñất và phương pháp tính lún Các giai ñoạn trạng thái ứng suất của ñất

1 1 0 Điều kiện cân bằng giới hạn tại 1 ñiểm

Sức chịu tải của ñất nền 6 4 2

6 4 1 1 V

1 1 0

Chương 5: Ổn ñịnh tường chắn và mái dốc Khái niệm tường chắn, các loại áp lực ñất nằm ngang tác dụng lên tường chắn

Xác ñịnh áp lực ñẩy ngang lên tường

2 1 0 1

chắn Ổn ñịnh mái dốc Kiểm tra môn

2 2 1 45 7 1 3 Cộng 35

* Ghi chú: Thời gian kiểm tra lý thuyết ñược tính vào giờ lý thuyết, kiểm tra thực hành ñược tính vào giờ thực hành. 2. Nội dung chi tiết: Chương 1: Các quá trình ñịa chất tự nhiên và ñịa chất công trình Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Hiểu ñược các quá trình ñịa chất tự nhiên, ñịa chất công trình và công tác

khảo sát ñịa chất công trình.

- Vận dụng ñể giải quyết các vấn ñề ñơn giản về ñịa chất gặp phải trong quá

trình thi công công trình.

1. Các quá trình biến ñổi ñịa hình Thời gian: 1giờ

71

1.1. Khái niệm 1.2. Các quá trình biến ñổi ñịa hình và các dạng ñịa hình

Thời gian: 1 giờ

2. Quá trình phong hoá 2.1. Khái niệm 2.2. Các dạng phong hoá 2.3. Các biện pháp phòng chống phong hoá

3. Hoạt ñộng ñịa chất của mưa Thời gian: 1 giờ

3.1. Khái niệm 3.2. Xói mòn bề mặt ñịa hình 3.3 Thành tạo mương xói 3.4 Thành tạo các dòng bùn ñá

4. Hoạt ñộng ñịa chất của sông Thời gian: 1 giờ

4.1. Sự tạo thành thung lũng sông 4.2. Cấu tạo thung lũng sông 4.3. Trầm tích sông (trầm tích aluvi)

5. Hoạt ñộng ñịa chất của biển Thời gian: 1 giờ

5.1. Quá trình phá hoại bờ biển 5.2. Trầm tích biển

Thời gian: 1 giờ

6. Hiện tượng trượt 6.1. Khái niệm 6.2. Các biện pháp phòng, chống trượt

7. Hiện tượng xói ngầm

7.1. Khái niệm 7.2. Các biện pháp phòng, chống xói ngầm

8. Hiện tượng castơ 8.1. Khái niệm 8.2. Điều kiện phát sinh castơ 8.3. Biện pháp phòng chống castơ Thời gian: 0,5 giờ Thời gian: 0,5 giờ

9. Khảo sát ñịa chất công trình Thời gian: 1 giờ

9.1. Mục ñích 9.2. Nhiệm vụ 9.3. Nội dung công tác khảo sát

10. Kiểm tra Thời gian: 1 giờ

Chương 2: Các tính chất vật lý và cơ học của ñất.

Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

1. Sự hình thành và cấu tạo của ñất - Hiểu ñược các tính chất vật lý và cơ học của ñất - Tính toán ñược các ñặc trưng vật lý - cơ học, các ñặc trạng thái của ñất Thời gian: 1 giờ

1.1. Sự hình thành 1.2. Cấu tạo của ñất

2. Các ñặc trưng vật lý của ñất Thời gian: 3 giờ

72

2.1. Trọng lượng riêng của ñất 2.2. Độ ẩm tự nhiên và ñộ bão hoà 2.3. Độ rỗng và hệ số rỗng 2.4. Tỷ trọng 2.5. Công thức tính ñổi các chỉ tiêu thường dùng

Thời gian: 2 giờ

3. Các ñặc trưng trạng thái của ñất 3.1. Chỉ tiêu ñộ chặt của ñất 3.2. Chỉ tiêu ñộ sệt của ñất dính

4. Phân loại ñất Thời gian: 1 giờ

4.1. Phân loại ñối với ñất dính 4.2. Phân loại ñối với ñất cát 5. Các ñặc trưng cơ học của ñất Thời gian: 1 giờ

5.1. Tính chất chịu nén của ñất 5.2. Tính chất cố kết của ñất dính 5.3. Cường ñộ chống cắt của ñất

6. Kiểm tra Thời gian: 1 giờ

Chương 3: Phân bố ứng suất trong ñất

Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng: - Hiểu ñược sự phân bố ứng suất trong ñất. - Tính toán ñược sự phân bố ứng suất do trọng lượng bản thân, do tải trọng

ngoài và phân bố ứng suất dưới ñáy móng. 1. Phân bố ứng suất do trọng lượng bản thân gây nên Thời gian: 3 giờ

1.1. Khái niệm 1.2. Sự phân bố ứng suất

2. Phân bố ứng suất do tải trọng ngoài gây nên Thời gian: 3 giờ

2.1. Tác dụng của lực tập trung 2.2. Trường hợp bài toán không gian 2.3. Trường hợp bài toán phẳng 3. Phân bố ứng suất dưới ñáy móng Thời gian: 2 giờ

3.1. Các nhân tố ảnh hưởng tới sự phân bố ứng suất 3.2. Phân bố ứng suất dưới ñáy móng cứng

Chương 4: Lún của nền ñất và cường ñộ ñất nền.

Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Hiểu ñược biến dạng của ñất, các phương pháp tính lún và tính toán cường

ñộ ñất nền.

- Tính toán ñược lún của nền ñất và cường ñộ ñất nền.

1. Biến dạng của ñất và phương pháp tính lún Thời gian: 4 giờ

1.1. Biến dạng của ñất 1.2. Các phương pháp tính lún

2. Các giai ñoạn trạng thái ứng suất của ñất Thời gian: 1 giờ

73

3. Điều kiện cân bằng giới hạn tại 1 ñiểm Thời gian: 1 giờ

3.1. Góc nghiêng lớn nhất 3.2. Những ñiều kiện cân bằng giới hạn 3.3. Những phương trình vi phân cân bằng giới hạn

4. Sức chịu tải của ñất nền Thời gian: 6 giờ

4.1. Phương pháp xác ñịnh sức chịu tải dựa vào giả ñịnh mặt trượt qui ñịnh trước 4.2. Xác ñịnh sức chịu tải của nền theo lý thuyết nền biến dạng tuyến tính 4.3. Xác ñịnh sức chịu tải của nền theo lý thuyết cân bằng giới hạn 4.4. Quy ñịnh tính sức chịu tải theo quy phạm

5. Kiểm tra Thời gian: 1 giờ

Chương 5: Ổn ñịnh tường chắn và mái dốc

Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Hiểu ñược các loại áp lực tác dụng lên tường chắn - Vận dụng tính toán áp lực lên tường chắn và ổn ñịnh mái dốc

Thời gian: 1 giờ

1. Khái niệm tường chắn, các loại áp lực ñất nằm ngang tác dụng lên tường chắn

1.1. Khái niệm tường chắn 1.2 Các loại áp lực ñất nằm ngang tác dụng lên tường chắn - Áp lực chủ ñộng - Áp lực bị ñộng - Áp lực ñất tĩnh

Thời gian: 2 giờ

2. Xác ñịnh áp lực ñẩy ngang lên tường chắn 2.1. Lý luận áp lực ñất của C.A.Coulomb 2.2. Lý luận áp lực ñất của Xôcôlovxki

3. Ổn ñịnh mái dốc Thời gian: 2 giờ

3.1. Ổn ñịnh của mái ñất dính 3.2. Ổn ñịnh của mái ñất rời

4. Kiểm tra Thời gian: 1 giờ

IV. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH:

- Dụng cụ-Trang thiết bị:

+ Máy chiếu Overhead, Projector, máy tính.

- Học liệu:

+ Ảnh chụp một số các hiện tượng ñịa chất tự nhiên và ñịa chất công trình. Các bản vẽ minh hoạ cho bài giảng. + Cơ sở ñịa chất công trình và ñịa chất thuỷ văn công trình của TS.

Nguyễn Hồng Đức – Nhà xuất bản Xây dựng – Hà Nội năm 2000.

74

+ Cơ học ñất của GS.TSKH. Bùi Anh Định – Nhà xuất bản Giao

thông Vận tải - Hà Nội năm 2006.

V. PHƯƠNG PHÁP VÀ NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ: 1. Kiểm tra thường xuyên:

- Bài kiểm tra 1: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút. Đánh giá kết quả tiếp thu về ảnh hưởng của các quá trình ñịa chất ñến việc xây dựng công trình. - Bài kiểm tra 2: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút. Đánh giá kết quả tiếp thu về bài tính toán các chỉ tiêu cơ lý của ñất, sự phân bố ứng suất trong ñất, tính lún của nền ñất và ổn ñịnh ñất nền

- Bài kiểm tra 3: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút. Đánh giá kết quả tiếp thu về bài sự phân bố ứng suất trong ñất, tính lún của nền ñất và ổn ñịnh ñất nền

Sau khi học hết môn giáo viên cho tiến hành thi kiểm tra hết môn thời gian từ

2. Kiểm tra kết thúc môn học: 60 phút ñến 90 phút:

* Nội dung kiểm tra: Lún của nền ñất và cường ñộ ñất nền, ổn ñịnh tường chắn,

mái dốc.

* Hình thức ñánh giá: kiểm tra viết, sinh viên làm bài từ 5 ñiểm trở lên là ñạt.

VI. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH: 1. Phạm vi áp dụng chương trình:

- Chương trình ñược sử dụng ñể giảng dạy ở trình ñộ cao ñẳng nghề và trung

cấp nghề xây dựng

2. Hướng dẫn một số ñiểm chính về phương pháp giảng dạy môn học:

- Trước khi giảng dạy giáo viên cần căn cứ nội dung của từng bài ñể chuẩn bị

ñầy ñủ các ñiều kiện cần thiết nhằm ñảm bảo chất lượng giảng dạy

- Trong quá trình giảng dạy giáo viên cần phải sử dụng thiết bị, ñồ dùng dạy

học: máy chiếu, ảnh chụp, bản vẽ ñể minh hoạ cho bài giảng.

3. Những trọng tâm chương trình cần chú ý:

- Ảnh hưởng của các hiện tượng ñịa chất tới xây dựng công trình và các biện

pháp phòng, chống.

- Tính toán các ñặc trưng cơ lý của ñất - Sự phân bố ứng suất trong ñất - Tính lún, xác ñịnh cường ñộ ñất nền. - Tính toán ổn ñịnh tường chắn và mái dốc.

4. Tài liệu tham khảo:

- Cơ sở ñịa chất công trình và ñịa chất thuỷ văn công trình – TG: TS. Nguyễn

Hồng Đức – Nhà xuất bản Xây dựng – Hà Nội năm 2000.

- Cơ học ñất – TG: GS.TSKH. Bùi Anh Định – Nhà xuất bản Giao thông

Vận tải - Hà Nội năm 2006.

- Cơ học ñất – TG: Lê Quý An, Nguyễn Công Mẫn, Nguyễn Văn Quỳ – Nhà

xuất bản Đại học và THCN - 1972

75

CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC VẬT LIỆU XÂY DỰNG

(Lý thuyết: 35 giờ; Thực hành: 10 giờ)

Mã số môn học: MH11 Thời gian môn học: 45 giờ I. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔN HỌC:

- Là môn cơ sở chuyên môn trong chương trình ñào tạo nghề các ngành kỹ

thuật.

- Môn có tính chất giới thiệu các tính chất cơ bản của các loại vật liệu, phân loại, sử dụng chúng trong thực tế sản xuất, làm cơ sỏ cho các môn học khác.

II. MỤC TIÊU MÔN HỌC: Học xong môn học này người học có khả năng:

- Hiểu ñược các tính chất cơ lý của vật liệu, ñặc tính của chúng - Trình bày ñược ñặc ñiểm, tính chất và phạm vi sử dụng của một số loại vật liệu như: chất kết dính vô cơ, vữa, bê tông xi măng, kim loại, nhựa ñường, bê tông atphal.

- Tính toán ñược các thông số và thiết kế thành phần cấp phối cho vữa,

bêtông xi măng, bê tông nhựa.

III. NỘI DUNG MÔN HỌC: 1. Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian

Tên chương mục Số TT Kiểm tra Tổng số

I Mở ñầu Khái niệm Tính chất vật lý, hóa học của vật liệu Tính chất cơ học của vật liệu II Vật liệu tự nhiên Gỗ Đá thiên nhiên Kiểm tra

Kiểm tra

Thời gian (giờ) Thực Lý thuyết hành Bài tập 0 0 0 0 2 1 1 5 1 1 1 0 1 1 3 0,5 1,5 1 7 3 4 25 2 4 6 3 4 6 3 0,5 1,5 1 10 4 5 1 32 3 5 7 3 1 5 7 0 1 1 2 1

III Vật liệu nhân tạo Chất dính vô cơ Vữa Bê tông xi măng Kim loại Nhựa ñường Bê tông atphal Kiểm tra 1 1

76

Cộng 45 35 7 3

2. Nội dung chi tiết:

Chương 1: Mở ñầu

Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Nắm ñược các tính chất vật lý, hóa học, cơ học của vật liệu. - Tính toán ñược các thông số cơ bản của vật liệu như khối lượng riêng, khối lượng thể tích

Thời gian: 0,5giờ Thời gian: 1,5 giờ

Thời gian: 1 giờ

1. Khái niệm 2. Tính chất vật lý, hóa học của vật liệu 2.1. Khối lượng riêng 2.2. Khối lượng thể tích 2.3. Độ rỗng 2.4. Độ ẩm 2.5. Tính truyền nhiệt 3. Tính chất cơ học của vật liệu 3.1. Tính biến dạng 3.2. Cường ñộ 3.3. Độ cứng 3.4. Tính chống va chạm

Chương 2: Vật liệu tự nhiên

Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Nắm ñược các tính chất vật lý, hóa học, cơ học của vật liệu gỗ, ñá tự nhiên. - áp dụng vào thực tế của từng loại vật liệu phù hợp.

1. Gỗ

Thời gian: 4 giờ

1.1. Giới thiệu chung về gỗ 1.2. Các tính chất của gỗ 1.3. Phân loại và sử dụng bảo quản gỗ

2. Đá tự nhiên

Thời gian: 5 giờ

2.1. Giới thiệu chung về ñá 2.2. Phân loại và các loại vật liệu xây dựng ñá thiên

nhiên

Kiểm tra Thời gian: 1 giờ

Chương 3: Vật liệu Nhân tạo

Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Nắm ñược các tính chất của chất kết dính vô cơ, - Vai trò, các nguyên liệu và phương pháp chế tạo vữa xây, bê tông xi măng,

bê tông nhựa, Tính toán ñược thành phần cấp phối của vữa

77

Thời gian: 3 giờ

1. Chất dính vô cơ 1.1. Khái niệm 1.2. Tính chất của chất dính khi nhào trộn với nước

2. Vữa

Thời gian: 5giờ

Thời gian: 7giờ

2.1. Khái niệm 2.2. Vai trò của vữa xây 2.3. Nguyên liệu và phương pháp chế tạo vữa. 2.4. Vữa trát 3 Bê tông xi măng 3.1. Khái niệm 3.2. Các nguyên liệu dùng trong bê tông 3.3. Các tính chất của bê tông 3.4. Tỷ lệ phối hợp bê tông

4. Kim loại. 3 giờ

Thời gian:

4.1. Khái niệm 4.2. Tính chất vật lý, hóa học 4.3. Tính chất cơ học 4.4. Bảo quản và sử dụng

Kiểm tra

5. Nhựa ñường

Thời gian: 1 giờ 5 giờ

5.1. Khái niệm 5.2. Bi tum dầu hỏa 5.3. Gu dơ rông than ñá 5.4. Nhũ tương 5.5. Bảo quản và sử dụng

Thời gian: 7 giờ

6. Bê tông át phan 6.1 Khái niệm 6.2. Các tính chất của bê tông át phan 6.3. Vật liệu chế tạo bê tông at phan 6.4 Thiết kế thành phần bê tông át phan

Kiểm tra 1giờ

IV. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH: 1. Vật liệu:

- Các mẫu vật liệu tự nhiên, mẫu vật liệu nhân tạo.

2. Dụng cụ và trang thiết bị:

- Phòng học lý thuyết có ñủ thiết bị giảng dạy, các bản vẽ, phim trong - Các mô hình, dụng cụ làm thí nghiệm vật liệu.

3. Học liệu:

- Giáo trình vật liệu xây dựng, sổ tay vật liệu xây dựng. - Tài liệu thí nghiệm vật liệu xây dựng.

V. PHƯƠNG PHÁP VÀ NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ:

78

- Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra viết, trắc nghiệm, hoặc vấn ñáp (tùy theo

ñiều kiện cụ thể của từng ñơn vị mà vận dụng cho thích hợp).

- Nội dung kiểm tra:

* Kiểm tra ñịnh kỳ: + Các chỉ tiêu vật lý, hoá học, cơ học của vật liệu. + Vật liệu tự nhiên: gỗ, ñá thiên nhiên. + Các thành phần và phương pháp chế tạo vữa.

+ Thiết kế các thành phần và phương pháp chế tạo bê tông xi măng.

Tính chất của bê tông xi măng. + Các thành phần và phương pháp chế tạo nhựa ñường. + Vật liệu chế tạo bê tông at phan. Tính chất của bê tông át phan + Thiết kế thành phần cấp phối bê tông át phan.

* Kiểm tra kết thúc môn học:

- Bài kiểm tra kết thúc môn học thường bằng hình thức viết, trắc nghiệm,

hoặc vấn ñáp.

VI. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH: 1. Phạm vi áp dụng chương trình:

- Môn học làm tài liệu học tập cho chương trình ñào tạo nghề xây dựng công

trình thuỷ hệ cao ñẳng nghề và trung cấp nghề.

2. Hướng dẫn một số ñiểm chính về phương pháp giảng dạy môn học:

- Quá trình giảng dạy phải có ñủ học liệu cần thiết, biết liên hệ với thực tế, ñưa ví dụ sinh ñộng, ñặc trưng, sát với thực tế sản xuất, tăng khả năng tư duy, vận dụng của học sinh.

- Hướng dẫn sinh viên các tài liệu tham khảo, tăng ý thức tự giác tự nghiên

cứu, vận dụng vào thực tế.

3. Những trọng tâm chương trình cần chú ý:

- Tính chất vật lý, hoá học, cơ học của vật liệu - Tính chất vật lý, hoá học, cơ học của ñá thiên nhiên. - Thiết kế các thành phần và phương pháp chế tạo vữa. - Thiết kế các thành phần và phương pháp chế tạo bê tông xi măng. - Thiết kế các thành phần và phương pháp chế tạo bê tông át phan.

4. Tài liệu tham khảo:

- Giáo trình vật liệu xây dựng_Nhà xuất bản giao thông vận tải - Giáo trình vật liệu xây dựng_Trường Đại học thủy lợi

79

CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC THUỶ LỰC - THUỶ VĂN

(Lý thuyết: 45giờ; Thực hành: 15giờ)

Mã số môn học: MH12 Thời gian môn học: 60 giờ I. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔN HỌC:

- Môn học ñược bố trí giảng dạy sau khi học xong các môn Sức bền vật liệu,

Cơ kết cấu, Vật liệu xây dựng.

- Là môn cơ sở chuyên môn nghề quan trọng cung cấp cho người học các kiến thức cơ bản về thuỷ lực và thuỷ văn ñể vận dụng vào thiết kế, thi công công trình thuỷ.

II. MỤC TIÊU MÔN HỌC: Sau khi học môn học này người học có thể:

- Hiểu ñược các quy luật cơ bản của thuỷ tĩnh và thuỷ ñộng ñể ứng dụng vào

thiết kế, thi công, quản lý khai thác công trình thuỷ.

- Nắm ñược quá trình hình thành dòng chảy sông ngòi, nguồn nước duy trì

hoạt ñộng của dòng chảy sông ngòi.

- Tính ñược các ñặc trưng thuỷ văn tương ứng với tần suất thiết kế công trình

vùng có thuỷ triều và vùng không bị ảnh hưởng thuỷ triều.

III. NỘI DUNG MÔN HỌC 1. Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian

Tên chương mục Số TT Tổng số

Phần I: Thuỷ lực

I Mở ñầu

31 2 0,5 Thời gian (giờ) Thực Lý thuyết hành Bài tập 5 0 0 24 2 0,5 Kiểm tra 2

1 1 0

Giới thiệu môn học và phương pháp nghiên cứu Những ñặc tính vật lý cơ bản của chất lỏng Các lực tác dụng

II Thuỷ tĩnh học 0,5 9 0,5 7 0 1 1

0,5 0,5 0,5 0,5 0 0

1 1 0

1 1 0

Áp suất thuỷ tĩnh Tính chất cơ bản của áp suất thuỷ tĩnh Phương trình vi phân cơ bản của chất lỏng cân bằng Tích phân phương trình vi phân cơ bản của chất lỏng cân bằng

Sự cân bằng của chất lỏng trọng 0,5 1 0,5 0,5 0 0,5 Mặt ñẳng áp

80

0,5 0,5 2 0,5 1 8 0,5 0,5 0,5 0,5 1,5 0,5 7 0,5 0,5 0 0 0.5 0 1 0 0 III 1

1 1 1 1 0 0

1 1 0

IV 2,5 1 0,5 3

0,5 0,5 1 0 0 1 0 0

0,5 0

1 0,5

lực Các loại áp suất Biểu ñồ phân bố áp suất thuỷ tĩnh áp lực chất lỏng lên thành phẳng Định luật Acsimet Kiểm tra Cơ sở ñộng lực học chất lỏng Khái niệm chung Chuyển ñộng ổn ñịnh và không ổn ñịnh Quỹ ñạo và ñường dòng Những yếu tố thuỷ lực của dòng chảy Phương trình liên tục của dòng chảy ổn ñịnh Phương trình Becnuly Độ dốc thuỷ lực và ñộ dốc ño áp Phân loại dòng chảy Sức cản thuỷ lực- Tổn thất cột nước Các dạng tổn thất cột nước Phương trình cơ bản của dòng chất lỏng chảy ñều. Hai trạng thái chuyển ñộng của chất lỏng Tổn thất dọc ñường của dòng chảy ñều Tổn thất cục bộ

V Dòng chảy ñều không áp trong 0,5 3 1,5 1 0,5 2 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 2 0 1

VI 0,5 0,5 1,5 0,5 4 0 0 1 0 1 1

kênh Những khái niệm cơ bản Các yếu tố thuỷ lực mặt cắt kênh Các bài toán cơ bản Lòng dẫn có mặt cắt phức tạp Dòng chảy ổn ñịnh không ñều trong kênh hở Năng lượng ñơn vị của mặt cắt Độ sâu phân giới Độ dốc phân giới Hai trạng thái chảy Kiểm tra

VII Nước nhảy và ñập tràn

Nước nhảy 0,5 1 1 0,5 1 2 1 0,5 0,5 0,5 0,5 2 0,5 0,5 0,5 0,5 2 1 0 0,5 0,5 0 0 0 1

81

1 29 5 1 21 4 2 1 0 6 0

0,5 0,5 0,5 0,5 0 0

0,5 0,5 0

0,5 0,5 0

0,5 1 0,5 0,5 1 0,5 0 0 0

Đập tràn Phần II: Thuỷ văn XIII Đại cương về sông ngòi và sự hình thành dòng chảy sông ngòi Hệ thống sông ngòi Lưu vực sông và các ñặc trưng của lưu vực Dòng sông và sự hình thành dòng sông Những nhân tố ảnh hưởng ñến dòng chảy Tuần hoàn nước trong thiên nhiên Phương trình cân bằng nước Những ñại lượng ñặc trưng cho dòng chảy sông ngòi Kiểm tra

IX Đo ñạc thuỷ văn sông ngòi

1 3 1 1 1 14 1 1

1 0 0 0 0 4 0

1 0

2 2,5 2,5 3 1 1 1 9 1 1 1 1,5 1,5 1 1 1

4 3 1

Mực nước Lưu tốc Lưu lượng Phương pháp thống kê xác suất X trong thuỷ văn Hiện tượng ngẫu nhiên, biến cố, xác suất và tần suất Phân bố xác suất của biến ngẫu nhiên Các tham số thống kê Đường tần suất thực nghiệm Đường tần suất lý luận thường dùng trong thuỷ văn Phương pháp vẽ ñường tần suất thường dùng trong thuỷ văn Kiểm tra

1 3 1 0 1 11 Xác ñịnh ñặc trưng thuỷ văn 2

1,5 1 0,5

0,5 1 0,5

0,5 0,5 0

ứng với tần suất thiết kế Tính lưu lượng ứng với tần suất thiết kế công trình khi ñủ tài liệu Tính lưu lượng ứng với tần suất thiết kế khi thiếu tài liệu Tính lưu lượng ứng với tần suất thiết kế khi không có tài liệu

1 12 Tính toán thuỷ văn vùng sông có 3 2 0

82

ảnh hưởng triều

1 0,5 1 0,5 0 0 Một số kiến thức về thuỷ triều

Chế ñộ thuỷ văn vùng sông ảnh hưởng triều Tính toán mực nước triều thiết kế

Cộng 1,5 60 0,5 45 1 11 4

* Ghi chú: Thời gian kiểm tra lý thuyết ñược tính vào giờ lý thuyết, kiểm tra thực hành ñược tính vào giờ thực hành. 2. Nội dung chi tiết:

Chương 1: Mở ñầu

Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Trình bày ñược các ñặc tính vật lý cơ bản của chất lỏng. - Nắm ñược các lực tác dụng vào chất lỏng.

1. Giới thiệu môn học và phương pháp nghiên cứu 2. Những ñặc tính vật lý cơ bản của chất lỏng Thời gian: 0,5giờ Thời gian: 1,0 giờ

2.1.Tính có khối lượng 2.2. Tính có trọng lượng 2.3. Tính có sức căng mặt ngoài 2.4. Tính nhớt 3. Các lực tác dụng Thời gian: 0,5 giờ

Chương 2: Thuỷ tĩnh học

Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Trình bày ñược khái niệm và tính chất cơ bản của thuỷ tĩnh học. - Trình bày ñược nội dung và phạm vi áp dụng ñịnh luật bình thông nhau,

ñịnh luật Pascal, ñịnh luật Acsimet.

- Giải ñược một số bài toán cơ bản của chất lỏng lên thành phẳng

Thời gian: 0,5 giờ Thời gian: 0,5 giờ Thời gian: 1,0 giờ Thời gian: 1,0 giờ

1. Áp suất thuỷ tĩnh 2.Tính chất cơ bản của áp suất thuỷ tĩnh 3. Phương trình vi phân cơ bản của chất lỏng cân bằng 4.Tích phân phương trình vi phân cơ bản của chất lỏng cân bằng 5. Mặt ñẳng áp

Thời gian: 0,5 giờ

5.1. Định nghĩa 5.2. Tính chất mặt ñẳng áp

6. Sự cân bằng của chất lỏng trọng lực

6.1. Phương trình cân bằng Thời gian: 1,0 giờ

83

6.2. Định luật bình thông nhau 6.3. Định luật Pascal

7. Các loại áp suất

7.1. áp suất tuyệt ñối 7.2. áp suất tương ñối 7.3. áp suất chân không

8. Biểu ñồ phân bố áp suất thuỷ tĩnh 9. áp lực chất lỏng lên thành phẳng

9.1.Thành phẳng có hình dạng bất kỳ 9.2. Thành phẳng hình chữ nhật có ñáy nằm ngang

10. Định luật Acsimet 11. Kiểm tra Thời gian: 0,5 giờ Thời gian: 0,5 giờ Thời gian: 2,0 giờ Thời gian: 0,5 giờ Thời gian: 1,0 giờ

Chương 3: Cơ sở ñộng lực học chất lỏng

Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Trình bày ñược khái niệm về chuyển ñộng ổn ñịnh, không ổn ñịnh, quỹ ñạo

và ñường dòng.

- Nêu ñược các yếu tố thuỷ lực của dòng chảy. - Viết và giải thích ñược phương trình Becnuly một cách chính xác.

1. Khái niệm chung 2. Chuyển ñộng ổn ñịnh và không ổn ñịnh 3. Quỹ ñạo và ñường dòng 4. Những yếu tố thuỷ lực của dòng chảy 5. Mặt ñẳng áp 6. Phương trình Becnuly 7. Độ dốc thuỷ lực và ñộ dốc ño áp 8. Phân loại dòng chảy Thời gian: 0,5 giờ Thời gian: 0,5 giờ Thời gian: 1,0 giờ Thời gian: 1,0 giờ Thời gian: 1,0 giờ Thời gian: 2,5 giờ Thời gian: 1,0 giờ Thời gian: 0,5 giờ

Chương 4: Sức cản thuỷ lực- Tổn thất cột nước

Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Trình bày ñược khái niệm và cách tính toán tổn thất dọc ñường và tổn thất

cục bộ.

- Hiểu ñược hai trạng thái chuyển ñộng của chất lỏng. - Viết và giải thích công thức Đăcxy, sêdy.

Thời gian: 0,5giờ

1. Các dạng tổn thất cột nước 1.1.Tổn thất dọc ñường 1.2. Tổn thất cục bộ

2. Phương trình cơ bản của dòng chất lỏng chảy ñều. 3. Hai trạng thái chuyển ñộng của chất lỏng

Thời gian: 0,5 giờ Thời gian: 0,5 giờ

3.1. Trạng thái chảy tầng 3.2. Trạng thái chảy rối

84

4. Tổn thất dọc ñường của dòng chảy ñều

Thời gian: 2,0 giờ

4.1. Công thức Dacxy 4.2. Công thức Sêdi

5. Tổn thất cục bộ

Thời gian: 0,5 giờ

5.1. Công thức tính 5.2.Một số dạng tổn thất cục bộ ñiển hình

Chương 5: Dòng chảy ñều không áp trong kênh

Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Trình bày ñược khái niệm dòng chảy ñều không áp trong kênh. - Trình bày ñược các yếu tố thuỷ lực mặt cắt kênh. - Áp dụng lý thuyết ñể giải quyết các bài toán cơ bản thường gặp.

1. Những khái niệm cơ bản 2. Các yếu tố thuỷ lực mặt cắt kênh 3. Các bài toán cơ bản 4. Lòng dẫn có mặt cắt phức tạp Thời gian: 0,5 giờ Thời gian: 2,0 giờ Thời gian: 2,0 giờ Thời gian: 2,0 giờ

Chương 6: Dòng chảy ổn ñịnh không ñều trong kênh hở

Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Nêu ñược ñịnh nghĩa của năng lượng mặt cắt ñơn vị, ñộ dốc phân giới và

ñộ sâu phân giới.

- Xác ñịnh ñược năng lượng mặt cắt ñơn vị, ñộ dốc phân giới và ñộ sâu phân

giới.

- Trình bày ñược hai trạng thái chảy

1. Năng lượng ñơn vị của mặt cắt

Thời gian: 0,5giờ

Thời gian: 0,5 giờ

Thời gian: 2,0 giờ

1.1.Định nghĩa 1.2.Cách xác ñịnh 2. Độ sâu phân giới 2.1.Định nghĩa 2.2.Cách xác ñịnh 3. Độ dốc phân giới 3.1.Định nghĩa 3.2. Cách xác ñịnh ñộ dốc phân giới

4. Hai trạng thái chảy Thời gian: 0,5h giờ

5. Kiểm tra Thời gian: 1,0 giờ

Chương 7: Nước nhảy và ñập tràn

Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Trình bày ñược khái niệm, phân loại nước nhảy và ñập tràn.

85

- Viết và giải thích công thức tính toán ñập tràn.

1. Nước nhảy

Thời gian: 1,0h

1.1. Khái niệm chung về nước nhảy 1.2.Các dạng nước nhảy

2. Đập tràn

Thời gian: 1,0h

2.1. Khái niệm 2.2. Phân loại 2.3. Công thức tính toán ñập tràn

Chương 8: Đại cương về sông ngòi và sự hình thành dòng chảy sông ngòi

Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Trình bày khái niệm lưu vực sông và các ñặc trưng của lưu vực. - Hiểu ñược sự hình thành dòng sông và phân ñoạn dòng sông. - Nêu vả giải thích ñược các yếu tố ảnh hưởng ñến dòng chảy. - Trình bày ñược chính xác phương trình cân bằng nước và những ñại lượng

ñặc trưng cho dòng chảy.

Thời gian: 0,5giờ

1. Hệ thống sông ngòi 1.1. Mạng lưới sông 1.2. Các dạng lưới sông chính

2. Lưu vực sông và các ñặc trưng của lưu vực

Thời gian: 0,5 giờ

2.1. Lưu vực sông và ñường phân nước của lưu vực 2.2. Các ñặc trưng hình học của lưu vực 3. Dòng sông và sự hình thành dòng sông

Thời gian: 0,5 giờ

3.1.Phân ñoạn dòng sông 3.2.Sự hình thành dòng sông

4. Những nhân tố ảnh hưởng ñến dòng chảy

Thời gian: 0,5 giờ

4.1. Nhiệt ñộ không khí và nhiệt ñộ mặt ñệm 4.2. áp suất không khí 4.3. Gió 4.4. Bão 4.5. Mưa 4.6. Bốc hơi

5. Tuần hoàn nước trong thiên nhiên 6. Phương trình cân bằng nước

Thời gian: 0,5 giờ Thời gian: 1,0 giờ

6.1. Phương trình cân bằng nước trên toàn trái ñất 6.2. Phương trình cân bằng nước trên một lưu vực 7. Những ñại lượng ñặc trưng cho dòng chảy sông ngòi

Thời gian: 0,5 giờ

7.1. Lưu lượng 7.2. Tổng lượng dòng chảy 7.3. Độ sâu dòng chảy

8. Kiểm tra Thời gian: 1,0 giờ

86

Chương 9: Đo ñạc thuỷ văn sông ngòi

Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Nêu ñược khái niệm về mực nước, lưu tốc, lưu lượng. - Đo ñược mực nước, lưu tốc, lưu lượng khi ñi thực tế.

1.Mực nước 2. Lưu tốc 3. Lưu lượng Thời gian: 1,0giờ Thời gian: 1,0 giờ Thời gian: 1,0 giờ

Chương 10: Phương pháp thống kê xác suất trong thuỷ văn

Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Trình bày ñược các tham số thống kê biểu thi xu thế tập trung và phân tán. - Vẽ ñược ñường tần suất thực nghiệm, ñường tần suất lý luận thường dùng

trong thuỷ văn

- Áp dụng các phương pháp ñể vẽ ñường tần suất khi có só liệu thống kê.

1.Hiện tượng ngẫu nhiên, biến cố, xác suất và tần suất 2. Phân bố xác suất của biến ngẫu nhiên 3. Các tham số thống kê

Thời gian: 1,0giờ Thời gian: 1,0 giờ Thời gian: 2 giờ

3.1. Các tham số biểu thị xu thế tập trung 3.2. Các tham số biểu thị xu thế phân tán

4. Đường tần suất thực nghiệm

Thời gian: 2,5 giờ

4.1. Khái niệm 4.2. Các công thức tính ñường tần suất thực nghiệm 5. Đường tần suất lý luận thường dùng trong thuỷ văn

Thời gian: 2,5 giờ

5.1. Đường tần suất Piếc sơn III (PIII) 5.2. Đường tần suất Krisky-Melken

Thời gian: 4 giờ

6. Phương pháp vẽ ñường tần suất thường dùng trong thuỷ văn

6.1. Phương pháp ñường thích hợp 6.2. Phương pháp 3 ñiểm

7. Kiểm tra Thời gian: 1 giờ

Chương 11: Xác ñịnh ñặc trưng thuỷ văn ứng với tần suất thiết kế

Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Thu thập ñược số liệu. - Tính ñược lưu lượng ứng với tần suất thiết kế công trình cụ thể.

Thời gian: 1,5 giờ

1. Tính lưu lượng ứng với tần suất thiết kế công trình khi ñủ tài liệu 2. Tính lưu lượng ứng với tần suất thiết kế khi thiếu tài Thời gian: 1 giờ

87

Thời gian: 0,5giờ

liệu 3. Tính lưu lượng ứng với tần suất thiết kế khi không có tài liệu

Chương 12: Tính toán thuỷ văn vùng sông có ảnh hưởng triều

Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Trình bày ñược khái niệm và các ñặc trưng cơ bản của thuỷ triều. - Trình bày ñược một số ñặc ñiểm thuỷ triều dọc bờ biển Việt Nam. - Tính toán mực nước triều thiết kế.

1. Một số kiến thức về thuỷ triều

Thời gian: 1giờ

1.1. Thuỷ triều 1.2. Các ñặc trưng cơ bản của thuỷ triều 1.3. Nguyên nhân sinh ra thuỷ triều 1.4. Một số ñặc ñiểm thuỷ triều dọc bờ biển Việt Nam

2. Chế ñộ thuỷ văn vùng sông ảnh hưởng triều

Thời gian: 0.5 giờ

2.1. Khái niệm về vùng sông có ảnh hưởng thuỷ triều 2.2. Hiện tượng thuỷ văn ở cửa sông

Thời gian: 1.5 giờ

- Giấy vẽ, bản vẽ

3. Tính toán mực nước triều thiết kế IV. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH: 1. Vật liệu 2. Dụng cụ và trang thiết bị:

- Thước kẻ, máy tính, bút chì - Máy chiếu Overhead và Projector

3. Học liệu:

- Sách Thuỷ lực (Tập 1, 2), Sách thuỷ văn công trình, giáo trình thuỷ văn. - Số liệu quan trắc mực nước, lưu lượng của một trạm nào ñó.

4. Nguồn lực khác:

- Cho người học ñi tham quan tại trạm ño ñạc thuỷ văn nếu ñiều kiện có thể.

V. PHƯƠNG PHÁP VÀ NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ: 1. Kiểm tra thường xuyên:

- Bài kiểm tra 1: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút. Đánh giá kết quả tiếp thu

về bài Thuỷ tĩnh học.

- Bài kiểm tra 2: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút. Đánh giá kết quả tiếp thu về cơ sở ñộng lực học chất lỏng và sức cản thuỷ lực, tổn thất cột nước. - Bài kiểm tra 3: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút. Đánh giá kết quả tiếp thu

về bài dòng chảy ñều không áp trong kênh.

- Bài kiểm tra 4: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút. Đánh giá kết quả tiếp thu về ñường tần suất thực nghiệm, ñường tần suất "lý luận" thường dùng trong thuỷ văn.

2. Kiểm tra kết thúc môn học:

88

Sau khi học hết môn giáo viên cho tiến hành thi kiểm tra hết môn thời gian từ 60 phút ñến 90 phút:

*Nội dung kiểm tra: Thuỷ tĩnh học, Cơ sở ñộng lực học chất lỏng, dòng chảy ñều không áp trong kênh, dòng chảy ổn ñịnh không ñều trong kênh hở, phương pháp thống kê xác suất trong thuỷ văn, ñường tần suất và các phương pháp vẽ ñường tần suất thường dùng trong thuỷ văn. * Hình thức ñánh giá: Kiểm tra viết.

VI. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH: 1. Phạm vi áp dụng chương trình:

- Chương trình sử dụng ñể giảng dạy môn Thuỷ lực - thuỷ văn cho nghề xây

dựng Công trình thuỷ hệ Trung cấp nghề và hệ Cao ñẳng nghề. 2. Hướng dẫn một số ñiểm chính về phương pháp giảng dạy môn học:

- Giáo viên thuyết trình các khái niệm và công thức tính toán thuỷ lực và

thuỷ văn.

- Giáo viên làm mẫu và hướng dẫn người học cách tính toán và vẽ ñường tần

suất lũy tích từ các số liệu thống kê về mực nước, lưu lượng.

3. Những trọng tâm chương trình cần chú ý:

- Thuỷ tĩnh học - Cơ sở ñộng lực học chất lỏng - Dòng chảy ñều không áp trong kênh - Dòng chảy ổn ñịnh không ñều trong kênh hở - Phương pháp thống kê xác suất trong thuỷ văn - Đường tần suất và các phương pháp vẽ ñường tần suất thường dùng trong

thuỷ văn. 4. Tài liệu tham khảo:

- Sách Thuỷ văn công trình - Trường Đại học thuỷ lợi - Giáo trình thuỷ văn - Nhà xuất bản Khoa học kỹ thuật - Sách thuỷ lực ( Tập 1,2 )- NXB Đại học và trung học chuyên nghiệp, 1978 - Thuỷ văn công trình - Bùi Ngọc tài - Trường ĐHHH 1974 - Lê Trần Chương - Thuỷ văn công trình - NXB khoa học kỹ thuật, 1996 - Phan Đình lợi - Nguyễn Năng Minh - Đại học thuỷ lợi " Đo ñạc và chỉnh lý

số liệu thuỷ văn", NXB Xây dựng 2002

- Nguyễn Cảnh Cầm, Lưu Công Đào, Nguyễn Như Khuê, Hoàng Văn Quỳ -

Bài tập thuỷ lực - NXB Đại học và trung học chuyên nghiệp, 1979

- Nguyễn Tài - Thuỷ lực- NXB khoa học, 1995.

89

CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC KỸ THUẬT ĐIỆN

Mã số môn học: MH 13 Thời gian môn học: 45 giờ; (Lý thuyết: 35 giờ; Thực hành: 10 giờ) I. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔN HỌC:

- Là môn học cơ sở nghề trong chương trình các môn học tự chọn nghề công

trình thuỷ

- Môn học này sẽ cung cấp cho người học các kiến thức về mạch ñiện, ño

lường ñiện, máy ñiện khí cụ ñiện hạ áp và cung cấp ñiện.

II. MỤC TIÊU MÔN HỌC:

Học xong môn này người học có khả năng: - Tính toán ñược các thông số ñặc trưng của mạch ñiện. - Trình bày ñược cấu tạo, nguyên lý, tính năng, ứng dụng các loại máy ñiện

cơ bản.

- Phân biệt ñược các loại máy ñiện thường sử dụng - Phân biệt ñược mạch ñiện chiếu sáng và ñộng lực, mạch ñiện ñiều khiển

ñộng cơ không ñồng bộ một chiều quay và hai chiều quay.

- Kiểm tra, bảo dưỡng ñộng cơ, xác ñịnh ñược ñầu dây ra của ñộng cơ. - Cẩn thận, chính xác, thực hiện an toàn khi vận hành các thiết bị, khí cụ ñiện

III. NỘI DUNG MÔN HỌC:

1. Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian:

Thời gian

Tên chương mục Số TT Kiểm tra Tổng số Lý thuyết

I Mạch ñiện Mạch ñiện một chiều Mạch ñiện xoay chiều một pha Mạch ñiện xoay chiều ba pha II Đo lường ñiện Phân loại và ký hiệu dụng cụ ño Đo dòng ñiện Đo ñiện áp Đo ñiện trở Đồng hồ vạn năng

IV Máy ñiện

Khái quát chung về máy ñiện

Máy biến áp Thực hành Bài tập 2 0 1 1 1 0 0 0 0 1 2 0 1 1 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1 0 0 9 2 3 3 6 1 1 1 1 2 13 1 4 6 2 2 2 5 1 1 1 1 1 10 1 3

90

Khí cụ ñiện hạ áp Cung cấp ñiện

Máy ñiện không ñồng bộ Máy ñiện một chiều V Khí cụ ñiện hạ áp và cung cấp ñiện Cộng 4 3 17 6 10 45 4 2 14 5 9 35 0 1 2 1 1 7 0 0 1 0 0 3

* Ghi chú: Thời gian kiểm tra lý thuyết ñược tính vào giờ lý thuyết, kiểm tra thực hành ñược tính vào giờ thực hành.

2. Nội dung chi tiết: Chương 1: Mạch ñiện Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Trình bày ñược các ñịnh luật cơ bản về mạch ñiện một chiều - Trình bày ñược các kiến thức cơ bản về mạch ñiện xoay chiều một pha và

ba pha.

1. Mạch ñiện một chiều

Thời gian: 2giờ

1.1. Dòng ñiện một chiều 1.2. Định luật ôm 1.3. Cách ghép các nguồn ñiện 1.4. Công suất và năng lượng ñiện

2. Mạch ñiện xoay chiều một pha

Thời gian: 3giờ

2.1. Định nghĩa dòng ñiện xoay chiều 2.2. Các ñại lượng ñặc trưng cho dòng ñiện xoay chiều

3. Mạch ñiện xoay chiều ba pha Thời gian: 3 giờ

3.1. Định nghĩa dòng ñiện xoay chiều ba pha 3.2. Mạch ñiện xoay chiều ba pha nối hình sao 3.3. Mạch ñiện xoay chiều ba pha nối hình tam giác 3.4. Công suất của mạch ñiện xoay chiều ba pha

Chương 2: Đo lường ñiện Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng: - Biết ñược các phương pháp ño lường ñiện - Phân loại và ñọc ñược các ký hiệu của dụng cụ ño

1. Phân loại và ký hiệu dụng cụ ño 2. Đo dòng ñiện Thời gian: 1giờ Thời gian: 1giờ

91

3. Đo ñiện áp 4. Đo ñiện trở 5. Đồng hồ vạn năng Thời gian: 1 giờ Thời gian: 1giờ Thời gian: 2 giờ

Chương 3: Máy ñiện Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Biết ñược cấu tạo và nguyên lý làm việc của các máy ñiện thông dụng - Biết liên hệ thực tế vận hành, sử dụng các thiết bị ñúng nguyên tắc, ñảm

bảo an toàn.

1. Khái quát chung về máy ñiện Thời gian: 1 giờ

1.1. Khái niệm 1.2. Phân loại

2. Máy biến áp Thời gian: 4 giờ

2.1. Định nghĩa, công dụng và phân loại 2.2. Máy biến áp một pha 2.3. Máy biến áp ba pha 3. Máy ñiện không ñồng bộ Thời gian: 4 giờ

3.1. Máy ñiện không ñồng bộ ba pha 3.2. Máy ñiện không ñồng bộ một pha

4. Máy ñiện một chiều Thời gian: 3giờ

Chương 5: Khí cụ ñiện hạ áp và cung cấp ñiện Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Biết chức năng, ñặc tính và công dụng của các khí cụ ñiện hạ áp thường

dùng

- Biết ñược các yêu cầu cơ bản về cung cấp ñiện của mạng ñiện hạ áp

Thời gian: 6 giờ

1. Khí cụ ñiện hạ áp 1.1. Công tắc 1.2. Cầu dao 1.3. Nút bấm 1.4. Áptômát 2. Cung cấp ñiện

Thời gian: 10 giờ

2.1. Khái niệm chung mạng cung cấp ñiện xí nghiệp 2.2. Sơ ñồ nối dây mạng ñiện 2.3. Trạm biến áp xí nghiệp

92

2.4. Lựa chọn các phần tử trong mạng cung cấp ñiện 2.5. Chiếu sáng công nghiệp

IV. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH: 1. Vật liệu, dụng cụ và trang thiết bị:

- Máy chiếu Overhead, Projector, máy vi tính

3. Học liệu:

- Giáo trình Kỹ thuật ñiên

4. Nguồn lực khác:

- Các mô hình, vật thật phục vụ giảng dạy. V. PHƯƠNG PHÁP VÀ NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ:

- Phương pháp kiểm tra: Đây là môn học lý thuyết chuyên môn nghề nên

hình thức là kiểm tra lý thuyết.

- Nội dung kiểm tra:

* Kiểm tra ñịnh kỳ:

- Bài kiểm tra 1: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút. Đánh giá kết quả tiếp thu chương 1 và chương 2 với nội dung cơ bản về mạch ñiện và ño lường ñiện - Bài kiểm tra 2: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút. Đánh giá kết quả tiếp thu

chương 3 với nội dung cơ bản về máy ñiện.

- Bài kiểm tra 3: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút. Đánh giá kết quả tiếp thu

chương 4 với nội dung cơ bản về khí cụ ñiện hạ áp và cung cấp ñiện

* Kiểm tra kết thúc môn học:

Sau khi học hết môn giáo viên cho tiến hành thi kiểm tra hết môn thời gian từ 60 phút ñến 90 phút: + Nội dung kiểm tra: Nội dung phải bao quát ñược toàn bộ chương trình học Ngoài các vấn ñề trọng tâm, ñề bài nên có (10-15%) kiến thức mở rộng, nâng cao ñể làm cơ sở ñánh giá, phân loại sinh viên.

+ Hình thức ñánh giá: Kiểm tra viết nếu người học làm bài từ 5 ñiểm trở lên

là ñạt. VI. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH: 1. Phạm vi áp dụng chương trình:

- Chương trình sử dụng ñể giảng dạy môn kỹ thuật ñiện cho hệ trung cấp

nghề và hệ Cao ñẳng nghề công trình thuỷ

2. Hướng dẫn một số ñiểm chính về phương pháp giảng dạy môn học:

- Phương pháp nêu vấn ñề cần ñược sử dụng ñể phát huy tính tích cực của

người học trong khi giảng dạy.

- Cần giới thiệu các văn bản liên quan ñể làm rõ nội dung giảng dạy

3. Những trọng tâm chương trình cần chú ý:

- Mạch ñiện và các dụng cụ ño lường ñiện

93

- Máy biến áp - Khí cụ ñiện hạ áp và cung cấp ñiện

4. Tài liệu tham khảo:

- Khí cụ ñiện – Nguyễn xuân Phú, Tô Đằng- NXB KHKT 1995 - Giáo trình cung cấp ñiện – NXB ñại hoạc và trunghọc chuyên nghiệp 1984 - Cung cấp ñiện NXB KHKT 1998.

94

CHƯƠNG TRÌNH MÔ ĐUN AUTOCAD CĂN BẢN

Mã số mô ñun: MĐ14 Thời gian môn học: 110giờ (Lý thuyết: 30giờ; thực hành: 80giờ) I. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔ ĐUN:

- Đây là môn học cơ sở của nghề xây dựng công trình thuộc nội dung tự chọn - Môn học này cung cấp các kiến thức cơ bản về cách vẽ trên máy tính bằng

phần mền Auto Cad.

II. MỤC TIÊU MÔ ĐUN: Học xong mô ñun này, người học có khả năng:

- Biết sử dụng phần mềm AutoCAD ñể vẽ các bản vẽ kỹ thuật (2 chiều). - Vận dụng ñể thiết kế các bản vẽ phục vụ cho quá trình học tập trong trường

và quá trình công tác tương lai.

III. NỘI DUNG MÔ ĐUN:

1. Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian:

TT Tên các bài trong mô ñun

Thời gian (giờ) Thực hành 1 12 12 Lý thuyết 3 4 4 Kiểm tra 1 1 Tổng số 4 17 17

1 2 3 4

3 3 4 8 8 12 1 1 1 12 12 17

5 6 7

8 9 Giới thiệu chung về AutoCAD Các lệnh vẽ cơ bản Các lệnh sao chép và biến ñổi hình Hình cắt, mặt cắt và vẽ ký hiệu vật liệu Nhập và hiệu chỉnh văn bản Ghi và hiệu chỉnh kích thước Làm việc với lớp và quan sát màn hình Các lệnh làm việc với khối Trình bày và in bản vẽ Cộng 3 3 3 30 8 8 6 75 5 11 11 9 110

* Ghi chú: Thời gian kiểm tra ñược tích hợp giữa lý thuyết với thực hành ñược

tính vào giờ thực hành

2. Nội dung chi tiết:

Bài 1: Giới thiệu chung về AutoCAD Thời gian: 4giờ

Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

95

- Hiểu ñược tiện ích và giao diện của AutoCAD. - Biết sử dụng các lệnh ñể thiếp lập bản vẽ trên AutoCAD

1. Tính tiện ích của AutoCAD 2. Giao diện của AutoCAD 3. Menu và Toolbar của Auto CAD

- Menu Bar - Toolbar - Các phím nóng trong Auto CAD

4. Các lệnh thiết lập bản vẽ

- Lệnh New khởi tạo một bản vẽ mới - Lệnh OPEN mở tệp bản vẽ hiện có - Lệnh Save, Saveas lưu bản vẽ trên ñĩa - Lệnh Quit thoát khỏi AutoCad - Các phương pháp nhập toạ ñộ ñiểm - Lệnh Osnap trợ giúp truy tìm ñối tượng - Lệnh Orthor ñặt chế ñộ vẽ trực giao

5. Thực hành các lệnh thiết lập bản vẽ trên Auto CAD

Bài 2: Các lệnh vẽ cơ bản Thời gian: 17giờ

Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Sử dụng tốt các lệnh vẽ cơ bản - Vận dụng các lệnh này ñể vẽ các hình dạng theo yêu cầu

1. Lệnh Line vẽ các ñoạn thẳng 2. Lệnh Circle vẽ ñường tròn 3. Lệnh Arc vẽ cung tròn 4. Lệnh Ellipse vẽ elip hoặc một cung elip 5. Lệnh Pline vẽ ñường ña tuyến 6. Lệnh Polygon vẽ ña giác ñều 7. Lệnh Rectang vẽ hình chữ nhật 8. Lệnh Spline vẽ ñường cong 9. Lệnh Erase xoá ñối tượng ñã lựa chọn khỏi bản vẽ 10. Lệnh Trim xén một phần ñối tượng 11. Lệnh Break xoá một phần ñối tượng 12. Lệnh Extend kéo dài ñối tượng ñến ñường biên xác ñịnh

96

13. Lệnh Lengthen thay ñổi chiều dài ñối tượng 14. Lệnh Chamfer làm vát mép ñối tượng 15. Bài tập thực hành các lệnh vẽ cơ bản

Thời gian: 17giờ Bài 3: Các lệnh sao chép và biến ñổi hình

Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Sử dụng tốt các lệnh sao chép và biến ñổi hình - Vận dụng các lệnh này ñể vẽ các hình dạng theo yêu cầu

1. Lệnh Move di chuyển một hay nhiều ñối tượng 2. Lệnh Rotate quay ñối tượng quanh một ñiểm theo một góc 3. Lệnh Scale thay ñổi kích thước ñối tượng vẽ 4. Lệnh Mirror lấy ñối xứng gương 5. Lệnh Stretch kéo giãn ñối tượng vẽ 6. Lệnh Copy sao chép ñối tượng 7. Lệnh Offset vẽ song song 8. Lệnh Array sao chép ñối tượng theo dãy 9. Lệnh Fillet bo trong mép ñối tượng 10. Bài tập thực hành các lệnh sao chép , biến ñổi hình

Bài 4 : Hình cắt, mặt cắt và vẽ kỹ hiệu vật liệu Thời gian: 12giờ

Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Sử dụng tốt các lệnh vẽ mặt cắt, ñiền ký hiệu vật liệu - Biết hiệu chỉnh mặt cắt theo yêu cầu

1. Mặt cắt và hình cắt 2. Trình tự vẽ hình cắt, mặt cắt 3. Lệnh Bhatch vẽ ký hiệu vật liệu trong mặt cắt 4. Lệnh Hatch vẽ ký hiệu vật liệu trong mặt cắt thông qua cửa sổ lệnh 5. Lệnh Hatchedit hiệu chỉnh mặt cắt 6. Bài tập thực hành các lệnh

97

Bài 5: Nhập và hiệu chỉnh văn bản Thời gian: 12giờ

Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng: - Biết ñịnh dạng các kiểu chữ khác nhau - Nhập văn bản vào các bản vẽ - Hiệu chỉnh văn bản theo yêu cầu

1. Trình tự nhập văn bản vào bản vẽ 2. Lệnh Style ñặt kiểu cho ký tự 3. Lệnh Text, Dtext viết chữ lên bản vẽ 4. Lệnh Mtext viết chữ lên bản vẽ thông qua hộp thoại 5. Hiệu chỉnh văn bản 6. Bài tập thực hành nhập và hiệu chỉnh văn bản

Bài 6: Ghi và hiệu chỉnh kích thước Thời gian: 17giờ

Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng: - Biết ñịnh dạng các kiểukích thước - Ghi và hiệu chỉnh kích thước trên bản vẽ

1. Các thành phần kích thước 2. Trình tự ghi kích thước 3. Các nhóm lệnh ghi và hiệu chỉnh kích thước 4. Ghi kích thước thẳng 5. Ghi kích thước hướng tâm 6. Ghi kích thước góc 7. Ghi chuỗi kích thước 8. Ghi dòng chú thích với ñường dẫn 9. Hiệu chỉnh kiểu ñường và chữ số kích thước 10. Bài tập thực hành ghi và hiệu chỉnh kích thước

Bài 7: Làm việc với lớp và quan sát màn hình Thời gian: 11giờ

Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

98

- Biết phóng to, thu nhỏ, di chuyển bản vẽ trên giao diện AutoCAD - Biết tạo và hiệu chỉnh các lớp.

1. Lệnh Layer tạo lớp mới 2. Lệnh Linetype tạo, nạp, ñặt kiểu ñường 3. Lệnh LtsCale hiệu chỉnh tỉ lệ ñường nét 4. Lệnh Properties thay ñổi thuộc tính 5. Lệnh Zoom thu phóng hình trên bản vẽ 6. Lệnh Pan xê dịch bản vẽ trên màn hình 7. Lệnh View ñặt tên, lưu giữ, xoá gọi một Viewport 8. Bài tập thực hành các lệnh

Bài 8: Các lệnh làm việc với khối Thời gian: 11giờ

Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng: - Tạo khối, chèn và hiệu chỉnh các khối - Biết chia các ñối tượng vẽ thành các phần bằng nhau hay theo ñộ dài cho

trước.

1. Lệnh Block ñịnh nghĩa một khối mới 2. Lệnh Insert chèn một khối vào bản vẽ thông qua hộp thoại 3. Lệnh Divide chia ñối tượng vẽ thành nhiều phần bằng nhau 4. Lệnh Measure chia ñối tượng theo ñộ dài 5. Lệnh Explore phân rã khối 6. Bài tập thực hành các lệnh làm việc với khối

Bài 9: Trình bày và in bản vẽ Thời gian: 9giờ

Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

Trình bày bản vẽ theo ñúng yêu cầu kỹ thuật Biết in bản vẽ và hoàn chỉnh hồ sơ.

1. Lệnh Layout ñịnh dạng trang in 2. Lệnh Plot xuất bản vẽ ra giấy 3. Các lệnh tạo và hiệu chỉnh khung in

99

4. Bài tập thực hành trình bày và in bản vẽ

IV. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH:

- Vật liệu-Dụng cụ-Trang thiết bị:

+ Máy chiếu Projector, Phòng máy vi tính.

- Học liệu:

+ Giáo trình AutoCAD 2D. + Các bài tập hướng dẫn thực hành trên máy

- Nguồn lực khác:

+ Bản vẽ thiết kế mẫu

V. PHƯƠNG PHÁP VÀ NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ:

- Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra thực hành trên máy vi tính - Nội dung kiểm tra: * Kiểm tra ñịnh kỳ:

+ Bài kiểm tra 1: Kiểm tra thực hành trên máy: 45 phút, nội dung cơ

bản của bài các lệnh vẽ cơ bản

+ Bài kiểm tra 2: Kiểm tra thực hành trên máy: 45 phút, nội dung cơ

bản của bài các lệnh sao chép và biến ñổi hình

+ Bài kiểm tra 3: Kiểm tra thực hành trên máy: 45 phút, nội dung cơ

bản của bài hình cắt và mặt cắt

+ Bài kiểm tra 4: Kiểm tra thực hành trên máy: 45 phút, nội dung cơ

bản của bài nhập và hiệu chỉnh văn bản

+ Bài kiểm tra 5: Kiểm tra thực hành trên máy: 45 phút, nội dung cơ

bản của bài ghi và hiệu chỉnh kích thước.

* Kiểm tra kết thúc môn học:

+ Sau khi học hết môn giáo viên cho kiểm tra hết môn thực trên máy thời gian từ 60 phút ñến 90 phút với những nội dung trọng tâm của môn học.

VI. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH: 1. Phạm vi áp dụng chương trình:

- Chương trình ñược sử dụng ñể giảng dạy ở trình ñộ cao ñẳng nghề và trung

cấp nghề xây dựng

2. Hướng dẫn một số ñiểm chính về phương pháp giảng dạy mô ñun:

- Trước khi giảng dạy giáo viên cần căn cứ nội dung của từng bài ñể chuẩn bị

ñầy ñủ các ñiều kiện cần thiết nhằm ñảm bảo chất lượng giảng dạy

- Các nội dung thực hành giáo viên cần thị phạm và hướng dẫn thường xuyên

cho người học rèn luyện kỹ năng vẽ của người học

3. Những trọng tâm chương trình cần chú ý:

100

- Các lệnh vẽ cơ bản - Các lệnh sao chép và biến ñổi hình - Hình cắt, mặt cắt và vẽ ký hiệu vật liệu - Nhập và hiệu chỉnh văn bản - Ghi và hiệu chỉnh kích thước

4. Tài liệu tham khảo:

- Sử dụng AutoCAD 2004 tập 1 - TS. Nguyễn Hữu Lộc - NXB Tổng hợp

TP.Hồ Chí Minh 2004.

- Cơ sở thiết kế máy - NXB Đại học quốc gia TP>Hồ Chí Minh, 2004

101

CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC AN TOÀN VÀ MÔI TRƯỜNG

(Lý thuyết: 30 giờ; Thực hành: 15 giờ)

Mã số môn học: MH15 Thời gian môn học: 45 giờ I. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔN HỌC:

- Là môn cơ sở trong chương trình ñào tạo nghề các ngành kỹ thuật - Môn học giới thiệu những kiến thức cơ bản về an toàn lao ñộng, sơ cứu

người bị nạn, bảo vệ môi trường trong quá trình thi công công trình

II. MỤC TIÊU MÔN HỌC: Học xong môn học này người học có khả năng:

- Có các kiến thức cơ bản về an toàn lao ñộng và bảo vệ môi trường. - Biết các quy ñịnh của Luật BHLĐ, các biện pháp an toàn trong khi thi

công công trình

- Vận dụng kiến thức ñã học ñể thi công, tổ chức thi công ñảm bảo an toàn lao ñộng, vệ sinh môi trường và có khả năng xử lý một số sự cố có thể gặp phải như: chữa cháy, sơ cứu nạn nhân.

III. NỘI DUNG MÔN HỌC: 1. Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian

Tên chương mục Số TT Kiểm tra Tổng số

PHẦN I: AN TOÀN LAO ĐỘNG & SƠ CỨU

Thời gian (giờ) Thực Lý thuyế hành Bài tập t 12 16 30 2

3 3 0 0 I Những vấn ñề chung của bảo hộ lao ñộng

Một số khái niệm cơ bản 1 1 0

1 1 0

1 1 0

Mục ñích, ý nghĩa, tính chất của công tác bảo hộ lao ñộng Một số quy ñịnh của Luật Bảo hộ lao ñộng ở Việt Nam II Kỹ thuật an toàn 11 5 0 6

An toàn khi sử dụng máy móc, trang 2 2 0 thiết bị, dụng cụ lao ñộng.

Kỹ thuật an toàn trong thi công, lắp 2 2 0

1 1 0

ghép Kỹ thuật an toàn trong thi công ñào san lấp hố sâu, khai thác ñá. Thực hành chương 2

III Phòng chống cháy nổ. 6 6 0 3 1 6 2

1 1 0 Các yếu tố gây cháy nổ, các loại cháy.

102

Các phương pháp chữa cháy. Các thiết bị chữa cháy. Kiểm tra chương I+II+III

IV Sơ cứu 1 1 0 5 2 2 1 10 1 1 0 4 1 1

1 1 0

Khái niệm chung và nguyên tắc cơ bản khi cấp cứu ban ñầu Cơ thể con người Kỹ thuật sơ cứu Cứu người ñuối nước Xử lý khi nạn nhân bị sốc Vận chuyển nạn nhân Thực hành chương IV Kiểm tra chương IV PHẦN II: MÔI TRƯỜNG

V Khái niệm về môi trường 1 1 1 0,5 0,5 0 0 14 5 2 1 1 1 0,5 0,5 4 1 15 5 2 0 0 0 0 0 4 0 0 0 0 1 1

3 3 0 Các thuật ngữ về môi trường Tính hình ô nhiễm môi trường hiện nay

VI Bảo vệ môi trường

9 4 10 4 0 0

5 6 0

Luật bảo vệ môi trường Quy chế bảo vệ môi trường trong ngành GTVT Kiểm tra 0 0 1

1 45 3 Cộng 30 12

2. Nội dung chi tiết: PHẦN I: AN TOÀN LAO ĐỘNG & SƠ CỨU

Chương 1: Những vấn ñề chung về công tác bảo hộ lao ñộng

Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Biết ñược một số khái niệm cơ bản về BHLĐ - Hiểu ñược mục ñích, ý nghĩa, tính chất của công tác BHLĐ; - Hiểu và phân tích ñược quyền và nghĩa vụ của người sử dụng lao ñộng,

người lao ñộng ñối với công tác an toàn - bảo hộ lao ñộng.

Thời gian: 1giờ

1. Một số khái niệm cơ bản 1.1 Điều kiện lao ñộng 1.2 Các yếu tố nguy hiểm và có hại 1.3 Tai nạn lao ñộng 1.4 Bệnh nghề nghiệp

Thời gian: 1 giờ 2. Mục ñích, ý nghĩa, tính chất của công tác bảo hộ lao ñộng

103

2.1 Mục ñích 2.2 ý nghĩa 2.3 Tính chất

3. Một số quy ñịnh của Luật BHLĐ ở Việt Nam Thời gian: 1 giờ

3.1 Nhiệm vụ và trách nhiệm của người lao ñộng ñối với công tác an toàn - bảo hộ lao ñộng. 3.2 Nhiệm vụ và trách nhiệm của doanh nghiệp ñối với công tác an toàn - bảo hộ lao ñộng 3.3 Tiền lương 3.4 Thời gian làm việc 3.5 Kỷ luật lao ñộng và trách nhiệm vật chất

Chương 2: Kỹ thuật an toàn

Mục tiêu:

Học xong chương này người học có khả năng: - Biết ñược các biện pháp an toàn lao ñộng trong khi sử dụng máy móc, thiết

bị, dụng cụ lao ñộng và trong khi thi công công trình.

- Hiểu và áp dụng ñược các biện pháp an toàn lao ñộng trong quá trình thi

công công trình.

Thời gian: 2giờ 1. An toàn khi sử dụng máy móc, trang thiết bị, dụng cụ lao ñộng.

1.1. An toàn khi sử dụng máy hút 1.2. An toàn khi sử dụng máy ủi 1.3. An toàn khi sử dụng băng tải 1.4. An toàn khi sử dụng xe nâng hàng 1.5. An toàn khi sử dụng cần trục 1.6. An toàn khi sử dụng các dụng cụ bằng tay 1.7. An toàn khi sử dụng máy mài, máy khoan 1.8. An toàn khi hàn, cắt kim loại bằng ñiện, hơi 1.9. An toàn thiết bị khí cụ ñiện

2. Kỹ thuật an toàn trong thi công, lắp ghép Thời gian: 2giờ

2.1. Nguyên nhân tai nạn trong thi công lắp ghép 2.2. Các biện pháp phòng ngừa tai nạn trong thi công lắp ghép

Thời gian: 1 giờ 3. Kỹ thuật an toàn trong thi công ñào san lấp hố sâu, khai thác ñá.

3.1. Nguyên nhân tai nạn 3.2. Các biện pháp phòng ngừa

4. Thực hành chương 2 Thời gian: 6 giờ

Chương 3: Phòng chống cháy nổ.

Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Biết các yếu tố gây cháy nổ, các loại cháy, các thiết bị chữa cháy

104

- Hiểu ñược các phương pháp chữa cháy. - Sử dụng ñược các thiết bị chữa cháy. Thành thạo các thao tác chữa cháy. Thời gian: 1 giờ Thời gian: 2 giờ 1. Các yếu tố gây cháy nổ, các loại cháy. 2. Các phương pháp chữa cháy.

2.1. Dùng nước 2.2. Dùng bình bọt 3. Các thiết bị chữa cháy. Thời gian: 2 giờ

3.1. Phân loại 3.2. Các loại bình cứu hoả

4. Kiểm tra chương 1+2+3 Thời gian: 1 giờ

Chương 4: Sơ cứu

Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Biết ñược các nguyên tắc cơ bản khi cấp cứu ban ñầu - Biết ñược cấu tạo các xương chính, chức năng của da, có các kiến thức sơ

bộ về hệ hô hấp, hệ tuần hoàn, hệ tiêu hoá, hệ thần kinh.

- Hiểu ñược các kỹ thuật sơ cứu. - Thực hiện ñúng các kỹ thuật sơ cứu, cứu người ñuối nước, xử lý nạn nhân bị sốc và vận chuyển nạn nhân.

1. Khái niệm chung và nguyên tắc cơ bản khi cấp cứu Thời gian: 1 giờ

ban ñầu 2. Cơ thể con người Thời gian: 1 giờ

2.1. Các xương chính và chức năng của nó 2.2. Cấu tạo và chức năng của da 2.3. Hệ thống hô hấp và quá trình hít thở 2.4. Hệ thống tuần hoàn - các bộ phận và chức năng 2.5. Hệ thống tiêu hoá - các bộ phận và chức năng 2.6. Hệ thống thần kinh - các bộ phận và chức năng

3. Kỹ thuật sơ cứu Thời gian: 1 giờ

3.1. Cách cố ñịnh gãy xương 3.2. Băng bó vết thương 3.3. Phương pháp hô hấp nhân tạo và xoa bóp tim ngoài lồng ngực 3.4. Kỹ thuật garô cầm máu 3.5. Sơ cứu các vết thương bị bỏng do cháy 3.6. Sơ cứu các vết thương do bỏng hoá chất 3.7 Cấp cứu người bị ngộ ñộc thức ăn và nhiễm ñộc hoá chất 3.8 Sơ cứu người bị say nắng, say sóng

Thời gian: 1 giờ

4. Cứu người ñuối nước 4.1. Vớt người lên 4.2. Hồi sức nạn nhân

4.3. Chăm sóc khi nạn nhân mới tỉnh lại

105

5. Xử lý khi nạn nhân bị sốc 6. Vận chuyển nạn nhân 7. Thực hành 8. Kiểm tra Thời gian: 0,5giờ Thời gian: 0,5giờ Thời gian: 4 giờ Thời gian: 1 giờ

PHẦN II: MÔI TRƯỜNG Chương 5: Khái niệm về môi trường Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng: - Biết ñược các thuật ngữ về môi trường - Hiểu ñược tình hình ô nhiễm môi trường hiện nay ñể ñưa ra ñược các biện pháp khắc phục, hạn chế. 1. Các thuật ngữ về môi trường Thời gian: 2 giờ

1.1. Định nghĩa 1.2. Ô nhiễm môi trường 1.3. Bảo vệ môi trường 1.4. Hệ sinh thái 1.5. Đa dạng sinh học 1.6. Khái niệm về sự phát triển bền lâu 2. Tính hình ô nhiễm môi trường hiện nay Thời gian: 3 giờ

2.1 Ô nhiễm môi trường nước 2.2 Ô nhiễm môi trường không khí 2.3 Ô nhiễm môi trường ñất và rừng 2.4. Sự gia tăng dân số 2.5. Hiệu ứng nhà kính 2.6. Tầng ôzôn bị phá huỷ

Chương 6: Bảo vệ môi trường

Mục tiêu:

Học xong chương này người học có khả năng: - Biết ñược Luật và Quy chế bảo vệ môi trường. - Hiểu và áp dụng Luật bảo vệ môi trường, quy chế bảo vệ môi trong trong

thực tế xây dựng, sản xuất.

1. Luật bảo vệ môi trường Thời gian: 4 giờ

1.1. Những quy ñịnh chung 1.2. Phòng, chống suy thoái môi trường, ô nhiễm môi trường, sự cố môi trường. 1.3. Khắc phục suy thoái môi trường, ô nhiễm, sự cố môi trường 1.4. Quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường 1.5. Quan hệ quốc tế về bảo vệ môi trường 1.6. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1.7. Điều khoản thi hành

2. Quy chế bảo vệ môi trường trong ngành GTVT Thời gian: 6 giờ

106

2.1. Quy ñịnh chung 2.2. Bảo vệ môi trường trong xây dựng, bảo dưỡng sửa chữa công trình 2.3 Phòng chống ô nhiễm môi trường ñối với phương tiện giao thông 2.4 Bảo vệ môi trường trong sản xuất kinh doanh dịch vụ GTVT. 2.4 Thanh tra, khen thưởng và xử lý vi phạm 2.5 Điều khoản thi hành

Kiểm tra Thời gian: 1 giờ

IV. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH: 1. Dụng cụ và trang thiết bị:

- Máy chiếu Overhead, Projector, máy vi tính. - Bình bọt hỗn hợp không khí, bình bọt hoá học, bình bọt khí CO2, các thiết

bị chữa cháy thô sơ, nước

- Các nẹp gỗ ñể cố ñịnh gãy xương, bông băng, garô cầm máu, nước, áo

phao, phao tròn.

2. Học liệu:

- Tranh ảnh mô tả cấu tạo xương, các hệ thống hô hấp, tuần hoàn, tiêu hoá,

thần kinh trong cơ thể con người.

- Các phim chiếu, băng rôn, bảng, biểu ñồ, ... về vấn ñề vệ sinh an toàn lao

ñộng và phòng chống cháy nổ.

- Giáo trình về an toàn lao ñộng, sơ cứu, bảo vệ môi trường, các tiêu chuẩn

về vệ sinh an toàn lao ñộng và phòng chống cháy nổ.

3.Nguồn lực khác:

- Xưởng thực hành và các công trường xây dựng, hội trường ñể thực hành sơ

cứu, bể bơi ñể thực hành cứu người ñuối nước.

V. PHƯƠNG PHÁP VÀ NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ:

- Phương pháp ñánh giá: Kiểm tra viết, vấn ñáp, trắc nghiệm hoặc thực hành

tùy theo ñiều kiện cụ thể của từng ñơn vị mà vận dụng cho thích hợp

- Nội dung ñánh giá: * Kiểm tra ñịnh kỳ:

+ Kỹ thuật an toàn, phòng chống cháy nổ. + Các biện pháp sơ cứu.

+ Khái niệm về môi trường, Luật và Quy chế bảo vệ môi trường

* Kiểm tra kết thúc môn học:

+ Kiến thức tổng hợp về tổ chức sản xuất, an toàn lao ñộng, phòng chống cháy nổ, bảo vệ môi trường, sơ cứu nạn nhân.

VI. HƯỚNG DẪN CHƯƠNG TRÌNH: 1. Phạm vi áp dụng chương trình:

107

- Môn học ñược sử dụng cho chương trình ñào tạo nghề khối kỹ thuật.

2. Hướng dẫn một số ñiểm chính về phương pháp giảng dạy môn học:

- Môn học có liên quan ñến một số môn cơ sở và các mô ñun nghề nên khi lập kế hoạch bài giảng giáo viên phải chỉ rõ phần kiến thức liên quan ñể học sinh vận dụng.

- Khi thực hiện giảng dạy thì tuỳ theo ñối tượng học sinh (ngành, nghề ñào

tạo) mà lấy ví dụ sao cho phù hợp với thực tiễn sản xuất.

- Trong quá trình giảng dạy giáo viên cần phải sử dụng thiết bị, ñồ dùng dạy

học: máy chiếu, bản vẽ, vật mẫu ñể minh hoạ cho bài giảng.

3. Những trọng tâm chương trình cần chú ý:

- Nội dung và tính chất của công tác bảo hộ lao ñộng. - Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng lao ñộng và của người lao ñộng. - Phân biệt giữa các yếu tố nguy hiểm gây chấn thương tai nạn lao ñộng và

các yếu tố có hại ảnh hưởng lâu dài ñến sức khoẻ người lao ñộng.

- Các quy tắc chung về an toàn lao ñộng và các biện pháp kĩ thuật vệ sinh lao

ñộng.

4. Tài liệu cần tham khảo:

- Các văn bản pháp luật hiện hành về BHLĐ ( Bộ Lao ñộng Thương binh và

Xã hội), Nhà xuất bản Lao ñộng – Xã hội, Hà Nội, 2003

- Giáo trình An toàn lao ñộng- Vụ Trung học Chuyên nghiệp – Dạy nghề,

Nhà xuất bản Giáo dục, Hà Nội, 2003

- Sổ tay hướng dẫn công tác ATLĐ - VSLĐ trong các Doanh nghiệp, Nhà

xuất bản Hà Nội, 2002

- Tập hợp các tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn về nồi hơi, bình áp lực, Nhà xuất

bản LĐ - XH, Hà Nội, 2004

- Tập hợp các tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn về cơ khí , Nhà xuất bản LĐ - XH,

Hà Nội, 2004

- Tập hợp các tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn về thiết bị nâng, Nhà xuất bản LĐ -

XH, Hà Nội, 2004

108

CHƯƠNG TRÌNH MÔ ĐUN TRẮC ĐỊA CÔNG TRÌNH

Mã số mô ñun: MĐ16 Thời gian mô ñun: 140 giờ (Lý thuyết: 60giờ; Thực hành: 80giờ)

I. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔ ĐUN:

- Là mô ñun chuyên môn nghề. - Mô ñun này cung cấp những kiến thức cơ bản về trắc ñịa phục vụ cho xây

dựng công trình.

II. MỤC TIÊU MÔ ĐUN: Học xong mô ñun này người học có khả năng:

- Hiểu và sử dụng ñược các dụng cụ và máy móc ño ñạc thông thường - Biết ño vẽ bình ñồ, mặt cắt và các tài liệu trắc ñịa khác phục vụ cho thiết kế,

thi công, quản lý, khai thác công trình

- Xây dựng tác phong: Cẩn thận, kiên trì nhẫn nại, tỉ mỉ, chính xác

III. NỘI DUNG MÔ ĐUN: 1. Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian:

Tên các bài trong mô ñun Số TT

Thời gian (giờ) Lý thuyết 3 12 9 12 9 Thực hành 1 19 8 19 8 Tổng số 4 32 18 32 18 Kiểm tra 0 1 1 1 1

1 Khái niệm chung 2 Máy kinh vĩ 3 Bình ñạc 4 Cao ñạc 5 Toàn ñạc ño vẽ ñịa hình 6 Trắc ñịa phục vụ xây dựng công

trình

Cộng 36 140 15 60 20 75 1 5

* Ghi chú: Thời gian kiểm tra ñược tích hợp giữa lý thuyết với thực hành ñược

tính vào giờ thực hành

Thời gian: 4giờ

2. Nội dung chi tiết: Bài 1: Khái niệm chung Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Hiểu ñược vị trí, vai trò của trắc ñịa trong xây dựng công trình. - Nắm ñược khái niệm về bình ñồ, bản ñồ, các sai số trong ño ñạc và tiêu

chuẩn ñánh giá. 1. Vị trí, vai trò của trắc ñịa - Khái niệm về trắc ñịa - Các chuyên ngành trắc ñịa - Vai trò của trắc ñịa trong xây dựng

109

2. Quả ñất và cách biểu thị mặt ñất

- Mặt thuỷ chuẩn và hệ thống ñộ cao - Hệ toạ ñộ ñịa lý - Phép chiếu bản ñồ và hệ toạ ñộ vuông góc phẳng

3. Khái niệm về bình ñồ, bản ñồ, mặt cắt ñiạ hình

- Bình ñồ - Bản ñồ - Mặt cắt

4. Khái niệm về sai số ño ñạc. - Khái niệm và phân loại - Các tiêu chuẩn ñánh giá ñộ chính xác ño ñạc

Thời gian: 32giờ

Bài 2: Máy kinh vĩ Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Nắm ñược cấu tạo và cách sử dụng máy kinh vĩ - Hiểu ñược các phương pháp ño góc bằng, góc ñứng và sử dụng máy kinh vĩ

ñể ño.

1. Nguyên lý ño góc bằng và góc ñứng 2. Cấu tạo máy kinh vĩ

- Tác dụng và phân loại máy kinh vĩ - Nguyên lý cấu tạo máy kinh vĩ - Các thao tác cơ bản trên máy kinh vĩ

3. Kiểm nghiệm ñiều chỉnh máy kinh vĩ 4. Dùng máy kinh vĩ ñể ño góc bằng - Phương pháp ño ñơn giản - Phương pháp toàn vòng - Phương pháp ño lặp - Các sai số khi ño góc bằng 5. Dùng máy kinh vĩ ñể ño góc ñứng

- Phương pháp ño - Ví dụ

6. Bảo quản máy kinh vĩ - Nguyên tắc chung - Nguyên tắc bảo quản trong quá trình sử dụng

7. Giới thiệu về máy toàn ñạc ñiện tử 8. Thực hành

- Cấu tạo và cách sử dụng máy kinh vĩ - Đo góc bằng - Đo góc ñứng

9. Kiểm tra

110

Thời gian: 18giờ

Bài 3: Bình ñạc Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Nắm ñược cách xác ñịnh ñường thẳng và các phương pháp ño dài - Hiểu ñược các khái niệm về ñịnh hướng ñường thẳng, ñường sườn.

1. Xác ñịnh ñường thẳng

- Xác ñịnh ñường thẳng giữa hai ñiểm thông nhau - Xác ñịnh ñường thẳng giữa hai ñiểm không thông nhau

2. Đo dài trực tiếp bằng thước

- Dụng cụ ño - Phương pháp ño - Sai số thương gặp khi ño bằng thước

3. Đo dài gián tiếp bằng máy ño xa

- Dụng cụ ño - Nguyên lý ño

4. Định hướng ñường thẳng

- Khái niệm - Góc phương vị - Góc hai phương - Góc ñịnh hướng - Bài toán thuận nghịch trong ño ñạc - Dụng cụ ño góc phương vị từ

5. Khái niệm ñường sườn

- Khái niệm - Phân loại

6. Nguyên tắc bố trí các ñỉnh ñường sườn 7. Công tác ngoài trời của ñường sườn

- Tài liệu gốc cần có - Số liệu cần ño

8. Công tác tính toạ ñộ ñỉnh ñường sườn

- Đường sườn kín - Đường sườn hở

9. Các phương pháp vẽ ñường sườn 10. Thực hành

- Đo dài bằng thước - Đo dài bằng máy ño xa - Đo ñạc tính toán bình sai ñường sườn kín

10. Kiểm tra

Bài 4: Cao ñạc Thời gian: 32giờ

111

Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Trình bày ñược cấu tạo và cách sử dụng máy thuỷ bình. - Nắm ñược phương pháp ño cao hình học, ño cao lượng giác, ño cao kỹ

thuật công trình và các sai số khi tiến hành ño cao.

1. Khái niệm và phân loại

- Khái niệm - Phân loại

2. Máy thuỷ bình và dụng cụ ño cao

- Cấu tạo và phân loại máy thuỷ bình - Mia ño cao

3. Kiểm nghiệm máy thuỷ bình 4. Đo cao hình học trên một trạm ño - Đo cao hình học từ giữa - Đo cao hình học phía trước

5. Sai số ño cao hình học 6. Kiểm tra và ñiều chỉnh kết quả 7. Đo cao lượng giác 8. Đo cao kỹ thuật công trình

- Đo cao dọc tuyến công trình - Đo cao ngang tuyến

9. Thực hành

- Cấu tạo và cách sử dụng máy thuỷ bình - Đo cao hình học - Đo cao lượng giác

10. Kiểm tra

Thời gian: 18giờ

Bài 5: Toàn ñạc ño vẽ ñịa hình Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Hiểu ñược công tác toàn ñạc bằng máy kinh vĩ - Trình bày ñược khái niệm, tính chất ñường ñồng mức và sử dụng các bản

ñồ có ñường ñồng mức

1. Khái niệm về toàn ñạc. 2. Trình tự và nội dung toàn ñạc. 3. Toàn ñạc bằng máy kinh vĩ. 4. Đường ñồng mức. - Khái niệm - Tính chất ñường ñồng mức - Biểu diễn ñịa hình bằng ñường ñồng mức

5. Bản ñồ, bình ñồ và mặt cắt. 6. Sử dụng bản ñồ có ñường ñồng mức.

112

7. Đo vẽ mặt cắt. 8. Thực hành

- Đọc bản vẽ ñịa hình có ñường ñồng mức - Đo vẽ ñịa hình bằng máy kinh vĩ

9. Kiểm tra

Thời gian: 36giờ

Bài 6: Trắc ñịa phục vụ xây dựng công trình Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Nắm ñược các dạng lưới khống chế công trình. - Hiểu ñược các phương pháp bố trí ñiểm, các yếu tố, bố trí ñường cong

ngoài thực ñịa.

- Trình bày ñược nội dung công tác quan trắc biến dạng công trình.

1. Khái niệm. 2. Lưới khống chế thi công công trình.

- Lưới khống chế mặt bằng thi công - Lưới khống chế cao ñộ thi công

3. Bố trí các yếu tố ra ngoài thực ñịa.

- Bố trí góc bằng - Bố trí ñoạn thẳng - Bố trí ñộ cao

4. Bố trí ñiểm lên mặt ñất.

- Phương pháp toạ ñộ cực - Phương pháp toạ ñộ vuông góc - Phương pháp giao hội góc - Phương pháp giao hội cạnh 5. Bố trí ñường cong tròn lên mặt ñất.

- Khái niệm - Bố trí các ñiểm chủ yếu - Bố trí các ñiểm chi tiết 6. Quan trắc biến dạng công trình.

- Khái niệm - Quan trắc lún - Quan trắc chuyển vị - Quan trắc nghiêng

7. Thực hành

- Bố trí góc, ñoạn thẳng, ñộ cao ra thực ñịa - Bố trí ñiểm ngoài thực ñịa - Bố trí ñường cong tròn

8. Kiểm tra

113

IV. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN MÔ ĐUN: - Vật liệu-Dụng cụ-Trang thiết bị:

+ Máy chiếu Overhead, Projector, máy vi tính. + Máy kinh vĩ, thuỷ bình, mia, thước thép và các dụng cụ khác.

- Học liệu:

+ Giáo trình Trắc ñịa ñại cương, Trắc ñịa công trình, Hướng dẫn thực

hành trắc ñịa.

- Nguồn lực khác:

+ Xưởng thực hành, tham quan xí nghiệp sản xuất. + Hồ sơ tài liệu khảo sát ñịa hình các công trình.

V. PHƯƠNG PHÁP VÀ NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ:

- Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra lý thuyết bằng hình thức viết, vấn ñáp

hoặc trắc nghiệm và kiểm tra kết quả thực hành máy .

- Nội dung kiểm tra:

* Kiểm tra ñịnh kỳ:

+ Bài kiểm tra 1: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút, nội dung cơ bản của bài

máy kinh vĩ

+ Bài kiểm tra 2: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút. Nội dung cơ bản trong bài

bình ñạc

+ Bài kiểm tra 3: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút. Nội dung cơ bản trong bài

cao ñạc

+ Bài kiểm tra 4: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút. Nội dung cơ bản trong bài

toàn ñạc ño vẽ ñịa hình

+ Bài kiểm tra 5: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút. Nội dung cơ bản trong bài

trắc ñịa phục vụ xây dựng công trình

+ Hướng dẫn thực hành và thường xuyên kiểm tra kỹ năng của học sinh.

* Kiểm tra kết thúc môn học:

+ Sau khi học hết môn giáo viên cho tiến hành kiểm tra hết môn thời gian từ 60 phút ñến 90 phút và ñánh giá kết quả thực hành máy với những nội dung trọng tâm của môn học. VI. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN MÔ ĐUN: 1. Phạm vi áp dụng chương trình:

- Chương trình ñược sử dụng ñể giảng dạy ở trình ñộ cao ñẳng nghề và trung

cấp nghề xây dựng

2. Hướng dẫn một số ñiểm chính về phương pháp giảng dạy mô ñun:

- Trước khi giảng dạy giáo viên cần căn cứ nội dung của từng bài ñể chuẩn bị

ñầy ñủ các ñiều kiện cần thiết nhằm ñảm bảo chất lượng giảng dạy

- Các nội dung thực hành giáo viên cần thị phạm và hướng dẫn thường xuyên

cho người học rèn luyện kỹ năng sử dụng máy ño ñạc.

3. Những trọng tâm chương trình cần chú ý:

- Kiến thức về máy kinh vĩ và phương pháp ño góc - Các phương pháp ño chiều dài

114

- Nội dung công tác ño cao - Trắc ñịa phục vụ xây dựng công trình.

4. Tài liệu tham khảo:

- Trắc ñịa ñại cương - Phạm Văn Chuyên NXB xây dựng năm 2003 - Hướng dẫn thực hành trắc ñịa ñại cương -Phạm Văn Chuyên NXB GTVT

2005.

- Hướng dẫn giải bài tập trắc ñịa ñại cương – Vũ Thặng NXB KH&KT- 2000 - Sổ tay trắc ñịa công trình-Phạm Văn Chuyên-Lê Văn Hưng-Phạm Khang

NXB KHKT 1996

115

CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

(Lý thuyết: 60giờ; Thực hành: 15giờ)

Mã số môn học: MH17 Thời gian môn học: 75giờ I. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔN HỌC:

- Môn học ñược bố trí giảng dạy sau khi học xong các môn Cơ kỹ thuật, vật

liệu xây dựng và cơ kết cấu.

- Môn học này là môn cơ sở chuyên ngành quan trọng cung cấp cho người học các kiến thức cơ bản ñể tính toán kết cấu gỗ, kết cấu thép và kết cấu bêtông cốt thép.

II. MỤC TIÊU MÔN HỌC Sau khi học môn học này người học có thể:

- Tính toán các thanh cơ bản, các cấu kiện ñơn giản thường gặp. - Hiểu ñược một số phương pháp ghép nối, hình thức ghép nối ñơn giản của

kết cấu gỗ, kết cấu thép.

- Nắm ñược các quy ñịnh về cấu tạo và nguyên lý tính toán, trình tự và các

bước tính toán một kết cấu ñơn giản.

III. NỘI DUNG MÔN HỌC 1. Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian

Tên chương mục Số TT Tổng số Kiểm tra

Phần I: Kết cấu gỗ Thời gian (giờ) Thực Lý thuyết hành- Bài tập 2 12 15 1

Tính toán cấu kiện chịu kéo ñúng tâm Tính toán cấu kiện chịu nén ñúng tâm Tính toán cấu kiện chịu uốn Kiểm tra 2 0,5 0,5 1 8 2 2 3 1 2 0,5 0,5 1 6 2 2 2 0 0 0 0 1 0 0 1 0 1 1 I Gỗ dùng trong xây dựng Ưu, khuyết ñiểm của gỗ Phạm vi sử dụng kết cấu gỗ Tính chất cơ học của gỗ II Tính toán cấu kiện cơ bản

0

III Liên kết kết cấu gỗ Liên kết mộng Liên kết chốt

Phần II: Kết cấu thép 5 2,5 2,5 24 4 2 2 20 1 0,5 0,5 3 1

116

IV Vật liệu và sự làm việc của kết cấu

11 10 1 0

thép Thép xây dựng

Sự làm việc của thép chịu tải trọng Quy cách thép dùng trong xây dựng Phương pháp tính toán kết cấu thép Tính toán cấu kiện V Liên kết kết cấu thép

Liên kết hàn Liên kết bulông Liên kết ñinh tán Kiểm tra Phần III: Kết cấu bêtông cốt thép VI Khái niệm chung về bêtông cốt thép

Khái niệm Tính chất cơ lý của vật liệu

Nguyên lý tính toán và cấu kiện VII 1 1 2 2 5 13 5 3,5 3,5 1 36 4 0,5 3,5 5 1 1 2 2 4 10 4 3 3 28 4 0,5 3,5 5 0 0 0 0 1 2 1 0,5 0,5 6 0 0 0 0 1 1 2 0 0

Tải trọng và tác ñộng Nội lực 0,5 0,5 0,5 0,5 0 0

0

0 0,5 0,5 0,5 0,5

1 2 1 2 0

Tính toán về bêtông cốt thép Phương pháp tính toán theo trạng thái giới hạn Cường ñộ tiêu chuẩn và cường ñộ tính toán Nguyên lý về cấu tạo cốt thép Tính toán cấu kiện chịu uốn

20 2 2 15 2 2 4 0 0 1

VII I

4 3 1

Đặc ñiểm cấu tạo Sự làm việc của dầm Tính toán cấu kiện chịu uốn có tiết diện chữ nhật theo cường ñộ trên tiết diện thẳng góc Tính toán cường ñộ trên tiết diện ngiêng Tính toán cốt xiên Tính ñộ võng của cấu kiện chịu uốn Tính bề rộng khe nứt Kiểm tra

IX 3 3 3 2 1 7 2 2 2 2 4 1 1 1 2 1 1 Tính toán cấu kiện chịu lực kéo nén

117

ñúng tâm

Tính toán cấu kiện chịu nén Tính toán cấu kiện chịu kéo Kiểm tra 3 3 1 2 2 1 1 1

Cộng 75 60 11 4

* Ghi chú: Thời gian kiểm tra lý thuyết ñược tính vào giờ lý thuyết, kiểm tra thực hành ñược tính vào giờ thực hành. 2. Nội dung chi tiết:

Chương 1: Gỗ dùng trong xây dựng

Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng: - Biết một cách khái quát về kết cấu gỗ. - Trình bày ñược phạm vi sử dụng kết cấu gỗ trong xây dựng công trình thuỷ. - Hiểu ñược các tính chất cơ học gỗ.

1. Ưu, khuyết ñiểm của gỗ 1.1. Ưu ñiểm Thời gian: 0,5giờ

1..2. Khuyết ñiểm

Thời gian: 0,5 giờ Thời gian: 1 giờ

2. Phạm vi sử dụng kết cấu gỗ 3. Tính chất cơ học của gỗ 3.1. Sự làm việc của gỗ chịu kéo, nén, uốn 3.2. Sự làm việc của gỗ chịu ép mặt và trượt 3.3. Các nhân tố ảnh hưởng ñến cường ñộ gỗ

Chương 2: Tính toán cấu kiện cơ bản

Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Nắm vững ñược các công thức tính toán ñối với các cấu kiện chịu kéo, nén

ñúng tâm, cấu kiện chịu uốn.

- Giải ñược các bài toán cơ bản ứng với từng trường hợp chịu lực cụ thể.

Thời gian: 2giờ

1. Tính toán cấu kiện chịu kéo ñúng tâm 1.1. Khái niệm

1.2. Tính toán theo cường ñộ

Thời gian: 2 giờ

Thời gian: 3 giờ

2. Tính toán cấu kiện chịu nén ñúng tâm 2.1. Kiểm tra cường ñộ 2.2. Kiểm tra ổn ñịnh 2.3. Kiểm tra ñộ mảnh 3. Tính toán cấu kiện chịu uốn 3.1. Uốn phẳng 3.2. Uốn xiên 4. Kiểm tra Thời gian: 1 giờ

118

Chương 3: Liên kết kết cấu gỗ

Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Trình bày ñược cấu tạo của liên kết chốt, liên kết mộng trong kết cấu gỗ. - Chọn ñược kích thước cho các chi tiết trong liên kết theo cấu tạo. - Tính toán một số bài toán cơ bản của liên kết kết cấu gỗ.

Thời gian: 2,5giờ 1. Liên kết mộng 1.1. Cấu tạo

1.2. Tính toán liên kết mộng

Thời gian: 2,5giờ

2. Liên kết chốt 2.1. Khái niệm 2.2.Tính toán chốt trụ 2.3. Bố trí

Chương 4: Vật liệu và sự làm việc của kết cấu thép

Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Nắm ñược các loại thép và quy cách thép dùng trong xây dựng. - Hiểu ñược các phương pháp tính toán kết cấu thép. - Trình bày ñược các công thức tính toán cấu kiện chịu kéo, nén ñúng tâm,

cấu kiện chịu uốn, chịu kéo (nén) lệch tâm một cách chính xác.

Thời gian: 1giờ

1. Thép xây dựng 1.1. Phân loại

1.2. Cấu trúc và thành phần hoá học

Thời gian: 1giờ Thời gian: 2giờ

Thời gian: 2giờ

2. Sự làm việc của thép chịu tải trọng 3. Quy cách thép dùng trong xây dựng 3.1. Thép hình 3.2. Thép tấm 4. Phương pháp tính toán kết cấu thép 4.1. Các trạng thái giới hạn 4.2. Cường ñộ tiêu chuẩn và cường ñộ tính toán 5. Tính toán cấu kiện

Thời gian: 5giờ

5.1. Cấu kiện chịu kéo ñúng tâm 5.2. Cấu kiện chịu nén ñúng tâm 5.3. Cấu kiện chịu uốn

5.4. Cấu kiện chịu kéo (nén) lệch tâm

Chương 5: Liên kết kết cấu thép Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Mô tả ñược các phương pháp hàn trong kết cấu thép.

119

- Trình bày ñược khái niệm các loại ñường hàn và cường ñộ ứng với từng

ñường hàn cụ thể.

- Mô tả ñược cấu tạo các loại liên kết hàn, liên kết bulông, liên kết ñinh tán. - Nêu và giải thích ñược công thức tính toán liên kết hàn, liên kết bulông một

cách chính xác.

- Vận dụng các công thức tính toán ñể giải quyết một số bài toán liên kết hàn,

liên kết bulong.

1. Liên kết hàn Thời gian: 5giờ

1.1. Các phương pháp hàn trong kết cấu thép 1.2. Các loại ñường hàn và cường ñộ tính toán 1.3. Các loại liên kết hàn và phương pháp tính toán

2. Liên kết bulông

Thời gian: 3,5 giờ 2.1. Cấu tạo của liên kết bulông

Thời gian: 3,5 giờ

2.2. Tính toán liên kết bulông 3. Liên kết ñinh tán 3.1. Cấu tạo liên kết ñinh tán 3.2. Tính toán liên kết ñinh tán 4. Kiểm tra Thời gian: 1giờ

Chương 6: Khái niệm chung về bêtông cốt thép

Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Hiểu ñược một cách khái quát về bêtông cốt thép. - Trình bày và giải thích ñược các tính chất cơ lý của bêtông, cốt thép và

bêtông cốt thép.

Thời gian: 0,5giờ Thời gian: 3,5giờ

1. Khái niệm 2.Tính chất cơ lý của vật liệu 2.1. Bêtông 2.2. Cốt thép 2.3. Bêtông cốt thép

Chương 7: Nguyên lý tính toán và cấu kiện Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Trình bày ñược các tải trọng tác dụng lên kết cấu bêtông cốt thép. - Nêu ñược khái niêm và các trạng thái giới hạn. - Tính toán cường ñộ tiêu chuẩn và cường ñộ tính toán. - Trình bày ñược nguyên lý về cấu tạo cốt thép.

1. Tải trọng và tác ñộng 2. Nội lực 3.Tính toán về bêtông cốt thép Thời gian: 0,5giờ Thời gian: 0,5 giờ Thời gian: 0,5 giờ

120

Thời gian: 0,5 giờ

Thời gian: 1 giờ

Thời gian: 2 giờ

4. Phương pháp tính toán theo trạng thái giới hạn 4.1. Các trạng thái giới hạn 4.2. Trạng thái giới hạn thứ nhất 4.3. Trạng thái giới hạn thứ hai 5. Phương pháp tính toán kết cấu thép 5.1. Cường ñộ tiêu chuẩn 5.2. Cường ñộ cường ñộ tính toán 6. Nguyên lý về cấu tạo cốt thép 6.1. Khung và lưới cốt thép 6.2. Cốt thép chịu lực và cốt cấu tạo 6.3. Lớp bảo vệ cốt thép

6.4. Khoảng cách cốt thép

6.5. Neo cốt thép 6.6. Nối cốt thép

Chương 8: Tính toán cấu kiện chịu uốn

Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Trình bày ñược ñặc ñiểm cấu tạo của bản và dầm. - Tính toán cấu kiện chịu uốn có tiết diện chữ nhật theo cường ñộ trên tiết

diện thẳng góc

- Tính toán cường ñộ trên tiết diện nghiêng - Tính toán ñược diện tích của các lớp cốt xiên và bố trí cốt xiên. - Tính ñược ñộ võng của dầm ñơn giản có tiết diện không ñổi. - Tính bề rông khe nứt trên tiết diện thẳng góc của kết cấu betông cốt thép.

Thời gian: 2giờ

Thời gian: 2 giờ Thời gian: 4 giờ

Thời gian: 3 giờ

Thời gian: 3 giờ

1. Đặc ñiểm cấu tạo 1.1. Cấu tạo của bản 1..2. Cấu tạo của dầm 2. Sự làm việc của dầm 3. Tính toán cấu kiện chịu uốn có tiết diện chữ nhật theo cường ñộ trên tiết diện thẳng góc 3.1. Cấu kiện có tiết diện chữ nhật ñặt cốt ñơn 3.2. Cấu kiện có tiết diện chữ nhật ñặt cốt kép 4. Tính toán cường ñộ trên tiết diện ngiêng 4.1. Các ñiều kiện khống chế khi tính toán chịu lực cắt 4.2. Điều kiện cường ñộ trên tiết diện nghiêng 4.3 Tính toán cốt ñai khi không ñặt cốt xiên 5. Tính toán cốt xiên 5.1. Bố trí các lớp cốt xiên 5.2. Tính diện tích các lớp cốt xiên 6. Tính ñộ võng của cấu kiện chịu uốn 7. Tính bề rộng khe nứt Thời gian: 3 giờ Thời gian: 2 giờ

121

7.1. Tính bề rộng khe nứt trên tiết diện thẳng góc 7.2. Tính bề rộng khe nứt thẳng góc theo tiêu chuẩn thiết kế. 8.Kiểm tra Thời gian: 1 giờ

Chương 9: Tính toán cấu kiện chịu lực kéo nén ñúng tâm Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Trình bày ñược ñặc ñiểm cấu tạo của kết cấu chịu kéo nén ñứng tâm - Hiểu và tính toán ñược các bài toán về kéo nén ñúng tâm - Xác ñịnh ñược sơ ñồ kết cấu các công trình làm việc chịu kéo nén ñúng tâm

Thời gian: 3giờ

3giờ

Thời gian:

1. Tính toán cấu kiện chịu nén 1.1. Đặc ñiểm cấu tạo 1.2. Tính toán cấu kiện chịu nén ñúng tâm 2. Tính toán cấu kiện chịu kéo 2.1. Đặc ñiểm cấu tạo 2.2. Tính toán cấu kiện chịu kéo ñúng tâm 3. .Kiểm tra Thời gian: 1 giờ

IV. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH: 1. Vật liệu

- Giấy vẽ, bản vẽ - Một số loại thép xây dựng ñang ñược sử dụng hiện nay. - Mô hình liên kết hàn, liên kết bulông, liên kết ñinh tán, bêtông cốt thép.

2. Dụng cụ và trang thiết bị:

- Máy chiếu Overhead và Projector, máy vi tính

3. Học liệu:

- Sách Kết cấu bêtông cốt thép - Sách Kết cấu gỗ - Sách Kết cấu thép

4. Nguồn lực khác:

- Cho người học ñi tham quan xưởng sản suất bêtông cốt thép, nhà máy thép

nếu có ñiều kiện.

V. PHƯƠNG PHÁP VÀ NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ:

- Phương pháp kiểm tra: Đây là môn học lý thuyết cơ sở chuyên môn nghề

nên hình thức là kiểm tra lý thuyết.

- Nội dung kiểm tra:

* Kiểm tra ñịnh kỳ:

- Bài kiểm tra 1: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút. Đánh giá kết quả tiếp thu

về phần tính toán các cấu kiện chịu lực cơ bản của kết cấu gỗ.

- Bài kiểm tra 2: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút. Đánh giá kết quả tiếp thu

về bài các loại liên kết hàn và phương pháp tính toán.

122

- Bài kiểm tra 3: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút. Đánh giá kết quả tiếp thu về tính toán cấu kiện chịu uốn có tiết diện chữ nhật theo cường ñộ trên tiết diện thẳng góc

- Bài kiểm tra 4: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút. Đánh giá kết quả tiếp thu về ñường tần suất thực nghiệm, ñường tần suất "lý luận" thường dùng trong thuỷ văn.

* Kiểm tra kết thúc môn học:

Sau khi học hết môn giáo viên cho tiến hành thi kiểm tra hết môn thời gian từ 60 phút ñến 90 phút: + Nội dung kiểm tra: Nội dung phải bao quát ñược toàn bộ chương trình học Ngoài các vấn ñề trọng tâm, ñề bài nên có (10-15%) kiến thức mở rộng, nâng cao ñể làm cơ sở ñánh giá, phân loại sinh viên.

+ Hình thức ñánh giá: Kiểm tra viết .

VI. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH: 1. Phạm vi áp dụng chương trình:

- Chương trình sử dụng ñể giảng dạy môn Kết cấu công trình cho ngành

Công trình thuỷ hệ trung cấp nghề và hệ Cao ñẳng nghề. 2. Hướng dẫn một số ñiểm chính về phương pháp giảng dạy môn học:

- Các bài tập thực hành là cơ sở ñể ñánh giá kết quả tiếp thu của từng người

học.

- Phương pháp nêu vấn ñề cần ñược sử dụng ñể phát huy tính tích cực của

người học khi làm các bài tập thực hành.

3. Những trọng tâm chương trình cần chú ý:

- Tính toán kết cấu gỗ - Các phương pháp hàn trong kết cấu thép - Các loại ñường hàn và cường ñộ tính toán - Các loại liên kết hàn và phương pháp tính toán - Cấu tạo của liên kết bulông - Tính toán liên kết bulông - Tính toán cường ñộ trên tiết diện nghiêng - Tính toán cốt xiên - Tính ñộ võng của cấu kiện chịu uốn - Tính bề rộng khe nứt

4. Tài liệu tham khảo:

- Kết cấu bêtông cốt thép - Phần cấu kiện cơ bản - Nhà xuất bản khoa học và

kỹ thuật.

- Giáo trình Kết cấu bêtông cốt thép - Nhà xuất bản xây dựng. - Giáo trình kết cấu gỗ thép - Nhà xuất bản xây dựng - Sách Kết cấu thép - Nhà xuất bản khoa học kỹ thuật

123

CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC NỀN MÓNG

(Lý thuyết: 30giờ; Thực hành: 15giờ)

Mã số môn học: MH18 Thời gian môn học: 45 giờ I. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔN HỌC:

- Là môn cơ sở chuyên môn trong chương trình ñào tạo nghề ngành xây dựng công trình thuỷ, ñược bố trí giảng dạy sau khi học xong môn cơ kỹ thuật và môn cơ kết cấu.

- Môn học có tính chất giới thiệu những kiến thức cơ bản về nền móng công

trình, làm cơ sở cho việc tiếp thu các môn học và các mô ñun nghề.

II. MỤC TIÊU MÔN HỌC:

Học xong môn học này người học có khả năng: - Thiết kế, tổ chức thi công các loại nền và móng ñơn giản thường gặp - Biết cách xác ñịnh kích thước móng, tính toán móng, phạm vi sử dụng và các bước thi công các loại móng ñơn giản thường gặp trong xây dựng.

III. NỘI DUNG MÔN HỌC: 1. Nội dung tổng quát và phân phối thời gian

Tên chương mục Số TT Kiểm tra Tổng số

5 1 2 Thời gian (giờ) Thực Lý thuyết hành- Bài tập 1 0 1 4 1 1 I Mở ñầu Vai trò và nhiệm vụ của nền móng

Phân loại nền móng Các hư hỏng công trình do nền móng gây ra

Phương pháp ñổ bê tông dưới nước

II Móng nông trên nền thiên nhiên Khái niệm và phân loại móng nông Cấu tạo móng nông Thiết kế móng nông Thi công móng nông Kiểm tra III Móng cọc

2 16 1 3 4 5 2 1 16 1 3 3 5 3 1 2 9 1 2 2 3 1 10 1 2 2 3 2 0 6 0 1 2 2 1 5 0 1 1 2 1 1 1 1 1 Khái niệm về móng cọc Cấu tạo các loại cọc Cấu tạo bệ cọc Tính toán móng cọc bệ thấp Tính toán móng cọc bệ cao Kiểm tra

124

IV Móng giếng chìm và móng cọc ống

5 3 2 3 1 4 2 2 3 1 0 0 0 0 0 1 1 Móng giếng chìm Móng cọc ống bê tông cốt thép V Xây dựng trên nền ñất yếu Khái niệm về nền ñất yếu

1 0 1

1 0 Các biện pháp cơ học xử lý nền ñất yếu Các biện pháp hoá học xử lý nền ñất yếu 1

Cộng 3 45 30 12

* Ghi chú: Thời gian kiểm tra lý thuyết ñược tính vào giờ lý thuyết, kiểm tra thực hành ñược tính vào giờ thực hành. 2. Nội dung chi tiết:

Chương 1: Mở ñầu

Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Nắm ñược vai trò nhiệm vụ của nền móng và các loại nền móng. - Hiểu ñược các hư hỏng của nền móng, nguyên nhân và biện pháp khắc

phục.

1. Vai trò và nhiệm vụ của nền móng 2. Phân loại nền móng 3. Các hư hỏng công trình do nền móng gây ra Thời gian: 1giờ Thời gian: 2giờ Thời gian: 2giờ

Chương 2: Móng nông trên nền thiên nhiên

Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Trình bày ñược khái niệm, phân loại, cấu tạo móng nông. - Biết tính toán thiết kế các dạng móng nông. - Nắm ñược các biện pháp thi công móng nông và phương pháp ñổ bê tông

dưới nước.

1. Khái niệm và phân loại móng nông Thời gian: 1giờ

1.1. Khái niệm 1.2. Phân loại

2. Cấu tạo móng nông Thời gian: 3 giờ

2.1. Vật liệu làm móng 2.2. Cấu tạo móng nông

3. Thiết kế móng nông Thời gian: 4 giờ

3.1. Kiểm toán nền theo trạng thái giới hạn thứ nhất 3.2. Kiểm toán nền theo trạng thái giới hạn thứ hai 3.3. Kiểm toán cường ñộ bản thân móng

Thời gian: 5 giờ

4. Thi công móng nông 4.1. Định vị móng

125

4.2. Đào và chống vách hố móng 4.3. Vòng vây ngăn nước và hút nước 4.4. Biện pháp xử lý sự cố

Thời gian: 2 giờ

5. Các phương pháp ñổ bê tông dưới nước 4.1. Phương pháp ống rút thẳng ñứng 4.2. Phương pháp vữa dâng

6. Kiểm tra Thời gian: 1 giờ

Chương 3: Móng cọc

Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Trình bày ñược khái niệm, cấu tạo cọc và móng cọc. - Hiểu ñược cách tính toán móng cọc bệ thấp, bệ cao.

1. Khái niệm về móng cọc 2. Cấu tạo các loại cọc Thời gian: 1 giờ Thời gian: 3 giờ

2.1. Cọc gỗ 2.2. Cọc bê tông cốt thép 2.3. Cọc bê tông ñổ tại chỗ 2.4. Cọc thép 2.5. Cọc xoắn ốc

3. Cấu tạo bệ cọc 4. Tính toán móng cọc bệ thấp Thời gian: 3 giờ Thời gian: 5 giờ

4.1. Xác ñịnh kích thước của móng cọc bên thấp 4.2. Tính toán nội lực trong cọc 4.3. Kiểm toán móng cọc bệ thấp theo các trạng thái giới hạn

Thời gian: 3 giờ

5. Tính toán móng cọc bệ cao 5.1. Xác ñịnh kích thước bệ 5.2. Tính toán nội lực trong cọc 5.2. Tính toán nội lực trong cọc 5.3. Kiểm toán móng cọc bệ cao theo trạng thái giới hạn

6. Kiểm tra Thời gian: 1 giờ

Chương 4: Móng giếng chìm và móng cọc ống

Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Trình bày ñược cấu tạo móng giếng chìm, các bước thi công móng giếng

chìm.

1. Móng giếng chìm - Trình bày ñược cấu tạo móng cọc ống, các bước thi công móng cọc ống. Thời gian: 3 giờ

1.1. Cấu tạo giếng chìm 1.2. Thiết kế móng giếng chìm 1.3. Thi công giếng chìm

126

2. Móng cọc ống Thời gian: 2 giờ

2.1. Cấu tạo cọc ống và móng cọc ống 2.2. Thi công móng cọc ống

Chương 5: Xây dựng trên nền ñát yếu

Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng: - Trình bày ñược khái niệm nền ñất yếu. - Hiểu ñược các biện pháp cơ học xử lý nền ñất yếu. - Nắm ñược các biện pháp hoá học xử lý nền ñất yếu.

1. Khái niệm về nền ñất yếu 2. Các biện pháp cơ học xử lý nền ñất yếu Thời gian: 1 giờ Thời gian: 1 giờ

2.1. Phương pháp thay ñất 2.2. Phương pháp cọc cát 2.3. Phương pháp bấc thấm 2.4. Phương pháp vải ñịa kỹ thuật 2.5. Phương pháp ñầm chặt lớp mặt

3. Các biện pháp hoá học xử lý nền ñất yếu Thời gian: 1 giờ

3.1. Bơm vữa xi măng 3.2. Phương pháp silicat hoá 3.3. Phương pháp ñiện ñộng

IV. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH:

- Vật liệu-Dụng cụ-Trang thiết bị:

+ Máy chiếu Overhead, Projector, máy vi tính. + Phòng thực hành nghề xây dựng công trình

- Học liệu: Giáo trình nền móng - Nguồn lực khác: Tổ chức người học thành từng nhóm giao bài tập tính toán nền móng của một công trình ñể người học vận dụng các kiến thức ñã học và rèn luyện kỹ năng tính toán.

V. PHƯƠNG PHÁP VÀ NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ:

- Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra lý thuyết bằng hình thức viết, vấn ñáp,

kiểm tra thực hành thông qua ñánh giá bài tập lớn

- Nội dung kiểm tra: * Kiểm tra ñịnh kỳ:

+ Bài kiểm tra 1: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút, nội dung cơ bản

của chương móng nông trên nền thiên nhiên

+ Bài kiểm tra 2: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút. Nội dung cơ bản trong chương móng cọc + Đánh giá kết quả bài tập lớn.

* Kiểm tra kết thúc môn học:

127

+ Sau khi học hết môn giáo viên cho tiến hành kiểm tra hết môn, thời gian từ 60 phút ñến 90 phút với những nội dung trọng tâm của môn học.

VI. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH: 1. Phạm vi áp dụng chương trình:

- Chương trình ñược sử dụng ñể giảng dạy ở trình ñộ cao ñẳng nghề và trung

cấp nghề xây dựng

2. Hướng dẫn một số ñiểm chính về phương pháp giảng dạy môn học:

- Trước khi giảng dạy giáo viên cần căn cứ nội dung của từng bài ñể chuẩn bị

ñầy ñủ các ñiều kiện cần thiết nhằm ñảm bảo chất lượng giảng dạy

- Trong quá trình giảng dạy giáo viên cần phải sử dụng thiết bị, ñồ dùng dạy

học: máy chiếu, bản vẽ ñể minh hoạ cho bài giảng.

- Trong quá trình người học làm bài tập lớn giáo viên hướng dẫn và có kế

hoạch kiểm tra ñịnh kỳ tiến ñộ làm bài tập.

3. Những trọng tâm chương trình cần chú ý:

- Móng nông trên nền thiên nhiên - Móng cọc - Xây dựng trên nền ñất yếu

4. Tài liệu tham khảo:

- Nền và móng công trình cầu ñường- Bùi Anh Định, Nguyễn Sỹ Ngọc -

NXB GTVT 2003

- Nền và móng-Bùi Anh Định, Phan Trường Phiệt, Lê Đức Thắng-NXB Đại

học và trung học chuyên nghiệp 1976

- Bài giảng nền và móng - Nguyễn Đình Tiến- Trường ñại học xây dựng HN.

128

CHƯƠNG TRÌNH MÔ ĐUN MÁY XÂY DỰNG

Mã số mô ñun: MĐ19 Thời gian mô ñun: 110 giờ (Lý thuyết: 30giờ; Thực hành: 80giờ)

I. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔ ĐUN:

- Là mô ñun chuyên môn nghề. - Mô ñun này cung cấp những kiến thức cơ bản về các loại máy xây dựng

phục vụ cho xây dựng công trình.

II. MỤC TIÊU MÔ ĐUN: Học xong mô ñun này người học có khả năng:

- Nắm ñược cấu tạo, nguyên lý hoạt ñộng, ưu nhược ñiểm, phạm vi ứng dụng

của một số máy xây dựng thường dùng

- Biết tính năng suất, biện pháp nâng cao năng suất và phương pháp bảo

dưỡng máy.

- Có thể vận hành, khai thác các loại máy xây dựng ñơn giản.

III. NỘI DUNG MÔ ĐUN: 1. Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian:

Tên các bài trong mô ñun Số TT

1 Khái niệm chung về máy xây dựng 2 Máy trục-vận chuyển 3 Máy làm ñất 4 Máy trộn bê tông 5 Máy ñầm bê tông 6 Máy và thiết bị gia cố nền móng 7 Khai thác sử dụng máy xây dựng Cộng Thời gian (giờ) Thực Lý thuyết hành 0 2 15 6 15 5 19 6 19 6 7 3 0 2 75 30 Tổng số 2 22 21 26 26 11 2 110 Kiểm tra 0 1 1 1 1 1 0 5

* Ghi chú: Thời gian kiểm tra ñược tích hợp giữa lý thuyết với thực hành ñược

tính vào giờ thực hành

Thời gian: 2giờ

2. Nội dung chi tiết: Bài 1: Khái niệm chung về máy xây dựng Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Trình bày ñược yêu cầu, phân loại và cấu tạo chung của máy xây dựng. - Xác ñịnh ñược các chỉ tiêu và năng suất của máy xây dựng, công tác bảo

dưỡng và sửa chữa máy xây dựng.

1. Phân loại, cấu tạo chung, yêu cầu của máy xây dựng

129

- Phân loại - Cấu tạo chung - Các yêu cầu của máy xây dựng

2. Hệ thống cơ bản máy xây dựng

- Các chi tiết và cụm chi tiết cơ bản - Hệ thống truyền ñộng - Hệ thống di chuyển

3. Thiết bị ñộng lực

- Các loại ñộng cơ và tổ hợp ñộng lực của máy xây dựng - Động cơ diesel 4 thì, bơm thuỷ lực và xilanh thuỷ lực

4. Các chỉ tiêu và năng suất của máy xây dựng

- Chỉ tiêu về kinh tế kỹ thuật - Chỉ tiêu về cơ giới hoá

5. Công tác bảo dưỡng sửa chữa máy xây dựng

Thời gian: 22giờ

Bài 2: Máy trục-vận chuyển Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Trình bày ñược cấu tạo, nguyên lý hoạt ñộng, cách sử dụng các loại máy

nâng ñơn giản.

- Nắm ñược cấu tạo và nguyên lý hoạt ñộng của máy nâng kiểu cần - Hiểu cấu tạo và nguyên lý hoạt ñộng của các máy vận chuyển theo phương

ngang, vận chuyển liên tục.

1. Khái niệm và phân loại của máy trục

- Khái niệm - Phân loại 2. Máy nâng ñơn giản

- Kích - Tời - Palăng xích 3. Máy nâng kiểu cần - Cần trục tháp - Cần trục tự hành 4. Máy vận chuyển ngang

- Phân loại - ô tô và máy kéo - Rơ mooc và sơ mi-rơmooc

5. Máy vận chuyển liên tục - Băng tải cao su - Băng tải xích

130

6. Thực hành

- Sử dụng kích, tời, palăng xích - Thăm quan các loại máy nâng kiểu cần, máy vận chuyển

Thời gian: 21giờ

Bài 3: Máy làm ñất Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Trình bày ñược cấu tạo, nguyên lý hoạt ñộng các loại máy làm ñất như máy

xúc, máy ñào vận chuyển, máy ñầm ñất...

- Biết so sánh ưu nhược ñiểm của từng loại máy và phạm vi ứng dụng của

chúng. 1. Khái niệm chung - Khái niệm - Phân loại 2. Máy xúc một gầu

- Máy xúc gầu thuận - Máy xúc gầu nghịch - Máy xúc gầu ngoạm - Năng suất của máy xúc một gầu

3. Máy ñào - chuyển ñất

- Máy ủi - Máy san - Máy cạp - Năng suất của máy ñào chuyển ñất

4. Máy ñầm ñất - Phân loại - Máy ñầm bằng lực tĩnh - Máy ñầm bằng lực rung - Năng suất của máy ñầm ñất

5. Thực hành

- Thăm quan, tìm hiểu các loại máy làm ñất tại

xưởng hoặc công trường - Vận hành sử dụng ñầm cóc

Thời gian: 26giờ

Bài 4: Máy trộn bê tông Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Trình bày ñược cấu tạo, nguyên lý hoạt ñộng và cách sử dụng các loại máy

trộn bê tông như: máy trộn tự do, máy trộn cưỡng bức, trạm trộn...

- Biết ưu nhược ñiểm và phạm vi sử dụng của từng loại

131

1. Khái niệm chung

- Khái niệm, công dụng - Phân loại 2. Máy trộn tự do

- Máy trộn lật ñổ - Máy trộn cố ñịnh - Máy trộn ñổ nghiêng - Năng suất máy trộn tự do

3. Máy trộn cưỡng bức

- Máy trộn cưỡng bức có trục quay cánh trộn ñứng - Máy trộn cưỡng bức bằng vít trộn quay ngang

4. Trạm trộn bê tông 5. Thực hành

- Vận hành, sử dụng máy trộn bê tông - Thăm quan trạm trộn bê tông

Thời gian: 26giờ

Bài 5: Máy ñầm bê tông Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Trình bày ñược cấu tạo, nguyên lý hoạt ñộng và cách sử dụng các loại máy

ñầm bê tông như: máy ñầm mặt, ñầm trong

- Biết ưu nhược ñiểm và phạm vi sử dụng của từng loại máy ñầm - Nắm ñược cấu tạo nguyên lý hoạt ñộng và cách sử dụng của máy xoa nền

1. Khái niệm chung

- Khái niệm, công dụng - Phân loại máy ñầm - Các phương pháp ñầm

2. Máy ñầm mặt - Đầm bàn - Đầm mặt ñiện từ - Năng suất máy ñầm mặt

3. Máy ñầm trong

- Công dụng, phân loại - Đầm dùi - Năng suất ñầm dùi

4. Máy xoa nền 5. Thực hành

- Vận hành, sử dụng các loại máy ñầm bê tông - Vận hành, sử dụng máy xoa nền

Thời gian: 11giờ

Bài 6: Máy và thiết bị gia cố nền móng Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

132

- Nêu ñược cấu tạo, nguyên lý hoạt ñộng của một số máy ñóng, ép cọc, ưu

nhược ñiểm và phạm vi sử dụng

- Nắm ñược các bộ phận và nguyên lý hoạt ñộng của thiết bị khoan nhồi

1. Khái niệm chung - Mục ñích - Các bộ phận chính - Phân loại máy ñóng cọc

2. Máy ñóng, ép cọc

- Các loại máy ñóng cọc xung kích - Máy ñóng cọc chấn ñộng - Máy ñóng cọc thuỷ lực

3. Thiết bị khoan nhồi

- Phân loại máy khoan ñất ñá - Máy khoan kiểu xoay ấn - Máy khoan kiểu va ñập - Máy khoan tuần hoàn

4. Thực hành

- Thăm quan tìm hiểu máy ñóng cọc, ép cọc - Thăm quan tìm hiểu thiết bị khoan nhồi

Thời gian: 2giờ

Bài 7: Khai thác sử dụng máy xây dựng Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Hiểu ñược quá trình khai thác, sử dụng, quản lý máy xây dựng - Nắm ñược công tác ñảm bảo an toàn trong quá trình sử dụng máy

1. Tiếp nhận và bàn giao máy xây dựng 2. Chạy rà và ñưa máy vào sử dụng 3. Bảo dưỡng và sửa chữa 4. Bảo quản và vận chuyển 5. An toàn lao ñộng trong sử dụng

IV. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN MÔ ĐUN: - Vật liệu-Dụng cụ-Trang thiết bị:

+ Máy chiếu Overhead, Projector, máy vi tính. + Phòng thực hành nghề xây dựng công trình với các máy xây dựng

phổ biến như máy trộn, ñầm bê tông...

+ Các hình vẽ về máy xây dựng

- Học liệu:

+ Giáo trình máy xây dựng

- Nguồn lực khác:

+ Học sinh tham gia thực hành sử dụng một số máy xây dựng và tham

qua các doanh nghiệp xây dựng.

133

V. PHƯƠNG PHÁP VÀ NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ:

- Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra lý thuyết bằng hình thức viết, vấn ñáp, kiểm tra thực hành sử dụng các máy xây dựng chủ yếu dưới xưởng thực hành.

- Nội dung kiểm tra: * Kiểm tra ñịnh kỳ:

+ Bài kiểm tra 1: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút, nội dung cơ bản

của bài máy trục-vận chuyển.

+ Bài kiểm tra 2: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút, nội dung cơ bản

của bài máy làm ñất.

+ Bài kiểm tra 3: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút, nội dung cơ bản

của bài máy trộn bê tông.

+ Bài kiểm tra 4: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút, nội dung cơ bản

của bài máy ñầm bê tông.

+ Bài kiểm tra 5: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút, nội dung cơ bản của bài máy và thiết bị gia cố nền móng, khai thác sử dụng máy xây dựng.

+ Đánh giá phần thực hành qua kết quả sử dụng các máy xây dựng chủ yếu dưới xưởng thực hành

* Kiểm tra kết thúc môn học:

+ Sau khi học hết môn giáo viên cho tiến hành kiểm tra hết môn, thời gian từ 60 phút ñến 90 phút với những nội dung trọng tâm của môn học.

VI. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN MÔ ĐUN: 1. Phạm vi áp dụng chương trình:

- Chương trình ñược sử dụng ñể giảng dạy ở trình ñộ cao ñẳng nghề và trung

cấp nghề xây dựng

2. Hướng dẫn một số ñiểm chính về phương pháp giảng dạy môn học:

- Trong quá trình giảng dạy giáo viên cần phải sử dụng thiết bị, ñồ dùng dạy

học: máy chiếu, bản vẽ ñể minh hoạ cho bài giảng.

- Tích cực sử dụng phương pháp ñàm thoại, phát vấn ñể phát huy tính tích

cực học tập của người học.

- Phần thực hành cần có hướng dẫn ban ñầu và chia nhóm ñể người học có

ñièu kiện thực hành rèn luyện kỹ năng sử dụng máy.

3. Những trọng tâm chương trình cần chú ý:

- Máy trục vận chuyển ñơn giản. - Máy làm ñất. - Máy trộn, ñầm bê tông. - Máy và thiết bị gia cố nền móng.

4. Tài liệu tham khảo:

- Máy xây dựng - NXB KHKT 1996 - Sử dựng máy xây dựng - NXB GTVT 1995 - Khai thác máy xây dựng - NXB Giáo dục 1996

134

CHƯƠNG TRÌNH MÔ ĐUN THÍ NGHIỆM CƠ ĐẤT

(Lý thuyết: 10giờ; Thực hành: 70giờ)

Mã số mô ñun: MĐ 20 Thời gian môn học: 80giờ I. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔ ĐUN:

- Đây là mô ñun cơ sở chuyên môn của nghề, bố trí giảng dạy sau khi học

xong môn ñịa chất - cơ ñất.

- Mô ñun này giới thiệu các phương pháp thí nghiệm xác ñịnh tích chất cơ lý

của ñất phục vụ cho quá trình thiết kế, thi công công trình.

II. MỤC TIÊU MÔ ĐUN:

Sau khi học xong mô ñun này, người học có khả năng:

- Hiểu ñược các chỉ tiêu cơ lý của ñất - Thực hiện ñược các thí nghiệm xác ñịnh chỉ tiêu cơ lý, các ñặc trưng trạng

thái của ñất.

- Xử lý ñược kết quả thí nghiệm, ñể từ ñó phân loại ñất, xác ñịnh các chỉ tiêu

cần thiết phục vụ cho công tác thiết kế và thi công .

III. NỘI DUNG MÔ ĐUN: 1. Nội dung tổng quát và phân phối thời gian:

Tên các bài trong mô ñun

Số T T Tổng số Lý thuyết Kiểm tra

1 Xác ñịnh ñộ ẩm của ñất.

4

Thời gian (giờ) Thực hành Bài tập 3.5

0.5

2

4

0.5

3.5

3

4

0.5

3.5

4 Xác ñịnh khối lượng thể tích của ñất. Xác ñịnh khối lượng riêng của ñất. Xác ñịnh khối lượng thể tích khô lớn nhất, ñộ ẩm tốt nhất

5 6

0.5 1

3.5 5

1

6

6

0.5

5.5

7 5 Xác ñịnh thành phần hạt của ñất. Xác ñịnh giới hạn dẻo, giới hạn chảy của ñất. Xác ñịnh chỉ số sức chịu tải CBR của ñất

4 4 4 4 4 5

8 Xác ñịnh sức chống cắt của ñất. 9 Xác ñịnh hệ số nén lún của ñất 10 Xác ñịnh ñộ chặt của ñất. 11 Xác ñịnh ñộ trương nở của ñất 12 Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn

0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 1

3.5 3.5 3.5 3.5 3.5 4

1

135

SPT

13 Thí nghiệm xuyên ñộng 14 Thí nghiệm xuyên tĩnh

4.5 5.5

0.5 0.5

4 4

1

15

5

1

4

Thí nghiệm nén ngang trong lỗ khoan Thí nghiệm cắt cánh ngoài hiện trường

16 Cộng

9 76

1 10

8 66

1 0

* Ghi chú: Thời gian kiểm tra ñược tích hợp giữa lý thuyết với thực hành ñược

tính vào giờ thực hành

2. Nội dung chi tiết:

Bài 1: Xác ñịnh ñộ ẩm của ñất Thời gian: 4giờ

Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng: - Hiểu ñược khái niệm ñộ ẩm của ñất - Thực hiện ñược thí nghiệm xác ñịnh ñược ñộ ẩm của ñất và xử lý kết quả

Thời gian: 4giờ

1. Khái niệm 2. Dụng cụ thí nghiệm 3. Trình tự thực hiện 4. Xử lý kết quả Bài 2: Xác ñịnh khối lượng thể tích của ñất Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Hiểu ñược khái niệm khối lượng thể tích của ñất - Thực hiện ñược thí nghiệm xác ñịnh khối lượng thể tích của ñất và xử lý

kết quả

1. Khái niệm 2. Dụng cụ thí nghiệm 3. Trình tự thực hiện 4. Xử lý kết quả

Thời gian: 4giờ

Bài 3: Xác ñịnh khối lượng riêng của ñất. Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Hiểu ñược khái niệm khối lượng riêng của ñất

136

- Thực hiện ñược thí nghiệm xác ñịnh khối lượng riêng của ñất và xử lý kết

quả

Thời gian: 5giờ

1. Khái niệm 2. Dụng cụ thí nghiệm 3. Trình tự thực hiện 4. Xử lý kết quả Bài 4: Xác ñịnh khối lượng thể tích khô lớn nhất, ñộ ẩm tốt nhất Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Hiểu ñược khái niệm khối lượng thể tích khô lớn nhất, ñộ ẩm tốt nhất của

ñất.

- Thực hiện ñược thí nghiệm xác ñịnh khối lượng thể tích khô lớn nhất, ñộ

ẩm tốt nhất của ñất và xử lý kết quả.

1. Khái niệm 2. Dụng cụ thí nghiệm 3. Trình tự thực hiện 4. Xử lý kết quả 5. Kiểm tra

Thời gian: 6giờ

Bài 5: Xác ñịnh thành phần hạt của ñất. Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Hiểu ñược khái niệm về thành phần hạt của ñất - Thực hiện ñược thí nghiệm xác ñịnh thành phần hạt của ñất và xử lý kết

quả. 1. Khái niệm 2. Dụng cụ thí nghiệm 3. Trình tự thực hiện 4. Xử lý kết quả

Thời gian: 6giờ

Bài 6: Xác ñịnh giới hạn dẻo, giới hạn chảy của ñất Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Hiểu ñược khái niệm giới hạn chảy, giới hạn dẻo của ñất

137

- Thực hiện ñược thí nghiệm xác ñịnh giới hạn chảy, giới hạn dẻo của ñất và

xử lý kết quả.

Thời gian: 4giờ

1. Khái niệm 2. Dụng cụ thí nghiệm 3. Trình tự thực hiện 4. Xử lý kết quả Bài 7: Xác ñịnh chỉ số sức chịu tải CBR của ñất Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Hiểu ñược khái niệm chỉ số sức chịu tải CBR của ñất - Thực hiện ñược thí nghiệm xác ñịnh chỉ số sức chịu tải CBR của ñất và xử

lý kết quả.

Thời gian: 5giờ

1. Khái niệm 2. Dụng cụ thí nghiệm 3. Trình tự thực hiện 4. Xử lý kết quả Bài 8: Xác ñịnh sức chống cắt của ñất. Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Hiểu ñược sức chống cắt của ñất - Thực hiện ñược thí nghiệm xác ñịnh sức chống cắt của ñất và xử lý kết quả.

Thời gian: 4giờ

1. Khái niệm 2. Dụng cụ thí nghiệm 3. Trình tự thực hiện 4. Xử lý kết quả 5. Kiểm tra Bài 9: Xác ñịnh hệ số nén lún của ñất Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Hiểu ñược khái niệm hệ số nén lún của ñất - Thực hiện ñược thí nghiệm xác ñịnh hệ số nén lún của ñất và xử lý kết quả.

1. Khái niệm 2. Dụng cụ thí nghiệm 3. Trình tự thực hiện 4. Xử lý kết quả

138

Thời gian: 4giờ

Bài 10: Xác ñịnh ñộ chặt của ñất Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng: - Hiểu ñược khái niệm ñộ chặt của ñất - Tính toán ñược ñộ chặt của ñất

Thời gian: 4giờ

1. Khái niệm 2. Tính toán Bài 11: Xác ñịnh ñộ trương nở của ñất Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Hiểu ñược khái niệm ñộ trương nở của ñất - Thực hiện ñược thí nghiệm xác ñịnh ñộ trương nở của ñất và xử lý kết quả.

Thời gian: 5giờ

1. Khái niệm 2. Dụng cụ thí nghiệm 3. Trình tự thực hiện 4. Xử lý kết quả Bài 12: Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Hiểu ñược nguyên lý thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT - Thực hiện ñược thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT và xử lý kết quả. 1. Nguyên lý thí nghiệm 2. Thiết bị thí nghiệm 3. Trình tự thực hiện 4. Xử lý kết quả

Thời gian: 4.5giờ

Bài 13: Thí nghiệm xuyên ñộng Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Hiểu ñược nguyên lý thí nghiệm xuyên ñộng - Thực hiện ñược thí nghiệm xuyên ñộng và xử lý kết quả.

1. Nguyên lý thí nghiệm 2. Thiết bị thí nghiệm 3. Trình tự thực hiện 4. Xử lý kết quả

139

Thời gian: 5.5giờ

Bài 14: Thí nghiệm xuyên tĩnh Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Hiểu ñược nguyên lý thí nghiệm xuyên tĩnh - Thực hiện ñược thí nghiệm xuyên tĩnh và xử lý kết quả.

1. Nguyên lý thí nghiệm 2. Thiết bị thí nghiệm 3. Trình tự thực hiện 4. Xử lý kết quả 5. Kiểm tra

Thời gian: 5giờ

Bài 15: Thí nghiệm nén ngang trong lỗ khoan Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Hiểu ñược nguyên lý thí nghiệm - Thực hiện ñược thí nghiệm nén ngang trong lỗ khoan và xử lý kết quả.

1. Nguyên lý thí nghiệm 2. Thiết bị thí nghiệm 3. Trình tự thực hiện 4. Xử lý kết quả

Thời gian: 9giờ

Bài 16: Thí nghiệm cắt cánh ngoài hiện trường Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Hiểu ñược nguyên lý thí nghiệm - Thực hiện ñược thí nghiệm cắt cánh ngoài hiện trường và xử lý kết quả.

1. Nguyên lý thí nghiệm 2. Thiết bị thí nghiệm 3. Trình tự thực hiện 4. Xử lý kết quả 5. Kiểm tra

IV. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN MÔ ĐUN: - Vật liệu-Dụng cụ-Trang thiết bị:

+ Máy chiếu Overhead, Projector, máy vi tính. + Xưởng thực hành, phòng thí nghiệm công trình

- Học liệu:

140

+ Giáo trình ñào tạo ngắn hạn thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng giao thông, Giáo trình cơ học ñất.

V. PHƯƠNG PHÁP VÀ NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ:

- Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra lý thuyết bằng hình thức viết, vấn ñáp và

kiểm tra thực hành tại phòng thí nghiệm, xưởng thực hành.

- Nội dung kiểm tra: * Kiểm tra ñịnh kỳ:

+ Bài kiểm tra 1: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút, một số nội dung

cơ bản của các bài 1, 2, 3, 4.

+ Bài kiểm tra 2: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút, một số nội dung

cơ bản của các bài 5, 6, 7, 8.

+ Bài kiểm tra 3: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút, một số nội dung

cơ bản của các bài 9, 10, 11, 12, 13, 14.

+ Bài kiểm tra 4: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút, một số nội dung

cơ bản của các bài 15, 16.

+ Kiểm tra kỹ năng thực hành công tác thí nghiệm cơ ñất ở phòng thí

nghiệm công trình

* Kiểm tra kết thúc môn học:

+ Sau khi học hết môn giáo viên cho tiến hành kiểm tra hết môn thời gian từ 60 phút ñến 90 phút và ñánh giá kết quả thực hành thí nghiệm cơ học ñất ở xưởng thực hành với những nội dung trọng tâm của mô ñun.

VI. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN MÔ ĐUN: 1. Phạm vi áp dụng chương trình:

- Chương trình ñược sử dụng giảng dạy cho người học nghề xây dựng công

trình thuỷ trình ñộ Trung cấp nghề và Cao ñẳng nghề.

2. Hướng dẫn một số ñiểm chính về phương pháp giảng dạy mô ñun ñào tạo:

- Cần chuẩn bị ñầy ñủ các ñiều kiện cần thiết ñể thực hiện các nội dung của

mô ñun.

- Phân chia lớp thành các nhóm ñề làm thí nghiệm tại phòng thực hành công

trình.

3. Những trọng tâm chương trình cần chú ý: Xác ñịnh ñộ ẩm của ñất. Xác ñịnh khối lượng thể tích của ñất. Xác ñịnh khối lượng riêng của ñất. Xác ñịnh khối lượng thể tích khô lớn nhất, ñộ ẩm tốt nhất Xác ñịnh thành phần hạt của ñất. Xác ñịnh giới hạn dẻo, giới hạn chảy của ñất. Xác ñịnh chỉ số sức chịu tải CBR của ñất Xác ñịnh sức chống cắt của ñất.

141

Xác ñịnh hệ số nén lún của ñất Xác ñịnh ñộ chặt của ñất. Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT Thí nghiệm cắt cánh ngoài hiện trường

4. Tài liệu tham khảo:

- Giáo trình Đào tạo ngắn hạn thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng giao

thông

- Giáo trình Cơ học ñất - Trường Đại học Thuỷ Lợi

142

CHƯƠNG TRÌNH MÔ ĐUN THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU XÂY DỰNG

(Lý thuyết: 10giờ; Thực hành: 70giờ)

Mã số mô ñun: MĐ 21 Thời gian môn học: 80giờ I. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔ ĐUN:

- Đây là mô ñun cơ sở chuyên môn của nghề, bố trí giảng dạy khi học xong

môn vật liệu xây dựng.

- Mô ñun này giới thiệu các phương pháp thí nghiệm xác ñịnh tích chất cơ lý của vật liệu xây dựng và củng cố kiến thức lý thuyết ñã học ở môn vật liệu xây dựng nhằm phục vụ cho quá trình thiết kế, thi công công trình.

II. MỤC TIÊU MÔ ĐUN: Học xong mô ñun này người học có khả năng:

- Nắm ñược phương pháp, cách tiến hành và xử lý các kết quả thí nghiệm ñể

xác ñịnh ñược các tính chất cơ, lý của vật liệu.

- Vận dụng trong quá trình sử dụng vật liệu xây dựng một cách hợp lý. - Quản lý chất lượng trong quá trình sử dụng vật liệu xây dựng.

III. NỘI DUNG MÔ ĐUN:

1. Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian:

Tên các bài trong mô ñun Số TT Thời gian (giờ) Thực hành, Lý

Tổng số Kiểm tra thuyết Bài tập

1 2 1.5 0.5

2

2 1.5 0.5

3

Xác ñịnh ñộ mịn của xi măng Xác ñịnh lượng nớc tiêu chuẩn dùng cho xi măng Xác ñịnh thời gian ninh kết của xi măng 3 2.5 0.5

4 Xác ñịnh cường ñộ của xi măng 4 2.5 1 0.5

5 2 1.5 0.5

6

Xác ñịnh khối lượng riêng của cát Xác ñịnh khối lượng thể tích xốp và ñộ xốp của cát. 4 0.5 3.5

7 4 0.5 3.5

8

Xác ñịnh ñộ ẩm của cát. Xác ñịnh thành phần hạt và môduyn ñộ lớn của cát 5 1.0 4.0

Xác ñịnh khối lượng riêng của ñá dăm. 4 0.5 3.5

9 10 Xác ñịnh khối lượng thể tích của ñá 4 0.5 3.5

143

dăm.

11 5 1.0 4.0

Xác ñịnh thành phần hạt của ñá dăm. 12 Xác ñịnh hàm lượng thoi, dẹt của ñá

dăm. 4 0.5 3.5

13 Xác ñịnh khối lượng thể tích của bê

4 0.5 3.5 tông.

4 0.5 3.5

6 1.0 4.0 1

14 Xác ñịnh ñộ sụt của hỗn hợp bê tông 15 Xác ñịnh cường ñộ nén của bê tông 16 Xác ñịnh cường ñộ chịu kéo khi uốn

của bê tông 4 1.0 3.0

5 0.5 4.5

4 0.5 3.5

17 Xác ñịnh ñộ kim lún của bi tum 18 Xác ñịnh ñộ kéo dài của bi tum 19 Xác ñịnh nhiệt ñộ bắt lửa, nhiệt ñộ bốc

cháy. 4 1.0 3.0

20 Xác ñịnh khối lượng riêng và tỷ trọng

6 0.5 4.5 của bi tum. 1

Cộng 80 10 67 3

* Ghi chú: Thời gian kiểm tra ñược tích hợp giữa lý thuyết với thực hành ñược

tính vào giờ thực hành

2. Nội dung chi tiết:

Thời gian: 2giờ

Bài 1: Xác ñịnh ñộ mịn của xi măng. Mục tiêu:

Học xong bài học này người học có khả năng:

- Hiểu ñược ý nghĩa của chỉ tiêu ñộ mịn của xi măng. - Thực hiện ñược các thao tác làm thí nghiệm xác ñịnh ñộ min của xi măng.

1. Ý nghĩa của ñộ mịn xi măng 2. Thiết bị thử 3. Tiến hành thử 4. Tính kết quả

Thời gian: 2giờ

Bài 2: Xác ñịnh lượng nước tiêu chuẩn dùng cho xi măng. Mục tiêu:

Học xong bài học này người học có khả năng:

- Nắm ñược ý nghĩa của việc xác ñịnh lượng nước tiêu chuẩn của xi măng.

144

- Thực hiện các thao tác làm thí nghiệm xác ñịnh lượng nước tiêu chuẩn của

xi măng.

1. Ý nghĩa của lượng nước tiêu chuẩn 2. Dụng cụ thiết bị thử 3. Tiến hành thử 4. Đánh giá kết quả

Thời gian: 3giờ

Bài 3: Xác ñịnh thời gian ninh kết của xi măng. Mục tiêu:

Học xong bài học này người học có khả năng:

- Hiểu ñược ý nghĩa của việc xác ñịnh thời gian ninh kết của xi măng. - Thực hiện các thao tác làm thí nghiệm xác ñịnh thời gian ninh kết của xi

măng.

1. Ý nghĩa của thời gian ninh kết của xi măng 2. Dụng cụ và thiết bị thử 3. Tiến hành thử 4. Báo cáo kết quả thí nghiệm

Thời gian: 4giờ

Bài 4: Xác ñịnh cường ñộ của xi măng. Mục tiêu:

Học xong bài học này người học có khả năng:

- Biết ñược khái niệm, ý nghĩa của cường ñộ xi măng. - Làm ñược thí nghiệm xác ñịnh cường ñộ của xi măng.

1. Khái niệm 2. Dụng cụ và thiết bị thí nghiệm 3. Tiến hành thí nghiệm 4. Xử lý kết quả thí nghiệm

Thời gian: 2giờ

Bài 5: Xác ñịnh khối lượng riêng của cát. Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Hiểu ñược ý nghĩa của việc xác ñịnh khối lượng riêng của cát. - Thực hiện các thao tác làm thí nghiệm xác ñịnh khối lượng riêng của cát.

145

1. Khái niệm và ý nghĩa của khối lượng riêng của cát. 2. Dụng cụ và thiết bị thí nghiệm 3. Tiến hành thí nghiệm 4. Tính kết quả thí nghiệm

Thời gian: 4giờ

Bài 6: Xác ñịnh khối lượng thể tích xốp và ñộ xốp của cát. Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Hiểu ñược ý nghĩa của việc xác ñịnh khối lượng thể tích và ñộ xốp của cát. - Thực hiện các thao tác làm thí nghiệm xác ñịnh khối lượng thể tích và ñộ

xốp của cát.

1. Khái niệm và ý nghĩa của khối lượng riêng của cát. 2. Dụng cụ và thiết bị thí nghiệm 3. Tiến hành thí nghiệm 4. Tính kết quả thí nghiệm

Thời gian: 4giờ

Bài 7: Xác ñịnh ñộ ẩm của cát. Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Hiểu ñược ý nghĩa của việc xác ñịnh ñộ ẩm của cát. - Thực hiện các thao tác làm thí nghiệm xác ñịnh ñộ ẩm của cát.

1. Ý nghĩa của ñộ ẩm cát. 2. Dụng cụ và thiết bị thí nghiệm 3. Tiến hành thí nghiệm 4. Tính kết quả thí nghiệm

Thời gian: 5giờ

Bài 8: Xác ñịnh thành phần hạt và môduyn ñộ lớn. Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Hiểu ñược khái niệm, ý nghĩa của việc xác ñịnh thành phần hạt và môduyn

ñộ lớn của cát.

146

- Làm ñược các thao tác thí nghiệm xác ñịnh thành phần hạt và môduyn ñộ

lớn của cát.

1. Khái niệm, ý nghĩa của thành phần hạt và môduyn ñộ lớn. 2. Dụng cụ và thiết bị thí nghiệm 3. Tiến hành thí nghiệm 4. Tính kết quả thí nghiệm

Thời gian: 4giờ

Bài 9: Xác ñịnh khối lượng riêng của ñá dăm. Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Hiểu ñược khái niệm, ý nghĩa của việc xác ñịnh khối lượng riêng của ñá

dăm.

- Làm ñược các thao tác thí nghiệm xác ñịnh khối lượng riêng của ñá dăm.

1. Khái niệm và ý nghĩa của khối lượng riêng của ñá dăm. 2. Dụng cụ và thiết bị thử 3. Tiến hành thử 4. Tính kết quả thí nghiệm

Thời gian: 4giờ

Bài 10: Xác ñịnh khối lượng thể tích của ñá dăm. Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Hiểu ñược khái niệm, ý nghĩa của việc xác ñịnh khối lượng thể tích của ñá

dăm.

- Thực hiện ñược các thao tác thí nghiệm xác ñịnh khối lượng thể tích của ñá

dăm.

1. Khái niệm, ý nghĩa của khối lượng thể tích của ñá dăm. 2. Dụng cụ và thiết bị thí nghiệm 3. Tiến hành thí nghiệm 4. Tính kết quả thí nghiệm

Thời gian: 5giờ

Bài 11: Xác ñịnh thành phần hạt của ñá dăm. Mục tiêu:

147

Học xong bài học này người học có khả năng:

- Hiểu ñược khái niệm, ý nghĩa của việc xác ñịnh thành phần hạt của ñá dăm. - Làm ñược các thao tác thí nghiệm xác ñịnh thành phần hạt của ñá dăm.

1. Khái niệm, ý nghĩa của thành phần hạt của ñá dăm. 2. Dụng cụ và thiết bị thí nghiệm 3. Tiến hành thí nghiệm 4. Tính kết quả thí nghiệm

Thời gian: 4giờ

Bài 12: Xác ñịnh hàm lượng thoi, dẹt của ñá dăm. Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Hiểu ñược ý nghĩa của việc xác ñịnh hàm lượng thoi, dẹt của ñá dăm. - Thực hiện các thao tác làm thí nghiệm xác ñịnh hàm lượng thoi, dẹt của ñá

dăm.

1. Ý nghĩa của hàm lượng thoi, dẹt của ñá dăm. 2. Dụng cụ và thiết bị thí nghiệm 3. Tiến hành thí nghiệm 4. Tính kết quả thí nghiệm

Thời gian: 4giờ

Bài 13: Xác ñịnh khối lượng thể tích của bê tông. Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Hiểu ñược ý nghĩa của việc xác ñịnh khối lượng thể tích của bê tông. - Làm ñược các thao tác thí nghiệm xác ñịnh khối lượng thể tích của bê tông.

1. Ý nghĩa của khối lượng thể tích của bê tông. 2. Dụng cụ và thiết bị thí nghiệm 3. Tiến hành thí nghiệm 4. Tính kết quả thí nghiệm

Thời gian: 4giờ

Bài 14: Xác ñịnh ñộ sụt của hỗn hợp bê tông. Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Hiểu ñược ý nghĩa của việc xác ñịnh ñộ sụt của hỗn hợp bê tông.

148

- Thực hiện các thao tác làm thí nghiệm xác ñịnh ñộ sụt của hỗn hợp bê tông.

1. Ý nghĩa của ñộ sụt của hỗn hợp bê tông. 2. Dụng cụ và thiết bị thí nghiệm 3. Tiến hành thí nghiệm 4. Tính kết quả thí nghiệm

Thời gian: 6giờ

Bài 15: Xác ñịnh cường ñộ nén của bê tông. Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Hiểu ñược ý nghĩa của việc xác ñịnh cường ñộ nén của bê tông. - Làm ñược các thao tác thí nghiệm xác ñịnh cường ñộ nén của bê tông.

1. Ý nghĩa của cường ñộ nén của bê tông. 2. Dụng cụ và thiết bị thí nghiệm 3. Tiến hành thí nghiệm 4. Tính kết quả thí nghiệm

Thời gian: 4giờ

Bài 16: Xác ñịnh cường ñộ chịu kéo khi uốn của bê tông. Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Hiểu ñược khái niệm, ý nghĩa của việc xác ñịnh cường ñộ chịu kéo khi uốn

của bê tông.

- Thực hiện các thao tác làm thí nghiệm xác ñịnh cường ñộ chịu kéo khi uốn

của bê tông.

1. Khái niệm, ý nghĩa của cường ñộ chịu kéo khi uốn của bê tông. 2. Dụng cụ và thiết bị thí nghiệm 3. Tiến hành thí nghiệm 4. Tính kết quả thí nghiệm

Thời gian: 5giờ

Bài 17: Xác ñịnh ñộ kim lún của bitum. Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Hiểu ñược khái niệm, ý nghĩa của việc xác ñịnh ñộ kim lún của bitum.

149

- Làm ñược các thao tác thí nghiệm xác ñịnh ñộ kim lún của bitum.

1. Khái niệm 2. Dụng cụ và thiết bị thí nghiệm 3. Tiến hành thí nghiệm 4. Tính kết quả thí nghiệm

Thời gian: 4giờ

Bài 18: Xác ñịnh ñộ kéo dài của bi tum. Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Hiểu ñược khái niệm, ý nghĩa của việc xác ñịnh ñộ kéo dài của bi tum - Thực hiện các thao tác làm thí nghiệm xác ñịnh ñộ kéo dài của bi tum

1. Khái niệm. 2. Dụng cụ và thiết bị thí nghiệm 3. Tiến hành thí nghiệm 4. Tính kết quả thí nghiệm

Thời gian: 4giờ

Bài 19: Xác ñịnh nhiệt ñộ bắt lửa, nhiệt ñộ bốc cháy. Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Hiểu ñược khái niệm, ý nghĩa của việc xác ñịnh nhiệt ñộ bắt lửa, nhiệt ñộ

bốc cháy.

- Trình bày các thao tác làm thí nghiệm xác ñịnh nhiệt ñộ bắt lửa, nhiệt ñộ

bốc cháy.

1. Khái niệm. 2. Dụng cụ và thiết bị thí nghiệm 3. Tiến hành thí nghiệm 4. Tính kết quả thí nghiệm

Thời gian: 6giờ

Bài 20: Xác ñịnh khối lượng riêng và tỷ trọng của bi tum. Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

150

- Hiểu ñược khái niệm, ý nghĩa của việc xác ñịnh khối lượng riêng và tỷ

trọng của bi tum

- Thực hiện các thao tác làm thí nghiệm xác ñịnh khối lượng riêng và tỷ

trọng của bi tum

1. Khái niệm. 2. Dụng cụ và thiết bị thí nghiệm 3. Tiến hành thí nghiệm 4. Tính kết quả thí nghiệm

IV. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN MÔ ĐUN: 1. Vật liệu:

- Vật liệu xây dựng: cát, ñá, xi măng, nhựa bitum, nước cất, thép các loại...

2. Dụng cụ và trang thiết bị:

- Bay, bàn xoa, ñầm dùi, sẻng, cân tiêu chuẩn, máy sấy, máy nén bê tông và

một số máy khác.

3. Học liệu

- Giáo trình Vật liệu xây dựng của NXB giao thông vận tải Hà Nội 2001 - Giáo trình thí nghiệm vật liệu xây dưnựg NXB giao thông vận tải Hà Nội

2001

- Các bản vẽ, băng ñĩa, máy chiếu

4. Nguồn lực khác:

- Lớp học, nhà xưởng - Phòng thí nghiệm

V. PHƯƠNG PHÁP VÀ NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ:

- Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra lý thuyết bằng hình thức viết, vấn ñáp và

kiểm tra thực hành tại phòng thí nghiệm, xưởng thực hành.

- Nội dung kiểm tra: * Kiểm tra ñịnh kỳ:

+ Bài kiểm tra 1: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút, một số nội dung

cơ bản của các bài 1, 2, 3, 4.

+ Bài kiểm tra 2: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút, một số nội dung

cơ bản của các bài 5, 6, 7, 8.9,10, 11, 12, 13, 14, 15

+ Bài kiểm tra 3: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút, một số nội dung

cơ bản của các bài 16, 17, 18, 19, 20

+ Kiểm tra kỹ năng thực hành công tác thí nghiệm cơ ñất ở phòng thí

nghiệm công trình

* Kiểm tra kết thúc môn học:

+ Sau khi học hết môn giáo viên cho tiến hành kiểm tra hết môn thời gian từ 60 phút ñến 90 phút và ñánh giá kết quả thực hành thí nghiệm

151

vật liệu xây dựng ở xưởng thực hành với những nội dung trọng tâm của mô ñun.

VI. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN MÔ ĐUN: 1. Phạm vi áp dụng chương trình:

- Chương trình mô ñun ñược sử dụng ñể giảng dạy cho trình ñộ TCN và

CĐN công trình.

2. Hướng dẫn một số ñiểm chính về phương pháp giảng dạy mô ñun ñào tạo:

- Giáo viên trước khi dạy cần căn cứ vào nội dung tổng quát của mô ñun và nội dung của từng bài học chuẩn bị ñầy ñủ các ñiều kiện thực hiện bài học ñể ñảm bảo chất lượng giảng dạy.

- Tập trung cả lớp ñể hướng dẫn ban ñầu, chia nhóm người học và hướng

dẫn thường xuyên ñồng thời sửa những sai hỏng có thể xảy ra

- Thời gian thực hành gồm thời gian thực hành, thời gian làm bài tập, thời

gian kiểm tra.

3. Những trọng tâm chương trình cần chú ý:

- Xác ñịnh thời gian ninh kết của xi măng - Xác ñịnh khối lượng thể tích xốp và ñộ xốp của cát. - Xác ñịnh ñộ ẩm của cát. - Xác ñịnh thành phần hạt và môduyn ñộ lớn. - Xác ñịnh khối lượng thể tích của ñá dăm. - Xác ñịnh thành phần hạt của ñá dăm. - Xác ñịnh khối lượng thể tích của bê tông.

- Xác ñịnh cường ñộ nén của bê tông. - Xác ñịnh ñộ kim lún của bi tum. - Xác ñịnh nhiệt ñộ bắt lửa, nhiệt ñộ bốc cháy. - Xác ñịnh khối lượng riêng và tỷ trọng của bi tum. 4. Tài liệu cần tham khảo: - Giáo trình Vật liệu xây dựng của NXB giao thông vận tải Hà Nội 2001 - Giáo trình thí nghiệm vật liệu xây dưnựg NXB giao thông vận tải Hà Nội 2001

152

CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG SÔNG

(Lý thuyết: 60giờ; Thực hành: 15giờ)

Mã số môn học: MH22 Thời gian môn học: 75 giờ I. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔN HỌC:

- Môn học này cần phải ñược bố trí giảng dạy sau khi ñã học xong các môn

cơ sở chuyên môn nghề.

- Đây là môn chuyên môn nghề quan trọng cung cấp cho người học một số

kiến thức cơ bản về cấu tạo, thiết kế công trình chỉnh trị sông.

II. MỤC TIÊU MÔN HỌC: Sau khi học môn học này người học có khả năng:

- Trình bày ñược khái quát hệ thống sông ngòi và các ñặc ñiểm của sông

ngòi Việt Nam.

- Mô tả ñược cấu tạo và nhiệm vụ của công trình chỉnh trị sông. - Thiết kế một số công trình chỉnh trị có kết cấu ñơn giản. - Đề ra một số phương hướng ñể quy hoạch tuyến chỉnh trị.

III. NỘI DUNG MÔN HỌC: 1. Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian

Tên chương mục Số TT Tổng số Kiểm tra Lý thuyết

I Hệ thống sông ngòi Việt Nam 3 1 1 1 Thời gian (giờ) Thực hành, Bài tập 0 0 0 0 3 1 1 1

Các hệ thống sông ngòi ở Việt Nam Đặc ñiểm của sông ngòi Việt Nam Phương hướng cải tạo sông ngòi nước ta

3 1 1 1 3 1 1 1 0 0 0 0

II Phương tiện vận tải thuỷ Đặc ñiểm của tàu sông Các phương tiện vận tải ñường sông Các yêu cầu của vận tải thuỷ ñối với sông ngòi

III Đặc tính của bùn cát và quy luật 8 7 0 1

chuyển ñộng Đặc tính của bùn cát Chuyển ñộng của bùn cát Kiểm tra

VI Quy luật diễn biến của sông ngòi 3.5 3.5 1 16 3.5 3.5 15 0 0 0 1 1

thiên nhiên Nguyên nhân hình thành Dòng chảy trong sông 3 3 3 3 0 0

153

Bình ñồ dòng chảy Diễn biến của sông thiên nhiên Sự ổn ñịnh của dòng sông Kiểm tra

3 3 3 1 5 3 3 3 4 0 1 1

2.0 1.5 1.5 1 0.5 0.5

1.5 1.5 0

1V Tuyến chỉnh trị và vật liệu dùng ñể xây dựng công trình chỉnh trị dòng sông Tuyến chỉnh trị Vật liệu dùng ñể xây dựng công trinh chỉnh trị Sản xuất cấu kiện dùng ñể xây dựng công trinh chỉnh trị VI Công trình chỉnh trị sông

Phân loại Công trình kè mỏ hàn Công trình kè gia cố bờ Công trình ñập khoá Công trình chảy vòng nhân tạo Công trình kè hướng dòng Một số loại công trình khác Kiểm tra

VII Phương pháp và một số sơ ñồ chỉnh 12 0.5 2.5 1.5 1.5 1.5 2.0 1.5 1 5 8 05 2 1 1 1 1.5 1 5 3 0 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0 1 1

trị sông Nguyên tắc cơ bản ñể chỉnh trị sông

Một số sơ ñồ chỉnh trị sông

VIII Cơ sở thiết kế công trình chỉnh trị 2.5 2.5 15 2.5 2.5 9 0 0 5 1

2 1 1

sông Xác ñịnh mực nước và lưu lượng tính toán Thiết kế tuyến chỉnh trị Thiết kế công trình kè mỏ hàn Thiết kế công trình gia cố bờ Thiết kế công trình ñập khoá Kiểm tra

IX Âu tàu

3 3 3 3 1 8 0.5 1 1 0.5 2 2 2 2 6 0.5 1 1 0.5 1 1 1 1 1 0 0 0 0 1 1

Khái niệm, phân loại Các bộ phận chủ yếu của âu tàu Kích thước cơ bản của âu Phương thức tàu qua âu và năng lực vận chuyển của âu Kết cấu và tính toán buồng âu Kết cấu và tính toán ñầu âu Kết cấu và tính toán cửa âu 1.5 1.5 1 1 1 1 0.5 0.5 0

154

Kiểm tra

Cộng 1 75 60 10 1 5

* Ghi chú: Thời gian kiểm tra lý thuyết ñược tính vào giờ lý thuyết, kiểm tra thực hành ñược tính vào giờ thực hành. 2. Nội dung chi tiết:

Chương 1: Hệ thống sông ngòi Việt Nam

Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Trình bày ñược ñặc ñiển và hệ thống sông ngòi Việt Nam. - Nêu ñược phương hướng cải tạo sông ngòi ở nước ta.

Thời gian: 1giờ Thời gian: 1giờ Thời gian: 1giờ

1. Các hệ thống sông ngòi ở Việt Nam 2. Đặc ñiểm của sông ngòi Việt Nam 3. Phương hướng cải tạo sông ngòi nước ta

Chương 2: Phương tiện vận tải thuỷ

Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Nêu ñược ñặc ñiểm của các phương tiện ñường thuỷ nội ñịa hiện ñang khai

thác.

- Phân tích ñược các yêu cầu của vận tải thuỷ ñối với sông ngòi.

1.Đặc ñiểm của tàu sông 2.Các phương tiện vận tải ñường sông 3.Các yêu cầu của vận tải thuỷ ñối với sông ngòi Thời gian: 1 giờ Thời gian: 1 giờ Thời gian: 1 giờ

Chương 3: Đặc tính của bùn cát và quy luật chuyển ñộng

Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Trình bày ñược công thức tính ñặc tính của bùn cát một cách chính xác. - Nắm ñược quy luật chuyển ñộng của bùn cát ñáy và bùn cát lơ lửng.

1. Đặc tính của bùn cát Thời gian: 3.5 giờ

1.1.Đường kính hạt và cấp phối hạt bùn 1.2. Dung trọng bùn 1.3. Độ thô thuỷ lực 2. Chuyển ñộng của bùn cát Thời gian: 3.5 giờ

2.1. Chuyển ñộng của bùn cát ñáy 2.2. Chuyển ñộng của bùn cát lơ lửng

3. Kiểm tra Thời gian: 1.0 giờ

Chương 4: Quy luật diễn biến của sông ngòi thiên nhiên

Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

155

- Trình bày ñược nguyên nhân hình thành dòng chảy và phân ñoạn dòng

chảy.

- Phân tích ñược quy luật diễn biến của sông thiên nhiên và sự ổn ñịnh của

dòng sông.

1. Nguyên nhân hình thành 2. Dòng chảy trong sông 3. Bình ñồ dòng chảy 4. Diễn biến của sông thiên nhiên 5. Sự ổn ñịnh của dòng sông 6. Kiểm tra Thời gian: 3giờ Thời gian: 3 giờ Thời gian: 3 giờ Thời gian: 3giờ Thời gian: 3 giờ Thời gian: 1 giờ

Chương 5: Tuyến chỉnh trị và vật liệu dùng ñể xây dựng công trình chỉnh

trị dòng sông Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Tính toán ñược các kích thước bề rông, bán kính cong của tuyến chỉnh tri. - Biết sử dụng các vật liệu ñể xây dựng công trình thuỷ cụ thể. - Sản xuất cấu kiện dùng ñể xây dựng công trình chỉnh trị.

Thời gian: 2giờ 1.Tuyến chỉnh trị

1.1. Bề rộng tuyến chỉnh tri 1.2. Bán kính cong tuyến chỉnh trị 1.3. Vach tuyến

Thời gian: 1.5 giờ

Thời gian: 1.5 giờ 2. Vật liệu dùng ñể xây dựng công trinh chỉnh trị 3. Sản xuất cấu kiện dùng ñể xây dựng công trinh chỉnh trị

3.1. Bó cành 3.2. Rọ ñá 3.3. Vải ñịa kỹ thuật

Chương 6: Công trình chỉnh trị sông

Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Trình bày ñược các cách phân loại công trình chỉnh trị. - Mô tả ñược cấu tạo, nhiệm vụ của công trình chỉnh tri. - Biết cách bố trí các công trình chỉnh trị tại tuyến luồng.

1. Phân loại Thời gian: 0.5giờ

1.1. Theo vật liệu xây dựng và thời gian sử dụng 1.2. Theo quan hệ mực nước 1.3. Theo mức ñộ nhiễu loạn dòng chảy 1.4. Theo hình dạng bên ngoài và công dụng

2. Công trình kè mỏ hàn Thời gian: 2.5 giờ

2.1. Kết cấu công trình 2.2. Bố trí kè mỏ hàn 3. Công trình gia cố bờ Thời gian: 1.5 giờ

156

3.1. Kết cấu công trình 3.2. Bố trí công trình gia cố bờ

Thời gian: 1.5 giờ

4. Công trình ñập khoá 4.1. Khái niệm 4.2. Kết cấu công trình

5. Công trình chảy vòng nhân tạo Thời gian: 1.5 giờ

5.1. Khái niệm 5.2. Kết cấu công trình chảy vòng

6. Công trình kè hướng dòng Thời gian: 2.0 giờ

6.1. Khái nịêm 6.2. Kết cấu kè hướng dòng 7. Một số loại công trình khác 8. Kiểm tra Thời gian: 1.5 giờ Thời gian: 1.0 giờ

Chương 7: Phương pháp và một số sơ ñồ chỉnh trị sông

Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Phân tích ñược các nguyên tắc cơ bản ñề chỉnh trị sông. - Hiểu ñược một số sơ ñồ chỉnh trị và ứng dụng vào chỉnh trị sông.

1. Nguyên tắc cơ bản ñể chỉnh trị sông 2. Một số sơ ñồ chỉnh trị sông Thời gian: 2.5 giờ Thời gian: 2.5 giờ

Chương 8: Cơ sở thiết kế công trình chỉnh trị sông Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Tính ñược mực nước chỉnh trị và lưu lượng tạo lòng, - Biết cách thiết kế sơ bộ các kích thước cho một số công trình chỉnh trị ñơn

giản.

- Kiểm tra ổn ñịnh cho một số công trình chỉnh trị.

1. Xác ñịnh mực nước và lưu lượng tính toán Thời gian: 2giờ

1.1.Lưu lượng tạo lòng 1.2.Tính lưu lượng tạo lòng nơi có ảnh hưởng triều

Thời gian: 3 giờ Thời gian: 3 giờ

2. Thiết kế tuyến chỉnh trị 3. Thiết kế công trình kè mỏ hàn 3.1. Xác ñịnh chiều dài kè 3.2. Xác ñịnh cao trình ñỉnh kè 3.3. Góc tối ưu của kè với dòng chảy 3.4. Độ dốc dọc thân kè 3.5. Khoảng cách giữa các kè 4. Thiết kế công trình gia cố bờ Thời gian: 3 giờ

4.1. ổn ñịnh vật liệu trên mái dốc 4.2. Tính toán chân khay

157

5. Thiết kế công trình ñập khoá Thời gian: 3 giờ

5.1. Xác ñịnh cao trình ñập khoá 5.2. Xác ñịnh vận tốc max tràn qua ñỉnh ñập 5.3. Xác ñịnh vận tốc trên mái dốc hạ lưu và chiều dài gia cố. 6.Kiểm tra Thời gian: 1 giờ

Chương 9: Âu tàu

Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Trình bày ñược khái niệm, phân loại âu tàu. - Mô tả ñược các bộ phận chủ yếu của âu tàu. - Nêu và giải thích ñược các kích thước cơ bản của âu tàu. - Hiểu ñược phương thức tàu qua âu. - Biết cách tính toán một số bộ phận của âu.

1. Khái niệm, phân loại Thời gian: 0.5giờ

1.1.Khái niệm 1.2. Phân loại

2. Các bộ phận chủ yếu của âu tàu Thời gian: 1 giờ

2.1. Đầu âu 2.2.Thân âu 2.3. Kênh ñầu âu 2.4. Kênh dắt tàu

3. Kích thước cơ bản của âu

Thời gian: 1 giờ

3.1.Chiều dài có lợi của buồng âu 3.2. Chiều dài có lợi của buồng âu 3.3. Độ sâu có lợi của buồng âu 3.4.Cao trình ñáy âu và cao trình ñỉnh âu 3.5. Độ cao của cầu bắc qua âu

Thời gian: 0.5 giờ 4. Phương thức tàu qua âu và năng lực vận chuyển của âu

4.1. Phương thức tàu qua âu 4.2. Năng lực vận chuyển của âu

5. Kết cấu và tính toán buồng âu Thời gian: 1.5 giờ

5.1. Một số dạng kết cấu buồng âu 5.2. Tính toán buồng âu 6. Kết cấu và tính toán ñầu âu Thời gian: 1.5 giờ

6.1. Một số dạng kết cấu ñầu âu 6.2. Tính toán ñầu âu

7. Kết cấu và tính toán cửa âu Thời gian: 1 giờ

7.1. Một số dạng kết cấu cửa âu 7.2. Tính toán cửa âu

8. Kiểm tra Thời gian: 1 giờ

158

IV. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH: 1. Vật liệu

- Giấy vẽ, bản vẽ 2. Dụng cụ và trang thiết bị:

- Máy chiếu Overhead và Projector, máy vi tính

3. Học liệu:

- Sách Công trình ñường thuỷ - Sách Đường thuỷ nội ñịa - Sách chỉnh trị sông

4. Nguồn lực khác:

- Cho người học tham quan một số công trình chỉnh trị sông ( kè ốp bờ, kè

mỏ hàn, âu tầu...) nếu ñiều kiện có thể.

V. PHƯƠNG PHÁP VÀ NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ: 1. Kiểm tra thường xuyên:

Đây là môn học lý thuyết chuyên môn ngành quan trọng nên hình thức là

kiểm tra lý thuyết.

- Bài kiểm tra 1: Kiểm tra viết (lý thuyết): 60 phút. Đánh giá kết quả tiếp thu

của người học về bài ñặc ñiểm của bùn cát và quy luật chuyển ñộng.

- Bài kiểm tra 2: Kiểm tra viết (lý thuyết): 60 phút. Đánh giá kết quả tiếp thu

của người học về bài quy luật diễn biến của sông thiên nhiên.

- Bài kiểm tra 3: Kiểm tra viết (lý thuyết): 60 phút. Đánh giá kết quả tiếp thu

của người học về chỉnh trị sông.

- Bài kiểm tra 4: Kiểm tra viết (lý thuyết): 60 phút. Đánh giá kết quả tiếp thu

của người học về cơ sở thiết kế công trình chỉnh trị.

- Bài kiểm tra 5: Kiểm tra viết (lý thuyết): 60 phút. Đánh giá kết quả tiếp thu

của người học về âu tàu.

2. Kiểm tra kết thúc môn học:

Sau khi học hết môn giáo viên cho tiến hành thi kiểm tra hết môn thời gian từ 90 phút ñến 120 phút: *Nội dung kiểm tra: Nội dung phải bao quát ñược toàn bộ chương trình học Ngoài các vấn ñề trọng tâm, ñề bài nên có (10-15%) kiến thức mở rộng, nâng cao ñể làm cơ sở ñánh giá, phân loại sinh viên. * Hình thức ñánh giá: Kiểm tra viết nếu người học làm bài từ 5 ñiểm trở lên là ñạt.

VI. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH: 1. Phạm vi áp dụng chương trình:

- Chương trình sử dụng ñể giảng dạy môn Công trình ñường sông cho ngành

Công trình thuỷ hệ Trung cấp nghề và hệ Cao ñẳng nghề. 2. Hướng dẫn một số ñiểm chính về phương pháp giảng dạy môn học:

- Các bài tập thực hành là cơ sở ñể ñánh giá kết quả tiếp thu của từng người

học.

159

- Phương pháp nêu vấn ñề cần ñược sử dụng ñể phát huy tính tích cực của

người học khi làm các bài tập thực hành.

3. Những trọng tâm chương trình cần chú ý:

- Quy luật diễn biến của sông thiên nhiên. - Đặc ñiểm của bùn cát và quy luật chuyển ñộng. - Các bộ phận chủ yếu của âu tàu - Kích thước cơ bản của âu - Phương thức tàu qua âu và năng lực vận chuyển của âu - Kết cấu và tính toán buồng âu - Kết cấu và tính toán ñầu âu - Kết cấu và tính toán cửa âu - Xác ñịnh mực nước và lưu lượng tính toán - Thiết kế tuyến chỉnh trị - Thiết kế công trình kè mỏ hàn - Thiết kế công trình gia cố bờ - Thiết kế công trình ñập khoá

4. Tài liệu tham khảo:

- Đường thuỷ nội ñịa - Nhà xuất bản xây dựng - Công trình ñường thuỷ - Nhà xuất bản xây dựng - Chỉnh trị sông - Đại học xây dựng - Động lực học sông và chỉnh trị sông - Nhà xuất bản Đại học quốc gia

Thành phố Hồ Chí Minh.

- Tiêu chuẩn ngành, tải trọng và tác ñộng (do sóng và do tàu) lên công trình

thuỷ - Bộ giao thông vận tải.

- Công trình chỉnh trị sông - Nhà xuất bản giáo dục - Quy trình thiết kế kênh biển - Bộ giao thông vận tải - Động lực học dòng sông - Đại học xây dựng Hà Nội

160

CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC CÔNG TRÌNH BẾN CẢNG

(Lý tuyết: 45giờ; Thực hành: 15giờ)

Mã số môn học: MH23 Thời gian môn học: 60giờ I. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔN HỌC:

- Đây là môn học chuyên môn nghề quan trọng cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về công trình thuỷ công trong nhà máy ñóng mới và sửa chữa tàu thuỷ, về nhiệm vụ và cấu tạo, hình dạng, tải trọng tác dụng lên công trình bến trọng lực, công trình bến tường cừ , công trình bến bệ cọc.

- Môn học này cần phải ñược bố trí giảng dạy sau khi ñã học xong các môn

cơ sở chuyên môn nghề. II. MỤC TIÊU MÔN HỌC: Sau khi học môn học này người học có khả năng:

- Trình bày ñược khái niệm, phân loại và công dụng của công trình bến, công

trình thuỷ công.

- Mô tả ñược cấu tạo của công trình bến, công trình thuỷ công trong nhà

máy ñóng mới và sửa chữa tàu thuỷ .

III. NỘI DUNG MÔN HỌC 1. Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian

Tên chương mục Số TT

Lý thuyết

Kiểm tra

Tổng số

Thời gian (giờ) Thực hành, Bài tập 4 19 25 2

Phần I: Công trình thuỷ công trong nhà máy ñóng mới và sửa chữa tàu thuỷ

I Khái niệm chung 4 0.5 1.0 4 0.5 1.0 0 0 0

2 2 0

0.5 0.5 0

Nhiệm vụ cơ bản Các bộ phận chủ yếu của nhà máy ñóng mới và sửa chữa tàu thuỷ Các dạng công trình thuỷ công trong nhà máy ñóng mới và sửa chữa tàu thuỷ Cơ sở ñể chọn ñịa ñiểm xây dựng nhà máy

3 1 1 3 1 1 0 0 0

1 1 0 II Bệ tàu, bến trang trí và thiết bị vận chuyển trong phạm vi nhà máy Bệ tàu Bến trang trí Thiết bị vận chuyển trong phạm vi nhà máy

161

III Đà tàu

Khái niệm và công dụng Các bộ phận chủ yếu của ñà Những kích thước cơ bản của ñà tàu Các hình thức kết cấu của ñà tàu Tính toán ñà tàu Kiểm tra

IV Triền tàu

Khái niệm và công dụng Các bộ phận của triền Các kích thước chủ yếu của triền tàu Kết cấu ñường triền Tính toán các bộ phận của triền tàu

V Ụ tàu Khái niệm và phân loại Kích thước chung Đầu ụ, của ụ, buồng ụ Thao tác ñưa tàu ra vào ụ Tính toán buồng ụ Tính toán ñầu ụ Chọn và tính tính toán cửa ụ Phần II: Công trình bến

VI Khái niệm chung về cảng và bến

6 0.5 1.0 1.5 1 1 1 7 0.5 1.5 2.5 0.5 2 5 0.5 1 0.5 0.5 1.5 0.5 0.5 35 5 0.5 0.5 4 0.5 1.0 1.0 0.5 1 4 0.5 1 1 0.5 1 4 0.5 0.5 0.5 0.5 1 0.5 0.5 26 5 0.5 0.5 1 0 0 0.5 0.5 0 2 0 0 1 0 1 1 0 0.5 0 0 0.5 0 0 7 0 0 0 1 1 1 0 2 0

Khái niệm Phân loại Các yếu tố ảnh hưởng ñến lựa chọn kết cấu công trình bến Tải trọng tác dụng, nguyên tắc tính toán

VII Các kích thước cơ bản của bến

Chiều dài bến Chiều rộng bến Cao trình ñỉnh bến Cao trình ñáy bến Chiều cao tự do Mực nước cao thiết kế Kiểm tra

VIII Công trình bến trọng lực

Khái niệm Phân loại Các bộ phận chính Tính toán công trình bến trọng lực

IX Công trình bến bệ cọc Khái niệm và phân loại 1.5 2.5 5 1 0.5 1 0.5 0.5 0.5 1 5 0.5 0.5 2 2 10 1 1.5 2.5 3 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 4 0.5 0.5 2 1 8 1 0 0 1 0.5 0 0.5 0 0 0 1 0 0 0 1 2 0 1 1 0 0

162

Các bộ phận chính Nguyên tắc tính toán bệ cọc cao

4 5 8 0.5 1.5 2 3 4 4 0.5 0.5 1 1 1 3 1 1 1

2 1 1

X Công trình bến tường cừ Khái niệm và phân loại Kết cấu bến tường cừ thép Kết cấu bến tường cừ bêtông cốt thép Tính toán công trình bến tường cọc không neo Tính toán công trình bến tường cọc một tầng neo Kiểm tra

XI Các thiết bị phụ trợ

Công dụng và phân loại Thiết bị ñệm tàu Thiết bị neo 1 1 2 0.5 1 0.5 1 2 0.5 1 0.5 0 0 0 0 0 1 0

Cộng 60 45 11 4

* Ghi chú: Thời gian kiểm tra lý thuyết ñược tính vào giờ lý thuyết, kiểm tra thực hành ñược tính vào giờ thực hành. 2. Nội dung chi tiết:

Chương 1: Khái niệm chung

Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

-

-

Trình bày ñược nhiệm vụ và cấu tạo của các bộ phận chủ yếu trong nhà máy ñóng mới và sửa chữa tàu thuỷ. Nắm ñược các dạng và nhiệm vụ của các công trình thuỷ công trong nhà máy ñóng mới và sửa chữa tàu thuỷ.

Thời gian: 0.5giờ Thời gian: 1.0 giờ

Thời gian: 2.0 giờ

1. Nhiệm vụ cơ bản 2. Các bộ phận chủ yếu của nhà máy ñóng mới và sửa chữa tàu thuỷ 3. Các dạng công trình thuỷ công trong nhà máy ñóng mới và sửa chữa tàu thuỷ 4. Cơ sở ñể chọn ñịa ñiểm xây dựng nhà máy Thời gian: 0.5 giờ

Chương 2: Bệ tàu, bến trang trí và thiết bị vận chuyển trong nhà máy

Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Nắm vững ñược cấu tạo và công dụng của bệ tàu từ ñó biết cách bố trí bệ

với các công trình nâng hạ sao cho hợp lý.

- Tính ñược các kích thước cơ bản của bệ và số lượng bệ phục vụ cho công

tác sửa chữa và ñóng mới trong nhà máy.

- Biết khái quát về thiết bị vận chuyển trong phạm vi nhà máy.

163

1. Bệ tàu

Thời gian: 1giờ

1.1. Khái niệm và công dụng 1.2. Cách bố trí bệ kết hợp với các công trình nâng hạ 1.3. Kích thước bệ 1.4. Tính số lượng bệ

1.5. Kết cấu bệ 2. Bến trang trí

Thời gian: 1 giờ

2.1. Định nghĩa 2.2. Cách bố trí bến trang trí 2.3. Các hình thức cập tàu ở bến trang trí

Thời gian: 1 giờ

2.4. Tính số lượng bến và chiều dài bến 3. Thiết bị vận chuyển trong phạm vi nhà máy. 3.1. Các yêu cầu cơ bản ñối với thiết bị vận chuyển 3.2. Xe chở tàu 3.3. Thiết bị kéo Chương 3: Đà tàu

Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- - - Trình bày ñược khái niệm và công dụng của ñà tàu. Mô tả ñược cấu tạo, vị trí và nhiệm vụ các bộ phận chủ yếu của ñà tàu. Biết cách lực chọn và tính các kích thước của ñà tàu.

1. Khái niệm và công dụng 2. Các bộ phận chủ yếu của ñà

Thời gian: 0,5giờ Thời gian: 1.0 giờ

2.1.Bệ tàu 2.2. Đường trượt 2.3. Hố sâu 2.4. Đường trượt tạm thời

2.5. Đệm tàu 3. Những kích thước cơ bản của ñà tàu

Thời gian: 1.5 giờ

3.1. Độ dốc ñường trượt 3.2. Mực nước thấp thiết kế 3.3. Chiều sâu ñầu mút ñà tàu 3.4. Chiều sâu phía trước mút ñà 3.5. Cao trình bệ

Thời gian: 1 giờ

3.6. Kích thước mặt bằng 4. Các hình thức kết cấu của ñà tàu 4.1. Bản bêtông cốt thép trên nền thiên nhiên 4.2. Dầm bêtông cốt thép trên nền thiên nhiên 4.3. Dầm bản bêtông cốt thép trên nền thiên nhiên

4.4.Dầm bản bêtông cốt thép trên móng cọc

5. Tính toán ñà tàu

Thời gian: 1 giờ

5.1. Sự phân bố tải trọng của tàu 5.2. Các trường hợp tính toán của ñà

164

5.3. Tính bản, dầm

Chương 4: Triền tàu

Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Trình bày ñược khái niệm và công dụng của triền tàu. - -

Hiểu ñược cấu tạo và công dụng các bộ phận của triền tàu. Biết cách lựa chọn và tính toán ñược các kích thước củ yếu của triền tàu. Thời gian: 0.5 giờ Thời gian: 1.5 giờ

1. Khái niệm và công dụng 2. Các bộ phận của triền 2.1. Đường triền 2.2.Đường hào 2.3.Xe ñường triền 2.4. Xe chở tàu 2.5. Bệ tàu 2.6. Đuôi triền

2.7. Bàn tời 3. Các kích thước chủ yếu của triền tàu

Thời gian: 2,5 giờ

Thời gian: 1 giờ

3.1.Độ dốc ñường trượt 3.2. Mực nước hạ thuỷ 3.3. Kích thước mặt ñứng 4. Kết cấu ñường triền 4.1. Ray trên nề tà vẹt ñá dăm 4.2. Ray trên dầm BTCT trên balát

4.3. Ray trên dầm BTCT trên nền móng cọc

5. Tính toán các bộ phận của triền tàu

Thời gian: 2 giờ

5.1. Những vấn ñề chung 5.2.Tính toán triền có kết cấu ray trên nền tà vẹt ñá

dăm

Chương 5: Ụ tàu khô

Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Trình bày ñược khái niệm và công dụng của ụ tàu. - Hiểu ñược thao tác ñưa tàu ra vào ụ - Tính toán ñược một cách cơ bản buồng ụ, ñầu ụ và cửa ụ.

Thời gian: 0.5giờ Thời gian: 1 giờ Thời gian: 0.5 giờ 1. Khái niệm và phân loại 2. Kích thước chung 3. Đầu ụ, của ụ, buồng ụ

3.1. Đầu ụ 3.2. Cửa ụ 3.3. Buồng ụ 4. Thao tác ñưa tàu ra vào ụ Thời gian: 0.5 giờ

165

5. Tính toán buồng ụ 6. Tính toán ñầu ụ 7. Chọn và tính tính toán cửa ụ Thời gian: 1.5 giờ Thời gian: 0.5 giờ Thời gian: 0.5 giờ

Chương 6: Khái niệm chung về Cảng và bến

Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Trình bày ñược khái niệm và phân loại Cảng và bến. -

Phân tích ñược các yếu tố ảnh hưởng ñến việc lực chọn kết cấu và hình dáng công trình.

- Trình bày ñược các loại tải trọng tác dụng lên công trình bến và nguyên tắc

tính toán.

Thời gian: 0.5giờ Thời gian: 0.5 giờ Thời gian: 1.5 giờ

1. Khái niệm 2. Phân loại 3. Các yếu tố ảnh hưởng ñến lựa chọn kết cấu công trình bến 4. Tải trọng tác dụng - Nguyên tắc tính toán Thời gian: 2.5 giờ

Chương 7: Các kích thước cơ bản của bến

Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

-

Trình bày ñược các công thức tính chiều dài, chiều rộng bến, cao trình ñỉnh bến, cao trình ñáy bến, chiều cao tự do của bến một cách chính xác. Thời gian: 1.0 giờ Thời gian: 0.5 giờ Thời gian: 1.0 giờ

1. Chiều dài bến 2. Chiều rộng bến 3. Cao trình ñỉnh bến 4. Cao trình ñáy bến 5. Chiều cao tự do 6. Mực nước cao thiết kế Thời gian: 0.5 giờ Thời gian: 0.5 giờ Thời gian: 0.5 giờ

Chương 8: Công trình bến trọng lực

Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Trình bày ñược khái niệm, phân loại và phạm vi áp dụng công trình bến

trọng lực.

- Mô tả câu tạo, nhiệm vụ các bộ phận chính công trình bến trọng lực. - Tính toán các kích thước cơ bản và kiểm tra ổn ñịnh cho công trình.

Thời gian: 0.5giờ Thời gian: 0.5 giờ 2 giờ Thời gian:

4 giờ 1. Khái niệm 2. Phân loại 3. Các bộ phận chính 4.Tính toán công trình bến trọng lực Thời gian:

166

Chương 9: Công trình bến bệ cọc

Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

-

Trình bày ñược khái niệm, phân loại và phạm vi áp dụng công trình bến bệ cọc.

- Mô tả cấu tạo, nhiệm vụ các bộ phận chính công trình bến bệ cọc. - Tính toán các kích thước cơ bản và kiểm tra ổn ñịnh cho công trình.

Thời gian: 1.0giờ 4 giờ Thời gian: 6 giờ Thời gian: 1. Khái niệm và phân loại 2. Các bộ phận chính 3. Nguyên tắc tính toán bệ cọc cao

4. Kiểm tra Thời gian: 1.06 giờ

Chương 10: Công trình bến tường cừ

Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

-

Trình bày ñược khái niệm, phân loại và phạm vi áp dụng công trình bến tường cừ. Mô tả cấu tạo, nhiệm vụ các bộ phận chính công trình bến tường cừ.

- - Tính toán các kích thước cơ bản và kiểm tra ổn ñịnh cho công trình.

Thời gian: 0.5 giờ Thời gian: 1.5 giờ Thời gian: 1.0 giờ 1. Khái niệm và phân loại 2. Kết cấu bến tường cừ thép 3. Kết cấu bến tường cừ bêtông cốt thép

Thời gian: 1.0 giờ 4. Tính toán công trình bến tường cọc không neo

Thời gian: 1.0 giờ 5. Tính toán công trình bến tường cọc một tầng neo

6. Kiểm tra

Chương 11: Các thiết bị phụ trợ

Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Trình bày ñược công dụng của ñệm tàu và thiết bị neo tàu. - Bố trí vị trí của thiết bị phụ trợ trên công trình bến sao cho hợp lý.

Thời gian: 0.5 giờ Thời gian: 1 giờ Thời gian: 0.5 giờ 1. Công dụng và phân loại 2. Thiết bị ñệm tàu 3. Thiết bị neo

IV. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH 1. Vật liệu

- Giấy vẽ, bản vẽ

167

- Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công

2. Dụng cụ và trang thiết bị:

- Máy chiếu Overhead Projector, máy vi tính

3. Học liệu:

- Sách Công trình bến cảng - Sách Công trình thuỷ công trong nhà máy ñóng mới và sửa chữa tàu thuỷ

4. Nguồn lực khác:

- Cho người học ñi tham quan các công trình triền tàu, ụ tàu và công trình bến

ñang thi công nếu ñiều kiện có thể. V. PHƯƠNG PHÁP VÀ NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ 1. Kiểm tra thường xuyên: Đây là môn học lý thuyết chuyên môn ngành quan trọng nên hình thức là kiểm tra lý thuyết.

- Bài kiểm tra 1: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút. Đánh giá kết quả tiếp thu

của sinh viên về bài ñà tàu, triền tàu.

- Bài kiểm tra 2: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút. Đánh giá kết quả tiếp thu

của sinh viên về bài ụ tàu khô.

- Bài kiểm tra 3: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút. Đánh giá kết quả tiếp thu

của sinh viên về cấu tạo và tính toán công trình bến trọng lực.

- Bài kiểm tra 4: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút. Đánh giá kết quả tiếp thu

của sinh viên về cấu tạo và tính toán công trình bến bệ cọc cao.

- Bài kiểm tra 5: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút. Đánh giá kết quả tiếp thu

của sinh viên về cấu tạo và tính toán công trình bến bệ cọc cao.

2. Kiểm tra kết thúc môn học: Sau khi học hết môn giáo viên cho tiến hành thi kiểm tra hết môn thời gian từ 90 phút ñến 120 phút:

*Nội dung kiểm tra: Nội dung phải bao quát ñược toàn bộ chương trình học Ngoài các vấn ñề trọng tâm, ñề bài nên có (10-15%) kiến thức mở rộng, nâng cao ñể làm cơ sở ñánh giá, phân loại người học.

* Hình thức ñánh giá: Kiểm tra viết nếu người học làm bài từ 5 ñiểm trở lên là

ñạt. VI. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH: 1. Phạm vi áp dụng chương trình:

- Chương trình sử dụng ñể giảng dạy môn Công trình bến cảng cho nghề xây

dựng Công trình thuỷ hệ Trung cấp nghề và hệ Cao ñẳng nghề. 2. Hướng dẫn một số ñiểm chính về phương pháp giảng dạy môn học:

- Các bài tập thực hành là cơ sở ñể ñánh giá kết quả tiếp thu của từng người

học.

- Phương pháp nêu vấn ñề cần ñược sử dụng ñể phát huy tính tích cực của

người học khi làm các bài tập thực hành.

3. Những trọng tâm chương trình cần chú ý:

168

- Các bộ phận chủ yếu, những kích thước cơ bản của ñà tàu. - Các hình thức kết cấu của ñà tàu - Các bộ phận và các kích thước chủ yếu của triền tàu. - Các hình thức kết cấu của triền tàu - Khái niệm, cấu tạo công trình bến tường cừ - Khái niệm, cấu tạo công trình bến trọng lực - Khái niệm, cấu tạo công trình bến bệ cọc cao

4. Tài liệu tham khảo:

- Công trình thuỷ công trong xưởng ñoán tàu - Nhà xuất bản Đại học quốc

gia thành phố Hồ Chí Minh.

- Công trình thuỷ công trong nhà máy ñóng mới và sửa chữa tàu thuỷ -

Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam.

- Công trình bến cảng biển (Tiêu chuẩn thiết kế 22TCN 207-92) - Công trình bến cảng – Phạm Văn Giáp, Nguyễn Hữu Đẩu, Nguyễn Ngọc

Huệ – NXB XD 1998 – Giáo trình.

- Công trình bến cảng – Bùi Văn Chúng – NXB Đại học Quốc Gia Thành

phố Hồ Chí Minh.

- Tải trọng và tác ñộng do sóng và do tàu lên công trình thuỷ 22 - TCN - 222

- 95

- Tiêu chuẩn thiết kế công trình bến cảng biển – 22 TCN 95 - Tiêu chuẩn thiết kế công trình bến cảng sông – 22 TCN 95

169

CHƯƠNG TRÌNH MÔ ĐUN KỸ THUẬT BƠI LẶN

Mã số mô ñun: MĐ24 Thời gian mô ñun: 75giờ (Lý thuyết: 15giờ; Thực hành: 60giờ)

I. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔ ĐUN:

- Là môñun chuyên môn nghề bắt buộc. - Mô ñun có tính chất giới thiệu những kiễn thức cơ bản về bơi lặn phục vụ

cho quá trình làm việc ở ñiều kiện sông nước.

II. MỤC TIÊU MÔ ĐUN: Học xong mô ñun này người học có khả năng: - Biết những kiến thức về kỹ thuật bơi lặn - Thực hiện ñược các thao tác khởi ñộng - Thực hiện các thao tác cứu hộ khi xảy ra sự cố - Sử dụng thành thạo các dụng cụ phụ trợ - Bơi lặn thành thạo ở mọi ñịa hình

III. NỘI DUNG CỦA MÔ ĐUN: 1. Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian:

Tên các bài trong mô ñun Số TT

1 Những vấn ñề chung về kỹ thuật bơi Thời gian (giờ) Lý thuyết 3 Thực hành 7 Tổng số 11 Kiểm tra 1

lặn 2 Bơi sải 3 Bơi ếch 4 Bơi bướm 5 Lặn Cộng 16 16 16 16 75 3 3 3 3 15 12 12 12 12 55 1 1 1 1 5

* Ghi chú: Thời gian kiểm tra ñược tích hợp giữa lý thuyết với thực hành ñược

tính vào giờ thực hành

2. Nội dung chi tiết: Bài 1: Những vấn ñề chung về kỹ thuật bơi lặn Thời gian: 11giờ

Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng: - Biết ñược các kiến thức về bơi lặn - Hiểu và thực hiện ñúng trình tự, quy tắc an toàn về bơi lặn: - Chuẩn bị ñược các dụng cụ cần thiết sử dụng cho môn bơi

170

1. Khái niệm chung về bơi lặn - Đặc ñiểm về bơi lặn - Sự cần thiết của môn bơi lặn ñối với sức khoẻ và sự

phát triển

- Tầm quan trọng của bơi lặn ñối với ngành xây dựng

công trình

2. Dụng cụ phục vụ cho môn bơi

- Quần áo bơi - Kính bơi - Chân vịt - Các dụng cụ hỗ trợ khác

3. Những quy tắc an toàn trong môn bơi - Không ăn quá no trước lúc bơi - Không sử dụng rượu bia và các chất kích thích trong

quá trình bơi

- Xử lý sự cố khi bị chuột rút

4. Khởi ñộng trước khi bơi

- Sự cần thiết phải khởi ñộng - Trình tự khởi ñộng 5. Cứu hộ khi xảy ra tai nạn - Nguyên tắc chung - Phương pháp hô hấp nhân tạo

Thời gian: 16giờ

Bài 2: Bơi sải Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng: - Biết, hiểu các kiến thức về bơi sải - Bơi sải thành thạo

1. Tổng quan về bơi sải

- Khái niệm - Phạm vi áp dụng bơi sải - Sự tương tác ñến cơ thể của tư thế bơi sải

171

2. Kỹ thuật bơi sải - Thao tác bơi - Những sai lầm thường gặp khi bơi - Những lưu ý chung khi thực hiện ñộng tác

- Sự tác ñộng của các nhóm cơ khi bơi - Phương pháp hô hấp và sự tương quan giữa hô hấp

với ñộng tác trong quá trình bơi

3. Dụng cụ phụ trợ ñi kèm

- Bình ôxy - Chân vịt

Thời gian: 16giờ

Bài 3: Bơi ếch Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng: - Biết, hiểu các kiến thức về bơi ếch - Bơi ếch thành thạo 1. Tổng quan về bơi ếch

- Khái niệm - Phạm vi áp dụng bơi ếch - Sự tương tác ñến cơ thể của tư thế bơi ếch

2. Kỹ thuật bơi ếch - Thao tác bơi - Những sai lầm thường gặp khi bơi - Những lưu ý chung khi thực hiện ñộng tác - Sự tác ñộng của các nhóm cơ khi bơi - Phương pháp hô hấp và sự tương quan giữa hô

hấp với ñộng tác trong quá trình bơi

3. Dụng cụ phụ trợ ñi kèm

- Bình ôxy - Chân vịt

Thời gian: 16giờ

Bài 4: Bơi bướm Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng: - Biết, hiểu các kiến thức về bơi bướm

- Biết bơi bướm thành thạo

1. Tổng quan về bơi bướm

- Khái niệm - Phạm vi áp dụng bơi bướm - Sự tương tác ñến cơ thể của tư thế bơi bướm

2. Kỹ thuật bơi bướm

172

- Thao tác bơi - Những sai lầm thường gặp khi bơi - Những lưu ý chung khi thực hiện ñộng tác - Sự tác ñộng của các nhóm cơ khi bơi - Phương pháp hô hấp và sự tương quan giữa hô

hấp với ñộng tác trong quá trình bơi

3. Dụng cụ phụ trợ ñi kèm

- Bình ôxy - Chân vịt

Thời gian: 16 giờ Bài 5: Lặn

Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Trình bày ñược khái niệm chung về kỹ thuật lặn - Lặn thành thạo - Sử dụng dụng cụ lặn thành thạo

1. Tổng quan về kỹ thuật lặn

- Khái niệm - Phạm vi áp dụng - Sự tác ñộng của ñộ sâu ñến cơ thể trong quá trình

lặn 2. Kỹ thuật lặn:

- Thao tác lặn - Những sai lầm thường gặp khi lặn - Những lưu ý chung khi thực hiện ñộng tác - Sự tác ñộng ñến các nhóm cơ khi thực hiện - Phương pháp hô hấp và sự tương quan giữa hô hấp

với ñộng tác trong quá trình lặn

3. Dụng cụ phụ trợ phục vụ ñi kèm

- Bình ôxy - Chân vịt

IV. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN MÔ ĐUN: - Vật liệu -Dụng cụ - Trang thiết bị:

+ Bể bơi + Chân vịt + Bình oxy + Quần áo bơi + Phao

173

+ Kính bơi + Bông nút tai

- Học liệu

+ Giáo trình bơi lặn + Các hình chụp và ñoạn phim về kỹ thuật bơi lặn

- Nguồn lực khác:

Cho học viên tham gia bơi ở các ñịa hình khác nhau

V. PHƯƠNG PHÁP VÀ NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ:

- Hình thức ñánh giá: Kiểm tra vấn ñáp, kiểm tra thực hành. Đánh giá dùng thang ñiểm 10. Nếu học viên trình bày ñược 5 ñiểm trở lên là ñạt yêu cầu

- Nội dung ñánh giá:

* Kiểm tra thường xuyên:

+ Lý thuyết chung về bơi lặn + Phương pháp cứu hộ + Kỹ năng sử dụng dụng cụ cứu hộ + Kỹ năng bơi lặn + Kỹ năng sử dụng các thiết bị phụ trợ khác

* Kiểm tra kết thúc môñun:

+ Bằng hình thức thực hành, ñánh giá về mặt kỹ thuật, tốc ñộ + Đề cương ôn tập: 5 nội dung bơi lặn + Thi 2 trong 5 nội dung trên

VI. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN MÔ ĐUN: 1. Phạm vi áp dụng chương trình:

- Chương trình ñược sử dụng ñể giảng dạy ở trình ñộ cao ñẳng nghề và trung

cấp nghề

2. Hướng dẫn một số ñiểm chính về phương pháp giảng dạy mô ñun ñào tạo:

- Trước khi giảng dạy giáo viên cần căn cứ nội dung của từng bài ñể chuẩn bị ñầy ñủ các ñiều kiện cần thiết nhằm ñảm bảo chất lượng giảng dạy và ñảm bảo an toàn;

- Người học phải ñược khởi ñộng kỹ trước khi xuống nước; - Sử dụng phương pháp ñàm thoại và thị phạm cho học sinh nắm ñược những ñộng tác kỹ thuật cơ bản, sau ñó luyện tập kỹ năng cho ñúng kỹ thuật.

3. Những trọng tâm chương trình cần chú ý:

- Tập trung rèn luyện kỹ năng bơi sải, bơi ngửa, bơi ếch, bơi bướm và lặn

174

CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC CÔNG TRÌNH BẢO VỆ BỜ VÀ THỀM LỤC ĐỊA

Lý thuyết: 75giờ; Thực hành: 15giờ)

Mã số môn học: MH 25 Thời gian môn học: 90giờ I. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔN HỌC:

- Môn học ñược bố trí giảng dạy sau khi học xong các môn cơ sở nghề. - Môn học này là môn chuyên môn nghề cung cấp cho người học các kiến

thức cơ bản về công trình bảo vệ bờ và thềm lục ñịa.

II. MỤC TIÊU MÔN HỌC Sau khi học môn học này người học có khả năng:

- Trình bày ñược ñịnh nghĩa, ñối tượng nghiên cứu, ñặc ñiểm vị trí, chức

năng công trình bảo vệ bờ và thềm lục ñịa.

- Trình bày ñược cấu tạo, nhiệm vụ, ñiều kiện áp dụng các công trình bảo vệ

bờ và thềm lục ñịa. III. NỘI DUNG MÔN HỌC 1. Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian

Tên chương mục Số TT Tổng số Kiểm tra

I Giới thiệu chung Thời gian (giờ) Thực Lý thuyết hành Bài tập 0 3 3 0

0.5 0.5

0.5 0.5

1 1

1 20 2 1 15 2 4 1 II

2 2

10 8 2

5 4 1

Định nghĩa và ñối tượng nghiên cứu môn học Đặc ñiểm vị trí, chức năng công trình bảo vệ bờ và thền lục ñịa Sơ ñồ công nghệ công tác khai thác tài nguyên ở vùng thềm lục ñịa Giới thiệu sơ lược tác ñộng sóng và dòng chảy. Đê chắn sóng trọng lực tường ñứng Tải trọng tác ñộng lên công trình Điều kiện ứng dụng ñê chắn sóng tường ñứng trọng lực Những bộ phận cơ bản của ñê chắn sóng tường ñứng Kết cấu phần dưới nước của ñê chắn sóng Đặc ñiểm tính toán ñê trọng lực tường ñứng Kiểm tra 4 1 3 1 1

175

III Đê chắn sóng mái nghiêng 20 15 4 1

1 3 1 2 1

3 2 1

3 2 1

3 3 2 2 3 2 1 0 0

Khái quát chung về ñê chắn sóng mái nghiêng Đê chắn sóng mái nghiêng bằng ñất Đê chắn sóng mái nghiêng bằng ñá Đê chắn sóng mái nghiêng với các khối bêtông gia cố hình hộp Đê chắn sóng mái nghiêng với các khối bêtông dị dạng Đầu ñê Kết cấu mặt ñê chắn sóng mái nghiêng Các tác ñộng của sóng lên ñê chắn sóng mái nghiêng Kiểm tra

IV Các loại ñê khác

Đê chắn sóng hỗn hợp Đê chắn cát Đê tạo bãi

V Công trình bảo vệ bờ cảng biển 1 1 10 4 3 3 20 0 10 4 3 3 17 0 0 2 1 0 1

1 1

4 4

ý nghĩa của công trình bảo vệ bờ cảng biển và phân loại Công trình bảo vệ bờ chịu tác ñộng của sóng Công trình bảo vệ bờ giữ ñất – tường chắn ñất Công trình bảo vệ bờ kiểu kè Lựa chọn kết cấu Tính toán công trình bảo vệ bờ Kiểm tra 4 4 3 3 1 4 3 3 2 0 1 1 0 1

VI

Các loại công trình trên thềm lục ñịa Phân loại công trình trên thềm lục ñịa Công trình biển bêtông trọng lực Công trình biển thép Công trình nổi – công trình di ñộng Kiểm tra 17 1 5 5 5 1 15 1 4 5 5 0 1 1 0 0 0 1 1

90 75 4 Cộng 11

* Ghi chú: Thời gian kiểm tra lý thuyết ñược tính vào giờ lý thuyết, kiểm tra thực hành ñược tính vào giờ thực hành.

176

2. Nội dung chi tiết: Chương 1: Giới thiệu chung Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Hiểu ñược ñịnh nghĩa, ñối tượng, ñặc ñiểm vị trí và chức năng công trình

bảo vệ bờ và thềm lục ñịa

- Trình bày ñược tác ñộng của sóng và dòng chảy lên công trình bảo vệ bờ và

thềm lục ñịa.

Thời gian: 0.5giờ Thời gian: 0.5giờ

Thời gian: 1.0giờ

1. Định nghĩa và ñối tượng nghiên cứu môn học 2. Đặc ñiểm vị trí, chức năng công trình bảo vệ bờ và thềm lục ñịa 3. Sơ ñồ công nghệ công tác khai thác tài nguyên ở vùng thềm lục ñịa 4. Giới thiệu sơ lược tác ñộng sóng và dòng chảy. Thời gian: 1.0giờ

Chương 2: Đê chắn sóng trọng lực tường ñứng Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Hiểu ñược tải trọng tác dụng, ñiều kiện áp dụng ñê chắn sóng tường ñứng. - Trình bày ñược bộ phận cơ bản của ñê chắn sóng tường ñứng.

Thời gian: 2.0giờ Thời gian: 2.0giờ

Thời gian: 10giờ Thời gian: 5giờ Thời gian: 5giờ 1. Tải trọng tác ñộng lên công trình 2. Điều kiện ứng dụng ñê chắn sóng tường ñứng trọng lực 3. Những bộ phận cơ bản của ñê chắn sóng tường ñứng 4. Kết cấu phần dưới nước của ñê chắn sóng 5. Đặc ñiểm tính toán ñê trọng lực tường ñứng

Chương 3: Đê chắn sóng mái nghiêng Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Trình bày ñược cấu tạo ñầu ñê và kết cấu mặt ñê chắn sóng mái nghiêng. - Trình bày cấu tạo của một số loại ñê chắn sóng mái nghiêng cơ bản.

Thời gian: 1.0giờ Thời gian: 3.0giờ Thời gian: 3.0giờ Thời gian: 3.0giờ

1. Khái quát chung về ñê chắn sóng mái nghiêng 2. Đê chắn sóng mái nghiêng bằng ñất 3. Đê chắn sóng mái nghiêng bằng ñá 4. Đê chắn sóng mái nghiêng với các khối bêtông gia cố hình hộp 5. Đê chắn sóng mái nghiêng với các khối bêtông dị Thời gian: 3.0giờ

177

dạng 6. Đầu ñê 7. Kết cấu mặt ñê chắn sóng mái nghiêng 8. Các tác ñộng của sóng lên ñê chắn sóng mái nghiêng Thời gian: 3giờ Thời gian: 3giờ Thời gian: 1.0giờ

Chương 4: Các loại ñê khác Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Trình bày ñược cấu tạo và nhiệm vụ, ñiều kiện áp dụng của ñê chắn sóng

hỗn hợp, ñê chắn cát và ñê tạo bãi..

1. Đê chắn sóng hỗn hợp 2. Đê chắn cát 3. Đê tạo bãi Thời gian: 45giờ Thời gian 3giờ Thời gian: 3giờ

Chương 5: Công trình bảo vệ bờ cảng biển Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Trình bày ñược cấu tạo của một số công trình bảo vệ bờ cơ bản. - Lựa chọn kết cấu và tính toán công trình bảo vệ bờ.

Thời gian: 1.0giờ

Thời gian: 4giờ Thời gian: 4giờ Thời gian: 4giờ Thời gian: 3giờ Thời gian: 3giờ 1. Ý nghĩa của công trình bảo vệ bờ cảng biển và phân loại 2. Công trình bảo vệ bờ chịu tác ñộng của sóng 3. Công trình bảo vệ bờ giữ ñất – tường chắn ñất 4. Công trình bảo vệ bờ kiểu kè 5. Lựa chọn kết cấu 6. Tính toán công trình bảo vệ bờ

Chương 6: Các loại công trình trên thềm lục ñịa Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Trình bày ñược cấu tạo, nhiệm vụ của một số công trình biến cố ñịnh và

công trình biển di ñộng.

Thời gian: 1.0giờ Thời gian: 5giờ Thời gian: 5giờ Thời gian: 5giờ Thời gian: 1.0giờ 1. Phân loại công trình trên thềm lục ñịa 2. Công trình biển bêtông trọng lực 3. Công trình biển thép 4. Công trình nổi – công trình di ñộng Kiểm tra

178

IV. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH: 1. Vật liệu

- Máy tính, thước kẻ - Hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2. Dụng cụ và trang thiết bị:

- Máy chiếu Overhead và Projector, máy vi tính

3. Học liệu:

- Sách Bể cảng và ñê chắn sóng, Công trình bảo vệ bờ biển và ñê chắn sóng

4. Nguồn lực khác:

- Cho người học tìm hiểu về một công trình thực tế bằng cách nghiên cứu tài

liệu ( Hồ sơ).

- Cho người học làm bài tập lớn ñể nắm vững phần lý thuyết trên lớp.

V. PHƯƠNG PHÁP VÀ NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ:

- Phương pháp kiểm tra: Đây là môn học lý thuyết chuyên môn nghề nên

hình thức là kiểm tra lý thuyết.

- Nội dung kiểm tra:

* Kiểm tra ñịnh kỳ:

- Bài kiểm tra 1: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút. Đánh giá kết quả tiếp thu

về chương ñê chắn sóng tường ñứng trọng lực.

- Bài kiểm tra 2: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút. Đánh giá kết quả tiếp thu

về chương ñê chắn sóng mái nghiêng.

- Bài kiểm tra 3: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút. Đánh giá kết quả tiếp thu

về chương công trình bảo vệ bờ cảng biển.

- Bài kiểm tra 4: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút. Đánh giá kết quả tiếp thu

về chương Công trình trên thềm lục ñịa.

* Kiểm tra kết thúc môn học:

Sau khi học hết môn giáo viên cho tiến hành thi kiểm tra hết môn thời gian từ

60 phút ñến 90 phút:

+ Nội dung kiểm tra: Nội dung phải bao quát ñược toàn bộ chương trình học Ngoài các vấn ñề trọng tâm, ñề bài nên có (10-15%) kiến thức mở rộng, nâng cao ñể làm cơ sở ñánh giá, phân loại sinh viên.

+ Hình thức ñánh giá: Kiểm tra viết nếu người học làm bài từ 5 ñiểm trở lên

là ñạt. VI. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH: 1. Phạm vi áp dụng chương trình:

- Chương trình sử dụng ñể giảng dạy môn Công trình bảo vệ bờ và thềm lục

ñịa cho ngành Công trình thuỷ hệ Cao ñẳng nghề.

2. Hướng dẫn một số ñiểm chính về phương pháp giảng dạy môn học:

179

- Thuyết trình kết hợp với phương pháp nêu vấn ñề ñể phát huy tính tích cực

của học sinh.

3. Những trọng tâm chương trình cần chú ý: - Đê chắn sóng tường ñứng trọng lực - Đê chắn sóng mái nghiêng - Công trình bảo vệ bờ biển - Các loại công trình trên thềm lục ñịa.

4. Tài liệu tham khảo:

- Bể cảng và ñê chắn sóng- Phạm văn giáp – NXB xây dựng Hà nội 2000. - Công trình bảo vệ bờ biển và ñê chắn sóng - Đào văn Tuấn – Trường

ĐHHH

180

CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP

(Lý thuyết: 40giờ; Thực hành: 5giờ)

Mã số môn học: MH 26 Thời gian môn học: 45giờ I. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔN HỌC:

- Môn học ñược bố trí giảng dạy sau khi học xong các môn cơ sở nghề. - Môn học này là môn chuyên môn nghề cung cấp cho người học các kiến thức cơ bản trong lĩnh vực kinh tế của doanh nghiệp xây dựng công trình.

II. MỤC TIÊU MÔN HỌC Sau khi học môn học này người học có khả năng:

- Hiểu ñược thế nào là doanh nghiệp và hoạt ñộng kinh doanh của doanh

nghiệp.

- Trình bày ñược tổ chức sản xuất kinh doanh trong doanh nghiệp xây dựng. - Nắm ñược các hình thức tiền lương trong doanh nghiệp xây dựng.

III. NỘI DUNG MÔN HỌC 1. Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian

Tên chương mục Số TT Kiểm tra Tổng số

Thời gian (giờ) Thực hành Bài tập Lý thuyế t

I 6 6 0 0

1 1 1 1 1 1 0 0 0

1 1 0

1 1 0

Doanh nghiệp và hoạt ñộng kinh doanh của doanh nghiệp Các khái niệm cơ bản trong kinh doanh Khái niệm về doanh nghiệp Các loại hình doanh nghiệp Nhiệm vụ và quyền hạn của doanh nghiệp Doanh nghiệp và môi trường hoạt ñộng của doanh nghiệp Xu thế hoạt ñộng của các doanh nghiệp hiện nay Tổ chức và quản lý doanh nghiệp Doanh nghiệp và tổ chức

1 5 2.5 2.5 1 5 2.5 2.5 0 0 0 0 0 II

4 0.5 3 0.5 0 1 III

Quản lý doanh nghiệp Chiến lược sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp Các khái niệm cơ bản Các cấp chiến lược và các loại chiến lược Quá trình quản trị chiến lược 1.0 1.5 1.0 1.5

181

Kiểm tra 1 1 1

IV Quản lý và tổ chức sản xuất kinh 5 5 0 0

1.0 1

2 2

2 8 0.5 2 6 0.5 1 1

V

doanh trong xây dựng Những khái niệm chung Tổ chức cơ cấu hệ thống sản xuất kinh doanh trong xây dựng Kế hoạch sản xuất – kinh doanh xây dựng Tổ chức cung ứng vật tư xây dựng Khái niệm chung Các hình thức tổ chức cung ứng vật tư xây dựng Xác ñịnh nhu cầu vật tư xây dựng Xác ñịnh vật tư dự trữ

1.5 1.5 1 1.5 1 1 1.5 1.5 1 0.5 1 0 1 1 Mua sắm vật tư

5 5 0 0

Tổ chức kho bãi bảo quản vật tư Kiểm tra Tiến bộ khoa học – công nghệ trong xây dựng Khái niệm chung 1 1

VI Một số ñặc trưng của tiến bộ khoa học

công nghệ trong xây dựng VII Quản trị lao ñộng và tiền lương 4 6 4 5 1 0

trong doanh nghiệp Quản trị lao ñộng trong doanh nghiệp Quản trị tiền lương trong doanh nghiệp 2 4 2 3 1

VIII Vốn và ñầu tư trong các doanh 6 5 0 1

nghiệp xây dựng Vốn của doanh nghiệp xây dựng Đầu tư của các doanh nghiệp xây dựng Kiểm tra 2.5 2.5 1 2.5 2.5 0 0 1

Cộng 45 40 2 3

* Ghi chú: Thời gian kiểm tra lý thuyết ñược tính vào giờ lý thuyết, kiểm tra thực hành ñược tính vào giờ thực hành.

2. Nội dung chi tiết: Chương 1: Doanh nghiệp và hoạt ñộng kinh doanh của doanh nghiệp Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Hiểu ñược các khái niệm cơ bản trong kinh doanh và khái niệm về doanh

nghiệp.

182

- Trình bày ñược các loại hình doanh nghiệp và nhiệm vụ quyền hạn của

doanh nghiệp.

Thời gian: 1.0giờ

1.Các khái niệm cơ bản trong kinh doanh 1.1. Khái niệm về kinh doanh 1.2. Khái niệm về thị trường 1.3. Chủ thể kinh doanh 2. Khái niệm về doanh nghiệp Thời gian: 1.0giờ

2.1. Các quan ñiểm về kinh doanh 2.2. Định nghĩa doanh nghiệp

3. Các loại hình doanh nghiệp Thời gian: 1.0giờ

3.1. Doanh nghiệp nhà nước 3.2. Doanh nghiệp tư nhân 3.3. Doanh nghiệp chung vốn 3.4. Hợp tác xã 3.5. Khu chế xuất – Khu công nghiệp

Thời gian: 1.0giờ

4. Nhiệm vụ và quyền hạn của doanh nghiệp 4.1. Nhiệm vụ của doanh nghiệp 4.2. Quyền hạn của doanh nghiệp

Thời gian: 1.0giờ 5. Doanh nghiệp và môi trường hoạt ñộng của doanh nghiệp

5.1. Tác ñộng của môi trường tới doanh nghiệp 5.2. Tác ñộng của doanh nghiệp tới môi trường

6. Xu thế hoạt ñộng của các doanh nghiệp hiện nay Thời gian: 1.0giờ 6.1. Sự hình thành những doanh nghiệp có quy mô

ngày càng lớn

6.2. Sự ña dạng hoá cơ cấu trong các doanh nghiệp 6.3. Sự gắn bó giữa nghiên cứu kỹ thuật với sản

xuất

Chương 2: Tổ chức và quản lý doanh nghiệp Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Nắm vững ñược các khái niệm về cơ cấu tổ chức và quản lý. - Trình bày ñược các mô hình cơ cấu tổ chức trong doanh nghiệp xây dựng

1. Doanh nghiệp và tổ chức

Thời gian: 2.5giờ

1.1. Khái niệm cơ cấu tổ chức 1.2. Các mô hình cơ cấu tổ chức 1.3. Mô hình câú tạo bộ máy quản lý theo kiểu trực

tuyến – chức năng

2. Quản lý doanh nghiệp Thời gian: 2.5giờ

183

2.1. Khái niệm quản lý 2.2. Nhà quản trị

Chương 3: Chiến lược sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Hiểu ñược các khái niệm cơ bản về chiến lược, các cấp chiến lược và các

loại chiến lược.

- Trình bày ñược quá trình quản trị chiến lược.

1. Các khái niệm cơ bản Thời gian: 0.5giờ

1.1. Quản trị chiến lược 1.2. Chiến lược 1.3. Báo cáo nhiệm vụ của doanh nghiệp 2. Các cấp chiến lược và các loại chiến lược Thời gian: 1.0giờ

2.1. Các cấp chiến lược 2.2. Các loại chiến lược 3. Quá trình quản trị chiến lược Thời gian: 1.5giờ

3.1.Quản trị chiến lược toàn diện 3.2. Một số nguyên tắc chỉ ñạo việc thực hiện việc

lựa chọn chiến lược Kiểm tra Thời gian: 1.0giờ

Chương 4: Quản lý và tổ chức sản xuất – kinh doanh trong xây dựng Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Nắm ñược khái niệm quản lý kinh tế trong xây dựng. - Trình bày ñược tổ chức cơ cấu hệ thống sản xuất kinh doanh trong xây

dựng.

- Hiểu ñược kế hoạch sản xuất – kinh doanh trong xây dựng.

1. Những khái niệm chung

Thời gian: 1.0giờ 1.1. Quản lý kinh tế trong xây dựng 1.2. Sản phẩm xây dựng cơ bản, sản phẩm công

Thời gian: 2.0giờ nghiệp xây dựng 2. Tổ chức cơ cấu hệ thống sản xuất kinh doanh trong xây dựng

2.1. Tổ chức cơ cấu sản xuất kinh doanh trong xây

dựng

2.2. Vận dụng các hình thức xã hội hoá vào sản

xuất kinh doanh trong xây dựng

2.3. Tổ chức cơ cấu bộ máy quản lý sản xuất kinh

doanh trong xây dựng. 3. Kế hoạch sản xuất – kinh doanh xây dựng Thời gian: 2.0giờ

184

3.1. Nguyên tắc 3.2. Các mô hình kế hoạch 3.3. Phân loại kế hoạch 3.4. Nội dung của kế hoạch sản xuất – kinh doanh

trong xây dựng

3.5. Chỉ tiêu kế hoạch sản xuất – kinh doanh

Chương 5: Tổ chức cung ứng vật tư xây dựng Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Hiểu ñược các hình thức cung ứng vật tư trong xây dựng. - Xác ñịnh nhu cầu vật tư về số lượng và chủng loại.

1. Khái niệm chung

Thời gian: 0.5giờ

Thời gian: 1.5 giờ 1.1. Nhiệm vụ của công tác cung ứng vật tư 1.2. Nội dung của công tác cung ứng vật tư 2. Các hình thức tổ chức cung ứng vật tư xây dựng 2.1.Tổ chức cung ứng vật tư có kho trung gian 2.2. Tổ chức cung ứng vật tư ñến thẳng chân công

trình

2.3. Tổ chức cung ứng vật tư theo hợp ñồng xây

dựng

2.4. Tổ chức cung ứng vật tư ñồng bộ

3. Xác ñịnh nhu cầu vật tư xây dựng Thời gian: 1.5 giờ

3.1. Căn cứ ñể xác ñịnh nhu cầu vật tư 3.2. Xác ñịnh nhu cầu vật tư về sô lượng 3.3. Xác ñịnh nhu cầu vật tư về chủng loại

4. Xác ñịnh vật tư dự trữ

Thời gian: 1.5giờ 4.1. Nhịêm vụ công tác ñảm bảo vật tư dự trữ 4.2. Các loại dự trữ vật tư cho sản xuất

5. Mua sắm vật tư

5.1. Xác ñịnh số lượng vật tư mua sắm một lần tối Thời gian: 1.5giờ ưu

5.2. Các hình thức tổ chức mua sắm vật tư

6. Tổ chức kho bãi bảo quản vật tư Thời gian: 1.0giờ

6.1. Nhiệm vụ của công tác bảo quản vật tư 6.2. Các loại kho bảo quản Kiểm tra Thời gian: 1.0giờ

Chương 6: Tiến bộ khoa học - công nghệ trong xây dựng Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

185

- Hiểu ñược khái niệm chung về tiến bộ khoa học – công nghệ trong xây

dựng.

- Trình bày ñược một số ñặc trưng của tiến bộ khoa học – công nghệ trong

xây dựng

Thời gian: 1.5giờ

1. Khái niệm chung 1.1. Khái niệm 1.2. Phân loại tiến bộ khoa học – công nghệ 1.3. Vai trò của tiến bộ khoa học – công nghệ 1.4. Phương pháp phát triến và ứng dụng khoa học – công nghệ trong xây dựng

Thời gian: 2.5giờ

2. Một số ñặc trựng của tiến bộ khoa học – công nghệ trong xây dựng

2.1. Cơ giới hoá xây dựng 2.2. áp dụng các bộ phận kết cấu lắp ghép, xây lắp 2.3. Phương pháp xác ñịnh hiệu quả kinh tế của ñâù tư kỹ thuật mới 2.4. Các trường hợp so sánh theo chỉ tiêu kinh tế tổng hợp 2.5. Công nghiệp hoá xây dựng

Chương 7: Quản trị lao ñộng và tiền lương trong doanh nghiệp Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Hiểu ñược các vấn ñề cơ bản về quản trị lao ñộng trong doanh nghiệp. - TRình bày ñược các hình thức tiền lương trong doanh nghiệp xây dựng.

1. Quản trị lao ñộng trong doanh nghiệp Thời gian: 2.0giờ

1.1. Khái niệm về quản trị lao ñộng trong doanh nghiệp 1.2. Quá trình cân bằng cung cầu về lao ñộng trong doanh nghiệp

2. Quản trị tiền lương trong doanh nghiệp Thời gian: 4.0 giờ

2.1. Khái quát về hệ thống tiền lương trong doanh nghiệp 2.2. Cơ sở lý thuyết về hệ thống tiền lương trong doanh nghiệp 2.3. Bố trí và sử dụng lao ñộng 2.4. Các hình thức tiền lương trong doanh nghiệp

Chương 8: Vốn và ñầu tư của các doanh nghiệp sản xuất – kinh doanh Mục tiêu:

186

Học xong chương này người học có khả năng:

- Trình bày ñược vốn cố ñịnh và vốn lưu ñộng trong doanh nghiệp xây dựng. - Hiểu ñược ñầu tư của các doanh nghiệp xây dựng.

1. Vốn của doanh nghiệp xây dựng

Thời gian: 3.0giờ

1.1.Khái niệm và nội dung của vốn sản xuất kinh doanh 1.2. Vốn cố ñịnh sản xuất kinh doanh trong xây dựng 1.3. Vốn lưu ñộng sản xuất kinh doanh trong xây dựng 1.4. Nguồn vốn và các phương án tạo nguồn vốn

Thời gian: 2.0giờ Thời gian: 1.0giờ

2. Đầu tư của các doanh nghiệp xây dựng Kiểm tra IV. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH: 1. Vật liệu: 2. Dụng cụ và trang thiết bị:

- Máy chiếu Overhead và Projector, máy vi tính

3. Học liệu:

- Sách Kinh tế xây dựng

4. Nguồn lực khác:

- Cho người học tìm hiểu về sản xuất kinh doanh của một doanh nghiệp xây

dựng.

V. PHƯƠNG PHÁP VÀ NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ:

- Phương pháp kiểm tra: Đây là môn học lý thuyết chuyên môn nghề nên

hình thức là kiểm tra lý thuyết.

- Nội dung kiểm tra:

* Kiểm tra ñịnh kỳ:

- Bài kiểm tra 1: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút. Đánh giá kết quả tiếp thu

về chương 1 ñến chương 4.

- Bài kiểm tra 2: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút. Đánh giá kết quả tiếp thu

về chương 5 ñến chương 8. * Kiểm tra kết thúc môn học:

Sau khi học hết môn giáo viên cho tiến hành thi kiểm tra hết môn thời gian từ

45 phút ñến 60 phút:

+ Nội dung kiểm tra: Nội dung phải bao quát ñược toàn bộ chương trình học Ngoài các vấn ñề trọng tâm, ñề bài nên có (10-15%) kiến thức mở rộng, nâng cao ñể làm cơ sở ñánh giá, phân loại sinh viên.

187

+ Hình thức ñánh giá: Kiểm tra viết nếu người học làm bài từ 5 ñiểm trở lên

là ñạt. VI. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH: 1. Phạm vi áp dụng chương trình:

- Chương trình sử dụng ñể giảng dạy môn Kinh tế xây dựng cho Công trình

thuỷ hệ trung cấp nghề và hệ Cao ñẳng nghề.

2. Hướng dẫn một số ñiểm chính về phương pháp giảng dạy môn học:

- Thuyết trình kết hợp với phương pháp nêu vấn ñề ñể phát huy tính tích cực

của học sinh.

3. Những trọng tâm chương trình cần chú ý:

- Doanh nghiệp và các hoạt ñộng kinh doanh của doanh nghiệp. - Tổ chức và quản lý doanh nghiệp - Chiến lược sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp - Quản lý và tổ chức sản xuất kinh doanh trong xây dựng - Tổ chức cung ứng vật tư xây dựng - Tiến bộ khoa học – công nghệ trong xây dựng - Quản trị lao ñộng và tiền lương trong doanh nghiệp - Vốn và ñầu tư trong các doanh nghiệp xây dựng

4. Tài liệu tham khảo:

- Quản trị chi phí - Nguyễn Thị Phương Vân-Trường ĐH mở TP.Hồ Chí

Minh.

- Kinh tế và quản trị doanh nghiệp - TS Ngô Xuân Bình. - Quản trị doanh nghiệp - Nguyễn Thượng Chính - Trường cao ñẳng nghề

công nghiệp.

188

CHƯƠNG TRÌNH MÔ ĐUN KỸ THUẬT THI CÔNG ĐẬP THỦY LỢI

(Lý thuyết: 30giờ; Thực hành: 80giờ)

Mã số mô ñun: MĐ27 Thời gian mô ñun: 110 giờ I. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔ ĐUN:

- Mô ñun này là môñun nghề quan trọng ñược bố trí giảng dạy sau khi ñã

học xong mô ñun thi công cơ bản và các môn chuyên ngành khác.

- Mô ñun này cung cấp cho người học một số biện pháp kỹ thuật thi công

công trình ñập ñất, ñập ñá, ñập bê tông trọng lực.

II. MỤC TIÊU MÔ ĐUN: Học xong mô ñun này người học có khả năng:

- Nắm ñược ñặc ñiểm thi công ñập thuỷ lợi - Hiểu ñược một số phương pháp dẫn dòng trong thi công. - Nắm ñược ñặc ñiểm cấu tạo một số loại ñập phổ biến như: ñập ñất, ñập ñá,

ñập bê tông trọng lực.

- Hiểu ñược kỹ thuật thi công từng loại ñập và các hạng mục của ñập.

III. NỘI DUNG CỦA MÔ ĐUN:

1. Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian:

Tên các bài trong mô ñun Số TT

Đặc ñiểm thi công ñập thủy lợi Dẫn dòng thi công Thi công ñập ñất Thi công ñập ñá Thi công ñập bê tông trọng lực

1 2 3 4 5 Cộng Thời gian (giờ) Thực hành 2 8 20 20 25 75 Lý thuyết 2 6 8 6 8 30 Kiểm tra 0 1 2 1 1 5 Tổng số 4 15 30 27 34 110

* Ghi chú: Thời gian kiểm tra lý thuyết ñược tính vào giờ lý thuyết, kiểm tra thực hành ñược tính vào giờ thực hành.

2. Nội dung chi tiết:

Thời gian: 4giờ

Bài 1: Đặc ñiểm thi công ñập thủy lợi. Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Biết ñược ñặc ñiểm thi công các công trình ñập thủy lợi. - Biết ñược cấu tạo, nhiệm vụ của từng bộ phận ñập. - Đọc bản vẽ, bóc tách khối lượng, tổng hơp khối lượng.

189

1. Đặc ñiểm của thi công các công trình ñập thủy lợi 2. Các bộ phận chính của ñập thủy lợi 3. Thực hành:

- Đọc bản vẽ, bóc tách khối lượng. - Tổng hợp khối lượng thi công. - Biện pháp thi công.

Thời gian: 15giờ

Bài 2: Dẫn dòng thi công. Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Nắm ñược các phương pháp dẫn dòng trong thi công. - Biết ñược các loại ñê quai và phương pháp thi công ñê quai

1. Các phương pháp dẫn dòng thi công - Đắp ñê quai ngăn dòng một ñợt - Đắp ñê quai ngăn dòng nhiều ñợt

2. Các loại ñê quai ngăn dòng - Đê quai bằng ñất - Đê quai bằng ñá ñổ - Đê quai bằng bản cọc gỗ - Đê quai bằng bản cọc thép - Đê quai bằng ñá xây, bê tông

3. Phương pháp thi công ñắp ñê quai ngăn dòng

- Phương pháp lấp ñứng. - Phương pháp lấp bằng. - Phương pháp hỗn hợp.

4. Thực hành:

- Định vị phạm vi ñê quai. - Đắp ñê quai.

5. Kiểm tra

Thời gian: 30giờ

Bài 3: Thi công ñập ñất. Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng: - Biết ñược cấu tạo và phạm vi áp dụng các ñập ñất phổ biến.

- Hiểu ñược kỹ thuật thi công ñập ñất

1. Đập ñất ñồng chất

190

2. Đập ñất không ñồng chất

- Đập ñất chống thấm bằng tường nghiêng chân răng - Đập ñất chống thấm bằng tường nghiêng sân phủ - Đập ñất chống thấm bằng tường tâm

3. Thi công ñập ñất ñầm nén - Khái niệm chung - Thí nghiệm ñầm nén hiện trường - Quy hoạch bãi vật liệu - Đào và vận chuyển ñất lên ñập. - Thi công trên mặt ñập rải, san ñầm.

4. Thực hành:

- Làm thí nghiệm ñầm nén hiện trường. - Xác ñịnh hệ số mái ñập, chiều dày lớp ñắp, ñộ ẩm tốt nhất ñắp ñập, số lần ñầm hiệu quả.

5 . Kiểm tra

Thời gian: 27giờ

Bài 4: Thi công ñập ñá Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Nắm ñược cấu tạo, phạm vi áp dụng các ñập ñá phổ biến. - Hiểu ñược trình tự thi công từng bộ phận ñập. - Thi công ñắp lên ñập liên tục từng lớp.

1. Các dạng ñập ñá phổ biến.

- Đập ñá ñổ - Đập ñá xếp - Đập hỗn hợp

2. Cấu tạo ñập ñá

- Khối ñá ñổ (xếp) - Thiết bị chống thấm

3. Thi công ñập ñá

- Đào móng ñập - Thi công nền ñập - Quy hoạch bãi vật liệu - Vận chuyển ñá lên mặt ñập - Công tác rải, san, ñầm. - Công tác xây lát mái ñập

191

Cường ñộ thi công và trình tự ñắp ñập

3. Thực hành:

- Xác ñịnh chiều dày lớp ñắp, số lần ñầm hiệu quả. - Xây lát ñá mái ñập

4. Kiểm tra

Thời gian: 34giờ

Bài 5: Thi công ñập bê tông trọng lực Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng: - Nắm ñược ñặc ñiểm cấu tạo, phạm vi áp dụng của ñập bê tông trọng lực

- Hiểu ñược kỹ thuật thi công ñập bê tông trọng lực

1. Các dạng ñập bê tông trọng lực.

- Đập tràn nước - Đập không tràn nước 2. Thi công ñập bê tông trọng lực - Đào và xử lý nền móng - Phân ñợt, phân ñoạn thi công ñập - Công tác sản xuất và vận chuyển bê tông - Xử lý khe thi công, nứt nẻ vì nhiệt trong bê tông

3. Thực hành:

- Gia công lắp dựng cốt thép, ván khuôn một bộ phận của ñập - Thi công bê tông ñập

4. Kiểm tra

IV. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN MÔ ĐUN: 1. Vật liệu:

- Vật liệu : cát, ñá, xi măng, nước, thép các loại, tấm ñồng, nhựa tổng hợp,

gỗ ván, cây chống,... 2. Dụng cụ và trang thiết bị:

- Bay, bàn xoa, ñầm dùi, sẻng, cân tiêu chuẩn, ván khuôn, búa, ñinh ñỉa,

kìm, bu lông, máy hàn, máy cắt, uốn và một số máy khác.

3. Học liệu

- Giáo trình Thi công các công trình thủy lợi của NXB Xây dựng Hà Nội

2004_tập 1

- Giáo trình Thi công các công trình thủy lợi của NXB Xây dựng Hà Nội

2004_tập 2

- Các bản vẽ, băng ñĩa, máy chiếu

4. Nguồn lực khác:

192

- Phòng thí nghiệm, xưởng thực hành công trình

V. PHƯƠNG PHÁP VÀ NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ:

- Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra lý thuyết bằng hình thức viết, vấn ñáp và

kiểm tra thực hành các công tác thi công cơ bản tại xưởng thực hành.

- Nội dung kiểm tra: * Kiểm tra ñịnh kỳ:

+ Bài kiểm tra 1: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút, nội dung cơ bản

của bài ñặc ñiểm thi công ñập thuỷ lợi và bài dẫn dòng thi công.

+ Bài kiểm tra 2: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút, nội dung cơ bản

của bài thi công ñập ñất

+ Bài kiểm tra 3: Kiểm tra viết (lý thuyết): 90 phút, nội dung cơ bản

của bài thi công ñập ñá

+ Bài kiểm tra 4: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút, nội dung cơ bản

của bài thi công ñập bê tông trọng lực

+ Kiểm tra kỹ năng thực hành công tác thi công ở xưởng thực hành

công trình

* Kiểm tra kết thúc môn học:

+ Sau khi học hết môn giáo viên cho tiến hành kiểm tra hết môn thời gian từ 60 phút ñến 90 phút và ñánh giá kết quả thực hành công tác thi công xây dựng ñường ở xưởng thực hành với những nội dung trọng tâm của mô ñun.

VI. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN MÔ ĐUN: 1. Phạm vi áp dụng chương trình:

- Chương trình ñược sử dụng giảng dạy cho người học nghề xây dựng công

trình thuỷ trình ñộ Trung cấp nghề và Cao ñẳng nghề.

2. Hướng dẫn một số ñiểm chính về phương pháp giảng dạy mô ñun ñào tạo:

- Cần chuẩn bị ñầy ñủ các ñiều kiện cần thiết ñể thực hiện các nội dung của

mô ñun.

- Phân chia lớp thành các nhóm ñề thực hành tại xưởng và cử về các ñơn vị thi công xây dựng công trình có liên quan ñến nội dung thi công ñã học .

3. Những trọng tâm chương trình cần chú ý:

- Dẫn dòng thi công - Thi công ñập ñát - Thi công ñập ñá - Thi công ñập bê tông trọng lực

4. Tài liệu cần tham khảo:

- Giáo trình Thi công các công trình thủy lợi của NXB Xây dựng Hà Nội 2004_tập 1

193

- Giáo trình Thi công các công trình thủy lợi của NXB Xây dựng Hà Nội

2004_tập 2

194

CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC DỰ TOÁN CÔNG TRÌNH

(Lý thuyết: 30giờ ; Thực hành: 15giờ)

Mã số môn học: MH 28 Thời gian môn học: 45giờ I. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔN HỌC:

- Môn học này là môn học chuyên môn nghề ñược bố trí giảng dạy ở năm

cuối của khoá học.

- Môn học này cung cấp cho sinh viên một cách khái quát về tính khối lượng

vật liệu, nhân công, máy thi công và tính dự toán cho công trình.

II. MỤC TIÊU MÔN HỌC:

Sau khi học xong môn học này người học có khả năng:

- Tính và dự trù ñược khối lượng vật liệu, nhân công, xe máy thi công cho

một hạng mục, một công trình

- Lập ñược dự toán cho các công trình có quy mô nhỏ. - Hiểu ñược việc thanh quyết toán vốn ñầu tư xây dựng cơ bản.

III. NỘI DUNG MÔN HỌC:

1. Nội dung tổng quát và phân phối thời gian:

Tên các bài trong mô ñun Số TT Kiểm tra Lý thuyết Tổng số Thời gian (giờ) Thực hành Bài tập

I

Khái niệm dự toán xây dựng cơ bản Tổng dự toán xây dựng Dự toán xây lắp hạng mục công trình

0 1

2 1 1 15 1

2 1 1 10 1

0 0 0 4 0

II Tiên lượng

7

5

2

Khái niệm chung Cách tính tiên lượng các loại công tác xây lắp Tính tiên lượng một công trình xây dựng

6

4

2

III Dự toán nhu cầu vật liệu, nhân công,

1

13

8

4

2 2

2 2

0 0

xe máy thi công Vai trò của việc xác ñịnh dự toán nhu cầu vật liệu, nhân công, máy thi công Định mức dự toán xây dựng cơ bản Tính nhu cầu vật liệu, nhân công, máy thi công

IV Lập dự toán công trình 1

8 10

4 5

4 4

195

Đơn giá xây dựng cơ bản Các tài liệu cần thiết ñể lập dự toán Phương pháp lập dự toán công trình

1 2 6

1 1 3

0 1 3

V Thanh quyết toán vốn ñầu tư xây

5 2

5 2

0 0

0

dựng cơ bản công trình Thanh toán khối lượng thực hiện Quyết toán công trình xây dựng cơ bản hoàn thành

Cộng 3 45 3 30 0 12 3

* Ghi chú: Thời gian kiểm tra lý thuyết ñược tính vào giờ lý thuyết, kiểm tra thực hành ñược tính vào giờ thực hành.

2. Nội dung chi tiết: Chương 1: Khái niệm về dự toán xây dựng cơ bản Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Hiểu ñược khái niệm, nội dung của tổng dự toán, dự toán xây lắp các hạng

mục công trình

- Biết ñược căn cứ, trình tự lập dự toán, tác dụng của giá trị dự toán

Thời gian: 1giờ 1. Tổng dự toán xây dựng

1.1. Khái niệm tổng dự toán 1..2. Nội dung

Thời gian: 1giờ 2. Dự toán xây lắp hạng mục công trình

1.1. Khái niệm

1..2. Nội dung

1.3. Căn cứ lập dự toán

1.4. Trình tự lập dự toán

1.5. Tác dụng của giá trị dự toán

Chương 2: Tiên lượng Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Biết ñược các khái niệm cơ bản về tính tiên lượng - Tính ñược tiên lượng cho các loại công tác xây lắp và cho một công trình

xây dựng có quy mô vừa và nhỏ.

Thời gian: 1giờ

1. Khái niệm chung 1.1. Khái niệm 1..2. Một số ñiểm cần chú ý khi tính tiên lượng

196

1.3. Các bước tiến hành tính tiên lượng

2. Cách tính tiên lượng các loại công tác xây lắp Thời gian: 7 giờ

2.1. Đóng cọc 2.2. Công tác thép 2.3. Công tác bê tông 2.4. Công tác nền

3. Tính tiên lượng một công trình xây dựng Thời gian: 6 giờ

3.1. Cách tính tiên lượng 3.2. Trình tự tính toán tiên lượng xây lắp các công tác

6. Kiểm tra Thời gian: 1 giờ

Chương 3: Dự toán nhu cầu vật liệu, nhân công, máy thi công Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Hiểu ñược vai trò của việc xác ñịnh nhu cầu vật liệu, nhân công, máy thi

công

- Hiểu ñược các ñịnh mức dự toán xây dựng cơ bản - Tính ñược nhu cầu vật liệu, nhân công, máy thi công của một công trình

nhỏ

1. Vai trò của việc xác ñịnh dự toán nhu cầu vật liệu, Thời gian: 2 giờ

nhân công, máy thi công

1.1. Tác dụng 1.2. Cơ sở ñể lập dự toán

2. Định mức dự toán xây dựng cơ bản Thời gian: 2 giờ

2.1. Khái niệm 2.2. Nội dung ñịnh mức dự toán xây dựng cơ bản 2.3. Quy ñịnh áp dụng

Thời gian: 8 giờ

3. Tính toán nhu cầu vật liệu, nhân công, máy thi công 3.1 Xác ñịnh nhu cầu vật liệu, nhân công, máy thi công cho từng khối lượng công tác xây dựng 3..2 Cách tra cứu ñịnh mức dự toán

3.3 Tổng hợp nhu cầu vật liệu, nhân công, máy thi

công cho toàn công trình

6. Kiểm tra Thời gian: 1 giờ

Chương 4: Lập dự toán công trình Mục tiêu:

197

Học xong chương này người học có khả năng: - Hiểu ñược ñơn giá xây dựng cơ bản - Lập ñược dự toán cho một công trình cụ thể.

1. Đơn giá xây dựng cơ bản Thời gian: 1 giờ

1.1. Khái niệm 1.2. Tác dụng 1.3. Phân loại ñơn giá xây dựng cơ bản 1.4 Cơ sở ñể lập ñơn giá xây dựng cơ bản

2. Các tài liệu cần thiết ñể lập dự toán 3. Phương pháp lập dự toán công trình Thời gian: 2 giờ Thời gian: 6 giờ

3.1. Tổng dự toán công trình 3.2. Phương pháp và trình tự lập tổng dự toán công trình 3.3 Các phí, lệ phí, bảng giá. 3.4 Nội dung chi phí trong ñơn giá xây dựng cơ bản 3.5 Định mức các chi phí theo tỷ lệ

Chương 5: Thanh quyết toán vốn ñầu tư xây dựng cơ bản công trình Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Hiểu ñược công tác thanh quyết toán vốn ñầu tư xây dựng công trình - Tính toán ñược các số liệu quyết toán cho một công trình nhỏ.

Thời gian: 2 giờ

1. Thanh toán khối lượng thực hiện hay công trình hoàn thành

1.1. Nguyên tắc chung 1.2. Điều kiện ñể khối lượng xây dựng cơ bản thực hiện ñược cấp vốn thanh toán 1.3. Căn cứ ñể thanh toán 1.4. Phương pháp tính

2. Quyết toán công trình xây dựng cơ bản hoàn thành Thời gian: 3 giờ

2.1. Căn cứ ñể lập quyết toán công trình 2.2. Hồ sơ quyết toán công trình

IV. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH:

- Vật liệu-Dụng cụ-Trang thiết bị:

Máy chiếu Overhead, Projector, máy vi tính

- Học liệu: Giáo trình dự toán xây dựng cơ bản

198

- Nguồn lực khác: Tổ chức người học thành từng nhóm giao bài tập lập dự toán của một công trình nhỏ ñể người học vận dụng các kiến thức ñã học và rèn luyện kỹ năng tra ñịnh mức, tính toán.

V. PHƯƠNG PHÁP VÀ NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ:

- Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra lý thuyết bằng hình thức viết, vấn ñáp,

kiểm tra thực hành thông qua ñánh giá bài tập lớn

- Nội dung kiểm tra: * Kiểm tra ñịnh kỳ:

+ Bài kiểm tra 1: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút, nội dung cơ bản

của chương Tiên lượng

+ Bài kiểm tra 2: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút. Nội dung cơ bản trong chương Tính nhu cầu vật liệu, nhân công, máy thi công + Bài kiểm tra 3: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút. Nội dung cơ bản trong chương Lập dự toán.

* Kiểm tra kết thúc môn học:

+ Sau khi học hết môn giáo viên cho tiến hành kiểm tra hết môn, thời gian từ 60 phút ñến 90 phút với những nội dung trọng tâm của môn học.

VI. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH: 1. Phạm vi áp dụng chương trình:

- Chương trình ñược sử dụng ñể giảng dạy ở trình ñộ cao ñẳng nghề và trung

cấp nghề xây dựng

2. Hướng dẫn một số ñiểm chính về phương pháp giảng dạy môn học:

- Trước khi giảng dạy giáo viên cần căn cứ nội dung của từng bài ñể chuẩn bị

ñầy ñủ các ñiều kiện cần thiết nhằm ñảm bảo chất lượng giảng dạy

- Trong quá trình giảng dạy giáo viên cần phải sử dụng thiết bị, ñồ dùng dạy học: máy chiếu, bản vẽ, hồ sơ thiết kế, thi công ñể phục vụ cho bài giảng. - Trong quá trình người học phải tính toán lập dự toán cho một công trình cụ thể. Do vậy giáo viên cần cung cấp ñầy ñủ các tài liệu như: bảng giá ca máy, nhân công, giá vật liệu, ñịnh mức.....

3. Những trọng tâm chương trình cần chú ý:

- Tính tiên lượng - Lập dự toán công trình

4. Tài liệu tham khảo:

- Giáo trình dự toán xây dựng cơ bản - Định mức dự toán xây dựng cơ bản

199

CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC LUẬT XÂY DỰNG

Mã số môn học: MH29 Thời gian môn học: 30giờ (Lý thuyết: 25giờ, thực hành: 5giờ) I. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔN HỌC:

- Đây là môn học cơ sở của nghề xây dựng công trình. - Môn học này giới thiệu các kiến thức cơ bản về Luật xây dựng.

II. MỤC TIÊU MÔN HỌC:

Học xong môn này người học có khả năng: - Biết ñược các kiến thức cơ bản về quản lý nhà nước ñối với hoạt ñộng ñầu

tư xây dựng.

- Hiểu ñược các quy phạm pháp luật về ñầu tư và dự án ñầu tư xây dựng

công trình, các chế ñộ pháp lý trong kinh doanh xây dựng.

- Hiểu ñược các quy ñịnh chủ yếu về thực hiện dự án ñầu tư xây dựng công

trình.

- Nắm ñược chế ñộ pháp lý của doanh nghiệp và hoạt dộng sản xuất kinh

doanh của doanh nghiệp. III. NỘI DUNG MÔN HỌC:

1. Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian:

TT Tên chương, mục

Tổng số Lý thuyết Kiểm tra

Thời gian (giờ) Thực hành (bài tập) 0 4 I Quản lý nhà nước ñối với hoạt ñộng 4 0

1 0 0 1

1 0 0 1

1 0 0 1

1 0 0 1

ñầu tư và xây dựng Những nguyên lý cơ bản của luật xây dựng Bản chất, chức năng quản lý của nhà nước Nguyên tắc và nội dung quản lý nhà nước về ñầu tư và xây dựng Trách nhiệm của cơ quan nhà nước trong quản lý ñầu tư xây dựng

10 8 1 1

1 1 0 0 0 0 1 1

II Quy phạm pháp luật về ñầu tư và dự án ñầu tư xây dựng công trình Khái niệm ñầu tư và hình thức ñầu tư Chính sách ñầu tư, ñảm bảo ñầu tư, ưu ñãi và hỗ trợ ñầu tư Đầu tư xây dựng công trình 1 0 0 1

200

2 1 3 12 2 1 2 9 0 0 1 2 0 0 0 1

3 3 2 2 3 2 1 0 0 0 0 0

3 2 1 0

Hoạt ñộng xây dựng Quy hoạch xây dựng Dự án ñầu tư xây dựng công trình III Quy phạm pháp luật chủ yếu về thực hiện dự án ñầu tư xây dựng công trình Thiết kế xây dựng công trình Quản lý thực hiện dự án Lựa chọn nhà thầu và ñấu thầu xây dựng Quản lý kỹ thuật và chất lượng công trình xây dựng

IV Chế ñộ pháp lý về doanh nghiệp và 4 4 0 0

2 2 0 0

2 2 0 0

hoạt ñộng kinh doanh của doanh nghiệp xây dựng Chế ñộ pháp lý chủ yếu về doanh nghiệp Chế ñộ pháp lý về hợp ñồng xây dựng và tài phán trong kinh doanh xây dựng Cộng 3 2 30 25

* Ghi chú: Thời gian kiểm tra lý thuyết ñược tính vào giờ lý thuyết, kiểm tra thực hành ñược tính vào giờ thực hành.

2. Nội dung chi tiết: Chương 1: Quản lý nhà nước ñối với hoạt ñộng ñầu tư và xây dựng Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Biết ñược bản chất, chức năng quản lý của nhà nước về ñầu tư và xây dựng - Hiểu ñược nguyên tắc, nội dung quản lý nhà nước về ñầu tư xây dựng và

trách nhiệm của các bên liên quan.

1. Những nguyên lý cơ bản của luật xây dựng

Thời gian: 1giờ

1.1. Khái niệm về luật xây dựng 1.2. Đối tượng ñiều chỉnh chủa luật xây dựng 1.3. Chủ thể của luật xây dựng

Thời gian: 1 giờ

2. Bản chất, chức năng quản lý của nhà nước 2.1. Bản chất của quản lý nhà nước 2.2. Chức năng của quản lý nhà nước

Thời gian: 1giờ 3. Nguyên tắc và nội dung quản lý nhà nước về ñầu tư và xây dựng

3.1. Nguyên tắc quản lý nhà nước

201

3.2. Nội dung quản lý nhà nước về ñầu tư và xây dựng

Thời gian: 1 giờ 4. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước trong quản lý ñầu tư xây dựng

Chương 2: Quy phạm pháp luật về ñầu tư và dự án ñầu tư xây dựng công trình Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Biết ñược khái niệm và các hình thức ñầu tư, các chính sách về ñầu tư xây

dựng

- Hiểu ñược hoạt dộng ñầu tư xây dựng, quá trình quy hoạch xây dựng, thực

hiện dự án ñầu tư xây dựng.

1. Khái niệm ñầu tư và hình thức ñầu tư

Thời gian: 1giờ

1.1. Khái niệm ñầu tư 1.2. Phân loại và hình thức ñầu tư

Thời gian: 1 giờ 2. Chính sách ñầu tư, ñảm bảo ñầu tư, ưu ñãi và hỗ trợ ñầu tư

2.1. Chính sách ñầu tư 2.2. Đảm bảo ñầu tư 2.3. Ưu ñãi và hỗ trợ ñầu tư

3. Đầu tư xây dựng công trình

Thời gian: 1giờ

3.1. Khái niệm 3.2. Quá trình ñầu tư xây dựng công trình

4. Hoạt ñộng xây dựng

Thời gian: 2giờ

4.1. Khái niệm và nội dung hoạt ñộng xây dựng 4.2. Nguyên tắc cơ bản của hoạt ñộng xây dựng 4.3. Năng lực hành nghề, năng lực hoạt ñộng xây dựng

5. Quy hoạch xây dựng

Thời gian: 1giờ

5.1. Khái niệm và phân loại 5.2. Quản lý quy hoạch xây dựng 5.3. Quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch xây dựng ñô thị và quy hoạch xây dựng ñiểm dân cư nông thôn

Thời gian: 3giờ

6. Dự án ñầu tư xây dựng công trình 6.1. Khái niệm và phân loại 6.2. Nội dung dự án ñầu tư xây dựng công trình 6.3. Thẩm ñịnh dự án ñầu tư

202

6.4. Quyết ñịnh ñầu tư 6.5. Điều kiện năng lực của chủ nhiệm lập dự án và tổ chức tư vấn 6.6. Nguyên tắc lập và quản lỹ chi phí dự án ñầu tư xây dựng công trình

Chương 3: Quy phạm pháp luật chủ yếu về thực hiện dự án ñầu tư xây dựng công trình Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Hiểu ñược nội dụng của thiết kế công trình, quản lý thực hiện dự án - Biết quy ñịnh về lựa chọn nhà thầu và ñấu thầu xây dựng - Hiểu ñược nội dung quản lý kỹ thuật và chất lượng công trình.

1. Thiết kế xây dựng công trình

Thời gian: 3giờ

1.1. ý nghĩa hạot ñộng thiết kế và yêu cầu ñối với thiết kế 1.2. Các bước thiết kế và nội dung thiết kế 1.3. Thẩm ñịnh và phê duyệt thiết kế 1.4. Điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân hành nghề khảo sát thiết kế 2. Quản lý thực hiện dự án Thời gian: 3 giờ

2.1. Hình thức quản lý dự án ñầu tư xây dựng công trình 2.2. Giấy phép xây dựng 2.3. Thuê, giao ñất ,giải phóng mặt bằng xây dựng 2.4. Thi công xây dựng công trình 2.5. Tạm ứng, thanh toán, quyết toán vốn ñầu tư

3. Lựa chọn nhà thầu và ñấu thầu xây dựng Thời gian: 2 giờ

3.1. Khái niệm và yêu cầu lựa chọn nhà thầu 3.2. Định chế chung về hoạt ñộng ñấu thầu 3.3. Trình tự tổ chức ñấu thầu 3.4. Quản lý hoạt ñộng ñấu thầu

4. Quản lý kỹ thuật và chất lượng công trình xây dựng

Thời gian: 3 giờ

4.1. Quản lý tiêu chuẩn xây dựng 4.2. Quản lý chất lượng công trình xây dựng 4.3. Bảo hành và bảo trì công trình xây dựng 4.4. Sự cố công trình xây dựng

203

Chương 4: Chế ñộ pháp lý về doanh nghiệp và hoạt ñộng kinh doanh của doanh nghiệp xây dựng Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Biết ñược chế ñọ pháp lý chủ yếu của doanh nghiệp. - Nắm ñược chế ñộ pháp lý về hợp ñồng xây dựng.

1. Chế ñộ pháp lý chủ yếu về doanh nghiệp Thời gian: 2 giờ

Thời gian: 2giờ 1.1. Doanh nghiệp và ñịa vị pháp lý của doanh nghiệp 1.2. Địa vị pháp lý của công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh, doanh nghiệp tư nhân 1.3. Doanh nghiệp nhà nước 1.4. Quản lý nhà nước ñối với doanh nghiệp 2. Chế ñộ pháp lý về hợp ñồng xây dựng và tài phán trong kinh doanh xây dựng

2.1. Khái niệm và phân loại hợp ñồng trong hoạt ñộng xây dựng 2.2. Ký kết hợp ñồng xây dựng 2.3. Hồ sơ hợp ñồng và nội dung của hợp ñồng xây dựng 2.4. Hiệu lực hợp ñồng xây dựng 2.5. Các ñịnh chế tài phán trong kinh doanh xây dựng

IV. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH: 1. Vật liệu, dụng cụ và trang thiết bị:

- Máy chiếu Overhead và Projector, máy vi tính

3. Học liệu:

- Giáo trình luật xây dựng- NXB Giao thông vận tải 2007

4. Nguồn lực khác:

- Luật xây dựng và các văn bản hướng dẫn thi hành.

V. PHƯƠNG PHÁP VÀ NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ:

- Phương pháp kiểm tra: Đây là môn học lý thuyết chuyên môn nghề nên

hình thức là kiểm tra lý thuyết.

- Nội dung kiểm tra:

* Kiểm tra ñịnh kỳ:

204

- Bài kiểm tra 1: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút. Đánh giá kết quả tiếp thu chương 1 và chương 2 với nội dung cơ bản về quản lý nhà nước ñối với hoạt ñộng ñầu tư xây dựng. Quy phạm pháp luật về ñầu tư và dự án ñầu tư. - Bài kiểm tra 2: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút. Đánh giá kết quả tiếp thu chương 3 và chương 4 với nội dung cơ bản về các quy phạm thực hiện dự án ñầu tư, quy phạm về doanh nghiệp và hoạt ñộng của doanh nghiệp.

* Kiểm tra kết thúc môn học:

Sau khi học hết môn giáo viên cho tiến hành thi kiểm tra hết môn thời gian từ 60 phút ñến 90 phút: + Nội dung kiểm tra: Nội dung phải bao quát ñược toàn bộ chương trình học Ngoài các vấn ñề trọng tâm, ñề bài nên có (10-15%) kiến thức mở rộng, nâng cao ñể làm cơ sở ñánh giá, phân loại sinh viên.

+ Hình thức ñánh giá: Kiểm tra viết nếu người học làm bài từ 5 ñiểm trở lên

là ñạt. VI. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH: 1. Phạm vi áp dụng chương trình:

- Chương trình sử dụng ñể giảng dạy môn Luật xây dựng cho hệ trung cấp

nghề và hệ Cao ñẳng nghề công trình thuỷ

2. Hướng dẫn một số ñiểm chính về phương pháp giảng dạy môn học:

- Phương pháp nêu vấn ñề cần ñược sử dụng ñể phát huy tính tích cực của

người học trong khi giảng dạy.

- Cần giới thiệu các văn bản liên quan ñể làm rõ nội dung giảng dạy

3. Những trọng tâm chương trình cần chú ý:

- Quy phạm pháp luật về ñầu tư và dự án ñầu tư xây dựng công trình - Quy phạm pháp luật chủ yếu về thực hiện dự án ñầu tư xây dựng công trình

4. Tài liệu tham khảo:

- Luật ñầu tư và xây dựng NXB giao thông vận tải, 2001 - Giáo trình luật xây dựng NXB TP Hồ Chí Minh, 2000 - Luật xây dựng 2003 - Luật ñầu tư 2005 - Luật ñấu thầu 2005.

205

CHƯƠNG TRÌNH MÔ ĐUN XÂY DỰNG ĐƯỜNG

Mã số mô ñun: MĐ 30 Thời gian môn học: 110giờ (Lý thuyết: 30 giờ; thực hành: 80giờ) I. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔ ĐUN:

- Mô ñun này học sau các môn học cơ sở, mô ñun thực tập khảo sát thiết kế

và mô ñun thi công cơ bản.

- Mô ñun này giới thiệu các kiến thức và kỹ năng cơ bản về xây dựng ñường.

II. MỤC TIÊU MÔ ĐUN:

Sau khi học xong mô ñun này, người học có khả năng:

- Biết ñược công tác xây dựng ñường và trình tự thi công nền ñường - Biết lựa chọn kết cấu mặt ñường phù hợp với yêu cầu thiết kế và trình tự

thi công mặt ñường bê tông nhựa, bê tông xi măng.

- Thi công xây dựng nền ñường, mặt ñường bê tông nhựa, mặt ñường bê

tông xi măng của các công trình có quy mô vừa và nhỏ.

- Thực hiện ñược công tác kiểm tra, nghiệm thu chất lượng ñường.

III. NỘI DUNG MÔ ĐUN:

1. Nội dung tổng quát và phân phối thời gian:

TT Tên các bài trong mô ñun

1 Khái niệm chung về xây dựng ñường 2 Chuẩn bị thi công nền ñường Thời gian (h) Thực hành 0 8 Lý thuyết 3 3 Tổng số 3 11 Kiểm tra

Thi công nền ñường bằng phương pháp thủ công

3 4 Thi công nền ñường bằng máy 5 Lựa chọn kết cấu mặt ñường 6 Thi công mặt ñường bê tông nhựa 7 Thi công mặt ñường bê tông xi măng 8 Kiểm tra, nghiệm thu chất lượng ñường Tổng cộng 12 17 7 17 21 22 110 3 4 2 4 4 2 30 8 12 4 12 16 20 75 1 1 1 1 1 5

* Ghi chú: Thời gian kiểm tra ñược tích hợp giữa lý thuyết với thực hành ñược

tính vào giờ thực hành.

2. Nội dung chi tiết: Bài 1: Khái niệm chung về xây dựng ñường Thời gian: 3giờ

Mục tiêu:

206

Học xong bài học này người học có khả năng:

- Biết ñược các phương pháp tổ chức thi công và yêu cầu bản vẽ thi công - Nắm ñược các yêu cầu ñối với công tác thi công nền, mặt ñường. - Biết ñược trình tự thi công ñường và các phương pháp thi công nền ñường

1. Các phương pháp tổ chức thi công và yêu cầu bản vẽ thi công

- Các phương pháp tổ chức thi công - Yêu cầu của bản vẽ thi công

2. Yêu cầu ñối với công tác thi công nền, mặt ñường 3. Trình tự, nội dung thi công ñường 4. Các phương pháp thi công nền ñường

Thời gian: 11giờ

Bài 2: Chuẩn bị thi công nền ñường Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Trình bày ñược các bước trong công tác chuẩn bị thi công ñường - Thực hiện ñược một số thao tác cơ bản trong công tác chuẩn bị thi công nền

ñường.

1. Khôi phục cọc và ñịnh phạm vi thi công 2. Công tác dọn dẹp 3. Công tác thoát nước thi công 4. Công tác lên khuôn ñường 5. Nguyên tắc và phương án thi công nền ñường ñào và nền ñường ñắp 6. Thực hành

- Khôi phục các cọc chủ yếu ñể xác ñịnh vị trí tuyến theo thiết kế. - Định ranh giới, phạm vi thi công - Dọn dẹp mặt bằng thi công - Cố ñịnh những vị trí chủ yếu cảu mặt cắt ngang nền ñường

Thời gian: 12giờ

Bài 3: Thi công nền ñường bằng phương pháp thủ công Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Hiểu ñược công tác thi công nền ñường bằng phương pháp thủ công - Lựa chọn ñược các dụng cụ thi công phù hợp cho một công trình cụ thể. - Thi công ñược một ñoạn nền ñào có khối lượng nhỏ.

207

1. Đào ñắp ñất bằng thủ công 2. Đầm ñất và vận chuyển ñất 3. Thực hành

- Chuẩn bị dụng cụ thi công - Thi công 10m nền ñường ñào

4. Kiểm tra

Thời gian: 17giờ

Bài 4: Thi công nền ñường bằng máy Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Hiểu ñược nguyên tắc chọn máy và sử dụng máy trong thi công nền ñường - Hiểu ñược tính năng, phạm vi sử dụng của một số loại máy làm ñất thường

gặp

- Trình bày ñược các thao tác làm việc của các loại máy trên

1. Nguyên tắc chọn máy và sử dụng máy trong thi công nền ñường 2. Sử dụng máy xới trong thi công 3. Thi công nền ñường bằng máy ủi 4. Thi công nền ñường bằng máy xúc chuyển 5. Thi công nền ñường bằng máy xúc (máy ñào) 6. Thi công nền ñường bằng máy san 7. Thực hành

- Lựa chọn máy thi công cho một công trình cụ thể

- Quan sát các thao tác làm việc của các loại máy trên tại công trường. 8. Kiểm tra

Thời gian: 7giờ

Bài 5: Lựa chọn kết cấu mặt ñường Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Hiểu ñược các khái niệm cơ bản của kết cấu áo ñường - Biết ñược các yêu cầu chung và nguyên tắc thiết kế kết cấu áo ñường - Lựa chọn ñược sơ bộ kết cấu áo ñường

1. Khái niệm chung - Khái niệm

- Cấu tạo kết cấu áo ñường.

208

- Phân loại kết cấu áo ñường 2. Các yêu cầu chung của kết cấu áo ñường 3. Nguyên tắc thiết kế cấu tạo kết cấu áo ñường 4. Kiểm tra

Thời gian: 17giờ

Bài 6: Thi công mặt ñường bê tông nhựa Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Hiểu ñược khái niệm về mặt ñường bê tông nhựa - Trình bày ñược trình tự thi công mặt ñường BTN - Xử lý mặt ñường cũ ñể chuẩn bị thi công mặt ñường BTN, kiểm tra phiếu

ñể nhận hỗn hợp bê tông nhựa chở ñến công trường.

- Quan sát ñể nắm ñược quá trình thi công mặt ñường BTN tại hiện trường.

1. Khái niệm.mặt ñường bê tông nhựa 2. Trình tự thi công mặt ñường BTN

- Thi công lớp móng hoặc xử lý mặt ñường cũ - Chuẩn bị vật liệu - Thi công ñoạn thử nghiệm - Tưới nhựa dính bám - Chế tạo hỗn hợp bê tông nhựa - Vận chuyển bê tông nhựa - Rải bê tông nhựa - Lu lèn - Hoàn thiện, bảo dưỡng

3. Thực hành

- Xử lý mặt ñường cũ ñể chuẩn bị thi công MĐ BTN. - Kiểm tra phiếu ghi các thông tin về hỗn hợp bê tông nhựa của từng chuyến xe. - Quan sát quá trình thi công mặt ñường bê tông nhựa ngoài hiện trường

Thời gian: 21giờ

4. Kiểm tra Bài 7: Thi công mặt ñường bê tông xi măng Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Hiểu ñược khái niệm, cấu tạo của mặt ñường BTXM - Nắm ñược các yêu cầu vật liệu của hỗn hợp BTXM

209

- Trình bày ñược trình tự thi công mặt ñường BTXM ñổ tại chỗ, mặt ñường

BTXM lắp ghép.

- Thi công ñược 1 ñoạn mặt ñường BTXM ñổ tại chỗ.

1. Khái niệm 2. Cấu tạo 3. Yêu cầu vật liệu 4. Thi công mặt ñường BTXM ñổ tại chỗ 5. Thi công mặt ñường BTXM lắp ghép 6. Thực hành

- Xử lý bề mặt móng, làm lớp cách ly - Lắp ñặt ván khuôn - Làm lớp ngăn cách - Gia công, lắp ñặt cốt thép, bố trí khe nối - Đổ và ñầm nén bê tông - Làm khe nối - Bảo dưỡng bê tông

7. Kiểm tra

Thời gian: 22giờ

Bài 8: Kiểm tra, nghiệm thu chất lượng ñường Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Biết ñược các công việc cần làm trong công tác kiểm tra, nghiệm thu chất

lượng ñường

- Thực hiện ñược một số công tác kiểm tra, nghiệm thu thông thường

1. Khái niệm 2. Kiểm tra kích thước hình học, cao ñộ của nền, mặt ñường 3. Đo lún ñàn hồi của mặt ñường dưới tác dụng của bánh xe 4. Đo ñộ lún ñàn hồi của nền ñường, mặt ñường dưới tấm ép cứng bằng thí nghiệm nén tĩnh 5. Đo hệ số ñộ chặt K của vật liệu tác các lớp kết cấu 6. Đo ñộ bằng phẳng bề mặt lớp kết cấu nền, mặt ñường 7. Đo ñộ nhám của mặt ñường IV. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN MÔ ĐUN: - Vật liệu-Dụng cụ-Trang thiết bị:

+ Máy chiếu Overhead, Projector, máy vi tính. + Xưởng thực hành, phòng thí nghiệm công trình

- Học liệu:

210

+ Giáo trình Xây dựng mặt ñường; Xây dựng nền ñường; Tổ chức thi công + Hồ sơ thi công các công trình bộ

- Nguồn lực khác:

+ Tham quan các doanh nghiệp xây dựng, các công trường xây dựng

V. PHƯƠNG PHÁP VÀ NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ:

- Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra lý thuyết bằng hình thức viết, vấn ñáp và

kiểm tra thực hành các công tác thi công cơ bản tại xưởng thực hành.

- Nội dung kiểm tra: * Kiểm tra ñịnh kỳ:

+ Bài kiểm tra 1: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút, nội dung cơ bản

của bài thi công nền ñường bằng phương pháp thủ công

+ Bài kiểm tra 2: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút, nội dung cơ bản

của bài thi công nền ñường bằng máy

+ Bài kiểm tra 3: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút, nội dung cơ bản

của bài lựa chọn kết cấu mặt ñường

+ Bài kiểm tra 4: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút, nội dung cơ bản

của bài thi công mặt ñường bê tông nhựa

+ Bài kiểm tra 5: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút, nội dung cơ bản

của bài thi công mặt ñường bê tông xi măng

+ Kiểm tra kỹ năng thực hành công tác thi công ở xưởng thực hành

công trình

* Kiểm tra kết thúc môn học:

+ Sau khi học hết môn giáo viên cho tiến hành kiểm tra hết môn thời gian từ 60 phút ñến 90 phút và ñánh giá kết quả thực hành công tác thi công xây dựng ñường ở xưởng thực hành với những nội dung trọng tâm của mô ñun.

VI. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN MÔ ĐUN: 1. Phạm vi áp dụng chương trình:

- Chương trình ñược sử dụng giảng dạy cho người học nghề xây dựng công

trình thuỷ trình ñộ Trung cấp nghề và Cao ñẳng nghề.

2. Hướng dẫn một số ñiểm chính về phương pháp giảng dạy mô ñun ñào tạo:

- Cần chuẩn bị ñầy ñủ các ñiều kiện cần thiết ñể thực hiện các nội dung của

mô ñun.

- Phân chia lớp thành các nhóm ñề thực hành tại xưởng và cử về các ñơn vị thi công xây dựng công trình có liên quan ñến nội dung thi công ñã học .

3. Những trọng tâm chương trình cần chú ý:

Chuẩn bị thi công nền ñường - Thi công nền ñường bằng phương pháp thủ công - Thi công nền ñường bằng máy - Lựa chọn kết cấu mặt ñường

211

- Thi công mặt ñường bê tông nhựa - Thi công mặt ñường bê tông xi măng - Kiểm tra, nghiệm thu chất lượng ñường

4. Tài liệu tham khảo:

- Giáo trình Xây dựng nền ñường - Giáo trình Xây dựng mặt ñường - Giáo trình Tổ chức thi công ñường - Giáo trình ñào tạo ngắn hạn thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng giao

thông – Bộ Giao thông vận tải.

212

CHƯƠNG TRÌNH MÔ ĐUN HÀN ĐIỆN CƠ BẢN

(Lý thuyết: 30giờ; Thực hành: 80giờ) Mã số mô ñun: MĐ31 Thời gian mô ñun: 110giờ

I. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔ ĐUN:

- Là môn học chuyên môn hỗ trợ cho môn học bê tông cốt thép - Tính chất của mô-ñun: là mô ñun chuyên ngành bắt buộc.

II. MỤC TIÊU MÔ ĐUN: Học xong mô ñun này người học có khả năng:

- Làm tốt các công việc cơ bản của người thợ hàn ñiện tại các cơ sở sản xuất. - Giải thích ñầy ñủ các khái niệm cơ bản về hàn hồ quang tay - Nhận biết các loại vật liệu dùng ñể hàn hồ quang tay. - Hiểu cấu tạo và nguyên lý làm việc của các loại máy hàn hồ quang tay. - Tính toán chế ñộ hàn hồ quang tay phù hợp chiều dày, tính chất của vật liệu

và kiểu liên kết hàn.

- Hàn các mối hàn cơ bản trên các kết cấu hàn thông dụng ñảm bảo yêu cầu kỹ

thuật.

- Vận hành sử dụng các loại máy hàn hồ quang tay thành thạo. - Thực hiện tốt công tác an toàn và vệ sinh công nghiệp.

III. NỘI DUNG CỦA MÔ ĐUN: 1. Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian:

Tên các bài trong mô ñun Số TT

Thời gian (giờ) Thực hành 4 Lý thuyết 8 Kiểm tra 0 Tổng số 12 1 Những kiến thức cơ bản về hàn ñiện hồ

quang tay

2 Vận hành máy hàn ñiện thông dụng 8 4 3 1

3 Hàn ñường thẳng trên mặt phẳng ở vị trí 16 4 11 1

hàn bằng 4 Hàn chốt 11 3 7 1

5 Hàn giáp mối không vát mép, ở vị trí 15 3 11 1

bằng

6 Hàn góc không vát mép ( hoặc hàn 13 3 9 1

chồng) ở vị trí hàn bằng

7 Hàn giáp mối có vát mép ở vị trí bằng 8 Hàn góc có vát mép ở vị trí hàn bằng 9 Hàn gấp mép kim loại mỏng ở vị trí hàn 14 14 7 2 2 1 11 11 5 1 1 1

bằng

Cộng 110 30 72 8

213

* Ghi chú: Thời gian kiểm tra ñược tích hợp giữa lý thuyết với thực hành ñược

tính vào giờ thực hành

2. Nội dung chi tiết:

Thời gian: 12giờ

Bài 1: Những kiến thức cơ bản về hàn ñiện hồ quang tay

Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Trình bày chi tiết các ký hiệu, quy ước của mối hàn. - Phân biệt các loại máy hàn ñiện hồ quang, ñồ gá, kính hàn, kìm hàn và các

dụng cụ cầm tay.

- Phân biệt các loại que hàn thép các bon thấp theo ký mã hiệu, hình dáng

bên ngoài.

- Trình bày nguyên lý của quá trình hàn hồ quang. - Phân biệt chính xác các liên kết hàn cơ bản. - Nhận biết các khuyết tật trong mối hàn. - Trình bày ñầy ñủ mọi ảnh hưởng của quá trình hàn hồ quang tới sức khoẻ

công nhân hàn.

- Thực hiện tốt công tác an toàn lao ñộng và vệ sinh môi trường.

1. Sơ lược về ký hiệu, quy ước của mối hàn.

2. Các loại que hàn thép các bon thấp. 3. Nguyên lý của quá trình hàn hồ quang. 4. Các liên kết hàn cơ bản. 5. Các khuyết tật của mối hàn.

Các loại máy hàn ñiện hồ quang tay và dụng cụ cầm tay. Những ảnh hưởng của hồ quang hàn tới sức khoẻ công nhân hàn.

Thời gian: 8 giờ

Bài 2: Vận hành máy hàn ñiện thông dụng Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Trình bày ñầy ñủ cấu tạo và nguyên lý hoạt ñộng của máy hàn ñiện hồ

quang tay.

- Kết nối thiết bị hàn hồ quang tay như: nối máy với nguồn ñiện, nối cáp hàn kìm hàn vào máy, nối dây tiếp ñất ñảm bảo chắc chắn an toàn tiếp xúc tốt.

- Đóng ngắt ñiện nguồn, khởi ñộng máy, ñiều chỉnh cường ñộ dòng ñiện hàn

thành thạo.

- Cặp dây mát chắc chắn tiếp xúc tốt - Cặp que hàn vào kìm hàn, thay que hàn nhanh gọn chính xác. - Phát hiện và xử lý tốt các hỏng hóc thông thường của máy hàn trong quá

trình sử dụng.

214

- Bảo dượng máy ñúng quy trình, ñúng kỳ hạn. - Thực hiện tốt công tác an toàn và vệ sinh phân xưởng

Thời gian: 16 giờ

1. Cấu tạo và nguyên lý hoạt ñộng của các loại máy hàn ñiện hồ quang tay 2. Kết nối thiết bị dụng cụ hàn 3. Vận hành, sử dụng thiết bị dụng cụ hàn 4. Điều chỉnh chế ñộ hàn 5. Cặp que hàn và thay que hàn 6. Các hỏng hóc thông thường của máy hàn và biện pháp khắc phục 7. Bảo dượng máy hàn 8. An toàn lao ñộng trong phân xưởng 9. Kiểm tra Bài 3: Hàn ñường thẳng trên mặt phẳng ở vị trí hàn bằng Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Chuẩn bị phôi hàn ñảm bảo sạch, phẳng, ñúng kích thước bản vẽ. - Tính toán chế ñộ hàn phù hợp với chiều dày vật liệu, kiểu liên kết hàn, vị

trí hàn

- Chuẩn bị ñầy ñủ kính hàn, kìm hàn, búa nắn phôi hàn, búa gõ xỉ hàn, bàn

ghế hàn

- Gá phôi hàn chắc chắn tiếp xúc tốt - Thực hiện các tư thế thao tác hàn như: cầm mỏ hàn, ngồi hàn, góc nghiêng que hàn, hướng hàn, cách gây và giữ hồ quang ñúng các thao tác cơ bản

- Chuyển ñộng que hàn theo ñường thẳng hoặc hình răng cưa thành thạo - Hình thành mối hàn theo ñường thẳng trên tấm kim loại ñảm bảo ñộ sâu

ngấu, xếp vảy ñều, không rỗ khí, rỗ xỉ, ñạt tính thẫm mỹ

- Làm sạch, kiểm tra, ñánh giá ñúng chất lượng mối hàn - Thực hiện tốt công tác an toàn và vệ sinh phân xưởng

1. Chuẩn bị các loại dụng cụ, thiết bị hàn và phôi hàn 2. Tính chế ñộ hàn: ñường kính que hàn, cường ñộ dòng ñiện, ñiện thế hồ quang, vận tốc hàn, góc nghiêng mỏ hàn 3. Chọn cách dao ñộng que hàn 4. Kỹ thuật hàn ñường thẳng 5. Các khuyết tật của mối hàn thường gặp 6. Phương pháp kiểm tra chất lượng mối hàn 7. An toàn lao ñộng và vệ sinh phân xưởng 8. Kiểm tra

Bài 4: Hàn chốt Thời gian: 11 giờ

215

Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Chuẩn bị mối hàn chốt ñảm bảo yêu cầu kỹ thuật. - Tính chế ñộ hàn hợp lý. - Trình bày ñúng kỹ thuật hàn chốt và ứng dụng của mối hàn chốt - Thực hiện các thao tác hàn chốt thành thạo. - Hàn mối hàn chốt ñảm bảo ñộ sâu ngấu không rỗ khí ngậm xỉ không cháy

cạnh, chảy tràn, ít biến dạng kim loại.

- Kiểm tra ñánh giá ñúng chất lượng mối hàn - Thực hiện công tác an toàn và vệ sinh phân xưởng.

1. Mối hàn chốt và ứng dụng của mối hàn chốt 2. Kích thước mối hàn chốt, chuẩn bị mối hàn chốt 3. Chế ñộ hàn chốt 4. Kỹ thuật gá phôi 5. Kỹ thuật hàn chốt 6. Kiểm tra mối hàn 7. Các khuyết tật của mối hàn

8. An toàn lao ñộng, và vệ sinh phân xưởng 9. Kiểm tra

Bài 5: Hàn giáp mối không vát mép ở vị trí hàn bằng Thời gian: 15 giờ Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Tình bày các thông số cơ bản của mối hàn giáp mối - Chuẩn bị phôi hàn, thiết bị, dụng cụ hàn ñầy ñủ ñảm bảo yêu cầu kỹ thuật - Chọn chế ñộ hàn (dh, Ih,Uh,Vh) phù hợp với chiều dày vật liệu. - Phân tích tác dụng của các phương pháp chuyển ñộng que hàn theo ñường

thẳng, hình bán nguyệt, hình răng cưa, hình tròn.

- Gá lắp phôi hàn ñảm bảo chắc chắn, ñúng khe hở, ñảm bảo các vị trí

tương quan của chi tiết.

- Thực hiện các thao tác hàn thành thạo. - Hàn mối hàn giáp mối không vát mép ñảm bảo ñộ sâu ngấu, xếp vảy ñều,

ít rỗ khí, rỗ xỉ, ñúng kích thước bản vẽ.

- Kiểm tra ñánh giá ñúng chất lượng mối hàn. - Thực hiện công tác an toàn và vệ sinh phân xưởng.

1. Mối hàn giáp mối. 2. Chuẩn bị phôi hàn, dụng cụ thiết bị hàn. 3. Chế ñộ hàn mối hàn giáp mối ở vị trí bằng. 4. Kỹ thuật gá phôi hàn. 5. Kỹ thuật hàn. 6. Kiểm tra ñánh giá chất lượng mối hàn.

216

7. An toàn lao ñộng và vệ sinh phân xưởng. 8. Kiểm tra

Thời gian: 13 giờ

Bài 6: Hàn góc không vát mép (hoặc hàn chồng) ở vị trí hàn bằng Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Trình bày các thông số cơ bản của mối hàn góc, hàn chồng và ứng dụng

của mối hàn góc, hàn chồng

- Chuẩn bị phôi hàn sạch, ñảm bảo yêu cầu kỹ thuật - Chọn chế ñộ hàn phù hợp với chiều dày vật liệu và kiểu liên kết hàn góc,

hàn chồng.

- Chọn cách dao ñộng que hàn thích hợp cho mối hàn góc. - Hàn mối hàn góc ñảm bảo ñộ sâu ngấu, xếp vảy ñều, ít rỗ khí, rỗ xỉ, biến

dạng, khuyết cạnh, ñúng kích thước bản vẽ.

- Làm sạch, kiểm tra, ñánh giá ñúng chất lượng mối hàn - Thực hiện tốt công tác an toàn và vệ sinh phân xưởng.

1. Mối hàn góc không vát mép . 2. Gá phôi hàn. 3. Chọn chế ñộ hàn góc. 4. Kỹ thuật hàn góc ở vị trí hàn bằng. 5. Kiểm tra ñánh giá chất lượng mối hàn. 6. An toàn lao ñộng và vệ sinh phân xưởng. 9. Kiểm tra Bài 7: Hàn giáp mối có vát mép ở vị trí hàn bằng Thời gian: 14 giờ Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Trình bày ñúng các thông số cơ bản của mối hàn như: Chiều cao, bề rộng của mối hàn, góc vát, khe hở, chiều dày mép vát của phôi hàn, tiết diện ñắp.

- Chuẩn bị phôi hàn sạch, thẳng, phẳng và các loại dụng cụ, thiết bị hàn ñầy

ñủ.

- Tính toán chế ñộ hàn phù hợp với chiều dày vật liệu và kiểu liên kết hàn. - Trình bày rõ kỹ thuật hàn mối hàn giáp mối có vát. - Gá lắp phôi hàn ñảm bảo chắc chắn, ñúng khe hở. - Hàn mối hàn giáp mối ñảm bảo ñộ sâu ngấu, xếp vảy ñều, ít rỗ khí, lẫn xỉ,

ñúng kích thước bản vẽ.

- Kiểm tra ñánh giá ñúng chất lượng mối hàn. - Thực hiện công tác an toàn và vệ sinh phân xưởng.

217

1. Mối hàn giáp mối có vát mép. 2. Chuẩn bị phôi hàn, thiết bị dụng cụ hàn. 3. Gá phôi hàn. 4. Chọn chế ñộ hàn.

5. Kỹ thuật hàn mối hàn giáp mối vát mép ở vị trí hàn bằng. 6. Kiểm tra chất lượng mối hàn. 7. An toàn lao ñộng và vệ sinh phân xưởng. 8. Kiểm tra

Bài 8: Hàn góc có vát mép ở vị trí hàn bằng Thời gian: 14 giờ Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Trình bày các thông số cơ bản của mối hàn góc có vát mép như: Chiều

cao, cạnh mối hàn, góc vát, khe hở, chiều dày mép vát

- Chuẩn bị phôi hàn sạch ñúng kích thước bản vẽ. - Chọn chế ñộ hàn, phương pháp chuyển ñộng que hàn phù hợp với chiều

dày vật liệu và kiểu liên kết hàn góc

- Hàn mối hàn góc ñảm bảo ñộ sâu ngấu, xếp vảy ñều, ít rỗ khí, lẫn xỉ, biến

dạng, khuyết cạnh, ñúng kích thước

- Làm sạch, kiểm tra, sửa chữa các khuyết tật như: rỗ khí, rỗ xỉ, khuyết

cạnh, không ñể phế phẩm vật hàn

- Thực hiện tốt công tác an toàn và vệ sinh phân xưởng

Thời gian: 7 giờ

1. Mối hàn góc có vát mép 2. Chuẩn bị phôi hàn 3. Chọn chế ñộ hàn 4. Gá phôi hàn 5. Kỹ thuật hàn góc ở vị trí hàn bằng 6. Kiểm tra sửa chữa các khuyết tật mối hàn 7. An toàn lao ñộng và vệ sinh phân xưởng. 8. Kiểm tra Bài 9: Hàn gấp mép kim loại mỏng ở vị trí hàn bằng Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Trình bày các thông số cơ bản của mối hàn gấp mép, ứng dụng của mối

hàn gấp mép

- Chuẩn bị phôi ñảm bảo sạch, ñúng kích thước bản vẽ - Tính chế ñộ hàn (dq, Uh, Ih, Vh ) phù hợp với chiều dày vật liệu - Gá phôi hàn chắc chắn, hàn ñính ñúng kích thước - Thực hiện mối hàn gấp mép ñảm bảo ñộ sâu ngấu, xếp vảy ñều, ít rỗ khí,

lẫn xỉ, vón cục, biến dạng, ñạt tính thẫm mỹ. .

- Kiểm tra, ñánh giá ñúng chất lượng mối hàn - Sửa chữa các sai hỏng của mối hàn không ñể xẩy ra phế phẩm

218

- Thực hiện tố công tác an toàn và vệ sinh phân xưởng

1. Mối hàn gấp mép 2. Chuẩn bị phôi hàn dụng cụ hàn 3. Chọn chế ñộ hàn gấp mép 4. Gá phôi hàn 5. Kỹ thuật hàn gấp mép kim loại mỏng ở thế bằng 6. Kiểm tra sửa chữa khuyết tật mối hàn 7. An toàn lao ñộng và vệ sinh phân xưởng 8. Kiểm tra IV. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN MÔ ĐUN: *) Vật liệu:

- Phôi hàn thép CT3 : S=1(10. - Thép hình (V,U,I ). - Que hàn thép các bon thấp :(1,5((5.

*) Dụng cụ và trang thiết bị:

- Máy hàn ñiện hồ quang xoay chiều, máy hàn ñiện hồ quang một chiều. - Bàn hàn, ñồ gá hàn. - Búa nguội. - Kìm hàn. - Búa gõ xỉ - Kính hàn. - Giũa, ñục. - Máy chiếu OVERHEAD.

*) Học liệu

- Sơ ñồ nguyên lý của các máy hàn thông dụng - Mô hình mặt cắt mối hàn mẫu. - Vật hàn thật về thành phẩm và phế phẩm - Đĩa hình. - ảnh chụp tư thế thao tác hàn bằng. - Phiếu chỉ dẫn công nghệ. - Tài liệu hướng dẫn người học. - Bảng chế ñộ hàn treo tường. - Tranh treo tường về các loại ñồ gá hàn. - Tranh áp phích về tai nạn ñiện giật, ảnh hưởng của hồ quang ñiện ñến mắt,

bỏng, cháy nổ.

*) Nguồn lực khác

- Các cơ sở sản xuất công nghiệp - Các công ty kinh doanh vật liệu hàn. - Phòng học lý thuyết, xưởng thụ tập hàn.

V. PHƯƠNG PHÁP VÀ NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ: - Kiểm tra ñánh giá trước khi thực hiện mô- ñun:

219

Được ñánh giá qua bài kiểm tra viết, kiểm tra vấn ñáp và bài kiểm tra thực hành ñạt các yêu cầu của MĐTC2.

- Kiểm tra ñánh giá trong khi thực hiện mô- ñun:

Được ñánh giá qua bài kiểm viết kiểm tra vấn ñáp, kiểm tra thực hành trong quá trình thực hiện các bài học trong mô ñun về kiến thức, kỹ năng và thái ñộ.Yêu cầu phải ñạt ñược các mục tiêu của từng bài học có trong mô ñun.

- Kiểm tra sau khi kết thúc mô ñun:

*) Về kiến thức: Được ñánh giá qua bài kiểm tra viết, kiểm tra vấn ñáp ñạt các yêu cầu sau ñây: - Tính vật liệu hàn, phôi hàn chính xác. - Chọn chế ñộ hàn phù hợp với chiều dày vật liệu và kiểu liên kết hàn. - Trình bày ñúng cấu tạo và nguyên lý hoạt ñộng của các loại máy hàn ñiện

hồ quang tay.

- Giải thích ñầy ñủ một số quy ñịnh an toàn trong hàn ñiện.

*) Kỹ năng:

Được ñánh giá bằng kiểm tra trực tiếp các thao tác trên máy, qua chất lượng của bài tập thực hành ñạt các yêu câu sau: - Vận hành, sử dụng máy hàn xoay chiều và một chiều thông dụng thành

thạo

- Chuẩn bị phôi liệu, thiết bị dụng cụ hàn ñúng theo kế hoạch ñã lập. - Hàn các mối hàn chốt, hàn giáp mối, hàn góc và hàn gấp mép ở vị trí hàn

bằng ñảm bảo yêu cầu kỹ thuật

- Phát hiện ñúng các khuyết tật mối hàn và sửa chữa mối hàn không ñể phế

phẩm sản phẩm.

- Sắp xếp thiết bị dụng cụ hợp lý, bố trí nơi làm việc khoa học.

*) Thái ñộ:

Được ñánh giá bằng phương pháp quan sát có bảng kiểm ñạt các yêu cầu

sau: - Có ý thức tự giác, tính kỷ luật cao, tinh thần trách nhiệm trong công việc, có tinh thần hợp tác giúp ñỡ lẫn nhau, cẩn thận tỷ mỷ, chính xác có ý thức tiết kiệm nguyên vật liệu khi thực tập.

VI. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN MÔ ĐUN: 1. Phạm vi áp dụng chương trình:

- Chương trình mô ñun ñược sử dụng ñể giảng dạy cho trình ñộ TCN và CĐN, có thể ñào tạo từng mô ñun cho các lớp học nghề ngắn hạn và bồi dưỡng, chuyển ñổi nghề. Người học có thể học từng mô ñun ñể hành nghề và tích lũy ñủ mô ñun ñể nhận bằng tốt nghiệp.

2. Hướng dẫn một số ñiểm chính về phương pháp giảng dạy mô ñun ñào tạo:

- Giáo viên trước khi dạy cần căn cứ vào nội dung tổng quát của mô ñun và nội dung của từng bài học chuẩn bị ñầy ñủ các ñiều kiện thực hiện bài học ñể ñảm bảo chất lượng giảng dạy.

220

- Trong quá trình giảng dạy giáo viên dùng phim trong, máy chiếu OVERHEAD, projector hoặc tranh treo tường thuyết trình về nguyên lý của quá trình hàn hồ quang, các ký hiệu quy ước của mối hàn, các kiểu liên kết hàn cơ bản, các loại dụng cụ và thiết bị hàn các loại que hàn thuốc bọc, các khuyết tật của mói hàn.

- Gợi ý, nêu câu hỏi cho học người học so sánh hàn với các phương pháp chế tạo khác thì phương pháp hàn có những ưu nhược ñiểm gì? Tìm hiểu một số sản phẩm của nghề hàn, những quy ñịnh về bảo hộ lao ñộng và an toàn cho người thợ hàn.

- Dùng mẫu que hàn, mô hình của các kiểu liên kết hàn cơ bản, mô hình của các loại máy hàn hồ quang tay. Minh hoạ thêm cho người học phân biệt các loại que hàn các kiểu liên kết hàn, và các loại máy hàn khác nhau.

- ở từng bài giáo viên thao tác mẫu vận hành máy hàn, thao tác hàn, kỹ thuật

hàn và hướng dẫn học sinh kiểm tra chất lượng mối.

- Tổ chức học tập học sinh thực tập theo nhóm, số lượng người của nhóm phụ thuộc vào số máy của từng cơ sở ñào tạo. Thường xuyên hỗ trợ kỹ năng ñiều chỉnh chế ñộ hàn và thao tác hàn cho ñến khi học sinh thực hiện các mối hàn ñạt tiêu chuẩn kỹ thuật. Có thể cho học sinh xem thêm các ñoạn băng ñĩa hình về kỹ thuật hàn ñể học sinh nhanh chóng thực hiện thành thạo các thao tác cơ bản.

3. Tài liệu cần tham khảo:

- Trương Công Đạt- Kỹ thuật hàn- NXBKHKT Hà Nội 1977 - Ngô Lê Thông – Công nghệ hàn nóng chảy (tập 1 cơ sở lý thuyết)-

NXBKHKT Hà Nội 2004.

- Lưu Văn Huy, Đỗ Tấn Dân- Kỹ thuật hàn- NXBKHKT 2006.

221

CHƯƠNG TRÌNH MÔ ĐUN KỸ THUẬT KÍCH KÉO

Mã số mô ñun: MĐ32 Thời gian mô ñun: 110giờ (Lý thuyết: 30giờ; Thực hành: 80giờ)

I. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔ ĐUN:

- Đây là mô ñun chuyên môn nghề bắt buộc - Mô ñun này cung cấp kiến thức cơ bản cho người học về công tác kích kéo

phục vụ cho quá trình thi công xây dựng công trình.

II. MỤC TIÊU MÔ ĐUN: Học xong mô ñun này người học có khả năng:

- Sử dụng thành thạo các loại dụng cụ, thiết bị như kích, tời, pa lăng - Làm ñược các phần việc chủ yếu trong tháo lắp dầm cầu - Biết sử dụng tính toán ñược các dây chịu lực như dây thừng, dây cáp - Thành thạo các công việc phục vụ cho công tác ñóng cọc - Đảm bảo an toàn lao ñộng và vệ sinh công nghiệp

III. NỘI DUNG CỦA MÔ ĐUN: 1. Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian:

Tên các bài trong mô ñun Số TT

1 Khái niệm về công tác kích kéo 2 Dây và phụ tùng trong công tác kích kéo 3 Công cụ trong công tác kích kéo 4 Thiết bị ñóng cọc hạ cọc 5 Chế tạo và vận chuyển các loại cọc 6 Các phương pháp lao dầm 7 Các phương pháp lắp ráp cầu Cộng Thời gian (giờ) Thực hành 5 7 15 11 11 13 11 73 Lý thuyết 3 3 6 3 6 6 3 30 Kiểm tra 1 1 1 1 1 1 1 7 Tổng số 9 11 22 15 18 20 15 110

* Ghi chú: Thời gian kiểm tra ñược tích hợp giữa lý thuyết với thực hành ñược

tính vào giờ thực hành

Thời gian: 9giờ

2. Nội dung chi tiết: Bài 1: Khái niệm về công tác kích kéo Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Trình bày ñược những nhiệm vụ và yêu cầu cảu công tác kích kéo - Biết phân loại cầu và các bộ phận chính của cầu - Làm ñược các thao tác cơ bản trong công tác kích kéo - Thực hiện các biện pháp ñảm bảo an toàn vệ sinh công nghiệp

222

1. Khái niệm về công tác kích kéo 2. Nhiệm vụ và yêu cầu cuả công tác kích kéo 3. Khái niệm về công trình cầu 4. Các thao tác cơ bản trong công tác kích kéo 5. Thực hành:

- Thao tác dùng ñòn bẩy - Thao tác sàng - Thao tác kích - Thao tác quay - Thao tác trượt - Thao tác lăn

6. Kiểm tra

Thời gian: 11 giờ Bài 2: Dây và phụ tùng trong công tác kích kéo

Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Sử dụng ñược các loại dây chịu lực như dây thừng, dây cáp, dây xích - Trích chọn ñược các loại dây chịu lực ñảm bảo an toàn - Biết bảo quản các dây và phụ tùng trong công tác kích kéo - Bện nối ñược các loại dây cáp - Sử dụng thành thạo các phụ tùng của dây như móc treo, ma ní, kẹp cáp - Thành thạo các nút dây buộc thông dụng

1. Dây chịu lực; dây thừng , dây cáp, dây xích 2. Tính toán dây cáp 3. Các loại dây treo 4. Phụ tùng của dây 5. Các nút dây thông dụng 6. Thực hành:

- Cách bện nối cáp - Sử dụng má ní và kẹp cáp - Các nút dây thông dụng

7. Kiểm tra

Thời gian: 22 giờ Bài 3: Công cụ trong công tác kích kéo

Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Trình bày ñược cấu tạo và nguyên lý hoạt ñộng của công cụ như kích, tời,

palăng

- Sử dụng thành thạo các công cụ trong công tác kích kéo - Sử dụng và bảo quản ñược các loại công cụ kích kéo

223

1. Cấu tạo nguyên lý hoạt ñộng của kích 2. Bảo quản và sử dụng kích 3. Cấu tạo nguyên lý hoạt ñộng của tời 4. Bảo quản và sử dụng tời 5. Cấu tạo nguyên lý hoạt ñộng của palăng 6. Bảo quản và sử dụng palăng 7. Thực hành:

- Sử dụng và bảo quản kích - Sử dụng và bảo quản tời - Sử dụng và bảo quản palăng

Thời gian: 15 giờ Bài 4: Thiết bị ñóng cọc hạ cọc

Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Trình bày ñược cấu tạo và nguyên lý hoạt ñộng của các loại thiết bị hạ cọc - Thành thạo các công việc hạ cọc bằng các thiết bị chuyên dùng - Lắp dựng va bảo dưỡng ñược các thiết bị hạ cọc - Thực hiện các biện pháp ñảm bảo an toàn lao ñộng và vệ sinh công nghiệp

1. Cấu tạo nguyên lý hoạt ñộng của búa ñóng cọc diesel 2. Cấu tạo nguyên lý hoạt ñộng của các loại búa rung 3. Các loại giá búa và kỹ thuật lắp dựng 4. Thực hành:

- Lắp dựng các loại giá búa - Di chuyển các loại giá búa - Định vị các loại giá búa

Thời gian: 18 giờ

5. Kiểm tra Bài 5: Chế tạo và vận chuyển các loại cọc Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Chọn ñược các loại vật liệu ñể chế tạo cọc - Chế tạo ñược một số loại cọc theo yêu cầu - Làm ñược công việc bảo dưỡng và bốc xếp cọc ñảm bảo an toàn 1. Khái niệm chung 2. Chế tạo các loại cọc (cọc gỗ, cọc thép, cọc bê tông cốt thép, cọc ống bê tông cốt thép) 3. Bảo dưỡng và bốc xếp cọc

4. Thực hành:

- Chế tạo một số loại cọc - Bảo dưỡng và bốc xếp cọc 5. Kiểm tra

224

Thời gian: 20giờ

Bài 6: Các phương pháp lao dầm Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Trình bày ñược các phương pháp lao cầu - Thành thạo các thao tác lao cầu - Thực hiện các biện pháp thi công có kỹ thuật - Thành thạo các biện pháp ñảm bảo an toàn lao ñộng và vệ sinh công nghiệp

1. Phương pháp lao dọc cầu có dầm ñỡ 2. Phương pháp lao dọc cầu có trụ tạm 3. Phương pháp lao dọc cầu có dầm dẫn 4. Phương pháp lao dọc cầu có giá ñỡ di ñộng 5. Phương pháp lao dọc cầu bằng trụ nối 6. Phương pháp lao dọc cầu bằng ñường trượt 7. Phương pháp lao dọc cầu bằng trụ nổi 8. Một số phương pháp thi công khác 9. Thực hành:

- Các thao tác lao dọc cầu bằng các phương pháp

khác nhau

- Các thao tác lao ngang cầu bằng các phương pháp

khác nhau

10. Kiểm tra

Thời gian: 15 giờ

Bài 7: Các phương pháp lắp ráp cầu Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Xác ñịnh ñược vị trí ñể lắp ráp cầu các loại - Trình bày ñược các phương pháp lắp cầu ñảm bảo kỹ thuật - Thành thạo các phần việc trong lắp ráp cầu - Thành thạo các biện pháp ñảm bảo an toàn lao ñộng và vệ sinh công nghiệp

1. Các phương pháp lắp ráp cầu thép 2. Phương pháp lắp ráp hệ dầm ñúc ñẩy 3. Phương pháp lắp ráp các cấu kiện bê tông cốt thép ñúc sẵn 4. Phương pháp lắp ñặt dầm cầu 5. Thực hành:

- Thi công các phương pháp lắp ráp cầu

6. Kiểm tra IV. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN MÔ ĐUN: * Vật liệu:

- Dây thừng , dây cáp, bu lông các loại, ray ñịnh hình chữ I, chữ U, dầu

Diesel, mỡ bôi trơn

225

* Dụng cụ và trang thiết bị:

- Cờ lê, mỏ lết, kìm, xàben, ma ní, kẹp, kích thuỷ lực, tời palăng, giá búa,

các loại búa ñóng cọc.

* Học liệu

- Giáo trình kỹ thuật kích kéo của NXB Công nhân kỹ thuật - Giáo trình kỹ thuật nâng chuyển của NXB Đại học quốc gia TPHCM - Các bản vẽ, băng ñĩa, máy chiếu

* Nguồn lực khác:

- Lớp học, nhà xưởng - Bãi thực tập

- Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra viết, vấn ñáp, trắc nghiệm tùy theo ñiều

V. PHƯƠNG PHÁP VÀ NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ: kiện cụ thể của từng ñơn vị mà vận dụng cho thích hợp

- Nội dung kiểm tra:

• Qua việc thực hiện các bài thực hành theo quy trình cụ thể, chọn dụng cụ và thiết bị ñúng yêu cầu, ñúng thời gian - Hình thức ñánh giá là quan sát

• Học viên thực hiện ñúng quy trình, ñúng thao tác kỹ thuật, ñúng

* Kiểm tra thường xuyên. Sau mỗi bài học thực hành kết thúc tiến hành kiểm tra, ñánh giá kết quả dựa vào sản phẩm mà học viên ñã làm * Kiểm tra hết mô ñun + Đánh giá về kiến thức: Đưa ra các bài thực hành yêu cầu các học viên giải thích tuân thủ thực hiện ñúng quy trình vận hành, ñảm bảo an toàn lao ñộng là ñạt - Hình thức ñánh giá là các câu hỏi vấn ñáp hoặc trắc nghiệm + Đánh giá về kỹ năng thực hành:

thời gian

+ Đánh giá về kỹ năng ra quyết ñịnh: Qua việc xác ñịnh ñược những phương án cần khắc phục những hư hỏng xảy ra và quyết ñịnh phù hợp là ñạt + Đánh giá về an toàn lao ñộng và vệ sinh công nghiệp: Không xảy ra tai nạn lao ñộng, ñảm bảo vệ sinh môi trường, vệ sinh máy móc thiết bị.

VI. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN MÔ ĐUN: 1. Phạm vi áp dụng chương trình:

- Chương trình mô ñun ñược sử dụng ñể giảng dạy cho trình ñộ TCN và CĐN, có thể ñào tạo từng mô ñun cho các lớp học nghề ngắn hạn và bồi dưỡng, chuyển ñổi nghề.

2. Hướng dẫn một số ñiểm chính về phương pháp giảng dạy mô ñun ñào tạo:

226

- Giáo viên trước khi dạy cần căn cứ vào nội dung tổng quát của mô ñun và nội dung của từng bài học chuẩn bị ñầy ñủ các ñiều kiện thực hiện bài học ñể ñảm bảo chất lượng giảng dạy.

- Tập trung cả lớp ñể hướng dẫn ban ñầu, chia nhóm người học và hướng

dẫn thường xuyên ñồng thời sửa những sai hỏng có thể xảy ra

- Thời gian thực hành gồm thời gian thực hành, thời gian làm bài tập, thời

gian kiểm tra.

3. Những trọng tâm chương trình cần chú ý: - Cấu tạo nguyên lý hoạt ñộng của kích - Bảo quản và sử dụng kích - Cấu tạo nguyên lý hoạt ñộng của tời - Cấu tạo nguyên lý hoạt ñộng của palăng - Bảo quản và sử dụng tời - Bảo quản và sử dụng palăng

4. Tài liệu cần tham khảo:

- Giáo trình kỹ thuật kích kéo của NXB Công nhân kỹ thuật - Giáo trình kỹ thuật nâng chuyển của NXB Đại học quốc gia TPHCM

227

CHƯƠNG TRÌNH MÔ ĐUN THI CÔNG CƠ BẢN 1

Mã số mô ñun: MĐ33 Thời gian mô ñun: 300 giờ (Lý thuyết: 60giờ; Thực hành: 240giờ)

I. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔ ĐUN:

- Là mô ñun chuyên môn nghề ñược bố trí giảng dạy sau môn công trình

cảng, công trình ñường sông

- Mô ñun có tính chất cung cấp những kiến thức về các công tác thi công cơ

bản trong xây dựng công trình.

II. MỤC TIÊU MÔ ĐUN: Học xong mô ñun này người học có khả năng:

- Hiểu ñược những kiến thức về công tác thi công cơ bản trong xây dựng như: công tác thi công ñất, công tác ñóng cọc, công tác bê tông cốt thép và công tác xây trát, thi công và làm khô hố móng, thi công vòng vây ngăn nước. - Nắm vững và lập ñược biện pháp kỹ thuật thi công các công tác xây lắp

chủ yếu trong xây dựng công trình

- Vận dụng kiến thức ñã học ñể kiểm tra ñánh giá chất lượng và nghiện thu các khối lượng công việc trong quá trình thi công và nghiệm thu công trình.

III. NỘI DUNG MÔ ĐUN: 1. Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian:

Tên các bài trong mô ñun Số TT

Kiểm tra 0

1 Khái niệm chung 2 Công tác thi công ñất 3 Công tác cốt thép 4 Công tác ván khuôn 5 Công tác bê tông 6 Công tác xây trát 7 Thi công ñóng cọc 8 Thi công và làm khô hố móng 9 Thi công vòng vây ngăn nước 10 Thi công bê tông dưới nước Cộng Thời gian (giờ) Thực Lý thuyết hành 0 2 28 4 27 6 23 6 31 8 21 6 31 8 29 8 23 4 19 8 232 60 Tổng số 2 32 34 30 40 28 40 38 28 28 300 0 1 1 1 1 1 1 1 1 8

* Ghi chú: Thời gian kiểm tra ñược tích hợp giữa lý thuyết với thực hành ñược

2. Nội dung chi tiết:

tính vào giờ thực hành

228

Thời gian: 2.0giờ

Bài 1: Khái niệm chung Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Trình bày ñược ñặc ñiểm của công tác thi công - Hiểu ñược các giai ñoạn, quá trình thi công xây dựng công trình

1. Đặc ñiểm của công tác thi công 2. Nhiệm vụ và phương hướng phát triển 3. Quá trình thi công xây lắp 4. Mục ñích yêu cầu của mô ñun

Thời gian: 32 giờ

Bài 2: Công tác thi công ñất Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Nắm ñược các dạng công tác ñất, tính chất của ñất và ảnh hưởng của nó

ñến kỹ thuật thi công.

- Tính toán ñược khối lượng ñất khi thi công - Hiểu ñược yêu cầu và các biện pháp thi công ñào, ñắp ñất bằng thủ công,

cơ giới, công tác ñầm nén ñất ñảm bảo chất lượng.

1. Đất và công tác ñất trong xây dựng

- Các loại công trình bằng ñất và các dạng công tác ñất - Phân cấp ñất theo phương pháp thi công - Tính chất của ñất và ảnh hưởng của nó ñến kỹ thuật thi

công

2. Tính khối lượng ñất

- Mục ñích - Nguyên tắc tính - Tính khối lượng hố móng - Tính khối lượng những công trình ñất dạng tuyến

3. Công tác chuẩn bị thi công ñất

- Xác ñịnh vị trí và giác móng công trình - Tiêu nước bề mặt và hạ mực nước ngầm - Chống sạt lở vách hố ñào

4. Thi công ñào ñất

- Các yêu cầu kỹ thuật khi ñào ñất - Đào ñất bằng thủ công - Đào ñất bằng máy

5. Thi công ñắp ñất

- Yêu cầu về ñất ñắp - Kỹ thuật ñắp ñất - Công tác ñầm nén ñất - Kiểm tra chất lượng ñất ñắp

6. Thực hành

Tính khối lượng ñất

- - Thi công ñào ñất

229

- Thi công ñắp ñất

7. Kiểm tra

Thời gian: 34 giờ

Bài 3: Công tác cốt thép Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Hiểu ñược ñặc ñiểm và ưu nhược ñiểm của cốt thép trong xây dựng. - Trình bày ñược nội dung các bước gia công cốt thép, kiểm tra khuyết tật

cốt thép và biện pháp khắc phục.

Thời gian: 30 giờ

1. Phân loại cốt thép, các yêu cầu ñối với công tác cốt thép - Phân loại cốt thép - Nhứng yêu cầu chung ñối với công tác cốt thép 2. Các quá trình gia công cốt thép - Gia cường cốt thép - Gia công cốt thép - Hàn nối cốt thép - Bảo quản sau khi gia công thép 3. Lắp dựng cốt thép 4. Thực hành - Làm thẳng cốt thép - Cạo gỉ cốt thép - Cắt cốt thép - Uốn cốt thép - Hàn nối cốt thép 5. Kiểm tra Bài 4: Công tác ván khuôn Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Hiểu ñược ñặc ñiểm và ưu nhược ñiểm của ván khuôn trong xây dựng. - Trình bày ñược nội dung tính toán thiết kế ván khuôn. -

Kiểm tra khuyết tật ván khuôn trong quá trình sử dụng và biện pháp khắc phục.

230

1. Phân loại ván khuôn, các yêu cầu ñối với ván khuôn 2. Cấu tạo một số loại ván khuôn thường dùng 3. Tính toán thiết kế ván khuôn 4. Quy trình lắp dựng ván khuôn 5. Kiểm tra nghiệm thu ván khuôn 6. Đà giáo, sàn công tác phục vụ thi công 7. Tháo dỡ ván khuôn, ñà giáo 8. Thực hành - Tính toán ván khuôn - Lắp dựng ván khuôn - Kiểm tra nghiệm thu ván khuôn - Tháo dỡ ván khuôn, ñà giáo 9. Kiểm tra Bài 5: Công tác bêtông Thời gian: 40 giờ

- Hiểu ñược ñặc ñiểm và ưu nhược ñiểm bêtông và các yêu cầu ñối với vữa

bêtông.

- Trình bày một số phương pháp trộn vữa bêtông. - Kiểm tra khuyết tật khi thi công bêtông và biện pháp khắc phục.

1. Chuẩn bị vật liệu 2. Xác ñịnh thành phần cấp phối cho tựng loại mác bêtông và từng mẻ trộn 3. Trộn bêtông

- Trộn thủ công - Trộn cơ giới 4. Vận chuyển bêtông

- Các yêu cầu ñối với công tác vận chuyển vữa bêtông - Vận chuyển ở cự ly xa - Vận chuyển ở cự ly gần

231

5. Đổ bêtông

Chuẩn bị trước khi ñổ bêtông Nguyên tắc ñổ bêtông Đổ bêtông cho một số kết cấu Đầm bêtông - - - -

6. Đầm bêtông

Đầm thủ công Đầm cơ giới - -

7. Bảo dưỡng bêtông

Khái niệm chung Thời gian và phương pháp bảo dưỡng bêtông - -

8. Tháo dỡ ván khuôn

Các yêu cầu khi tháo dỡ ván khuôn Thời gian tháo dỡ ván khuôn Một số quy ñịnh về tháo dỡ ván khuôn, cây chống - - -

(TCVN 4453 - 95) 9. Thực hành

- -

Chuẩn bị vật liệu Xác ñịnh thành phần cấp phối cho tựng loại mác bêtông và từng mẻ trộn Trộn bêtông Vận chuyển bêtông Đổ bêtông Đầm bêtông Bảo dưỡng bêtông Tháo dỡ ván khuôn - - - - - -

Thời gian: 28 giờ

10. Kiểm tra Bài 6: Công tác xây trát Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Nắm ñược các loại vật liệu dùng trong công tác xây, nguyên tắc xây và các

yêu cầu kỹ thuật khi xây, quá trình kiểm tra nghiệm thu.

- Hiểu ñược tác dụng của lớp trát, yêu cầu kỹ thuật và phương pháp trát.

232

1. Công tác xây

- Vật liệu dùng trong công tác xây - Nguyên tắc xây - Các yêu cầu kỹ thuật khi xây - Kiểm tra và nghiệm thu khối xây

2. Công tác trát

- Tác dụng của lớp trát - Yêu cầu kỹ thuật của lớp trát - Công tác chuẩn bị trát - Phương pháp trát - Kiểm tra nghiệm thu lớp trát

3. Thực hành

- - Công tác xây Công tác trát

Thời gian: 40 giờ

4. Kiểm tra Bài 7: Thi công ñóng cọc Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Trình bày ñược cấu tạo các loại cọc, xác ñịnh sơ ñồ ñóng, quá trình ñóng

và xử lý sự cố xẩy ra khi ñóng cọc.

- Nắm ñược trình tự ép cọc và xử lý sự cố khi ép. - Thành thạo các bước vận chuyển các loại cọc - Thực hiện các biện pháp ñảm bảo an toàn lao ñộng và vệ sinh công nghiệp

1. Công tác ñóng cọc - Phân loại cọc - Các thiết bị ñóng cọc và tính toán chọn búa ñóng

cọc

- Sơ ñồ ñóng cọc - Các quá trình ñóng cọc bê tông cốt thép ñúc sẵn - Nối cọc - Các sự cố thường gặp khi ñóng và cách giải quyết

2. Thí nghiệm và kiểm tra chất lượng cọc 3. Thực hành

- Chọn thiết bị ñóng cọc - Sơ ñồ ñóng cọc - Đóng cọc bêtông ñúc sẵn

Thời gian: 38 giờ

4. Kiểm tra Bài 8: Thi công và làm khô hố móng Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

233

1. Khái niệm chung 2. Biện pháp thi công hố móng

- Thi công hố móng bằng biện pháp ñào trần - Thi công hố móng có kết cấu chống vách - Thi công hố móng trong ñiều kiện ngập nước

3. Công tác làm khô hố móng - Hút nước lộ thiên - Hạ mực nước ngầm trong hố móng

4. Thực hành

- Thi công hố móng ñào trần - Thi công hố móng có kết cấu chống vách bằng vòng

vây cọc ván

- Đào hố móng bằng cơ giới - Đào hố móng bằng thủ công - Hút nước lộ thiên - Hạ mực nước ngầm trong hố móng

Thời gian: 28 giờ

5. Kiểm tra Bài 9: Thi công vòng vây ngăn nước Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Biết ñược các phương pháp thi công công trình ở dưới nước. - Biết ñược phạm vi sử dụng và ứng dụng các công trình ngăn nước. - Tính toán sơ bộ ñược tính ổn ñịnh của công trình ngăn nước - Thực hiện ñược các công việc thi công vòng vây ngăn nước.

1. Khái niệm chung 2. Vòng vây ñất, ñá 3. Vòng vây ñất và cọc ván gỗ 4. Vòng vây cũi gỗ 5. Vòng vây cọc ván thép 6. Vòng vây thùng chụp 7. Thực hành

- Thi công các vòng vây ngăn nước

Thời gian: 28 giờ

8. Kiểm tra Bài 10: Thi công bêtông dưới nước Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Biết ñược các phương pháp thi công công trình ở dưới nước - Biết ñược các phương pháp ñào ñất và ñổ bêtông ở dưới nước - Thực hiện ñược các công việc ñào ñất trong nước, ñổ bêtông trong nước.

234

1. Điều kiện thi công dưới nước 2. Đào ñất trong nước 3. Đổ bêtông trong nước theo phương pháp thủ công 4. Đổ bêtông trong nước theo phương pháp thùng mở ñáy 5. Đổ bêtông trong nước theo phương pháp rút ống thẳng ñứng 6. Đổ bêtông trong nước theo phương vữa dâng 7. Thực hành

- Đào ñất hố móng trong nước - Đổ bêtông trong nước theo các phương pháp thủ công, phương pháp rút ống thẳng ñứng, phương pháp thùng mở ñáy

8. Kiểm tra IV. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN MÔ ĐUN: - Vật liệu-Dụng cụ-Trang thiết bị:

+ Máy chiếu Overhead, Projector, máy vi tính. + Xưởng thực hành, phòng thí nghiệm công trình

- Học liệu:

+ Giáo trình kỹ thuật thi công + Hồ sơ kỹ thuật thi công các công trình thuỷ

- Nguồn lực khác:

+ Tham quan các doanh nghiệp xây dựng, các công trường xây dựng

V. PHƯƠNG PHÁP VÀ NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ:

- Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra lý thuyết bằng hình thức viết, vấn ñáp và

kiểm tra thực hành các công tác thi công cơ bản tại xưởng thực hành.

- Nội dung kiểm tra:

* Kiểm tra ñịnh kỳ:

+ Bài kiểm tra 1: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút, nội dung cơ bản của bài

công tác thi công ñất

+ Bài kiểm tra 2: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút, nội dung cơ bản của bài

công tác cốt thép

+ Bài kiểm tra 3: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút, nội dung cơ bản của bài

công tác ván khuôn

+ Bài kiểm tra 4: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút, nội dung cơ bản của bài

công tác bê tông

+ Bài kiểm tra 5: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút, nội dung cơ bản của bài

công tác xây trát

+ Bài kiểm tra 6: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút, nội dung cơ bản của bài

công tác ñóng cọc

+ Bài kiểm tra 7: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút, nội dung cơ bản của bài

công tác thi công hố móng

235

+ Bài kiểm tra 8: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút, nội dung cơ bản của bài

công tác vòng vây

+ Bài kiểm tra 9: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút, nội dung cơ bản của bài

công tác thi công bê tông dưới nước

+ Kiểm tra kỹ năng thực hành công tác thi công cơ bản ở xưởng thực hành

công trình * Kiểm tra kết thúc môn học:

Sau khi học hết môn giáo viên cho tiến hành kiểm tra hết môn thời gian từ 60 phút ñến 90 phút và ñánh giá kết quả thực hành công tác thi công cơ bản ở xưởng thực hành với những nội dung trọng tâm của mô ñun. VI. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN MÔ ĐUN: 1. Phạm vi áp dụng chương trình:

- Chương trình ñược sử dụng giảng dạy cho người học nghề xây dựng công

trình thuỷ trình ñộ Trung cấp nghề và Cao ñẳng nghề.

2. Hướng dẫn một số ñiểm chính về phương pháp giảng dạy mô ñun ñào tạo:

- Cần chuẩn bị ñầy ñủ các ñiều kiện cần thiết ñể thực hiện các nội dung của

mô ñun.

- Phân chia lớp thành các nhóm ñề thực hành tại xưởng và cử về các ñơn vị thi công xây dựng công trình có liên quan ñến nội dung thi công cơ bản 1.

3. Những trọng tâm chương trình cần chú ý:

- Công tác thi công ñất - Công tác cốt thép - Công tác ván khuôn - Công tác bêtông - Công tác xây trát - Thi công ñóng cọc - Thi công và làm khô hố móng - Thi công vòng vây ngăn nước - Thi công bêtông dưới nước

4. Tài liệu tham khảo:

- Giáo trình Kỹ thuật thi công - Nhà xuất bản xây dựng -

Sổ tay thi công công trình cảng - Nhà xuất bản Giao thông nhân dân, năm 1994

- Kỹ thuật thi công công trình thuỷ - Đại học xây dựng Hà Nội - Kỹ thuật thi công công trình thuỷ lợi T1,2 - Đại học thuỷ lợi - Kỹ thuật xây dựng 1-Nguyễn Đình Thám NXB KHKT 1997

236

CHƯƠNG TRÌNH MÔ ĐUN THỰC TẬP TAY NGHỀ CƠ BẢN

Mã số mô ñun: MĐ34 Thời gian mô ñun: 160 giờ (Lý thuyết: 0giờ; Thực hành: 160giờ)

I. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔ ĐUN:

- Là mô ñun chuyên môn của nghề, bố trí cho người học ñi thực tập tại cơ sở sau khi học xong môn kết cấu công trình, môn Vật liệu xây dựng, Thi công cơ bản 1.

- Đợt thực tập này nhằm củng cố và mở rộng kiến thức lý thuyết, làm quen với những công việc thực tế trên công trường và cơ sở sản xuất xây dựng.

II. MỤC TIÊU MÔ ĐUN: Thực tập xong mô ñun này người học có khả năng:

- Thu ñược nhiều kinh nghiệm trong thực hành các công tác cơ bản trên công

trường.

- Kiểm tra và so sánh những kiến thức lý thuyết học ñược tại trường-với

công việc thực hành hàng ngày trên công trường.

- Củng cố và mở rộng kiến thức lý thuyết; chuẩn bị năng lực làm việc trên

công trường và các cơ sở sản xuất trong tương lai.

III. NỘI DUNG MÔ ĐUN: 1. Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian:

Tên các bài trong mô ñun Số TT

1 Thực tập công tác xây trát 2 Thực tập công tác ván khuôn 3 Thực tập công tác cốt thép 4 Thực tập công tác bê tông cốt thép 5 Thực tập công tác ñất 6 Viết cáo thực tập Cộng Thời gian (giờ) Lý thuyết 0 0 0 0 0 0 0 Thực hành 40 20 20 30 40 10 160 Tổng số 40 20 20 30 40 10 160 Kiểm tra

* Ghi chú: Thời gian kiểm tra ñược tích hợp giữa lý thuyết với thực hành ñược

tính vào giờ thực hành.

Thời gian: 40 giờ

2. Nội dung chi tiết: Bài 1: Thực tập công tác xây trát Mục tiêu: Thực tập xong nội dung này người học có khả năng:

- Thực hiện ñược công tác xây gạch ñá, công tác trát của các bộ phận công

trình ñúng theo yêu cầu kỹ thuật

1. Thực tập công tác xây 2. Thực tập công tác trát

237

Thời gian: 20 giờ

Bài 2: Thực tập công tác ván khuôn Mục tiêu: Thực tập xong nội dung này người học có khả năng:

- Tiến hành gia công, lắp dựng và tháo dỡ các loại ván khuôn thông dụng sử

dụng trong khi thi công công trình

- Kiểm tra công tác ván khuôn theo yêu cầu kỹ thuật

Thời gian: 20 giờ

1. Công tác chuẩn bị 2.Các yêu cầu ñối với ván khuôn 3. Công tác lắp dựng 4. Công tác tháo dỡ ván khuôn Bài 3: Thực tập công tác cốt thép Mục tiêu: Thực tập xong nội dung này người học có khả năng:

- Tiến hành gia công, lắp dựng, nối các loại cốt théổitong các bộ phận kết

cấu công trình.

- Kiểm tra công tác cốt thép theo yêu cầu kỹ thuật. -

Thời gian: 30 giờ

1. Công tác chuẩn bị 2. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép 3. Các yêu cầu kỹ thuật ñối với mối nối hàn 4. Các yêu cầu kỹ thuật ñối với mối nối buộc Bài 4: Thực tập công tác bê tông cốt thép Mục tiêu: Thực tập xong nội dung này người học có khả năng:

- Chuẩn bị và kiểm tra vật liệu, cấp phối trước khi ñổ bê tông - Thực hiện ñổ bê tông ñảm bảo yêu cầu kỹ thuật và xử lý sự cố xảy ra khi

ñổ.

Thời gian: 40 giờ

1. Công tác chuẩn bị thi công bêtông 2. Các yêu cầu ñối với vật liệu ñá, cát, ximăng 3. Các yêu cầu về ñộ sụt, thành phần cấp phối 4. Yêu cầu kỹ thuật khi tiến hành ñổ bêtông 5. Công tác bảo dưỡng sau khi ñổ bêtông Bài 5: Thực tập công tác ñất Mục tiêu: Thực hiện xong nội dung này người học có khả năng:

- Nắm ñược các dạng công tác ñất, tính chất của ñất và ảnh hưởng của nó

ñến kỹ thuật thi công.

- Tính toán ñược khối lượng ñất khi thi công

238

- Hiểu ñược yêu cầu và các biện pháp thi công ñào, ñắp ñất bằng thủ công,

cơ giới, công tác ñầm nén ñất ñảm bảo chất lượng

1. Công tác chuẩn bị thi công ñất

- Xác ñịnh vị trí và giác móng công trình - Tiêu nước bề mặt và hạ mực nước ngầm - Chống sạt lở vách hố ñào

2. Thi công ñào ñất

- Các yêu cầu kỹ thuật khi ñào ñất - Đào ñất bằng thủ công - Đào ñất bằng máy

3. Thi công ñắp ñất

- Yêu cầu về ñất ñắp - Kỹ thuật ñắp ñất - Công tác ñầm nén ñất - Kiểm tra chất lượng ñất ñắp

Thời gian: 10 giờ

Bài 6: Viết cáo thực tập Mục tiêu: Thực hiện xong nội dung này người học có khả năng:

- Tổng hợp lại các nội dung trong công tác thi công cơ bản như thi công xây

trát, thi công bê tông cốt thép...

1. Công tác xây trát 2. Công tác ván khuôn 3. Công tác cốt thép 4. Công tác bê tông cốt thép IV. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN MÔ ĐUN: - Vật liệu-Dụng cụ-Trang thiết bị:

+ Máy vi tính, Các dụng cụ máy móc phục vụ công tác thi công cơ bản + Bảo hộ lao ñộng khi làm việc

- Học liệu:

+ Các giáo trình, tài liệu thi công cơ bản + Hồ sơ các công trình nơi tham gia thực tập

- Nguồn lực khác:

+ Cán bộ hướng dẫn trong quá trình thực tập ở ñơn vị + Trực tiếp làm và học hỏi kinh nghiệm thực tế trên các công trình xây

dựng

V. PHƯƠNG PHÁP VÀ NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ:

- Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra quá trình thu thập tài liệu, thực tập các

công tác thi công cơ bản trên công trường xây dựng.

- Nội dung kiểm tra: * Kiểm tra ñịnh kỳ:

+ Hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra quá trình thực tập ở công trường của

người học, ghi chép nhật ký thực tập

239

* Kiểm tra kết thúc môn học:

+ Tổ chức bảo vệ báo cáo thực tập căn cứ kết quả thực tập của người

học và nhận xét ñánh giá của ñơn vi nơi người học ñến thực tập

VI. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN MÔ ĐUN: 1. Phạm vi áp dụng chương trình:

- Chương trình ñược sử dụng ñể hướng dẫn người học ñi thực tập ñạt hiệu quả ở trình ñộ cao ñẳng nghề và trung cấp nghề xây dựng công trình thuỷ.

2. Hướng dẫn một số ñiểm chính về phương pháp giảng dạy mô ñun:

- Phân chia lớp thành các nhóm và cử về các ñơn vị thi công xây dựng công

trình có liên quan ñến nội dung công tác thi công cơ bản

- Theo dõi và hướng dẫn người học trong suốt quá trình thực tập

3. Những trọng tâm chương trình cần chú ý:

- Thực tập công tác xây trát - Thực tập công tác ván khuôn - Thực tập công tác cốt thép - Thực tập công tác bê tông cốt thép - Thực tập công tác ñất

4. Tài liệu tham khảo:

- Giáo trình, tài liệu thi công công trình - Hồ sơ bản vẽ kỹ thuật thi công công trình

240

CHƯƠNG TRÌNH MÔ ĐUN THI CÔNG CHUYÊN NGÀNH 1

(Lý tuyết: 45giờ; Thực hành: 120giờ)

Mã số mô ñun: MĐ35 Thời gian môn học:165giờ I. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔ ĐUN

- Mô ñun này là môñun nghề quan trọng ñược bố trí giảng dạy sau khi học xong môn thi công cơ bản, trắc ñịa công trình, môn công trình Cảng và môn công trình ñường sông.

- Mô ñun này cung cấp cho người học một số biện pháp kỹ thuật thi công công trình bến trên nền cọc, công trình bảo vệ bờ và công trình thuỷ công trong nhà máy ñóng mới và sửa chữa tàu thuỷ.

II. MỤC TIÊU MÔ ĐUN Sau khi học môn học này người học có khả năng:

- Hiểu ñược các biện pháp kỹ thuật thi công một số công trình bến trên nền

cọc, công trình triền tàu, công trình gia cố bờ và kè ñá ñổ. - Tiến hành ño ñạc và ñịnh vị vị trí công trình ngoài thực ñịa. - Thiết kế tổ chức thi công một công trình quy mô nhỏ. - Lập ñược tiến ñộ thi công công trình. - Vận dụng kiến thức ñã học ñể kiểm tra ñánh giá chất lượng và nghiệm thu các khối lượng công việc trong quá trình thi công và nghiệm thu công trình

III. NỘI DUNG MÔ ĐUN 1. Nội dung tổng quát và phân bổ gian:

Tên các bài trong mô ñun Số TT

1 Đặc ñiểm thi công các công trình thuỷ Đo ñạc và ñịnh vị công trình 2 Thi công nền lót công trình 3 4 Thi công lớp ñệm ñá dưới nước 5 Thi công công trình gia cố bờ 6 Thi công công trình bến trên nền cọc 7 Thi công triền tàu 8 Thi công kè ñá ñổ

Cộng Thời gian (giờ) Thực hành 0 4 2 18 22 29 21 18 114 Lý thuyết 1 4 5 5 5 10 10 5 45 Kiểm tra 0 1 1 1 1 1 1 6 Tổng số 1 8 8 24 28 40 32 24 165

* Ghi chú: Thời gian kiểm tra ñược tích hợp giữa lý thuyết với thực hành ñược

tính vào giờ thực hành.

2. Nội dung chi tiết: Bài 1: Đặc ñiểm thi công các công trình thuỷ Thời gian: 1.0 giờ

241

Mục tiêu: Học xong bài này người học có khả năng:

- -

Trình bày ñược ñặc ñiểm thi công công trình thuỷ. Mô tả ñược cấu tạo bãi ñúc cấu kiện và tổ chức thi công bãi ñúc ñối với các cấu kiện lắp ghép.

1. Đặc ñiểm thi công

1.1. Đặc ñiểm của công trình 1.2. Đặc ñiểm thi công dưới nước và trên mặt nước 1.3. Đặc ñiểm thi công trong ñiều kiện tự nhiên phức tạp

2. Tổ chức thi công

2.1. Xây dựng cảng công trình 2.2. Xây dựng bãi chế tạo cấu kiện

Thời gian: 8 giờ

Bài 2: Đo ñạc và ñịnh vị công trình Mục tiêu: Học xong bài này người học có khả năng:

- Trình bày các phương pháp xác ñịnh vị trí, kích thước của công trình. - Sử dụng các loại máy ño ñạc ñể xác ñịnh vị trí công trình ngoài thực ñịa.

1. Khái niệm chung - Khái niệm - Các yêu cầu

2. Xác ñịnh vị trí của công trình trên mặt bằng

- Xác ñịnh tuyến ngang và tuyến dọc công trình - Xác ñịnh kích thước ngang, kích thước dọc của công

trình

- Đo cao ñộ - Công tác kiểm tra, ño ñạc trong quá trình thi công

Thời gian: 8 giờ

3. Độ chính xác ño ñạc và sai số cho phép 4.Thực hành - Đo ñạc kích thước công trình - Đo cao ñộ Bài 3: Thi công nền lót công trình Mục tiêu: Học xong bài này người học có khả năng:

- Tiến hành công tác ñào móng theo ñúng trình tự ñảm bảo cao ñộ, ñúng kích

thước và ñộ ổn ñịnh.

- Trình bày ñược các cách ñổ ñá nền lót. - Tiến hành ñổ ñá nền lót ñúng vị trí, ñúng kích thước, ñúng cao ñộ. - Đảm bảo an toàn lao ñộng trong thi công.

242

Thời gian: 24 giờ

1. Đào hố móng 1.1. Đo ñạc 1.2. Cắm tiêu giới hạn khu vực ñào 2. Thi công nền lót bằng ñá hộc 2.1. Công tác ñổ ñá nền lót 2.2. Công tác ñầm 2.3. Công tác san 3.Thực hành - Đo cao ñộ, kích thước hố mống - Công tác ñổ ñá - Công tác ñầm - Công tác san 4. Kiểm tra Bài 4: Thi công lớp ñệm ñá dưới nước Mục tiêu: Học xong bài này người học có khả năng:

Trình bày ñược các yêu cầu ñối với lớp ñá dưới nước.

- - Tính toán ñược khối lượng ñá và chuẩn bị ñược các phương tiện phục vụ

cho công tác thi công lớp ñệm ñá.

- Thiết kế tổ chức thi công lớp ñệm ñá dưới nước ñạt yêu cầu kỹ thuật

Thời gian: 2 8 giờ

1. Yêu cầu ñối với lớp ñệm ñá dưới nước 2. Trình tự và phân bổ lớp ñá 3. Phương pháp vận chuyển và ñổ lớp ñá 4. Đầm chặt lớp ñá 5. San phẳng lớp ñá 6. Thực hành - Vận chuyển ñá - Đổ ñá - Đầm chặt lớp ñá - San phẳng lớp ñá 7. Kiểm tra Bài 5: Thi công công trình gia cố bờ Mục tiêu: Học xong bài này người học có khả năng:

- Sử dụng các vật liệu gia cố bờ thích hợp vào thi công các công trình thực tế. - Nắm ñược các biện pháp kỹ thuật thi công của công trình gia cố bờ. - Thực hiện san phẳng mái ñất, công tác lát ñá, cẩu tấm bêtông, xếp tấm

bêtông.

- Đảm bảo an toàn lao ñộng trong thi công.

243

Thời gian:40 giờ

1. Gia cố bờ bằng tấm cỏ 2. Gia cố bờ bằng ñá lát 3. Gia cố bờ bằng rọ ñá 4. Gia cố bờ bằng bêtông và bêtông cốt thép 5. Thực hành - San phẳng mái ñất - Công tác lát ñá - Cốu tấm bêtông - Xếp tấm bêtông 6. Kiểm tra Bài 6: Thi công công trình bến trên nền cọc Mục tiêu: Học xong bài này người học có khả năng:

- Nắm ñược các biện pháp kỹ thuật thi công công trình bến trên nền cọc, bằng phương pháp thi công lắp ghép các cấu kiện và phương pháp thi công tại chỗ.

- Đảm bảo an toàn lao ñộng khi thi công ngoài hiện trường.

Thời gian:32 giờ

1. Khái niệm chung 2. Thi công công trình bến trên nền cọc - Thi công công trình bến trên nền cọc vuông - Thi công công trình bến trên nền cọc vuông dạng bản không dầm 3. Thực hành - Công tác ño ñạc - Công tác ñóng cọc - Công tác bêtông - Công tác cốt thép - Công tác ván khuôn - Công tác ñổ ñá - Đập phá ñầu cọc 4. Kiểm tra Bài 7: Thi công triền tàu Mục tiêu: Học xong bài này người học có khả năng:

- Nắm ñược các bước chế tạo cấu kiện ñúc sẵn của triền tàu. - Nắm ñược các biện pháp kỹ thuật thi công phần trên cạn, phần dưới nước

của triền tàu.

- Đảm bảo an toàn trong thi công công trình.

244

Thời gian: 24 giờ

1. Khái niệm chung 2. Chế tạo cấu kiện ñúc sẵn 3. Thi công phân trên cạn - Thi công phần ñường hào - Gia công tà vẹt - Lắp ñặt ray - Thi công hệ thống ñộng lực 4. Thi công phần dưới nước theo phương pháp thi công khô - Đắp ñê quai - Hút nước hạ mực nước ngầm - Thi công ñường triền 5. Thi công phần dưới nước theo phương pháp thi công ngầm - Đào hố móng - Thi công ñường triền trên nền tà vẹt ñá dăm - Thi công ñường triền trên nền cọc 6. Thực hành - Đào hố móng - Gia công tà vẹt - Lắp ñặt ray - Đắp ñê quai 7. Kiểm tra Bài 8: Thi công kè ñá ñổ Mục tiêu: Học xong bài này người học có khả năng:

- Tính ñược khối lượng vật liệu cần cho công trình từ ñó có kế hoạch tổ chức

cung ứng vật liệu, dữ trữ vật liệu ñể thực hiện ñúng tiến ñộ thi công.

- Nắm ñược biện pháp thi công vận chuyển ñá và ñổ ñá làm kè.

1. Công tâc ñịnh vị 2. Dự trữ ñá 3. Vận chuyển ñá và ñổ ñá làm kè 4. Thực hành - Đo ñạc ñịnh vị vị trí công trình - Vận chuyển ñá - Đổ ñá thân kè 5. Kiểm tra IV. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN MÔ ĐUN: -

Vật liệu-Dụng cụ-Trang thiết bị: + Máy kinh vĩ, máy thuỷ bình, tiêu, thước thép, mia

245

+ Máy vi tính, máy chiếu ña năng, các dụng cụ, tàu cuốc, tàu hút bùn, tàu cuốc một gầu, tàu cuốc nhiều gàu, xà lan mở ñáy, xà lan mặt boong, phương tiện vận tải, ñầm chày cơ giới, tàu san. + Thiết bị ñóng cọc + Trạm trôn, máy trộn, phương tiện vận tải bêtông + Các máy móc khác phục vụ công tác thi công công trình thuỷ. + Bảo hộ lao ñộng khi thực hành và làm việc tại công trường.

- Học liệu:

+ Các giáo trình, tài liệu kỹ thuật thi công công trình thuỷ. + Các tranh ảnh các thao tác thi công thực tế ngoài công trình cho người học

tham khảo. - Nguồn lực khác:

+ Tổ chức cho lớp học thành từng nhóm tham gia thi công công trình ñang

xây dựng hoặc tổ chức ñi tham quan tại các ñơn vị sản xuất.

+ Trực tiếp làm và học hỏi kinh nghiệm thực tế trên các công trình xây dựng

công trình thuỷ.

+ Cán bộ hướng dẫn tại các công trường ñang thi công.

V. PHƯƠNG PHÁP VÀ NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ:

Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra quá trình người học tiếp thu các biện pháp kỹ thuật thi công các hạng mục công trình bến trên nền cọc, công trình triền tàu và công trình gia cố bờ, kè ñá ñổ bằng các phiếu công việc gồm các kiến thức, kỹ năng yêu cầu ñể ñạt ñược mục tiêu trước mỗi buổi học.

- Nội dung kiểm tra:

* Lý thuyết:

+ Bài kiểm tra số 1: Đánh giá mức ñộ tiếp thu của người học về biện pháp kỹ thuật thi công nền lót công trình và các biện pháp an toàn trong thi công nền lót công trình.

+ Bài kiểm tra số 2: Đánh giá mức ñộ tiếp thu của người học về biện pháp kỹ thuật thi công công trình bến trên nền cọc và các biện pháp an toàn trong thi công bến trên nền cọc.

+ Bài kiểm tra số 3 : Đánh giá mức ñộ tiếp thu của người học về biện pháp kỹ thuật thi công công trình gia cố bờ và các biện pháp an toàn trong thi công công trình gia cố bờ.

+ Bài kiểm tra số 4 : Đánh giá mức ñộ tiếp thu của người học về biện pháp kỹ

thuật thi công lớp ñệm ñá dưới nước và các biện pháp an toàn trong thi công.

+ Bài kiểm tra số 5 : Đánh giá mức ñộ tiếp thu của người học về biện pháp kỹ

thuật thi công lớp ñệm kè ñá ñổ và các biện pháp an toàn trong thi công.

+ Bài kiểm tra số 6 : Đánh giá mức ñộ tiếp thu của người học về biện pháp kỹ

thuật thi công triền tàu và các biện pháp an toàn trong thi công. * Thực hành: Tiến hành thường xuyên trong các buổi thực hành, kiểm tra kỹ năng sử dụng máy móc của người học, kỹ năng trong công tác thi công khi ñi thực tế ngoài công trường. * Kiểm tra kết thúc mô ñun:

246

+ Nhằm ñánh giá quá trình tiếp thu kiến thức của người học về mặt lý thuyết

và kỹ năng chuyên môn nghề xây dựng công trình thuỷ.

+ Kết quả kiểm tra kết thúc mô ñun ñạt 5 trở lên là ñạt.

VI. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN MÔ ĐUN: 1. Phạm vi áp dụng chương trình:

- Chương trình ñược sử dụng giảng dạy cho người học nghề xây dựng công

trình thuỷ trình ñộ trung cấp nghề và cao ñẳng nghề.

2. Hướng dẫn một số ñiểm chính về phương pháp giảng dạy mô ñun ñào tạo:

- Cần chuẩn bị ñầy ñủ các ñiều kiện cần thiết ñể thực hiện các nội dung của

mô ñun.

- Phân chia lớp thành các nhóm ñề thực hành tại xưởng và cử về các ñơn vị thi công xây dựng công trình có liên quan ñến nội dung thi công công trình thuỷ.

3. Những trọng tâm chương trình cần chú ý:

- Đo ñạc và ñịnh vị công trình - Thi công công trình bến trên nền cọc - Thi công triền tàu - Thi công kè ñá ñổ - Thi công công trình gia cố bờ - Thi công lớp ñệm ñá dưới nước

4. Tài liệu tham khảo:

- Thi công ñóng cọc - Phạm Huy Chính - Nhà xuất bản xây dựng - Kỹ thuật thi công công trình ñường thuỷ - Nhà xuất bản xây dựng - -

Giáo trình Kỹ thuật thi công - Nhà xuất bản xây dựng Sổ tay thi công công trình cảng - Nhà xuất bản Giao thông nhân dân, năm 1994

- Kỹ thuật thi công lắp ghép. Lê Văn Kiểm - Giáo trình Đại học Xây dựng, Hà nội 1971.

247

CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC QUY HOẠCH CẢNG

(Lý thuyết: 25giờ; Thực hành: 5giờ)

Mã số môn học: MH36 Thời gian môn học: 30giờ I. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔN HỌC:

- Đây là môn học chuyên môn nghề quan trọng cung cấp cho sinh viên

những kiến thức cơ bản về thiết kế quy hoạch Cảng.

- Môn học này cần phải ñược bố trí giảng dạy sau khi ñã học xong các môn

cơ sở chuyên môn nghề và môn công trình Cảng.

II. MỤC TIÊU MÔN HỌC: Sau khi học môn học này người học có khả năng:

- Trình bày ñược các yếu tố ảnh hưởng ñến việc thiết kế quy hoạch Cảng. - Nêu ñược cấu tạo, công dụng và yêu cầu của khu nước của Cảng. - Tính toán ñược diện tích, kích thước khu nước, khu ñất của Cảng. - Cơ giới hoá công tác xếp dỡ ở Cảng

III. NỘI DUNG MÔN HỌC 1. Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian

Tên chương mục Số TT Tổng số Kiểm tra

I

Thời gian (giờ) Thực Lý thuyết hành- Bài tập 0 0 3 1 3 1

Khái niệm chung Khái niệm chung về giao thông vận tải và Cảng Cấu tạo Cảng Phân loại Cảng

II Các yếu tố ảnh hưởng ñến việc thiết 1 1 6 0 0 0

1 1 6 1.5 1.5 1.5 1.5 1.5 1.5 0 0 0

1.5 12 1.5 1.5 9 1.5 0 2 0 1

2.0 1.5 0..5

2.0 1.5 0.5

kế quy hoạch cảng Ảnh hưởng của yếu tố hàng hoá Ảnh hưởng của tàu Ảnh hưởng của các phương tiện, thiết bị xếp dỡ và vận chuyển Ảnh hưởng của ñiều kiện tự nhiên III Khu ñất và khu nước của Cảng Cấu tạo, công dụng và yêu cầu của khu nước Xác ñịnh ñộ sâu, cao trình ñáy khu nước của Cảng Diện tích, kích thước các khu nước bộ phận của Cảng

248

Khu ñất của Cảng Các dạng ñường mép bến Xác ñịnh số lượng bến hàng Xác ñịnh các kích thước của bến Kiểm tra

IV Cơ giới hoá công tác xếp dỡ ở Cảng

2.0 1 1.5 1 1 5 0,5 1.5 2.0 1.0 1.5 1 1 1 4 0,5 1.5 1 1.0 0.5 0 0.5 0 1 0 0 1 0 1

Sự cần thiết của kho bãi ở Cảng Xác ñịnh dung tích kho Kho hàng bao kiện Kiểm tra Các quá trình xếp dỡ ở cảng Các sơ ñồ cơ giới hoá xếp dỡ Tính toán tuyến xếp dỡ Những chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật ñể so sánh lựa chọn cơ giới hoá xếp dỡ tối ưu V Kho bãi

Cộng 4 0.5 1 1.5 1 30 3 0.5 1 1.5 25 0 0 0 0 3 1 1 2

* Ghi chú: Thời gian kiểm tra lý thuyết ñược tính vào giờ lý thuyết, kiểm tra thực hành ñược tính vào giờ thực hành. 2. Nội dung chi tiết:

Chương 1: Khái niệm chung về quy hoạch Cảng

Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Trinh bày ñược khái niệm, vai trò của giao thông vận tải. - Mô tả ñược khái quát cấu taọ của Cảng sông và Cảng biển. - Nêu ñược các cách phân loại Cảng.

Thời gian: 1.0giờ

1.2. Đặc ñiểm của giao thông vận tải

Thời gian: 1.0giờ

Thời gian: 1.0 giờ

1. Khái niệm chung về giao thông vận tải và Cảng 1.1. Vận tải và các dạng vận tải 1.3. Vai trò của Cảng 2. Cấu tạo cảng 2.1. Cảng sông 2.2. Cảng biển 3. Phân loại Cảng 3.1.Theo công dụng 3.2. Theo ý nghĩa kinh tế giao thông 3.3. Theo vị trí ñịa lý 3.4. Theo quan ñiểm khai thác

Chương 2: Các yếu tố ảnh hưởng ñến việc thiết kế quy hoạch cảng

Mục tiêu:

249

Học xong chương này người học có khả năng:

- Phân tích ñược ảnh hưởng của các yếu tố hàng hoá, tàu, phương tiện, thiết bị xếp dỡ, vận chuyển và ñiều kiện tự nhiên ñến thiết kế quy hoạch cảng.

1. Ảnh hưởng của yếu tố hàng hoá

Thời gian: 1.5giờ

1.1. Hàng hoá của Cảng 1.2. Năng lực thông qua Cảng 1.3. Ảnh hưởng của hàng hoá ñến thiết kế Cảng

Thời gian: 1.5 giờ

2.2. Các ñặc trưng chính của tàu 2.3. Lượng tàu của Cảng 2.4. Ảnh hưởng của tàu ñến thiết kế Cảng

Thời gian: 1.5 giờ

2. Ảnh hưởng của tàu 2.1. Phân loại tàu 3. Ảnh hưởng của các phương tiện, thiết bị xếp dỡ và vận chuyển

3.1. Một số loại thiết bị xếp dỡ, vận chuyển của

Cảng

3.2. Ảnh hưởng của các phương tiện, thiết bị xếp dỡ

và vận chuyển

Thời gian: 1.5 giờ

4. Ảnh hưởng của ñiều kiện tự nhiên 4.1. Điêu kiện ñịa hình 4.2. Điều kiện ñịa chất và ñịa chất thuỷ văn 4.3. Điều kiện khí tượng 4.4. Điều kiện thuỷ văn

Chương 3: Khu ñất và khu nước của Cảng Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Hiểu ñược cấu tạo, công dụng và các yêu cầu của khu nước của Cảng. - Xác ñịnh ñược ñộ sâu, cao trình ñáy khu nước của Cảng. - Mô tả và tính toán ñược kích thước của khu ñất của Cảng. - Tính ñược các kích thước cơ bản của bến.

1. Cấu tạo, công dụng và yêu cầu của khu nước

Thời gian: 1.5giờ

1.1. Cấu tạo và công dụng 1.2. Các yêu cầu chung của khu nước

Thời gian: 2.0 giờ

2. Xác ñịnh ñộ sâu, cao trình ñáy khu nước của Cảng 2.1. Cảng biển 2.2. Cảng sông 3. Diện tích, kích thước các khu nước bộ phận của Cảng Thời gian: 2.0 giờ 3.1. Cảng biển 3.2. Cảng sông 4. Khu ñất của Cảng 4.1. Khái niệm Thời gian: 2.0 giờ

250

4.2. Xác ñịnh cao trình ñỉnh bến và cao trình khu ñất

4.3. Cấu tạo và kích thước các vùng ñất của Cảng

Thời gian: 1.0 giờ

Thời gian: 1.5 giờ Thời gian: 1.0 giờ

của Cảng 5. Các dạng ñường mép bến 5.1.Điều kiện ñể lựa chọn ñường mép bến 5.2. Các dạng ñường mép bến 6. Xác ñịnh số lượng bến hàng 7. Xác ñịnh các kích thước của bến 7.1. Chiều dài bến 7.2. Chiều rộng bến Kiểm tra Thời gian: 1.0 giờ

Chương 4: Cơ giới hoá công tác xếp dỡ ở Cảng Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Trình bày ñược các quá trình xếp dỡ ở Cảng. - Trình bày ñược khái niệm về tuyến xếp dỡ và tính toán ñược tuyến xếp dỡ

tối ưu,

- Hiểu ñược các chỉ tiếu kinh tế kỹ thuật ñể lựa chọn ñược phương án cơ giới

hoá tối ưu.

Thời gian: 0.5giờ

1. Các quá trình xếp dỡ ở cảng 1.1. Các quá trình xếp dỡ 1.2. Mục ñích

2. Các sơ ñồ cơ giới hoá xếp dỡ 3. Tính toán tuyến xếp dỡ

2.1. Khái niệm về tuyến xếp dỡ và tuyến xêp dỡ tối Thời gian: 1.5giờ Thời gian: 2.0 giờ

ưu

2.2. Tính toán tuyến xếp dỡ tối ưu

Thời gian: 1.0 giờ

3. Những chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật ñể so sánh lựa chọn cơ giới hoá xếp dỡ tối ưu 3.1. Vốn ñầu tư 3.2. Giá thành xếp dỡ

Chương 5: Kho bãi Học xong chương này người học có khả năng:

- Trình bày ñược sự cần thiết và cách phân loại kho ở Cảng. - Nêu và giải thích ñược công thức tính dung tích kho. - Vận dụng các công thức ñể tính diện tích và các kích thước chính của kho

hàng bao kiện.

1. Sự cần thiết của kho bãi ở Cảng

Thời gian: 0.5giờ

1.1. Đặt vấn ñề 1.2. Phân loại kho

251

Thời gian: 1.0giờ

Thời gian: 1.5 giờ

2. Xác ñịnh dung tích kho 2.1. Theo thời gian lưu kho 2.2. Theo trọng tải taù 3. Kho hàng bao kiện 3.1.Diện tích kho 3.2. Các kích thước chính của kho 3.3. Chiều cao xếp hàng và tải trọng trên sàn kho

4. Kiểm tra Thời gian: 1.0 giờ

IV. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH 1. Vật liệu

- Giấy vẽ, bản vẽ

2. Dụng cụ và trang thiết bị:

- Máy chiếu Overhead và Projector, máy vi tính

3. Học liệu:

- Sách Quy hoạch cảng

4. Nguồn lực khác:

- Cho người học làm bài tập dựa vào các số liệu và công trình thực tế ñể

người học vận dụng các kiến thức ñã học có thế sơ bộ thiết kế quy hoạch Cảng. V. PHƯƠNG PHÁP VÀ NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ 1. Kiểm tra thường xuyên: Đây là môn học lý thuyết chuyên môn ngành quan trọng nên hình thức là kiểm tra lý thuyết.

- Bài kiểm tra số 1: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút. Đánh giá kết quả tiếp

thu của người học về bài tính toán khu nước và khu ñất của Cảng.

- Bài kiểm tra số 2: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút. Đánh giá kết quả tiếp thu của người học về bài cơ giới hoá xếp dỡ ở cảng và tính toán kích thước kho bãi.

2. Kiểm tra kết thúc môn học: Sau khi học hết môn giáo viên cho tiến hành thi kiểm tra hết môn thời gian từ 60 phút ñến 90 phút:

*Nội dung kiểm tra: Nội dung phải bao quát ñược toàn bộ chương trình học Ngoài các vấn ñề trọng tâm, ñề bài nên có (10-15%) kiến thức mở rộng, nâng cao ñể làm cơ sở ñánh giá, phân loại người học.

* Hình thức ñánh giá: Kiểm tra viết nếu người học làm bài từ 5 ñiểm trở lên là

ñạt. VI. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH: 1. Phạm vi áp dụng chương trình:

- Chương trình sử dụng ñể giảng dạy môn Công trình bến cảng cho nghề xây

dựng Công trình thuỷ hệ Cao ñẳng nghề.

2. Hướng dẫn một số ñiểm chính về phương pháp giảng dạy môn học:

252

- Các bài tập thực hành là cơ sở ñể ñánh giá kết quả tiếp thu của người học. - Phương pháp nêu vấn ñề cần ñược sử dụng ñể phát huy tính tích cực của

người học khi làm các bài tập thực hành.

3. Những trọng tâm chương trình cần chú ý:

- Các yếu tố ảnh hưởng ñến thiết kế quy hoạch Cảng - Khu ñất, khu nước của Cảng - Cơ giới hoá xếp dỡ ở Cảng - Kho bãi

4. Tài liệu tham khảo:

- Sách Quy hoạch cảng trường Đại Học xây dựng. - Công trình bến cảng biển (Tiêu chuẩn thiết kế 22TCN 207-92) - Công trình bến cảng – Phạm Văn Giáp, Nguyễn Hữu Đẩu, Nguyễn Ngọc

Huệ – NXB XD 1998 – Giáo trình.

- Công trình bến cảng – Bùi Văn Chúng – NXB Đại học Quốc Gia Thành

phố Hồ Chí Minh.

- Tải trọng và tác ñộng do sóng và do tàu lên công trình thuỷ 22 - TCN - 222

- 95

- Tiêu chuẩn thiết kế công trình bến cảng biển – 22 TCN 95 - Tiêu chuẩn thiết kế công trình bến cảng sông – 22 TCN 95

253

CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC QUẢN LÝ KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THUỶ

(Lý thuyết: 30giờ; Thực hành: 15giờ)

Mã số môn học: MH37 Thời gian môn học: 45giờ I. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔN HỌC:

- Môn học này là môn chuyên ngành quan trọng cung cấp cho người học những kiến thức cơ bản về quản lý, khai thác và bảo dưỡng, sửa chữa công trình thuỷ.

- Môn học này cần phải ñược sau khi ñã học xong các môn cơ sở chuyên ngành, môn công trình cảng, quy hoạch cảng và môn công trình ñường sông.

II. MỤC TIÊU MÔN HỌC: Sau khi học môn học này người học có thể:

- Trình bày ñược ñặc ñiểm của hệ thống sông ngòi Việt Nam và các yêu cầu

của sông ngòi ñối với công tác vận tải thuỷ.

- Biết cách tổ chức quản lý khai thác một một tuyến ñường sông, một công

trình thuộc loại vừa và nhỏ.

- Đề xuất và tổ chức thực hiện công tác bảo dưỡng, sửa chữa các công thuỷ

thuộc trạm quản lý.

III. NỘI DUNG MÔN HỌC: 1. Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian:

Tên chương mục Số TT Kiểm tra Tổng số

Thời gian (giờ) Thực Lý thuyết hành- Bài tập 2 4 I Khái niệm chung về quản lý khai 6

thác luồng lạch

Hệ thống sông ngòi Việt Nam Đặc ñiểm của hệ thống sông ngòi 0.5 1.5 0.5 1 0 0.5

1.0 0.5 0.5

1.5 1.0 0.5

1.5 1.0 0.5

Việt Nam Phân cấp sông trong công tác quản lý và khai thác Các yêu cầu của sông ngòi ñối với công tác vận tải thuỷ Sơ lược về hệ thống tổ chức quản lý, khai thác ñường sông

10 6 3 1

II Công tác kiểm tra và thanh thải chướng ngại vật trên luồng lạch Kiểm tra thanh thải chướng ngại vật Công tác nạo vét luồng lạch 2.5 4 1.5 3 1 1

254

Một số vấn ñề tính toán thuỷ lực khi 2.5 1.5 1

ñịnh tuyến nạo vét

Kiểm tra III Công tác báo hiệu ñường sông Các quy ñịnh chung về báo hiệu Đặc ñiểm và tác dụng của báo hiệu Bố trí báo hiệu ñường sông Quản lý và duy tu báo hiệu Kiểm tra

1 1 IV Công tác trục vớt phương tiện bị 1 7 1 1 2.0 2.0 1 6 4 0.5 0.5 1.5 1.5 4 1 2 0.5 0.5 0.5 0.5 2

3 2 1

ñắm Trình tự tiến hành công tác trục vớt phương tiện bị ñắm Một số tính toán chủ yếu V Bảo quản và sữa chữa các công 3 4 2 3 1 1

trình thuỷ bằng gỗ

Khái niệm Nguyên nhân phá hoại Các biện pháp khắc phục, bảo quản

VI Bảo quản và sữa chữa các công 0.5 1.5 2.0 4 0.5 1.0 1.5 3 0 0.5 0.5 1

trình thuỷ bằng thép

Khái niệm Nguyên nhân phá hoại

Các biện pháp khắc phục, bảo quản

0.5 1.5 2.0 8 0.5 1.0 1.5 6 0 0.5 0.5 1 1

VII Bảo quản và sữa chữa các công trình thuỷ bằng bêtông, bêtông cốt thép Khái niệm

Các biện pháp khắc phục, bảo quản

Nguyên nhân phá hoại Kiểm tra

Cộng 0.5 3.0 3.5 1 45 0.5 2.5 3.0 30 0 0.5 0.5 12 1 3

* Ghi chú: Thời gian kiểm tra lý thuyết ñược tính vào giờ lý thuyết, kiểm tra thực hành ñược tính vào giờ thực hành. 2. Nội dung chi tiết:

Chương 1: Khái niệm chung về quản lý khai thác luồng lạch

Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Trình bày ñược mạng lưới và ñặc ñiểm của hệ thống sông ngòi Việt Nam - Phân tích các ñặc ñiểm của hệ thống sông ngòi và ảnh hưởng của nó ñến

giao thông vân tải thuỷ.

255

Thời gian: 0.5giờ Thời gian: 1.5 giờ

Thời gian: 1.0 giờ

Thời gian: 1.5 giờ

Thời gian: 1.5 giờ 1. Hệ thống sông ngòi Việt Nam 2. Đặc ñiểm của hệ thống sông ngòi Việt Nam 3. Các yêu cầu của sông ngòi ñối với công tác vận tải thuỷ 4. Phân cấp sông trong công tác quản lý và khai thác 5. Sơ lược về hệ thống tổ chức quản lý, khai thác ñường sông

Chương 2: Công tác kiểm tra và thanh thải chướng ngại vật trên luồng lạch

Mục tiêu: Học xong chương người học có khả năng:

- Trình bày ñược nội dung, trình tự, yêu cầu và quy ñịnh kỹ thuật của công

tác kiểm tra tuyến.

- Biết tính toán khối lượng nạo vét. - Tổ chức thi công nạo vét.

Thời gian: 2.5giờ Thời gian: 4giờ

Thời gian: 2.5 giờ

1. Kiểm tra thanh thải chướng ngại vật 2. Công tác nạo vét luồng lạch 3. Một số vấn ñề tính toán thuỷ lực khi ñịnh tuyến nạo vét 4. Kiểm tra Thời gian: 1.0 giờ

Chương 3: Công tác báo hiệu ñường sông

Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Trình bày ñược các quy ñịnh chung, ñặc ñiểm của các loại báo hiệu ñường

sông.

- Biết ý nghĩa, tác dụng các bố trí báo hiệu trên một tuyến luồng. - Tiến hành công tác bảo dưỡng, duy tu báo hiệu ñường thuỷ nội ñịa.

1. Các quy ñịnh chung về báo hiệu 2. Đặc ñiểm và tác dụng của báo hiệu 3. Bố trí báo hiệu ñường sông 4. Quản lý và duy tu báo hiệu 5. Kiểm tra Thời gian: 1.0giờ Thời gian: 1.0 giờ Thời gian: 2.0 giờ Thời gian: 2.0 giờ Thời gian: 1.0 giờ

Chương 4: Công tác trục vớt phương tiện bị ñắm

Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Trình bày ñược trình tự tiến hành công tác trục vớt phương tiện bị ñắm. - Phân tích ảnh hưởng của dòng chảy và ñịa chất ñáy ñối với công tác trục

vớt phương tiện bị ñắm

Thời gian: 3giờ 1. Trình tự tiến hành công tác trục vớt phương tiện bị ñắm

256

2. Một số tính toán chủ yếu Thời gian: 3giờ

Chương 5: Bảo quản và sữa chữa các công trình thuỷ bằng gỗ Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Phân tích ñược các nguyên nhân phá hoại ñối với các công trình thuỷ bằng

gỗ.

- Nêu ñược một số biện pháp khắc phục các hư hỏng ñối với công trình. - Tiến hành công tác bảo quản với công trình thuỷ bằng gỗ.

1. Khái niệm 2. Nguyên nhân phá hoại 3. Các biện pháp khắc phục, bảo quản Thời gian: 0.5giờ Thời gian: 1.5 giờ Thời gian: 2.0 giờ

Chương 6: Bảo quản và sữa chữa các công trình thuỷ bằng thép

Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Phân tích ñược các nguyên nhân phá hoại ñối với các công trình thuỷ bằng

thép.

- Nêu ñược một số biện pháp khắc phục các hư hỏng ñối với vật liệu thép. - Tiến hành công tác bảo quản với các cấu kiện công trình thuỷ bằng thép. Thời gian: 0.5giờ Thời gian: 1.5 giờ Thời gian: 2.0 giờ 1. Khái niệm 2. Nguyên nhân phá hoại 3. Các biện pháp khắc phục, bảo quản

Chương 7: Bảo quản và sữa chữa các công trình thuỷ bằng bêtông và

bêtông cốt thép Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:

- Phân tích ñược các nguyên nhân phá hoại ñối với các công trình thuỷ bằng

bêtông cốt thép.

- Nêu ñược một số biện pháp khắc phục các hư hỏng ñối với vật liệu bêtông,

bêtông cốt thép.

- Tiến hành công tác bảo quản với các cấu kiện công trình thuỷ bằng bêtông

và bêtông cốt thép.

1. Khái niệm 2. Nguyên nhân phá hoại 3. Các biện pháp khắc phục, bảo quản Thời gian: 0.5giờ Thời gian: 3.0giờ Thời gian: 3.5giờ

IV. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH 1. Vật liệu:

- Bản vẽ, một số mô hình vật liệu gỗ, thép, bêtông và bêtông cốt thép.

2. Dụng cụ và trang thiết bị:

257

- Máy chiếu Overhead và Projector, máy vi tính

3. Học liệu:

- Sách ñường thuỷ nội ñịa - Quản lý chuyên ngành ñường thuỷ - Pháp luật ñường thuỷ nội ñịa - Quy tắc báo hiệu

4. Nguồn lực khác:

- Cho người học ñi tham quan các ñoạn quản lý ñường sông và một số tuyến

luồng ñể nhận biết ñược báo hiệu trên luồng.

- Cho người học ñi tham quan một số công trình thuỷ bằng gỗ, thép, bêtông

và bêtông cốt thép nếu ñiều kiện có thể.

V. PHƯƠNG PHÁP VÀ NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ 1. Kiểm tra thường xuyên:

- Bài kiểm tra 1: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút. Đánh giá kết quả tiếp thu

của người học về bài công tác báo hiệu ñường sông.

- Bài kiểm tra 2: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút. Đánh giá kết quả tiếp thu

của người học về bài nạo vét luồng lạch.

- Bài kiểm tra 3: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút. Đánh giá kết quả tiếp thu của người học về nguyên nhân, biện pháp khắc phục ñối với công trình thuỷ bằng bêtông, bêtông cốt thép.

2. Kiểm tra kết thúc môn học:

Sau khi học hết môn giáo viên cho tiến hành thi kiểm tra hết môn thời gian từ

60 phút ñến 90 phút:

*Nội dung kiểm tra: Nội dung phải bao quát ñược toàn bộ chương trình học ngoài các vấn ñề trọng tâm, ñề bài nên có (10-15%) kiến thức mở rộng, nâng cao ñể làm cơ sở ñánh giá, phân loại người học. * Hình thức ñánh giá: Kiểm tra viết

VI. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH: 1. Phạm vi áp dụng chương trình:

- Chương trình sử dụng ñể giảng dạy môn Quản lý khai thác công trình thuỷ

cho ngành Công trình thuỷ hệ Cao ñẳng nghề.

2. Hướng dẫn một số ñiểm chính về phương pháp giảng dạy môn học:

- Thuyết trình các khái niệm, cấu tạo kết cấu của các bộ phận của công trình thuỷ có vật liệu gỗ, công trình thuỷ bằng thép, bêtông và bêtông cốt thép. Với phần hệ thống sông ngòi dùng các số liệu thực tế và sơ ñồ mạng lưới ñường thuỷ nội ñịa Việt Nam ñể giảng dạy cho người học.

- Với báo hiệu ñường thuỷ nội ñịa dùng mô hình có hình dạng và màu sắc ñúng với thực tế ñể người học nhận biết. Ngoài ra có thể phân người học thành từng nhóm cho ñi thăm quan tuyến luồng có báo hiệu ñường thuỷ nội ñịa.

3. Những trọng tâm chương trình cần chú ý:

- Công tác kiểm tra và thanh thải thướng ngại vật trên luồng lạch

258

- Công tác nạo vét luồng lạch - Công tác báo hiệu ñường sông - Bảo quản và sữa chữa các công trình thuỷ bằng thép - Bảo quản và sữa chữa các công trình thuỷ bằng bêtông và bêtông cốt thép

4. Tài liệu tham khảo:

- Quản lý chuyên ngành ñường thuỷ nội ñịa - Cục ñường sông - Đường thuỷ nội ñịa - Nhà xuất bản xây dựng - Quy tắc báo hiệu ñường thuỷ nội ñịa Việt Nam 22TCN 269-2000

259

CHƯƠNG TRÌNH MÔ ĐUN THI CÔNG CƠ BẢN 2

Mã số mô ñun: MĐ38 Thời gian mô ñun: 190 giờ (Lý thuyết: 30giờ; Thực hành: 160giờ)

I. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔ ĐUN:

- Là môñun nghề quan trọng ñược bố trí giảng dạy sau khi học xong môñun thi công cơ bản1, môn công trình Cảng và môn công trình ñường sông. - Mô ñun này cung cấp cho người học một số biện pháp kỹ thuật thi công về ép cọc, cọc khoan nhồi, công tác cốt thép dự ứng lực, công tác nổ mìn trong xây dựng trong xây dựng công trình thuỷ.

II. MỤC TIÊU MÔ ĐUN: Học xong mô ñun này người học có khả năng:

- Trình bày ñược các bước gia công, lắp ñặt, căng kéo cốt thép dự ứng lực,

các bước thi công ép cọc

- Trình bày ñược công tác nổ mìn trong xây dựng. - Hiểu ñược trình tự thi công cọc khoan nhồi - Làm ñược các bước gia công, lắp ñặt, căng kéo cốt thép dự ứng lực. - Thực hiện ñược công tác gia cường chống thếm cho nền công trình. - Thao tác ñược các bước thi công ép cọc. - Giải quyết ñược một số sự cố thường gặp trong các quá trình thi công trên.

III. NỘI DUNG MÔ ĐUN: 1. Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian:

Tên các bài trong mô ñun Số TT

1 Gia công lắp ñặt cốt thép dự ứng lực 2 Căng kéo cốt thép dự ứng lực 3 Thi công ép cọc 4 Thi công cọc khoan nhồi Thời gian (giờ) Thực hành 23 19 31 35 Lý thuyết 3 3 6 6 Kiểm tra 1 1 1 1 Tổng số 27 23 38 42

5 Công tác gia cường, chống thấm cho nền công trình

6 Công tác nổ mìn trong xây dựng Cộng 6 6 30 27 19 154 1 1 6 34 26 190

* Ghi chú: Thời gian kiểm tra ñược tích hợp giữa lý thuyết với thực hành ñược

tính vào giờ thực hành

Thời gian: 27giờ

2. Nội dung chi tiết: Bài 1: Gia công lắp ñặt cốt thép dự ứng lực Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Giải thích ñược thành phần, tính chất cốt thép dự ứng lực - Trình bày các phương pháp gia công cốt thép dự ứng lực

260

- Làm ñược các bước gia công

1. Thành phần và tính chất của thép dự ứng lực

- Thành phần - Tính chất

2. Cấu tạo cốt thép dự ứng lực

- Đặc ñiểm chung - Các loại cốt thép dự ứng lực trong thực tế

3. Phương pháp gia công cốt thép dự ứng lực

- Phương pháp gia công - Các chú ý khi gia công

4. Các bước gia công cốt thép dự ứng lực 5. Thực hành

- Đọc bản vẽ - Lấy dấu - Gia công cốt thép dự dứng lực

Thời gian: 23giờ

Bài 2: Căng kéo cốt thép thép dự ứng lực Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Trình bày ñược cấu tạo và nguyên lý hoạt ñộng của các thiết bị căng kéo

cốt thép dự ứng lực

- Trình bày ñược phương pháp căng kéo cốt thép dự ứng lực - Thực hiện quy trình căng kéo cốt thép dự ứng lực ñúng theo yêu cầu kỹ

thuật

1. Cấu tạo bệ căng 2. Cấu tạo kích căng kéo 3. Cấu tạo neo cáp 4. Các phương pháp căng kéo cốt thép dự ứng lực

- Phương pháp căng trước - Phương pháp căng sau

5. Các yêu cầu căng kéo cốt thép dự ứng lực - Đảm bảo ñúng kích thước hình học - Đảm bảo ñạt cường ñộ

6. Kiểm tra lực kéo 7. Thực hành

- Lắp ñặt kích thuỷ lực - Lắp ñặt ống ghen - Bố trí neo hai ñầu cấu kiện

Thời gian: 38giờ

Bài 3: Thi công ép cọc Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

261

- Hiểu ñược trình tự thi công ép cọc - Thực hiện ñược các thao tác của quá trình ép cọc, xử lý ñược các sự cố

thường gặp khi ép cọc.

1. Chuẩn bị mặt bằng thi công và cọc 2. Công tác chuẩn bị ép cọc 3. Lắp ñoạn cọc ñầu tiên 4. Kết thúc công việc ép cọc 5. Xử lý sự cố khi ép cọc 6. Kiểm tra sức chịu tải của cọc 7. An toàn lao ñộng trong thi công ép cọc 8. Thực hành

- Đọc hồ sơ về quy trình ép cọc của công trình cụ thể - Thực hành các thao tác khi ép cọc

Thời gian: 42giờ

Bài 4: Thi công cọc khoan nhồi Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Hiểu ñược biện pháp công nghệ và trình tự các bước thi công cọc khoan

nhồi.

- Nắm ñược các phương pháp kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi

1. Khái niệm chung - Khái niệm - Ưu khuyết ñiểm - Phân loại cọc bê tông cốt thép ñúc tại chỗ

2. Những biện pháp công nghệ thi công cọc khoan nhồi - Biện pháp khoan bằngmáy khoan ống vách xoay - Biện pháp khoan gầu xoay - Các biện pháp khoan tuần hoàn - Biện pháp khoan ñập cáp

3. Công nghệ thi công cọc khoan nhồi sử dụng vữa sét chống vách

- Ống vách trên miệng lỗ khoan - Hạ ống chống vách - Dung dịch khoan - Khoan tạo lỗ cọc - Một số sự cố xảy ra khi khoan tạo lỗ và cách xử lý - Xử lý cặn lắng và vệ sinh ñáy lỗ khoan

4. Công tác cốt thép cọc khoan nhồi

- Gia công cốt thép cọc khoan nhồi - Lắp dựng cốt thép - Kiểm tra nghiệm thu cốt thép trước khi ñổ bê tông

5. Công tác ñổ bê tông cọc khoan nhồi

262

- Chuẩn bị trước khi ñổ - Vận chuyển và ñổ bê tông - Các sự cố xảy ra khi ñổ bê tông cọc và cách khắc phục

6. Kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi

- Phương pháp biến dạng nhỏ (PIT) - Phương pháp siêu âm - Phương pháp khoan lấy mẫu - Phương pháp biến dạng lớn (PDA) - Phương pháp nén tĩnh - Phương pháp thử tĩnh bằng hộp Osterberg

7. Thực hành

- Gia công chế tạo ống vách, lồng thép cọc khoan nhồi - Kiểm tra chất lượng dung dịch betonite - Khoan tạo lỗ cọc - Hạ lồng thép - Đổ bê tông cọc nhồi

Thời gian: 34giờ

Bài 5: Công tác gia cường, chống thấm cho nền công trình Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Hiểu ñược các phương pháp gia cường nền bằng cọc cát, bằng bấc thấm,

phương pháp phụt xi măng.

- Thực hiện ñược các công tác gia cường nền bằng cọc cát, bấc thấm, phụt xi

măng.

1. Gia cường nền bằng cọc cát

- Đặc ñiểm và phạm vi áp dụng - Thiết kế cọc cát - Thi công và kiểm tra cọc cát

2. Gia cường nền bằng bấc thấm

- Đặc ñiểm và phạm vi áp dụng - Tính toán thiết kế bấc thấm - Trình tự thi công

3. Phụt xi măng

- Yêu cầu vữa xi măng - Thiết bị phụt vữa xi măng

- Các phương pháp phụt vũa xi măng

4. Thực hành

- Đọc hồ sơ công trình có gia cường nền bằng cọc

cát, bấc thấm.

- Tính toán thiết kế cọc cát, bấc thấm với số liệu cụ

263

thể

- Thực hành thi công cọc cát, bấc thấm, phụt vữa

xi măng

Thời gian: 26giờ

Bài 6: Công tác nổ mìn trong xây dựng Mục tiêu: Học xong bài học này người học có khả năng:

- Nắp ñược các bộ phận của mìn, các loại thuốc nổ và phương pháp gây nổ. - Hiểu ñược các phương pháp nổ mìn và ứng dụng của nổ mìn vào việc xây

dựng công trình

1. Bản chất của sự nổ mìn và các loại thuốc nổ

- Bản chất của sự nổ mìn - Phân loại thuốc nổ

2. Các dụng cụ nổ mìn và phương pháp gây nổ

- Gây nổ bằng lửa - Gây nổ bằng ñiện - Gây nổ bằng dây nổ

3. Tác dụng của nổ mìn

- Nổ mìn trong môi trường ñồng chất và vô hạn - Nổ mìn trong môi trường có mặt tự do - Phân loại tác dụng của nổ mìn

4. Tính lượng thuốc nổ 5. Các phương pháp nổ mìn

- Phương pháp ñặt mìn áp mặt ngoài - Phương pháp ñặt mìn trong lỗ nông - Phương pháp ñặt mìn lỗ sâu - Phương pháp nổ mìn bắn văng ra - Nổ mìn vi sai

6. Một số nguyên tắc cần thiết khi tổ chức nổ mìn trên công trường 7. Thực hành

- Tính toán lượng nổ - Lập hộ chiếu nổ mìn

IV. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN MÔ ĐUN: - Vật liệu-Dụng cụ-Trang thiết bị:

+ Máy chiếu Overhead, Projector, máy vi tính. + Xưởng thực hành, phòng thí nghiệm công trình

- Học liệu:

+ Giáo trình kỹ thuật thi công + Hồ sơ kỹ thuật thi công các công trình thuỷ

- Nguồn lực khác:

264

+ Tham quan các doanh nghiệp xây dựng, các công trường xây dựng

V. PHƯƠNG PHÁP VÀ NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ:

- Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra lý thuyết bằng hình thức viết, vấn ñáp và

kiểm tra thực hành các công tác thi công cơ bản tại xưởng thực hành.

- Nội dung kiểm tra: * Kiểm tra ñịnh kỳ:

+ Bài kiểm tra 1: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút, nội dung cơ bản của bài

công tác gia công lắp ñặt cốt thép dự ứng lực

+ Bài kiểm tra 2: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút, nội dung cơ bản của bài

công tác căng kéo cốt thép dự ứng lực

+ Bài kiểm tra 3: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút, nội dung cơ bản của bài thi

công ép cọc

+ Bài kiểm tra 4: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút, nội dung cơ bản của bài thi

công cọc khoan nhồi

+ Bài kiểm tra 5: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút, nội dung cơ bản của bài

công tác gia cường chống thấm cho nền công trình

+ Bài kiểm tra 6: Kiểm tra viết (lý thuyết): 45 phút, nội dung cơ bản của bài

công tác nổ mìn trong xây dựng

* Kiểm tra kết thúc môn học:

+ Sau khi học hết môn giáo viên cho tiến hành kiểm tra hết môn thời gian từ 60 phút ñến 90 phút và ñánh giá kết quả thực hành công tác thi công cơ bản ở xưởng thực hành với những nội dung trọng tâm của mô ñun. VI. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN MÔ ĐUN: 1. Phạm vi áp dụng chương trình:

- Chương trình ñược sử dụng giảng dạy cho người học nghề xây dựng công

trình thuỷ trình ñộ Trung cấp nghề và Cao ñẳng nghề.

2. Hướng dẫn một số ñiểm chính về phương pháp giảng dạy mô ñun ñào tạo:

- Cần chuẩn bị ñầy ñủ các ñiều kiện ñể thực hiện các nội dung của mô ñun. - Phân chia lớp thành các nhóm ñề thực hành tại xưởng và cử về các ñơn vị thi công xây dựng công trình có liên quan ñến nội dung thi công cơ bản 2.

3. Những trọng tâm chương trình cần chú ý: - Gia công lắp ñặt cốt thép dự ứng lực - Căng kéo cốt thép dự ứng lực - Thi công cọc khoan nhồi - Công tác gia cường, chống thấm cho nền công trình - Công tác nổ mìn trong xây dựng

4. Tài liệu tham khảo:

Sổ tay thi công công trình cảng - Nhà xuất bản Giao thông vận tải- 1994

- Thi công ñóng cọc - Phạm Huy Chính - Nhà xuất bản xây dựng - Giáo trình Kỹ thuật thi công - Nhà xuất bản xây dựng - - Kỹ thuật thi công công trình thuỷ - Đại học xây dựng Hà Nội

265

- Kỹ thuật thi công công trình thuỷ lợi T1,2 - Đại học thuỷ lợi - Kỹ thuật xây dựng 1-Nguyễn Đình Thám NXB KHKT 1997

266

CHƯƠNG TRÌNH MÔ ĐUN THỰC TẬP KHẢO SÁT THIẾT KẾ

Mã số mô ñun: MĐ39 Thời gian mô ñun: 160giờ (Lý thuyết: 0giờ; Thực hành: 160giờ)

I. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔ ĐUN:

- Là mô ñun chuyên môn nghề bắt buộc. - Mô ñun có tính chất củng cố kiến thức ñã học, rèn luyện các kỹ năng thông qua những công việc thực tế nơi sản xuất về công tác khảo sát thiết kế , ño ñạc trong quá trình thi công công trình.

II. MỤC TIÊU MÔ ĐUN: Thực tập xong mô ñun này người học có khả năng:

- Liệt kê ñược, hiểu ñược các tài liệu cần có trong giai ñoạn chuẩn bị khảo

sát.

- Chỉ ra ñược các nội dung của công tác khảo sát thiết kế. Vận dụng tiến

hành các bước khảo sát thiết kế một số các công trình ñơn giản

- Thực hiện ñược công tác giác móng công trình, ño ñạc ñịnh vị công trình

và ño ñạc trong quá trình thi công. Trình bày ñược các giai ñoạn thiết kế, trình tự thiết kế một công trình. Hiểu và ñọc ñược các hồ sơ thiết kế.

- - - Học kinh nghiệm thực hành của các công tác cơ bản trên công trường. - Kiểm tra và so sánh những kiến thức lý thuyết học ñược tại trường với các hồ sơ thu thập ñược và các công việc thực hành hàng ngày trên công trường. - Củng cố và mở rộng kiến thức lý thuyết; chuẩn bị năng lực làm việc trên

công trường và các cơ sở sản xuất trong tương lai.

III. NỘI DUNG MÔ ĐUN: 1. Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian:

Tên các bài trong mô ñun Số TT

1 Chuẩn bị khảo sát 2 Khảo sát phục vụ thiết kế công trình 3 Đo ñạc phục vụ thi công 4 Thu thập, nghiên cứu hồ sơ thiết kế 5 Viết báo cáo thực tập Cộng Thời gian (giờ) Thực hành 20 40 50 40 10 160 Lý thuyết 0 0 0 0 0 0 Kiểm tra Tổng số 20 40 50 40 10 160

* Ghi chú: Thời gian kiểm tra ñược tích hợp giữa lý thuyết với thực hành ñược

tính vào giờ thực hành

Thời gian: 20giờ

2. Nội dung chi tiết: Bài 1: Chuẩn bị khảo sát Mục tiêu:

267

Thực tập xong nội dung này người học có khả năng:

- Trình bày ñược nội dung của công tác chuẩn bị khảo sát - Hiểu ñược các tài liệu phục vụ cho công tác khảo sát.

Thời gian: 40giờ

1. Thu thập, phân tích, tổng hợp tài liệu ñã có về ñiều kiện tự nhiên của vùng 2. Khảo sát khái quát ngoài hiện trường 3. Thu thập, nghiên cứu phương án kỹ thuật khảo sát, tiến ñộ thi công. Bài 2: Khảo sát phục vụ thiết kế công trình Mục tiêu: Thực tập xong nội dung này người học có khả năng:

- Trình bày ñược trình tự công tác khảo sát ñịa hình, ñịa chất, ñịa chất thuỷ

văn.

- Thực hiện ñược công tác khảo sát ñịa hình, một số công tác khảo sát ñịa

chất, ñịa chất thuỷ văn.

Thời gian: 50giờ

1. Khảo sát ñịa hình 2. Khảo sát ñịa chất công trình 2. Khảo sát ñịa chất thuỷ văn Bài 3: Đo ñạc phục vụ thi công Mục tiêu: Thực tập xong nội dung này người học có khả năng:

- Hiểu ñược các công tác ño ñạc phục vụ thi công - Thực hiện giác móng công trình, ño ñạc ñịnh vị công trình và ño ñạc trong

quá trình thi công.

Thời gian: 40giờ

1. Công tác giác móng 2. Đo ñạc ñịnh vị công trình 3. Đo ñạc trong quá trình thi công Bài 4: Thu thập, nghiên cứu hồ sơ thiết kế Mục tiêu: Thực tập xong nội dung này người học có khả năng:

- Trình bày ñược các giai ñoạn thiết kế, trình tự thiết kế một công trình - Hiểu ñược các giai ñoạn thiết kế, trình tự thiết kế. - Tính toán, dự trù khối lượng thi công cho một số các công trình ñơn giản

Thời gian 10giờ

1. Tìm hiểu các giai ñoạn thiết kế một công trình 2. Trình tự thiết kế một công trình 3. Tính toán, dự trù khối lượng thi công cho công trình cụ thể Bài 5: Viết cáo thực tập Mục tiêu: Thực hiện xong nội dung này người học có khả năng:

268

- Tổng hợp lại các nội dung ñã thực hiện trong quá trình thực tập khảo sát thiết kế, So sánh các kiến thức ñã học với thực tế sản xuất, rút ra những kinh nghiệm cần thiết cho bản thân

1. Thu thập và nghiên cứu các hồ sơ ñể chuẩn bị khảo sát 2. Các nội dung khảo sát phục vụ thiết kế công trình 3. Các công tác ño ñạc phục vụ thi công công trình 4. Các giai ñoạn thiết kế, trình tự thiết kế một công trình 5. Tính toán, dự trù khối lượng thi công cho một công trình cụ thể IV. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN MÔ ĐUN: - Vật liệu-Dụng cụ-Trang thiết bị:

Máy vi tính. Các máy ño ñạc, thước, sơn, cọc mốc, mia, khoan thăm

dò....Bút, giấy, máy tính tay.

- Học liệu:

+ Các giáo trình, tài liệu về khảo sát, thi công công trình + Các tài liệu về ñiều kiện tự nhiên của vùng, hồ sơ phương án kỹ thuật

khảo sát, hợp ñồng khảo sát...

+ Các hồ sơ khảo sát thiết kế công trình

- Nguồn lực khác:

+ Cán bộ hướng dẫn trong quá trình thực tập ở ñơn vị + Trực tiếp làm và học hỏi kinh nghiệm thực tế trên các công trình xây

dựng

+ Phòng thí nghiệm ñể tiến hành các thí nghiệm cần thiết trong quá

trình khảo sát ñịa chất công trình.

V. PHƯƠNG PHÁP VÀ NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ:

- Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra quá trình thu thập tài liệu, thực tập các

công tác khảo sát - thiết kế, ño ñạc trên công trường xây dựng.

- Nội dung kiểm tra: * Kiểm tra ñịnh kỳ:

+ Hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra quá trình thực tập ở công trường của

người học, ghi chép nhật ký thực tập

* Kiểm tra kết thúc môn học:

+ Tổ chức bảo vệ báo cáo thực tập căn cứ kết quả thực tập của người

học và nhận xét ñánh giá của ñơn vi nơi người học ñến thực tập

VI. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN MÔ ĐUN: 1. Phạm vi áp dụng chương trình:

- Chương trình ñược sử dụng ñể hướng dẫn người học ñi thực tập ñạt hiệu

quả ở trình ñộ cao ñẳng nghề và trung cấp nghề xây dựng

2. Hướng dẫn một số ñiểm chính về phương pháp giảng dạy mô ñun ñào tạo:

- Phân chia lớp thành các nhóm và cử về các ñơn vị thi công xây dựng công

trình có liên quan ñến nội dung công tác khảo sát, thi công côngtrình

- Theo dõi và hướng dẫn người học trong suốt quá trình thực tập

269

3. Những trọng tâm chương trình cần chú ý:

- Thu thập và nghiên cứu số liệu - Thực hiện việc khảo sát thiết kế. - Tập giác móng, ño ñạc ñịnh vị công trình.

4. Tài liệu tham khảo:

- Giáo trình, tài liệu, tiêu chuẩn, quy trình về khảo sát, thiết kế, ño ñạc công

trình

- Hồ sơ khảo sát, hồ sơ thiết kế, bản vẽ kỹ thuật thi công công trình

270

CHƯƠNG TRÌNH MÔ ĐUN THI CÔNG CHUYÊN NGÀNH 2

(Lý thuyết: 30giờ; Thực hành: 80giờ)

Mã số mô ñun: MĐ40 Thời gian môn học:110giờ I. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔN HỌC

- Mô ñun này là môñun nghề quan trọng ñược bố trí giảng dạy sau khi học xong môn thi công cơ bản và môn thi công chuyên ngành 1 và các môn chuyên ngành khác.

- Mô ñun này cung cấp cho người học một số biện pháp kỹ thuật thi công công trình bến tường cừ ván thép, thi công nạo vét, thi công cọc ống và thi công thùng chìm.

II. MỤC TIÊU MÔN HỌC Sau khi học môn học này người học có khả năng:

- Hiểu ñược các biện pháp kỹ thuật thi công một số công trình bến tường cừ

ván thép, thi công nạo vét, thi công cọc ống và thi công thùng chìm.

- Lập ñược tiến ñộ thi công công trình. - Thiết kế tổ chức thi công một công trình quy mô nhỏ. - Vận dụng kiến thức ñã học ñể kiểm tra ñánh giá chất lượng và nghiệm thu các khối lượng công việc trong quá trình thi công và nghiệm thu công trình

III. NỘI DUNG MÔ ĐUN 1. Nội dung tổng quát và phân bổ gian:

Thời gian (giờ)

Tên các bài trong mô ñun Số TT Thực hành Kiểm tra Tổng số Lý thuyết

1 Thi công các công trình bằng khối xếp 2 Thi công công trình bến tường cừ ván thép 3 Thi công nạo vét 4 Thi công cọc ống bêtông cốt thép 5 Thi công thùng chìm 6 Thi công hạ giếng chìm và thùng chìm khí 20 20 17 17 16 16 6 4 4 4 4 4 13 15 12 12 12 12 1 1 1 1 0 0

ép

7 Thiết kế tổ chức thi công

Cộng 4 110 4 30 0 76 0 4

* Ghi chú: Thời gian kiểm tra ñược tích hợp giữa lý thuyết với thực hành ñược

tính vào giờ thực hành.

2. Nội dung chi tiết: Bài 1: Thi công các công trình bằng khối xếp Thời gian: 16 giờ

271

Mục tiêu: Học xong bài này người học có khả năng:

- Thiết kế ñược cấu tạo của bãi ñúc khối và bố trí mặt bằng bãi ñúc. - Nắm ñược biện pháp kỹ thuật thi công công trình bến trọng lực. - An toàn lao ñộng trong thi công.

Thời gian: 20 giờ

1. Khái niệm chung 2. Bãi ñúc khối và bố trí mặt bằng bãi ñúc khối 3. Vận chuyển bêtông 4. Đổ khối bêtông 5. Xếp khối bêtông 5. Thực hành - Thi công bãi ñúc - Công tác bêtông - Vận chuyển khối bêtông - Xếp khối bêtông - Đo ñạc, kiểm tra 6. Kiểm tra Bài 2: Thi công công trình bến tường cừ ván thép Mục tiêu: Học xong bài này người học có khả năng:

- Nắm ñược các biện pháp kỹ thuật thi công công trình bến trên tường cừ ván thép bằng phương pháp thi công lắp ghép các cấu kiện và phương pháp thi công bêtông tại chỗ.

- Đảm bảo an toàn lao ñộng khi thi công ngoài hiện trường.

Thời gian: 17 giờ

1. Khái niệm chung 2. Trình tự thi công 3. Các biện pháp kỹ thuật thi công 4. Thực hành - Thi công nạo vét - Đóng cọc cừ thép - Đổ ñá - Cẩu ñặt bản neo - Cẩu ñặt thanh neo - Đổ bêtông dầm mũ 5. Kiểm tra Bài 3: Thi công nạo vét Mục tiêu: Học xong bài này người học có khả năng:

- Tính toán ñược khối lượng nạo vét và số lượng, chủng loại phục vụ cho

công tác nạo vét.

- Nắm ñược các nguyên tắc và biện pháp thi công nạo vét trên sông.

272

Thời gian: 16 giờ

- Tính toán, bố trí khu ñổ bùn hợp lý. 1. Thiết bị nạo vét và phương pháp thi công 2. Lựa chọn và xác ñịnh số lượng tàu nạo vét 3. Bơm bùn và vận chuyển dung dịch bùn 4. Xử lý bùn nạo vét và công trình phun 5. Thực hành - Tính toán khối lượng nạo vét - Lựa chọn thiết bị nạo vét - Xử lý bùn nạo vét 6. Kiểm tra Bài 4: Thi công cọc ống bêtông cốt thép Mục tiêu: Học xong bài này người học có khả năng:

- Trình bày ñược cấu tạo cọc ống bêtông cốt thép. - Phương pháp thi công cọc ống. - Thực hiện công tác vận chuyển và hạ coc ống.

Thời gian: 16 giờ

1. Cấu tạo cọc - Thân cọc - Mũi cọc 2. Vận chuyển và hạ cọc ống - Vận chuyển cọc ống - Nối cọc ống - Hạ cọc ống 3. Thực hành - Công tác bêtông - Công tác cốt thép - Vận chuyển cọc ống - Nối cọc ống - Hạ cọc ống 4. Kiểm tra Bài 5: Thi công thùng chìm Mục tiêu: Học xong bài này người học có khả năng:

Trình bày ñược các phương pháp chế tạo và hạ thuỷ thùng chìm.

- - Trình bày ñược biện pháp kỹ thuật di chuyển, vận chuyển, lắp ñặt và lấp

lòng thùng.

- Biện pháp an toàn trong thi công thùng chìm.

273

Thời gian: 16 giờ

1. Khái niệm chung 2. Chế tạo thùng chìm 3. Di chuyển và hạ thùng chìm - Di chuyển thùng chìm - Hạ thuỷ thùng chìm 4. Vận chuyển thùng chìm dưới nước 5. Lắp ñặt và lấp thùng chìm - Lắp ñặt thùng chìm - Đổ vật liệu lấp lòng thùng 6.Thực hành - Chế tạo thùng chìm - Di chuyển và hạ thùng chìm - Vận chuyển thùng chìm dưới nước - Lắp ñặt và lấp thùng chìm Bài 6: Thi công hạ giếng chìm và thùng chìm khí ép Mục tiêu: Học xong bài này người học có khả năng:

- Trình bày ñược cấu tạo, công dụng và phạm vi áp dụng giếng chìm và

thùng chìm khí ép.

- Biện pháp kỹ thuật thi công hạ giếng chìm và thùng chìm khí ép. - An toàn lao ñộng khi sử dụng máy móc và thi công công trình.

Thời gian: 4 giờ

1. Khái niệm chung 2. Cấu tạo 3. Hạ giếng chìm trên khô 4. Hạ giếng chìm dưới nước 5. Kiểm tra ñiều chỉnh giếng chìm 6. Bịt giếng 7. Thi công hạ thùng chìm khí ép 8. Thực hành - Hạ giếng chìm trên khô - Hạ giếng chìm dưới nước - Bịt giếng - Hạ thùng chìm khí ép Bài 7: Tổ chức thi công công trình Mục tiêu: Học xong bài này người học có khả năng:

- Nắm ñược phương pháp, biện pháp tổ chức thi công. - Vận dụng kiến thức ñã học ñể thiết kế tổ chức thi công, tổ chức quản lý thi

công cho ñến khi công trình hoàn thành và ñược bàn giao.

274

1. Thiết kế tổ chức thi công 2. Công tác quản lý thi công 3. Công tác hoàn công IV. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN MÔ ĐUN: -

Vật liệu-Dụng cụ-Trang thiết bị: + Máy vi tính, máy chiếu ña năng, các dụng cụ, máy kinh vĩ, máy thuỷ bình, tiêu, thước thép, mia + Tàu cuốc, tàu hút bùn, tàu cuốc một gầu, tàu cuốc nhiều gàu, xà lan mở ñáy, xà lan mặt boong, phương tiện vận tải, ñầm chày cơ giới, tàu san.và các máy móc khác phục vụ công tác thi công công trình thuỷ. + Bảo hộ lao ñộng khi thực hành và làm việc tại công trường. + Thiết bị ñóng cọc + Trạm trộn, máy trộn, ñầm, phương tiện vận chuyển bêtông.

- Học liệu:

+ Các giáo trình, tài liệu kỹ thuật thi công công trình thuỷ. + Các tranh ảnh các thao tác thi công thực tế ngoài công trình cho người học

tham khảo.

- Nguồn lực khác:

+ Tổ chức cho lớp học thành từng nhóm tham gia thi công công trình ñang

xây dựng hoặc tổ chức ñi tham quan tại các ñơn vị sản xuất.

+ Trực tiếp làm và học hỏi kinh nghiệm thực tế trên các công trình xây dựng

công trình thuỷ.

+ Cán bộ hướng dẫn tại các công trường ñang thi công.

V. PHƯƠNG PHÁP VÀ NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ:

Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra quá trình người học tiếp thu các biện pháp kỹ thuật thi công các hạng mục công trình bến tường cừ ván thép, thi công trình cọc ống, thi công nạo vét, thi công thùng chìm, hạ giếng chìm thùng khí ép bằng các phiếu công việc gồm các kiến thức, kỹ năng yêu cầu ñể ñạt ñược mục tiêu trước mỗi buổi học.

- Nội dung kiểm tra:

* Lý thuyết:

+ Bài kiểm tra số 1: Đánh giá mức ñộ tiếp thu của người học về biện pháp kỹ

thuật thi công công trình bằng khối xếp và các biện pháp an toàn trong thi công.

+ Bài kiểm tra số 2: Đánh giá mức ñộ tiếp thu của người học về biện pháp kỹ thuật thi công công trình bến tường cừ ván thép và các biện pháp an toàn trong thi công.

+ Bài kiểm tra số 3 : Đánh giá mức ñộ tiếp thu của sinh viên về biện pháp kỹ

thuật thi công nạo vét và các biện pháp an toàn trong thi nạo vét.

+ Bài kiểm tra số 4 : Đánh giá mức ñộ tiếp thu của sinh viên về biện pháp kỹ

thuật thi công cọc ống bêtông cốt thép và các biện pháp an toàn trong thi công.

275

* Thực hành: Tiến hành thường xuyên trong các buổi thực hành, kiểm tra kỹ năng sử dụng máy móc của người học, kỹ năng trong công tác thi công khi ñi thực tế ngoài công trường. * Kiểm tra kết thúc mô ñun:

+ Nhằm ñánh giá quá trình tiếp thu kiến thức của người học về mặt lý thuyết

và kỹ năng chuyên môn nghề xây dựng công trình thuỷ.

+ Kết quả kiểm tra kết thúc mô ñun ñạt 5 trở lên là ñạt.

VI. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN MÔ ĐUN: 1. Phạm vi áp dụng chương trình:

- Chương trình ñược sử dụng giảng dạy cho người học nghề xây dựng công

trình thuỷ trình ñộ Cao ñẳng nghề.

2. Hướng dẫn một số ñiểm chính về phương pháp giảng dạy mô ñun ñào tạo:

- Cần chuẩn bị ñầy ñủ các ñiều kiện cần thiết ñể thực hiện các nội dung của

mô ñun.

- Phân chia lớp thành các nhóm ñề thực hành tại xưởng và cử về các ñơn vị thi công xây dựng công trình có liên quan ñến nội dung thi công công trình thuỷ.

3. Những trọng tâm chương trình cần chú ý:

- Thi công công trình bến tường cừ ván thép - Thi công nạo vét - Thi công cọc ống bêtông cốt thép - Thi công thùng chìm - Thi công hạ giếng chìm và thùng chìm khí ép

4. Tài liệu tham khảo:

- Thi công ñóng cọc - Phạm Huy Chính - Nhà xuất bản xây dựng - Kỹ thuật thi công công trình ñường thuỷ - Nhà xuất bản xây dựng - - Giáo trình Kỹ thuật thi công - Nhà xuất bản xây dựng Sổ tay thi công công trình cảng - Nhà xuất bản Giao thông vận tải- 1994

276

CHƯƠNG TRÌNH MÔ ĐUN THỰC TẬP TỐT NGHIỆP

(Lý thuyết: 0giờ; Thực hành: 480giờ)

Mã số mô ñun: MĐ41 Thời gian mô ñun: 480 giờ I. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔ ĐUN:

- Là mô ñun chuyên môn của nghề, bố trí cho người học ñi thực tập tại cơ sở sản xuất sau khi học xong môn Công trình bến cảng, Công trình ñường sông, thi công cơ bản và môn thi công chuyên ngành.

- Đợt thực tập này nhằm củng cố và mở rộng kiến thức lý thuyết, làm quen với những công việc thực tế thi công công thuỷ trên công trường và cơ sở sản xuất xây dựng.

II. MỤC TIÊU MÔ ĐUN:

Thực tập xong mô ñun này người học có khả năng: - Nắm ñược các biện pháp kỹ thuật thi công một số công trình thuỷ thường gặp. - Tổ chức thi công các hạng mục công trình bến, công trình chỉnh trị... - Hiểu ñược chức năng, nhiệm vụ và mối quan hệ các phòng ban chức năng

trong các ñơn vị thi công.

- Nắm ñược các phương pháp lập kế hoạch, tiến ñộ thi công và quản lý tiến ñộ

thực hiện theo tiến ñộ thi công ñã lập. III. NỘI DUNG MÔ ĐUN: 1. Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian:

Tên các bài trong mô ñun Số TT

1 Thu thập số liệu 2 Thực tập thi công xây dựng công trình Thời gian (giờ) Thực hành 60 120 Lý thuyết 0 0 Tổng số 60 120 Kiểm tra 0 0

bến

3 Thực tập thi công công trình chỉnh trị 4 Thực tập quản lý và khai thác bảo vệ 120 80 0 0 120 80 0 0

công trình

5 Lập tiến ñộ thi công công trình 6 Tính toán khối lượng 7 Viết báo cáo thực tập tốt nghiệp Cộng 40 40 20 480 0 0 0 0 40 40 20 480 0 0 0 0

* Ghi chú: Thời gian kiểm tra ñược tích hợp giữa lý thuyết với thực hành ñược

tính vào giờ thực hành.

2. Nội dung chi tiết: Bài 1: Thu thập số liệu Thời gian: 60 giờ

277

Mục tiêu: Thực tập xong nội dung này người học có khả năng:

- Trình bày ñược bao quát tình hình ñịa chất, thuỷ văn, khí tượng, môi

trường tại khu vực xây dựng.

- Hiểu ñược một cách bao quát về hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công công trình.

1. Thu thập số liệu ñịa chất, thuỷ văn. khí tượng, môi trường tại khu vực xây dựng. 2. Hồ sơ thiết kế kỹ thuật KTTC công trình 3. Tổng bình ñồ khu vực xây dựng Bài 2: Thực tập thi công xây dựng công trình bến Thời gian: 120 giờ Mục tiêu: Thực tập xong nội dung này người học có khả năng:

- Nắm ñược một số biện pháp kỹ thuật thi công công trình bến. - Tiến hành tổ chức thi công cho một hạng mục của công trình bến. - Chuẩn bị ñược vật liệu, máy móc thiết bị phục vụ cho thi công công trình. - An toàn lao ñộng trong thi công tại công trường.

Thời gian: 120 giờ

1. Đo ñạc ñịnh vị công trình 2. Công tác nạo vét 3. Biện pháp kỹ thuật thi công cọc 4. Công tác thi công bêtông và bêtông cốt thép ñúc sẵn 5. Công tác thi công bêtông và bêtông cốt thép ñổ tại chỗ Bài 3: Thực tập thi công công trình chỉnh trị Mục tiêu: Thực tập xong nội dung này người học có khả năng:

- Nắm ñược một số biện pháp kỹ thuật thi công công trình chỉnh trị. - Tiến hành tổ chức thi công cho một công trình kè, nạo vét quy mô nhỏ. - Chuẩn bị ñược vật liệu, máy móc thiết bị phục vụ cho thi công công trình. - Đảm bảo an toàn lao ñộng khi thi công công trình.

1. Công tác thi công kè mỏ hàn 2. Công tác thi công kè ốp bờ 3. Một số công trình khác Bài 4: Thực tập quản lý và khai thác bảo vệ công trình Thời gian: 80 giờ Mục tiêu: Thực tập xong nội dung này người học có khả năng:

- Hiểu ñược mục ñích, ñặc ñiểm, tác dụng của hệ thống báo hiệu ñường thuỷ

nội ñịa.

- Trình bày ñược một số công tác quản lý, duy tu báo hiệu thường gặp ở các

ñoạn quản lý ñường sông.

- Tiến hành tổ chức thực hiện một công tác báo hiệu theo ñúng trình tự. - Đảm bảo an toàn lao ñộng trong thi công.

278

1. Công tác kiểm tra, thanh thải chướng ngại vật trên luồng

2. Công tác quản lý và lắp ñặt phao tiêu, biển báo hiệu ñường thuỷ nội ñịa

Thời gian: 40 giờ

3. Công tác quản lý và duy tu báo hiệu ñường thuỷ nội ñịa Bài 5: Lập tiến ñộ thi công công trình Mục tiêu: Thực tập xong nội dung này người học có khả năng:

- Trình bày ñược các cơ sở ñể lập tiến ñộ thi công công trình. - Dựa vào các kiến thức ñã học có thể lập ñược tiến ñộ thi công cho một công trình. Từ ñó tính ñược nhu cầu về nhân lực, xe máy, máy thi công

Thời gian: 40 giờ

1. Cơ sở lập tiến ñộ thi công 2. Lập tiến ñộ thi công Bài 6: Tính toán khối lượng Mục tiêu: Thực tập xong nội dung này người học có khả năng:

- Tính ñược khối lượng vật liệu theo hồ sơ thiết kế, từ ñó có kế hoạch cung

ứng vật tư cho việc thi công.

- Tính toán ñược khối lượng thi công ñể lập kế hoạch tổ chức thi công theo

ñúng tiến ñộ.

Thời gian: Thời gian:

Thời gian: 20 giờ

1. Tính khối lượng theo hồ sơ thiết kế 2. Tính và dự trù khối lượng khi thi công Bài 7: Viết báo cáo thực tập tốt nghiệp Mục tiêu: Thực tập xong nội dung này người học có khả năng:

- Tổng hợp lại các nội dung trong công tác thi công công trình bến, công

trình chỉnh trị và quản lý khai thác, bảo vệ công trình thuỷ.

1. Thi công công trình bến 2. Thi công công trình chỉnh trị 3. Quản lý khai thác và bảo vệ công trình thuỷ IV. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN MÔ ĐUN: - Vật liệu-Dụng cụ-Trang thiết bị:

+ Máy vi tính, các dụng cụ, máy móc phục vụ công tác thi công tại

công trường.

+ Bảo hộ lao ñộng khi thi công.

- Học liệu:

+ Các giáo trình, tài liệu kỹ thuật thi công công trình thuỷ. + Hồ sơ các công trình nơi tham gia thực tập.

- Nguồn lực khác:

+ Cán bộ hướng dẫn trong quá trình thực tập tại công trường xây dựng. + Người học trực tiếp làm và học hỏi kinh nghiệm thực tế trên các

công trình xây dựng công trình thuỷ.

279

V. PHƯƠNG PHÁP VÀ NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ:

- Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra quá trình thu thập tài liệu, thực tập thi công các hạng mục công trình bến, công trình thuỷ công và công trình chỉnh trị.

- Nội dung kiểm tra: * Kiểm tra ñịnh kỳ:

+ Hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra quá trình thực tập ở công trường của

người học, ghi chép nhật ký thực tập

* Kiểm tra kết thúc môn học:

+ Tổ chức bảo vệ báo cáo thực tập căn cứ kết quả thực tập của người học khi ñi thực tế tại công trường xây dựng và nội dung của báo cáo thực tập tốt nghiệp và nhận xét ñánh giá của ñơn vị nơi người học ñến thực tập.

+ Kết quả báo cáo thực tập của người học ñạt từ 5 ñiểm trở lên là ñạt

yêu cầu.

VI. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN MÔ ĐUN: 1. Phạm vi áp dụng chương trình:

- Chương trình ñược sử dụng ñể hướng dẫn người học ñi thực tập tại ñơn vị thi công ñạt hiệu quả ở trình ñộ cao ñẳng nghề và trung cấp nghề xây dựng.

2. Hướng dẫn một số ñiểm chính về phương pháp giảng dạy mô ñun ñào tạo:

- Phân chia lớp thành các nhóm và cử về các ñơn vị thi công xây dựng công trình có liên quan ñến nội dung thực tập tốt nghiệp thi công công trình thuỷ. - Theo dõi và hướng dẫn người học làm báo cáo thực tập tốt nghiệp trong

suốt quá trình thực tập.

3. Những trọng tâm chương trình cần chú ý:

- Đo ñạc và ñịnh vị công trình - Thi công công trình bến - Thi công triền tàu - Thi công kè ñá ñổ - Thi công công trình gia cố bờ

4. Tài liệu cần tham khảo:

- Hồ sơ bản vẽ kỹ thuật thi công công trình - Thi công ñóng cọc - Phạm Huy Chính - Nhà xuất bản xây dựng - Kỹ thuật thi công công trình ñường thuỷ - Nhà xuất bản xây dựng - -

Giáo trình Kỹ thuật thi công - Nhà xuất bản xây dựng Sổ tay thi công công trình Cảng - Nhà xuất bản Giao thông nhân dân, năm 1994.