TP CHÍ Y DƯỢC HC QUÂN S S 1 - 2026
17
ĐÁNH GIÁ TÁC DNG GIM HO, LONG ĐỜM CA CAO CHIT MCH MÔN
(Ophiopogon japonicus) TRÊN CHUT NHT TRNG
Hoàng Anh Tun1, Mai Phương Thanh2*, Phan Hng Minh2
Nguyn Minh Ngc2, Nguyn Thúc Thu Hương2
Trn Th Hng Ngc2, Hoàng Nam Nht2
Tóm tt
Mc tiêu: Đánh giá tác dng gim ho và long đờm ca cao chiết Mch môn trên
chut nht trng. Phương pháp nghiên cu: Nghiên cu được thc hin trên chut
nht trng chng Swiss, chia thành 4 nhóm (n = 8 con/nhóm): Nhóm đối chng,
nhóm ung codeine 30mg/kg và 2 nhóm ung cao chiết Mch môn liu 2,4 g/kg
hoc 7,2g/kg trong 3 ngày liên tc. Cơn ho được gây bng amoniac; theo dõi thi
gian tim tàng xut hin cơn ho và s cơn ho trong 5 phút. Phenol đỏ được tiêm để
định lượng bài tiết đờm. Kết qu: Cao chiết Mch môn giúp gim s cơn ho 46%
(2,4g/kg) và 39% (7,2g/kg), tăng phenol đỏ 1,4 - 1,6 ln. Hiu qu này chưa th
hin rõ đáp ng theo liu lượng. Kết lun: Cao chiết Mch môn có tim năng gim
ho và long đờm chut nht trng chng Swiss.
T khóa: Cao chiết Mch môn; Gim ho; Long đờm; Chut nht trng Swiss.
ANTITUSSIVE AND EXPECTORANT EFFECTS OF
AN EXTRACT OF OPHIOPOGON JAPONICUS IN MICE
Abstract
Objectives: To assess the antitussive and expectorant therapeutic effects of
Ophiopogon japonicus extract in Swiss albino mice. Methods: The study was
conducted on Swiss mice (n=8) divided into 4 groups: A control group, a codeine
phosphate-treated group (30mg/kg), and 2 groups receiving Ophiopogon japonicus
at doses of 2.4 g/kg or 7.2g/kg administered orally for three consecutive days.
1Hc vin Quân y
2Trường Đại hc Y Dược, Đại hc Quc gia Hà Ni
*Tác gi liên h: Mai Phương Thanh (maiphuongthanh.ump@.vnu.edu.vn)
Ngày nhn bài: 31/7/2025
Ngày được chp nhn đăng: 08/12/2025
http://doi.org/10.56535/jmpm.v51i1.1484
TP CHÍ Y DƯỢC HC QUÂN S S 1 - 2026
18
Cough was induced using ammonia; the latency to the first cough and the frequency
of coughs over a five-minute period were recorded. Phenol red was injected and its
tracheal excretion measured to evaluate the expectorant effect. Results: Ophiopogon
japonicus extract reduced the cough frequency by 46% (at 2.4 g/kg) and 39 %
(7.2 g/kg) and increased phenol red secretion by 1.4 to 1.6 times. These effects did
not demonstrate a clear dose-dependent response. Conclusion: Ophiopogon
japonicus extract exhibits potential antitussive and expectorant activities in
Swiss mice.
Keywords: Ophiopogonis japonicus extract; Antitussive; Expectorant;
Swiss albino mice.
ĐẶT VN ĐỀ
Ho là triu chng thường gp do
nhim trùng đường hô hp, phn ng d
ng hoc trào ngược d dày - thc qun,
nhưng ho mnh kéo dài không ch gây
khó chu cho người bnh mà còn dn đến
mt ng, suy gim cht lượng cuc sng
nh hưởng đến năng sut lao động.
Phương pháp điu tr hin nay ch yếu
s dng thuc c chế trung tâm ho để
gim kích thích ngoi biên cho ho khan
hoc dùng thuc long đờm giúp tng
đờm ra ngoài [1]. Trong Y hc c truyn,
nhiu loi dược liu được s dng để
gim ho, long đờm và tr hen suyn.
Mch môn (Ophiopogon japonicus
(Thunb.) Ker Gawl.) là mt dược liu mà
r c ca nó cha các hot cht như
glucosid, sterol, polysaccharid,
saponin… có tác dng chng viêm, chng
oxy hoá, kháng khun, tăng cường min
dch, đặc bit là gim ho, long đờm.
Nhiu công trình nghiên cu trong
ngoài nước cho thy Mch môn phi hp
mt s v thuc khác có hiu qu tt giúp
gim ho, tiêu đờm [2]. Tuy nhiên, ti Vit
Nam chưa có nghiên cu nào đánh giá
tác dng gim ho và long đờm ca riêng
dược liu này. Vì vy, chúng tôi tiến hành
nghiên cu này nhm: Xác định tác dng
gim ho và long đờm ca cao chiết Mch
môn trên chut nht trng, t đó góp
phn b sung cơ s khoa hc cho vic
ng dng dược liu này trong điu tr
mt s bnh hô hp.
ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP
NGHIÊN CU
1. Đối tượng nghiên cu
* Chế phm nghiên cu:
R c Mch môn (Ophiopogon
japonicus (Thunb.) Ker Gawl.) được thu
hái ti Hưng Yên vào tháng 9/2024. Mu
dược liu được giám định tên khoa hc
ti Vin Sinh thái và Tài nguyên Sinh vt
bi TS. Bùi Văn Thanh, da trên Thc vt
chí Vit Nam, Cây c Vit Nam và World
Flora Online, và mu tiêu bn được lưu
gi ti Vin (mã tiêu bn: N001512).
Dược liu được la chn đạt tiêu chun
cm quan theo quy định trong Dược đin
Vit Nam V, đảm bo yêu cu cht lượng
cho nghiên cu.
TP CHÍ Y DƯỢC HC QUÂN S S 1 - 2026
19
Quy trình chiết xut cao: R c Mch
môn sau khi ra sch được phơi khô, xay
nh thành dng bt, sau đó được chiết
siêu âm vi dung môi EtOH:H2O (t l
7:3). Quy trình chiết được thc hin 4
ln vi t l dung môi/mch môn là 1:1;
đặc dch chiết thu được đến cao đặc
da theo quy trình chiết ca Zhao và CS
[3]. Cao được bo qun trong ngăn mát
t lnh để phc v nghiên cu.
* Thuc và hóa cht nghiên cu:
Codeine phosphate da󰈨ng bo󰈨 t (Cong ty
Co󰈜 pha󰈚n Dươ󰈨c Trung ương Mediplantex,
Vit Nam); ambroxol vien nen 30mg
(Cong ty Co󰈜 pha󰈚n Dươ󰈨c pha󰈜m Boston
Vie󰈨t Nam); dung di󰈨ch amoniac 25%
(Xilong Scientific Co., Trung Quo󰈘c, CAS
1336-21-6); phenol đo󰈖: Da󰈨ng bo󰈨t
(Xilong Scientific Co., Trung Quo󰈘c, CAS
143-74-8).
* Dng c, trang thiết b nghiên cu:
May đo quang pho󰈜 SmartSpecTM plus
Spectrophotometer (Bio-Rad, My);
may ly tam Hettich EBA20 (Andreas
Hettich GmbH & Co. KG, Đưc); bınh thu󰈖y
tinh chuyen du󰈨ng dung tıch 1,5L; can
phan tıch, đo󰈚ng ho󰈚 ba󰈘m giay, bơm kim
tiem 1mL.
* Động vt nghiên cu:
Chuo󰈨 t nha󰈠t tra󰈠ng chu󰈖ng Swiss bao
go󰈚m ca󰈖 2 gio󰈘ng, khoe󰈖 ma󰈨nh, tro󰈨ng lươ󰈨ng
20 ± 2g. Chuo󰈨t đươ󰈨c nuoi thıch nghi
trong điu kin nhit độ 24 - 26°C, độ m
55 - 60%, chu k sáng/ti là 12/12 giơ
ta󰈨i Phong Đo󰈨ng va󰈨t, Trương Đa󰈨i ho󰈨c Y
Dược, Đại hc Quc gia Hà Ni 7 ngay
trươc va trong suo󰈘t thơ i gian nghien cư u.
* Địa đim và thi gian nghiên cu:
Nghien cư u đươ󰈨c thư󰈨 c hie󰈨n ta󰈨i Trương
Đa󰈨i ho󰈨c Y Dươ󰈨c, Đa󰈨i ho󰈨c Quo󰈘c gia Ha No󰈨i
vào tháng 12/2024.
2. Phương pháp nghiên cu
Nghien cư u đươ󰈨c tie󰈘n hanh dư󰈨 a tren
mo ta󰈖 cu󰈖a Yu P va CS (2015) [4].
* Nghiên cu tác dng gim ho:
Chuo󰈨 t nha󰈠t tra󰈠ng đươ󰈨c chia nga󰈞u
nhien thanh 4 nhom (n = 8 con/nhóm):
Nhom 1 (đo󰈘i chư ng): Uo󰈘ng nươc ca󰈘t.
Nhóm 2 (codeine phosphate): Uo󰈘ng
codeine phosphate lie󰈚u 30 mg/kg.
Nhom 3 (Ma󰈨ch mon lie󰈚u tha󰈘p): Uo󰈘ng
cao chie󰈘t Ma󰈨ch mon lie󰈚u 2,4 g/kg/ngày
(tương đương vơ i lie󰈚u dư󰈨 kie󰈘n tren
lam sang, he󰈨 so󰈘 ngoa󰈨i suy tren chuo󰈨t nha󰈠t
trng la 12).
Nhom 4 (Ma󰈨ch mon lie󰈚u cao): Uo󰈘ng
cao chie󰈘t Ma󰈨ch mon lie󰈚u 7,2 g/kg/ngày
(ga󰈘p 3 la󰈚n lie󰈚u tương đương dư󰈨 kie󰈘n tren
lam sang, he󰈨 so󰈘 ngoa󰈨i suy tren chuo󰈨t nha󰈠t
trng la 12).
Chuo󰈨 t đươ󰈨c uo󰈘ng nươ c hoa󰈨c thuo󰈘c the󰈜
tích 0,1mL/10g liên tu󰈨c trong 3 ngay vao
cac buo󰈜i sang. Vao ngay thư 3, sau khi
uo󰈘ng thuo󰈘c 1 giơ , tie󰈘n hanh gay ho cho ca󰈖
4 lo chuo󰈨t ba󰈢ng 0,5mL amoniac 25%. Sư󰈖
du󰈨ng bınh thu󰈖y tinh chuyen du󰈨ng trong
suo󰈘t dung tıch 1L, bınh ban kın co na󰈠p
đa󰈨y ba󰈢ng giang cao su. Chuo󰈨 t đươ󰈨c cho
vao bınh, đe󰈜 o󰈜n đi󰈨nh trong 2 phut
(1 chuo󰈨t/bınh). Cho vao bınh 0,5mL
dung di󰈨ch amoniac 25% ta󰈜m vao bong,
đa󰈨y na󰈠p va đe󰈘m so󰈘 cơn ho trong mo󰈞i mo󰈨t
TP CHÍ Y DƯỢC HC QUÂN S S 1 - 2026
20
phut trong 5 phut. Cơn ho đươ󰈨c xac đi󰈨nh
khi chuo󰈨t phat ra tie󰈘ng ho, co tha󰈠t cac cơ
ơ󰈖 ngư󰈨 c, bu󰈨ng va gia󰈨t than trươc.
* Ch s nghiên cu:
Thơ i gian tie󰈚m tang (t): Tınh tư khi
tha󰈖 chuo󰈨t vao bınh đe󰈘n khi chuo󰈨t xua󰈘t
hie󰈨n cơn ho đa󰈚u tien; so󰈘 cơn ho: Đe󰈘m
to󰈜ng so󰈘 cơn ho trong vong 5 phut;
Pha󰈚n tram ư c che󰈘 so󰈘 cơn ho: Tınh theo
cong thư c:
% Ư
󰆷c chê󰆷= (C0 Ct)
C0×100%
Trong đo, C0: So󰈘 cơn ho ơ󰈖 nhom 1
(đo󰈘i chư ng); Ct: So󰈘 cơn ho ơ󰈖 nhom
dung thuo󰈘c.
* Nghiên cu tác dng long đờm:
Chuo󰈨 t nha󰈠t tra󰈠ng đươ󰈨c chia nga󰈞u nhien
thanh 4 nhom (n = 8 con/nhóm):
Nhom 1 (đo󰈘i chư ng): Uo󰈘ng nươc ca󰈘t.
Nhom 2 (chư ng dương): Uo󰈘ng ambroxol
lie󰈚u 250 mg/kg/ngay.
Nhóm 3 (Ma󰈨ch mon lie󰈚u tha󰈘p): Uo󰈘ng
cao chiết Ma󰈨ch mon lie󰈚u 2,4 g/kg/ngay
(tương đương vơ i lie󰈚u dư󰈨 kie󰈘n tren
lam sang, he󰈨 so󰈘 ngoa󰈨i suy tren chuo󰈨t nha󰈠t
trng la 12).
Nhóm 4 (Ma󰈨ch mon lie󰈚u cao): Uo󰈘ng
cao chiết Ma󰈨ch mon lie󰈚u 7,2 g/kg/ngay
(ga󰈘p 3 la󰈚n lie󰈚u tương đương dư󰈨 kie󰈘n tren
lam sang, he󰈨 so󰈘 ngoa󰈨i suy tren chuo󰈨t nha󰈠t
trng la 12).
Chuo󰈨 t đươ󰈨c uo󰈘ng nươ c ca󰈘t hoa󰈨c thuo󰈘c
thư󰈖 the󰈜 tıch 0,1mL/10g vơ i lie󰈚u như tren
lien tu󰈨c trong 3 ngay. Vao ngay thư 3, sau
uo󰈘ng thuo󰈘c 1 giơ , tiem mang bu󰈨ng chuo󰈨t
dung dch phenol đo󰈖 5% vơ i the󰈜 tıch
0,1mL/10g chuo󰈨t. Sau tiem 30 phut, gie󰈘t
chuo󰈨t ba󰈢ng cach tiem thuo󰈘c me
cloralhydrat 500 mg/kg, bo󰈨c lo󰈨 khı qua󰈖n
va luo󰈚n vao khı qua󰈖n mo󰈨t kim tu. Tie󰈘n
hanh rư󰈖 a khı qua󰈖n ba󰈢ng 0,8mL dung di󰈨ch
NaHCO3 5%. Dùng kim tiêm bơm dung
dch vào khí qun 4 ln mi ln 0,2mL,
gi trong 5 giây ri hút li - ly tam di󰈨ch
rư󰈖 a 2500 vong/phút trong 5 phut, la󰈘y
di󰈨ch trong va đo đo󰈨 ha󰈘p thu󰈨 quang ơ󰈖
bươc song 546nm. Đo󰈨 ha󰈘p thu󰈨 quang
(OD) cu󰈖a dung di󰈨ch tương ư ng vơ i lươ󰈨ng
phenol đo󰈖 tie󰈘t ra trong di󰈨ch tie󰈘t khı qua󰈖n.
S dng dung dch phenol đỏ có các nng
độ 1,25; 2,5; 5; 10; 20 μg/mL để xây
dng đường chun. Xác định nng độ
phenol đỏ trong dung dch ra (μg/mL)
theo đường chun thu được.
* X lý s liu: So󰈘 lie󰈨u đươ󰈨c thu tha󰈨p
va xư󰈖 ly ba󰈢ng pha󰈚n me󰈚m SPSS 22.0. So
sanh cac gia tri󰈨 trung bınh giư a 2 nhom
ba󰈢ng kie󰈜m đi󰈨nh Student’s T-test. Ke󰈘t qua󰈖
đươ󰈨c trınh bay dươi da󰈨ng X
± SD. Sư󰈨 khac
bie󰈨t co y nghıa tho󰈘ng ke khi p < 0,05.
3. Đạo đức nghiên cu
Nghiên cu được thc hin theo đúng
quy định v nghiên cu y sinh ca
Trường Đại hc Y Dược, Đại hc Quc gia
Hà Ni. S liu nghiên cu được Trường
Đại hc Y Dược, Đại hc Quc gia Hà Ni
cho phép s dng và công b. Nhóm tác
gi cam kết không có xung đột li ích
trong nghiên cu.
TP CHÍ Y DƯỢC HC QUÂN S S 1 - 2026
21
KT QU NGHIÊN CU
1. Tác dng gim ho ca cao chiết Mch môn
Nghiên cu s dng mô hình trên chut thc nghim gây ho cp tính bng
phương pháp cho chut ngi dung dch amoniac trong bình chuyên dng. Đánh giá
tác dng gim ho ca cao chiết Mch môn bng cách so sánh thi gian ho tim tàng
(t lúc tiếp xúc vi tác nhân gây ho đến khi xut hin cơn ho đầu tiên) và s cơn ho
trong 5 phút gia các nhóm điu tr so vi nhóm đối chng.
Thi gian tim tàng
khi phát cơn ho (giây)
S cơn ho trung bình trong 5 phút
và phn trăm c chế s cơn ho.
Biu đồ 1. Tác dng gim ho ca cao chiết Mch môn.
(**p < 0,01; ***p < 0,001 so vi đối chng)
Biu đồ 1 biu din nh hưởng ca cao chiết Mch môn đến tình trng ho chut
nht được đặt trong bình thu tinh có cha amoniac. V thi gian tim tàng xut hin
cơn ho, nhóm ung codeine phosphate và cao chiết Mch môn liu 2,4 g/kg/ngày
giúp kéo dài đáng k ch s này so vi nhóm đối chng (p < 0,05). Đối vi liu 7,2
g/kg, nhóm điu tr bng cao chiết cũng cho thy xu hướng kéo dài thi gian tim
tàng chưa đạt ý nghĩa thng kê. So sánh ch s này gia 2 nhóm ung cao chiết Mch
môn, không có s khác bit rõ rt gia hai mc liu nghiên cu. V tn sut cơn ho,
mch môn 2 mc liu nghiên cu đều làm gim đáng k s cơn ho trong 5 phút so
vi lô đối chng (p < 0,001), cho hiu qu tương đương vi codeine phosphate. T
l c chế ho cao nht nhóm ung codeine phosphate (48,68%), tiếp theo là nhóm
ung cao chiết liu 2,4 g/kg (46,05%) và 7,2 g/kg (39,47%).