
https://doi.org/10.59459/1859-1655/JMM.614
ĐÁNHGIÁĐỘCTÍNHBÁNTRƯỜNGDIỄNCỦACAOLỎNG
PHONGTÊTHẤPTRÊNĐỘNGVẬTTHỰCNGHIỆM
TÓMTẮT
Mụctiêu:Đánhgiáđộctínhbántrườngdiễncủacaolỏng“Phongtêthấp”trênđộngvậtthựcnghiệm.
Đốitượngvàphươngpháp:Nghiêncứuthựcnghiệmcósosánhtrên30conchuộtcốngtrắngchủng
Wistar,chiangẫunhiênthànhlôchứng(10conchuột,chouốngnướccất10ml/kg/24giờ),lôtrị1(10con
chuột,chouốngcaolỏng“Phongtêthấp”vớiliều6,3g/kg/24giờ),lôtrị2(10conchuột,chouốngcaolỏng
“Phongtêthấp”vớiliều18,9g/kg/24giờ).Chochuộtuốngchấtnghiêncứuliêntụctrong90ngày.Đánh
giáđộctínhbántrườngdiễntheohướngdẫncủaBộYtếvàcủaOECD.
Kếtquả:Caolỏng“Phongtêthấp”khônggâyảnhhưởngđếntìnhtrạngchung,thểtrọngchuột,cácchỉsố
huyếthọc(sốlượnghồngcầu,bạchcầu,tiểucầu,hemoglobin),cácchỉsốsinhhóa(AST,ALT,albumin,
bilirubinvàcreatinin)vàmôbệnhhọcgan,lách,thậncủachuột.
Từkhóa:Caolỏng“Phongtêthấp”,độctínhbántrườngdiễn,OECD.
ABSTRACT
Objectives:Toevaluatethesub-chronictoxicityof“Phongtethap”liquidextractonexperimentalanimals.
Subjectsandmethods:Acomparativeexperimentalstudyon30Wistarrats,randomlydividedintoa
controlgroup(10rats,givendistilledwater10ml/kg/24hours),treatmentgroup1(10rats,given“Phongte
thap”liquidextractatadoseof6.3g/kg/24hours),andtreatmentgroup2(10rats,given“Phongtethap”
liquidextractatadoseof18.9g/kg/24hours).Ratswereadministeredthestudysubstancecontinuously
for 90 days. Sub-chronic toxicity was assessed according to the guidelines of the Ministry of Health
andOECD.
Results:The“Phong te thap” liquid extract did not affect the general condition, body weight of rats,
hematologicalindices(redbloodcellcount,whitebloodcellcount,plateletcount,hemoglobin),biochemical
indices(AST,ALT,albumin,bilirubinandcreatinin),andhistopathologyoftheliver,spleen,andkidneys
ofrats.
Keywords:Liquidrheumatismextract,sub-chronictoxicity,OECD.
Chịutráchnhiệmnộidung:VũNhịHà;Email:vunhiha.dhytn@gmail.com
Ngàynhậnbài:04/3/2025;mờiphảnbiệnkhoahọc:3/2025;chấpnhậnđăng:15/4/2025.
TrườngĐạihọcY-Dược(ĐạihọcTháiNguyên).
LạiThịNgọcAnh
,NgôThịMỹBình
TrầnHảiYến
,NguyễnĐứcMạnh
PhạmHoaTrang
,VũNhịHà
*
1.ĐẶTVẤNĐỀ
“Phongtêthấp”(PTT)làmộtbàithuốcgiatruyền
củađngbàovùngcao,đãđượcsửdnglâuđời
vớicôngdnglưuthôngkhíhuyết,giảmđaunhức
xươngkhớp,đauthầnkinhtọa,mỏicơ,cứngcơ,tê
bìchântay,tanmáuđông,giảicảm,giảiđộc,đng
thờicótácdngtốtđốivớiphnữsausinh,ngăn
ngừahậusản...Bàithuốcgmnhữngvịthuốclà
cácdượcliệuquý,đãđượckhoahọckiểmchứng.
VịthuốcThanhphonghoanhỏ(Sabiaparviora)có
vaitrtrongđiềutrịviêmkhớpdạngthấp(ứcchế
giảiphóngcácyếutốgâyviêm,ứcchếbiểuhiện
củaproteinhọTRPnhằmgiảmbiểuhiệncủaIL-1β,
IL-6,TNF-αvàproteingâyviêmVEGF;ứcchếbiểu
hiệncủaproteinNF-κBtrongmôhoạtdịch.Cáctác
dng kết hợp dẫn đến làm giảm mẩn đỏvà phù
nềởbànchântrongviêmkhớpdạngthấp[8]).Vị
thuốcNgũgiabìgai(Eleutherococcustrifoliatus)có
tácdngthanhnhiệt,giảiđộc,điềutrịthấpkhớp,
ứmáu,giảmđauvàgiảmcáctriệuchứngho,hen
suyễn;chốngviêm,khángkhuẩn,chốngoxyhóa,
chốngungthưnhờcáchoạtchấtavonoidvàaxit
caffeoylquinic,lignanvàsaponintriterpenoid[6].Vị
thuốc Ráng đuôi phng gần (Drynaria propinqua)
chứa các thành phần phenol, tannin, avonoid,
glycoside, tinh dầu, saponin, steroid có tác dng
TạpchíYHỌCQUÂNSỰ,SỐ375(3-4/2025) 53
NGHIÊNCỨU-TRAOĐỔI

chốngoxyhóamạnh;cóhoạttínhkhángkhuẩnvới
cácchủngkhácnhauởnhữngnngđộkhácnhau
[4].Vịthuốc Dâyđauxương(Tinosporasinensis)
cótiềmnăngchốngviêm,chốngoxyhóa(nhờmột
sốhợpchấtcókhảnăngứcchếvừaphảiđốivớisự
tạoraanionsuperoxidevàgiảiphóngelastase)[5].
Bài thuốc PTT được bào chế dưới dạng cao
lỏngtại Trường Đạihọc Y - Dược (Đại họcThái
Nguyên) dựa trên cơ sở nghiên cứu thành phần
và định danh cây thuốc, đánh giáhoạt tính sinh
họcvàtốiưuhóaquytrìnhbàochếcácdượcliệu
cótrongbàithuốcgiatruyềnnày.Theohướngdẫn
củaTổchứcYtếthếgiới,ngoạitrừcácbàithuốc
cổ phương chiết xuất theo phương pháp truyền
thống,tấtcảcácthuốccóngungốctừdượcliệu
đềuphảiđánhgiáđộctínhcấpvàbántrườngdiễn
trênđộngvậtthựcnghiệmtrướckhiđưavàothử
nghiệmtrênngười.
Đểkiểmtratínhantoàncủabàithuốc,tạotiền
đềchonhữngnghiêncứutiếptheo,chúngtôithực
hiệnđềtàinàynhằmđánhgiáđộctínhbántrường
diễncủacaolỏngPTTtrênđộngvậtthựcnghiệm.
2.ĐỐITƯỢNG,PHƯƠNGPHÁPNGHIÊNCỨU
2.1.Đốitượngnghiêncứu
-Độngvậtnghiêncứu:30conchuộtcốngtrắng
trưởng thành,chủng Wistar,trọng lượngmỗi con
180±20g.Chuộtđượcnuôitrongđiềukiệnphng
thínghiệm(tạiBộmônDượclí,TrườngĐạihọcY
Dược,ĐạihọcTháiNguyên),ănthứcăntheotiêu
chuẩnphngthínghiệm,nướcuốngtựdo.Cácnội
dungnghiêncứutrênđộngvậtthínghiệmtuânthủ
nguyêntắcvềđạođứctrongnghiêncứuysinhhọc.
-Chếphẩmnghiêncứu:caolỏngPTTđạttiêu
chuẩncơsở,bàochếtạiTrườngĐạihọcY-Dược
(ĐạihọcTháiNguyên).
Bảng1.Tênkhoahọc,bộphậndùng,tỉlệcácvịthuốctrongcaolỏngPTT
TT
Têncâythuốc
Tênkhoahọc Bộphậndùng Tỉlệ%
1
Liênđằnghoanhỏ
IligeraparvioraDunnHermandiaceae Thâncây 16,67
2
Dâyđauxương
Tinosporasinensis(Lour.)Merr.Menispermaceae Thâncây 6,67
3
Đìachủn
Pipersp.Piperaceae Thâncây 6,67
4
Mộcthôngta
Iodessp.Icacinaceae Thâncây 10,00
5
DươngđàoPeletot
ActinidiapetelotiiDielsActinidiaceae Thâncây 6,67
6
Ngũgiabìgai
Eleutherococcustrifoliatus(L.)S.Y.HuAraliaceae Thâncây 13,33
7
Móngb
Bauhiniasp.Fabaceae Thâncây 16,67
8
Câuđằngláthon
UncarialancifoliaHutch.Rubiaceae Thâncây 6,67
9
Rángđuôiphnggần
Drynariapropinqua(Wall.exMett.)Bedd.Polypodiaceae
Thâncây 3,33
10
Thanhphonghoanhỏ
SabiaparvioraWall.Sabiaceae Thâncây 13,33
-QuytrìnhbàochếcaolỏngPTT:
Hình1.SơđồquytrìnhbàochếcaolỏngPTT
theophươngphápchiếtbằngdungmôiethanol.
-Địađiểmnghiêncứu:BộmônDượclí,Trường
ĐạihọcY-Dược(ĐạihọcTháiNguyên).Thờigian
nghiêncứutừtháng5-9/2024.
2.2.Phươngphápnghiêncứu
-Thiếtkếnghiêncứu:thựcnghiệmcósosánh.
-Đánhgiáđộctínhbántrườngdiễntrênchuột
cốngtrắnguốngcaolỏngPTTtrong90ngày,theo
hướngdẫncủaBộYtế[1]vàcủaOECD[7].
-Phươngpháptiếnhành:
+ Chia ngẫu nhiên 30 con chuột cống trắng
thành3lô,mỗilô10con,gm:lôchứng(chochuột
uốngnướccất10ml/kg/24giờ);lôtrị1(chochuột
uốngcaolỏngPTTvớiliều6,3g/kg/24giờ);lôtrị2
(chochuộtuốngcaolỏngPTTvớiliều18,9g/kg/24
giờ).ChuộtuốngnướchoặccaolỏngPTTtrong90
ngày,mỗingày1lầnvàobuổisángbằngkimcong
đầutùchuyêndng.
+Đánhgiácácchỉtiêu:tìnhtrạngchung,thể
trọngchuột;chỉsốhuyếthọc(sốlượnghngcầu,
bạchcầu,tiểucầu,hemoglobin);chỉsốsinhhóa
54 TạpchíYHỌCQUÂNSỰ,SỐ375(3-4/2025)
NGHIÊNCỨU-TRAOĐỔI

(AST,ALT,albumin,bilirubintoànphần,creatinin);
vàocácthờiđiểm:lúcbắtđầuthửnghiệm,sau45
ngàyvàsau90ngày.Cácxétnghiệmhuyếthọc,
sinhhóamáuchuộtthựchiệntạiKhoaSinhhóa,
BệnhviệnTrườngĐạihọcY-DượcTháiNguyên.
+Thờiđiểmngàythứ90,chọnngẫunhiên30%
sốchuộtởmỗilô,phẫutíchxétnghiệmmôbệnhhọc
gan,lách,thậnchuột.Xétnghiệmmôbệnhhọcgan,
lách,thậnchuộtthựchiệntạiKhoaGiảiphẫubệnh,
BệnhviệnTrườngĐạihọcY-DượcTháiNguyên.
-Xửlísốliệu:bằngphầnmềmSPSS22.0.Khác
biệtcóýnghĩathốngkêkhip<0,05.
- Đạo đứcnghiên cứu: đềcương nghiên cứu
đượcHộiđngđạođứcTrườngĐạihọcY-Dược
TháiNguyênchấpthuận.
3.KẾTQUẢNGHIÊNCỨU
3.1.ẢnhhưởngcủacaolỏngPTTđếntìnhtrạng
chungvàthểtrọngchuột
Bảng2.ẢnhhưởngcủacaolỏngPTTđốivớithểtrọngchuột(XSD)
Trọnglượngcơthể(g) Lôchứng
(1)
Lôtrị1
(2)
Lôtrị2
(3)
p
giữacáclô
Banđầu
(a)
165,68±11,91 174,54±19,62 170,01±24,98
p>0,05Sau45ngày
(b)
184,13±14,20 187,75±27,59 184,88±33,06
Sau90ngày
(c)
192,33±23,81 205,88±28,68 206,25±47,63
p
trongcùnglô
p
b,c-a
<0,05;
p
c-b
>0,05
p
b-a
>0,05;
p
c-b,a
<0,05
p
b,c-a
<0,05;
p
c-b
<0,05 -
Thểtrạngchungcủachuộtởcả3lôđềubìnhthường,khôngcóbấtkìdấuhiệungộđộcnào.Cácchuột
ănuống,vậnđộngbìnhthường,lôngmượt,phânkhôthànhkhuôn.Khôngcósựkhácbiệtvềthểtrọng
giữacáclôởcùngthờiđiểmđánhgiátrongsuốtthờigiannghiêncứu.Đasốchuộtởcáclôđềucósự
tăngthểtrọngtheothờigian.
3.2.ẢnhhưởngcủacaolỏngPTTđếnmộtsốchỉtiêuhuyếthọcvàsinhhóa
Bảng3.ẢnhhưởngcủacaolỏngPTTtớimộtsốchỉtiêuhuyếthọcvàsinhhóa(X±SD)
Chỉtiêuđánhgiá Lôchứng
(1)
Lôtrị1
(2)
Lôtrị2
(3)
p
giữacáclô
Sốlượng
hngcầu(T/L)
Banđầu
(a)
8,39±0,81 9,03±0,76 8,87±0,83
p>0,05Sau45ngày
(b)
9,31±0,82 9,47±0,67 9,69±0,80
Sau90ngày
(c)
9,24±0,97 9,71±0,85 9,26±2,19
p
trongcùnglô
p>0,05 -
Hemoglobin(g/l)
Banđầu
(a)
148,0±19,94 154,0±10,78 154,88±11,03
p>0,05Sau45ngày
(b)
144,75±10,51 144,88±7,55 141,5±13,00
Sau90ngày
(c)
146,63±15,31 146,13±21,64 142,38±27,79
p
trongcùnglô
p>0,05 -
Sốlượng
bạchcầu(G/l)
Banđầu
(a)
15,31±5,47 15,52±3,50 13,84±4,17
p>0,05Sau45ngày
(b)
14,49±3,84 15,42±3,19 13,70±2,74
Sau90ngày
(c)
12,77±2,76 14,71±2,11 14,14±4,99
p
trongcùnglô
p>0,05 -
Sốlượng
tiểucầu(G/l)
Banđầu
(a)
574,63±139,72 511,63±184,10 449,50±160,54
p>0,05
Sau45ngày
(b)
546,13±101,00 594,38±159,33 563,38±113,91
Sau90ngày
(c)
558,88±133,59 406,25±167,71 523,29±155,91
p
trongcùnglô
p>0,05 -
Hoạtđộ
AST(UI/l)
Banđầu
(a)
108,25±15,71 106,50±5,78 118,88±15,79
p>0,05
Sau45ngày
(b)
128,00±20,74 110,88±10,20 121,38±18,53
Sau90ngày
(c)
142,75±48,83 131,00±35,02 156,75±47,46
p
trongcùnglô
p>0,05 -
TạpchíYHỌCQUÂNSỰ,SỐ375(3-4/2025) 55
NGHIÊNCỨU-TRAOĐỔI

Chỉtiêuđánhgiá Lôchứng
(1)
Lôtrị1
(2)
Lôtrị2
(3)
p
giữacáclô
Hoạtđộ
ALT(UI/l)
Banđầu
(a)
46,75±8,65 49,00±7,33 53,00±16,54
p>0,05Sau45ngày
(b)
61,25±23,65 51,00±12,42 64,38±12,86
Sau90ngày
(c)
60,88±19,47 60,25±15,66 70,75±18,74
p
trongcùnglô
p>0,05 -
Albumin
huyếttương(g/l)
Banđầu
(a)
34,50±3,38 34,38±1,60 35,63±2,56
p>0,05Sau45ngày
(b)
36,50±2,45 35,38±1,19 36,38±1,41
Sau90ngày
(c)
36,13±5,38 36,75±3,69 36,63±4,50
p
trongcùnglô
p>0,05 -
Bilirubintoàn
phần(mol/l)
Banđầu
(a)
1,95±0,40 1,68±0,27 1,80±0,30
p>0,05Sau45ngày
(b)
2,39±1,02 2,01±0,63 1,81±0,54
Sau90ngày
(c)
1,70±1,05 2,38±0,77 1,83±0,56
p
trongcùnglô
p>0,05 -
Creatinin
(mol/l)
Banđầu
(a)
50,88±5,67 54,50±4,50 51,00±7,54
p>0,05Sau45ngày
(b)
55,00±2,27 52,88±5,84 54,75±7,81
Sau90ngày
(c)
53,81±23,92 61,50±9,15 59,13±8,97
p
trongcùnglô
p>0,05 -
-Khisosánhcácchỉsốhuyếthọctrongtừng
lôgiữacácthờiđiểmcũngnhưsosánhgiữacác
lôtrongcùngthờiđiểmnhậnthấycácchỉsốhng
cầu, hemoglobin, bạch cầu, tiểu cầu trong máu
chuộtthayđổikhôngcóýnghĩa(p>0,05).
-Caolỏng“PTT”vớicácmứcliềuvàthờigian
sửdngtrongnghiêncứukhônglàmthayđổihoạt
độ các enzymAST vàALT. Các chỉ số albumin,
bilirubin toàn phần và creatinin trong máu chuột
thayđổikhôngcóýnghĩa(p>0,05).
3.3. Ảnh hưởng của cao lỏng“PTT” lên hình
ảnhđạithểvàvithểgan,lách,thận
-Hìnhảnhđạithểgan,lách,thận:
Lôchứng. Lôtrị1.
Hình2.Hìnhảnhđại
thểgan,lách,thận
củachuộtởcáclô
nghiêncứu.
Lôtrị2.
Hình ảnh đại thể các tạng gan, lách, thận ở
cáclôtrịcómàuđỏthẫmđngđều,bềmặtnhẵn,
khôngcóucchoặcxuấthuyết,cóđànhikhiấn
xuốngvàkhôngkhácbiệtsovớilôchứng.
-Hìnhảnhvithểganchuột:
Lôchứng. Lôtrị1.
Hình3.Hìnhảnhvithể
ganchuộtởcáclô
nghiêncứu(HEx400).
Ghichú:1:tếbàogan;
2:khoảngcửa.
Lôtrị2.
Hìnhảnhvithểganchuộtởcáclôtrịsovớilô
chứng đềucó cấu trúc bình thường, không phát
hiệncáctổnthươngthoáihóa,hoạitửhoặcviêm.
-Hìnhảnhvithểthậnchuột:
Hìnhảnhvithểthậnchuộtởcáclôtrịsovớilô
chứngđềucócấutrúcbìnhthường,khôngthấytổn
thươngthoáihóahayhoạitử.
56 TạpchíYHỌCQUÂNSỰ,SỐ375(3-4/2025)
NGHIÊNCỨU-TRAOĐỔI

Lôchứng. Lôtrị1.
Hình4.Hìnhảnhvi
thểthậnchuộtởcáclô
nghiêncứu(HEx400).
Ghichú:1:tếbàoống
thận;2:tiểucầuthận.
Lôtrị2.
-Hìnhảnhvithểláchchuột:
Lôchứng. Lôtrị1.
Hình5.Hìnhảnhvi
thểláchchuộtởcáclô
nghiêncứu(HEx400).
Ghichú:1:vùngtủyđỏ;
2:vùngtủytrắng.
Lôtrị2.
Vùngtủy trắngvà tủy đỏ củanhu môlách có
cấutrúc và hìnhthái cnnguyên vẹn. Sovới lô
chứng,vùngtủytrắngởcáclôtrịgiảmsốlượng
nanglympho,kíchthướcnangkhôngđềuvớiđộng
mạch bút lông ở trung tâm; vùng tủy đỏ có dây
Billrothvàxoangtĩnhmạchchứanhiềuhngcầu,
xâmnhậpcáctếbàoviêmmạntính(lymphobào,
tươngbào,bạchcầuđanhântrungtính);nhumô
láchteonhẹ,khôngcóhìnhảnhhoạitử.
4.BÀNLUẬN
Chúngtôithấykhôngcósựthayđổiđángkểvề
thểtrọng chuộtgiữa cáclô trongcùng thờiđiểm
nghiêncứu.Đasốchuộtđềutăngthểtrọngtheo
thờigian.Tuynhiên,thểtrọngchuộtlôchứngthời
điểm90ngàysovớithờiđiểm45ngàyvàthểtrọng
chuộtlôtrị1thờiđiểm45ngàysovớithờiđiểmbắt
đầunghiêncứukhácnhaukhôngcóýnghĩathống
kê (p > 0,05). Động vật trưởng thành có những
giaiđoạnkhôngtăngthểtrọnghoặctăngítlàđiều
hoàntoànbìnhthường.Hơnnữa,trongsuốtquá
trìnhnghiên cứu, chuộtở cả 3 lô đềuhoạt động
bìnhthường,khôngcóbiểuhiệnngộđộc;chuộtăn
uốngbìnhthường,daniêmmạchng,lôngmượt,
phânthànhkhuôn.Nhưvậy,sửdngcaolỏngPTT
ởcả2mứcliềunhưtrênkhôngảnhhưởngtớiquá
trìnhtiêuhóavàhấpthuthứcăn,khôngảnhhưởng
tớiquátrìnhtraođổichấtvàthểtrọngchuộtcống
trắngtrong90ngàysửdngchếphẩm.
Côngthứcmáulàcăncứquantrọngđánhgiá
sinhlívàbệnhlíđộngvậtthựcnghiệm.Sốlượng
vàchấtlượngcáctếbàomáuphảnánhtìnhtrạng
cơquantạomáu.Nếuchếphẩmtácđộngđếncơ
quantạomáuthìcóthểlàmthayđổigiớihạnbình
thườngcủacácchỉsốhuyếthọc.Kếtquảchothấy
khácbiệtkhôngcóýnghĩa giữacáclôtrị sovới
lôchứng về cácchỉ sốhngcầu, bạchcầu,tiểu
cầuvàhemoglobin(p>0,05).Khisosánhtrong
cùnglôgiữacácthờiđiểmnghiêncứucũngkhông
thấysựkhácbiệtvềcácchỉtiêutrên.Cáckếtquả
nàybướcđầuchophépkhẳngđịnhchếphẩmPTT
khônggâyđộctínhtrêncơquantạomáuvàcáctế
bàomáungoạivichuộtnghiêncứu.
ĐánhgiátácdngcủachếphẩmPTTtrênchức
nănggan,thấyhoạtđộASTvàALTmáuchuộtởhai
lôuốngcaolỏngPTTkhácbiệtkhôngcóýnghĩa
thốngkêsovớilôchứng.Khisosánhtrongcùng
lô,giữacácthờiđiểmtrướcvàsaukhiuống45và
90ngàycũngkhôngthấysựkhácbiệtvềhoạtđộ
ASTvàALT(vớip>0,05).Ngoàira,chỉsốalbumin
vàbilirubintoànphầntrongmáuchuộtở2lôuống
caolỏngPTTkhôngcósựkhácbiệtsovớilôchứng
(vớip>0,05).Nhưvậy,caolỏngPTTkhônggâytổn
thươnghủyhoạitếbàogan,khônglàmảnhhưởng
đến chức năng tổng hợpalbumin của gan chuột.
Kếtquảmôbệnhhọccũngphùhợpvớikếtquảxét
nghiệmsinhhóamáu.CácchuộtsửdngPTTđều
cócấutrúctếbàoganbìnhthường,khôngthấycác
tổnthươngthoáihóa,hoạitửhayviêmđặchiệu.
Đánhgiátrênchứcnăngthậnchothấy,khiso
sánhgiữacáclôhaysosánhtrongcùnglôgiữa
cácthờiđiểmkhácnhau,chỉsốcreatinintrongmáu
chuộtđềukhácbiệtkhôngcóýnghĩathốngkê(với
p>0,05).Kếtquảnàyphùhợpvớiquansátmô
bệnhhọcthậnchuột.Môbệnhhọcthậnchuộtthực
nghiệmởcảhai lôuống caolỏng PTT cho thấy,
hìnhảnhđạithểvàcấutrúcvithểcácvùngchức
năngthậnbìnhthườngvàkhôngkhácbiệtsovớilô
chứng.Cácthếbàobiểumôốngthậnchuộtcảhai
lôuốngcaolỏngPPTkhôngbịthoáihóavàhoạitử.
Nhưvậy,caolỏngPTTkhôngảnhhưởngtớichức
năngthậnchuột.
TạpchíYHỌCQUÂNSỰ,SỐ375(3-4/2025) 57
NGHIÊNCỨU-TRAOĐỔI

