PH N 3.
NG NGH S N XU T V C XIN CHO NG i ƯỜ
CH NG 7ƯƠ
C S SINH HÓA C A CÔNG NGH S N XU T V C XINƠ
1. H th ng mi n d ch c a c th : ơ
1.1. Khái ni m:
Mi n d ch (hay mi n nhi m ) là t p h p t t c c c ch sinh h c giúp cho m t ơ ế cơ
th đa bào gi đ c s liên k t gi a các ượ ế t oế và các , đ m b o s toàn v n c a
c thơ b ng cách lo i b nh ng thành ph n b h h ng cũng nh c ch t và sinh v t ư ư
m h i. Ch c năng b o v c th bao g m hai lo i c ch mi n d ch, l n l t xu t ơ ơ ế ượ
hi n trong quá trình ti n hóaế c a các loài và liên h ch t ch v i nhau các đ ng v t
b c cao
1.2. C ch b o v c thơ ế ơ
1.3. Phân lo i mi n d ch:
Mi n d ch t nhiên (hay mi n d ch không đ c hi u), đáp ng t c thì.
Mi n d ch thu đ c ượ (mi n d ch đ c hi u), đáp ng sau vài ngày v i đ c đi m
là kh năng "ghi nh ".
c p đ phân t, c hai c ch đ u có kh năng phân bi t ("nh n di n") c thành ơ ế
ph n c a c th , t c cái "ta" v i t t c nh ng phân t khác g i chung cái "không ơ
ta".
Mi n d ch đ c hi u xu t hi n vào th i đi m phân kỳ gi a đ ng v t có x ng ươ
s ngđ ng v t không x ng s ng ươ ch đây 500 tri u năm. Mi n d ch t nhiên
tính nguyên th y h n, c n thi t cho s sinh t n c a m i sinh v t. ơ ế
1.3.1. Mi n d ch t nhiên
1.3.2. Mi n d ch ti p thu ( Mi n d ch thu đ c) ế ượ
- Mi n d ch thu đ c ch đ ng ượ
- Mi n d ch thu đ c th đ ng: ượ
. Mi n d ch thu đ c th đ ng t nhiên: là tr ng thái MD thu đ c do kháng ượ ượ
th ghép ho c truy n t s a m .
. Mi n d ch thu đ c th đ ng nhân t o là MD nh kháng th chuy n t bên ượ
ngoài do truy n kháng huy t thanh ế
1.4. Ch t sinh mi n d ch và kháng nguyên:
1
B t kỳ m t ch t nào khi đ a vào c th đ ng v t đi u ki n thích h p ư ơ
y ra đáp ng MD đ u đ c g i là ch t sinh mi n d ch. ượ
B t c ch t nào khi g n v i thành ph n đáp ng mi n d ch ( kháng th ho c
t bào lympho ho c c hai) đ u đ c g i là kháng nguyên. ( nghĩa là các ch tế ượ
khi đ a vào c th s kích thích c th t o nên kháng th .ư ơ ơ
T t c các ch t sinh mi n d ch đ u là kháng nguyên, song có m t s ch t
đ c coi là kháng nguyên nh ng không gây đáp ng MD.Ví d Hapten.ượ ư
T t c các protein t nhiên c a đ ng v t , th c v t và vi sinh v t tr ng
thái keo đ u có tính kháng nguyên.
c ch t đ c th c v t ( abin, robin, crotin, rixin, curxin), các ch t đ c đ ng
v t ( n c r n, n c ong, nh n…),
M t s polysacarit vi sinh v t, các ph c h p protein v i lipit, protein v i
polysacarit cũng có kh năng kích thích c th đ t o thành kng th . ơ
D i tác d ng c a fcmalin hay nhi t đ , các ngo i đ c tó b m t đ c tínhướ
nh ng tính ch t kháng nguyên h u nh v n còn gi nguyên. c này đ c g iư ư ượ
là anatoxin. Anatoxin đ c dùng ph bi n đ gây mi n d ch ch đ ng choượ ế
ng i ch ng l i các b nh nh các b nh B ch h u, u n ván v..v.ườ ư
1.4.1. Đi u ki n c a m t ch t sinh MD:
- Tính l : Ch t đ c g i kháng nguyên tr c h t ph i m t ch t l đ i ượ ướ ế
v i c th , b i bình th ng c th không đáp ng b o v v i c ch t ơ ườ ơ
b n thân. Ch t càng l bao nhiêu kh năng kích thích t o kháng th ng
m nh b y nhiêu.
- Kh i l ng phân t l n: Kháng nguyên có KL phân t > 10000 dalton. N u < ượ ế
1000 dalton ( penicillin, progesteron, aspirin …) thì không có tính sinh MD. T
1000 d n 6000 dalton ( insulin) th ho c không kh năng đáp ngế
MD.
- C u trúc phân t ph c t p: Ch t c u trúc phân t càng ph c t p thì tính
mD ng cao..VDb Poly lizin 1 polyme KL phân t 3000 dalton, nh ng ư
không y đáp ng MD c u trúc đ n gi n, trong khi đó Hapten tuy ơ
kh i l ng phân t nh vf không tính sinh MD, nh ng khi g n v i ch t ượ ư
KL phân t cao ( nh protein) l i tr thành m t chát sinh MD. ư
Nh vây ch t sinh MD n u không đ 3 y u t trên thì c n ph i g n v i ch t mangư ế ế
đ m tăng KL phân t ho c có m c đ ph c t p v c u trúc.
1.4.2. Tính đ c hi u c a kng nguyên:
S liên k t gi a kháng nguyên v i kháng th hay gi a kháng nguyên v i t ế ế
o lympho luôn mang tính đ c hi u cao. Tính đ c hi u này t ng t nh gi a enzim ươ ư
v i c ch t, ghĩa là kh p v i nhau nh khoa v i chìa.. ơ ư
Kháng th hay t bào lympho không ph i liên k t v i toàn b kháng nguyên ế ế
ch v i m t ph n nh t đ nh c a kháng nguyên g i là quy t đ nh kháng nguyên hay ế
là epitop. Kích th c c a epitop kho ng 7x12x 35 A0 g m 5-7 axit aminướ
2
Ph n t ng ng c a trên m i kháng th g i v trí k t h p kháng ươ ế
nguyên hay là paratop. Paratop có kích th c t ng tướ ươ
Ph n t ng ng v i quy t đ nh kháng nguyên n m trên t o lympho g i là ươ ế ế
th th . Ch ng h n th th c a t o T là TCR ( T – cell receptor). ế
M i epitop ch g n đ c hi u v i m t paratop c a kháng th ho c ho c TCR
và ch sinh ra m t dòng kháng th đ c hi u. M t kháng nguyên nhi u epitop khác
nhau s t o thành nhi u dòng kháng th khác nhau t ng ng v i t ng epitop ươ
Tính đ c hi u trong liên k t gi a ế kháng th v i kháng nguyên đ c ngượ
d ng thành m t ph ng ti n t m soát các ch t trong nhi u k thu t ch n đoán. c ươ
kháng th đ c hi u đ i v i m t kháng nguyên mong đ i có th đ c g n nhãn phóng ượ
x hay huỳnh quang ho c các enzyme t o u r i s d ng nh c u dò" đ tìm ư
ki m kháng nguyên đó.ế
Các ng d ng n i ti ng bao g m ế immunoblot, ELISA và nhu m a mô mi n
d ch các tiêu b n hi n vi. T c đ , đ chính xác s đ n gi n c a các xét nghi m ơ
trên đã thúc đ y s phát tri n c a các k thu t ch n đoán nhanh in vivo các b nh, vi
khu n c các ch t ma túy. Xét nghi m s t ng h p các ươ nhóm máu cũng trên cơ
s ph n ng kháng nguyên-kng th .
1.5. Kháng th :
Kháng th c globulin xu t hi n trong u c a đ ng v t khi đ a kháng ư
nguyên vào c th , kh năng liên k t đ c hi u v i kháng nguyên đã ch thíchơ ế
sinh ra nó. Kháng th đ c đ nh nghĩa trên đây g i kháng th MD ( Ig- ượ
Imunnoglobulin) hay kháng th đ c hi u.
Kháng th ch y u tìm th y trong huy t thanh c a đ ng v t, vì v y huy t thanh ế ế ế
ch a kháng th đ c hi u kháng nguyên g i là kháng huy t thanh.ư ế
Kháng th còn tìm th y trrong các th d ch khác c a c th , nh s a. Nh ng ơ ư
kháng th trong s a hay huy t t ng c a ng i c a đ ng v t t tr c khi ế ươ ườ ướ
s ti p xúc v i kháng nguyên g i kháng th t nhiên hay kháng th không đ c ế
hi u
2. Các t bào tham gia vào h th ng mi n d ch:ế
H th ng mi n d ch g m nhi u c quan và nhi u lo i t o n m rãi rác ơ ế
kh p c th , tác đ ng qua l i nhau đ d n đ n đáp ng MD cu i cùng. ơ ế
Ngay c tr c khi khái ni m ướ mi n d ch đ c nh thành, nhi u th y thu c c đ i đãượ
t nh ng c quan v sau ng i ta ch ng minh đ c thu c h mi n d ch. ơ ườ ượ
c c quan chính c a h mi n d ch g m ơ tuy n cế , ch, t y x ng ươ , các m ch
3
lympho, h ch lympho các lympho th c p (nh các h ch ư amiđan, V.A.) da.
c c quan chính, tuy n c lách, đã đ c nghiên c u đ n thu n v m t ơ ế ượ ơ mô h c
qua các t thi t ế . Ngoài ra, th dùng ph u thu t l y ra c h ch lympho và m t s
lympho th c p đ nghiên c u khi b nh nhân còn s ng ( sinh thi tế).
Nhi u t oế thu c h mi n d ch không liên k t v i m t c quan đ c bi t nào, ế ơ
ch t p trung ho c l u chuy n gi a nhi u ư trong kh p c th . ơ
Trong h th ng MD 2 lo i t bào chính là: c t bào lympho các đ i th c ế ế
o
T bào ch ch t tham gia vào đáp ng MD t bào lympho, t ch c ế ế
ch a t bào lympho và tham gia vào đáp ng MD g i t ch c lympho. ế
Lympho ngu n g c t các t bào ngu n, n g i t bào g c, không ế ế
bi t hóa, tu x ng. T t o ngu n, nhi u dòng t o ch c năng khác ươ ế ế
nhau đ c bi t hóa r i sau đó tr i qua m t q trình thành th c hay chín khiượ
k t h p v i các t ch c chuyên hóa.ế
3. Tính ch t c a mi n d ch:
3.1. nh đ c hi u : Kháng nguyên o thì kháng th n y. M i kháng
nguyên ch có th k t h p v a kh p v i m t lo i kháng th đ c hi u do chính ế
kích thích t o thành. kh p v i nhau nh khóa v i chìa. Tính đ c hi u này ư
do c u trúc b m t các phân t kháng nguyên và kng th quy t đ nh. ế
3.2.Tính ghi nh: Sau khi ti p xúc v i kháng nguyên, c th th hìnhế ơ
thành đáp ng mi n d ch nh . N u l n sau có d p ti p xúc v i kháng nguyên thì ế ế
c th s t o m t đáp ng mi n d ch nhanh và m nh h n đ di t tác nhân gâyơ ơ
b nh
CH NG 8ƯƠ
NG NGH S N XU T V C XIN
1. Khái ni m v v c-xin
1.1. Đ nh nghĩa vacxin:
V c-xin ch ph m tính ế kháng nguyên dùng đ t o mi n d ch đ c hi u
ch đ ng, nh m tăng s c đ kháng c a c th đ i v i m t (s ) tác nhân gây b nh ơ
4
c th . Các nghiên c u m i còn m ra h ng dùng v c-xin đ đi u tr m t s b nh ướ
(v c-xin li u pháp , m t h ng trong c ướ mi n d ch li u pháp ). Thu t ng v c-xin
xu t phát t vaccinia, lo i virusy b nh đ u nh ng khi đem ch ng cho ng i l iư ườ
giúp ng a đ c ượ b nh đ u a (ti ng Latinhế vacca nghĩa "con cái"). Vi c ng
v c-xin đ phòng b nh g i chung ch ng ng a hay tiêm phòng ho c tiêm ch ng,
m c dù v c-xin không nh ng đ c c y (ch ng), tiêm mà còn có th đ c đ a vào c ượ ượ ư ơ
th qua đ ng mi ng. ườ
Chu n b v c-xin cúm đ ch ng ng a
1.2. L ch s và h ng phát tri n c a văc-xin ướ
Edward Jenner đ c ng nh n ng i đ u tiên dùng v c-xin đ ng a b nhượ ườ
cho con ng i ngay t khi ng i ta còn ch a bi t b n ch t c a các tác nhân gây b nhườ ườ ư ế
(năm 1796). Louis Pasteur v i các ng trình nghiên c u v vi sinh h c mi n d ch
h c đã m đ ng cho nh ng ki n th c hi n đ i v v c-xin. ườ ế
Vào th k th nh t tr c ế ướ Công nguyên, vua Mithridate VI m i ngày đ u u ng m t
l ng nh đ c ch t cho c th quen d n nh m đ ng đ u v i nguy c b ám sát.ượ ơ ươ ơ
Chuy n k r ng cách này đã t ra hi u qu v sau, khi Mithridate th t tr n t
sát, li u thu c đ c ông ta u ng vào ch ng có ép phê gì.
Trung Qu c, vào kho ng th k th 10ế , các th y lang Đ o giáo đã m t
ng m t k thu t phòng b nh đ u a . Đ u a ch ng b nh hi m nghèo, n u ế
không gi t ch t b nh nhân thì cũng đ l i nh ng v t ế ế ế s o r trên m t. Các th y
lang đã l y v y s o c a ng i b b nh(ch a m m b nh), cho vào m t chi c h p kín ườ ế
r i gi nhi t đ nh t đ nh trong m t th i gian đ gi m đ c tính, sau đó nghi n nh
th i vào mũi c a ng i kh e ch a t ng m c b nh đ u mùa đ ng a b nh. ườ ư
M t ph ng pháp t ng t cũng đ c dùng ươ ươ ượ Th Nhĩ Kỳo th k 18ế .
B qua nh ng huy n tho i l loi và không ch c ch n trên, v c-xin đ u tiên g n
v i tên tu i c a Edward Jenner, m t c sĩ ng i Anhườ . Năm 1796, châu Âu đang có
d ch đ ua, Jenner đã th c hi n thành công th nghi m v c-xin ng a căn b nh
y. Kinh nghi m dân gian cho th y nh ng nông dân v t s a có th b lây b nh
đ u bò, nh ng sau khi kh i b nh, h tr nên ư mi n nhi m đ i v i b nh đ u mùa.
D a vào đó, Jenner chi t l y d ch t các v t đ u bò trên cánh tay c a cô b nh nhân ế ế
Sarah Nelmes r i c y d ch này vào cánh tay c a c u8 tu i kh e m nh cùng làng
n là James Phipps. Sau đó Phipps đãnh ng tri u ch ng c a b nh đ u bò. 48 ngày
sau, Phipps kh i h n b nh đ u bò, Jenner li n tiêm ch t có ch a m m b nh đ u mùa
5