Ự Ụ Ạ Ả Ụ CÁC CÔNG C PHÁI SINH TÍN D NG. TH C TR NG VÀ KH NĂNG
Ứ Ụ Ệ Ạ NG D NG T I VI T NAM
Ơ Ở Ậ 1. C S LÝ LU N
ạ ộ ạ ộ ủ ụ Trong các ho t đ ng kinh doanh c a ngân hàng thì ho t đ ng tín d ng là
ạ ộ ạ ề ợ ạ ộ ư ậ ấ ồ ờ ho t đ ng đem l i nhi u l i nhu n nh t nh ng đ ng th i cũng là ho t đ ng mang
ạ ề ủ ụ ủ ạ ậ ả ấ ọ l i nhi u r i ro, trong đó r i ro tín d ng mang l i h u qu nghiêm tr ng nh t cho
ạ ộ ấ ứ ngân hàng. B t c Ngân hàng TMCP nào trong quá trình ho t đ ng kinh doanh
ữ ả ắ ợ ủ ụ ủ ậ cũng ph i luôn cân nh c gi a cán cân l i nhu n và r i ro, do đó m c tiêu c a các
ờ ỳ ữ ế ả ị ả ọ nhà qu n tr ngân hàng trong m i th i k là tìm ki m nh ng gi i pháp, công c đ ụ ể
ể ủ ụ ừ ệ ệ ả ả phòng ng a và gi m thi u r i ro tín d ng hi u qu . Ngành công ngh ngân hàng
ế ớ ữ ả ạ ớ th gi ế i đã đem đ n nh ng gi i pháp m i cho các nhà lãnh đ o ngân hàng trong
ể ủ ệ ứ ụ ụ ụ ệ ả vi c gi m thi u r i ro tín d ng, đó là vi c ng d ng các công c phái sinh tín
ụ ứ ả ả ợ ạ ụ d ng. Ch ng khóan hóa tài s n, bán n và b o lãnh tín d ng giúp ngân hàng h n
ạ ộ ế ủ ụ ụ ủ ồ ờ ạ ch r i ro tín d ng c a danh m c cho vay, đ ng th i các ho t đ ng này cũng h n
ả ố ủ ệ ế ấ ặ ch quy mô r i ro lãi su t mà ngân hàng ph i đ i m t. Vi c lo i b m t l ạ ỏ ộ ượ ng
ỏ ả ố ế ủ ụ ả ỏ ợ ươ ớ l n các kh an n kh i B ng cân đ i k tóan làm gi m r i ro tín d ng t ứ ng ng
ươ ự ư ậ ừ ẽ ể ộ ớ ố ố v i s v n này. T ng t nh v y, m t ngân hàng v a cho vay s có th bán
ầ ư ỏ ợ ầ ư ẽ ngay kh an n này cho các nhà đ u t và theo đó các nhà đ u t ị s ch u tòan b ộ
ủ ạ ỏ ệ ụ ụ ủ r i ro c a kh an cho vay. T i Vi t Nam, các công c phái sinh tín d ng còn là
ư ệ ộ ớ ươ ệ ị ườ ộ m t khái ni m m i nh ng trong t ng lai thì Vi t Nam là m t th tr ầ ng đ y
ạ ộ ề ti m năng cho ho t đ ng này.
ụ ụ ệ ề 1.1 Các khái ni m v công c phái sinh tín d ng:
ợ ồ ụ ổ 1.1.1.H p đ ng hoán đ i tín d ng (Credit swap):
ấ ủ ứ ụ ữ ụ ể ộ M t trong nh ng hình th c đi n hình nh t c a các công c tín d ng phái
ụ ợ ồ ổ ứ ậ ỏ ổ sinh là h p đ ng hoán đ i tín d ng, trong đó hai t ch c cho vay th a thu n trao
ụ ủ ầ ộ ỏ ợ ồ ỗ ổ đ i cho nhau m t ph n các kh an thanh tóan theo các h p đ ng tín d ng c a m i
ụ ượ ộ bên. Ví d , ngân hàng A và ngân hàng B tìm đ ả c m t trung gian là công ty b o
ể ậ ớ ồ ồ ổ ộ ợ hi m l n, đ ng ý l p m t h p đ ng hoán đ i tín d ng ụ cho hai bên. Sau đó, ngân
ẽ ế ộ ượ ể ả ử ệ ồ hàng A s ti n hành chuy n m t l ề ng ti n, gi s 100 tri u USD, bao g m c ả
ố ố ừ ữ ườ ổ ứ lãi và v n g c mà ngân hàng thu t nh ng ng ố i vay v n cho t ch c trung gian.
ươ ự ể ỏ ị T ng t ệ , ngân hàng B cũng chuy n 100 tri u USD giá tr các kh an thanh tóan
ổ ứ ổ ứ ữ ẽ ể ố ợ n cho t ỏ ch c trung gian. T ch c trung gian cu i cùng s chuy n nh ng kh an
ề ợ ồ ti n này cho các bên ký h p đ ng.
ườ ổ ứ ề ượ ưở ộ ỏ Thông th ng các t ch c trung gian đ u đ c h ng m t kh an phí
ổ ứ ọ ự ụ ệ ị (CDS spread hay premium) cho d ch v trung gian mà h th c hi n. T ch c trung
ề ệ ợ ể ự ẽ ượ ệ ả ả ồ gian cũng có th th c hi n b o đ m cho các bên v vi c h p đ ng s đ c hòan
ấ ể ậ ượ ữ ỏ ổ t t đ nh n đ c nh ng kh an phí b sung.
ụ ậ ậ ồ ổ ợ V y các bên tham gia h p đ ng hoán đ i tín d ng nh n đ ượ ợ c l i ích gì?
ủ ụ ể ạ Rõ ràng các ngân hàng có th nâng cao tính đa d ng hóa c a danh m c cho vay,
ệ ế ạ ộ ị ườ ữ ở ặ đ c bi t n u các ngân hàng ho t đ ng trong nh ng th tr ng khác nhau. B i vì
ị ườ ỗ ộ ớ ơ ở ạ ộ m i ngân hàng ho t đ ng trong m t th tr ng khác nhau v i c s khách hàng
ể ợ ồ ổ ậ ụ khác nhau nên h p đ ng hoán đ i tín d ng cho phép các ngân hàng có th nh n
ộ ỏ ừ ộ ệ ố ị ườ ậ ộ ơ m t kh an thanh tóan t m t h th ng th tr ả ng r ng h n và do v y làm gi m
ộ ủ ị ườ ộ ề ấ ự ụ s ph thu c c a ngân hàng vào m t th tr ố ng truy n th ng duy nh t.
ộ ạ ụ ủ ệ ợ ồ ổ ượ ử ụ M t d ng khác c a h p đ ng hoán đ i tín d ng hi n đ c s d ng ph ổ
ế ậ ợ ồ ổ ộ ợ ồ bi n là H p đ ng trao đ i tòan b thu nh p – Total return swap. H p đ ng này có
ữ ể ả ồ ổ ứ ứ ả ả th bao g m c nh ng t ch c tài chính đ ng ra b o đ m cho các bên tham gia
ộ ỷ ệ ủ ọ ụ ể ụ ổ ụ ậ ứ m t t l ỏ thu nh p c th trên các kh an tín d ng c a h . Ví d , t ch c trung
ẽ ả ộ ỷ ệ ả ậ ỏ gian s đ m b o cho ngân hàng A có m t t l thu nh p trên kh an vay kinh
ủ ủ ứ ế ấ ạ ơ ư ậ doanh cao h n m c lãi su t trái phi u dài h n c a chính ph là 3%. Nh v y,
ậ ủ ữ ổ ỏ ừ ấ ỏ ngân hàng A đã đ i nh ng kh an thu nh p r i ro t ữ ụ kh an tín d ng l y nh ng
ỏ ơ ị ậ ổ kh an thu nh p n đ nh h n.
ổ ổ ể ượ ậ ợ ồ ự H p đ ng trao đ i t ng thu nh p có th đ ơ ở ộ c xây d ng trên c s m t
ỏ ươ ự ệ ạ ớ kh an cho vay th ng m i mà ngân hàng A m i th c hi n. Ngân hàng A sau đó
ộ ỏ ừ ồ đ ng ý thanh tóan cho ngân hàng B tòan b các kh an thu t món vay này, bao
ả ữ ả ố ị ườ ả ỏ ị ủ ỏ ồ g m c v n và lãi và c nh ng kh an tăng (gi m) giá tr th tr ng c a kh an cho
ề ẽ ế ầ ấ vay. V ph n mình, ngân hàng B s cam k t thanh tóan cho ngân hàng A lãi su t
ấ ổ ứ ộ ớ ộ ả LIBOR c ng v i m t lãi su t b sung và thanh tóan cho ngân hàng B m c gi m
ị ườ ề ả ủ ấ ậ ỏ giá th tr ấ ng c a kh an cho vay. V b n ch t, ngân hàng B đã ch p nh n tòan
ả ổ ả ủ ụ ấ ấ ỏ ế ộ ủ b r i ro tín d ng và c r i ro lãi su t (n u kh an cho vay có lãi su t th n i hay
ấ ị ườ ạ ả ị ủ ữ ế ỏ ộ ớ giá tr c a kh an cho vay nh y c m v i nh ng bi n đ ng trong lãi su t h tr ng)
ư ể ủ ề ỏ ớ ắ g n v i kh an cho vay c a ngân hàng A. Đi u này nh th ngân hàng B là ng ườ i
ể ị ấ ứ ớ ư ế ợ ồ ườ ấ cho vay. H p đ ng này có th b ch m d t s m n u nh ng ố i vay v n m t kh ả
năng thanh tóan.
ợ ồ ụ ề ọ 1.1.2 H p đ ng quy n ch n tín d ng (Credit options):
ổ ế ụ ụ ệ ộ ượ ử ụ H pợ M t công c tín d ng phái sinh ph bi n hi n nay đ c s d ng là
ụ ề ề ọ ọ ộ ợ ồ ồ đ ng quy n ch n tín d ng ụ ả ụ . H p đ ng quy n ch n tín d ng là m t công c b o
ướ ụ ữ ấ ả ắ ổ ị ệ v ngân hàng tr ứ c nh ng t n th t trong giá tr tài s n tín d ng, giúp bù đ p m c
ấ ượ ố ơ ụ ủ ả chi phí vay v n cao h n khi ch t l ụ ng tín d ng c a ngân hàng gi m sút Ví d ,
ấ ượ ề ắ ộ ụ ủ ộ ỏ ế n u m t ngân hàng lo l ng v ch t l ng tín d ngc a m t kh an cho vay 100
ự ệ ẽ ể ể ề ệ ớ ợ ồ ọ tri u USD m i th c hi n, ngân hàng s có th ký h p đ ng đ mua quy n ch n
ộ ổ ứ ụ ề ớ ợ ồ tín d ng v i m t t ẽ ả ch c kinh doanh quy n (option dealer). H p đ ng này s đ m
ư ả ộ ỏ ỏ ế ả b o thanh tóan tòan b kh an cho vay n u nh kh an cho vay này gi m giá đáng
ể ượ ặ ả ợ ư ế ố ể k ho c không th đ c thanh tóan. N u nh khách hàng vay v n tr n nh k ư ế
ẽ ạ ượ ư ự ữ ợ ồ ho ch, ngân hàng s thu đ ề c nh ng thanh tóan nh d tính và h p đ ng quy n
ọ ượ ử ụ ẽ ấ ư ậ ả ộ ẽ ch n s không đ c s d ng. Nh v y, ngân hàng s m t tòan b phí tr trên
ề ồ ọ ợ h p đ ng quy n ch n.
ề ươ ự ệ ợ ồ ự ể ả ệ Ngân hàng cũng th c hi n các h p đ ng quy n t ng t đ b o v danh
ụ ầ ư ườ ữ ợ ổ ứ ể m c đ u t trong tr ng h p nh ng t ch c phát hành không th hòan thành trách
ệ ặ ườ ị ườ ợ ị ủ ứ nhi m thanh tóan ho c trong tr ng h p giá tr th tr ng c a các ch ng khóan
ấ ượ ể ả ủ ổ ứ ổ gi m sút đáng k cho ch t l ụ ng tín d ng c a t ch c phát hành thay đ i.
ể ượ ử ụ ệ ụ ề ợ ồ ọ H p đ ng quy n ch n tín d ng cũng có th đ ể ả c s d ng đ b o v ngân
ướ ủ ấ ượ ố ụ hàng tr c r i ro chi phí vay v n tăng do ch t l ủ ng tín d ng c a ngân hàng
ạ ằ ứ ụ ủ ụ ế ẽ ả ạ ộ gi m. Ví d , m t ngân hàng lo ng i r ng m c x p h ng tín d ng c a nó s có
ướ ế ể ạ ộ ể ả th gi m tr c khi ngân hàng phát hành các trái phi u dài h n đ huy đ ng thêm
ả ả ộ ể ị ứ ậ ấ ộ ộ ố ố v n do v y ngân hàng có th b bu c ph i tr m t m c lãi su t huy đ ng v n cao
ộ ả ề ả ợ ồ ơ h n. M t gi i pháp trong hòan c nh này là ngân hàng mua h p đ ng quy n bán
ứ ệ ế ợ ồ ượ ị ấ ơ ả ớ v i m c chênh l ch lãi su t c b n cam k t trong h p đ ng đ ứ c xác đ nh là m c
ổ ế ị ườ ệ ạ ố ớ ụ ụ ph bi n trên th tr ng hi n t ứ ủ i áp d ng đ i v i m c r i ro tín d ng hi n t ệ ạ i
ề ủ ạ ợ ư ề ố ồ ợ ồ ủ c a ngân hàng. Gi ng nh các lo i h p đ ng quy n khác, h p đ ng quy n r i ro
ấ ơ ả ứ ệ ề ợ ồ tín d ngụ cũng mang m c chênh l ch lãi su t c b n. H p đ ng quy n ch n s ọ ẽ
ấ ơ ả ự ế ệ ầ ộ ớ ộ thanh tóan tòan b ph n chênh l ch lãi su t c b n th c t ứ (so v i m t ch ng
ủ ượ ấ ơ ả ệ ầ ậ ỏ khóan không có r i ro) v t lên ph n chênh l ch lãi su t c b n th a thu n.
ả ử ộ ự ủ ẽ ố ơ ụ Ví d , gi ấ s m t ngân hàng d tính chi phí vay v n c a nó s cao h n lãi su t
ự ụ ấ ượ ủ ế ả trái phi u chính ph 5 năm là 1%. Do s s t gi m trong ch t l ụ ng tín d ng hay
ệ ủ ề ạ ế ấ ơ ả ứ ệ do tình tr ng đình tr c a n n kinh t , m c chênh l ch lãi su t c b n mà ngân
ấ ủ ứ ệ ẽ ả ầ ớ ớ ứ hàng s ph i thanh tóan g n v i m c chênh l ch 1% so v i lãi su t c a ch ng
ủ ế ệ ể ả khóan chính ph . Ng ượ ạ c l ấ ấ ơ ả i, n u chênh l ch lãi su t c b n gi m (có th do ch t
ượ ự ủ ụ ủ ể ề ế l ợ ng tín d ng c a ngân hàng tăng hay do s phát tri n c a n n kinh t ), h p
ệ ự ẽ ấ ẽ ầ ộ ồ đ ng này s không còn có hi u l c và ngân hàng s m t tòan b ph n phí mua
quy n.ề
ợ ồ ụ ủ ổ ỏ 1.1.3 H p đ ng hoán đ i các kh an tín d ng r i ro (Credit Default Swap
– CDS):
ụ ụ ụ ạ ộ ợ ồ ổ M t lo i công c tín d ng phái sinh thông d ng khác là h p đ ng hoán đ i
ặ ổ ữ ụ ủ ấ ỏ ố ị các kh an tín d ng r i ro. Nh ng ngân hàng mu n ngăn ch n t n th t do giá tr tài
ườ ử ụ ộ ổ ứ ợ ồ ả ả s n gi m th ng s d ng h p đ ng này. Thông qua m t t ch c trung gian Ngân
ộ ợ ố ớ ộ ộ ủ ụ ẽ ề ậ ồ hàng s mua m t h p đ ng quy n bán đ i v i m t b ph n c a danh m c cho
ụ ầ ư ộ ố ụ ừ ự ệ ỏ vay hay danh m c đ u t . Ví d , ngân hàng v a th c hi n m t s kh an cho vay
ộ ố ự ụ ụ ự ệ ệ ị ớ ổ v i t ng giá tr 100 tri u USD ph c v cho vi c xây d ng m t s d án đ u t ầ ư .
ấ ộ ữ ẽ ề ề ệ ạ ấ ỏ ề ả Do lo ng i nh ng kh an vay b t đ ng s n này s có v n đ trong đi u ki n n n
ế ị ươ ộ ợ ế ị ặ kinh t đ a ph ồ ng đang g p khó khăn, ngân hàng quy t đ nh mua m t h p đ ng
ể ề ề ườ ổ ứ ả ợ ố quy n bán đ đ phòng tr ợ ng h p các t ch c vay v n không tr n . Và do đó,
ẽ ể ậ ỏ ỗ ồ ượ ầ ớ v i m i kh an cho vay không th thu h i, ngân hàng s nh n đ c ph n chênh
ế ấ ủ ủ ừ ệ ả ậ ị ệ l ch c a 1 tri u USD tr đi tr giá thanh lý c a tài s n dùng làm v t th ch p cho
ỏ kh an vay.
ộ ổ ể ứ ả ả ỏ Ngân hàng cũng có th tìm m t t ch c đ m b o cho các kh an cho vay
ườ ồ ố ế ị ể ậ ợ trong tr ơ ụ ng h p không th thu h i v n. ví d , ngân hàng A quy t đ nh l p h p
ố ớ ự ụ ổ ớ ỏ ồ đ ng hoán đ i tín d ng v i ngân hàng B đ i v i kh an cho vay xây d ng 5 năm tr ị
ả ả ẽ ệ ợ ồ giá 100 tri u USD. Theo h p đ ng này, ngân hàng A s ph i tr cho ngân hàng B
ấ ị ụ ộ ỏ ỏ ị m t kh an phí nh t đ nh (ví d là 0.5% giá tr kh an cho vay, 500.000 USD). V ề
ộ ố ề ẽ ế ầ ấ ph n mình, ngân hàng B s cam k t thanh tóan cho ngân hàng A m t s ti n nh t
ộ ỷ ệ ấ ị ủ ư ế ể ỏ ị đ nh hay m t t l nh t đ nh c a kh an vay n u nh ngân hàng A không th thu
h iồ
ƯƠ Ơ Ở Ậ CH NG 1: C S LÝ LU N
ờ ớ ữ ụ ủ ả ẩ ụ ụ Các s n ph m phái sinh r i ro tín d ng là nh ng công c ra đ i v i m c
ừ ủ ụ ổ ứ ặ ệ đích giúp phòng ng a r i ro tín d ng cho các t ch c tài chính, đ c bi t là ngân
hàng.
ạ ộ ố ả ụ ẩ Phân lo i m t s s n ph m phái sinh tín d ng:
ộ ợ ổ ổ ổ ỉ ấ (Total Return Swaps): Hoán đ i t ng t su t sinh Hoán đ i toàn b l i ích
ờ ổ ươ ị ự ư ộ ổ ườ l i là m t ộ giao d ch hoán đ i t ng t nh m t hoán đ i thông th ng trong đó
ỉ ấ ả ổ ộ ồ ờ ả ụ ể ử ụ ộ m t bên đ ng ý tr t ng t su t sinh l ổ i trên m t tài s n c th . S d ng hoán đ i
ờ ể ừ ủ ụ ẳ ạ ộ ườ ỉ ấ ổ t ng t su t sinh l i đ phòng ng a r i ro tín d ng: ch ng h n m t ng i mua trái
ữ ế ườ ứ ậ ồ ộ phi u do nh ng ng ấ i đi vay cá nhân phát hành và đ ng ý nh n m t m c lãi su t
ổ ổ ư ệ ệ ộ ớ ộ nh LIBOR c ng chênh l ch v i m t bên khác thông qua vi c hoán đ i t ng t ỉ
ấ ờ ổ ờ ư ả ồ su t sinh l ỉ ấ i. T ng t su t sinh l i bao g m các kho n thanh toán lãi cũng nh lãi
ị ỗ ố ư ự ệ ế ế ắ ữ ụ ố v n ch a th c hi n. N u trái phi u b l v n thì bên n m gi công c phái sinh
ượ ả ộ ươ ươ ậ nh n đ c m t kho n thanh toán t ng đ ng t ừ ườ ng ụ i bán công c phái sinh tín
ậ ậ ắ ữ ứ ế ả ụ d ng. Th t v y, bên n m gi trái phi u do bên kia phát hành h a tr cho bên khác
ờ ủ ấ ươ ế ậ ộ ế ọ ứ ỉ ấ ổ t ng t su t sinh l i c a trái phi u và nh n m t lãi su t t ng ng, vì th h đã
ị ủ ả ả ổ ố ế không ph i ch u r i ro thay đ i giá do c các nhân t ế không liên quan đ n bi n
ổ ượ ư ấ ằ ộ đ ng lãi su t gây ra. Tuy nhiên l u ý r ng trong khi hoán đ i đ c thi ế ế ể t k đ
ạ ừ ủ ậ ủ ừ ụ ổ ụ lo i tr r i ro tín d ng, thì hai bên tham gia hoán đ i đã th a nh n r i ro tín d ng
ỗ ư ề ả ặ ầ ổ ẫ l n nhau. Lãi và l ề không ph i là ti n m t nh ng hoán đ i yêu c u thanh toán ti n
ả ặ ỗ ư ệ m t cho các kho n lãi và l ự ch a th c hi n.
ổ ủ ụ ư ặ ạ ộ ổ : m c dù là m t lo i hoán đ i nh ng hoán Hoán đ i r i ro tín d ng (CDs)
ự ự ạ ụ ể ả ắ ố ớ ơ ộ ổ đ i tín d ng th c s l i gi ng v i chính sách b o hi m h n. M t bên n m gi ữ
ự ệ ế ặ ả ộ ộ ộ ỗ ả ế m t trái phi u ho c m t kho n vay ti n hành th c hi n m t chu i các kho n
ỳ ớ ị thanh toán đ nh k v i bên kia.
ử ụ ụ ế ắ ổ ữ ộ ặ => S d ng hoán đ i tín d ng: N u bên n m gi ộ ế m t trái phi u ho c m t
ộ ợ ộ ổ ứ ả ụ ể ả ồ ố ớ kho n vay ký m t h p đ ng hoán đ i tín d ng v i m t t ch c b o hi m. Trong
ườ ị ỡ ợ ế ề ặ ả ặ ấ ợ ị tr ng h p trái phi u ho c kho n vay trên b v n ho c b đánh giá th p v tín
ể ả ố ượ ộ ố ề ể ả ả ụ d ng, bên b o hi m tr cho bên đ i tác (bên đ c b o hi m) m t s ti n bù tr ừ
kho n lả ỗ.
ế ủ ụ ế ứ Ch ng khoán Trái phi u liên k t r i ro tín d ng (credit Linked Note):
ư ộ ụ ố ụ ủ ế ế ạ ặ liên k t phái sinh r i ro tín d ng là lo i công c gi ng nh m t trái phi u ho c tín
ế ườ ề ơ ả ả ả ế ậ ố phi u thông th ặ ng, đó là ph i tr lãi và v n. M c dù v y, v c b n tín phi u là
ấ ượ ị ỡ ợ ộ ứ ứ ụ ủ ế ch t l ng tín d ng c a bên th ba. N u bên th ba b v n m t vài công c ụ
ụ ụ ể ứ ụ ế ẽ ặ ộ ho c m t nghĩa v c th khác thì ch ng khoán liên k t tín d ng s thanh toán l ạ i
ơ ố ố ầ ủ ầ ít h n s v n đ y đ ban đ u.
ọ ộ ề ộ : M t chi n l ế ượ c ụ Quy n ch n biên đ tín d ng (Credit Spread Option)
ủ ượ ế ế ể ế ạ ệ ạ ồ ả b o th đ c thi ậ t k đ có thu nh p và h n ch thi ợ t h i trong h p đ ng tín
ệ ử ụ ụ ề ọ ộ ợ ế ụ d ng thì vi c s d ng quy n ch n biên đ tín d ng là h p lý. Nó liên quan đ n
ụ ề ề ằ ả ờ ọ ộ ồ đ ng th i mua và bán ( b ng văn b n) quy n ch n v tín d ng trong cùng m t
ư ệ ườ ự ấ ả ợ ự tháng nh ng giá th c hi n khác nhau. Tr ng h p d đoán lãi su t gi m, nên s ử
ề ả ọ ụ d ng quy n ch n gi m và ng ượ ạ c l i
ƯƠ
CH
ề ị ườ ổ ụ
NG 2: ụ
2. T ng quan v th tr
ng công c phái sinh tín d ng
ụ ụ ụ ủ ự ứ ạ 2.1. Th c tr ng ng d ng công c phái sinh tín d ng c a các NHTM t ạ i
ệ Vi t Nam
ế ậ ộ ế ố ế ệ ố ệ Trong ti n trình h i nh p kinh t Qu c t , H th ng tài chính Vi t Nam đã
ướ ể ấ ọ ướ ậ ộ ớ ệ ữ có nh ng b c phát tri n r t quan tr ng theo h ng h i nh p v i thông l và
ố ế ẩ ệ ạ ế ể ờ ụ ự Chu n m c Qu c t . Tuy nhiên, đ n th i đi m hi n t i, công c tài chính phái
ị ườ ư ụ ể ệ sinh và th tr ẫ ng công c tài chính phái sinh v n ch a phát tri n; vi c mua bán
ụ ượ ấ ặ ổ ứ ệ công c tài chính phái sinh đ c r t ít doanh nghi p ho c t ự ch c tài chính th c
ạ ộ ị ườ ủ ệ ồ ờ hi n trong quá trình ho t đ ng kinh doanh c a mình, đ ng th i th tr ng chính
ứ ư ượ ế ậ ị ườ ỏ ẻ ứ ạ ộ th c ch a đ c thi t l p, th tr ng phi chính th c nh l và ho t đ ng không
ườ th ngxuyên.
ụ ạ ượ ổ ế ấ ở ề ệ Lo i công c tài chính phái sinh đ c ph bi n nhi u nh t Vi t Nam
ề ệ ụ ệ hi n nay là công c tài chính phái sinh ti n t ộ ố . Ngoài ra, m t s ít ngân hàng
ươ ệ ượ ướ ự ệ th ạ ng m i Vi t Nam đang đ c Ngân hàng Nhà n c cho phép th c hi n thí
ộ ố ạ ư ụ ụ ể đi m m t s lo i công c tài chính phái sinh khác nh công c tài chính phái sinh
ỳ ạ ụ ề ề ề ấ ổ ọ ề v tín d ng, hoán đ i lãi su t, quy n ch n v vàng, k h n v hàng hóa.
ướ ệ Ngày 27 tháng 4 năm 2006, Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam có Công văn s ố
ố ồ 3324/NHNNCSTT cho phép Ngân hàng HSBC chi nhánh thành ph H Chí Minh,
ể ừ ượ ệ ể trong vòng 1 năm k t ngày Công văn này đ ể ự c ký, tri n khai th c hi n thí đi m
ầ ư ắ ớ ủ ụ ệ ẩ ấ ả vi c cung c p s n ph m đ u t ư ậ g n v i r i ro tín d ng cho khách hàng. Nh v y,
ố ồ ị ầ ự ơ HSBC chi nhánh thành ph H Chí Minh là đ n v đ u tiên trong khu v c ngân
ủ ệ ượ ẩ ả hàng tài chính c a Vi t Nam đ ấ ả c phép cung c p s n ph m này ầ ẩ . S n ph m đ u
ư ắ ố ồ ớ ủ ụ t g n v i r i ro tín d ng mà Ngân hàng HSBC Chi nhánh thành ph H Chí Minh
ượ ộ ố ặ ủ ế ể ấ ồ đ c phép cung c p có m t s đ c đi m ch y u bao g m:
ạ ộ ế ặ ị Khách hàng là ngân hàng ho c các đ nh ch tài chính đang ho t đ ng t ạ i
ệ Vi t Nam.
ầ ư ắ ớ ủ ụ ả ẩ S n ph m đ u t ủ g n v i r i ro tín d ng c a HSBC chi nhánh thành ph ố
ớ ủ ỉ ắ ụ ủ ủ ồ ệ ặ H Chí Minh ch g n v i r i ro tín d ng c a Chính ph Vi t nam và/ho c các
ệ ệ ị ườ ế ố ế doanh nghi p Vi t Nam đã phát hành trái phi u ra th tr ng qu c t ờ ạ . Th i h n
ầ ư ắ ớ ủ ụ ả ẩ ị ủ c a giao d ch đ u t g n v i r i ro tín d ng không quá 5 năm. S n ph m này cho
ầ ư ấ ậ ủ ụ ủ ặ ộ ộ ổ ứ phép nhà đ u t ch p nh n r i ro tín d ng c a m t ho c m t vài t ặ ch c và/ho c
ủ ệ ạ ầ ư ơ ộ ể ượ ưở ứ Chính ph Vi t Nam, bù l i nhà đ u t có c h i đ đ c h ấ ng m c lãi su t
ử ề ơ ớ ườ ệ ố ả ệ cao h n so v i vi c g i ti n thông th ẩ ng vào h th ng ngân hàng. S n ph m
ớ ủ ụ ứ ả ả ố ố ầ ư ắ đ u t g n v i r i ro tín d ng không có tính năng b o đ m v n g c, t c là s ố
ố ượ ề ậ ạ ự ệ ụ ệ ả ộ ỳ ti n g c đ c nh n l i tu thu c vào vi c có x y ra s ki n tín d ng hay không.
ầ ư ắ ớ ủ ả ẩ ạ Sau khi bán các s n ph m đ u t ụ g n v i r i ro tín d ng cho khách hàng t i Vi ệ t
ẽ ự ố ồ ố ứ ệ ị ớ Nam, HSBC chi nhánh thành ph H Chí Minh s th c hi n giao d ch đ i ng v i
ồ chi nhánh HSBC H ng Công.
ư ậ ầ ư ắ ớ ủ ụ ủ ẩ ả Nh v y, s n ph m đ u t g n v i r i ro tín d ng c a Ngân hàng HSBC
ố ồ ổ ủ ự ấ ộ chi nhánh thành ph H Chí Minh ị th c ch t là m t giao d ch hoán đ i r i ro tín
ố ầ . ể ụ d ng có chuy n v n ban đ u
ớ ả ầ ư ủ ụ ư ẩ ơ Cùng v i s n ph m đ u t ả r i ro tín d ng đ n gi n nh trên, HSBC cũng
ượ ấ ả ầ ư ẩ ố ắ ớ ủ ụ ấ đ c cung c p s n ph m đ u t có lãi su t tăng t c g n v i r i ro tín d ng. Theo
ượ ầ ư ả ơ ở ứ ậ ị ứ đó, m c lãi đ c tr cho nhà đ u t ả là m c lãi c s tho thu n trong giao d ch
ụ ủ ườ ị ướ ầ ư đ u t vào r i ro tín d ng thông th ớ ệ ố ng nhân v i h s k đ nh tr c. Ng ượ ạ c l i,
ầ ư ả ậ ấ ủ r i ro mà nhà đ u t ph i ch p nh n cũng
http://luanvan.net.vn/luanvan/detaihieuquasudungcongcuphaisinhrui
rotindungtronghoatdongkinhdoanhcuanganhangthuongmai11799/
http://idoc.vn/tailieu/hopdongtindungphaisinh.html
http://doc.edu.vn/tailieu/detaihieuquasudungcongcuphaisinhruiro
tindungtronghoatdongkinhdoanhcuanganhangthuongmai26374/

