
www.tapchiyhcd.vn
74
CHUYÊN ĐỀ LAO
DEVELOPMENT OF A PROBIOTIC GRANULE
FORMULATION CONTAINING BACILLUS SUBTILIS AND BACILLUS CLAUSII
NguyenThiHuong,NgoNguyenQuynhAnh*
Hai Duong Central College of Pharmacy - 324 Nguyen Luong Bang, Le Thanh Nghi Ward, Hai Phong City, Vietnam
Received:12/09/2025
Revised:02/10/2025;Accepted:09/10/2025
ABSTRACT
Objective: Thisstudyaimedtodevelopaformulationandmanufacturingprocessfora
probiotic granule product containing two beneficial strains, Bacillus subtilis M70 and
BacillusclausiiM31,aswellastoestablishin-housequalityspecificationsandevaluate
thestabilityofthefinalproduct.
Methods: The probiotic granules were prepared using an optimized wet granulation
method. Quality control parameters were evaluated according to the Vietnamese
PharmacopoeiaV,includingsensory properties, uniformityofmass,moisturecontent,
disintegration time, and enumeration of viable microorganisms. The stability of the
productwas investigatedunderreal-time(30°C± 2°C, 75%±5% RH)andaccelerated
(40°C±2°C,75%±5%RH)storageconditions.
Results: An optimized wet granulation process (drying at 40°C for 10 minutes) was
successfullyestablished,achievingasporesurvivalrateof97.0%.Thefinalproductmet
allin-housespecifications,featuringlowmoisturecontent(2.51%),rapiddisintegration
(2.19minutes),andahighviablecount(>10⁹CFU/g).Stabilitytestingconfirmedthatthe
productremainedstablefor5monthsunderreal-timeconditionsandshowedcontrolled
degradationunderacceleratedconditions.
Conclusion: Thestudysuccessfullydevelopedanoptimizedmanufacturingprocessand
in-housestandardsforgranulescontainingB.subtilisandB.clausii.Theproductmetall
quality criteria and demonstrated good stability, providing a strong scientific basis for
futurecommercialdevelopment.
Keywords: Probiotics,yeast,granules,stability.
*Correspondingauthor
Email:qanhk63hup@gmail.comPhone:(+84)988185505 Https://doi.org/10.52163/yhc.v66iCD18.3455
Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 18, 74-79

75
NGHIÊN CỨU PHÁT TRIỂN CHẾ PHẨM CỐM VI SINH
CHỨA BACILLUS SUBTILIS VÀ BACILLUS CLAUSII
NguyễnThịHường,NgôNguyễnQuỳnhAnh*
Trường Cao đẳng Dược Trung ương Hải Dương - 324 Nguyễn Lương Bằng, P. Lê Thanh Nghị, Tp. Hải Phòng, Việt Nam
Ngàynhận:12/09/2025
Ngàysửa:02/10/2025;Ngàyđăng:09/10/2025
ABSTRACT
Mục tiêu: Nghiêncứunàynhằmxâydựngcôngthức,quytrìnhbàochếchếphẩmcốmvi
sinhchứahaichủnglợikhuẩnBacillussubtilisM70vàBacillusclausiiM31,đồngthờixây
dựngtiêuchuẩncơsởvàđánhgiáđộổnđịnhcủachếphẩm.
Phương pháp nghiên cứu: Chếphẩmcốmvisinhđượcbàochếbằngphươngphápxáthạt
ướt.CácchỉtiêuchấtlượngđượcđánhgiátheoDượcđiểnViệtNamV,baogồmtínhchất
cảmquan,độđồngđềukhốilượng,độẩm,độrãvàđịnhlượngvikhuẩnsống.Độổnđịnh
củachếphẩmđượckhảosáttrongđiềukiệnlãohóacấptốc(40°C±2°C,75%±5%RH)và
điềukiệnbảoquảnthường(30°C±2°C,75%±5%RH).
Kết quả: Quytrìnhbàochếcốmbằngphươngphápxáthạtướtđãđượctốiưuhóa(sấy
40°C,10phút),giúptỷlệsốngsótcủabàotửđạt97,0%.Sảnphẩmthànhphẩmđạttiêu
chuẩncơsởvớiđộẩmthấp(2,51%),độrãnhanh(2,19phút)vàhàmlượngvikhuẩnsống
cao(>10⁹CFU/g).Chếphẩmđạtyêucầutiêuchuẩncơsởđãđềra.Cácthửnghiệmđộổn
địnhchothấysảnphẩmđạtyêucầuổnđịnhtrong5thángởđiềukiệnthường(30°C/75%
RH)vàchothấysựsuygiảmcókiểmsoátởđiềukiệncấptốc.
Kết luận: Nghiêncứuđãxâydựngthànhcôngquytrìnhbàochếtốiưuvàtiêuchuẩncơsở
chocốmvisinhchứaB.subtilisvàB.clausii.Sảnphẩmđạttấtcảcácchỉtiêuchấtlượng,
bảotoànđượchàmlượngvikhuẩnsốngcao.Chếphẩmchứngminhđượcđộổnđịnhtốt
ởđiềukiệnbảoquảnthựctếvàcấptốc.Chếphẩmcóđộổnđịnhtốt,làcơsởkhoahọc
quantrọngđểpháttriểnsảnphẩmthươngmại.
Từ khóa: Lợikhuẩn,menvisinh,cốm,độổnđịnh.
1. ĐẶT VẤN ĐỀ
Hệvisinhvậtđườngruộtđóngvaitròthiếtyếutrong
việcduytrìsứckhỏeconngười,vàsựmấtcânbằng
củahệvisinhvậtnàycóliênquanđếnnhiềubệnh
lýtiêuhóa.Probiotic,đượcđịnhnghĩalàcácvisinh
vậtsốngkhiđượcđưavàocơthểvớimộtlượngđủ
sẽmanglạilợiíchsứckhỏechovậtchủ,làmộtgiải
pháphàngđầuđểphụchồisựcânbằnghệvisinh
[1].Trongsốcácvisinhvậtprobiotic,vikhuẩnsinh
bàotửthuộcchiBacillus,nhưBacillussubtilisvà
Bacillusclausii,đãnhậnđượcsựquantâmđặcbiệt.
Khảnănghìnhthànhnộibàotửgiúpchúngsốngsót
quamôitrườngacidkhắcnghiệtcủadạdày,điđến
ruột,nảymầmvàpháthuytácdụngcólợi,baogồm
cânbằnghệvisinh,ứcchếmầmbệnhvàđiềuhòa
hệmiễndịch[2].
Mặcdùcókhảnăngchốngchịutốt,khảnăngsống
củabàotửBacillusvẫncóthểbịảnhhưởngtrong
quátrìnhbào chếvàbảo quản.Tạohạtlàmộtkỹ
thuậtphổbiếnđểcảithiệnđộtrơnchảyvàcácđặc
tínhdượchọccủabột,nhưngthườngbaogồmcác
côngđoạnlàmẩmvàsấykhô,đưavàohaiyếutốbất
lợilàđộẩmvànhiệtđộ,vốnđượcbiếtlàảnhhưởng
tiêucựcđếnsựsốngcủabàotử[3-4].Dođó,việc
xâydựngmộtquytrìnhsảnxuấtgiúpgiảmthiểucác
yếutốgâystressnàylàhếtsứccầnthiết.
Hơnnữa,đểđảmbảochấtlượngvàhiệuquảcủasản
phẩm,cầncócáctiêuchuẩnkiểmsoátchấtlượng
chặtchẽvàđặcthù.Cáctiêuchuẩnnàykhôngchỉ
baogồmcácphépthửdượcphẩmthôngthường(ví
dụ:độđồngđềukhốilượng,độrã)màcòncảcác
phépthửvisinhchuyênbiệtđểđịnhdanhchínhxác
vàđịnhlượngsốlượngbàotửsống[5].Cuốicùng,
việc chứng minh độ ổn định của sản phẩm trong
suốt hạn dùng, đặc biệt là ở những vùng khí hậu
Nguyen Thi Huong, Ngo Nguyen Quynh Anh / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 18, 74-79
*Tácgiảliênhệ
Email:qanhk63hup@gmail.comĐiện thoại:(+84)988185505 Https://doi.org/10.52163/yhc.v66iCD18.3455

www.tapchiyhcd.vn
76
khắcnghiệtnhưvùngnhiệtđới,làmộtyêucầubắt
buộcvềmặtquảnlývàlâmsàng.
Chúngtôithựchiệnnghiêncứunàynhằmmụcđích:
xây dựng và tối ưu hóa quy trình bào chế cốm vi
sinhchứaB.subtilisvàB.clausiiởquymôphòngthí
nghiệm;xâydựngmộtbộtiêuchuẩncơsởđểkiểm
soátchấtlượngsảnphẩmthànhphẩm;đánhgiáđộ
ổnđịnhcủachếphẩmđãbàochếởcảđiềukiệnbảo
quảnthựcvàcấptốc.
2. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1. Nguyên liệu và thiết bị
BộtđôngkhôchứabàotửBacillussubtilisM70và
BacillusclausiiM31đượccungcấpbởiTrungtâm
NghiêncứuvàKinhdoanhDược,TrườngCaođẳng
DượcTrungươngHảiDương.Cáctádược(lactose,
tinhbột,saccarose,sucralose,natrialginat,glycerin,
magnesistearat,talc)vàcácmôitrườngvisinh(LB
agar,SDA,TBXagar)đềuđạttiêuchuẩndượcđiển
hoặctiêuchuẩncơsở.
Các thiết bị chính sử dụng trong nghiên cứu bao
gồm:cânphântích(Sartorius,Đức),kínhhiểnvisoi
nổi(Nikon,NhậtBản),tủsấy(Memmert,Đức),máy
đếmkhuẩnlạc(SIBATA,NhậtBản),tủcấyvisinhan
toànsinhhọc(AIRTECH,NhậtBản)vàcácdụngcụ
phòngthínghiệmkhác.
2.2. Phương pháp nghiên cứu
Nghiêncứuđượctiếnhànhnhằmxâydựngquytrình
bàochế,thiếtlậptiêuchuẩncơsởvàđánhgiáđộ
ổnđịnhcủacốmvisinhchứaB.subtilisvàB.clausii.
Cốmvisinhđượcbàochếbằngphươngphápxáthạt
ướt.Cácthôngsốcôngnghệtrọngyếuảnhhưởng
đếnđộsốngsótcủabàotửđượckhảosátvàtốiưu
hóa,baogồm:
-Ảnhhưởngcủađộẩmtươngđốimôitrường(khảo
sátởcácmức30%,55%,75%,90%RH);điềukiện
sấy(khảosátnhiệtđộtrongkhoảng30-50°Cvàthời
gian5-15phút);ảnhhưởngcủatádượcdính(khảo
sátvớinướcvàcácdungdịchethanolcónồngđộ
khácnhau).
Từđó,mộtquytrìnhbàochếhoànchỉnhởquymô
phòngthínghiệmđượcthiếtlập.
Cácchỉtiêuchấtlượngcủacốmthànhphẩmđược
xây dựng và đánh giá theo các phương pháp quy
địnhtrongDượcđiểnViệtNamV.
-Cảmquan:quansátbằngmắtthườngvềmàusắc,
hìnhdạng,độđồngnhấtvàđộtơixốpcủahạtcốm.
-Kíchthướchạt:xácđịnhbằngphươngphápđotrực
tiếptrênkínhhiểnvisoinổicógắnthướcđo.
-Độẩm:xácđịnhbằngphươngphápmấtkhốilượng
dolàmkhô.
-Độđồngđềukhốilượng:theochuyênluậnPhụlục
11.3,DượcđiểnViệtNamV.
-Địnhtính:dựatrênkếtquảnhuộmGramvàquan
sáthìnhtháikhuẩnlạctrênmôitrườngthạchdinh
dưỡng.
- Định lượng vi khuẩn sống: xác định mật độ vi
khuẩnsống(CFU/g)củatừng chủngbằngphương
phápđếmkhuẩnlạctrênđĩathạch.
-Giớihạnnhiễmkhuẩn:thửnghiệmgiớihạntổng
sốnấmmen,nấmmốcvàsựhiệndiệncủaE.coli,
ColiformstheochuyênluậnPhụlục13.6,Dượcđiển
ViệtNamV.
Sảnphẩmcốmđượcđóngtronggóikínvàbảoquản
ởhaiđiềukiệntheohướngdẫncủaASEAN:
-Điềukiệndàihạn(điềukiệnthực):nhiệtđộ30°C/
độẩmtươngđối75%.
-Điều kiệnlão hóacấptốc: nhiệtđộ 40°C/độ ẩm
tươngđối75%.
Cácmẫuđượclấyratạicácthờiđiểm0,1,2,3,4,5
thángvàtiếnhànhđánhgiálạitoànbộcácchỉtiêu
chấtlượngđãxâydựngtrongtiêuchuẩncơsở.
Cáckếtquảđượcxửlývàtrìnhbàydướidạnggiátrị
trungbình±độlệchchuẩn(SD).
3. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
3.1. Quy trình bào chế
KếtquảchothấykhảnăngsốngsótcủabàotửBa-
cillusrấtnhạycảmvớicácyếutốmôitrường.Độ
sốngsótgiảmđángkểkhiđộẩmtăng,chỉcòn80,5%
ở75%RHvà60,6%ở90%RHsau7ngày.Nghiên
cứusấychỉrarằngnhiệtđộ40°Ctrong10phútlà
điềukiệntốiưu,chotỷlệsốngsótcao(97,0%)đồng
thờiloạibỏẩmhiệuquả(độẩmcòn3,5%).Từđó,
quytrìnhtốiưuđượcxáclậpvớiviệckiểmsoátđộ
ẩmmôitrường<55%vàđiềukiệnsấy40°Ctrong10
phút.
HìnhảnhcốmtrênđĩaPetri
Nguyen Thi Huong, Ngo Nguyen Quynh Anh / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 18, 74-79

77
Hìnhảnh1hạtcốm
Hình 1. Hình ảnh cốm vi sinh
3.2. Đặc điểm và tiêu chuẩn chất lượng của cốm
thành phẩm
Sảnphẩmcốmthuđượctừquytrìnhtốiưucódạng
hạtđồngnhất,màutrắngvàtrơnchảytốt.Sảnphẩm
đápứngtấtcảcácchỉtiêutrongtiêuchuẩncơsởđã
xâydựng(bảng1).
Bảng 1. Tóm tắt tiêu chuẩn cơ sở
và kết quả kiểm nghiệm cốm thành phẩm
Chỉ tiêu Yêu cầu Kết quả Phương
pháp thử
Cảmquan Cốmtrắng,
đồngnhất,
khôtơi Đạt Cảmquan
Kíchthước
hạt 2,0mm±
10% 2,01±
0,04mm Kínhhiểnvi
Độđồng
đềukhối
lượng 3,0g±7,5% 2,9791±
0,04g Dượcđiển
ViệtNamV
Độẩm ≤5,0% 2,51±
0,01%
Dượcđiển
ViệtNamV
9.6
Độrã ≤5phút 2,19±
0,13phút Dượcđiển
ViệtNamV
Địnhtính
Trực
khuẩn
Gram
dương
Đạt Nhuộm
Gram
Hàmlượng
B.subtilis ≥1,0×10⁹
CFU/g 3,0×10⁹
CFU/g Đếm
khuẩnlạc
Hàmlượng
B.clausii ≥1,0×10⁹
CFU/g 3,1×10⁹
CFU/g Đếm
khuẩnlạc
Nấmmen,
nấmmốc ≤100
CFU/g <10
CFU/g Dượcđiển
ViệtNamV
E. colivà
Coliforms
KPHtrong
1g/≤10
CFU/g Đạt Dượcđiển
ViệtNamV
3.2.1. Kết quả định tính
-Quansáthìnhtháikhuẩnlạc:trênmôitrườngLB
agar,cảhaichủngvikhuẩnđềupháttriểnthànhcác
khuẩnlạccóđặcđiểmhìnhtháiđặctrưng.Khuẩn
lạccómàutrắngđục,dạngtròn,mépnguyên,kích
thướctươngđốiđồngđều.
-KếtquảnhuộmGram:khitiếnhànhnhuộmGramvà
quansátdướikínhhiểnviởđộphóngđại1000x,các
tếbàovikhuẩnbắtmàutímxanhđặctrưng,khẳng
địnhđâylàvikhuẩnGramdương.Vềhìnhthái,tế
bàocódạnghìnhque(trựckhuẩn),tồntạiriêngrẽ
hoặckếtthànhchuỗingắn.Kếtquảđịnhtínhtạitất
cảcácthờiđiểmkiểmtrađềuchokếtquảdương
tính(+),phùhợpvớiđặcđiểmcủachiBacillus.
3.2.2. Kết quả định lượng (xác định lượng vi khuẩn
sống)
Mật độ vi khuẩn sống của hai chủng B.subtilis và
B.clausii trongsảnphẩmcốmthànhphẩmđượcxác
địnhtrên3lôkhácnhauởthờiđiểmbanđầu.Kết
quảđượctrìnhbàytrongbảng2.
Bảng 2. Kết quả định lượng vi khuẩn sống
trong 3 lô sản phẩm (thời điểm T = 0)
Lô sản xuất Hàm lượng
B.subtilis Hàm lượng
B.clausii
Lô1 3,2×10⁹CFU/g 3,2×10⁹CFU/g
Lô2 3,0×10⁹CFU/g 3,0×10⁹CFU/g
Lô3 2,9×10⁹CFU/g 2,9×10⁹CFU/g
Hàm lượng vi khuẩn sống trung bình của B.subti-
lislà3,0 ×10⁹CFU/g vàcủaB.clausii là3,0×10⁹
CFU/g.Cảhaichủngđềucósốlượngcao,vượtxa
giớihạntốithiểuchophéptrongtiêuchuẩncơsở(≥
10⁹CFU/g),cũnglàngưỡngyêucầucủaFAO(2002).
Kếtquảchothấyquytrìnhbàochếđãbảotoàntốt
mậtđộvisinhvật,đảmbảosảnphẩmcóđủhàm
lượngđểpháthuyhiệuquảsinhhọc.Sựchênhlệch
hàmlượnggiữacáclôlàkhôngđángkể,chothấy
quytrìnhsảnxuấtcóđộlặplạitốt.
Kếtquảxácđịnhkíchthướchạtcốm
Nguyen Thi Huong, Ngo Nguyen Quynh Anh / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 18, 74-79

www.tapchiyhcd.vn
78
Kếtquảxácđịnhhàmẩmcốm
Kếtquảxácđịnhkhốilượnggóicốm
Hình 2. Biểu đồ xác định kết quả sau bào chế cốm
3.3. Kết quả nghiên cứu độ ổn định
Ởđiềukiệnthực(30°C/75%RH),sảnphẩmchothấy
độổnđịnhtốt.Trongsuốt5tháng,cácchỉtiêucảm
quan,kíchthướchạt,độđồngđềukhốilượng,độ
ẩmvàđộrãkhôngthayđổiđángkể.HàmlượngCFU
củacảhaichủngB.subtilisvàB.clausiiđượcduytrì
ổnđịnhvàcaohơnnhiềusovớigiớihạnyêucầu≥
10⁹CFU/g.
Ở điều kiện lão hóa cấp tốc (40°C/75% RH), các
chỉtiêuvậtlýcủacốmvẫnduytrìtốt.Tuynhiên,số
lượngbàotửsốngcóxuhướnggiảmdầntừtháng
thứhai.Tạicuốithángthứ5,hàmlượngCFUcủacả
haichủnggiảmkhoảng0,5log,nhưngvẫncaohơn
ngưỡngcótácdụng.
Hình 3. Theo dõi mật độ Bacillus
trung bình trong cốm
4. BÀN LUẬN
Trongkhuônkhổcủanghiêncứunày,cácbướctiếp
cậntừpháttriểnquytrình,xâydựngtiêuchuẩnđến
đánhgiá độổn định đãđượcthực hiệnmột cách
hệthống,nhằmhướngtớiviệchìnhthànhmộttiêu
chuẩncơ sở chochế phẩm cốm visinh chứa hai
chủngBacillus.Kếtquảtừgiaiđoạnchuẩnhóaquy
trìnhđãmộtlầnnữakhẳngđịnhtầmquantrọngcủa
việckiểmsoátchặtchẽđộẩmvànhiệtđộtrongquá
trìnhbàochếcácsảnphẩmchứavisinhvật.Dữliệu
thựcnghiệmchothấysựsuygiảmđángkểđộsống
sótcủabàotửởđộẩmtươngđốicao,điềunàycó
thểđượcgiảithíchlàdođộẩmkíchhoạtquátrình
nảymầmsớmcủabàotử,dẫnđếnchếttếbàotrong
điềukiệnkhôngđủchấtdinhdưỡng[4].Tươngtự,
sựnhạycảmcủabàotửvớinhiệtđộsấytrên40°C
cũngphùhợpvớicácnghiêncứutrướcđây,chothấy
stressnhiệtcóthểgâyranhữngtổnthươngkhông
thuận nghịch lên các cấu trúc tế bào quan trọng
ngaycảvớinộibàotửvốncósứcchốngchịucao[6].
Dođó,việclựachọncácthôngsốcôngnghệtốiưu
trongnghiêncứunàyđượcxemlàmộtsựcânbằng
hợplýgiữayêucầuvềmặtvậtlý(đạtđộẩmthấp)và
mụctiêubảotoànhoạttínhsinhhọccủachếphẩm.
Sảnphẩmcốmthànhphẩmđãđượckiểmnghiệm
vàchothấycácchỉtiêuđềuđápứngyêucầutheo
DượcđiểnViệtNamV.Điềunàybướcđầuchothấy
tínhkhảthicủaquytrìnhbàochếđãxâydựng.Việc
đạtđượcđộẩmcuốicùngthấp(dưới3%)làmộttính
chấtđángchúý,vìđâylàyếutốthenchốtliênquan
trựctiếpđếnđộổnđịnhlâudàibằngcáchduytrìbào
tửởtrạngtháingủđông.Hơnnữa,việcsảnphẩm
đạthàm lượngvi khuẩn sốngcao (trên10⁹ CFU/g
chomỗichủng)làmộttiềnđềquantrọng,đápứng
khuyếncáocủacáctổchứcquốctếvềliềulượng
cầnthiếtđểcóthểpháthuyhiệuquảlâmsàng[7].
Dữliệuđộổnđịnhbanđầucungcấpnhữngbằng
chứngsơbộvềtiềmnăngcủasảnphẩm.Ởđiềukiện
bảoquảnthực(30°C/75%RH),sảnphẩmchothấy
tínhổnđịnhtốttrong5thángtheodõi,gợiývềkhả
nănglưuhànhởvùngkhíhậunhiệtđớimàkhông
cầnđếnđiềukiệnbảoquảnlạnh.Trongkhiđó,sự
suygiảmhàmlượngCFUquansátđượcởđiềukiện
lãohóacấptốclàmộthiệntượngđãđượcdựđoán
đốivớicácsảnphẩmsinhhọcvàđóngvaitrònhư
mộtcôngcụdựbáohữuích. Tuynhiên, cầnnhìn
nhậnrằngđâymớichỉlànhữngkếtquảbanđầu.Để
cóthểđưarakếtluậnvữngchắchơn,cácnghiên
cứutiếptheocầnđượctiếnhànhvớithờigiantheo
dõidàihạnhơn.Đồngthời,đểcảithiệnhơnnữađộ
ổnđịnhcủachếphẩm,đặcbiệtlàtrongđiềukiện
khắcnghiệt,việckhảosátbổsungcáctádượcbảo
vệchuyênbiệtnhưtrehalosecóthểlàmộthướngđi
tiềmnăngtrongtươnglai[9].
Nguyen Thi Huong, Ngo Nguyen Quynh Anh / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 18, 74-79

