Công chứng Hợp đồng góp vốn bằng nhà ở,
mã số hồ sơ 136531
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Cá nhân, tổ chức dự thảo hợp đồng góp vốn bằng nhà ở;
- Bước 2: Cá nhân, tổ chức nộp hồ sơ tại tổ chức hành nghề công chứng.
- Bước 3: Phòng Công chứng tiếp nhận hồ sơ. Kiểm tra tính hợp lệ các giấy
tờ có trong hồ sơ yêu cầu công chứng. Nếu hồ sơ đầy đủ thì thlý, giải quyết. Nếu
hchưa hợp lệ, hoặc chưa đầy đủ thì tchối yêu cầu công chứng hoặc yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Bước 4: Người yêu cầu công chứng tự đọc lại dự thảo hợp đồng, giao dịch
hoặc công chứng viên đọc cho người yêu cầu công chứng nghe. Trường hợp người
yêu cầu công chứng đồng ý toàn bộ nội dung trong dự thảo hợp đồng, giao dịch thì
ký vào từng trang của hợp đồng, giao dịch. ng chứng viên ghi lời chứng, ký vào
từng trang của hợp đồng, giao dịch.
- Bước 5: Cá nhân, tổ chức nhận kết quả tại tổ chức hành nghề công chứng.
b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp tại tổ chức hành nghề công chứng.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ, bao gồm:
+ Phiếu yêu cầu công chứng hợp đồng, giao dịch;
+ Dự thảo hợp đồng góp vốn bằng nhà ;
+ Bản sao chứng minh nhân dân, hộ khẩu, (Nếu tổ chức phải giấy đăng
ký kinh doanh, giấy tờ chứng minh người đại diện);
+ Bản sao các giấy tkhác chứng minh mối quan hệ của chủ thể giao dịch
như giấy kết hôn, Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân…
+ Bản sao giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà và quyền sử dụng đất
hoặc bản sao giấy tờ thay thế được pháp luật quy định đối với tài sản mà pháp lut
quy định phải đăng ký quyền sở hữu, sử dụng;
+ Bản sao các giấy tờ khác liên quan đến hợp đồng mà pháp luật quy
định phải có.
Khi nộp bản sao thì người yêu cầu công chứng phải xuất trình bản chính để
đối chiếu.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ
d) Thời hạn giải quyết: trong ngày m việc nếu hồ đầy đủ, hợp lệ (trừ những
hsơ nộp vào lúc sau 15 giờ); đối với hợp đồng, giao dịch yêu cầu công chứng
phức tạp thì thi hạn có thể kéo dài hơn nhưng không quá 07 ngày làm việc.
e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân/Tchức
f) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
-quan có thẩm quyền quyết định: Tổ chức hành nghề công chứng.
- quan hoặc người thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực
hiện
-quan trực tiếp thực hiện TTHC: Tổ chức hành nghề công chứng.
- Cơ quan phối hợp
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản công chứng
h) Lệ phí
Tính trên giá trị tài sản được tính như sau:
- Dưới 100.000.000 đồng mức thu là 100.000 đồng/trường hợp.
- T100.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng thì mức thu được tinh bằng
0.1 % giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng.
- T trên 1.000.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng thì mức thu được
tính bằng 1.000.000.000 + 0.07% của phần giá trị tài hoặc gtrị hợp đồng sản
ợt quá 1.000.000.000 đồng
- Ttrên 5.000.000.000 đồng mức thu được tính bằng 3.800.000 + 0.05%
phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng vượt quá 5.000.000.000 đồng ( mức thu
tối đa không vượt quá 10.000.000 đồng/trường hợp)
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
Mẫu số 01/PYC
Phiếu yêu cầu công chứng hợp đồng, giao dịch
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính :
- BLuật n sự số 33/2005/QH11 ngày 14/6/2005 của Quốc hội. hiệu
lực ngày 01/01/2006;
- Luật Công chứng số 82/2006/QH11 ngày 29/11/2006 của Quốc hội.
hiệu lực ngày 01/07/2007;
- Luật Nhà số 56/2005/QH11 ngày 29/11/2005 của Quốc hội. hiệu lực
ngày 01/07/2006;
- Nghđịnh số 71/2010/NĐ-CP ngày 23/06/2010 của Chính Phquy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở. Có hiệu lực ngày 08/08/2010;
- Ngh định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của Chính Phủ về cấp
giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất, quyền shữu nhà và tài sn khác gắn liền
với đất. Có hiệu lực ngày 10/12/2009;
- Thông số 17/TT-BTNMT ngày 21/10/2009 của Bộ Tài Nguyên Môi
trường quy định về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài
sản khác gắn liền với đất. Có hiệu lực ngày 10/12/2009;
- Thông tư liên tịch số 91/2008/TTLT-BTC-BTP ngày 17/10/2008 của B
Tài Chính Bpháp về việc hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản
và sử dụng phí công chứng. Có hiệu lực ngày 20/11/2008.
Mẫu đơn, mu tờ khai:
Mẫu số 01/PYC : giống mu số 01/PYC thủ tục 52