Đ C ĐI M C U T O VÀ NGUYÊN LÝ LÀM VI C
C A MBA, MC, TU, TI
I/ Đ c đi m c u t o và nguyên lý làm vi c c a MBA
Là m t thi t b đi n t lo i tĩnh ế , làm vi c trên ngun lý c m ng đi n t , bi nế
đ i m t h th ng dòng đi n xoay chi u c p đi n áp này thành m t h th ng dòng đi n
xoay chi u c p đi n áp kc v i t n s không thay đ i.
Máy bi n áp g m có hai ho c nhi u cu n dây liên h nhau b i t thông móc vòng.ế
N u m t cu n dây đ c đ t o m t ngu n đi n áp xoay chi u ế ượ ( g i cu n dây s ơ
c p), t s m t t thông sinh ra v i biên đ ph thu c vào đi n áp s c p s ơ
ng dây qu n s c p. ơ
T thông này s c vòng các cu n dây qu n khác (dây qu n th c p ) c m
ng trong dây qu n th c p có m t s c đi n đ ng m i , có giá tr ph thu c vào s vòng
y qu n th c p.
1/ c b ph n chính c a MBA :i s t, dây qu n, v y vàch đi n.
a. Lõi thép: dùng làm m ch d n t , đ ng th i làm khung đ qu n dây qu n.
Thông th ngườ , đ gi m t n hao do ng xoáy sinh ra , lõi thép c u t o g m các lá thép
k thu t đi n (tole silic) dây 0,35mm ghép l i đ i v i máy bi n áp ho t đ ng t n s ế
vài trăm Hertz.
Ki u tr (hay ki u lõi): dây qu n bao quanh tr thép. Lo i này thông d ng cho
các máy bi n áp m t phaba pha c công su t nh trung bình. ế
Lõi thép k t c u và liên k t ch c ch n v i v máy đ c ti p đ t v i v .ế ế ượ ế
b. y qu n: làm nhi m v try n d n năng l ng ượ , th ng b ng đ ng ho cườ
nhôm.
y qu n đ ng tâm : ti t di n ngang nh ng ng tròn đ ng tâm. y qu n hế
áp th ng qu n phía trong g n tr thépườ , còn dây qu n cao áp qu n phía ngi b c l y
y qu n h áp.
y qu n xen k : các bánh dây c a dây qu n cao áp h áp qu n xen k nhau
d c theo tr thép. Ki u dây qu n này dùng choy qu n ki u b c.
c. V y: g m 2 b ph n : thùng n p thùng.
Thùng máy bi n ápế: th ng c u t o b ng thépườ , có hình d ng tròn hay b u d c.
d. D u cách đi n : Đ đ m b o tu i th v n nh ph i tăng c ng làm mát ườ
y, b ng cách ngâm máy bi n áp trong thùng đ ng đ y d u. ế
trang b hai b hút m cho d u MBA b OLTC, có vann b ng áp su t
Lo i h th ng gi n n d u t do trang b ng cao su ch n đ gi i h n ti p ế
c gi a d u và không khí.
H th ng ch a d u c a thân MBA b OLTC đ c ch ly riêng bi t, đ ng ượ
h ch m c d u cho t ng ngăn.
Trong máy bi n ápế, hai v t li u đ ng thép hai y u t nh h ng ch y u ế ưở ế
đ n tính năng k thu tế , chi p ch t o và hình dáng k t c u c a máy bi n áp .ế ế ế
Vì v y ng i ta đ a ra h s nh dáng ườ ư β là đ i l ng bi u th m i quan h t ng quan ượ ươ
gi a tr ng l ng thép tr ng l ng đ ng trong máy bi n áp. ượ ượ ế
l
d12
π
β
=
d12: đ ng kính trung bình vòng cách đi n gi a cu n cao và h . ườ
c ng b i hu n nâng b c công nhân Đề ươ - 1 -
l: chi u cao cu n dây
2/ Các tiêu chu n ch t o và thí nghi m: ế vi c ki m tra, l p đ t và t nghi m MBA
đ c d a theoc tiêu chu n ch t o c a nhà s n xu t ượ ế
3/ Đi u ki n làm vi c: MBA đ c thi t k , ch t o đ l p đ t và v n hành theo cácượ ế ế ế
đi u các đi u ki n sau
-Đ cao so v i m c n c bi n ướ
-Nhi t đ môi tr ng t i đa ườ
-Nhi t đ môi tr ng trungnh ườ
-Đ m c c đ i
-Khí h u
4/ c thông s k thu t chính:
a.Công su t đ nh m c S đm
ng su t toàn ph n (hay bi u ki n) đ a ra dây qu n th c p c a máy bi n áp. ế ư ế
Đ n v nh b ng KVA ho c VA. ơ
b. Đi n áp dây s c p đ nh m c U ơ 1đm
đi n áp c a dây qu n s c p. Đ n v tính b ng KV ho c V ơ ơ
c. Đi n áp dây th c p đ nh m c U 2đm
đi n áp dây c a dây qu n th c p khi máy bi n áp kng t i và đi n áp đ t vào ế
y qu n s c p là đ nh m c. Đ n v tính b ng KV ho c V. ơ ơ
d. Dòng đi n y đ nh m c s c p (I ơ 1đm) th c p (I 2đm)
Là nh ng ng đi n dây c ay qu n s c p và th c p ng d ng v i công su t ơ
đi n áp đ nh m c. Đ n v tính b ng Ampe hay KA. ơ
Đ i v i MBA 1 pha:
dm
dm
dm U
S
I
1
1=
dm
dm
dm U
S
I
2
2=
Đ i v i MBA 3 pha:
dm
dm
dm U
S
I
1
13
=
dm
dm
dm U
S
I
2
23
=
e.T n s đinh m c
f. T n i dây
g. M c cách đi n
h. Ki u làm mát
j. Gi i h n đ tăng nhi t
k. T n hao không t i (Po): T n hao không t i P 0 c a máy bi n áp bao g m các ế
t n hao lõi thép PFe t n hao ph n đ ng trong dây qu n s c p P ơ Cu1.
T n hao thép PFe, thông th ng kho ng 0,1% đ n 0,2% c a t ng công su t MBA,ườ ế
bao g m: t n hao do t tr P h, t l v i t n s t hóa f t l bình ph ng v i c m ươ
ng t B 2, t n h ao do dòng xoáy Px, t l v i bình ph ng t n s f ươ 2 bình ph ngươ
c m ng t B 2.
Th c t tính toán, có th s d ng bi u th c sau: ế
=+=
k
kkxhFe m
f
BPPPP
3,1
2
50/0,1 50
V i P1,0/50(W/kg): su t t n hao c a lõi thép t n s t hóa f = 50Hz v i c m ng
t 1,0 Tesla.
Mk: kh i l ng c a lõi thép đo n k (kg). ượ
B: c m ng t c a lõi tp đo n k (Tesla)
T n hao đ ng P cu1: Pcu1 = r1I02
c ng b i hu n nâng b c công nhân Đề ươ - 2 -
P0 ng su t t n hao kng t i đo đ c khi làm thí nghi m không t i máy bi n ượ ế
áp, đ t đi n áp đ nh m c vào dây qu n s c p, th c p h m ch. ch đ không t i ơ ế
ng su t đ a ra phía th c p b ng 0, song máy v n tiêu th công su t P ư 0, ng su t P0
g m công su t t n hao s t t trong lõi thép công su t t n hao trên đi n tr dây qu n
s c p t ng ng v i dòng đi n không t i. Vì ng đi n không t i nh cho nên th bơ ươ
qua công su t t n hao trên đi n tr s c p và coi nh P ơ ư 0 là công su t t n hao s t t trong
lõi thép máy bi n áp. ế
l. T n hao t i
z. Đi n áp ng n m ch (Un): Un đi n áp ng n m ch đo đ c trong thí nghi m ượ
ng n m ch, th ng đ c tính theo ph n trăm c a đi n áp s c p đ nh m c: ườ ượ ơ
%100%
1dm
n
nU
U
U=
c ng n m ch đi n áp th c c p U 2 = 0 do đó đi n áp ng n m ch U n là đi n áp r i trên ơ
t ng tr y qu n
Giá tr hi u d ng c a s c đi n đ ng e 1 s là:
mm
mfNfN
E
EΦ=Φ== 11
1
144,4
2
2
2
π
T ng ng, giá tr hi u d ng c a s c đi n đ ng eươ 2 dây qu n th c p là:
Ngi ra MBAn nh ng thông s k thu t c b n khác. ơ
5/ Nguyên lý làm vi c c a MBA
U1
U2
φ
1
U
2
U
Taûi
Z
2
n
1
n
2
I
1
I
e1 = -
dt
dn
1
su t đi n đ ng t c m
e1 = -
dt
dn2
su t đi n đ ng h c m
→ e1, e2 g i chung su t đi n đ ng c m ng
Đ l n : E1 =
2
Em
= 4.44n1f Φm
c ng b i hu n nâng b c công nhân Đề ươ - 3 -
E2 =
2
Em
= 4.44n2f Φm
H s bi n đ i: K = ế
2
1
n
n
=
2
1
E
E
- Xét s đ ngun MBA 1 pha g m y qu n th nh t s vòng dây nơ 1 đ c n iượ
o ngu n đi n, dây qu n th hai có s ng dây n 2 n i v i ph t i. khi n i n 1 vào ngu n
đi n xoay chi u thì trong đó ng đi n i 1. i1 bi n thiên nên t thông do sinh raế
cũng bi n thiên và móc vòng qua c hai cu n dây t o nên các su t đi n đ ng c m ng eế 1
e2. Sđđ e2 sinh ra ng đi n I2 đ a đi n năng ra cung c p cho ph t i. Nh v y dòngư ư
đi n xoay chi u đã đ c truy n t cu n n ượ 1 đ n cu n nế 2 ra ph t i, dây qu n n 1 nh n đi n
t ngu n nên g i là cu n s c p, dây qu n n ơ 2 n i v i ph t i đ đ a đi n năng ra g i là ư
y qu n th c p Gi thi t t thông bi n thiên theo quy lu t hình sin đ i v i th i: ế ế
Φ = Φm Sinωt
Ta e1 = - n1
dt
d
φ
= - n1
dt
tmd )sin(
ωφ
= n1ωΦm sin (ωt -
2
π
)
e1 = - n2
dt
d
φ
= - n2
dt
tmd )sin(
ωφ
= n2ωΦm sin (ωt -
2
π
)
trong đó E1 =
2
1mn
ωφ
= 4.44fn1Φm
E1 =
2
2mn
ωφ
= 4.44fn2Φm
e1 =
2
E1 Sin(
t
ω
-
2
π
)
e2 =
2
E2 Sin(
t
ω
-
2
π
)
Đ l n c a các sđđ t l v i s vòng dây v i t ng s t thông. c su t đi n đ ng
ch m pha sau t thông m t góc 90 o
→ Nh v y, có th đ nh nghĩa MBA m t thi t b đi n t đ ng yên làm vi c theoư ế
nguyên lý c m ng đi n t bi n đ i m t h th ng dòng đi n xoay chi u c p đi n áp ế
y thành m t h th ng dòng đi n xoay chi u c p đi n áp khác v i cùng t n s .
+ Kyù hieäu caùc loaïi :
- Kyù hieäu A, B, C : chæ caùc ñaàu ñaàu cuûa cuoän daây sô caáp .
- Kyù hieäu X, Y, Z : chæ caùc ñaàu cuoái cuûa cuoän daây sô caáp .
- Kyù hieäu a, b, c : chæ caùc ñaàu ñaàu cuûa cuoän daây thöù caáp .
- Kyù hieäu x, y, z : chæ caùc ñaàu cuoái cuûa cuoän daây thöù caáp .
- - : chæ cuoän daây ñaáu tam giaùc; Y : chæ cuoän daây ñaáu hình sao
MBA hai cuoän daây
MBA ba cuoän daây
MBA töï ngaãu
c ng b i hu n nâng b c công nhân Đề ươ - 4 -
III/ Đ c đi m c u t o MC
1/ Khái ni m MC đi n: MC là thi t b dùng đ đóng, c t m ch đi n khi cóế
dòng ph t i và c khi có dòng ng n m ch mà không gây ra h h i gì cho con ư
ng i và cho thi t b . Yêu c u ph i đóng c t nhanh, khi đóng c t không gây cháy,ườ ế
n .
-Các thông s chính c a MC đi n:
+ Uđm : đi n áp làm vi c đ nh m c c a MC (kV)
+ Iđm : dòng đi n đ nh m c c a MC (A)
+ Ic t đm : Dòng đi n c t đ nh m c c a MC (kA)
+ fđm : T n s đ nh m c (Hz)
2/ C u t o và nguyên lý làm vi c c a máy c t đi n d p h quang b ng
khí SF6
-C u t o: Đ c ch t o m i pha m t ch c t (v i c p đi n áp ≤ ượ ế
220kV), bu ng d p h quang đ c b trí rong m t c t s , n p khí SF6 ượ
t 3.5÷ 8 bar, trong đó d t ti p đi m chính, ti p đi m ch u h quang c a ế ế
ph n c đ nh và ph n đ ng, ph n ti p đi m đ ng đ c n i v i thanh ế ượ
truy n b ng phíp cách đi n, đ c đ a ra bên ngoài liên k t v i h th ng ượ ư ế
truy n đ ng bên ngoài b ng các kh p n i, tay đòn. C c u truy n đ ng ơ
th ng s d ng truy n đ ng b ng khí n h c lò xo ư ơ
c ng b i hu n nâng b c công nhân Đề ươ - 5 -
Lò xo
óngđ
Lò xo
c t
Cam
B ch ng
rung
Tr c
chính
Ch t
ch n
Ch t
m
Motor
truy n
ngđộ
B TRUY N NG C A MÁY C T KHÍ ĐỘ
SF6