Đ TÀI: CÁC HÌNH TH C TR L NG T I VIETTEL CHI NHÁNH HÀ N I ƯƠ
M ĐU
Ti n l ng là m t v n đ r t đc quan tâm trong xã h i, b i ti n l ng chình là ngu n ươ ư ươ
thu nh p chính c a ng i lao đng. M c đích ch y u c a ng i lao đng chính là ti n ườ ế ườ
l ng, ti n l ng cao s giúp cho cu c s ng c a h và gia đình s sung túc và đy đ ươ ươ
h n.ơ
Đng trên góc đ c a m i ng i khác nhau thì ti n l ng l i có vai trò khác nhau. N u ườ ươ ế
nh đi v i ng i lao đng thì ti n l ng là l i ích c a h thì đi v i ng i s d ng ư ườ ươ ườ
lao đng ti n l ng l i là chi phí.C n ph i l a ch n các hình th c tr l ng phù h p ươ ươ
v i t ng đi t ng lao đng. Do v y đ có chính sách ti n l ng phù h p, có l i ích cho ượ ươ
ng i lao đng và s d ng lao đng luôn là v n đ đc quan tâm.ườ ượ
Qua tìm hi u các hình th c tr l ng t i chi nhánh Viettel Hà N i, bên c nh nh ng thành ươ
thích đã đt đc còn có m t s h n ch v công tác tr l ng, công tác tr l ng cho ượ ế ươ ươ
ng i lao đng ch a đánh giá đúng và chính xác đi v i k t qu th c hi n lao đng nên ườ ư ế
vi c hoàn thi n công tác tr l ng là r t c n thi t. Do đó nhóm 11 ch n đ tài : “ Tìm ươ ế
hi u và phân tích các hình th c tr l ng t i chi nhánh Viettel Hà N i” ươ
Đ tài đc chia làm 3 ph n: ượ
Ch ng 1 : C S lí thuy tươ ơ ế
Ch ng 2 : Th c tr ng các hình th c tr l ng t i chi nhánh Viettel Hà N iươ ươ
Ch ng 3: M t s gi i phápươ
CH NG 1 : C S LÍ THUY T’ƯƠ Ơ
1. Khái ni m ti n l ng ươ .
Ti n l ng ph n ánh nhi u m i quan h trong kinh t xã h i. Trong n n kinh t ươ ế ế
k ho ch hoá t p trung, ti n l ng không ph i là giá c c a s c lao đng, không ph i làế ươ
hàng hoá c trong khu v c s n xu t kinh doanh cũng nh khu v c qu n lý Nhà n c, ư ướ
qu n lý xã h i.
Trong kinh t th tr ngế ườ , ti n l ng đc hi u là: ươ ượ “Ti n l ng đc bi u hi n ươ ượ
b ng ti n mà ng i s d ng lao đng tr cho ng i lao đng. Ti n l ng đc hình ườ ườ ươ ượ
thành thông qua quá trình th o lu n gi a hai bên theo đúng quy đnh c a Nhà n c”. ướ
Th c ch t ti n l ng trong n n kinh t th tr ng là giá c c a s c lao đng, là khái ươ ế ư
ni m thu c ph m trù kinh t , xã h i, tuân th theo nguyên t c cung c u giá c th tr ng ế ườ
và pháp lu t hi n hành c a Nhà n c. ướ
Ti n l ng d i ch đ t b n ch nghĩa: ươ ướ ế ư Trong th i k t b n ch nghĩa, m i ư
t li u lao đng đi u đc s h u c a các nhà t b n, ng i lao đng không có t li uư ượ ư ườ ư
lao đng ph i đi làm thuê cho ch t b n, do v y ti n l ng đc hi u theo quan đi m ư ươ ượ
sau: “Ti n l ng là giá c c a s c lao đng mà ng i s d ng lao đng tr cho ng i ươ ườ ườ
lao đng”. Quan đi m v ti n l ng d i ươ ướ ch nghĩa t b n ư đc xu t phát t vi c coiượ
s c lao đng là m t hàng hoá đc bi t đc đa ra trao đi và mua bán m t cách công ượ ư
khai.
Ti n l ng luôn đc coi là đi t ng quan tâm hàng đu c a ng i lao đng và ươ ượ ượ ườ
c a các doanh nghi p. Đi v i ng i lao đng thì ti n l ng là ngu n thu nh p ch y u ườ ươ ế
c a b n thân ng i đó và v i gia đình h , còn đi v i doanh nghi p thì ti n l ng l i là ườ ươ
m t y u t n m trong chi phí s n su t. ế
Trong m i th i k khác nhau, m i hình thái kinh t xã h i khác nhau thì quan ni m ế
v ti n l ng cũng có s thay đi đ phù h p v i hình thái kinh t xã h i. ươ ế
2. Yêu c u, ch c năng c a ti n l ng. ươ
2.1. Yêu c u c a ti n l ng. ươ
M t là ti n l ng ph i đc gi i quy t trong ph m vi toàn b n n kinh t qu c ươ ượ ế ế
dân cho t t c các thành ph n kinh t theo yêu c u c a c ch th tr ng. ế ơ ế ườ
Hai là trong s n xu t kinh doanh ph i xem xét ti n l ng hai ph ng di n: ươ ươ
Ti n l ng là s bi u hi n b ng ti n c a chi phí s n xu t kinh ươ
doanh. Do đó ph i tính đúng, tính đ các y u t h p thành ti n l ng; có ế ươ
nh v y m i tính đúng giá thành c a s n xu t kinh doanh và góp ph nư
c ng c ch đ h ch toán kinh doanh. ế
Ti n l ng là m t b ph n thu nh p c a doanh nghi p phân ph i cho ươ
ng i lao đng. B i v y, ngu n ti n l ng ph i do chính các doanhườ ươ
nghi p t t o ra t k t qu ho t đng kinh doanh. ế
Tr l ng ph i k t h p hài hòa 3 l i ích: ươ ế
Đm b o cho doanh nghi p hoàn thành các nghĩa v v i Nhà n c. ướ
Đm b o duy trì và phát tri n doanh nghi p: B o toàn đc v n, tái ượ
t o tài s n c đnh.
Đm b o đi s ng c a ng i lao đng. ườ
2.2. Ch c năng c a ti n l ng. ươ
Ti n l ng là ph n thu nh p ch y u c a ng i lao đng do v y khi th c hi n ươ ế ườ
vi c chi tr l ng chúng ta c n ph i bi t đc các ch c năng c a ti n l ng nh sau: ươ ế ượ ươ ư
V ph ng di n xã h i: ươ
2.2.1. Ch c năng tái s n xu t s c lao đng.
Cùng v i quá trình tái s n xu t c a c i vât ch t, s c lao đng cũng c n ph i đc ượ
tái t o. Trong các hình thái kinh t xã h i khác nhau vi c tái s n xu t s c lao đng có s ế
khác nhau. S khác nhau này th hi n b i quan h s n xu t th ng tr . Song, nhìn chung
quá trình tái s n xu t s c lao đng di n ra trong l ch s th hi n rõ s ti n b c a xã ế
h i. S ti n b này g n li n v i s tác đng m nh m và sâu s c c a nh ng thành t u ế
khoa h c – k thu t mà nhân lo i sáng t o ra. Chính nó đã làm cho s c lao đng đc tái ượ
s n xu t ngày càng tăng c v s l ng và c v ch t l ng. ượ ượ
Quá trình tái s n xu t s c lao đng đc th c hi n b i vi c tr công cho ng i ượ ườ
lao đng thông qua ti n l ng. ươ
S c lao đng là s n ph m ch y u c a xã h i, nó luôn luôn đc hoàn thi n và ế ượ
phát tri n nh th ng xuyên đc duy trì và khôi ph c. Nh v y b n ch t c a tái s n ườ ượ ư
xu t s c lao đng nghĩa là đm b o cho ng i lao đng có m t s l ng ti n l ng ườ ượ ươ
sinh ho t nh t đnh đ h có th :
Duy trì và phát tri n s c lao đng c a chính mình.
S n xu t ra s c lao đng m i.
Tích lũy kinh nghi m, nâng cao trình đ đ hình thành k năng lao
đng, tăng c ng ch t l ng lao đng. ườ ượ
2.2.2. Ch c năng đi u ti t lao đng. ế
Trong quá trình th c hi n k ho ch phát tri n cân đi gi a các ngành, ngh các ế
vùng trên toàn qu c, Nhà n c th ng thông qua h t th ng thang b ng l ng, các ch ư ườ ươ ế
đ ph c p cho t ng ngành ngh , t ng vùng đ làm công c đi u ti t lao đng. Nh đó ế
ti n l ng đã góp ph n t o ra m t c c u h p lý t o đi u ki n cho s phát tri n c a xã ươ ơ
h i.
2.2.3. Ch c năng th c đo hao phí lao đng xã h i. ướ
Khi ti n l ng đc tr cho ng i lao đng ngang v i giá tr s c lao đng mà h ươ ượ ườ
b ra trong quá trình th c hi n công vi c thì xã h i có th xác đnh chính xác hao phí lao
đng c a toàn th c ng đng thông qua t ng qu l ng cho toàn th ng i lao đng. ươ ườ
Đi u này có nghĩa trong công tác th ng kê, giúp Nhà n c ho ch đnh các chính sách ướ
đi u ch nh m c l ng t i thi u đ đm b o h p lý th c t luôn phù h p v i chính sách ươ ế
c a Nhà n c. ướ
2.2.4. Ch c năng công c qu n lý Nhà n c. ướ
Trong quá trình ho t đng s n xu t kinh doanh ng i s d ng lao đng đng ườ
tr c hai s c ép là chi phí s n xu t và k t qu s n xu t. H th ng tìm m i cách có thướ ế ườ
đ làm gi m thi u chi phí trong đó có ti n l ng tr cho ng i lao đng. ươ ườ
B lu t lao đng ra đi, trong đó có ch đ ti n l ng, b o v quy n làm vi c, ế ươ
l i ích và các quy n khác c a ng i lao đng đng th i b o v quy n l i ng i lao ườ ườ
đng và l i ích h p pháp c a ng i lao đng, t o đi u ki n cho m i quan h lao đng ườ
đc hài hoà và n đnh góp ph n phát huy trí sáng t o và tài năng c a ng i lao đngượ ườ
nh m đt năng su t, ch t l ng và ti n b xã h i trong lao đng, s n xu t, d ch v , tăng ượ ế
hi u qu s d ng và qu n lý lao đng.
V ph ng di n kinh t : ươ ế
2.2.5. Ch c năng là đòn b y kinh t . ế
Các Mác đã vi t: “M t t t ng tách r i l i ích kinh t thì nh t đnh s làm nh cế ư ưở ế
nó”. Th c t cho th y r ng khi đc tr công x ng đáng thì ng i lao đng s làm vi c ế ượ ườ
tích c c, s không ng ng hoàn thi n mình h n n a và ng c l i, n u ng i lao đng ơ ư ế ườ
không đc tr l ng x ng đáng v i công s c c a h b ra thì s có nh ng bi u hi nượ ươ
tiêu c c không thu n l i cho l i ích c a doanh nghi p. Th m chí nó s có nh ng cu c
đình công x y ra, b o lo n gây nên xáo tr n v chính tr , m t n đnh xã h i.
m t m c đ nh t đnh thì ti n l ng là m t b ng ch ng th hi n giá tr , đa v ươ
và uy tín c a ng i lao đng trong gia đình, t i doanh nghi p cũng nh ngoài xã h i. Do ườ ư
đó c n th c hi n đánh giá đúng năng l c và công lao đng c a ng i lao đng đi v i ườ
s phát tri n c a doanh nghi p, đ tính ti n l ng tr thành công c qu n lý khuy n ươ ế
khích v t ch t và là đng l c thúc đy s n xu t phát tri n.
V i các ch c năng trên, ta có th th y ti n l ng đóng m t vai trò quan tr ng vi c ươ
thúc đy s n xu t và phát tri n phát huy tính ch đng, sáng t o c a ng i lao đng, ườ
tăng năng su t lao đng và tăng hi u qu s n xu t kinh doanh.
3. Các hình th c tr l ng trong doanh nghi p. ươ
Hi n nay n c ta ti n l ng c b n đc áp d ng r ng rãi, có 2 hình th c đó là: ướ ươ ơ ượ
Tr l ng theo th i gian; ươ
Tr l ng theo s n ph m. ươ
3.1. Tr l ng theo th i gian. ươ
Đây là hình th c tr l ng căn c vào th i gian lao đng và c p b c đ tính l ng ươ ươ
cho t ng ng i lao đng. Hình th c này th ng áp d ng ch y u cho lao đng gián ti p, ườ ườ ế ế
còn lao đng tr c ti p th ng áp d ng đi v i nh ng b ph n không đnh m c đc ế ườ ượ
s n ph m. Hình th c tr l ng ươ này có 2 lo i:
3.1.1. Tr l ng theo th i gian lao đng gi n đn. ươ ơ