B NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔN
CH NG TRÌNH D Y NGHƯƠ
TRÌNH Đ S C P Ơ
NGH TR NG CHÈ
(Phê duy t t i quy t đ nh s 1549 /QĐ-BNN-TCCB ngày 18 tháng 10 ế
năm 2011 c a B tr ng B nông nghi p và phát tri n nông thôn) ưở
Hà N i - Năm 2011
B NÔNG NGHI PVÀ PHÁT
TRIÊN NÔNG THÔN
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p - T do - H nh phúc
CH NG TRÌNH D Y NGH TRÌNH Đ S C PƯƠ Ơ
(Phê duy t t i Quy t đ nh ế s 1549 /QĐ-BNN-TCCB ngày18 tháng10 năm
2011 c a B tr ng B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn) ưở
Ngh : Tr ng chè
Trình đ đào t o: S c p nghơ
Đ i tng tuy n sinhượ : Lao đ ng nông thôn trong đ tu i lao đ ng, đ s c
kho , có trình đ ti u h c.
S lng môn h c, mô đun đào t o: ượ 05.
B ng c p sau khi t t nghi p: Ch ng ch s c p ngh . ơ
I. M C TIÊU ĐÀO T O:
1. Ki n th c, k năngế ngh thái đ ngh nghi p:
- Ki n th c:ế
+ Trình bày đ c k thu t nhân gi ng chè.ượ
+ Trình bày đ c k thu t tr ng chè m i.ượ
+ Trình bày n i dung quy trình chăm sóc chè.
+ Trình bày n i dung phòng tr sâu b nh h i chè.
+ Trình bày đ c ph ng pháp thu hái và b o qu n chè búp t i.ượ ươ ươ
- K năng:
+ Th c hi n đúng quy trình nhân gi ng c b ng ph ng pp giâm cành. ươ
+ L a ch n đ c nh ng gi ng chè phù h p v i đi u ki n đ t đai khí ượ
h u v i t ng vùng.
+ Th c hi n đúng các thao tác k thu t tr ng, chăm sóc thu hái b o
qu n chè.
+ Phát hi n, nh n bi t đ c các đ i t ng sâu, b nh h i chè ch y u ế ượ ượ ế
ti n hành các ếbi n pp phòng tr hi u qu .
- Thái đ :
+ ý th c ham h c h i, yêu ngh nghi p, phát tri n s n xu t theo
h ng b n v ng.ướ
+ trách nhi m đ i v i quá trình s n xu t s n ph m do mình làm ra,
đ m b o gi gìn môi tr ng, an toàn cho ng i s d ng s n ph m. ườ ườ
2. C h i vi c làm:ơ
Ng i t t nghi p khoá h c kh năng t t ch c s n xu t chè t i các hườ
gia đình c a đ a ph ng, trên đ t đai c a mình ho c th làm vi c t i các ươ
doanh nghi p, các công ty s n xu t chè t i đ a ph ng. ươ
II. TH I GIAN C A KHÓA H C VÀ TH I GIAN TH C H C T I
THI U
1. Th i gian c a khoá h c và th i gian th c h c t i thi u:
- Th i gian đào t o: 03 tháng.
- Th i gian h c t p: 12 tu n.
- Th i gian th c h c : 440 gi .
- Th i gian ki m tra h t môđun và ôn, ki m tra k t thúc khoá h c: 40 ế ế gi
(trong đó ôn và ki m tra k t thúc khóa h c: 16 ế gi ).
2. Phân b th i gian th c h c t i thi u:
- Th i gian h c t p các môđun đào t o ngh : 480 gi .
- Th i gian th c h c: 440 gi .
+ Th i gian h c lý thuy t: ế 92 gi .
+ Th i gian h c th c hành: 352 gi .
III. DANH M C MÔN H C, MÔ ĐUN ĐÀO T O, TH I GIAN VÀ PHÂN B
TH I GIAN H C T P
Mã MĐ Tên mô đun/môn h cTh i gian đào t o (gi )
T ng Trong đó
s
thuy tếTh c
hành
Ki m
tra*
MĐ 01 Nhân gi ng chè96 16 72 8
MĐ 02 Tr ng m i 96 20 68 8
MĐ 03 Chăm sóc 96 16 72 8
MĐ 04 Phòng tr sâu b nh 104 24 70 10
MĐ 05 Thu ho ch, b o qu n 72 16 48 8
Ôn và ki m tra k t thúc khoá h c ế 16 16
T ng c ng 480 92 330 58
* Ghi chú: Bao g m c s gi ki m tra đ nh kỳ trong t ng đun c tính ượ
vào gi th c hành) và s gi ki m tra h t mô đun. ế
IV. CHƯNG TRÌNH MÔN H C, MÔ ĐUN ĐÀO T O Ơ
(N i dung chi ti t t i các ch ng trình mô đun kèm theo) ế ươ
V. H NG D N S D NG CH NG TRÌNH D Y NGH TRÌNHƯỚ ƯƠ
Đ S C P: Ơ
1. H ng d n xác đ nh danh m c các môn h c, mô đun đào t o ngh . th iướ
gian, phân b th i gian và ch ng trình cho môn h c, môđun đào t o ngh : ươ
- Ch ng trình d y ngh trình đ s c p ngh tr ng chè đ c dùng d yươ ơ ượ
ngh cho lao đ ng nông thôn nhu c u h c nghê. Khi h c viên h c đ các 5
đun trong ch ng trình này đ t k t qu trung bình tr lên t i kỳ ki m tra k tươ ế ế
thúc khoá h c s đ c c p ch ng ch s c p ngh . ượ ơ
- Theo yêu c u c a ng i h c, th d y đ c l p đun 01 nhân gi ng ườ
chè, mô đun 02 tr ng m i cho các h c viênc p gi y ch ng nh n h c ngh
đã hoàn thành các mô đun đó.
Ch ng trình g m 5 môđun nh sau:ươ ư
- đun 01: Nhân gi ng chè th i gian đào t o 96 gi trong đó 16
gi thuy t, 72 gi th c hành 08 gi ki m tra v i m c đích trang b nh ng ế
n i dung v đ c đi m c b n c a m t s gi ng chè đ c tr ng ph bi n ơ ượ ế
Vi t Nam, chăm sóc v n cây m và k thu t nhân gi ng chè b ng giâm cành. ườ
- đun 02: Tr ng m i th i gian đào t o 96 gi trong đó 20 gi
thuy t, 68 gi th c hành 08 gi ki m tra v i m c đích th c hi n đ cế ượ
công vi c chu n b đ t, tr ng m i và tr ng cây che bóng, cây phân xanh.
- Mô đun 03: Chăm sóc chè th i gian đào t o96 gi trong đó có 16 gi
thuy t, 72 gi th c hành 08 gi ki m tra m c đích th c hi n đ c côngế ượ
vi c bón phân, t i n c gi m và đ n chè. ướ ướ
- đun 04: Phòng tr sâu, b nh h i chè th i gian đào t o 104 gi
trong đó 24 gi thuy t, 70 gi th c hành 10 gi ki m tra m c đích trang ế
ki n th c v phòng tr t ng h p sâu b nh h i chè, phòng tr sâu h i chè ế
phòng tr b nh h i cho cây chè theo đúng yêu c u k thu t an toàn cho con
ng i, môi tr ng.ườ ườ
- đun 05: Thu hái b o qu n chè th i gian đào t o 72 gi trong
đó 16 gi thuy t, 48 gi th c hành 08 gi ki m tra m c đích th c hi n ế
đ c công vi c thu hái chè b o qu n chè theo đúng quy trình, đ m b o yêuượ
c u k thu t.
2. H ng d n ki m tra k t thướ ế úc khóa h c:
S
TT N i dung ki m tra Hình th c
ki m traTh i gian
ki m tra
Ki n th c, k năng nghế
1 Lý thuy t nghế V n đáp, tr c nghi m Không quá 60 phút
2 Th c hành ngh Bài th c hành k năng ngh Không quá 8 gi
3. Các chú ý khác:
Đ đ t m c tiêu h c t p, ngoài gi h c chính khóa c n t ch c cho h c
sinh tham gia nh ng ho t đ ng ngo i khóa nh : th d c, th thao, tham quan ư
ngo i, giao l u văn hóa, văn ngh v i các c s s n xu t, doanh nghi p, các h ư ơ
gia đình s n xu t gi i tham gia vào quá trình qu n trong th i gian phù h p
v i ch ng trình đào t o. ươ